1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng”

98 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng”
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Báo cáo
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ............................................. iv DANH MỤC HÌNH ........................................................................................................v DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................... vi MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1 Chương I..........................................................................................................................3 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ................................................................3 1.1. Tên cơ sở ..................................................................................................................3 1.2. Tên cơ sở ..................................................................................................................3 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở................................................4 1.3.1. Công suất của cơ sở...............................................................................................4 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ...............................................................................5 1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư..................................................................................13 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư...........................................................................................14 1.4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước trong quá trình thi công xây dựng ...................................................................14 1.4.1.1. Nguyên vật liệu, máy móc ...............................................................................14 1.4.1.2. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình thi công xây dựng...............................................................................................................................15 1.4.1.3. Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình thi công xây dựng...............................................................................................................................15 1.4.2. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của cơ sở trong giai đoạn hoạt động:.....................................................................................................................16 1.4.3. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng của cơ sở...........................................20 1.4.4. Nguồn cung cấp nước sử dụng của cơ sở............................................................20 1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư ......................................................22 1.5.1. Tiến độ thực hiện dự án.......................................................................................22

Trang 1

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang i

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv

DANH MỤC HÌNH v

DANH MỤC BẢNG vi

MỞ ĐẦU 1

Chương I 3

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 3

1.1 Tên cơ sở 3

1.2 Tên cơ sở 3

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 4

1.3.1 Công suất của cơ sở 4

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 5

1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 13

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 14

1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước trong quá trình thi công xây dựng 14

1.4.1.1 Nguyên vật liệu, máy móc 14

1.4.1.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình thi công xây dựng 15

1.4.1.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình thi công xây dựng 15

1.4.2 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của cơ sở trong giai đoạn hoạt động: 16

1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng của cơ sở 20

1.4.4 Nguồn cung cấp nước sử dụng của cơ sở 20

1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 22

1.5.1 Tiến độ thực hiện dự án 22

1.5.2 Tổng mức đầu tư 22

1.5.3 Tổ chức quản lý vận hành dự án 22

Chương II 24

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, 24

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 24

Trang 2

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang ii

2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy

hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 24

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 24

Chương III 26

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 26

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 26

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 26

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 27

3.1.2.1 Thu gom nước thải sinh hoạt 27

3.1.2.2 Thu gom nước thải sản xuất 27

3.1.3 Xử lý nước thải 27

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 35

3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 42

3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 43

3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 44

3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 45

3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 50

3.7.1 Đánh giá, dự báo nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 51

Chương IV 83

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 83

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 83

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải 83

4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 83

4.2.2 Lưu lượng xả thải tối đa 83

4.2.3 Dòng khí thải 83

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 84

4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 84

4.3.2 Vị trí phát sinh tiếng ồn 84

Trang 3

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang iii

4.3.3 Quy chuẩn so sách 85

Chương V 86

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 86

5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 86

5.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 86

5.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thiết bị xử lý chất thải 86

5.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 87

5.2.1 Môi trường nước thải 87

5.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 88

5.4 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 88

Chương VI 89

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 89

6.1 Cam kết đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường Việt Nam trong quá trình xây dựng và hoạt động 89

6.2 Cam kết thực hiện các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường 89

PHỤ LỤC 91

Trang 4

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang iv

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 5

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang v

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Một số sản phẩm dự án 13

Hình 1.2 Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý của nhà máy ở giai đoạn hoạt động 23

Hình 3.1 Sơ đồ thu gom nước mưa của cơ sở 26

Hình 3.2 Bể tự hoại 3 ngăn 28

Hình 3.3 Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT tập trung công suất 40m3/ngày đêm 29

Hình 3.4 Bàn thao tác phòng kiểm nghiệm 37

Hình 3.5 Quy trình xử lý khí thải từ nồi hơi 37

Hình 3.6 Hệ thống nồi hơi chạy dầu DO của dự án 38

Hình 3.7 Mô hình minh họa về hệ thống AHU 40

Hình 3.8 Sơ đồ nguyên lý của hệ thống thông gió tự nhiên 41

Hình 3.9 Sơ đồ hệ thống thông gió cưỡng bức 41

Hình 3.10 Quy trình xử lý khí thải từ nồi hơi 76

Trang 6

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang vi

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình chính của cơ sở 4

Bảng 1.2 Quy mô công suất của cơ sở 5

Bảng 1.3 Danh mục máy móc, thiết bị hiện tại của cơ sở 6

Bảng 1.4 Danh mục máy móc thiết bị nhập thêm của cơ sở 8

Bảng 1.5 Sản phẩm của cơ sở 13

Bảng 1.6 Nguyên vật liệu dự kiến cho quá trình xây dựng nhà xưởng 2 14

Bảng 1.7 Danh sách máy móc, thiết bị sử dụng trong giai đoạn thi công xây dựng 15

Bảng 1.8 Nguyên, vật liệu sử dụng hiện tại và ổn định của cơ sở 16

Bảng 1.9 Hóa chất sử dụng hiện tại và giai đoạn ổn định của cơ sở 18

Bảng 1.10 Hoá chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải 20

Bảng 1.11 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động hiện tại và ổn định 21

Bảng 3.1 Các thông số cơ bản của hệ thống xử lý nước thải tập trung 33

Bảng 3.2 Chất thải rắn thông thường hiện tại và sau mở rộng của cơ sở 43

Bảng 3.3 Lượng chất thải nguy hại phát sinh hiện tại và sau mở rộng của cơ sở 44

Bảng 3.4 Các nguồn gây tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng nhà xưởng 2 51

Bảng 3.5 Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh từ hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu 54

Bảng 3.6 Tải lượng bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của máy móc thi công trên công trường 55

Bảng 3.7 Nồng độ các chất ô nhiễm phát sinh từ hoạt động của máy móc thi công trên công trường 56

Bảng 3.8 Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong quá trình hàn 56

Bảng 3.9 Tải lượng và nồng độ chất ô nhiễm từ quá trình hàn 57

Bảng 3.10 Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ 59

Bảng 3.11 Nồng độ chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 59

Trang 7

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang vii

Bảng 3.12 Thành phần và khối lượng CTNH phát sinh trong giai đoạn xây dựng 61

Bảng 3.13 Lan truyền tiếng ồn do các máy móc, thiết bị xây dựng 62

Bảng 3.14 Mức độ rung động của một số máy móc xây dựng điển hình 64

Bảng 3.15 Đặc điểm lý hóa học về dầu DO công ty đang sử dụng như sau: 75

Bảng 3.16 Nồng độ phát thải hơi hóa chất từ phòng kiểm nghiệm 77

Bảng 3.17 Chất thải rắn thông thường phát sinh tại nhà máy 79

Bảng 3.18 Khối lượng CTNH phát thải hiện tại và sau mở rộng của công ty 80

Bảng 5.1 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm 86

Bảng 5.2 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 86

Trang 8

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 1

MỞ ĐẦU

Năm 2016, Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty

cổ phần dược khoa bắt đầu đi vào hoạt động và được Sở Tài nguyên và Môi trường

tỉnh Bắc Ninh cấp Giấy xác nhận Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng số 41/XN-STNMT” ngày 14/12/2015 địa điểm thực hiện dự án tại Khu công nghiệp Quế Võ 2, xã Ngọc

Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Nội dung xác nhận đăng ký môi trường được cấp và hiện trạng dự án cụ thể như sau:

STT Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo

I Quy mô, công suất

1 Dược phẩm 20.000.000 sản phẩm/năm Đạt 100% công suất

2 Mỹ phẩm 1.000.000 sản phẩm/năm Đạt 100% công suất

- 01 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

công suất 20m3/ngày đêm

- 01 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất

công suất 5m3/ngày đêm

Hệ thống xử lý nước thải (01 hệ thống):

- 01 Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm

2

Khu lưu giữ chất thải (02 khu lưu giữ)

+ 01 khu lưu giữ chất thải rắn thông

thường diện tích 20m2

+ 01 khu lưu giữ CTNH diện tích 10m2

Khu lưu giữ chất thải (02 khu lưu giữ)

+ 01 khu lưu giữ chất thải rắn thông thường diện tích 20m2

+ 01 khu lưu giữ CTNH diện tích 10m2

Do nhu cầu mở rộng quy mô diện tích nhà xưởng, xây thêm 01 nhà xưởng tại khu đất trống của dự án và nâng quy mô công suất cụ thể như sau:

+ Dược phẩm tăng từ 20.000.000 lên 30.000.000 sản phẩm/năm

+ Mỹ phẩm tăng từ 1.000.000 lên 1.500.000 sản phẩm/năm

+ Thực phẩm chức năng tăng từ 10.000.000 lên 15.000.000 sản phẩm/năm

Trang 9

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 2

Để thực hiện đúng quy định tại Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường Công ty đã phối hợp với đơn vị tư vấn lập Báo cáo đề xuất cấp giấp phép môi trường cho dự án “Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa” để trình UBND tỉnh Bắc Ninh, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh thẩm định và phê duyệt Nội dung và trình tự các bước thực hiện báo cáo được tuân thủ theo đúng các quy định của pháp luật về môi trường và hướng dẫn của phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ

Trang 10

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 3

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1 Tên cơ sở

Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa

- Địa chỉ văn phòng: Khu công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

- Người đại diện pháp luật của chủ cơ sở: Phạm Đình Quyết

Chức danh: Giám đốc

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, mã số chi nhánh:

0101326329-002 đăng ký lần đầu ngày 19 tháng 07 năm 2017, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 11 tháng 09 năm 2017

- Giấy chứng nhận đầu tư số 2535318612 chứng nhận lần đầu ngày 02/06/2015, thay đổi lần thứ 1 ngày 24/11/2016 do Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh cấp

+ Lắp đặt máy móc, đi vào hoạt động nhà xương 2: tháng 6/2024

Nhu cầu lao động hiện tại 100 người, sau mở rộng 120 người

1.2 Tên cơ sở

Dự án “Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng”

a, Địa điểm cơ sở:

Khu công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

b, Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

- Giấy xác nhận Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng số 41/XN-STNMT của Sở Tài nguyên và Môi trường ngày 14/12/2015

- Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số 27.000805.T, ngày 05/12/2017

Trang 11

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 4

c, Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

- Tổng vốn đầu tư dự án: 91.932.000.000VNĐ (Chín mười một tỷ, chín trăm ba mươi hai triệu đồng Việt Nam) Căn cứ theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019, cơ sở thuộc nhóm B

- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP, dự án thuộc nhóm II

- Căn cứ theo Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày

17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường

- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

1.3.1 Công suất của cơ sở

a) Quy mô xây dựng

Cơ sở hoạt động tại Khu công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, hiện tại đã xây dựng hoàn thiện xong các công trình xây dựng, hoạt động sản xuất Diện tích các hạng mục công trình như sau:

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình chính của cơ sở

STT Hạng mục công trình

Diện tích xây dựng (m 2 )

Tổng diện tích sàn (m 2 )

Số tầng

Thời gian hoàn thành

Trang 12

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 5

STT Hạng mục công trình

Diện tích xây dựng (m 2 )

Tổng diện tích sàn (m 2 )

Số tầng

Thời gian hoàn thành

C Diện tích cây xanh 1.969

D Diện tích sân đường 2.447

b) Quy mô công suất hoạt động của cơ sở

Hiện tại, công suất cơ sở đạt khoảng 70% theo giấy chứng nhận đầu tư số

2535318612 chứng nhận lần đầu ngày 02/06/2015, thay đổi lần thứ 1 ngày 24/11/2016

do Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh cấp, cụ thể như sau::

Bảng 1.2 Quy mô công suất của cơ sở

Quy mô sản phẩm/năm

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

Cơ sở sử dụng thiết bị máy móc đạt tiêu chuẩn và được sản xuất theo thông số kỹ thuật và yêu cầu của Công ty, máy móc chủ yếu nhập khẩu từ các nước như: Trung Quốc, Danh mục máy móc phục vụ cho hoạt động của cơ sở như sau:

Trang 13

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 6

Bảng 1.3 Danh mục máy móc, thiết bị hiện tại của cơ sở

xuất

Ghi chú

Danh mục máy móc hiện có

Cân kỹ thuật SJ-4200CE 1 Nhật Bản 2015

Máy đo pH Hanna HI-2210-02 1 Romania 2015

Máy đóng nang tự động 2 Trung Quốc 2015

Máy đóng túi siro DXDL60Z 1 Trung Quốc 2015

Máy đóng túi trà YI-II 1 Trung Quốc 2015

Máy nhào 2 cánh NH-200 1 Trung Quốc 2015

Máy trộn cao tốc LM-200 1 Trung Quốc 2015

Máy trộn Rockin EYH-2000A 1 Trung Quốc 2015

Tank chứa 1.500 lít TPBVSK 1 Việt Nam 2015

Tank pha 1.500 lít TPBVSK 1 Việt Nam 2015

Hệ thống hoàn thiện co màng 1 Trung Quốc 2015

Trang 14

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 7

Máy chiết kem 1 Việt Nam 2015 Chuyến sang xưởng mới

xưởng mới

xưởng mới Cân bàn VPS4050C- XK3190-

Hệ thống chiết, cô dược liệu 1 Việt Nam 2015

Nồi hơi chạy dầu DO (0,3 tấn) 1 Việt Nam 2015

TB nghiền bột mịn MN - 300B 1 Trung Quốc 2015

TB sao tẩm dược liệu SL - D800 1 Việt Nam 2015

Hệ thống tank pha 500 lít 2 Việt Nam 2015

Tank pha chế 1000L Xưởng Mắt

2015

Tủ sấy dụng cụ Binder 1 Trung Quốc 2015

Cân kỹ thuật Ohaus PA 4102 1 Việt Nam 2015

Máy chiết rót 6 vòi LYG-6 2 Trung Quốc 2015

Trang 15

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 8

Nồi hấp tiệt trùng Cello NH

Tank chứa 1.500 lít TUDL 2 Việt Nam 2015

Tank pha 1.500 lít TUDL 2 Việt Nam 2015

Tủ sấy 2 cửa sấy chai lọ 1 Trung Quốc 2015

Bảng 1.4 Danh mục máy móc thiết bị nhập thêm của cơ sở

( Nguồn: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa, năm 2023 )

Ngoài ra, công ty còn đầu tư thêm các máy móc, thiết bị phục vụ cho văn phòng như máy tính, phần mềm, điện thoại, máy photo, máy fax, bàn ghế,…

Quy trình sản xuất, kinh doanh được tổ chức một cách chặt chẽ theo một quy trình khép kín, đảm bảo quá trình sản xuất được thực hiện một cách đồng bộ, giảm thiểu chi phí sản xuất, nâng cao năng suất lao động của công nhân đồng thời đảm bảo chất lượng sản phầm đầu ra

Dây chuyền công nghệ sản xuất được áp dụng cho dự án rất tiên tiến, hiện đại

và đồng bộ

Quy trình sản xuất của cơ sở có 03 dây chuyền sản xuất chính là:

+ Quy trình sản xuất sản phẩm dạng cao

+ Quy trình sản xuất sản phẩm dạng rắn

+ Quy trình sản xuất sản phẩm dạng nước

Trang 16

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 9

❖ Quy trình sản xuất sản phẩm dạng cao

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Nguyên liệu đầu vào là các dược liệu được đã được sơ chế sơ bộ công ty nhập về Những nguyên liệu đạt yêu cầu sẽ được cân theo tỷ lệ nhất định

- Rửa: dược liệu sau khi cân được mang tới khu rửa, một ngày công ty sẽ thực hiện rửa 1 mẻ vào đầu ngày, sử dụng khoảng 1,5m3

- Thái, cắt: dược liệu sau khi được rửa sạch sẽ qua máy thái, cắt để cắt nhỏ để đạt kích thước quy định trước khi chuyển sang công đoạn sấy, sao

- Sấy, sao: các dược liệu sau khi thải, cắt được cho vào máy sấy, sao bằng điện

ở nhiệt độ 50-60oC nhằm tạo mùi thơm cho vị thuốc, làm khô hạn chế mốc, mọt

- Ninh, triết xuất: các dược liệu sau khi được sấy, sao được cho vào hệ thống ninh, triết xuất bằng điện Cho nước ngập dược liệu, đun sôi sau đó duy trì 80oC –

Trang 17

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 10

bẳng 4-6kg dược liệu, cài đặt thời gian, nhiệt độ thích hợp máy sẽ tự động gia nhiệt nhờ nồi hơi chạy bằng dầu DO để đảm bảo áp suất chân không nên nhiệt độ duy trì

60oC

- Đóng gói, nhập kho: Sau công đoạn cô đặc bán sản phẩm được đóng vào gói hoặc thùng (20kg – 30kg) sau đó lưu kho để làm nguyên liệu cho sản xuât dược phẩm, thực phẩm chức năng

Quy trình sản xuất sản dược phẩm, thực phẩm chức năng dạng rắn

Quy trình công nghệ sản xuất như sau:

Nghiền, xay

Trộn bột

Tạo hạt ướt

Xát cốm Cân

Tiếng ồn

Trang 18

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 11

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Nguyên liệu đầu vào (Hoạt chất, tá dược) được phân tích kiểm nghiệm nếu đạt chất lượng sẽ được đưa vào sản xuất, nếu không đạt sẽ trả lại cho đơn vị cung cấp Những nguyên liệu đạt yêu cầu sẽ được cân theo tỷ lệ nhất định để đưa vào máy nghiền, say nhằm nghiền nhỏ để đạt kích thước quy định trước khi chuyển sang công đoạn trộn bột

- Trộn bột (kép, ướt): Các loại hoạt chất và tá dược được đưa vào máy trộn khép kín theo một tỷ lệ định sẵn Tại đây, dưới tác dụng của tốc độ quay và thời gian trộn sẽ tạo hỗn hợp khô đồng nhất Sau đó, bổ sung thêm phụ gia (Nước RO, Tá dược dính, ) trộn đều với nhau, để tạo khối ẩm đồng nhất

- Xát cốm: Khối ẩm đồng nhất sẽ được xát qua máy xát để tạo hạt

- Sấy: Sấy khô hạt trong tủ sấy điện đến độ ẩm quy định Tủ sấy chạy bằng điện Hạt thường được sấy cho đến độ ẩm 1-7% tuỳ từng loại dược chất Độ ẩm hạt ảnh hưởng đến độ trơn chảy của hạt và mức độ liên kết tiểu phân khi dập viên Nhiệt

độ sấy ảnh hưởng đến độ ổn định hoá học của dược chất

- Sửa hạt: Hạt sau khi sấy xong được xát lại nhẹ nhàng qua cỡ rây quy định để phá vỡ các vón cục, tạo ra được khối hạt có kích thước đồng nhất

- Phân liệu: Tùy loại sản phẩm khác nhau mà được ép vỉ, đóng lọ hoặc đòng gói

- Đóng gói, nhập kho: Sau công đoạn phân liệu sản phẩm được dán nhãn, đóng hộp, đóng thùng để nhập kho trờ xuất

Trang 19

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 12

Quy trình sản xuất sản dược phẩm, thực phẩm chức năng dạng nước

Quy trình công nghệ sản xuất như sau:

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Nguyên liệu đầu vào (Hoạt chất, tá dược) được phân tích kiểm nghiệm nếu đạt chất lượng sẽ được đưa vào sản xuất, nếu không đạt sẽ trả lại cho đơn vị cung cấp

- Cân: những nguyên liệu đạt yêu cầu sẽ được cân theo tỷ lệ nhất định để đưa vào máy tank 500 lít – 1,5m3 theo một tỷ lệ định sẵn Tại đây, dưới tác dụng của tốc độ quay và thời gian trộn sẽ tạo hỗn hợp đồng nhất

- Lọc: sau khi phối trộn, hòa tan các hóa chất, tá dược được cho qua hệ thống

Tiếng ồn

Nguyên liệu (Hoạt chất, tá dược)

Hòa tan, phối trộn

Lọc Cân

Trang 20

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 13

1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư

Hiện tại, công suất cơ sở đạt khoảng 70% theo giấy chứng nhận đầu tư số

2535318612 chứng nhận lần đầu ngày 02/06/2015, thay đổi lần thứ 1 ngày 24/11/2016

do Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh cấp, cụ thể như sau:

Bảng 1.5 Sản phẩm của cơ sở

Quy mô sản phẩm/năm

Trang 21

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 14

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước trong quá trình thi công xây dựng

1.4.1.1 Nguyên vật liệu, máy móc

Nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình xây dựng nhà xưởng 2 của cơ sở dự kiến được mua tại các cửa hàng, đại lý vật liệu xây dựng lân cận khu vực triển khai dự án, được tổng hợp trong bảng sau:

Bảng 1.6 Nguyên vật liệu dự kiến cho quá trình xây dựng nhà xưởng 2

Trang 22

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 15

Bảng 1.7 Danh sách máy móc, thiết bị sử dụng trong giai đoạn thi công xây dựng

1.4.1.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình thi công xây dựng

Điện cấp cho hoạt động thi công xây dựng nhà xưởng 2 của dự án được lấy từ mạng điện lưới cấp cho toàn Khu công nghiệp Quế Võ II

Ước tính nhu cầu sử dụng điện phục vụ cho hoạt động thi công xây dựng nhà xưởng địa điểm 2 của dự án khoảng 3.000 KW/tháng

1.4.1.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình thi công xây dựng

a Nguồn cung cấp nước:

Trang 23

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 16

Chủ dự án mua nước sạch của Khu công nghiệp Quế Võ II để phục vụ cho quá trình thi công xây dựng

b Nhu cầu sử dụng nước của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng như sau:

- Nước cấp cho công nhân thi công xây dựng

Trong giai đoạn xây dựng các hạng mục công trình, trên công trường có khoảng

60 công nhân tham gia thi công Định mức sử dụng nước là 45 lít/người.ngày (theo TCXDVN 33:2006 – Cấp nước - mạng lưới đường ống và công trình tiêu chuẩn thiết kế)

Vậy nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt của công nhân thi công xây dựng là: QSHTC = 60 người × 45 lít/người.ngày = 2.700 lít/ngày = 2,7 m3/ngày đêm

- Nước cấp cho hoạt động thi công xây dựng

Lượng nước cấp cho hoạt động xây dựng được ước tính dựa trên những dự án

có quy mô trương đương, chủ yếu là nước cấp cho hoạt động rửa thiết bị, tưới ẩm khu vực xây dựng, Theo đó, lượng nước cấp là khoảng 3m3/ngày

➔ Vậy tổng nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động thi công xây dựng địa điểm thứ hai

của cơ sở là 5,7m 3 /ngày đêm

1.4.2 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của cơ sở trong giai đoạn hoạt động:

Trong quá trình hoạt động, cơ sở sử dụng các loại nguyên vật liệu, hóa chất chính sau:

Bảng 1.8 Nguyên, vật liệu sử dụng hiện tại và ổn định của cơ sở

gốc Hiện tại ổn định

3 Hương tinh dầu - Thuốc (Hương

Trang 24

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 17

Trang 25

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 18

1 Acid sulfuric Acid sulfuric 98% Kiểm nghiệm

Trang 26

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 19

10 n-Butanol n-Butanol >98% Kiểm nghiệm

15 Methanol Methanol >98% Kiểm nghiệm

Kiểm nghiệm mẫu

Kiểm nghiệm mẫu

Kiểm nghiệm mẫu

Trang 27

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 20

26 Heptane sulfonat

sodium

Heptane sulfonat sodium >98%

Kiểm nghiệm mẫu

Kiểm nghiệm mẫu

Kiểm nghiệm mẫu

Bảng 1.10 Hoá chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải

1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng của cơ sở

Trong quá trình hoạt động, cơ sở có sử dụng điện được dùng cho hoạt động sinh

hoạt, sản xuất

Nguồn cung cấp điện: Được lấy từ nguồn điện khu công nghiệp

Hiện tại: Nhu cầu lượng điện tiêu thụ trung bình khoảng 78.000 Kwh/tháng (căn

cứ vào hóa đơn tiền điện của dự án)

Sau mở rộng: Ước tính nhu cầu sử dụng điện của cơ tiêu thụ khoảng 100.000

Kwh/tháng

1.4.4 Nguồn cung cấp nước sử dụng của cơ sở

Nguồn nước cung cấp nước: Được lấy từ nguồn nước sạch khu công nghiệp

Nhu cầu sử dụng nước:

Tổng lượng nước phục vụ cho toàn bộ nhà máy giai đoạn hiện tại trung bình

khoảng 890 m3/tháng tương đương 32,7m3/ngày đêm trong đó:

- Nước cấp cho sinh hoạt: phục vụ cho 100 người với tiêu chuẩn cấp nước là 80

lít/người/ngày là: 100 x 80/1000 = 8 m3/ngày đêm

- Nhu cầu nước cho sản xuất:

Trang 28

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 21

+ Nước phối trộn nguyên liệu: 6 m3/ngày

+ Nước rửa dược liệu: 1,5 m3/ngày

+ Nước rửa, chai lọ, thiết bị sản xuất: 15 m3/ngày

+ Nước phục vụ cho hoạt động của phòng kiểm nghiệm: 0,2 m3/tháng

- Nhu cầu nước cho mục đích khác:

+ Tưới cây, rửa sân đường nội bộ,…: Khoảng 2 m3/tháng

+ Nhu cầu nước cho PCCC: Hệ thống cấp nước PCCC được thiết kế điều khiển

tự động và bán tự động

▪ Nhu cầu nước sử dụng giai đoạn hoạt động ổn định:

Nước cấp cho sinh hoạt: phục vụ cho 120 người với tiêu chuẩn cấp nước là 80

lít/người/ngày là: 120 x 80/1000 = 9,6 m3/ngày đêm

- Nhu cầu nước cho sản xuất:

+ Nước phối trộn nguyên liệu: 8 m3/ngày

+ Nước rửa dược liệu: 2 m3/ngày

+ Nước rửa, chai lọ, thiết bị sản xuất: 18 m3/ngày

+ Nước phục vụ cho hoạt động của phòng kiểm nghiệm: 0,4 m3/tháng

- Nhu cầu nước cho mục đích khác:

+ Tưới cây, rửa sân đường nội bộ,…: Khoảng 2 m3/tháng

+ Nhu cầu nước cho PCCC: Hệ thống cấp nước PCCC được thiết kế điều khiển

Ghi chú

Sử dụng

Xả thải

Sử dụng

Xả thải

Trang 29

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 22

Ghi chú

Sử dụng

Xả thải

Sử dụng

Xả thải

xử lý nước thải tập trung

Thất thoát Thất thoát

(Nguồn: hóa đơn điện nước dự án)

1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

- Nhu cầu lao động:

Hiện tại số lượng cán bộ, công nhân viên của cơ sở là khoảng 100 người

Sau mở rộng, số lượng cán bộ, công nhân viên là 120 người

- Thời gian làm việc: 8h/ngày, số ngày dự kiến làm việc là 312 ngày/năm

Trang 30

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 23

- Cán bộ chuyên trách môi trường: 01 người có trình độ đại học và chuyên môn

về môi trường phụ trách các hoạt động liên quan đến công tác bảo vệ môi trường

Sơ đồ tổ chức quản lý của nhà máy:

Hình 1.2 Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý của nhà máy ở giai đoạn hoạt động

Ban giám đốc

Hành chính, kế toán

và phát triển

Trang 31

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 24

Chương II

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

“Dự án Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng” có địa

chỉ tại Khu công nghiệp Quế Võ II, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Sự phù hợp của cơ sở với các quy hoạch phát triển liên quan:

- Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 19/04/2017 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Quế Võ 2, tỉnh Bắc Ninh;

- Quyết định số 1657/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Khu công nghiệp Quế Võ II;

Khu công nghiệp Quế Võ 2 do Công ty Cổ phẩn Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Quế Võ Idico đầu tư Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Quế Võ 2 – Giai đoạn I” đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 2097/QĐ-BTNMT ngày 17/12/2007 và cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình Bảo vệ môi trường số 52/GXN-TCMT ngày 24/05/2019

Khu công nghiệp Quế Võ 2 là Khu công nghiệp đa ngành nghề, các ngành nghề hoạt động chính bao gồm: Lắp ráp và chế tạo cơ khí, Công nghiệp chế biến sản phẩm nông lâm nghiệp, Công nghiệp dệt may và sản xuất hàng tiêu dùng, Sản xuất vật liệu xây dựng,…

“Dự án Nhà máy sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng” hoàn

toàn phù hợp với nhu cầu của Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa, thúc đẩy phát triển ngành công nghiệp địa phương, góp phần tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động, tăng nguồn thuế cho nhà nước và góp phần đáng kể vào sự phát triển kinh tế của tỉnh Bắc Ninh như quy hoạch

đề ra

2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

Nước thải của cơ sở sau khi được xử lý qua hệ thống xử lý nước thải của công ty được đấu nối vào hạ tầng khu công nghiệp Quế Võ II

KCN Quế Võ II đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 2097/QĐ-BTNMT ngày 17 tháng 10 năm 2007

Trang 32

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 25

KCN đã đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 1.000 m3/ngđ và được Bộ Tài nguyên và Môi trường xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường số 52/GXN-BTNMT, ngày 24 tháng 05 năm 2019

Hiện tại, lượng nước thải phát sinh của KCN Quế Võ II khoảng 400-600m3/ngđ,

vì vậy hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN có khả năng tiếp nhận, xử lý nước thải phát sinh từ dự án

Trang 33

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 26

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa

Hình 3.1 Sơ đồ thu gom nước mưa của cơ sở

- Hệ thống thu gom nước mưa tách biệt hệ thống thu gom nước thải

- Đối với nước mưa mái: Cơ sở đã lắp đặt hệ thống đường ống nhựa PVC đường kính 0,11m, 0,125m, 0,2m với tổng chiều dài 144m;

- Đối với nước mưa chảy tràn:

Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống thoát nước mưa

Kiểm tra phát hiện thiết bị hư hỏng, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời

Thực hiện tốt các công tác vệ sinh công cộng để giảm bớt nống độ các chất trong nước mưa

Song chắn rác

Hệ thống thoát nước chung của KCN

Hố ga, cống thoát nước

Trang 34

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 27

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải

3.1.2.1 Thu gom nước thải sinh hoạt

- Nguồn số 01: Nước thải sinh hoạt: thu gom bằng đường ống nhựa PVC đường

kính từ 0,14m có tổng chiều dài 375m để dẫn nước thải sinh hoạt từ khu vệ sinh, nhà

ăn đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm;

3.1.2.2 Thu gom nước thải sản xuất

- Nguồn số 02: Nước thải phát sinh từ quá trình rửa dược liệu được thu gom

bằng đường ống nhựa PVC đường kính từ 0,2m có tổng chiều dài 250m về hệ thống

xử lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm;

- Nguồn số 03: Nước thải phát sinh từ quá trình rửa máy móc, thiết bị nhà

xưởng 1 được thu gom bằng đường ống kích thước 0,2m, chiều dài khoảng 300m về

hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm;

- Nguồn số 04: Nước thải phát sinh từ quá trình rửa máy móc, thiết bị nhà

xưởng 2 được thu gom bằng đường ống kích thước 0,2m, chiều dài khoảng 350m về

hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm;

- Nguồn số 05: Nước thải phát sinh từ phòng kiểm nghiệm được thu gom bằng

đường ống kích thước 0,1m, chiều dài khoảng 150m về hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm;

- Nguồn số 06: Nước thải từ hệ thống RO cấp cho sản xuất: thu gom bằng đường

ống nhựa PVC đường kính từ 0,04m có tổng chiều dài khoảng 100m về Bể khử trùng của hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm

3.1.3 Xử lý nước thải

- Đối với nước thải từ khu vệ sinh:

Cơ sở xây dựng 02 bể tự hoại có tổng dung tích 12m3 để xử lý sơ bộ

Trang 35

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 28

Hình 3.2 Bể tự hoại 3 ngăn

Nước thải sinh hoạt được đưa vào ngăn thứ nhất của bể, có vai trò như ngăn lắng – lên men kỵ khí, đồng thời điều hoà lưu lượng và nồng độ chất bẩn trong dòng nước thải Nhờ các vách ngăn hướng dòng, ở những ngăn tiếp theo, nước thải chuyển động theo chiều từ dưới lên trên, tiếp xúc với các vi sinh vật kỵ khí trong lớp bùn hình thành ở đáy bể trong điều kiện động Khi nước chảy qua ngăn lọc, các cặn nhỏ còn lại

sẽ được giữ lại giữa các khe hở của vật liệu lọc Các chất bẩn hữu cơ được vi sinh vật hấp thụ và chuyển hoá, làm nguồn dinh dưỡng cho sự phát triển của chúng Cũng nhờ các ngăn này, công trình trở thành một dãy bể phản ứng kỵ khí được bố trí nối tiếp, cho phép tách riêng 2 pha (lên men axit và lên men kiềm) Quần thể vi sinh vật trong từng ngăn sẽ khác nhau và có điều kiện phát triển thuận lợi Ở những ngăn đầu, các vi khuẩn tạo axit sẽ chiếm ưu thế, trong khi ở những ngăn sau, các vi khuẩn tạo metal sẽ chủ yếu

Bể tự hoại cho phép tăng thời gian lưu bùn, nhờ vậy hiệu suất xử lý tăng, trong khi lượng bùn cần xử lý lại giảm Ngăn đầu tiên có tác dụng lắng chất rắm và chứa bùn Tiếp theo ngăn lọc kỵ khí có tác dụng làm sạch bổ sung nước thải, nhờ các vi sinh vật kỵ khí được giữ lại theo các khe hở của vật liệu lọc đồng thời ngăn được thông hơi

để xử lý nốt các hợp chất hữu cơ còn lại Sau khi qua bể tự hoại 3 ngăn, nước thải được dẫn qua hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của nhà máy trước khi dẫn vào hệ thống thoát nước chung của KCN

Định kỳ bổ sung chế phẩm vi sinh vào bể tự hoại để nâng cao hiệu quả làm sạch công trình

Tránh không để rơi vãi dung môi hữu cơ, xăng dầu, xà phòng,… xuống bể tự hoại Các chất này làm thay đổi môi trường sống của vi sinh vật, do đó giảm hiệu quả

xử lý của bể tự hoại

Định kỳ hút cặn trong bể không để xảy ra hiện tượng ứ đọng gây tràn bể phốt

- Đối với nước thải sản xuất: Phát sinh từ nước rửa dược liệu, nước rửa chai

lọ, thiết bị sản xuất, nước phòng kiểm nghiệm được thu gom đấu nối vào hệ thống xử

lý nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm của công ty

- Đối với nước thải RO: Được thu gom vào bể khử trùng của hệ thống xử lý

nước thải tập trung công suất 40m3/ngày đêm của công ty

Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 40m 3 /ngày đêm:

- Tiêu chí xử lý: Chất lượng nước thải sau xử lý đảm bảo đạt Tiêu chuẩn tiếp nhận của KCN Quế Võ II

Ngăn 2

- Lắng

- Phân hủy sinh học

HT XLNT của nhà máy

Ngăn 3

- Lắng

- Chảy tràn

Trang 36

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 29

Hệ thống XLNT tập trung công suất 40m3/ngày đêm với công nghệ xử lý như sau:

Hình 3.3 Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT tập trung công suất 40m 3 /ngày đêm

Trang 37

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 30

Thuyết minh quy trình công nghệ:

Quy trình xử lý chính gồm các bước sau:

1 Bể lắng cặn và tách mỡ :

Bể lắng cặn và tách mỡ có tác dụng loại bỏ các cặn cỡ lớn từ quá trình rửa nguyên liệu và dầu mỡ thải từ quá trình nấu ăn Dưới tác dụng của trọng lực các hạt cặn cỡ lớn sẽ lắng xuống đáy Dầu mỡ thải từ quá trình nấu ăn sẽ được loại bỏ ở bể này, các hạt mỡ sẽ nổi phía trên do các vách ngăn của bể giữ lại Phần nước thải không

có dầu mỡ sẽ được thu phía dưới và chảy tràn sang bể điều hòa Định kỳ phần dầu mỡ được lưu lại tại bể này và các cặn cỡ lớn sẽ được hút bỏ để xử lý

2 Bể điều hòa

Nước thải sau khi qua bể lắng cặn và tách mỡ sẽ chảy tràn sang bể điều hòa Tại

bể này được lắp đặt hệ thống phân phối khí để tránh hiện tượng lắng cặn chất thải xuống đáy bể và sinh mùi Bể có tác dụng điều hòa lưu lượng và ổn định nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải Sau đó Nước thải sẽ được bơm tự động sang cụm bể phản ứng bằng 2 bơm chìm nước thải hoạt động luân phiên theo rơ le thời gian và phao báo mực nước

3 Cụm bể phản ứng

Tại cụm bể phản ứng này chất keo tụ (PAC hoặc phèn sắt) được châm vào bể với liều lượng nhất định và được kiểm soát chặt chẽ thông qua bơm định lượng hóa chất (Bơm định lượng chỉ cấp hóa chất vào khi bơm điều hòa hoạt động) Dưới tác dụng của hệ thống đảo trộn bằng hệ thống phân phối khí thô được lắp trong cụm bể

Trang 38

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 31

phản ứng Hóa chất và nước thải được trộn đều với nhau nhằm tăng kích thước của các cặn bẩn trong nước thải và tăng tỷ trọng của bùn tạo thành các bông bùn cỡ lớn Nước thải sau khi được trộn đều với hóa chất keo tụ sẽ tự chảy tràn sang bể lắng 1 Sau giai đoạn này hầu như nước thải được phân tách rõ rệt thành 2 pha Pha rắn là các bông bùn có kích thước lớn và pha lỏng là nước đã được phân tách và tự chảy xuống bể lắng

1

4 Bể lắng 1

Nước thải sau khi được phân tách thành 2 pha sẽ được chảy tràn sang bể lắng 1 Các bông bùn bùn có tỷ trọng lớn sẽ được lắng xuống dưới đáy bể, còn phần nước trong sẽ qua thiết bị thu nước sau lắng tự chảy sang bể thiếu khí Các bông bùn sau khi lắng xuống đáy bể sau 1 thời gian lắng nhất định sẽ được bơm bùn 1 lắp đặt tại bể lắng

1, bơm về bể chứa bùn 1 Sau 1 thời gian lưu tại bể chứa bùn 1 này bùn thải sẽ được đem đi ủy thác xử lý

5 Bể thiếu khí

Nước thải sau khi được loại bỏ các cặn rắn ở bể lắng 1 sẽ được chảy tràn sang

bể thiếu khí Bể có chứa vi sinh thiếu khí có tác dụng xử lý các thành phần Nitơ, Photpho và một phần BOD, COD Trong đó đặc biệt xử lý Nitơ, lượng Nitrat trong nước thải sẽ chuyển thành Nitơ ở dạng khí và được giải phóng ra môi trường khí

Phản ứng dưới tác dụng của vi sinh vật:

NO3- + C2H5OH → N2 + CO2 + H2O

NO3- + C10H19O3N ( nước thải)→ N2 + CO2 + H2O +NH3

Nước thải tại ngăn này được vi khuẩn thiếu khí phân hủy các chất ô nhiễm có trong nước thải Bể được khuấy trộn bởi hệ thống máy khuấy chìm đảo trộn nhằm tránh bùn sinh học lắng xuống đáy bể và tăng độ đồng đều của nước thải Nước thải tại ngăn này sẽ tự chảy sang ngăn xử lý Hiếu khí

Trang 39

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 32

tác dụng của vi khuẩn Hiếu khí các thành phần Amoni, BOD, COD trong nước sẽ được xử lý

Phản ứng dưới tác dụng của vi sinh vật:

NH4+ + O2 → NO3- + H+ + H2O

C10H19O3N (hữu cơ trong nước thải)+ O2 → CO2+ H2O + NO3

-Tại bể hiếu khí lắp đặt máy bơm chìm tuần hoàn Bơm sẽ bơm tuần hoàn 1 phần nước thải vể về thiếu khí để quá trình khử Nitrat diễn ra nhằm loại bỏ Thành phần Nitơ có trong nước thải Nước thải sau đó chảy tràn sang bể lắng 2

7 Bể lắng 2:

Nước thải từ bể hiếu khí chảy sang bể lắng 2 kéo theo bùn sinh học Tại ngăn này các bông bùn lắng xuống đáy bể Sau một thời gian lắng nhất định các cặn lắng dưới đáy bể sẽ được bơm bùn 2 bơm một phần hồi lưu về bể Thiếu khí và bể Hiếu khí, phần bùn dư thải sẽ được bơm sang bể chứa bùn 2 Nước trong sẽ chảy tràn qua máng thu nước và chảy sang Bể khử trùng

8 Bể khử trùng và xả:

Bể này có chức năng loại bỏ các loại vi sinh vật gây bệnh bằng hóa chất khử trùng (clo hoặc Javen) Tại bể này, Chất khử trùng (NaOCl) sẽ được cung cấp, tại đây các vi sinh vật có hại (Coliform) sẽ được chất khử trùng tiêu diệt để đảm bảo chất lượng nước sau xử lý đạt chuẩn KCN Quế Võ II

9 Bể chứa bùn:

Bể này Có nhiệm vụ thu gom bùn từ bể lắng 1 và 1 phần bể lắng 2 Bể này có chức năng dự trữ và lắng bùn, phần nổi phía trên sẽ được đưa sang bể điều hòa để tiếp tục xử lý, một phần bùn cũng sẽ được tuần hoàn lại để đảm bảo nồng độ vi sinh vật cần thiết cho quá trình xử lý Bùn sau khi lắng sẽ được cô đặc và lữu trữ tại đây, sau một thời gian nhất định lượng bùn này sẽ được đưa đến nhà máy xử lý nhờ xe chuyên dụng bởi đơn vị có chức năng

Bùn từ bể lắng đứng được bơm về bể chứa bùn Nước chảy tràn từ bể sẽ được thu gom về bể thiếu khí để hoà trộn với dòng nước thải và xử lý tiếp, còn bùn sẽ được lưu lại trong bể thu bùn một thời gian Tại đây sinh khối trong bùn sẽ tự phân huỷ và giảm khối lượng Định kỳ 6 tháng/lần nhà máy thuê đơn vị có chức năng đến hút bùn, đưa đi xử lý theo chất thải thông thường

Trang 40

Chủ đầu tư: Nhà máy dược phẩm DKPHARMA - CN Bắc Ninh Công ty cổ phần dược khoa Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH Trang 33

Bảng 3.1 Các thông số cơ bản của hệ thống xử lý nước thải tập trung

1 Bể điều hòa nước thải

❖ Máy bơm bể điều hòa: 02 máy

- Model: APP – BAV 150

- Xuất xứ: APP - Taiwan

❖ Phao điện báo mức: 01 chiếc

- Model: phao điện báo mức kawasan

❖ Đĩa thổi khí bể điều hòa: 9 cái

- Model: Jager - HD-270

- Thông số: Đường kính đĩa 268mm

- Lưu lượng: 2-6m3/giờ

- Đặc tính: Đĩa phân phối khí tinh

2 Bể lắng 1

❖ Máy bơm bể lắng 1: 01 máy

- Model: APP – BAV 150

- Xuất xứ: APP - Taiwan

- Thông số: P = 0,15Kw/ 1 phase/ 220V/ 50Hz

Ngày đăng: 09/10/2023, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w