1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cộng đồng kinh tế asean (aec) một năm nhìn lại

20 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng đồng kinh tế asean (aec): Một năm nhìn lại
Trường học Bộ Công Thương
Thể loại Đề cương trình bày
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng đồng Kinh tế ASEAN AEC: Một năm nhìn lại Tháng 12 năm 2016 Vụ Chính sách thương mại đa biên Bộ Công Thương... Kim ngạch nhập khẩu... Cơ cấu nhập khẩuXăng dầu các loại Xăng dầu các l

Trang 1

Cộng đồng Kinh tế ASEAN

(AEC): Một năm nhìn lại

Tháng 12 năm 2016

Vụ Chính sách thương mại đa biên

Bộ Công Thương

Trang 2

Đề cương trình bày

lập AEC

Trang 3

 PHẦN 1

Trang 4

2015

Trang 5

Kim ngạch xuất khẩu

Trang 6

ASEAN oil-ex ASEAN oil-ex ASEAN oil-ex ASEAN oil-ex ASEAN oil-ex

ASEAN oil-ex

ASEAN oil-ex

0 20 40 60 80 100 120 140 160 180

0

5

10

15

20

25

30

35

40

2005 2006 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 (dự)

EU28 Hoa Kỳ ASEAN oil-ex ASEAN ASEAN no-oil Trung Quốc Hàn Quốc Nhật Bản Tổng

Trang 7

Kim ngạch nhập khẩu

Trang 8

ASEAN oil-imp ASEAN oil-imp ASEAN oil-imp ASEAN oil-imp ASEAN oil-imp ASEAN oil-imp ASEAN oil-imp

0 20 40 60 80 100 120 140 160 180

0

10

20

30

40

50

60

2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 (dự)

ASEAN oil-imp EU28 Hoa Kỳ ASEAN ASEAN no-oil Trung Quốc Hàn Quốc Tổng

Trang 9

Cơ cấu xuất khẩu

Gạo 25.2%

Dầu thô 23.2%

Xăng dầu các loại 11.0%

Máy móc thiết bị

dụng cụ phụ tùng

khác

9.2%

Sắt thép các loại

8.8%

Máy vi tính và

linh kiện

7.7%

Phương tiện vận

tải và phụ tùng

4.8%

Hàng dệt may

3.8% Hải sản

3.2%

Sản phẩm từ chất dẻo 3.1%

2010

Điện thoại các loại và linh kiện 19%

Dầu thô 13%

Máy vi tính và linh kiện 13%

Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác 11%

Sắt thép các loại 11% Gạo9%

Phương tiện vận tải và phụ tùng 8%

Hàng dệt may 6%

Xăng dầu các loại 5%

Hải sản 5% 2015

Điện thoại các loại và linh kiện 22%

Máy vi tính và linh kiện 18%

Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác 13%

Phương tiện vận tải và phụ tùng 10%

Sắt thép các loại 9%

Hàng dệt may 7%

Gạo 6%

Xăng dầu các loại 5%

Hải sản 5%

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 5%

2016

Trang 10

Cơ cấu xuất khẩu

2010 Nhóm mặt hàng

Kim ngạch (triệu USD) Tỷ trọng 2015 Nhóm mặt hàng

Kim ngạch (triệu USD) Tỷ trọng 9T 2016 Nhóm mặt hàng

Kim ngạch (triệu USD) Tỷ trọng

1 Gạo 1,707 18.6% 1 Điện thoại các loại và linh kiện 2,139 11.9% 1 Điện thoại các loại và linh kiện 1,656 13.1%

2 Dầu thô 1,571 17.1% 2 Dầu thô 1,423 7.9% 2 Máy vi tính và linh kiện 1,342 10.6%

3 Xăng dầu các loại 746 8.1% 3 Máy vi tính và linh kiện 1,388 7.7% 3Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác 984 7.8%

4Máy móc thiết bị dụng cụ phụtùng khác 626 6.8% 4Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác 1,215 6.7% 4Phương tiện vận tải và phụ tùng 713 5.6%

5 Sắt thép các loại 596 6.5% 5 Sắt thép các loại 1,210 6.7% 5 Sắt thép các loại 702 5.5%

6 Máy vi tính và linh kiện 520 5.7% 6 Gạo 1,026 5.7% 6 Hàng dệt may 504 4.0%

7 Phương tiện vận tải và phụ tùng 323 3.5% 7Phương tiện vận tải và phụ tùng 919 5.1% 7 Gạo 420 3.3%

8 Hàng dệt may 255 2.8% 8 Hàng dệt may 616 3.4% 8 Xăng dầu các loại 399 3.2%

9 Hải sản 214 2.3% 9 Xăng dầu các loại 589 3.3% 9 Hải sản 373 2.9%

10 Sản phẩm từ chất dẻo 209 2.3% 10 Hải sản 498 2.8% 10Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 366 2.9%

11 Cao su 207 2.3% 11Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 452 2.5% 11Nguyên phụ liệu dệt may da giầy 281 2.2%

12 Sản phẩm từ sắt thép 167 1.8% 12 Sản phẩm từ chất dẻo 353 2.0% 12 Dầu thô 280 2.2%

13 Các sản phẩm hóa chất 134 1.5% 13Nguyên phụ liệu dệt may da giầy 349 1.9% 13 Sản phẩm từ chất dẻo 274 2.2%

14 Cà phê 133 1.4% 14 Sản phẩm từ sắt thép 312 1.7% 14 Sản phẩm từ sắt thép 273 2.2%

15 Than đá 121 1.3% 15 Các sản phẩm hóa chất 306 1.7% 15 Cà phê 218 1.7%

16Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 107 1.2% 16 Clanhke và xi măng 259 1.4% 16 Các sản phẩm hóa chất 193 1.5%

17Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 81 0.9% 17 Cao su 243 1.3% 17 Clanhke và xi măng 186 1.5%

18 Giấy và các sản phẩm từ giấy 73 0.8% 18 Xơ, sợi dệt các loại 226 1.3% 18 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 173 1.4%

19 Dây điện và dây cáp điện 69 0.8% 19 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 211 1.2% 19 Xơ, sợi dệt các loại 160 1.3%

20 Giầy dép các loại 58 0.6% 20 Cà phê 207 1.1% 20 Giầy dép các loại 154 1.2% Tổng kim ngạch XN ASEAN của VN 9,168 100.0% Tổng kim ngạch XN ASEAN của VN 18,044 100.0% Tổng kim ngạch XN sang ASEAN của VN 12,651 100.0%

Trang 11

Cơ cấu nhập khẩu

Trang 12

Cơ cấu nhập khẩu

Xăng dầu các loại Xăng dầu các loại Xăng dầu các loại

Máy móc, thiết bị, dụng cụ,

phụ tùng khác Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện

Chất dẻo nguyên liệu Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sp điện tử và

linh kiện Chất dẻo nguyên liệu Hàng điện gia dụng

Sắt thép các loại Gỗ và sản phẩm gỗ Chất dẻo nguyên liệu

Linh kiện, phụ tùng ô tô Hàng điện gia dụng Linh kiện, phụ tùng ô tô

Dầu mỡ động thực vật Linh kiện, phụ tùng ô tô Sản phẩm hoá chất

Kim loại thường khác Hoá chất Ô tô nguyên chiếc các loại

Giấy các loại Sản phẩm hoá chất Hoá chất

Hoá chất Giấy các loại Dầu mỡ động thực vật

Trang 13

 PHẦN 2

Trang 14

Thành tựu của ASEAN 2015

Khu vực thương mại

tự do

Liên minh thuế quan

Thị trường chung

Liên minh kinh tế và tiền tệ

?

Trang 15

Cộng đồng Kinh tế ASEAN 2015

Một thị trường chung

và không gian sản

xuất thống nhất

Hội nhập với nền kinh tế toàn cầu

Một khu vực kinh tế cạnh tranh Phát triển kinh tế đồng đều

CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN

Dòng hàng hóa tự do

Dòng dịch vụ tự do

Dòng đầu tư tự do

Dòng vốn tự do hơn

Dòng lao động có tay

nghề tự do

12 ngành ưu tiên hội

nhập

Lương thực, nông

lâm

Chính sách cạnh tranh Bảo vệ người tiêu dùng

Quyền sở hữu trí tuệ Phát triển hạ tầng Hợp tác về thuế Thương mại điện tử

Phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ

Sáng kiến hội nhập ASEAN

Cách tiếp cận nhất quán với các đối tác bên ngoài

Củng cố sự tham gia trong các mạng lưới cung ứng toàn cầu

Trang 16

Xóa bỏ hàng rào thuế quan

 Xóa bỏ hàng rào phi thuế

 Tự do hóa dịch vụ

 Thừa nhận lẫn nhau về tiêu chuẩn

 Thuận lợi hóa thương mại

 Tự do hóa đầu tư nước ngoài

 Sở hữu trí tuệ

 Chính sách cạnh tranh

Sự khác biệt giữa AEC và EU

Trang 17

Cộng đồng Kinh tế ASEAN 2025

Một nền kinh tế gắn

kết và hội nhập cao Một ASEAN cạnh tranh, năng động và sáng tạo cường, bao trùm, Một ASEAN kiên Một ASEAN toàn cầu

hướng tới con người

CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN

Thương mại hàng

hóa

Thương mại dịch vụ

Môi trường đầu tư

Hội nhập, ổn định và

liên kết tài chính

Tạo thuận lợi cho di

chuyển của lao động

có tay nghề và doanh

nhân

Tăng cường tham gia

chuỗi giá trị toàn cầu

Chính sách cạnh tranh hiệu quả

Bảo vệ người tiêu dùng

Tăng cường hợp tác về quyền sở hữu trí tuệ Năng suất, sáng tạo, nghiên cứu phát triển Hợp tác về thuế

Quản trị tốt

Tăng cường vai trò doanh nghiệp vừa và nhỏ

Tăng cường vai trò khu vực tư nhân

Các FTA ASEAN+, RCEP

Đối thoại và hợp tác với các đối tác khác

Tăng cường kết nối và hợp tác chuyên ngành

Phát triển kinh tế bền vững và các vấn đề mới

Vận tải Công nghệ thông tin và truyền thông

Thương mại điện tử

Năng lượng, khai khoáng

Lương thực, nông lâm

Khoa học công nghệ

Đối tác công tư

Thu hẹp khoảng cách phát triển

Đóng góp của các bên liên quan vào các nỗ lực hội nhập khu vực

Trang 19

Cơ chế giám sát AEC 2025

 Cộng với Bộ Chỉ số tác động

Trang 20

Cảm ơn sự quan tâm của Quý vị

Nếu Quý vị có các câu hỏi cụ thể, vui lòng liên hệ:

Hoàng Văn Phương

Trưởng phòng ASEAN

Vụ Chính sách thương mại đa biên

Bộ Công Thương

Điện thoại: 04 22205421

Email: vcstmdb@moit.gov.vn ; phuonghv@moit.gov.vn

Ngày đăng: 09/10/2023, 06:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w