1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Giảng Kỹ Thuật Siêu Cao Tần ( Combo Full Slides 3 Chương )

186 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Siêu Cao Tần
Tác giả Vũ Đình Thành
Trường học Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ
Chuyên ngành Kỹ Thuật Siêu Cao Tần
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 1997
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 13,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỸ THUẬT SIÊU CAO TẦN (Microwave Engineering) Số tiết 42 ; LT 28; BT 14 Kiểm tra 30% Kiểm tra viết giữa kỳ (60'''') Bài tập 20% Bài tập nhà Thi cuối kỳ 50% Thi viết cuối kỳ (90'''') Nội dung môn học Giới th[.]

Trang 1

KỸ THUẬT SIÊU CAO TẦN

Trang 2

Nội dung môn học:

Giới thiệu về kỹ thuật phân tích mạch điện ở tần số siêu cao, khái niệm thông số phân bố và ma trận tán xạ của các phần tử mạch điện, một số

mạch siêu cao tần cơ bản.

Nội dung môn học gồm 3 chương chính như sau:

• Chương 1: Giới thiệu khái niệm đường dây truyền sóng, hệ số phản xạ,

hệ số sóng đứng, trở kháng đường dây.

• Chương 2: Cấu trúc và ứng dụng của đồ thị Smith trong phân tích và

thiết kế mạch siêu cao tần.

• Chương 3: Ma trận tán xạ, các đặc tính và ứng dụng.

Sinh viên còn có thể tìm hiểu nhiều khái niệm sâu hơn về các mạch

chuyên dụng siêu cao tần ở môn học tiếp theo: Môn Mạch siêu cao tần.

Trang 3

Tài liệu

Giáo trình:

– Vũ Đình Thành, Lý thuyết cơ sở kỹ thuật siêu cao tần, NXB KHKT, 1997

Tài liệu tham khảo:

– Devendra K Misra, Radio Frequency and Microwave Communication Circuits analysis and design, John Wiley & Sons, 2001

– Guilermo Gonzalez, Microwave transistor amplifier analysis and

design, prentice Hall, 1984

– Samuel Y Liao, Microwave Circuits and Devices, Prentice Hall, 1987.

– David M Pozar, Microwave Engineering, Addison-Wesley Publishing Co., 1993

Trang 4

Các dải tần số

Theo IEEE Institute of Electrical and Electronics Engineers nghĩa là "Học Viện kỹ nghệ Điện và Điện Tử

Trang 5

– Giám sát không lưu

– Dẫn đường cho tên lửa

• Các lĩnh vực khác

– Sấy, nấu nướng

– Điều trị bệnh

– Truyền dẫn năng lượng

– Nghiên cứu thiên văn

Trang 6

Những lợi điểm của tần số siêu cao

• Giảm kích thước anten, kích thước mạch

• Cho phép mở rộng băng thông kênh truyền

• Cho phép truyền qua tầng điện ly

• Ít ảnh hưởng của nhiễu công nghiệp

Trang 7

Mạch khuếch đại công suất SCT (sử dụng cáp đồng trục phối hợp trở kháng)

Trang 8

Mạch khuếch đại công suất SCT, sử dụng công nghệ vi dải

Trang 9

Mạch khuếch đại SCT, sử dụng dây chêm vi dải để phối hợp trở kháng

Trang 10

Một số mạch ghép, mạch chia công suất, và mạch lọc sử dụng công nghệ vi dải

Trang 11

Port1

Port2

Port3

Trang 12

Circulator , tín hiệu vào port 1

Port1

Port2

Port3

Trang 14

MMIC (Monolithic Microwave Integrated Circuits)

Trang 15

Bộ xoay (dịch) pha 6 bit

Trang 16

Phần mềm RFSim99 hỗ trợ thiết kế

mạch RF, SCT

Phần mếm

Trang 17

Phần mềm CST Microwave studio

Trang 18

Thiết bị đo

Trang 19

Một số đường truyền sóng thực tế

Trang 21

Cáp đồng trục (coaxial cable)

Trang 22

Điện trường trên đường truyền vi dải (microstrip line)

Trang 23

Từ trường trên đường truyền vi dải

Trang 24

Coplanar waveguide

Strip line

Trang 25

Ống dẫn sóng (waveguide)

Trang 26

λ

Trang 27

9 Đường Dây Truyền Sóng

9 Hệ Số Phản Xạ, Trở Kháng Đường Dây

9 Hiện Tượng Sóng Đứng, Hệ Số Sóng Đứng

Trang 28

I Đường Dây Truyền Sóng

Phân Tích Đường Dây Truyền Sóng

V f

ϕ

Trang 30

™ Các Thông Số Sơ Cấp Của Đường Dây Truyền Sóng

) R (Ohm/m) : điện trở tuyến tính, đặc trưng cho điện trở

thuần của một đơn vị chiều dài dây dẫn

) L (H/m) : điện cảm tuyến tính, đặc trưng cho điện cảm

tương đương của một đơn vị chiều dài đường truyền sóng.

) C (F/m) : điện dung tuyến tính, đặc trưng cho điện dung

trên một đơn vị chiều dài đường truyền sóng.

) G (S/m) : điện dẫn tuyến tính, đặc trưng điện dẫn thuần

của lớp điện môi trên một đơn vị dài đường truyền sóng.

Trang 31

1) Phương Trình Truyền Sóng

Từ định luật Kirchoff về điện áp:

( , ) ( , ) ( , ) ( , ) i x t

Trang 32

( , ) ( , ) ( , ) ( , )

( , ) ( , ) ( , ) ( , )

Trang 33

I x

G j C V x x

Trang 34

I x

R j L G j C I x x

2

2 2

I x

I x x

f + a f + a f = a =

Trang 35

2) Nghiệm Của Phương Trình Truyền Sóng

2

2 2

Trang 36

Xét thành phần thứ 1:

Xét thành phần thứ 2:

. x. j x

V e− α e β

(Sóng tới)(Sóng phản xạ)

Trang 37

2 2

Trang 38

3) Các Thông Số Thứ Cấp Của Đường Dây Truyền Sóng

a) Hệ Số Truyền Sóng:

Ví dụ:Một đường truyền sóng có hệ số suy hao là

1 Np/m, tức là khi sóng lan truyền qua 1 m chiều dài đường truyền sóng thì biên độ sẽ

bị suy hao 8,68 dB (2,7 lần)

Trang 39

c) Hệ Số Pha: β ω ( ) , [ rad m / ] [ , độ / m ]

Thể hiện độ thay đổi pha của sóng khi sóng lan truyền

trên một đơn vị chiều dài đường truyền sóng

Quan hệ giữa hệ số pha và bước sóng:

2πβ

Trang 40

d) Trở Kháng Đặc Tính ( Z 0 ) :

Trang 43

e) Vận Tốc Truyền Sóng (Vận tốc pha):

Là quãng đường sóng lan truyền

trong mỗi đơn vị thời gian

[ / ] , [ / ]

EX 3.2 P66, EX 3.3 P67

Trang 44

II Hệ Số Phản Xạ,Trở Kháng Đường Dây

Trang 45

b) Hệ Số Phản Xạ Dòng Điện

Thông thường chỉ quan tâm tới hệ

số phản xạ điện áp, quy uớc: Γ = ΓV

Trang 46

c) Sự Phản Xạ Công Suất

Trang 47

d) Tính Hệ Số Phản Xạ Tại một điểm bất kỳ

Thông Qua Hệ Số phản Xạ Tại Tải:

Trang 49

2 2

Khi dich chuyển về phía nguồn một đoạn

Vector sẽ xoay một góc bao nhiêu?

Trang 50

e) Hệ Số Phản Xạ Tại Tải:

Trang 51

− +

− +

Trang 52

z Trường hợp tải phối hợp trở kháng:

0 0

Trang 53

z Trường hợp tải nối tắt:

0 0

Tại tải, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau V l ( ) = 0

Trang 54

z Trường hợp tải Hở mạch:

0 0

Trang 55

z Trường hợp tải Thuần kháng:

0 0

Trang 56

2) Trở Kháng Đường Dây

Trang 58

0

( )

2( )

2

l L

l L

Trang 59

0 0

+

+

Trang 60

™ Trường hợp đường dây không tồn hao:

+

+

Trang 61

Trường hợp tải phối hợp trở kháng

Trang 62

Trường hợp tải nối tắt:

Trang 63

Z x = j R tg β d = j X d thuần kháng

Nối tắt Hở Mạch

Ứng dụng đường dây truyền sóng để thay thế các phần tử

điện cảm, điện dung (ở 1 tần số nhất định)

Trang 64

Trường hợp tải hở mạch:

Trang 65

Z x = − j R β d = j X d thuần kháng

Nối tắt Hở Mạch

Trang 66

Trường hợp tải Thuần kháng:

0 0

Trang 67

Đường Truyền Một phần tư bước sóng

in

L

R Z

Nếu tải ngắn mạch:

Ứng dụng làm mạch biến đổi trở kháng

2 0

in

L

R Z

Z

= ⇒ R0 = Z ZL. in

0 0

+

=

+ Từ :

Ex 3.5 p71

Trang 68

Đường Truyền Nửa bước sóng

Trang 69

3) Quan hệ giữa trở kháng đường dây và hệ số phản xạ:

+ +

( ) ( )

( )

Z x Z x

Trang 70

4) Dẫn Nạp Đường Dây:

+

=

+ Từ :

Z Z th d

Y x

Z Z Z th d

γ γ

+

+

0 0

Y Y th d

Y x Y

Y Y th d

γ γ

+

+

0 0

+

+

Trang 71

5) Trở Kháng Chuẩn Hoá, Dẫn Nạp Chuẩn Hoá

Trở kháng chuẩn hoá:

Dẫn nạp chuẩn hoá:

Trang 72

III Hiện Tượng Sóng Đứng, Hệ Số Sóng Đứng

1) Hiện Tượng Sóng Đứng

Sóng tới và sóng phản xạ giao thoa tạo ra các

điểm bụng sóng và nút sóng

Trang 74

2) Hệ Số Sóng Đứng

Max Min

Trang 75

Bụng điện áp ~ Nút dòng điện

Max Max

Trang 76

Nút điện áp ~ Bụng dòng điện

Tại đó trở kháng đường dây là số thực, cực tiểu

0 0

1 1

Min Min

Trang 77

Xác định trở kháng đường dây bằng cách đo hệ số sóng đứng, p86

Ex3.14

Trang 78

TÓM TẮT CHƯƠNG 1

Trang 79

I Đường Dây Truyền Sóng

Trang 80

Các Thông Số Sơ Cấp Của Đường Dây

¾ R (Ohm/m) : điện trở tuyến tính

¾ L (H/m) : điện cảm tuyến tính

¾ C (F/m) : điện dung tuyến tính

¾ G (S/m) : điện dẫn tuyến tính

Trang 81

1) Phương Trình Truyền Sóng

2

2 2

2

2 2

I x

I x x

2

2 2

I x

I x x

γ γ

Trang 82

2) Nghiệm Phương Trình Truyền Sóng

Trang 83

3) Các Thông Số Thứ Cấp

Hệ Số Truyền Sóng: γ ω α ω ( ) = ( ) + j β ω ( )

Hệ Số Suy Hao: α ω ( ) , [ Np m / ] α ω ( ) , [ dB m / ]

Hệ Số Pha: β ω ( ) , [ rad m / ] [ , độ / m ]

2πβ

λ

=

Trở Kháng Đặc Tính : Z0 , [ ] Ω

Đường truyền không tổn hao : Z0 ≡ R0

Trang 84

II Hệ Số Phản Xạ, Trở Kháng Đường Dây

1) Hệ Số Phản Xạ: Γ = Sóng Phản Xạ

Sóng Tới

Hệ Số Phản Xạ Tại Tải :

0 0

Z Z

Γ = −Γ

Tính Hệ Số Phản Xạ

Tại điểm x thông qua ΓL : 2

( ) x L e− γd

Trang 85

2) Trở Kháng Đường Dây:

3) Dẫn nạp đường dây :

Đường truyền

không tổn hao:

0 0

+

=

+

0 0

+

=

+

0 0

+

=

+

Trang 86

4) Quan Hệ Giữa Trở Kháng Đường Dây Và Hệ Số Phản Xạ

5) Trở Kháng Chuẩn Hoá:

( ) ( )

( )

Z x Z x

Trang 87

III Hiện Tượng Sóng Đứng, Hệ Số Sóng Đứng

1) Hiện Tượng Sóng Đứng

Sóng tới và sóng phản xạ giao thoa tạo ra các

điểm bụng sóng và nút sóng

Trang 88

2) Hệ Số Sóng Đứng

1 1

Max Max

1 1

Min Min

Trang 89

Chương 2: ĐỒ THỊ SMITH

( ),x Z x( )

Γ

Trang 91

1 1

− Γ

0

1 1

Trang 93

1, 0 ,

Trang 96

1) Mô Tả Đồ Thị Smith

II Đồ Thị Smith

Trang 97

Phối hợp trở kháng

0, r 1, x 0

Γ = = =

Vòng Tròn Đơn Vị Γ = 1, r = 0

Trang 101

Vòng Tròn Đẳng Γ

Trang 107

2) Đặc Tính

a) Biểu diễn dẫn nạp trên đồ thị smith

1 1

z = + Γ

− Γ

1 1

z z

y y

+ +

Quan hệ giữa với z, giống quan hệΓ giữa với y−Γ

y = + g jb

Trang 109

b) Điểm bụng sóng và nút sóng trên đồ thị Smith

1 1

S + Γ

=

− Γ

Vòng Tròn Đẳng

Vòng Tròn Đẳng S

Trang 110

1) Tính Hệ Số phản Xạ, Trở Kháng Đường Dây,

Hệ Số Sóng Đứng

III Ứng Dụng Đồ Thị Smith

Trang 115

2) Vẽ Vector áp và dòng trên đồ thị Smith

Trang 119

3) Tính Trở Kháng Mạch Phức Hợp

C1 10p

R 50

L 22.5nH

C2 12p

Trang 120

22.5nH

C2 12p

Trang 121

o Khi có phối hợp trở kháng, toàn bộ công suất từ nguồn sẽ được đưa đến tải tiêu thụ.

o Khi không phối hợp trở kháng, công suất phản xạ về có thể

làm hỏng nguồn phát

o Khi không phối hợp trở kháng, tiêu hao trên đường dây tăng

o Khi không phối hợp trở kháng, xuất hiện các điểm bụng sóng, gây quá áp hoặc quá dòng…

4) Phối Hợp Trở Kháng Đường Truyền Sóng

Trang 122

a) Phối hợp trở kháng bằng mạch điện

thông số tập trung

0

Mạch phối hợp trở kháng

Trang 131

b) Phối hợp trở kháng dùng 1 dây chêm (single-stub)

Trang 133

Vòng tròn đẳng S

Vòng tròn đẳng g=1

Cần 1 lượng điện nạp :

Trang 135

c) Phối hợp trở kháng dùng 2 dây chêm (double-stub)

Trang 136

8 4 8

d

=

Trang 137

Vòng tròn đẳng S Vòng tròn đẳng g=1

Vòng tròn ảnh của vòng tròn đẳng g=1

3 8

d = λ

Trang 138

Vòng tròn đẳng S Vòng tròn đẳng g=1

Vòng tròn ảnh của

vòng tròn đẳng g=1

2

d = λ λ=

Trang 139

100 100

2 2 50

Trang 140

Vòng tròn đẳng g=1

Trang 143

Chapter III Scattering Matrix

(MA TRẬN TÁN XẠ)

ta đưa ra các khái niệm: Hàm truyền, ma trận đặc

tính (ma trận trở kháng [Z], ma trận dẫn nạp [Y], ma trận H, ma trận ABCD,…)

Trang 144

Mạng

N Cửa Cửa 1

Trang 145

Z, Y Matrix

Trang 146

[ABCD] Matrix

Trang 147

 Open and short conditions are difficult to achieve at microwave –> error in

 Impedance and admittance matrices relate the total voltages and currents at the ports

At microwave regime: S-parameters matrix, defined in terms of traveling waves, is

used instead

The scattering matrix represents the relation between the voltage incident waves on the

ports to voltage reflected wave from the ports

S-parameters are measured with matched loads rather than open- or short-circuits

At microwave frequencies, matched loads are relatively easy to realize

S-parameters are measured using Vector Network Analyzer (VNA)

Why are [Z],[Y] or [ABCB] not preferred to use for microwave networks ?

Trang 148

Vector Network Analyzer (VNA)

Trang 151

S-Parametter Definition

 V + n is the incident voltage wave on port n

 V − n is the reflected voltage wave from port n

 The scattering matrix, or [S] matrix, is defined in relation to these incident

Trang 152

S-Parametter Definition

Trang 155

Example: Find [S]

Trang 156

S Matrix Properties

Reciprocal Networks

Scattering matrices are symmetric for reciprocal networks

Trang 158

Lossless Networks

Trang 159

If a network is lossless

Trang 160

, for i=j

Trang 162

Example

Trang 169

 An important point to understand about scattering parameters is that the eflection

Trang 170

Assume  L=0 !

Trang 172

Input Return Loss

Trang 184

Quan hệ giữa ma trận tán xạ [S] và Ma trận trở kháng [Z]

Trang 185

Quan hệ giữa ma trận tán xạ [S] và Ma trện dẫn nạp [Y]

Trang 186

Quan hệ giữa ma trận tán xạ [S] và Ma trận ABCD

01 02 21

Ngày đăng: 09/10/2023, 03:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chương 2: ĐỒ THỊ SMITH - Bài Giảng Kỹ Thuật Siêu Cao Tần ( Combo Full Slides 3 Chương )
h ương 2: ĐỒ THỊ SMITH (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w