1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát hàm số
Tác giả Nga Nguyễn, Lê Như Hảo
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG1 BÀI TẬP SGK - BÀI 5: KHẢO SÁT HÀM SỐ Thời lượng dự kiến: 1 tiếtGiáo viên soạn: Giáo viên PB: Nga Nga Nguyễn Giáo viên Chuẩn hoá: Lê Như Hảo Dựa vào bảng biến thiên

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG1 BÀI TẬP SGK - BÀI 5: KHẢO SÁT HÀM SỐ Thời lượng dự kiến: 1 tiết

Giáo viên soạn:

Giáo viên PB: Nga Nga Nguyễn

Giáo viên Chuẩn hoá: Lê Như Hảo

Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị

II Khảo sát hàm số đa thức và hàm phân thức

Trang 3

Phương trình

0

y  có 1

nghiệm

 Đặc điểm cần chú ý với đồ thị của hàm bậc ba và hàm trùng phương

- Nhánh ngoài cùng bên phải của đồ thị đi lên từ trái qua phải thì hàm số có hệ số a  0

- Nhánh ngoài cùng bên phải của đồ thị đi xuống từ trái qua phải thì hàm số có hệ số a  0

- Tung độ giao điểm của đồ thị với Oy cho ta biết hệ số tự do của hàm số

- Đối với hàm trùng phương:

+ Nếu ,a b cùng dấu thì đồ thị là đường cong (P).

+ Nếu ,a b trái dấu thì ĐTHS là đường cong dạng hình chữ M (nếu a  ) hoặc hình W (nếu00

Trang 4

 Đặc điểm cần chú ý với đồ thị hàm phân thức

ax b y

cx d

- Hai đường tiệm cận cắt nhau tạo nên 4 góc phần tư trong mặt phẳng

- Nếu hai nhánh đường cong nằm đối xứng nhau ở góc phần tư thứ nhất và thứ ba, thì kết luận hàm số đó là hàm nghịch biến

- Nếu hai nhánh đường cong nằm đối xứng nhau ở góc phần tư thứ hai và thứ tư, thì kết luận hàm

số đó là hàm đồng biến

- Xác định được các giao điểm của ĐTHS với các trục tọa độ Ox và Oy

III Sự tương giao của các đồ thị

Cho hàm số yf x( ) có đồ thị ( )C và 1 y g x ( ) có đồ thị ( )C 2

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và 1 ( )C là 2 f x( )g x( ) 1  Khi đó:

 Số giao điểm của ( )C và 1 ( )C bằng với số nghiệm của phương trình 2  1 .

 Nghiệm x của phương trình 0  1 chính là hoành độ x của giao điểm.0

 Để tính tung độ y của giao điểm, ta thay hoành độ 0 x vào 0 yf x  hoặc y g x  

Trang 5

x y

Trên khoảng ( – 1;1), y' dương nên hàm số đồng biến

x x

  

Vậy các giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là : –1;0

và 2;0Giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là I(0;2)

Ta có đồ thị nhận I(0;2) làm tâm đối xứng và đồ thị là

Trang 6

Bài 2/SGK/T43: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số hàm bậc 4 sau.

Trên khoảng   ; 2 và (0; 2) , y’ > 0 nên hàm số đồng biến

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x  và 2 y CD 15; đạt cực tiểu tại x  và 0 y  CT 1.

Trang 7

Trên khoảng (0; y’ > 0 nên hàm số đồng biến.)

Trên khoảng  ;0 y’ < 0 nên hàm số nghịch biến

 Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại

30;

Trang 8

Trên khoảng   ; 1 và (0;1) , ’ 0y  nên hàm số nghịch biến.

 Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x  và 1 y  ; đạt cực đại tại CT 1 x  và 0 y CD  ;2

Trang 10

Bài 3 trang 43 SGK: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số hàm phân thức:

a

31

x y

 

Bài giải

a

31

x y

 Đồ thị hàm số:

Đồ thị hàm số nhận điểm I(1;1) là giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (-3;0), cắt Oy tại điểm (0;-3)

Trang 11

b

1 2

x y

  ; cắt trục Oy tại

10;

Trang 12

 Tập xác định:

1

\2

  là giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (2;0), cắt Oy tại điểm (0;2)

Trang 13

a) Với giá trị nào của tham số m, đồ thị của hàm số đi qua điểm1;1?

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C

của hàm số khi m  1

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng

74

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) và nghịch biến trên khoảng (–∞;0)

 Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x  và giá trị cực tiểu 0 y CTy 0 1.

 Đồ thị:

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;1)

71

471

Trang 14

c) Với

74

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm ( )C của hàm số yx33x1

b Dựa vào đồ thị hàm số ( )C biện luận số nghiệm phương trình sau theo tham số m

Trang 15

b) x3 3x m  0 m 1 x33x (*) Số nghiệm của Phương trình (*) bằng số giao điểm 1của đồ thị (C) và đường thẳng y m  1

Dựa vào đồ thị (C) ta thấy:

mx y

b Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A ( 1; 2)

c Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 2

Bài giải

a

12

mx y

2

22

Do đó, hàm số luôn luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó

b Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng là: 2

Trang 16

b) Xác định m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại x  2

Bài giải

a) Ta có: '' 6yx2(m3); ''( 1) 2y   m

Hàm số đạt cực đại tại x  nếu:1

Điều kiện cần để hs đạt cực đại tại x  là 1

3''( 1) 3 02

m 

thì C m

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 2

II BÀI TẬP TỰ LUYỆN (phần này không làm PPT)

Câu 1. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số

nào?

Trang 17

O x

y

113

Từ đồ thị ta có a  loại câu A và câu0 D.

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là y  Vậy chọn1 B.

Câu 2. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A

3 21

13

yxx

B y x 3 3x2 1 C yx33x2 1 D yx3 3x2 1

Lời giải Chọn C

Dựa vào hình dạng đồ thì, ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 với hệ số a  Nên loại A,B.0

Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại x  và 1 0 x  2 0

+ Xét y x3 3x2 1

Ta có

1 2

Trang 18

Câu 3. Đường thẳng y2x có bao nhiêu điểm chung với đồ thị hàm số 1

1

y x

1

1

Nhìn vào đồ thị ta thấy: Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a và tiệm cận đứng x  Đồ thị1

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 1

b x a

Trang 19

Câu 5. Đồ thị hàm số y x 3 3x22ax b có điểm cực tiểu A2; 2  Khi đó a b bằng

Lời giải Chọn B

Trang 20

Câu 8. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Phương trình f x    1 0 có mấy nghiệm?

Lời giải Chọn D

Dựa vào BBT, ycbt  1 m 2

Câu 10. Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?c

Trang 21

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0 C a0, b0, c0 D a0, b0, c0.

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị ta có a  0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ là y c  0

Hàm số có 3 điiểm cực trị nên ,a b trái dấu suy ra b  Vậy chọn0 B.

Ngày đăng: 06/10/2023, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị hàm trùng phương  y ax  4  bx 2  c a      0  - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
2. Đồ thị hàm trùng phương y ax  4  bx 2  c a   0  (Trang 2)
3. Đồ thị hàm phân thức - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
3. Đồ thị hàm phân thức (Trang 3)
B3. Đồ thị: Ta có - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
3. Đồ thị: Ta có (Trang 5)
3. Đồ thị: - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
3. Đồ thị: (Trang 6)
3. Đồ thị: - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
3. Đồ thị: (Trang 7)
3. Đồ thị: - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
3. Đồ thị: (Trang 8)
3. Đồ thị: - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
3. Đồ thị: (Trang 9)
Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;-1) làm tâm đối xứng. - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
th ị hàm số nhận điểm I(2;-1) làm tâm đối xứng (Trang 11)
Đồ thị hàm số nhận điểm - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
th ị hàm số nhận điểm (Trang 12)
Bảng biến thiên: - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)
Đồ thị có điểm cực tiểu là (0; 1), điểm cực đại (1;3). - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
th ị có điểm cực tiểu là (0; 1), điểm cực đại (1;3) (Trang 14)
Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại  x 1  0  và  x 2  0 . - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
th ị hàm số đạt cực tiểu tại x 1  0 và x 2  0 (Trang 17)
Câu 5. Đồ thị hàm số  y x  3  3 x 2  2 ax b   có điểm cực tiểu  A  2; 2   . Khi đó  a b   bằng - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
u 5. Đồ thị hàm số y x  3  3 x 2  2 ax b  có điểm cực tiểu A  2; 2   . Khi đó a b  bằng (Trang 19)
Đồ thị hàm số  y  f x    cắt đường thẳng - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
th ị hàm số y  f x   cắt đường thẳng (Trang 19)
Đồ thị hàm số  y  f x   - Gt12 c1 b5 kshs tiết 7 bt sgk pb1
th ị hàm số y  f x   (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w