1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5 6 pb

36 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Sự Biến Thiên Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Tác giả Giang Trần, Chu Thị Hảo, Thanh Hung Trần, Nhat Hieu Chan, Lê Như Hảo
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số - Giải Tích
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.b Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua điểm A 1; 2  c Khảo sát sự biến

Trang 1

ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG 1

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Thời lượng dự kiến: 6 tiết

A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH

Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1: Hãy nêu hình dáng đồ thị hàm số y ax b  (a  )? Cách vẽ đồ thị ?0

Câu hỏi 2: Hãy nêu hình dáng đồ thị hàm số y ax 2bx c (a  )? Cách vẽ đồ thị ?0

Trả lời:

Câu hỏi 1: Là đường thẳng Lấy 2 điểm phân biệt trên đường thẳng, dùng thước kẻ đường thẳng qua 2 điểm đó.

Câu hỏi 2: Là đường Parabol Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, lấy thêm một số điểm….

(Hs có thể trả lời theo cách khác: Khảo sát hàm số, lấy 1 số điểm đặc biệt,… vẽ đồ thị => GV hướng đến sơ đồ khảo sát hàm số tổng quát)

I SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ

1 Tập xác định

2 Sự biến thiên

 Tính 'y

 Tìm các điểm tại đó ' 0y  hoặc 'y không xác định.

 Tìm các giới hạn đặc biệt và tiệm cận (nếu có)

 Lập bảng biến thiên

 Ghi kết quả về khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số

3 Đồ thị

Trang 2

 Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ.

 Xác định tính đối xứng của đồ thị (nếu có)

 Xác định tính tuần hoàn (nếu có) của hàm số

 Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ

II KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC, HÀM PHÂN THỨC HỮU TỶ

0

x y

Giao với trục Oy: (0; 4)

Giao với trục hoành: ( 2;0);(1;0)

Trang 3

Ví dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:yx33x2 4x2;

+ Khoảng đơn điệu:

Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; )

+ Cực trị: Hàm số không có cực trị

+ Đồ thị:

Giao với trục Oy: (0;2)

Giao với trục hoành: (1;0)

Trang 4

Ví dụ 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Trang 5

Ví dụ 5: Cho hàm số y x 3 3x Đồ thị của hàm số là hình vẽ nào bên dưới?2

Lời giải Chọn A

Hs bậc 3 nên loại D

Và x=0 => y=2 nên loại A, C

2 Minh hoạ đồ thị của hàm số bậc 3

3 Bài tập củng cố:

Câu 1. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D?

Đáp án: B

Và x=0 => y=2 nên loại A, C

Trang 6

A..y2x3 3x212x B. y2x33x2 12x

C. y2x4 3x212. D. y2x3 3x212.

Lời giải Chọn B

+) BBT của hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d a ,( 0), nên loại A, C

+) Đt hàm số đi qua điểm 1; 7 

không thoả mãn pt trong đáp án D nên loại DVậy đáp án B đúng

Câu 2. Trong 4 đồ thị được cho trong 4 hình A, B, C, D dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số

3 3 2 – 2

-2 -1 1 2 3

x y

0

Hình A

-2 -1 1 2

-3 -2 -1 1 2

x y

0

Hình B

-3 -2 -1

1

x y

0

Hình C

-2 -1 1 2 -1

1 2 3

x y

0

Hình D

Lời giải Chọn A

Đồ thị của hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d a ,( 0), nên loại B, C

Ta có y3x26x; ' 0y  có 2 nghiệm phân biệt nên hàm số có 2 cực trị nên loại D

Vậy đáp án A đúng

Câu 3. Đồ thị trong hình là của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án , ,A B C và D Hàm số đó

là hàm số nào ?

Trang 7

A. f x  x3 3x2 3

B. f x  x3 3x2 3

C. f x  x4 3x2 3 D. f x  x3 3x2 3

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị và bốn phương án thì đồ thị đã cho của hàm số f x ax3bx2cx d

Ta có y3ax22bx c

Đồ thị hàm số đi lên khi x   a 0

Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu nên y  có 2 nghiệm trái dấu 0 x , 1 x 2  a c  0  c 0Quan sát đồ thị ta thấy 1 2

Câu 5. Cho hàm số f x x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x  , 1 f  1  và đồ thị hàm số3

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Tính T   a b c

Lời giải Chọn D

Ta có f x  x3ax2bx c  f x  3x22ax b , f x 0

Trang 8

Hàm số f x  x3ax2bx c đạt cực tiểu tại điểm x 1

Theo giả thiết ta có hệ

Thử lại ta thấy thỏa mãn Vậy T a b c    4

Câu 6. Cho hàm số y ax 3bx2cx có bảng biến thiên như sau:1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A b0, c 0 B b0,c0 C b0,c 0 D b0,c 0

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình

1

x y

   

; xlim y

  

Trang 9

   + BBT:

+ Hàm số nghịch biến trên (0; và đồng biến trên khoảng ( ;0))  

Trang 10

+ Cực trị: CĐ

3(0; )2+ Đồ thị:

VD 3: Hàm số y x 4 2x21 có dạng đồ thị nào trong các đồ thị sau đây ?

Trang 11

Chú ý: Hàm số trùng phương là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.

Đồ thị quay xuống dưới nên a<0 => loại B, D

Hàm số có cực đại tại x  chỉ có phương án C thỏa mãn.1

Câu 2. Bảng biến thiên bên dưới là của hàm số nào?

Trang 12

Hàm số đạt được tại x  thì chỉ có phương án C thỏa mãn 1

Câu 3. Hàm số yx4 2x2 nghịch biến trên khoảng nào?3

A.  ;0  B. 1;0  C.R. D. 0;  

Lời giải Chọn D

+ Trước hết ta loại C

+ Hàm số có ,a b cùng dấu nên đạo hàm có 1 nghiệm x  nên loại B0

+ Vì a  nên đồ thị quay xuống 0

=> Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;  

Vậy đáp án D đúng

Câu 4. Hàm số yx42x2 có bao nhiêu điểm cực trị?1

Lời giải

Hàm số có yx42x2 có ,1 a b trái dấu nên có 3 điểm cực trị.

Câu 5. Cho hàm số y ax 4 bx a2 0 có bảng biến thiên dưới đây Tính P a  2b

Trang 13

a b

a

P b

b a

ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG 1

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (Tiếp)

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Khảo sát sự biến thiên của hàm số

1

x y

x 

12

y 

12

y 

12

x 

Lời giải

x y x

y x

2

x

x x

2

x

x x

Trang 14

y x

1

x

x x

1

x

x x

Trang 15

cx d

Nếu ad bc  hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 2 và 4.0Nếu ad bc  hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 1 và 3.0

Đồ thị hàm số có: TCĐ:

d x c



và TCN:

a y c

Trang 16

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.

b) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua điểm A 1; 2 

c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m 2

Lời giải

a)

\2

Do đó, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó

b) Phương trình tiệm cận đứng   của đồ thị là 2

Tập xác định: D \ 1 

Trang 17

Câu 1. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ ?

A yx43x2 1 B

31

x y x

Lời giải Chọn D

Nhìn vào bảng biến thiên trên ta thấy đây là bảng biến thiên của hàm phân thức hữu tỷ, do đó

nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y   loại đáp án1 B

Câu 2. Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A

1

x y x

32

x y x

Lời giải Chọn D

Vì đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đứng là x  , đường tiệm cận ngang là 1 y  và cắt2trục tung tại điểm có tung độ lớn hơn 2 nên trong các hàm số trên thì đường cong là đồ thị củahàm số

1

x y x

x

 như hình vẽ

Trang 18

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A 0 a b  B b  0 a C 0 b a  D b a  0

Lời giải Chọn D

Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y  1

Trang 19

Biết rằng đồ thị hàm số ( )f x đi qua điểm A0;4 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Đồ thị hàm số ( )f x đi qua A0;4 nên b4d  1

ta được ad 4d2 3d2 a7dd 0

vì nếu d  thì00

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và 1 ( )C là 2 f x( )g x( ) 1 

Số nghiệm đơn của (1) đúng bằng số giao điểm của ( )C và 1 ( )C2

Trang 20

2 Phương pháp tìm tọa độ giao điểm hoặc số giao điểm của của hai đồ thị

 Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: ( )f xg x( ) (1)

 Giải phương trình (1)

 Khi đó:

- Số giao điểm của ( )C và 1 ( )C bằng với số nghiệm đơn của phương trình (1).2

- Nghiệm x của phương trình 0  1 chính là hoành độ x của giao điểm.0

Chú ý: Nếu x là nghiệm kép của (1) thì 0 x là hoành độ tiếp điểm của đồ thị hàm số 0 yf x 

y g x  

- Để tính tung độ y của giao điểm, ta thay hoành độ0 x vào 0 yf x  hoặc y g x  

- Điểm M x y 0; 0 là giao điểm của ( )C và 1 ( )C 2

x y x

x

m x x

x

m x x

 2

Trang 21

Lời giải a) Đồ thị hàm số y x 33x2  2 có dạng

-6 -4 -2

2 4 6

x y

b) Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x2 2 và đường

VD4: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0 là

y 

.Dựa vào bảng biến thiên ta có kết luận: Hai đồ thị cắt nhau tại 4 điểm phân biệt Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

B LUYỆN TẬP

I Chữa bài tập SGK:

Bài 5 trang 44 SGK:

Trang 22

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số : y x33x1

b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận về số nghiệm của phương trình sau: x3 3x m 0(1)

Lời giải a) Hs tự làm

b) Phương trình x3 3x m  chính là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số0

II Bài tập trắc nghiệm củng cố:

Câu 1. Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

A.

2

x y x

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số

1

x y x

 cắt trục tung tại điểm 0; 4 

Trang 23

Câu 2. Cho hàm số yf x( ) có đồ thi  C như hình vẽ

Số nghiệm phân biệt của phương trình   1

Đường thẳng

12

Số giao điểm của hai đồ thị bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x3 2x23x4x 2 x3 2x2 x 2 0

112

x x x

Trang 24

Câu 4. Đường thẳng y2x có bao nhiêu điểm chung với đồ thị hàm số 1

1

y x

Phương trình hoành độ giao điểm của d và m  C :

 2

2

2 0 *1

cắt  C tại hai điểm phân biệt  Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây Hỏi đó là hàm

số nào?

Trang 25

2 Å

1 Å

1 Å

Å

-2

Å

O Å

-4

Å

-1 Å

1

x y

1 Å

Trang 26

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

O 1 1 2

x y x

Câu 6. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-2 -1

1 21

x y

x

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 27

A.y x 4 3x21 B.y x 42x2 C.y x 4 2x2 D.y x4 2x2.

Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

x

y

1

0 1

Trang 28

Câu 10. Giả sử đồ thị của hàm số y x 4 2x2 là 1  C , khi tịnh tiến  C theo Ox qua trái 1

đơn vị thì sẽ được đồ thị của một hàm số trong 4 hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

Câu 11. Giả sử hàm số y ax 4bx2 có đồ thị là hình bên dưới Khẳng định nào sau đây là khẳng c

Å

1 Å

-2

Å

2 Å

O Å

-1

x y

Å

-1 Å

O

Å

2 Å

-2

Å

1

Trang 29

PPT - TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN - NĂM 2021-2022

x y

O 1

x y

-1 O

2

1 1

Hãy chọn đáp án đúng?

A. Đồ thị (IV) xảy ra khi a  và ( ) 00 f x  có nghiệm kép

B. Đồ thị (II) xảy ra khi a  và ( ) 00 f x  có hai nghiệm phân biệt

C. Đồ thị (I) xảy ra khi a  và ( ) 00 f x  có hai nghiệm phân biệt

D. Đồ thị (III) xảy ra khi a  và ( ) 00 f x  vô nghiệm

Câu 13. Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới

đây?

x y

Å

3

Å

O Å

2

Å

4 Å

y Å

O Å

-2

Å

1

x y

Å

-1

Å

-3 Å

Trang 30

x y x

Trang 31

C D.

Câu 17. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có x3 3x2 4 m nghiệm duy nhất 0

lớn hơn 2 Biết rằng đồ thị của hàm số y x33x2 4 là hình bên

 có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y x m  Giá trị của tham số

m để d cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho AB  10 là

 và đường thẳng :d y m  Tất cả các giá trị tham số m

để  C cắt d tại hai điểm phân biệt A , B sao cho AB  2 là

Hướng dẫn:

Câu 18. Khảo sát hàm số C y x:  4 2x23 ta tìm được y CT 2,y CD  3

Yêu cầu bài toán  2m Vậy chọn A3

Câu 19. Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d

Trang 32

Khi đó d cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt A , B khi và chi khi phương trình (1) có hai nghiệm

phân biệt khác 1

2 2

Câu 20. Phương trình hoành độ giao điểm C và d là

1

m x

Trang 33

A y x 3 3x2 2 B

11

x y x

C y x 4 2x2 1 D

11

x y x

Lời giải Chọn D

Ta loại được ngay đáp án A và C.

Nhận thấy đồ thị hàm số nhận x  làm tiệm cận đứng nên chỉ có thể là hàm số ở1 B Câu 2. Cho hàm số yf x  có đồ thị như đường cong hình dưới Phương trình f x   1 có bao

nhiêu nghiệm ?

Lời giải Chọn D

Số nghiệm phương trình f x   1 là số giao điểm của đồ thị hàm số 1 và đường thẳng y  1

Dựa vào đồ thị suy ra phương trình f x   1 có 3 nghiệm phân biệt.

Câu 3. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ

Å x

A

2

x y x

32

x y x

Lời giải Chọn B

Ta có: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là:x  và tiệm cận ngang 2 y  Hàm số nghịch2biến trên các khoảng  ;2 , 2;   nên  y 0,   x  ;2  2; 

11

x y x

Trang 34

Ta có phương trình hoành độ giao điểm:

Nên số giao điểm là 3 và ta có đáp án C

Câu 6. Cho đồ thị hàm số yf x như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực m để phương

trình f x   có ba nghiệm phân biệt.1 m

A. 0m 5 B 1 m 4 C 0m 4 D 1m 5

Lời giải Chọn D

Phương trình f x  1 mf x   có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khim 1

0m  1 4  1 m 5

Câu 7. Cho hàm số 1

ax b y

Dựa vào đồ thị ta có:

+ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a   1 0

+ Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 2   b  2 0

Trang 35

+ Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nêny0   a b 0 b a Vậy0

b  a

Câu 8. Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số

2

ax y

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm có tọa độ 2;0 nên ta có:

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng 2 2 2 2

Ta có: y 4x316x Cho

00

2

x y

Trang 36

Câu 10. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình 2 (f x 1) 3 0  là:

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị hàm số yf x 

Ta thực hiện các thao tác sau:

Tịnh tiến qua trái 1 đơn vị

Lấy đối xứng qua trục Ox

Tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị

Ta được đồ thị hàm số g x 2 (f x 1) 3

Dựa vào đồ thị suy ra phương trình 2 (f x 1) 3 0  có 4 nghiệm

Ngày đăng: 06/10/2023, 20:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 1. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở (Trang 5)
Đồ thị hàm số đi lên khi  x    a  0 . - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
th ị hàm số đi lên khi x    a  0 (Trang 7)
 VD 4: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
4 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? (Trang 10)
Câu 1. Đồ thị hình bên dưới là của hàm số nào? - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 1. Đồ thị hình bên dưới là của hàm số nào? (Trang 11)
Bảng biến thiên - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
Bảng bi ến thiên (Trang 14)
Đồ thị có tâm đối xứng: - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
th ị có tâm đối xứng: (Trang 15)
Bảng biến thiên: - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
Bảng bi ến thiên: (Trang 16)
Đồ thị hàm số  ( ) f x  đi qua  A  0;4   nên  b  4 d   1 . - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
th ị hàm số ( ) f x đi qua A  0;4  nên b  4 d   1 (Trang 19)
Câu 1. Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm? - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 1. Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm? (Trang 22)
Câu 1. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là hàm - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 1. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là hàm (Trang 24)
Câu 3. Đồ thị hàm số  y x  3  3 x  2  là hình nào trong 4 hình dưới đây? - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 3. Đồ thị hàm số y x  3  3 x  2 là hình nào trong 4 hình dưới đây? (Trang 25)
Câu 2. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là hàm số - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 2. Bảng biến thiên sau đây là của một trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là hàm số (Trang 25)
Câu 13. Cho hàm số  y x  3  6 x 2  9 x  có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình  2  là của hàm số nào dưới - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 13. Cho hàm số y x  3  6 x 2  9 x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới (Trang 29)
Câu 15. Đồ thị hàm số - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
u 15. Đồ thị hàm số (Trang 30)
Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm có tọa độ    2;0   nên ta có: - Gt12 c1 b5 kshs tiet 1 2 3 4 5  6 pb
th ị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm có tọa độ   2;0  nên ta có: (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w