1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Lý thuyết các hiện tượng tới hạn-Chương 1 pptx

109 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Các Hiện Tượng Tới Hạn
Tác giả Hoàng Dũng
Trường học Khoa Vật Lý, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Lý thuyết Các Hiện Tượng Tới Hạn
Thể loại Bài giảng
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 769,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Nhập môn1 Điểm tới hạn và thông số trật tự Biến cơ học, trường ngoài Pha, sự chuyển pha Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự 2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ Điểm t

Trang 1

Lý thuyết các hiện tượng tới hạn Theory of Critical Phenomena

Trang 2

Tài liệu tham khảo

Shang-keng Ma, Modern Theory of Critical Phenomena

(1976)

Trang 3

Lý thuyết chuyển pha

Chương 2: Lý thuyết các hiện tượng tới hạn

hóa

Trang 4

Chương 1: Nhập môn

1 Điểm tới hạn và thông số trật tự

Biến cơ học, trường ngoài

Pha, sự chuyển pha

Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự

2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ

Điểm tới hạn của hợp kim

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Trang 5

Chương 1: Nhập môn

1 Điểm tới hạn và thông số trật tự

Biến cơ học, trường ngoài

Pha, sự chuyển pha

Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự

2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ

Điểm tới hạn của hợp kim

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Trang 6

Chương 1: Nhập môn

1 Điểm tới hạn và thông số trật tự

Biến cơ học, trường ngoài

Pha, sự chuyển pha

Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự

2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ

Điểm tới hạn của hợp kim

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Trang 7

Biến cơ học

Đại lượng vật lý Biến cơ học tương ứng

Trang 8

Biến cơ học

Đại lượng vật lý

khối lượng toàn phần m,

Biến cơ học tương ứng

khối lượng riêng m/V,

Trang 9

Biến cơ học

Đại lượng vật lý

khối lượng toàn phần m,

năng lượng toàn phần E,

Biến cơ học tương ứng

khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,

Trang 10

Biến cơ học

Đại lượng vật lý

khối lượng toàn phần m,

năng lượng toàn phần E,

moment từ toàn phần µ,

Biến cơ học tương ứng

khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,

độ từ hóa M = µ/V,

Trang 11

Biến cơ học

Đại lượng vật lý

khối lượng toàn phần m,

năng lượng toàn phần E,

moment từ toàn phần µ,

Biến cơ học tương ứng

khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,

độ từ hóa M = µ/V,

cho thể tích V hoặc tổng số hạt N của hệ (nếu hệ đồng nhất).

Trang 12

Biến cơ học

Đại lượng vật lý

khối lượng toàn phần m,

năng lượng toàn phần E,

moment từ toàn phần µ,

Biến cơ học tương ứng

khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,

độ từ hóa M = µ/V,

Biến cơ học thu được sau phép chia đại lượng vật lý vĩ mô cho thể tích V hoặc tổng số hạt N của hệ (nếu hệ đồng nhất).

Một số biến cơ học quan trọng khác: biên độ lượng tử của chất lỏng Bose, ảnh Fourier của mật độ nguyên tử, biên dộ cặp Cooper,

Trang 13

Trường ngoài

Định nghĩa

bên ngoài hệ: nhiệt độ, từ trường, điện trường, áp suất,

Trang 14

Mối quan hệ giữa trường ngoài và biến cơ học

Thông thường, biến cơ học được xác định đơn trị khi cho trước trường ngoài.

Trang 15

Mối quan hệ giữa trường ngoài và biến cơ học

Thông thường, biến cơ học được xác định đơn trị khi cho trước trường ngoài.

Tuy nhiên có những trường hợp đặc biệt: biến cơ học được xác định không đơn trị

Ví dụ 1

T = 373 K (100 0 C), p = 1 atm :

ρ H20

( giá trị cao (thể nước) giá trị thấp (thể khí)

Trang 16

Mối quan hệ giữa trường ngoài và biến cơ học

Thông thường, biến cơ học được xác định đơn trị khi cho trước trường ngoài.

Tuy nhiên có những trường hợp đặc biệt: biến cơ học được xác định không đơn trị

Điểm h = 0, T = T c là điểm tới hạn sắt từ.

Trang 17

Pha - Sự chuyển pha

Pha

là trạng thái của vật thể với các tính chất và trật tự đặc trưng.

Ví dụ: pha lỏng, khí của nước; pha sắt từ, thuận từ của các vật liệu từ; pha siêu dẫn, dẫn điện thường của các chất siêu dẫn;

Trang 18

Pha - Sự chuyển pha

Pha

là trạng thái của vật thể với các tính chất và trật tự đặc trưng.

Ví dụ: pha lỏng, khí của nước; pha sắt từ, thuận từ của các vật liệu từ; pha siêu dẫn, dẫn điện thường của các chất siêu dẫn;

Sự chuyển pha

là sự thay đổi trạng thái từ mức độ trật tự này sang mức độ trật

tự khác → các tính chất mới của vật liệu

Ví dụ: chuyển pha lỏng-khí: thay đổi trật tự tinh thể; chuyển pha sắt từ-thuận từ: thay đổi trật tự của moment từ,

Trang 19

Điểm tới hạn - Hiện tượng tới hạn - Thông số trật tự Điểm tới hạn (critical point)

là điểm mà ở đó xảy ra sự chuyển pha,

được đặc trưng bởi các giá trị đặc biệt của trường ngoài: nhiệt độ tới hạn (nhiệt độ chuyển pha) T c , từ trường tới hạn h c ,

Trang 20

Điểm tới hạn - Hiện tượng tới hạn - Thông số trật tự Điểm tới hạn (critical point)

là điểm mà ở đó xảy ra sự chuyển pha,

được đặc trưng bởi các giá trị đặc biệt của trường ngoài: nhiệt độ tới hạn (nhiệt độ chuyển pha) T c , từ trường tới hạn h c ,

Hiện tượng tới hạn (critical phenonmenon)

là các hiện tượng xảy ra gần điểm tới hạn.

Trang 21

Điểm tới hạn - Hiện tượng tới hạn - Thông số trật tự Điểm tới hạn (critical point)

là điểm mà ở đó xảy ra sự chuyển pha,

được đặc trưng bởi các giá trị đặc biệt của trường ngoài: nhiệt độ tới hạn (nhiệt độ chuyển pha) T c , từ trường tới hạn h c ,

Hiện tượng tới hạn (critical phenonmenon)

là các hiện tượng xảy ra gần điểm tới hạn.

Thông số trật tự (order parameter)

là đại lượng vật lý mô tả sự chuyển pha hay sự phá vỡ trật tự,

là biến cơ học nhận những giá trị khác nhau trong những pha khác nhau dưới cùng một trường ngoài,

ví dụ: khối lượng riêng ρ trong chuyển pha lỏng-khí, độ từ hóa m

trong chuyển pha sắt từ-thuận từ.

Trang 22

Một số điểm tới hạn và thông số trật

tự tương ứng

Trang 23

Độ từ hóa tự

phát-đặc thù của các kim loại chuyển tiếp

Moment từ spin µ s = µ B = e~/(2m e c) của các điện tử ở các lớp vỏ chưa lấp đầy (lớp d, f của kim loại chuyển tiếp như Fe, Ni, Co, ) gây ra độ từ hóa tự phát trong các hệ sắt từ.

Trang 24

Độ từ hóa tự

phát-đặc thù của các kim loại chuyển tiếp

Moment từ spin µ s = µ B = e~/(2m e c) của các điện tử ở các lớp vỏ chưa lấp đầy (lớp d, f của kim loại chuyển tiếp như Fe, Ni, Co, ) gây ra độ từ hóa tự phát trong các hệ sắt từ.

Moment từ quỹ đạo µ L không đóng góp vào độ từ hóa này.

Trang 25

Vai trò của tương tác trao đổi

Hamiltonian của hệ sắt từ:

2 X

<i,j>

S i : spin của điện tử ở nút mạng thứ i,

J ij : tích phân trao đổi giữa các spin S i và S j

Trang 26

Vai trò của tương tác trao đổi

Hamiltonian của hệ sắt từ:

H = − 1

2 X

<i,j>

J ij S i S j , (1)

S i : spin của điện tử ở nút mạng thứ i,

J ij : tích phân trao đổi giữa các spin S i và S j

S i  S j : hệ ở trạng thái có lợi nhất về mặt năng lượng.

Trang 27

Vai trò của tương tác trao đổi

Hamiltonian của hệ sắt từ:

H = − 1

2 X

<i,j>

J ij S i S j , (1)

S i : spin của điện tử ở nút mạng thứ i,

J ij : tích phân trao đổi giữa các spin S i và S j

S i  S j : hệ ở trạng thái có lợi nhất về mặt năng lượng.

→ tương tác trao đổi là nguyên nhân tạo nên trật tự xa trong hệ sắt từ.

Trang 28

Chuyển pha sắt từ-thuận từ

Trang 29

Chuyển pha sắt từ-thuận từ

Thông số trật tự (độ từ hóa): m = 1

V P i

Trang 30

Chuyển pha sắt từ-thuận từ

Thông số trật tự (độ từ hóa): m = 1

V P i

m(T ) − −−− →

T →Tc0.

Trang 31

Chuyển pha sắt từ-thuận từ

Thông số trật tự (độ từ hóa): m = 1

V P i

Trang 32

Sự phụ thuộc của thông số

trật tự vào nhiệt độ

Trang 33

Sự phụ thuộc của thông số trật tự vào nhiệt độ

Hệ chuyển từ pha sắt từ (trật tự) với thông số trật tự m 6= 0 sang pha thuận từ (mất trật tự) với m = 0.

Trang 34

Sự phụ thuộc của thông số trật tự vào nhiệt độ

Hệ chuyển từ pha sắt từ (trật tự) với thông số trật tự m 6= 0 sang pha thuận từ (mất trật tự) với m = 0.

Chuyển pha sắt từ-thuận từ là chuyển pha loại II.

Trang 35

Sự cạnh tranh của hai xu hướng

Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c

Trang 36

Sự cạnh tranh của hai xu hướng

Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c Phá vỡ trật tự do các dao động nhiệt: áp đảo ở T > T c

Trang 37

Sự cạnh tranh của hai xu hướng

Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c Phá vỡ trật tự do các dao động nhiệt: áp đảo ở T > T c

Trong một số hệ sắt từ ở T & T c , vẫn tồn tại những miền spin định hướng song song có kích thước đủ lớn.

Trang 38

Sự cạnh tranh của hai xu hướng

Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c

Phá vỡ trật tự do các dao động nhiệt: áp đảo ở T > T c Trong một số hệ sắt từ ở T & T c , vẫn tồn tại những miền spin định hướng song song có kích thước đủ lớn.

Nguyên nhân: tương tác trao đổi đủ mạnh để giúp xu hướng tạo trật tự trở nên áp đảo nhưng vẫn chưa thắng thế hoàn toàn xu hướng mất trật tự.

Trang 39

Độ dài tương quan và thời gian tương quan

bình của miền các spin định hướng song song, tương tác trao đổi đủ giữ cho các spin có liên hệ (correlation) Khi T > T c :

T tăng: ξ giảm,

ξ − −−− →

T →Tc + ∞

Trang 40

Độ dài tương quan và thời gian tương quan

bình của miền các spin định hướng song song, tương tác trao đổi đủ giữ cho các spin có liên hệ (correlation) Khi T > T c :

T tăng: ξ giảm,

ξ − −−− →

T →Tc + ∞

thời gian cần thiết để tạo cân bằng nhiệt động sau nhiễu loạn,

khi T rất gần T c : τ rất lớn.

Trang 41

Độ dài tương quan và thời gian tương quan

bình của miền các spin định hướng song song, tương tác trao đổi đủ giữ cho các spin có liên hệ (correlation).

Khi T > T c :

T tăng: ξ giảm,

ξ − −−− →

T →Tc + ∞

thời gian cần thiết để tạo cân bằng nhiệt động sau nhiễu loạn,

Trang 42

Phân loại các hiện tượng tới hạn

cân bằng (độ từ hóa, độ cảm từ, nhiệt dung, mật độ xác suất các cấu hình spin, kích thước trung bình của miền có spin song song, )

Trang 43

Phân loại các hiện tượng tới hạn

cân bằng (độ từ hóa, độ cảm từ, nhiệt dung, mật độ xác suất các cấu hình spin, kích thước trung bình của miền có spin song song, )

lượng: hệ số truyền nhiệt, truyền sóng spin, thời gian hồi phục,

Trang 44

Thông số trật tự m(T ) - chỉ số β

Sự phụ thuộc của thông số trật tự vào nhiệt độ

h ' 0 : m(T ) − −−− →

T →Tc0,

T ' T c :

m ∼ (T c − T ) β

(2)(YFeO3)

a, b, c là các đường cong ứng với h = 38 Oe, 210 Oe, 460 Oe

Trang 45

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ

Trang 46

Sự phụ thuộc của m vào h ở T = T c - chỉ số δ

T = T c , h nhỏ : m ∼ h 1/δ

Trang 47

Sự phụ thuộc của m vào h ở T = Tc - chỉ số δ

Trang 48

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ

Trang 49

Sự phụ thuộc của χ vào T ở h = 0 - chỉ số γ

Độ cảm từ χ: phản ứng của hệ trước tác động của từ trường ngoài

Trang 50

Sự phụ thuộc của χ vào T ở h = 0 - chỉ số γ

Độ cảm từ χ: phản ứng của hệ trước tác động của từ trường ngoài

0

, (3)

Trang 51

Sự phụ thuộc của χ vào T ở h = 0 - chỉ số γ

Độ cảm từ χ: phản ứng của hệ trước tác động của từ trường ngoài

0

, (3)

ln(T − T c )

Trang 52

Sự phụ thuộc của độ cảm từ vào nhiệt độ (từ trường ngoài nhỏ)

Trang 53

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ

Trang 54

Nhiệt dung và chỉ số α

2 F

∂T 2 ,

Trang 55

, T < T c thực nghiệm: α ' α 0

Trang 56

, T < T c thực nghiệm: α ' α 0

Sự phụ thuộc của nhiệt dung vào nhiệt độ

Trang 57

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ

Trang 58

Độ dài tương quan và chỉ số ν

T ' T c :

Trang 59

Độ dài tương quan và chỉ số ν

T ' T c :

Vai trò quan trọng của ξ trong lý thuyết các hiện tượng tới hạn: sự phân kỳ của các đại lượng nhiệt động ở gần điểm tới hạn đều liên quan đến dáng điệu phân kỳ của ξ tại đây.

Trang 60

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ

Trang 61

Chỉ số Fisher η

mô tả sự phụ thuộc của hàm tương quan G(k) vào vector sóng k

Trang 63

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ

Trang 64

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ

Trang 65

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ

(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)

Trang 66

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ

(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)

dọc theo đường cong phân cách giữa hai pha lỏng-khí,

ρ − ρ c có thể nhận giá trị ρ L − ρ c hoặc ρ G − ρ c

Trang 67

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ

(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)

dọc theo đường cong phân cách giữa hai pha lỏng-khí,

ρ − ρ c có thể nhận giá trị ρ L − ρ c hoặc ρ G − ρ c

T ' T c :

Trang 68

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ

(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)

dọc theo đường cong phân cách giữa hai pha lỏng-khí,

Trang 69

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí

Trang 70

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

2 Chỉ số γ

Trang 71

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

Trang 72

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

0

(8)

Trang 73

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí

Trang 74

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

3 Chỉ số α

Trang 75

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

3 Chỉ số α

Nhiệt dung C V = −T ∂F

2

∂T 2

Trang 76

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

Trang 77

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí

Trang 78

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

4 Các chỉ số ν và η

Trang 79

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

4 Các chỉ số ν và η

Chỉ số ν của độ dài tương quan ξ tương tự trường hợp sắt từ.

Trang 80

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn liquid-gas

Trang 81

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí

Trang 82

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí

Trang 83

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Trang 84

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau

Trang 85

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau

Trang 86

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau

Trang 87

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau

độ từ hóa của hai phân mạng: m và −m.

Trang 88

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau

Trang 89

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau

Trang 90

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)

J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.

Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau

Trang 91

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn của hợp kim

Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt

từ trật tự

Trang 92

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn của hợp kim

Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt

từ trật tự

→ xem hợp kim như một hệ gồm hai phân mạng lồng vào nhau.

Trang 93

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn của hợp kim

Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt

Trang 94

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm tới hạn của hợp kim

Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt

Trang 95

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn

Hêli lỏng (He 4 )

Hệ lượng tử gồm các boson (nguyên tử He 4 ) tồn tại ở trạng thái lỏng dưới mọi điều kiện áp suất và nhiệt độ cho đến gần 0 K.

Ngày đăng: 19/06/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ - Lý thuyết các hiện tượng tới hạn-Chương 1 pptx
Bảng gi á trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ (Trang 45)
Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ - Lý thuyết các hiện tượng tới hạn-Chương 1 pptx
Bảng gi á trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w