Chương 1: Nhập môn1 Điểm tới hạn và thông số trật tự Biến cơ học, trường ngoài Pha, sự chuyển pha Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự 2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ Điểm t
Trang 1Lý thuyết các hiện tượng tới hạn Theory of Critical Phenomena
Trang 2Tài liệu tham khảo
Shang-keng Ma, Modern Theory of Critical Phenomena
(1976)
Trang 3Lý thuyết chuyển pha
Chương 2: Lý thuyết các hiện tượng tới hạn
hóa
Trang 4Chương 1: Nhập môn
1 Điểm tới hạn và thông số trật tự
Biến cơ học, trường ngoài
Pha, sự chuyển pha
Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự
2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ
Điểm tới hạn của hợp kim
Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Trang 5Chương 1: Nhập môn
1 Điểm tới hạn và thông số trật tự
Biến cơ học, trường ngoài
Pha, sự chuyển pha
Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự
2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ
Điểm tới hạn của hợp kim
Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Trang 6Chương 1: Nhập môn
1 Điểm tới hạn và thông số trật tự
Biến cơ học, trường ngoài
Pha, sự chuyển pha
Điểm tới hạn, hiện tượng tới hạn, thông số trật tự
2 Điểm tới hạn sắt từ-thuận từ
Điểm tới hạn của hợp kim
Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Trang 7Biến cơ học
Đại lượng vật lý Biến cơ học tương ứng
Trang 8Biến cơ học
Đại lượng vật lý
khối lượng toàn phần m,
Biến cơ học tương ứng
khối lượng riêng m/V,
Trang 9Biến cơ học
Đại lượng vật lý
khối lượng toàn phần m,
năng lượng toàn phần E,
Biến cơ học tương ứng
khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,
Trang 10Biến cơ học
Đại lượng vật lý
khối lượng toàn phần m,
năng lượng toàn phần E,
moment từ toàn phần µ,
Biến cơ học tương ứng
khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,
độ từ hóa M = µ/V,
Trang 11Biến cơ học
Đại lượng vật lý
khối lượng toàn phần m,
năng lượng toàn phần E,
moment từ toàn phần µ,
Biến cơ học tương ứng
khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,
độ từ hóa M = µ/V,
cho thể tích V hoặc tổng số hạt N của hệ (nếu hệ đồng nhất).
Trang 12Biến cơ học
Đại lượng vật lý
khối lượng toàn phần m,
năng lượng toàn phần E,
moment từ toàn phần µ,
Biến cơ học tương ứng
khối lượng riêng m/V, mật độ năng lượng E/V,
độ từ hóa M = µ/V,
Biến cơ học thu được sau phép chia đại lượng vật lý vĩ mô cho thể tích V hoặc tổng số hạt N của hệ (nếu hệ đồng nhất).
Một số biến cơ học quan trọng khác: biên độ lượng tử của chất lỏng Bose, ảnh Fourier của mật độ nguyên tử, biên dộ cặp Cooper,
Trang 13Trường ngoài
Định nghĩa
bên ngoài hệ: nhiệt độ, từ trường, điện trường, áp suất,
Trang 14Mối quan hệ giữa trường ngoài và biến cơ học
Thông thường, biến cơ học được xác định đơn trị khi cho trước trường ngoài.
Trang 15Mối quan hệ giữa trường ngoài và biến cơ học
Thông thường, biến cơ học được xác định đơn trị khi cho trước trường ngoài.
Tuy nhiên có những trường hợp đặc biệt: biến cơ học được xác định không đơn trị
Ví dụ 1
T = 373 K (100 0 C), p = 1 atm :
ρ H20
( giá trị cao (thể nước) giá trị thấp (thể khí)
Trang 16Mối quan hệ giữa trường ngoài và biến cơ học
Thông thường, biến cơ học được xác định đơn trị khi cho trước trường ngoài.
Tuy nhiên có những trường hợp đặc biệt: biến cơ học được xác định không đơn trị
Điểm h = 0, T = T c là điểm tới hạn sắt từ.
Trang 17Pha - Sự chuyển pha
Pha
là trạng thái của vật thể với các tính chất và trật tự đặc trưng.
Ví dụ: pha lỏng, khí của nước; pha sắt từ, thuận từ của các vật liệu từ; pha siêu dẫn, dẫn điện thường của các chất siêu dẫn;
Trang 18Pha - Sự chuyển pha
Pha
là trạng thái của vật thể với các tính chất và trật tự đặc trưng.
Ví dụ: pha lỏng, khí của nước; pha sắt từ, thuận từ của các vật liệu từ; pha siêu dẫn, dẫn điện thường của các chất siêu dẫn;
Sự chuyển pha
là sự thay đổi trạng thái từ mức độ trật tự này sang mức độ trật
tự khác → các tính chất mới của vật liệu
Ví dụ: chuyển pha lỏng-khí: thay đổi trật tự tinh thể; chuyển pha sắt từ-thuận từ: thay đổi trật tự của moment từ,
Trang 19Điểm tới hạn - Hiện tượng tới hạn - Thông số trật tự Điểm tới hạn (critical point)
là điểm mà ở đó xảy ra sự chuyển pha,
được đặc trưng bởi các giá trị đặc biệt của trường ngoài: nhiệt độ tới hạn (nhiệt độ chuyển pha) T c , từ trường tới hạn h c ,
Trang 20Điểm tới hạn - Hiện tượng tới hạn - Thông số trật tự Điểm tới hạn (critical point)
là điểm mà ở đó xảy ra sự chuyển pha,
được đặc trưng bởi các giá trị đặc biệt của trường ngoài: nhiệt độ tới hạn (nhiệt độ chuyển pha) T c , từ trường tới hạn h c ,
Hiện tượng tới hạn (critical phenonmenon)
là các hiện tượng xảy ra gần điểm tới hạn.
Trang 21Điểm tới hạn - Hiện tượng tới hạn - Thông số trật tự Điểm tới hạn (critical point)
là điểm mà ở đó xảy ra sự chuyển pha,
được đặc trưng bởi các giá trị đặc biệt của trường ngoài: nhiệt độ tới hạn (nhiệt độ chuyển pha) T c , từ trường tới hạn h c ,
Hiện tượng tới hạn (critical phenonmenon)
là các hiện tượng xảy ra gần điểm tới hạn.
Thông số trật tự (order parameter)
là đại lượng vật lý mô tả sự chuyển pha hay sự phá vỡ trật tự,
là biến cơ học nhận những giá trị khác nhau trong những pha khác nhau dưới cùng một trường ngoài,
ví dụ: khối lượng riêng ρ trong chuyển pha lỏng-khí, độ từ hóa m
trong chuyển pha sắt từ-thuận từ.
Trang 22Một số điểm tới hạn và thông số trật
tự tương ứng
Trang 23Độ từ hóa tự
phát-đặc thù của các kim loại chuyển tiếp
Moment từ spin µ s = µ B = e~/(2m e c) của các điện tử ở các lớp vỏ chưa lấp đầy (lớp d, f của kim loại chuyển tiếp như Fe, Ni, Co, ) gây ra độ từ hóa tự phát trong các hệ sắt từ.
Trang 24Độ từ hóa tự
phát-đặc thù của các kim loại chuyển tiếp
Moment từ spin µ s = µ B = e~/(2m e c) của các điện tử ở các lớp vỏ chưa lấp đầy (lớp d, f của kim loại chuyển tiếp như Fe, Ni, Co, ) gây ra độ từ hóa tự phát trong các hệ sắt từ.
Moment từ quỹ đạo µ L không đóng góp vào độ từ hóa này.
Trang 25Vai trò của tương tác trao đổi
Hamiltonian của hệ sắt từ:
2 X
<i,j>
S i : spin của điện tử ở nút mạng thứ i,
J ij : tích phân trao đổi giữa các spin S i và S j
Trang 26Vai trò của tương tác trao đổi
Hamiltonian của hệ sắt từ:
H = − 1
2 X
<i,j>
J ij S i S j , (1)
S i : spin của điện tử ở nút mạng thứ i,
J ij : tích phân trao đổi giữa các spin S i và S j
S i S j : hệ ở trạng thái có lợi nhất về mặt năng lượng.
Trang 27Vai trò của tương tác trao đổi
Hamiltonian của hệ sắt từ:
H = − 1
2 X
<i,j>
J ij S i S j , (1)
S i : spin của điện tử ở nút mạng thứ i,
J ij : tích phân trao đổi giữa các spin S i và S j
S i S j : hệ ở trạng thái có lợi nhất về mặt năng lượng.
→ tương tác trao đổi là nguyên nhân tạo nên trật tự xa trong hệ sắt từ.
Trang 28Chuyển pha sắt từ-thuận từ
Trang 29Chuyển pha sắt từ-thuận từ
Thông số trật tự (độ từ hóa): m = 1
V P i
Trang 30Chuyển pha sắt từ-thuận từ
Thông số trật tự (độ từ hóa): m = 1
V P i
m(T ) − −−− →
T →Tc0.
Trang 31Chuyển pha sắt từ-thuận từ
Thông số trật tự (độ từ hóa): m = 1
V P i
Trang 32Sự phụ thuộc của thông số
trật tự vào nhiệt độ
Trang 33Sự phụ thuộc của thông số trật tự vào nhiệt độ
Hệ chuyển từ pha sắt từ (trật tự) với thông số trật tự m 6= 0 sang pha thuận từ (mất trật tự) với m = 0.
Trang 34Sự phụ thuộc của thông số trật tự vào nhiệt độ
Hệ chuyển từ pha sắt từ (trật tự) với thông số trật tự m 6= 0 sang pha thuận từ (mất trật tự) với m = 0.
Chuyển pha sắt từ-thuận từ là chuyển pha loại II.
Trang 35Sự cạnh tranh của hai xu hướng
Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c
Trang 36Sự cạnh tranh của hai xu hướng
Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c Phá vỡ trật tự do các dao động nhiệt: áp đảo ở T > T c
Trang 37Sự cạnh tranh của hai xu hướng
Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c Phá vỡ trật tự do các dao động nhiệt: áp đảo ở T > T c
Trong một số hệ sắt từ ở T & T c , vẫn tồn tại những miền spin định hướng song song có kích thước đủ lớn.
Trang 38Sự cạnh tranh của hai xu hướng
Tạo trật tự nhờ tương tác trao đổi: áp đảo ở T < T c
Phá vỡ trật tự do các dao động nhiệt: áp đảo ở T > T c Trong một số hệ sắt từ ở T & T c , vẫn tồn tại những miền spin định hướng song song có kích thước đủ lớn.
Nguyên nhân: tương tác trao đổi đủ mạnh để giúp xu hướng tạo trật tự trở nên áp đảo nhưng vẫn chưa thắng thế hoàn toàn xu hướng mất trật tự.
Trang 39Độ dài tương quan và thời gian tương quan
bình của miền các spin định hướng song song, tương tác trao đổi đủ giữ cho các spin có liên hệ (correlation) Khi T > T c :
T tăng: ξ giảm,
ξ − −−− →
T →Tc + ∞
Trang 40Độ dài tương quan và thời gian tương quan
bình của miền các spin định hướng song song, tương tác trao đổi đủ giữ cho các spin có liên hệ (correlation) Khi T > T c :
T tăng: ξ giảm,
ξ − −−− →
T →Tc + ∞
thời gian cần thiết để tạo cân bằng nhiệt động sau nhiễu loạn,
khi T rất gần T c : τ rất lớn.
Trang 41Độ dài tương quan và thời gian tương quan
bình của miền các spin định hướng song song, tương tác trao đổi đủ giữ cho các spin có liên hệ (correlation).
Khi T > T c :
T tăng: ξ giảm,
ξ − −−− →
T →Tc + ∞
thời gian cần thiết để tạo cân bằng nhiệt động sau nhiễu loạn,
Trang 42Phân loại các hiện tượng tới hạn
cân bằng (độ từ hóa, độ cảm từ, nhiệt dung, mật độ xác suất các cấu hình spin, kích thước trung bình của miền có spin song song, )
Trang 43Phân loại các hiện tượng tới hạn
cân bằng (độ từ hóa, độ cảm từ, nhiệt dung, mật độ xác suất các cấu hình spin, kích thước trung bình của miền có spin song song, )
lượng: hệ số truyền nhiệt, truyền sóng spin, thời gian hồi phục,
Trang 44Thông số trật tự m(T ) - chỉ số β
Sự phụ thuộc của thông số trật tự vào nhiệt độ
h ' 0 : m(T ) − −−− →
T →Tc0,
T ' T c :
m ∼ (T c − T ) β
(2)(YFeO3)
a, b, c là các đường cong ứng với h = 38 Oe, 210 Oe, 460 Oe
Trang 45Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ
Trang 46Sự phụ thuộc của m vào h ở T = T c - chỉ số δ
T = T c , h nhỏ : m ∼ h 1/δ
Trang 47Sự phụ thuộc của m vào h ở T = Tc - chỉ số δ
Trang 48Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ
Trang 49Sự phụ thuộc của χ vào T ở h = 0 - chỉ số γ
Độ cảm từ χ: phản ứng của hệ trước tác động của từ trường ngoài
Trang 50Sự phụ thuộc của χ vào T ở h = 0 - chỉ số γ
Độ cảm từ χ: phản ứng của hệ trước tác động của từ trường ngoài
0
, (3)
Trang 51Sự phụ thuộc của χ vào T ở h = 0 - chỉ số γ
Độ cảm từ χ: phản ứng của hệ trước tác động của từ trường ngoài
0
, (3)
ln(T − T c )
Trang 52Sự phụ thuộc của độ cảm từ vào nhiệt độ (từ trường ngoài nhỏ)
Trang 53Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ
Trang 54Nhiệt dung và chỉ số α
2 F
∂T 2 ,
Trang 55, T < T c thực nghiệm: α ' α 0
Trang 56, T < T c thực nghiệm: α ' α 0
Sự phụ thuộc của nhiệt dung vào nhiệt độ
Trang 57Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ
Trang 58Độ dài tương quan và chỉ số ν
T ' T c :
Trang 59Độ dài tương quan và chỉ số ν
T ' T c :
Vai trò quan trọng của ξ trong lý thuyết các hiện tượng tới hạn: sự phân kỳ của các đại lượng nhiệt động ở gần điểm tới hạn đều liên quan đến dáng điệu phân kỳ của ξ tại đây.
Trang 60Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ
Trang 61Chỉ số Fisher η
mô tả sự phụ thuộc của hàm tương quan G(k) vào vector sóng k
Trang 63Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ
Trang 64Bảng giá trị các chỉ số tới hạn đối với một số chất sắt từ
Trang 65Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ
(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)
Trang 66Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ
(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)
dọc theo đường cong phân cách giữa hai pha lỏng-khí,
ρ − ρ c có thể nhận giá trị ρ L − ρ c hoặc ρ G − ρ c
Trang 67Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ
(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)
dọc theo đường cong phân cách giữa hai pha lỏng-khí,
ρ − ρ c có thể nhận giá trị ρ L − ρ c hoặc ρ G − ρ c
T ' T c :
Trang 68Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
1 Thông số trật tự (ρ − ρ c ) - chỉ số β và δ
(ρ c : tỉ trọng vật chất tại điểm tới hạn)
dọc theo đường cong phân cách giữa hai pha lỏng-khí,
Trang 69Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí
Trang 70Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
2 Chỉ số γ
Trang 71Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
Trang 72Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
0
(8)
Trang 73Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí
Trang 74Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
3 Chỉ số α
Trang 75Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
3 Chỉ số α
Nhiệt dung C V = −T ∂F
2
∂T 2
Trang 76Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
Trang 77Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí
Trang 78Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
4 Các chỉ số ν và η
Trang 79Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
4 Các chỉ số ν và η
Chỉ số ν của độ dài tương quan ξ tương tự trường hợp sắt từ.
Trang 80Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn liquid-gas
Trang 81Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí
Trang 82Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Giá trị các chỉ số tới hạn trong chuyển pha lỏng-khí
Trang 83Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Trang 84Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau
Trang 85Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau
Trang 86Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau
Trang 87Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau
độ từ hóa của hai phân mạng: m và −m.
Trang 88Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau
Trang 89Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau
Trang 90Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn phản sắt từ (Antiferromagnetic critical point)
J ij < 0 → các spin gần nhau hướng ngược nhau.
Ở nhiệt độ thấp, tinh thể AF trật tự gồm hai phân mạng lồng vào nhau
Trang 91Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn của hợp kim
Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt
từ trật tự
Trang 92Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn của hợp kim
Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt
từ trật tự
→ xem hợp kim như một hệ gồm hai phân mạng lồng vào nhau.
Trang 93Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn của hợp kim
Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt
Trang 94Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm tới hạn của hợp kim
Có sự tương tự về cấu trúc giữa hợp kim trật tự và phản sắt
Trang 95Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Điểm λ của Hêli lỏng và điểm tới hạn siêu dẫn
Hêli lỏng (He 4 )
Hệ lượng tử gồm các boson (nguyên tử He 4 ) tồn tại ở trạng thái lỏng dưới mọi điều kiện áp suất và nhiệt độ cho đến gần 0 K.