cÿa thái đ¿i nên sā đÁu t° xây dāng các công trình nhà ã cao tÁng dÁn thay thÁ các công trình th¿p tÁng, các khu dân c° đã xuống c¿p là r¿t cÁn thiÁt.. Tr°ßc thāc tr¿ng dân số phát triển
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tp Hồ Chí Minh, tháng 2 năm 2023
S K L 0 1 0 4 8 7
KHU NHÀ Ở TRƯƠNG ĐÌNH HỘI
GVHD: PGS.TS HÀ DUY KHÁNH SVTH: NGUYỄN HỮU TRỌNG HẬU
Trang 2B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT TPHCM
Trang 4Đßc l¿p – Tự do – H¿nh phúc
***
Tp Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 02 năm 2023
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Hữu Trọng Hậu MSSV: 18149080
Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng Láp: 18149CL4
GiÁng viên h°áng d¿n: PGS.TS Hà Duy Khánh
Ngày nhận đề tài: 09/2022 Ngày nßp đề tài: 02/2023
Địa chỉ: Tr°¡ng Đình Hßi, Ph°ßng 16, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh
Tọa l¿c t¿i 113 Tr°¡ng Đình Hßi, Ph°ßng 16, Quận 8, Tp.HCM
Khu nhà á Tr°¡ng Đình Hßi có quy mô 1904 m2 , công trình gồm 1 tầng hầm, 1 trệt, 1
lửng và 13 tầng lầu, 1 sân th°ợng chiều cao công trình 55 m
Thiết kế sàn tầng điển hình
Thiết kế cầu thang bß tầng điển hình
Tính tÁi trọng tác đßng lên công trình
Thiết kế dầm tầng điển hình (tầng 4), cßt khung trục C - trục 4
Thiết kế móng d°ái khung B và lõi thang máy
Thuyết minh A4 bÁn pdf
Bß bÁn vẽ A1 bÁn pdf Đính kèm các file mềm mô hình và file tính toán
TR¯àNG NGÀNH GIÀNG VIÊN H¯àNG D¾N
Trang 5VI ÞT NAM
***
Họ và tên Sinh viên: Nguyễn Hữu Trọng Hậu MSSV:18149080 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây Dựng
Tên đề tài: Khu Nhà à Tr°¡ng Đình Hßi
Họ và tên Giáo viên h°áng d¿n: PGS.TS Hà Duy Khánh
1 Về nßi dung đề tài & khối l°ợng thực hiện:
2 ¯u điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bÁo vệ hay không?
Trang 6VI ÞT NAM
***
Họ và tên Sinh viên: Nguyễn Hữu Trọng Hậu MSSV:18149080 Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây Dựng
Tên đề tài: Khu Nhà à Tr°¡ng Đình Hßi
Họ và tên Giáo viên phÁn biện: Th.S Nguyễn Văn Khoa
1 Về nßi dung đề tài & khối l°ợng thực hiện:
2 ¯u điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bÁo vệ hay không?
5 Đánh giá lo¿i:
6 Điểm: (Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Giáo viên phÁn biện
Trang 7L ỜI CÀM ¡N
Đồ án tốt nghiệp này là mßt quÁ ngọt của quá trình học tập của em d°ái sự giÁng d¿y tận tình của quý Thầy cô Đề tài em chọn để tính toán thiết là <Khu Nhà Ở Tr°¢ng Đình Hßi=
Em xin chân thành cÁm ¡n quý Thầy, cô trong khoa đã t¿o điều kiện, tận tình, tận tâm giÁng d¿y cũng nh° rèn luyện cho em những kiến thức chuyên môn Để đó là hành trang tiếp b°ác cho em trong t°¡ng lai hành nghề của chính mình Đặc biệt h¡n là em xin
cÁm ¡n Thầy Hà Duy Khánh đã đồng hành cùng em trong đề tài này H¡n thế còn chỉ d¿y
em thêm nhiều kinh nghiệm cùng kiến thức để em hoàn thành đồ án mßt cách tốt nhất
Trong đồ án này, em không chỉ sử dụng các kiến thức đã đ°ợc học cũng mà còn tìm
hiểu trong quá trình thiết kế Chính vì vậy không tránh khỏi sai sót Em rất mong nhận đ°ợc những nhận xét đánh giá góp ý từ quý Thầy cô để em hoàn thiện kiến thức chuyên môn của chính mình
Em xin chân Thành cÁm ¡n!!!
Thủ Đức, ngày 13 tháng 02 năm 2023
Nguyễn Hữu Trọng Hậu
Trang 8M ĀC LĀC
Ch°¡ng 1 TàNG QUAN KIÀN TRÚC 1
1.1 gißi thiáu về công trình 1
1.1.1 Mục đích xây dāng công trình 1
1.1.2 Đßa điểm xây dāng công trình 1
1.1.3 Điều kián tā nhiên 1
1.2 đÁc điểm kiÁn trúc công trình 3
1.2.1 Qui mô công trình 3
1.2.2 Há thống giao thông 6
1.2.3 Công năng công trình 7
1.3 há thống kỹ thuật trong công trình 7
1.3.1 Há thống đián 7
1.3.2 Há thống n°ßc 7
1.3.3 Há thống thông gió,chiÁu sáng 7
1.3.4 Há thống phòng cháy chÿa cháy 7
1.3.5 Há thống thoát rác 7
Ch°¡ng 2 lāa chán vật liáu, ph°¡ng án kÁt c¿u và s¡ bá tiÁt dián 8
2.1 Tiêu chuÃn thiÁt kÁ và vật liáu cho công trình 8
2.1.1 Tiêu chuÃn thiÁt kÁ 8
2.1.2 Lāa chán vật liáu 8
2.2 ph°¡ng án kÁt c¿u cho công trình 9
2.2.1 GiÁi pháp kÁt c¿u theo ph°¡ng đāng 9
2.2.2 GiÁi pháp kÁt c¿u theo ph°¡ng ngang 10
2.2.3 GiÁi pháp kÁt c¿u nền móng 10
2.3 S¡ bá tiÁt dián 11
2.3.1 S¡ bá tiÁt dián sàn 11
2.3.2 S¡ bá tiÁt dián dÁm 11
2.3.3 S¡ bá tiÁt dián vách 11
2.3.4 S¡ bá tiÁt dián cát 13
Ch°¡ng 3 TÁi tráng và tác đáng 17
Trang 93.1 C¡ sã tính toán tÁi tráng 17
3.2 TÁi tráng thẳng đāng 17
3.2.1 Tĩnh tÁi 17
3.2.2 Ho¿t tÁi 19
3.3 tÁi tráng theo ph°¡ng ngang ( tÁi tráng gió) 20
3.3.1 mô hình etab 22
3.3.2 C¡ sã tính toán 22
3.3.3 Áp dụng tính toán 24
3.4 TÁI tráng đáng đ¿t 27
3.4.1 C¡ sã lý thuyÁt 27
3.4.2 Áp dụng tính toán 27
3.4.2.1 Khai báo trong Etabs 27
3.4.2.2 Gia tốc nền thiÁt kÁ 28
3.4.2.3 C¿p đáng đ¿t 28
3.4.2.4 Các lo¿i đ¿t nền 28
3.4.2.5 Há số āng xā cÿa kÁt c¿u 29
3.4.2.6 Phá thiÁt kÁ dùng cho phân tích đàn hßi 29
3.4.2.7 Tính toán tÁi tráng đáng đ¿t bằng Etabs 30
3.4.2.8 Khai báo tÁi tráng đáng đ¿t 31
3.5 Tá hāp tÁi tráng 32
3.5.1 Các lo¿i tÁi tráng 32
3.5.2 Các tá hāp tÁi tráng 33
3.6 Kiểm tra án đßnh táng thể 34
3.6.1 Kiểm tra chuyển vß đỉnh 34
3.6.2 Kiểm tra gia tốc đỉnh 34
3.6.3 Kiểm tra lật 35
Ch°¡ng 4 ThiÁt kÁ sàn điển hình 36
4.2 Tá hāp tÁi tráng 36
4.3 TÁi tráng trên sàn 39
4.4 kiểm tra sàn 42
4.4.1 Đá võng đàn hßi 42
Trang 104.4.2 Đá võng có tÿ biÁn và co ngót 43
4.4.3 VÁt nāt 44
4.5 tính toán cốt thép 46
4.5.2 Moment dÁi strip 47
4.5.3 Tính toán cốt thép theo TCVN 5574-2018 47
Ch°¡ng 5 ThiÁt kÁ cÁu thang bá 50
5.2 C¡ sã thiÁt kÁ 51
5.3 Khai báo vật liáu 52
5.4 S¡ bá tiÁt dián 52
5.5 XÁc đßnh tÁi tráng 54
5.5.1 C¡ sã tính toán 54
5.5.1.1 Tĩnh tÁi 54
5.5.1.2 Ho¿t tÁi 54
5.5.1.3 Táng tÁi tráng tác dụng lên bÁn thang 54
5.5.2 TÁi tráng tác dụng lên dÁm cÁu thang 55
5.6 kÁt quÁ nái lāc SAP2000 57
5.7 Tính toán cốt thép theo TCVN 5574-2018 58
Ch°¡ng 6 ThiÁt kÁ khung trục 60
6.1 ThiÁt kÁ dÁm tâng điển hình( tÁng 4) 60
6.1.2 Quy đái kí hiáu trong Etabs 60
6.1.3 Tính toán cốt thép 61
6.1.3.1 Tính toán cốt thép dác 61
6.1.3.2 Tính toán cốt thép đai 64
6.2 Quy đái kí hiáu Cát Vách Trục C – Trục 4 66
6.3 ThiÁt kÁ cát TRục C – Trục 4 67
6.3.1 Tính toán cốt dác 67
6.3.1.1 Lý thuyÁt tính toán 67
6.3.1.2 Tính toán cụ thể cho C4 (Trục E) tÁng 4 69
6.3.2 Tính toán thép đai 80
6.4 ThiÁt kÁ VÁCH TRục C – Trục 4 80
6.4.1 Tính toán cốt dác 80
Trang 116.4.1.1 Lí thuyÁt tính toán 80
6.4.1.2 Tính toán cụ thể cho vách W4 tÁng 5 81
6.4.2 Tính toán thép cốt đai 92
6.4.2.1 Lāc cắt lßn nh¿t tÁng trát: Qmax ý 288.35 (kN) 92
6.4.2.2 Lāc cắt lßn nh¿t tÁng điển hình: Qmax ý 333.64 (kN) 92
6.4.3 Bố trí cốt thép gia c°áng 93
6.5 ThiÁt kÁ lõi thang máy 94
6.5.1 Tính toán cốt dác 94
6.5.1.1 Lí thuyÁt tính toán 94
6.5.1.2 Tính toán cụ thể cho lõi L1 95
Ch°¡ng 7 thiÁt kÁ móng 99
7.1 thông tin đßa ch¿t 99
7.2 Lāa chán ph°¡ng án thiÁt kÁ móng 101
7.3 thông số thiÁt kÁ 101
7.4 sāc chßu tÁi các khoan nhßi D800 102
7.4.1 Sāc chßu tÁi theo chỉ tiêu c¡ lý đ¿t nền 102
7.4.2 Sāc chßu tÁi các theo chỉ tiêu c°áng đá đ¿t nền 103
7.4.3 Sāc chßu tÁi cÿa các theo thí nghiám SPT 104
7.4.4 Sāc chßu tÁi theo vật liáu 105
7.4.5 Sāc chßu tÁi thiÁt kÁ các khoan nhßi D800 106
7.5 ThiÁt kÁ móng M4 106
7.5.1 Nái lāc móng M4 106
7.5.2 Chán và bố trí các 107
7.5.3 Kiểm tra phÁn lāc đÁu các 108
7.5.4 Xác đßnh khối móng quy °ßc 108
7.5.5 Kiểm tra áp lāc d°ßi đáy móng quy °ßc, áp lāc tiêu chuÃn 109
7.5.5.1 Áp lāc nền tiêu chuÃn RII 109
7.5.5.2 Kiểm tra áp lāc d°ßi đáy móng quy °ßc 110
7.5.6 Kiểm tra lún đối vßi khối móng quy °ßc 110
7.5.7 Kiểm tra xuyên thÿng đối vßi móng quy °ßc 113
7.5.8 Tính toán cốt thép 113
Trang 127.6 ThiÁt kÁ móng M5 114
7.6.1 Nái lāc móng M5 114
7.6.2 Chán và bố trí các 114
7.6.3 Kiểm tra phÁn lāc đÁu các 115
7.6.4 Xác đßnh khối móng quy °ßc 116
7.6.5 Kiểm tra áp lāc d°ßi đáy móng quy °ßc, áp lāc tiêu chuÃn 116
7.6.5.1 Áp lāc nền tiêu chuÃn RII 117
7.6.5.2 Kiểm tra áp lāc d°ßi đáy móng quy °ßc 117
7.6.6 Kiểm tra lún đối vßi khối móng quy °ßc 118
7.6.7 Kiểm tra xuyên thÿng đối vßi móng quy °ßc 120
7.6.8 Tính toán cốt thép 121
7.7 ThiÁt kÁ móng M7 122
7.7.1 Nái lāc móng M7 122
7.7.2 Chán và bố trí các 123
7.7.3 Kiểm tra phÁn lāc đÁu các 124
7.7.4 Xác đßnh khối móng quy °ßc 124
7.7.5 Kiểm tra áp lāc d°ßi đáy móng quy °ßc, áp lāc tiêu chuÃn 125
7.7.5.1 Áp lāc nền tiêu chuÃn RII 125
7.7.5.2 Kiểm tra áp lāc d°ßi đáy móng quy °ßc 126
7.7.6 Kiểm tra lún đối vßi khối móng quy °ßc 126
7.7.7 Kiểm tra xuyên thÿng đối vßi móng quy °ßc 129
7.7.8 Tính toán cốt thép 129
TÀI LIàU THAM KHÀO 131
Trang 13DANH MUC B ÀNG BIàU
BÁng cao đá mßi tÁng 3
BÁng c¿p đá bền bê tông cÿa các c¿u kián theo TCVN 5574-2018 8
Thông số vật liáu cốt thép theo TCVN 5584-2018 9
Lßp bê tông bÁo vá theo TCVN 5574-2018 9
S¡ bá tiÁt dián vách 1 12
S¡ bá tiÁt dián vách 2 12
S¡ bá tiÁt dián cát giÿa 14
S¡ bá tiÁt dián cát biên 14
S¡ bá tiÁt dián cát góc 15
TÁi tráng tác dụng lên sàn phòng ã, hành lang 17
TÁi tráng tác dụng lên tÁng trát 17
TÁi tráng tác dụng lên tÁng mái, sàn vá sinh 18
TÁi tráng tác dụng lên sàn hÁm 18
Ho¿t tÁi tác dụng lên sàn theo TCVN 2737 – 1995 19
BÁng thống kê chu kì, tÁn số và ph°¡ng giao đông 22
Các lo¿i tÁi tráng 32
Các tá hāp tÁi tráng tiêu chuÃn 33
Các tá hāp tÁi tráng tính toán 33
Các tá hāp Bao 34
Moment dÁi strip theo ph°¡ng X 47
Moment dÁi strip theo ph°¡ng Y 47
Tính toán cốt thép sàn theo ph°¡ng X 48
Tính toán cốt thép sàn theo ph°¡ng Y 49
Khai báo vật liáu tính toán SAP2000 52
BÁng trß số kích th°ßc cÁu thang công trình 52
Táng tÁi tác dụng lên bÁn chiÁu tßi, chiÁu nghỉ (theo 1m bề ráng bÁn thang) 54
Táng tÁi tác dụng lên bÁn thang nghiêng (theo 1m bề ráng bÁn thang) 55
Tính toán cốt thép cÁu thang 59
BÁng quy đái kí hiáu dÁm theo ph°¡ng X 60
BÁng quy đái kí hiáu dÁm theo ph°¡ng Y 61
BÁng tính toán cốt thép dác dÁm theo ph°¡ng X 62
BÁng tính toán cốt thép dác dÁm theo ph°¡ng Y 63
BÁng quy đái kí hiáu cát 66
BÁng quy đái kí hiáu vách 66
Nái lāc cát C4 - tÁng 4 70
BÁng kÁt quÁ tính thép cát C4 73
BÁng kÁt quÁ tính thép cát C5 75
BÁng kÁt quÁ tính thép cát C2 77
Trang 14Nái lāc Vách W4 - tÁng 5 82
KÁt quÁ tính toán dián tích cốt thép cÿa Vách W4 (tÁng 5) 83
Tính toán cốt thép vách W4-X 84
Tính toán cốt thép vách W4-Y 86
Tính toán cốt thép vách W1 88
Tính toán cốt thép vách W5 90
nái lāc lõi L1 95
ĐÁc tr°ng hình hác cÿa các phÁn tā lõi L1 96
KÁt quÁ tính thép Lõi thang L1 97
KÁt quÁ phân lo¿i các lßp đ¿t 99
KÁt quÁ phân chia tr¿ng thái các lßp đ¿t 99
BÁng táng hāp các chỉ tiêu c¡ lý cÿa đ¿t nền 100
Thông số thiÁt kÁ các khoan nhßi D800 (mm) 101
KÁt quÁ xác đßnh sāc kháng fi theo chỉ tiêu c¡ lý 103
KÁt quÁ xác đßnh sāc kháng fi theo c°áng đá đ¿t nền 104
KÁt quÁ xác đßnh sāc kháng fi theo chỉ số SPT 105
Táng hāp sāc chßu tÁi các khoan nhßi D800 106
KÁt quÁ nái lāc tính toán tác dụng lên móng M4 106
KÁt quÁ nái lāc tiêu chuÃn tác dụng lên móng M4 107
KÁt quÁ nén thí nghiám lßp đ¿t 3 111
KÁt quÁ tính lún móng M4 112
KÁt quÁ tính toán thép đài móng M4 114
KÁt quÁ nái lāc tính toán tác dụng lên móng M5 114
KÁt quÁ nái lāc tiêu chuÃn tác dụng lên móng M5 114
KÁt quÁ nén thí nghiám lßp đ¿t 3 118
KÁt quÁ tính lún móng M5 119
KÁt quÁ tính toán thép đài móng M5 122
KÁt quÁ nái lāc tính toán tác dụng lên móng M7 122
KÁt quÁ nái lāc tiêu chuÃn tác dụng lên móng M7 123
KÁt quÁ nén thí nghiám lßp đ¿t 3 127
KÁt quÁ tính lún móng M7 128
KÁt quÁ tính toán thép đài móng M7 130
Trang 15DANH M ĀC HÌNH ÀNH
Hình 1.1: Hình 1.1 Vß trí khu nhà ã Tr°¡ng Đình Hái đ°āc chụp tÿ Google Map 3
Hình 1.2: MÁt đāng công trình 4
Hình 1.3: MÁt bằng tÁng hÁm 5
Hình 1.4: MÁt bằng tÁng trát 5
Hình 1.5: MÁt bằng tÁng điển hình 6
Hình 1.6: MÁt bằng sân th°āng 6
Hình 3.1: Các lßp c¿u t¿o sàn tÁng điển hình 17
Hình 3.2: Mô hình 3D Etabs cÿa công trình 22
Hình 3.3: Mô hình sàn điển hình Etabs 22
Hình 3.4: Khai báo há số Mass source 28
Hình 3.5: Khai báo tÁi tráng đáng đ¿t theo Ph°¡ng X 31
Hình 3.6: Khai báo tÁi tráng đáng đ¿t theo Ph°¡ng Y 31
Hình 4.1: Mô hình sàn điển hình trong SAFE (sàn tÁng 2) 36
Hình 4.2: Các lo¿i tÁi tráng 36
Hình 4.3: Tá hāp tÁi tráng 37
Hình 4.4: Khai báo chi tiÁt CB-TINH THEP (tính toán cốt thép) 37
Hình 4.5: Khai báo f1 38
Hình 4.6: Khai báo f2 38
Hình 4.7: Khai báo f3 39
Hình 4.8: Tĩnh tÁi hoàn thián 39
Hình 4.9: Tĩnh tÁi t°áng xây 40
Hình 4.10: Ho¿t tÁi lßn h¡n 2 40
Hình 4.11: Ho¿t tÁi nhỏ h¡n 2 41
Hình 4.12: Đá võng đàn hßi sàn điển hình 42
Hình 4.13: Đá võng tÿ biên, co ngót sàn điển hình 43
Hình 4.14: Minh ho¿ đá võng t°¡ng đối cÿa sàn 43
Hình 4.15: Hình thể hián vÁt nāt ngắn h¿n acrc-1 44
Hình 4.16: Hình kÁt hián vÁt nāt ngắn h¿n acrc-2 45
Hình 4.17: DÁi strip theo ph°¡ng X 46
Hình 4.18: DÁi strip theo ph°¡ng Y 46
Hình 5.1: MÁt bằng cÁu thang 3 vÁ tÁng điển hình 50
Hình 5.2: MÁt cắt đāng cÁu thang 3 vÁ tÁng điển hình 51
Hình 5.3: Mô hình cÁu thang 3 vÁ 3D 52
Hình 5.4: Khai báo tiÁt dián dÁm cÁu thang 53
Hình 5.5: Khai báo tiÁt dián sàn 54
Hình 5.6: TÁi tráng t°áng tác đáng lên cÁu thang 56
Hình 5.7: Tĩnh tÁi sàn cÁu thang 56
Hình 5.8: Ho¿t tÁi sàn cÁu thang 57
Hình 5.9: KÁt quÁ momen sàn cÁu thang 57
Trang 16Hình 5.10: KÁt quÁ monmen dÁm cÁu thang 58
Hình 6.1: MÁt bằng kí hiáu dÁm tÁng điển hình (TÁng 4) 60
Hình 6.2: MÁt bằng đßnh vß Cát - Vách tÁng điển hình (TÁng 4) 66
Hình 6.3: Chi tiÁt vách W4 81
Hình 6.4: C¿u t¿o cốt thép gia c°áng 93
Hình 6.5: Chia nhỏ phÁn tā lõi thang L1 95
Hình 6.6: ĐÁc tr°ng hình hác cÿa lõi L1 xác đßnh bằng Autocad 96
Hình 7.1: MÁt bằng bố trí các công trình 99
Hình 7.2: MÁt cắt đßa ch¿t công trình 101
Hình 7.3: Biểu đß xác đßnh há số ³ 104
Hình 7.4: Biểu đß xác đßnh há số ³ và fL 105
Hình 7.5: MÁt bằng bố trí các M4 107
Hình 7.6: PhÁn lāc đÁu các móng M4 tÿ Safe 108
Hình 7.7: Kích th°ßc khối móng quy °ßc 108
Hình 7.8: Tháp xuyên thÿng đài móng M4 113
Hình 7.9: Hình 7.9 Biểu đß moment dãy strip đài móng M4 114
Hình 7.10: MÁt bằng bố trí các M5 115
Hình 7.11: PhÁn lāc đÁu các móng M5 tÿ Safe 115
Hình 7.12: Tháp xuyên thÿng đài móng M4 120
Hình 7.13: MÁt bằng bố trí các M7 123
Hình 7.14: Tháp xuyên thÿng đài móng M7 129
Hình 7.15: Biểu đß moment dãy strip đài móng M7 130
Trang 17cÿa thái đ¿i nên sā đÁu t° xây dāng các công trình nhà ã cao tÁng dÁn thay thÁ các công trình th¿p tÁng, các khu dân c° đã xuống c¿p là r¿t cÁn thiÁt
Tr°ßc thāc tr¿ng dân số phát triển nhanh nên nhu cÁu mua đ¿t xây dāng nhà ngày càng nhiều trong khi đó quỹ đ¿t cÿa Thành phố thì có h¿n, chính vì vậy mà giá đ¿t ngày càng leo thang khiÁn cho nhiều ng°ái dân không đÿ khÁ năng mua đ¿t xây dāng Để giÁi quyÁt v¿n đề c¿p thiÁt này giÁi pháp xây dāng các chung c° cao tÁng và phát triển quy
ho¿ch khu dân c° ra các quận, khu vāc ngo¿i ô trung tâm Thành phố là hāp lý nh¿t
Có thể nói sā xu¿t hián ngày càng nhiều khu nhà ã trong Thành phố không nhÿng đáp āng đ°āc nhu cÁu c¿p bách về c¡ sã h¿ tÁng giÁi quyÁt nhu cÁu nhà ã mà còn góp phÁn tích cāc vào viác t¿o nên mát bá mÁt mßi cho Thành phố, đßng thái cũng là c¡ hái
t¿o nên nhiều viác làm cho ng°ái dân
Ngoài nhu cÁu nhà ã thì ng°ái dân hián nay còn quan tâm tßi các v¿n đề an sinh nh° đ°áng xá đi l¿i thuận lāi, gÁn tr°áng hác, chā, trung tâm mua sắm vì vậy Khu nhà
ã Tr°¡ng Đình Hái đáp āng đ°āc mái nhu cÁu trên
Đßa chỉ: Tr°¡ng Đình Hái, Ph°áng 16, Quận 8, Thành phố Hß Chí Minh
Táa l¿c t¿i 113 Tr°¡ng Đình Hái, Ph°áng 16, Quận 8, Tp.HCM Đây là vß trí giao thông thuận lāi, dß dàng kÁt nối t¿t cÁ các quận trong thành phố Dā án cách Q1 khoÁng 8km dác theo Đ¿i lá Đông Tây
trung tâm mua sắm sÁm u¿t, phòng tập thể thao đa năng, spa cao c¿p, khu nhà hàng cà phê sân v°án, siêu thß Metro, chā, tr°áng hác, bánh vián, ngân hàng, nhà hàng
Công trình nằm trên trục đ°áng giao thông nên r¿t thuận lāi cho viác cung c¿p vật t° và giao thông ngoài công trình Đßng thái, há thống c¿p đián, c¿p n°ßc trong khu
vāc đã hoàn thián đáp āng tốt các yêu cÁu cho công tác xây dāng
Khu đ¿t xây dāng công trình bằng phẳng, hián tr¿ng không có công trình cũ, không có công trình ngÁm bên d°ßi đ¿t nên r¿t thuận lāi cho công viác thi công và bố trí táng bình đß
Đßa hình cÿa Quận bằng phẳng, đá dốc cÿa đßa hình nhỏ h¡n 0,1% nh°ng th¿p, trũng Cao đá trung bình cÿa Quận là 1,20m trong đó khu vāc có đá cao th¿p nh¿t là ph°áng
7 (0,3m) và khu vāc có đá cao cao nh¿t là ph°áng 2 (2,0m) quận có đÁn 2/3 dián tích tā nhiên nằm d°ßi ng°ÿng cÿa đỉnh chiều c°áng lßch sā 1,60m (tháng 11 năm 2011) trong
Trang 18đó vùng bß Ánh h°ãng lßn nh¿t cũng là khu vāc có đßa hình th¿p nh¿t là ph°áng 6, ph°áng 7, ph°áng 15 và ph°áng 16
Nằm ã rìa võng chuyển tiÁp giÿa vùng nâng Đông Nam Bá và đßi sụt võng Cāu Long Trên mÁt lá ra các sÁn phÃm sét, bát, cát chāa nhiều bùn thāc vật là các lßp (đ¿t yÁu), ch°a đ°āc quá trình nén chÁt tā nhiên, có tuái Holocen, nên sāc chßu tÁi cÿa đ¿t
r¿t yÁu tÿ 0,3 kg/cm2 tßi 0,7 kg/cm2, chiều dày các lßp trÁm tích trẻ Holocen r¿t dày và không án đßnh, đáy lßp tÿ 40,3m tßi 41,2m
Bên d°ßi các lßp trÁm tích Holocen, là các trÁm tích Pleistocen, Pliocen, chúng phÿ không chỉ hāp lên bề mÁt đá móng Mezozoi có tuái Juta - Kreta ã đá sâu >100m Bên c¿nh đó vào mùa m°a māc n°ßc ngÁm dâng cao cách mÁt đ¿t tÿ 0,5 - 0,8 m đã t¿o ra
nhÿng hián t°āng không có lāi cho các công trình xây dāng
Quận 8 nằm trong vùng khí hậu nhiát đßi gió mùa mang tính ch¿t cận xích đ¿o vßi
2 mùa rõ rát mùa m°a tÿ tháng 5 đÁn tháng 11, mùa khô tÿ tháng 12 đÁn tháng 4 năm sau
ChÁ đá nhiát: Nhiát đá trung bình cÁ năm khoÁng 27-280C; cao nh¿t vào tháng 4
và th¿p nh¿t vào tháng 12 và tháng 1 (năm sau), chênh lách nhiát đá giÿa tháng nóng nh¿t và tháng l¿nh nh¿t khoÁng 40C Tuy nhiên, sā chênh lách nhiát đá giÿa ngày và đêm l¿i khá cao tÿ 5 - 100C
L°āng bāc x¿ trung bình 140 Kcal/cm2/năm, có sā thay đái theo mùa Mùa khô
có bāc x¿ cao, cao nh¿t vào tháng 4 và tháng 5 (400 - 500 cal/cm2/ngày) Mùa m°a có bāc x¿ th¿p h¡n, c°áng đá bāc x¿ cao nh¿t đ¿t 300 - 400 cal/cm2/ngày
Nắng: Tháng có số giá nắng cao nh¿t là 8,6 giá/ngày (tháng 2), tháng có số giá nắng ít nh¿t là 5,4 giá/ngày Số giá nắng cÁ năm khoÁng 1.890 giá
L°āng m°a: Dao đáng trong khoÁng tÿ 1.329 mm - 2.178 mm (trung bình năm đ¿t 1.940 mm/năm), phân bố không đều giÿa các tháng trong năm, tập trung chÿ
yÁu tÿ tháng 6 đÁn tháng 10, chiÁm 90% l°āng m°a cÁ năm, Ng°āc l¿i vào mùa khô, l°āng m°a th¿p chỉ chiÁm khoÁng 10% l°āng m°a cÁ năm, tháng 2 có số ngày m°a ít nh¿t
Gió: H°ßng gió thßnh hành ã khu vāc Quận 8 là Đông Nam và Tây Nam Gió Đông Nam và Nam thßnh hành vào mùa khô; gió Tây Nam thßnh hành vào mùa m°a; riêng gió Bắc thßnh hành vào giao thái giÿa hai mùa H°ßng gió ho¿t đáng trong năm có ý nghĩa quan tráng trong viác bố trí các khu công nghiáp, dân c°, nh¿t là các ngành công nghiáp có khÁ năng gây ô nhißm không khí
Đá Ãm không khí: Đá Ãm trung bình năm khoÁng 75 - 80%, nhìn chung đá Ãm không
án đßnh và có sā biÁn thiên theo mùa, vào mùa m°a trung bình lên đÁn 86%, tuy nhiên vào mùa khô trung bình chỉ đ¿t 71%
Quận nằm trong vùng r¿t ít thiên tai về khí hậu, biÁn đáng thái tiÁt đáng kể nh¿t ã Quận cũng nh° cÿa thành phố là tình tr¿ng h¿n cục bá trong mùa m°a (mùa m°a đÁn muán hoÁc kÁt thúc sßm hoÁc có các đāt h¿n trong mùa m°a)
Trang 19Hình 1.1: V ị trí khu nhà ở Trương Đình Hội được chụp từ Google Map
Công trình dân dụng – c¿p 2 (5000m2 < Ssàn < 10000m2 hoÁc 8 < số tÁng < 20) Khu nhà ã Tr°¡ng Đình Hái có quy mô 1904 m2 , công trình gßm 1 tÁng hÁm, 1 trát, 1 lāng và 13 tÁng lÁu, 1 sân th°āng chiều cao công trình 55 m sã hÿu 224 căn há
01 và 02 phòng ngÿ, đ°āc chia thành 03 lo¿i: căn A 2 phòng ngÿ có dián tích 73.89 m2, căn B 1 phòng ngÿ có dián tích 67.2 m2 và căn C 2 phòng ngÿ có dián tích 77.34 m2
Trang 21Hình 1.3: Mặt bằng tầng hầm
Hình 1.4: Mặt bằng tầng trệt
TRỰC THƯỜNG PHÒNG
8500 56000
PHÒNG KỸ
7000 2000
8500 8500
8500
LỐI LÊN
WC KHO
SẢNH CHUNG
WC
SẢNH CHUNG
8500 8500
8500 4000
7000
KHU BÁN ĐỒ VĂN PHÒNG PHẨM
QUẦY GỬI ĐỒ
KHO WC
QUẦY GỬI ĐỒ
KHU BÁN ĐỒ VĂN PHÒNG PHẨM
Trang 22Hình 1.5: Mặt bằng tầng điển hình
Hình 1.6: M ặt bằng sân thượng
Giao thông trong cùng tÁng là hành lang
Cao ốc có hai bußng thang máy và hai cÁu thang bá phục vụ giao thông theo ph°¡ng đāng
P AÊN
56000 7000
8500 4000
4 5 5' 6
7000 7
B
A 2000
9 10
SAÂN PHÔI SAÂN PHÔI
P AÊN
P AÊN
SAÂN PHÔI SAÂN PHÔI SAÂN PHÔI
Trang 23Thang máy bố trí ã chính giÿa, căn há bố trí xung quanh lõi phân cách hành lang nên khoÁng cách đi l¿i là ngắn nh¿t, r¿t tián lāi , hāp lý và đÁm bÁo thông thoáng
Há thống c¿p đián chính đi trong các háp kỹ thuật đÁt ngÁm d°ßi t°áng và đÃm bÁo không đi qua các khu vāc Ãm °ßt â mßi tÁng còn lắp đÁt há thống an toàn đián đÁm
bÁo an toàn phòng chống cháy ná
HÁu hÁt các căn há, các phòng làm viác đ°āc bố trí xung quang lõi thang nên có
mÁt ngoài thông thoáng về ánh sáng cũng nh° gió trái khi đ°āc tiÁp xúc phÁn lßn vßi không gian tā nhiên bên ngoài thông qua các ô cāa sá
Há thống chiÁu sáng nhân t¿o cũng đ°āc bố trí phù hāp nh¿t trong nhà cao tÁng
Cao ốc đ°āc bố trí há thống phòng cháy chÿa cháy tā đáng ( miáng báo khói, nhiát; vòi n°ßc) trên mßi tÁng và trong mßi phòng, có khÁ năng dập tắt ngußn gây cháy
Ngoài ra, cao ốc còn lắp đÁt cát thu lôi (chống sét) trên mái để đÁm bÁo an toàn
Rác thÁi ã mßi tÁng đ°āc đá vào GEN rác và đ°āc chāa ã tÁng hÁm, s¿ có bá phân đ°a rác ra ngoài GEN rác đ°āc thiÁt kÁ kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây
ô nhißm môi tr°áng
Trang 24CH¯¡NG 2 LĀA CHàN V¾T LIÞU, PH¯¡NG ÁN K¾T CÂU
VÀ S¡ Bà TI¾T DIÞN
- C¡ sã thiÁt kÁ:
+ TCVN 5574:2018 KÁt c¿u bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuÃn thiÁt kÁ + TCVN 5575:2012 KÁt c¿u thép – Tiêu chuÃn thiÁt kÁ
+ TCXD 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phÁn đáng cÿa tÁi gió
+ TCVN 9386:2012 ThiÁt kÁ công trình chßu tÁi đáng đ¿t
+ TCVN 10304:2014 Móng các – Tiêu chuÃn thiÁt kÁ
+ TCVN 2737:1995 TÁi tráng và tác đáng – Tiêu chuÃn thiÁt kÁ
+ TCVN 9362:2012 ThiÁt kÁ nền nhà và công trình
+ TCVN 10304:2014 Móng các – Tiêu chuÃn thiÁt kÁ
+ TCVN 9362:2012 Tiêu chuÃn thiÁt kÁ nền nhà và công trình
+ TCVN 9363:2012 KhÁo sát cho xây dāng – KhÁo sát đßa kỹ thuật cho nhà cao tÁng + TCVN 9379:2012 KÁt c¿u xây dāng và nền – Nguyên tắc c¡ bÁn và tính toán + QCXDVN 02:2009/BXD Số liáu điều kián tā nhiên dùng trong xây dāng
+ QCVN 06:2010/BXD Quy chuÃn kỹ thuật quốc gia an toàn cháy cho nhà và công trình
- PhÁn mềm tính toán thiÁt kÁ:
+ PhÁn mềm thể hián bÁn v¿ AUTOCAD 2021
+ PhÁn mềm MICROSOFT OFFICE 2016
+ PhÁn mềm phân tích kÁt c¿u CSI ETABS 18 1
+ PhÁn mềm phân tích kÁt c¿u CSI SAFE 16
3 Bê tông c¿p đá bền 12.5: Rb = 7.5 Mpa; Rbt =
0.66 Mpa; Eb = 21.5× 103 MPa Đối vßi bê tông lót
4 Vÿa xi măng – cát B5C Vÿa xi măng xây, tô trát t°áng nhà
Trang 25Thông số vật liệu cốt thép theo TCVN 5584-2018
STT Lo¿i thép ĐÁc tính/ kÁt cáu sā dụng
1
Thép CB300 – T (∅ < 10):
Rs = Rsc = 260 MPa; Rsw = 260 Mpa; Es = 2 × 105 MPa
Lớp bê tông bảo vệ theo TCVN 5574-2018
Há kÁt c¿u chßu lāc thẳng đāng có vai trò quan tráng đối vßi kÁt c¿u nhà nhiều tÁng bãi vì:
- Chßu tÁi tráng cÿa dÁm sàn truyền xuống móng và xuống nền đ¿t
- TiÁp nhận tÁi tráng ngang tác dụng ngang tác dụng lên công trình (phân phối giÿa các cát, vách và truyền xuống móng)
- Liên kÁt vßi dÁm sàn t¿o thành há khung cāng, giÿ án đßnh táng thể cho công trình, h¿n chÁ dao đáng, h¿n chÁ gia tốc đỉnh và chuyển vß đỉnh cÿa công trình
Há kÁt c¿u chßu lāc theo ph°¡ng đāng bao gßm các lo¿i sau:
- Há kÁt c¿u c¡ bÁn: KÁt c¿u khung, kÁt c¿u t°áng chßu lāc, kÁt c¿u lõi cāng, kÁt
Trang 26➔ Lāa chán há kÁt c¿u khung-vách kÁt hāp là phù hāp nh¿t nh¿t cho công trình
Viác lāa chán giÁi pháp kÁt c¿u sàn hāp lý là viác làm r¿t quan tráng Theo thống
kê thì khối l°āng bê tông sàn có thể chiÁm 30 ÷ 40% khối l°āng bê tông cÿa công trình
và tráng l°āng bêtông sàn trã thành mát lo¿i tÁi tráng tĩnh chính
Các lo¿i kÁt c¿u sàn đang đ°āc sā dụng ráng rãi hián nay: há sàn s°án, sàn không dÁm, sàn không dÁm āng lāc tr°ßc, t¿m panel lắp ghép, sàn bê tông Bubble deck
Trong đß án này, căn cā dāa vào kiÁn trúc, l°ßi cát, công năng cÿa công trình, sinh viên chán giÁi pháp sàn s°ờn toàn khối, bố trí dÅm trāc giao
Móng nông: móng băng 1 ph°¡ng, móng băng 2 ph°¡ng, móng bè…
Các ph°¡ng án móng cÁn phÁi đ°āc cân nhắc lāa chán tuỳ thuác tÁi tráng công trình, điều kián thi công, ch¿t l°āng cÿa tÿng ph°¡ng án và điều kián đßa ch¿t thuỷ văn cÿa tÿng khu vāc
Trang 272.3 SƠ BỘ TIẾT DIỆN
- N: Lāc dác t¿i chân cát s¡ bá
- k: Há số kể đÁn Ánh h°ãng cÿa moment 1.5 (c¿u kián vách)
- ÷b: Há số làm viác cÿa bê tông
Lāc dác t¿i chân cát s¡ bá đ°āc tính theo công thāc:
Trang 28- Si: Dián tích truyền tÁi cÿa sàn vào cát
Chán chiều dày vách tw = 300 (mm) cho vách và lõi cÿa công trình
Sơ bộ tiết diện vách 1
Sân th°āng 19.688 13 255.9375 1.5 266 30x200 6000 TÁng 13 19.688 13 511.875 1.5 531 30x200 6000 TÁng 12 19.688 13 767.813 1.5 797 30x200 6000
TÁng 11 19.688 13 1023.750 1.5 1063 30x200 6000 TÁng 10 19.688 13 1279.688 1.5 1328 30x200 6000 TÁng 9 19.688 13 1535.625 1.5 1594 30x200 6000 TÁng 8 19.688 13 1791.563 1.5 1860 30x200 6000 TÁng 7 19.688 13 2047.500 1.5 2125 30x200 6000 TÁng 6 19.688 13 2303.438 1.5 2391 30x200 6000
TÁng 5 19.688 13 2559.375 1.5 2657 30x200 6000 TÁng 4 19.688 13 2815.313 1.5 2922 30x200 6000
TÁng 3 19.688 13 3071.250 1.5 3188 30x200 6000 TÁng 2 19.688 13 3327.19 1.5 3454 30x200 6000
TÁng lāng 19.688 13 3583.13 1.5 3720 30x200 6000 TÁng trát 19.688 13 3839.06 1.5 3985 30x200 6000 TÁng hÁm 19.688 13 4095.00 1.5 4251 30x200 6000
Sơ bộ tiết diện vách 2
Trang 29Sân th°āng 19.688 13 255.9375 1.5 266 20x200 4000 TÁng 13 19.688 13 511.875 1.5 531 20x200 4000 TÁng 12 19.688 13 767.813 1.5 797 20x200 4000 TÁng 11 19.688 13 1023.750 1.5 1063 20x200 4000 TÁng 10 19.688 13 1279.688 1.5 1328 20x200 4000 TÁng 9 19.688 13 1535.625 1.5 1594 30x200 4000
TÁng 8 19.688 13 1791.563 1.5 1860 20x200 4000 TÁng 7 19.688 13 2047.500 1.5 2125 20x200 4000 TÁng 6 19.688 13 2303.438 1.5 2391 20x200 4000 TÁng 5 19.688 13 2559.375 1.5 2657 20x200 4000 TÁng 4 19.688 13 2815.313 1.5 2922 20x200 4000 TÁng 3 19.688 13 3071.250 1.5 3188 20x200 4000 TÁng 2 19.688 13 3327.19 1.5 3454 30x200 4000 TÁng lāng 19.688 13 3583.13 1.5 3720 20x200 4000 TÁng trát 19.688 13 3839.06 1.5 3985 20x200 4000
- N: Lāc dác t¿i chân cát s¡ bá
- k: Há số kể đÁn Ánh h°ãng cÿa moment ø1.1 1.3ø ù
- ÷b: Há số làm viác cÿa bê tông
Lāc dác t¿i chân cát s¡ bá đ°āc tính theo công thāc:
Trang 30- Si: Dián tích truyền tÁi cÿa sàn vào cát
Sơ bộ tiết diện cột giữa
Sân th°āng 58.125 13 755.6250 1.1 575 30x60 1800 TÁng 13 58.125 13 1511.250 1.1 1150 30x60 1800 TÁng 12 58.125 13 2266.875 1.1 1726 30x60 1800
TÁng 11 58.125 13 3022.500 1.1 2301 40x90 3600 TÁng 10 58.125 13 3778.125 1.1 2876 40x90 3600 TÁng 9 58.125 13 4533.750 1.1 3451 40x90 3600 TÁng 8 58.125 13 5289.375 1.1 4027 50x100 5000 TÁng 7 58.125 13 6045.000 1.1 4602 50x100 5000 TÁng 6 58.125 13 6800.625 1.1 5177 50x100 5000 TÁng 5 58.125 13 7556.250 1.1 5752 70x100 7000 TÁng 4 58.125 13 8311.875 1.1 6327 70x100 7000
TÁng 3 58.125 13 9067.500 1.1 6903 70x100 7000 TÁng 2 58.125 13 9823.13 1.1 7478 90x100 9000
TÁng lāng 58.125 13 10578.75 1.1 8053 90x100 9000 TÁng trát 58.125 13 11334.38 1.1 8628 90x100 9000 TÁng hÁm 58.125 13 12090.00 1.1 9203 90x100 9000
Sơ bộ tiết diện cột biên
Sân th°āng 41.48 13 539.175 1.2 448 30x60 1800 TÁng 13 41.48 13 1078.35 1.2 896 30x60 1800
TÁng 12 41.48 13 1617.525 1.2 1343 30x60 1800 TÁng 11 41.48 13 2156.7 1.2 1791 40x70 2800 TÁng 10 41.48 13 2695.875 1.2 2239 40x70 2800 TÁng 9 41.48 13 3235.05 1.2 2687 40x70 2800 TÁng 8 41.48 13 3774.225 1.2 3134 50x80 4000
Trang 31TÁng 7 41.48 13 4313.4 1.2 3582 50x80 4000 TÁng 6 41.48 13 4852.575 1.2 4030 50x80 4000 TÁng 5 41.48 13 5391.75 1.2 4478 60x90 5400 TÁng 4 41.48 13 5930.925 1.2 4925 60x90 5400 TÁng 3 41.48 13 6470.1 1.2 5373 60x90 5400
TÁng 2 41.48 13 7009.275 1.2 5821 90x100 9000 TÁng lāng 41.48 13 7548.45 1.2 6269 90x100 9000
TÁng trát 41.48 13 8087.625 1.2 6716 90x100 9000 TÁng hÁm 41.48 13 8626.8 1.2 7164 90x100 9000
Sơ bộ tiết diện cột góc
Sân th°āng 20.74 13 269.5875 1.3 243 20x30 600 TÁng 13 20.74 13 539.175 1.3 485 20x30 600 TÁng 12 20.74 13 808.7625 1.3 728 20x30 600
TÁng 11 20.74 13 1078.35 1.3 970 30x50 1500 TÁng 10 20.74 13 1347.9375 1.3 1213 30x50 1500 TÁng 9 20.74 13 1617.525 1.3 1455 30x50 1500 TÁng 8 20.74 13 1887.1125 1.3 1698 40x50 2000 TÁng 7 20.74 13 2156.7 1.3 1940 40x50 2000 TÁng 6 20.74 13 2426.2875 1.3 2183 40x50 2000 TÁng 5 20.74 13 2695.875 1.3 2425 40x70 2800 TÁng 4 20.74 13 2965.4625 1.3 2668 40x70 2800
TÁng 3 20.74 13 3235.05 1.3 2910 40x70 2800 TÁng 2 20.74 13 3504.6375 1.3 3153 60x70 4200
TÁng lāng 20.74 13 3774.225 1.3 3395 60x70 4200 TÁng trát 20.74 13 4043.8125 1.3 3638 60x70 4200
TÁng hÁm 20.74 13 4313.4 1.3 3881 60x70 4200
Chán các kích th°ßc s¡ bá dÁm, cát vách, lõi thang máy cÿa tÁng 4 là tÁng điển hình để thể hián bố trí lên bÁn v¿ mÁt bằng
Trang 32Hình 2.1 M ặt bằng bằng bố trí cát - vách - lõi thang máy tÅng 4
Trang 33CH¯¡NG 3 TÀI TRàNG VÀ TÁC ĐàNG
- Căn cā theo tiêu chuÃn TCVN 2737:1995
- Câtloge vật liáu sā dụng trong công trình
- Theo yêu cÁu và công năng sā dụng mà chÿ đÁu t° đ°a ra (nÁu có)
Hình 3.1: Các l ớp cấu tạo sàn tầng điển hình
Tải trọng tác dụng lên sàn phòng ở, hành lang
Tải trọng tác dụng lên tầng trệt
Trang 34STT Tên l ớp Chi dày ßu
tráng sàn) 1.73 2.13
Tải trọng tác dụng lên tầng mái, sàn vệ sinh
Trang 35TÁi t°áng phân bố trên sàn, chán ô có chiều dài t°áng lßn nh¿t để tính:
- TÁi tráng t°áng xây tác dụng lên dÁm đ°āc xác đßnh theo công thāc:
Trang 36TÁi trong nghe cÿa công trình đ°āc xác đßnh là tÁi tráng gió
TÁi tráng gió bÁo gßm tÁi tráng gió tĩnh và tÁi tráng gió đáng, phụ thuốc vào ác thông
vß t¿i mái điểm trên sàn đều nh° nhau
Thành phÁn tĩnh cÿa tÁi tráng gió đ°āc xác đßnh nh° sau:
0
Trong đó:
- ÷ : há số tin cậy cÿa tÁi gió, l¿y bằng: 1.0
- ki: há số tính đÁn sā thay đái cÿa áp lāc gió theo đá cao
- c: há số khí đáng, l¿y táng cho mÁt đón gió và mÁt hút gió l¿y bằng: 1.4
- Hi: chiều cao đón gió tÁng thā i
- Zi: khoÁng cách tÿ mÁt đ¿t tā nhiên tßi tÁng thā i
Công trình to¿ l¿c Quận 8, thành phố Hß Chí Minh thuác vùng gió II-A, đßa hình trong thành phố có che chắn nên thuác lo¿i đßa hình C, W0=83 kG/m2 (theo bÁng 4 mục 6.4.1 TCVN 2737:1995)
Trang 37Bảng 3.7 Bảng giá trị tải trọng gió tĩnh theo phương X
Trang 383.3.1 mô hình etab
Hình 3.2: Mô hình 3D Etabs c ủa công trình
Hình 3.3: Mô hình sàn điển hình Etabs
Bảng thống kê chu kì, tần số và phương giao đông
TABLE: Modal Direction Factors
Case Mode Chu kì(s) TÁng số (Hz) UX UY RZ PGĐ GIO DONG 1 2.198 0.455 0.000 0.765 0.000 Y GIO DONG 2 1.985 0.504 0.238 0.000 0.508 Xoắn GIO DONG 3 1.895 0.528 0.492 0.000 0.244 X GIO DONG 4 0.675 1.481 0.000 0.114 0.000
GIO DONG 5 0.602 1.661 0.027 0.000 0.096
Công trình đ°āc làm bằng bê tông cốt thép nên há số loga giÁm giao đáng ôý0.3.Vùng áp lāc gió: II-A Tra BÁng 2 TCXD 229:1999 đ°āc f 1.3(Hz) Vßi kÁt quÁ phân tích đáng lāc hác công trình trên: f1<f2<f3<fL=1.3Hz<f4=1.553Hz
Trang 39Giá trß tiêu chuÃn thành phÁn đáng cÿa gió cÁn kể đÁn xung vận tốc và lāc quán tính:
- Theo ph°¡ng X: Tính toán theo Mode 3
- Theo ph°¡ng Y: Tính toán theo Mode 1
Thành phÁn đáng ca gió gßm xung cÿa vận tốc gió và lāc quán tính
Theo mục 4.5 TCXD 299-1999: Giá trß tiêu chuÃn phÁn đáng cÿa tÁi tráng gió tác dụng lên phÁn tā j āng vßi d¿ng dao đáng thā i đ°āc xác đßnh theo công thāc:
Há số đáng lāc Ài: āng vßi d¿ng dao đáng thā i đ°āc xác đßnh dāa vào Đß thß xác
đßnh há số đáng lāc cho trong Mục 4.5 TCXD 229:1999, phụ thuác vào thông số õivà
đá giÁm lôga cÿa dao đáng ô
÷
õ ýTrong đó:
- ÷ : Há số tin cậy cÿa tÁi tráng gió l¿y bằng 1.2
- W0 (N/m2): Giá trß áp lāc gió, đã xác đßnh ã trên W0 = 83 kG/m2 = 830 N/m2
- f i: TÁn số dao đáng riêng thā i
- аáng cong 1: Sā dụng cho công trình bê tông cốt thép và g¿ch đá kể cÁ các công trình bằng khung thép có kÁt c¿u bao che ø ô ý 0.3 ù
Trang 40- аáng cong 2: Sā dụng cho các công trình tháp trụ thép, ống khói, các thiÁt bß
d¿ng cát có bá bằng bê tông cốt thép ø ô ý 0.15 ù
Há số ÈI:
1 2 1
.W.M
r
j Fj k
I r
j j k
y y
ý
ý õ õ
Trong công thāc trên, WFj là giá trß tiêu chuÃn thành phÁn đáng cÿa tÁi tráng gió tác dụng lên phÁn thā j cÿa công trình, āng vßi các d¿ng dao đáng khác nhau chỉ kể đÁn Ánh h°ãng cÿa xung vận tốc gió, xác đßnh theo công thāc:
WFj ý Wj iú þ Sj
Trong đó:
- úi - Há số áp lāc đáng cÿa tÁi tráng gió ã đá cao zj āng vßi phÁn tā thā j cÿa
công trình (n ội suy theo Bảng 3 Hệ số áp lực động TCXD 229-1999)
- Si - Dián tích mÁt đón gió āng vßi phÁn tā thā j cÿa công trình;
- þ - Há số t°¡ng quan không gian áp lāc đáng cÿa tÁi tráng gió, phụ thuác vào tham số ò ó, và d¿ng dao đáng;