THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
| Tiêu đề | Chương Trình Ứng Dụng Và Phát Triển Khoa Học Công Nghệ TP.Hồ Chí Minh Giai Đoạn 2001 - 2005 |
|---|---|
| Trường học | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia TP.HCM |
| Chuyên ngành | Khoa Học Công Nghệ |
| Thể loại | Báo cáo |
| Năm xuất bản | 2001 |
| Thành phố | TP.Hồ Chí Minh |
| Định dạng | |
|---|---|
| Số trang | 80 |
| Dung lượng | 2,25 MB |
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Ngày đăng: 06/10/2023, 11:41
Nguồn tham khảo
| Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32.ANNIE LENNKH, MARIE FRANCE TOINET. Thực trạng nước Mỹ. NXB. Khoa học xã hội, 1995 | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 40.NGUYEN.TRAN DUONG. Ap dung các phương pháp tiếp thị lợi thế so sánh và kịch bẫn trong hoạch định chiến hive khoa hạc và công nghệ. Viện Kinhtế TP.HCM. 1995. " | Sách, tạp chí |
|
||||||||
| 30. JIM ROHWER. Thai dai Chau A ti day. NXB. Thống kê, 1991 | Khác | |||||||||
| 31.FRANCOIS FERON, ARMELLE THORAVAL, Thực trạng Châu Âu. NXB. Khoa học xã hội, 1995 | Khác | |||||||||
| 33.DAVID C. KORTEN. Huác vào thế kỷ XXI. Hành động tự nguyện về chương trình nghị sự toàn cầu. NXB Chính trị Quốc gia, 1996 | Khác | |||||||||
| 34. Những thách thức ở Phương Nam. Bạn Phương Nam — Phong trào không liên kết. NXB Chính trị Quốc gia, 1996 | Khác | |||||||||
| 35.MA RIDON TUARENO. Sự đão lận của thế giới - địa chính trị thế giới thế kỷ XXI. NXB chính trị Quốc gia,.1998 | Khác | |||||||||
| 36.The East Asien Miracle. A World Bank, Policy Research Report, 1993 | Khác | |||||||||
| 37, WILLIAM E.HALAL . The Information Technology Revolution. 1223 | Khác | |||||||||
| 38. NGUYEN TRAN DUONG, BIN SON HUNG, BUI TH] MINH HANG. Các giải pháp kinh tế, tổ chức, quấn lý về thị trường nhằm thúc đẩy tiến trình CNH sà HĐII. Viện Kinh tế TP.HCM.1995 | Khác | |||||||||
| 39.NGUYEN TRẤN DƯƠNG, LỄ MINH TRIẾT. Các chính sách, giải pháp lân nhằm xây dựng về thực hiện mô hình Việt Nam 2020 được lựa chọn. Viện nghiên cứu dự báo và chiến lược KH và CN. Bộ KHCN. Bộ KHCN và MT | Khác | |||||||||
| 41.LE MINH TRIET, MAC DUONG, NGUYEN TRAN DUONG. HỆ quan điểm về con đường phát triển của xã bội Việt Nam. Viện nghiên cứu của dự báo va chiến lược KH và CN. Bộ KHCN và MT. Tháng 9/1995 | Khác | |||||||||
| 42.EMIKO PUKASE, WILL.MANTIN. Đánh giá tác động của Việt Nam gia nhập khu vực mẫu dịch tự do ASEAN: Một đánh giá định lượng. Ngân hàngThế giải 4/1999 | Khác |
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm