Nguyễn Thì Chính Trang 2 TNAM BO KHOA HOC VA CONG NGHE CỘNG HOẢ XÃ HỘI CHO NGUTA VIE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: [4$ /QD-BKIICN Hà nội, ngày € tháng 10 năm 2002 QUYẾT DỊNH CHA BỘ
Trang 1BÁO CÁO THỐNG KÊ
ĐỀ TÀI
(Hai năm tử 5/2003 đến 5/2005)
PHUC VU TANG CƯỜNG SỨC KHOẺ
Chủ nhiệm để tài: PGS.TS Nguyễn Thì Chính
Cơ quan chữ trì để tài: Trường Đại học Khoa học Tự nhiều
Cơ quan chủ quản: Đại học Quốc gia Hà Nội
Trang 2TNAM
BO KHOA HOC VA CONG NGHE CỘNG HOẢ XÃ HỘI CHO NGUTA VIE)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: [4$ /QD-BKIICN Hà nội, ngày € tháng 10 năm 2002
QUYẾT DỊNH CHA BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
về việc thành lập Hại đẳng khen bọc cấp Nhà nước sét duyet để cương
nhiệm tụ hợp tắc khaa học và riêng nghệ vải nước ngoài
ĐỘ TRƯỜNG HỘ KHOA fC VA CÔNG NGHỆ
+ Can cứ Nghị định số 22.CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phù
về nhiệm vụ, quyển hạn và tổ chức bạ máy của Dộ Khoa học, Công nghệ và Môi
trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ);
- Cñn cứ Quyết dịnh số 82/2001/QĐ-TTg ngày 24 thing 5 năm 2001của
“Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương hướng, mực tiêu, nhiệm vụ khoa
học và công nghệ chủ yếu và danh mục các chương trình khoa lọc và công nghệ
trọng điển cấp Nhà nước giai đoạn nấm năm 2001-2005
- Căn cứ Quyết định số 425/QD-DRKLTCN ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ hợp tá
khoa học, công nghệ năn 2003 trong khuôn khổ các thoả thuận hợp tác đã ký
kết với nước ngoài,
- Xét đã nghị của ông Vụ trưởng Vụ Quản lý Khoa học Xã hội và Tự
phát triển công nghệ sản xuất nấm chăm sóc sức khoẻ" đo trường Đại hạc
Khioa học Tự nhiên chỉ trì
Điểu 2; Uù ông G5/TSKII Lê Văn Nhương, Trường Đại học Dách khoa
òi làm Chủ lịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng có tên trong danh sách kềm theo,
Điểu 3: Noi déng có nhiệm vụ tự vấn giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ xét đuyệt để cương nhiệm vụ hại tác khoa học, công nghệ và bảo vệ
môi trường nói trên theo đồng yếu cầu và các quy định hiện hành của Nhà nước, Hội đồng sẽ tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ
Trang 3
Điển 4: Các Ong Chit tích và các thành viên Hội đồng, Vụ bưởng Vụ Quần lý Khoa bọc Xã hội và Tự nhiên, Vụ trưởng Vụ Quan hệ Quốc tế và Thủ tưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịn trách nhiệm thỉ hành (Quyết dịnh này,
Trang 4I |Lê Văn Nhương |GS “Trường Đại học Bách khoa Chẻ tịch
TSKH _— | Hà Nội Bộ GD&ĐT, lội đồng _|
2 |NgôTiếntiển |[PGS TS” [Viện Công nghệ thực phẩm, | Uỷ viên
TT 1ộ Công nghiệp Phan bign
Đặng Xuyến Như [PGS.TS | Viện nghiên cứu & ứng dụng | Uy vien
- _ _| | công nghệ, Bộ KII&CN Phau biện
4 [Phạm Thanh Kỳ” [GS TS | Dai hoc Dược Hà Nội, Bộ Y US viên
7 | Nguyễn Hữu PGS.TS | Viện Di iruyễn Nông nghiệp, | UỷViên
|_| Dong - BONN&PINT | Sexel
8 [Fin Dinh Toa [GSTS | Vien Cong nghé Sinh hoc, TT | Uỷ viên
— KHIN & CNQG =
9 [Nguyễn Quang PGS TS | Trường Đại học Nông nghiệp | Uy vién _ ] Thạch | 1, Bộ Giáo dục và Đào tạo | (Wi déng gồm 9 thành viên )
“Thư ký giúp việc Hội đồng:
+ Nguyễn Thị Thanh Hà - T§ Vụ Quần lý KHXII&TN, Bộ KII&CN Nguyễn Xuân Bảo Tâm CN Vụ Quan hệ Quốc tế, Độ KHCN
ave
Tớ
Trang 5“hor HỘI ĐỒNG KHIOA HỌC CẤP NHÀ NƯỚC:
DANI GIA KET QUA BẢO VỆ THUY
Nghiên cứa phát triển
tm chain sóc sức khoể"do trường Đại Hạc Khoa học
Số : 523/QP - [KHCN ngày 23 tháng 10 năm 2092 của Hộ trưởng Bạ KIICN
3, Ngày họp 1T mm 2002
¡ đồng: 30 tháng 10 ang Dat hye Khoa hoe
4 Số thành viên của Hội dồng (heo Quyết dịnh:
a 5 Kbiich mist tham dy:
a) Đại điện Cơ guan quản ty :
sử 1 Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường:
nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
“TST8 Dik, they f 4 tự dạt Ua GLI/X£C77V
- TS tp Bunge — Pie ag Yay QUT
- Mphitine thoại Wa - lục KA
2 Đại học Quốc gia Hà Nội
GE RE, Tatig Manny the
b) Đại tiện Trường Đại học Khoa học Tự nhiền
~ PARTS Hyerasiss Negse ong P hy hiến
Trang 6tố phiếu đánh giá loại A: Š
Số phiếu đánh giá loại B; 4
phiếu đánh giá loại; Z
Số phiểu đánh giá không dụ vw
Keb qua’; leat A
Kết luận của Hội đồng : a) Về kế quủ bộ phiếu Đ) b) Về các kết luận cụ thể:
- Mục tiêm, nội dụng và dự kiến sản phẩn táe ra của để tài
Mục tiêu: 2 282 pete bad
Nội dung: thờ, đc thi More » fam! sdf odd huạc teak
Dự kiến
sẵn phẩm lo ra: = ưu thee OY 8X,
~ 4y hưu cachet chacle
Tiên lực KHCN của cơ quan chí kiến chỉ trì
— 6g rất 10) Ohi! tase, cael bed eS Revel bi
~ C8 queens thal foc to” dain he fe: PIN & Ad!
eal Ae ta tol kacp nhện & Thu
BE ta? col tealp La Pt Khd nding fing dung va amie dé dep ứng yên cấu thực tiên của các Kết quái nghiền cứu của để tả
~ Ap! fers cho cae’ am oh
Trang 7
€l Kếi luận chưng: 4
2 de Ae fa
9 Kiến nghị và các lưu ý khác của Hội đăng :
Kẩu sấy đị E060 ho boas bad ahi “hee
2 CV AE Hie? Sud fae! Keceyit prin’ fof tuat dP
Trang 8Đơn vị: Trường Đại bạc Khoa học Tự nhiên (Brea mau sii Fy
bAo CAO DE TAT HYP TAC QUOC TE
STT | Tên dự án Nội dụng E_ — | dưản, tàirợ - thựci Chel ° #fANme] Thnigiáá |
Kinh phí |
Phin Bap tuyển chụp và vảy định
Phat ĐỀN ng ý chúng mấm hong dạ, năm
Tân
| nam | can mem]
công nghệ thÓ Ons RSME rag eS ning sit eat vi gu in if Pe Nyin seh [3 man Hhhgệc | ! Bi TCM a
mâm, duạc đống liệu phục vụ = Banh ged bout tinh xinh hục và xúc | VỀ dữ Bệnh, Chính „- Công gi j TSHHI Xăm [268.200.0008 | |
tầng cubng định một sổ haại chất phản tích Gì ch
(Polysacehaeit, enzym khan sia
và một sở hoạt chất khí} Xác định cấu trúc một số hoại chất căn thế
- Thử nghiệm trên dồn dũng shững khối u, uny
"Polyslechad: tách chiếi dược t thất ài nấm (ey Laut Ct | :
dung, dah giá mức dộ trong ứng thự kếo dãi thời pian Song, avin cao Thể tung
Tịnh
duc lige U8 gid ti inh dưỡng túc |
thang nam 2005 trưởng đơn vị
“HỘ HIỆU TRƯỞNG
ES11 53⁄6
a
Trang 9Đơn vị: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (Hiển sân v
BẢO CÁO ĐỂ TÀI HỢP TÁC QUỐC TẾ
ấn/chương trình: “Phất triển công nghệ sản xuất nữ dược tiện phục vự tang
tơng trình nghị định thưt Chính Phủ giữa Việt Nam - Hàn Quốc
dễ
cường sức &hoẻ” theo
1 THÔNG TIN CHUNG:
1.1 Tên để tài/dự án/chương tình: ®“luất triển căng nghệ sản xuấi nấm dược liêu phục tự
đăng cường sức khoe"
1.32 Họ tên, học hàm học vị người chữ Irì: [GS/TS Nguyễn Thị Chính
13 Điện loại: CỢ: 84.4.8588856 NR: 8:4.4.8582809 Gemaik Vecong@[ptvn
18 ‘Thi ký hoặc người điều hành Irục tiếp: Chủ nhiệm dễ tài
1,6 Văn phòng của để tài: Nhà H3 - ngõ 330 ‹ Nguyễn Trãi - Thành Xuân - Hà Nội
1.7 Khoa/Ðơm vị quản lý Irực tiếp: Khoa Sinh học- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
L8 + Phan mm tắt nội dụng chính của dẻ tải tap tuyển chen Ê số nữn hoang dại, min cổ nâng suất cao
~ Đánh giá một số đạc tính sinh học và cấu trúc của nấm cẩn thiết
xuất một số mắm được liện đữ nghiên cứu,
IE NOT DUNG:
2.1."FhOi gian thực hiện: 4/2003 4/200%
2.2 Số người tham gia:
Chuyên gìn nước ngoà
2.3 Số nhân viện/cán bộ thường trực, cluu yên trách Him việc cho để tài: TÔ
4) Ton, dia chi dây đủ cơ quan đổi túc nước m
Chủ nhiệm để tài: Dr, Jong-Pyung K
học sinh học và CNSH 'Taejon
Chủ nhiệm để tài: Dc lek-Deng Yoo- Phó chi tịch Hội khoa học Hàn Quốn
Korea Reseach instituie of Biascicnce ane Biotechnology
52 Dewndong, Yusong, Daejeon 303-333 Korea
Điện thoại: 82-42-860-4339 Fax: +82-42-860-|505 Email: ipkini77Œ# vụhe
idyoa@kribh,
hy Loai hind 1d chúc: Nhà nước Tư nhn/ Lên giá/Phí thính phủ (NGOVQuốc tôi
€} Lợi hình hoạt động: Công ty/Tổ chúc nhi lợi nhuận/CÓ nghiện cứu/[zường- Viện ĐĨI
12 dối lắc trang nước:
a) Ten, địa chỉ đẩy đề cơ quan đổi tắc nước ngoái:
Trang 10POSTS Lubomir Jankewsky + Chi nhiệm khĩa bảo vệ từng, Trường Đại học nơng ngàn
Menden Bro, Cong he’ Séc
On thoại: Ơ0420737811227
Ơng [oi Tỉnh Hea- Tổng giấm dốc Cơng ty nấm loa Đơn, Hàng Châu, Trang Quả
Dign thoais 0571-87097825 Fax: Ð571-47097825 Tuail: bxhunGÈmiillza
b} Loại hình tổ chức: Nhà nước/ Tư nhãn/ Lồn giáojPhỉ chính phủ (NGO/Quỏ
1 ky kết
p ký kết: Theo nghi dịnh thư chính phú ai nuốc Việt Nam - Hàn Quốc ký,
Bộ Khoa học Cơng nghệ mỗi rường Việt Nam - Hàn (Quốc kỷ ngày 22/10/2001
* Cp ký kết thoả thuận
= Phia tan Qnéc
Dr Song Lúc Bok- Viện trường Viện nghiền cứu Khoa học sinh học v
“Taejon'
Ch nghiệm dễ ti: Dr, Bong Sik Yun Nghiên cíu vign exo esp thuge Tren
Khoa hoe sinh học và cơng nghệ sinh học
~ Phía Liệt Nam
G3.TSKII Nguyễn Văn Mạu- liệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiền ĐIIQGHIÀ, Chủ nhiệm để thi PGS/1S Nguyễn Thị Chính- Phố chủ nhiệm bộ mơn Ví sinh, giảng viên chính bộ min Vì sình, Khoa Sinh học Trường Đại học Khon học Tự nhiên, Di1QGIIN
bộ Loại văn bản:
Hyp động {ContaeD/Đn phí nhớ thực hiện (MO Ehộ luận (Agreement)
e) Thời han hiện lực: 2002 - 2004
3.4 Số lượt chuyên gia sang tham đựy vũo để tật:
3.8 Sở lượt cần bộ gửi dĩ trao dối khoa học, bối dưỡng chuyên mơn theu dễ
“Tổng số: người Trong đối itt người
Th$ gi 1S: +2 UC Say tS: người
„ Ngắn han so BORE
1V NGUỒN KINII PHÍ CỦA ĐỂ TÀI:
4,1 Tổng kinh phí để tài: L.018.300/1090 VNI
‘Tiong ces = Kinh phi tir se ngodi: 300.000 USD
- Vốn dời lạ nước; 750.000.000 VNI Chia va - Kinh phí iienude ngodi: Khơng
Kinh phí lừ trong nước: “TM 170 268.300.000 VNI) + Le phi tha ti để tài; + Đào to: Khơng
+ Chuyển giao cơng nghệ: 130.000.000 VNI + Bán sản phẩm; 230.000.000 VND
+ Kbác: Khơng
Trang 11
3.2 Thier bi Tông sở ràng
hiết hị Khoa học, - Cô| lệ dược Irang bị: 145.800.000 VNI
“Trang đề: - Chuyển giáo từ phút nước ngoài: Không
+ Murat sey sti: 70,500.00 VED
VO KET QUA THUG HIEN DE TAL
5.1 Sé cong trinh bit bio di cong Đổ lừ Kết quả của để tài
Tromy nunc: 3 Quốc tế: 2 Hội thảo: | Giáo trình: chưa
Š.3, Sở lần tổ chức hội thảo của để túi: 2 Lđaug viết báo cáo nghiệm thu;
Nghiên la vấp cơ với Í
~_ Nghiệm II cấp nhà nước: L
5.3, Số lần tỏ cliức các khoá học, đầu tạo của để tất: Ö `
4 Sản phẩm (sản xuất) của để tài
a7 Tên sản phẩm địch vy (theo họp chồng:
i loại nấm cược Hệu quả thể ; [Ó
~ Các loại nấm dược Hệu sinh khởi : 2
Cong ty TNITY nấu Linh Chỉ, TR Nội
&) Số lượng công nghệ đã chuyển
VI, HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỂ TẢI TRONG THỜI GIAN TỚI:
6.1 Thời gian còn hả của để tài (18A tử tháng 122005): 4 thắng,
6-2, Nội đụng thực hiệu Irong thời gian tởi
ti thí nghiệm công nghệ sáu xuất 1 xổ loại nấm
Viết bảo cáo để tài và chuẩu bị nghiệm thu
ĐÙN VỊ QUẦN LÝ CHUONG TRINHIDE AN
end WEY TRUGNG
A BE
ye :
.T§ NGUYEN TH CHÍNH
Trang 12
DANH SACH CAC CHUNG NAM AN VA NAM DUGC LIEU
1 Các chẳng nấm khai thác tuyển chọn trong và ngoài nước
Tên tiếng việt
KHALTHAC, TUYEN CHON, PHAN LA
TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN ĐỀ
mt _ 1A bitorgnis 9C _ | Cộng hoà Sốc -
25 | _ A edulis C_ | Trung Qué
| 26_ | Nếm búp 5 A blaze (A3) — A blaczl (73 i Cong ho’
Trang 13fu trig,
velusipes (2s = _mầu vàng
+
;43 | Nấu lĩnh chỉ €andctuRe lúc idth 30% _ Trung Quốc
——— TỔ, fmehhun GHI —- |23- 28% Hain Que |
i Phan nbo ra 25G-450mm Mau xám nụ Quit
Trang 14
i Rững quốc - Quả thẻ cong như Hình dấu ngoặc Kích n
CPI] ¡gia Cúc | thước 5U (100)-400 (700mm G.applunatum |
_ ` Phương Phin nho ra 250-450mm Màu xám mỡ 7 _ ị
Ị ¡ [ảnh chỉ sò, kích thước mũ 200x150:am, |
cer | chữ ngàn, viễn Hng màu nâu, view agold |G carpence |
l —_— | mầu trắng Mũ móng — _ "—
i có chiếu ngang d0 - 300 mm, binh đạng |
Ị lõm có vết lồn siữa có các vòng đồng |
! tửm nhìn vắng giống mầu sơn, với vỏ có
các vết lôm niàu từ mu dỗ nhạt đến màu
¬ _ đở đậm Viên họp, sơn xóng lồi lõm - |
| Quả thể mẫu nâu viền trắng, cuống ngắn,
P4 “có mũi thơm ngậy Kích thước mili mim: Ganoderma sp |
C6 me qua lỗi giữa lõm giltu.Cudny | cps bồng mâu đỏ, hồng, màu nâu thẳm Kích Ì Œ./øci#em — |
| the 50-80 mm — ; Quả có cuống mũ cuống bóng ngắn, có | ‘
TTB j Ho& Bink ; nhiền vòng đồng tâm, màu nâu viễn màu | Genscan sp
ee Quả thể màu xám, kích thước to 150-] j
QBI | Quảng Bình | 500mm, chiếu dây 300mm nhiéu ting | Formes sp
—_ _† viễn tguài trắng g;ống nhự bàn chân voi |
¡ Quả thể to, mầu bóng như cánh đán nhiều Ì Q8 vòng đồng tâm cuống ngắn Kích thước ` gÍossy
te —] 300-500mm, hinh dé quat_ _ LL
| Quả thể xù xÌ mặt trên nhiều tầng mặt
QB3 đưới màu vũng thấm Kích thước lãU- Phetlinus sp
ce esl gs 400mm, _— mm
Quả thể lò, mọc trên cây, hình đáng quá
1 QNI thể như bin chin trau Vidn ngodi tring, Ganoderma sp _ —„ | Kích thước 400-600mm đầy 100-150mm :
Cuống dài mũ mầu nâu bóng lỗm giữa Ở #ekbo
° GB |xag quanh viến trắng, mặt dưới vàng
† Kích thuộc nia nấm 70-100min Mũi thơm
Trang 15TIL Cae maa phan Lip tai Cui
———— { Hình đấu ngoạc gẫn vào cây TT
CHS3 @ BRNO” Kieh thawic 100-300mm Gaspersim
i | MBiu nau xam > aau den
! | Quả tròn, õ vàn hay hình quật !
CHS4 | Rimg BRNO : Kích thước 40-30Ô0mm Gi carneseom
mm, Có loại kích thuée to | Phellinus timens |
Quá thể mập tà cuống dài mũ nhỏ,
HQ ' Hàn Quốc màu tín, Kích thước 20-30mm Pleuroius sp i
Trang 16PHÂN LẬP VÀ XÁC ĐỊNH ~_
2005 01.26
ws gu we | copy | stock | wer [avisea lanes sim 1UIM00021 CISIAISIBI2 (8amaria đaccida) sg | 0 v Vv v =8 1z]
1UM00022 HREM gains aren) Ì Đg |, 0 Vv Viiv EOS B77]
IUMOOO7E | SuSE Ses (Psiyretia candolieana) | 2S x 7 V Vv HEY wd?!
iUMO0084 SSPE (Russula bella) se] x = - = 2 2eoe BI IUM09089 | nEE2IXI=l3f934 (/4a/2smjats ramealis)| SH | X - - - - EOS WI TUM00091 TìE 40121 (2haHte wovlosus) sự | x - = = = Zoe m7]
1/2 | HỤM00115 | — 825314 (Maeretspioia araoerz) sự | 9 v v v IZ
1UMOO142 | WREEHIA (Daeaaleopsis s02acna) | Sg | X = = = z IT
| IUM00157 &|0iB[Al [Schtzoohyium commune) 23 Ø Mi Vv v I a7}
[ 1UM00181 BAR (Daccaien cicns) | @ | O w v W { mỊ |
IUM00179 AO Sel St 2S G Vv V v | ETI
IJH00246 Ee BUA (Coprius cinereus) ea [x z : = =| x | IIM00813 WEA (Lycoperdon marian) & 0 i
IUM00824 | ARSON (evista sorcida! | Se TO v v v g=2e WI 1UM00390 BYP [GWooybe 0ib63) SH | x = = = —T ii=se m2
| 10M00384 tỊ chát #1R2| (Cltoeybe candtcane) S8 oO v V ve { 2S a7!
tUM00437 Bee SH (Pholiore acioosa) 2a | 0 Vv v Vv i EEEEE
is | HJMO0455 BUHL (Chtocybe giboa) 2a fx = v v Se a
1UM00487 BABAR (Agaricus sivaticus) 2a] x - = = - HESS Wl 1UM00497 | H145 8614 (Daedaleopsis tswrasina) | SB | 0 v Vv v ESS wl7}
IUM00489 | Zixr8}g)SMI2t ( ee | x = Vv v 3iE9g wl IUMO0512 | ObAIM RUM (Fomitela raxines) | SG | O Y Vv v SiES8 H7|
IUM00543 BUM (Macrolepioia procera) sơ | 0 ¥ Vv v #=S% M2I
Trang 17IUM005887 ve g V V v i ai}
1UM00695 2a 9 v V V PIEZO BI]
IUM0074 PH WA ( Citocybe cancicans) Sử | & - =
IUM00772 |_ 5ZItl># 3/24 (2s0well candofeane) | A 9 v Vv ụ
Trang 18
IỤM00814 | =EICHE (Naemaraiome fascicutare) | SS | x = Vv Y 2223 Wl
IUM00827 | #U8ZiMIX (yerodszma amianihinam) | S9 | X = v Vv 2z H2]
1yM00834 | CIGHIE Ses (eaihyretta pitulformis) | 2 | O v v v 3JE S91 H2[
IƯM00837 | _ 2l9I9N7ltl24 (26002 ne/onata) oa [3 dese wl
iuMo08s6 HRM (Swogharia aeruginosa) B °
IUM08871 BUGHA (Marssmius maximus} 2a § = = = = LESS AML
iUMO0B73 | ASAE (Lepiia sordive) | Se | x = v v BBS BI
1UMO0B77 | “SIN (Proiola highencenss) | S8 | O | Vv v v tigS® m2]
tUM00898 Bey (Callyoe coniivens) A x {
TUM00901 full LEhofoig asregalia) — | SĐ | X - =| = Emi
IUM00807 ai s8 | x v V v 7|
IUM90962 | _ 243191208134 (2o1zbz peronsla] eel x = Y Vv EEA IUM00978 YS (Phallus ruputosus) se] x = = = = 2|
IỤM00977 | #2lEE8M(Aøsssazaeesessamee) | SĐ | x mm = = - aI 1UM00978 | BS (Neemaioloma sublateriium) | 2S | x - - = = FBI IUMO0985 SH goltLS (opgtx sg2s) oe | x = Vv Vv EBI 1UM00882 et aria Haccicla) s8 | X = = 2 - gsg mzI IUM02896 | #l#34 sẽ | x = 2 i = HELA wl
Trang 19
1UMO1018 01718151 (Colybia acervaia] 2a x = V ®&#S1 m2I
ILIMO1917 3|DHGIAI (66092271518 2n (ornimung) A oO
IUMŒ1033 SIAR BIBtOlHlAt (Lepista nuda) 2s x b YESS wl
IUM01038 HIAI (Z5arnyell piulfarmis) | —A 6
20054 = FF
IUMQG01 50 Phellinus coneaatus B 1//19 ] 1/19
Trang 23
Ey we | cony | stock | we EEERI BỊ ai
Trang 25
copy | stock Em IUI400880,
IUM00983 ofa] Beas 3
IUM01005 Fomitoasis sprague 3
Trang 26
#
IUM01023 Hi47L258585L£ II ọ 9 0
Trang 28
1 nghệ phản lắp năm hoang dại
3 Công nghệ nhan giống nấm bàng bạt thức
3 Công nghệ nhân giớng mữu bằng que sản,
4 Cong nghệ nhân giống năm bằng dịch thể
5 Cong nghệ thử các đặc điểm sinh học của năm
6, Công nghệ lách chiết enzim và kháng sinh
7 Công nghệ thứ huạt tính enzi
8 Công nghệ thử hoại lĩnh kháng sinh
9 Công nghệ tích chiết 1-3-B-D glucan tir qua thé
10 Công nghệ tách chiết 1-3-B-D giacan từ sinh khối
11 Công nghệ tích chiết các hoạt chất knác
12 Công nghệ nuôi trồng năm linh chỉ không phủ đất
13 Công nghệ nuới trồng nấm linh chỉ có phủ đấ
14 Công nghệ sản xuất nắm lình chỉ từ sợi nấm (Sinh Linh)
15 Cong nghệ sẵn xuất nấm đầu khi rhu quá th
16 Công nghệ gìn xuất năm đồng tiền vàng
17 Cong nghệ sản xuất nấm đồng tiền trắng
18 Công nghệ sản xuất nấm đồng tiền thu sinh khối
ông nghệ sảu xuất nấm đầu khỉ thủ sinh khởi
Công nghệ trồng năm hương lrên gỗ khúc,
- Cong nghệ nuôi trồng nẩm hương trên cơ chất là mùn cưa, lõi nự
nấm vân chỉ thu quá thể, Cong nghệ trông nấm vẫn chí that sinh khối
24 Công nghệ trồng mộc nhĩ trên mùn cưa
25 Công nghệ sản xuất uấm sò bằng lên men ví sinh vật
26 Công nghệ sản xuất nấm sò sinh khối
27 Cong nghệ chế biến rượu từ năàm lình chí
28 Công nghệ sẩy quả thể,
29 Công nghệ sấy sinh khối
30 Công nghệ tách chiết làm nước nóng từ năm yan chi
31 Công nghệ tách chiết làm nước uống từ nấm linh chỉ
32 Công nghệ thụ bào tử nấm lình chỉ
33 Công nghệ chế biển bào tử nấm linh chỉ
34 Thứ nghiệm trên lâm sàng dõi vui bệnh nhàn tiếu đường tại bệnh viện Hà Tây
khí sử dụng Sinh Lĩnh
35 Thử nghiệm trên làm sàng dối với bệnh nhân ung thư gan nguy
đoạn muộn tại bệnh viện K khi sứ dụng Sinh Linh
36 Thử nghiệm trên làm sàng đối với bệnh nhân HEV/AIĐS tại bệnh viện Đống
Đa khi sử dụng Sinh Linh, bột lĩnh cui tổng hợp, bào từ nấm linh chi
37 Công nghệ thử khả năng chống u và chồng ung thư của hoạt chất chiết từ nấm tĩnh chỉ trên chuột thí nghiệm
Trang 291 Quy trình công nghệ phân lập nấm hoang dại
Mẫu nấm lấy dược lau cỏa sạch
ẵáo quần ở tủ tanh |
Trang 30
2 Quy trình công nghệ nhân giống nam bing hat thóc
Trang 31
5 Quy trình công nghệ thử các đặc diein sinh hye cia nim
Anh huang cdi cae pH uhigt d6 66 ain ngudn cacbon nite, co chat
Trang 32
7 Quy teinh cong ughé thir hoat tinh eazin
Enzim hoae Kháng sinh
vi axitacetic 0
dung dich |
nnylaza) {pTroteazn) |
&
Trang 338, Công nghệ thử hoạt tính kháng siah
&
A) Kháng sinh
Trang 34
9, Cong nghé hich chiet polysacchirit (L-3-B-D Glucan) từ quá thể
Trang 3519, Công nghệ tách chiết polysaccharit (1-3-B-D Glucan) tit sinh khỏi
SINH KHỐI NẤM i INH CHI
Trang 3611 Công nghệ tách chiết Poly
ác Hoạt chất khác
Quá thế fee Di nng men
[80mi ctanal 80% 3" suc
Trang 3713, Công nghệ nuôi (rong nam Linh chi khong pini dat
Trang 39L4 Công nghệ sản xuất nấm lĩnh chỉ từ sợi nấm (Sink Link)
Đồng túi niông được
L xinh khối nguyên chất
Trang 40
15 Công nghệ sản xuat nấm đầu khí thú quả thể
Các bước như công nghệ san suất năm lịnh chỉ nhưng kích thước túi nhọ và các chất dịnh dưỡng khúc linh chí