1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa

281 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Trung Tâm Thương Mại Bờ Hồ Thành Phố Thanh Hóa
Tác giả Phạm Đức Minh
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thế Anh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 281
Dung lượng 21,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác với xu thế phát triển của thời đại thì việc thay thế các công trình thấp tầng bằng các công trình cao tầng là việc làm rất cần thiết để giải quyết vấn đề đất đai cũng như thay đ

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

S K L 0 1 0 5 0 4

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

Thành ph ố Hồ Chí Minh, tháng 02 năm 2023

Trang 3

đỡ em rất tận tình trong đồ án tốt nghiệp cũng như những môn học đã học cùng thầy Nhờ thầy mà

em nắm rõ được kiến thức và mở rộng hiểu biết ở nhiều mảng thiết thực trong cuộc sống

Cuối cùng, em xin cảm ơn đến tất cả các thầy, cô trong khoa Xây dựng – Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh, những người đã dạy bảo em trong suốt thời gian 4 năm học qua

Trang 4

khối lượng và số liệu chưa từng được công bố rộng rãi ở Việt Nam

Trang 5

Họ và tên sinh viên: PHẠM ĐỨC MINH MSSV: 18149272

Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công Trình Xây Dựng

Khoa: Xây dựng

Tên đề tài: Trung Tâm Thương Mại Bờ Hồ TP Thanh Hoá

Giáo viên hướng dẫn: T.S NGUY ỄN THẾ ANH

Ngày nhận đề tài: 09/08/2022

Ngày nộp bài: 4/02/2023

N ỘI DUNG THỰC HIỆN

1 Các số liệu, tài liệu ban đầu

Hồ sơ kiến trúc

Hồ sơ khảo sát địa chất

2 Nội dung thực hiện đề tài

a Kiến trúc

Thể hiện các bản vẽ kiến trúc

b Kết cấu

Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế dầm + sàn tầng điển hình

Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế cầu thang điển hình

Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế khung (GVHD chỉ định)

Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế móng cọc khoan nhồi

01 thuyết minh tính toán phần kết cấu và thi công + 01 phụ lục tính toán phần kết cấu

26 bản vẽ A1 (bao gồm: 5 bản vẽ kiến trúc + 15bản vẽ kết cấu + 6 bản vẽ thi công)

Xác nhận của GVHD Tp.HCM, Ngày …… tháng 02 năm 2023

Xác nhận của Khoa

Trang 6

- Name: PHAM DUC MINH Student ID: 18149272

Major: Construction Engineering and Technology

Faculty: Civil Engineering

Project Name: TT SHOPPING MALL

Advisor: Ph.D NGUYEN THE ANH

Soid Investigation Drawings

a Architecture

Finding and completing architectural drawings with the suggestion of instructor

b Structure

Modeling, analyzing and designing the typical floor (Beam + Floor)

Modeling, analyzing and designing the typical staircase

Modeling, analyzing and designing the 2 frame (Plane Wall, Core Wall)

Modeling, analyzing and designing the foundation

c Construction

Designing of construction methods of diaphragm barrette wall

d Advanced

Designing the underground water tanks

01 Technical report + 01 appendix document

26 A1 Drawings (included: 5 Architectural Drawings + 15 Structural Drawings + 06

Constructive Drawing)

Confirm of Advisor HCMC, Date …… Month 02 Year 2023

Confirm of Faculty

Trang 8

M ỤC LỤC

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1

GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 1

Mục đích xây dựng công trình 1

Vị trí xây dựng công trình 1

Khí hậu khu vực 2

Quy mô công trình 2

Mặt bằng công trình 3

Mặt đứng công trình 5

Chiều cao công trình 6

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 6

Thiết kế tổng mặt bằng 6

Giải pháp thiết kế kiến trúc 7

GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 8

Hệ thống điện 8

Hệ thống cấp thoát nước 8

Hệ thống phòng cháy chữa cháy 8

Hệ thống thoát rác 8

Hệ thống chiếu sáng 8

Hệ thống thống gió 8

Hệ thống chống sét 8

CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 9

CƠ SỞ THIẾT KẾ 9

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn áp dụng 9

Quan điểm tính toán kết cấu 9

Phần mềm tính toán và thể hiện bản vẽ 10

Vật liệu sử dụng 10

Lớp bê tông bảo vệ 11

PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 12

Phương án kết cấu chịu tải trọng đứng 12

Phương án kết cấu chịu tải ngang 12

Kết cấu móng – hầm 13

CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG 15

TĨNH TẢI 15

Tải các lớp cấu tạo sàn 15

Tải tường xây 15

Trang 9

HOẠT TẢI 16

TẢI TRỌNG CẦU THANG 18

Tinht tải tác dụng lên chiếu nghỉ 18

Tỉnh tải tác dụng lên bản nghiêng 18

Hoạt tải tác dụng lên cầu thang 19

SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN CÔNG TRÌNH 19

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN CẦU THANG ĐIỂN HÌNH 22

PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CẦU THANG 22

TẢI TRỌNG CẦU THANG 23

SƠ ĐỒ TÍNH 23

PHÂN TÍCH NỘI LỰC 24

TÍNH TOÁN CỐT THÉP 25

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ DẦM THANG 26

Tải trọng tác dụng lên dầm thang 26

Sơ đồ tính dầm thang 26

Kết quả nội lực và tính thép 27

Kiểm tra khả năng kháng cắt của bê tông 28

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 29

MẶT BẰNG DẦM SÀN 29

SƠ BỘ TIẾT DIỆN 29

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 29

MÔ HÌNH PHÂN TÍCH VÀ TÍNH TOÁN THÉP SÀN 30

Mô hình sàn 30

Gán tải trọng vào mô hình 31

Kiểm tra độ võng 31

Chia dải STRIP 33

Kết quả phân tích nội lực 35

Tính toán cốt thép 37

Kiểm tra vết nứt 42

CHƯƠNG 6 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG 44

TẢI TRỌNG 44

TẢI TRỌNG GIÓ 44

Tính toán thành phần gió tinh 44

Tính toán thành phần gió động 47

Phân tích dao động 47

Kết quả tính toán 52

Trang 10

TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 56

Phân tích dao động trong tính toán tải trọng động đất 56

Vị trí công trình và đặc trưng nền công trình 57

Nhận dạng điều kiện địa chất 57

Mức độ và hệ số tầm quan trọng 57

Gia tốc nền thiết kế 58

Hệ số ứng xử q theo phương nằm ngang TCVN 9386-2012 58

Xác định phổ thiết kế 59

Xác định lực cắt đáy và phân bố lực cắt lên đáy theo TCVN 9386 - 2012 59

Kết quả tính toán 60

TỔ HỢP TẢI TRỌNG 62

KIỂM TRA CÁC ĐỀU KIỆN SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH 63

Kiểm tra điều kiện ổn định chống lật 63

Kiểm tra chuyển vị đỉnh 63

Kiểm tra gia tốc đỉnh 63

Kiểm tra chuyển vị lệch tầng 64

Kiểm tra hiệu ứng P-DELTA 67

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ DẦM 69

MẶT BẰNG DẦM 69

SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM 70

TÍNH CỐT THÉP DẦM 70

Cốt thép dọc 70

Ví dụ tính toán thép dầm 72

Cốt thép đai 75

Cấu tạo kháng chấn đối với cốt đai 76

Tính toán đoạn neo, đoạn nối cốt thép 77

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT 83

Lý thuyết tính toán 83

Cấu tạo kháng chấn đối với cột 86

Ví dụ tính toán thép cột 87

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁCH 94

Lý thuyết tính toán 94

Tính toán cốt thép 96

CHƯƠNG 7 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG 104

TỔNG QUAN VỀ NÊN MÓNG 105

THÔNG TIN ĐỊA CHẤT 105

Trang 11

THÔNG SỐ THIẾT KẾ CỌC 106

SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC KHOAN NHỒI D800 107

Sức chịu tải theo vật liệu (Mục 7.1.7, TCVN 10304 - 2014) 107

Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền (Mục 7.2.3, TCVN 10304 – 2014) 108

Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục G2, TCVN 10304 – 2014) 109

Sức chịu tải theo thí nghiệm SPT (Công thức viện kiến trúc Nhật Bản 1988) 111

Sức chịu tải thiết kế cọc khoan nhồi D800 112

Xác định độ lún cọc đơn 113

Chọn và bố trí cọc 113

THIẾT KẾ MÓNG M15 114

Nội lục móng M15 115

Kiểm tra phản lực đầu cọc 115

Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 117

Kiểm tra áp lực dưới đáy móng quy ước, áp lực tiêu chuẩn 119

Kiểm lún đối với khối móng quy ước 121

Tính toán và kiểm tra điều kiện chọc thủng 123

Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng 124

Tính toán cốt thép cho đài móng 128

THIẾT KẾ MÓNG M16 131

Nội lục móng M16 131

Kiểm tra phản lực đầu cọc 131

Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 132

Kiểm tra áp lực dưới đáy móng quy ước, áp lực tiêu chuẩn 134

Kiểm lún đối với khối móng quy ước 136

Tính toán và kiểm tra điều kiện chọc thủng 138

Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng 139

Tính toán cốt thép cho đài móng 142

THIẾT KẾ MÓNG M17 145

Nội lục móng M17 145

Kiểm tra phản lực đầu cọc 145

Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 146

Kiểm tra áp lực dưới đáy móng quy ước, áp lực tiêu chuẩn 148

Kiểm lún đối với khối móng quy ước 150

Tính toán và kiểm tra điều kiện chọc thủng 152

Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng 153

Tính toán cốt thép cho đài móng 157

Trang 12

THIẾT KẾ MÓNG M18 160

Nội lục móng M18 160

Kiểm tra phản lực đầu cọc 160

Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 161

Kiểm tra áp lực dưới đáy móng quy ước, áp lực tiêu chuẩn 163

Kiểm lún đối với khối móng quy ước 165

Tính toán và kiểm tra điều kiện chọc thủng 167

Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng 168

Tính toán cốt thép cho đài móng 171

THIẾT KẾ MÓNG M10 174

Nội lục móng M10 174

Kiểm tra phản lực đầu cọc 174

Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 175

Kiểm tra áp lực dưới đáy móng quy ước, áp lực tiêu chuẩn 178

Kiểm lún đối với khối móng quy ước 180

Tính toán và kiểm tra điều kiện chọc thủng 182

Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng 183

Tính toán cốt thép cho đài móng 187

THIẾT KẾ MÓNG MLT 190

Nội lục móng MLT 191

Kiểm tra phản lực đầu cọc 191

Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 192

Kiểm tra áp lực dưới đáy móng quy ước, áp lực tiêu chuẩn 194

Kiểm lún đối với khối móng quy ước 196

Tính toán và kiểm tra điều kiện chọc thủng 199

Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng 200

Tính toán cốt thép cho đài móng 205

CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ THI CÔNG TƯỜNG VÂY 209

THIẾT LẬP BAN ĐẦU 209

TRẠNG THÁI ÁP LỰC NƯỚC LỖ RỖNG 209

XÂY DỰNG MÔ HÌNH 209

BIỆN PHÁP VÀ TRÌNH TỰ THI CÔNG 209

THÔNG SỐ TƯỜNG VÂY VÀ HỆ THỐNG THANH CHỐNG SHORING VÀ KINGPOST 211

Thông số tường vây 211

Thông số Shoring - Kingpost 211

PHỤ TẢI MẶT ĐẤT THI CÔNG VÀ ĐIỀU KIỆN MNN 211

Trang 13

MÔ HÌNH BĂNG PHẦN MỀM PLAXIS 2D V20 212

KẾT QUẢ MÔ PHỎNG 213

Kiểm tra ổn định tổng thể trong giai đoạn 213

Kiểm tra chuyển vị và khả năng chịu lực của tường vây 213

Tính toán cốt thép tường vây 214

NỘI LỰC THANH CHỐNG VÀ CỘT CHỐNG (SHORING VÀ KINGPOST) TỪ PLAXIS 216

THIẾT KẾ THANH CHỐNG VÀ CỘT CHỐNG (SHORING VÀ KINGPOST) 216

Trường hợp hố đào chỉ có 1 hệ thanh chống Shoring 216

Thông số tiết diện 217

Kiểm tra thanh chống 217

QUY TRÌNH ĐÀO ĐẤT TẦNG HẦM 219

CHƯƠNG 9 TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC 220

- Sinh viên sử dụng phần mềm SAP2000 24 để mô hình và phân tích nội lực bể nước 220

TÍNH TOÁN LƯỢNG NƯỚC SỬ DỤNG CỦA CÔNG TRÌNH 220

VẬT LIỆU CHO BỂ NƯỚC 221

TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀO BỂ NƯỚC 222

CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ CHO BỂ NƯỚC 223

TÍNH ĐỘ CỨNG LÒ XO 223

MÔ HÌNH BỂ NƯỚC 224

- Sinh viên sử dụng phần mềm SAP2000 24 để mô hình và phân tích nội lực bể nước 224

Khai báo vật liệu 225

Khai báo các loại tiết diện cấu kiện của bể nước 226

Khai báo các loại dầm và cột bể nước 226

Khai báo các loại tải trọng 226

Khai bảo tổ hợp tải 227

Mô hình sàn 229

Gán tải trọng vào mô hình 230

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ NƯỚC 231

Tính toán bản nắp bể nước 231

Tính toán bản thành bể nước 236

Tính toán bản đáy bể nước 248

Tính toán dầm bể nước 253

Tính toán cột bể nước 256

Trang 14

DANH MỤC HÌNH

Hình 1-1 Vị trí công trình được chụp từ Google Maps 2

Hình 1-2 Mặt bằng tầng 2-3 3

Hình 1-3 Mặt bằng tầng điển hình 4

Hình 1-4 Mặt cắt 2-2 của công trình 5

Hình 4-1 Kích thước cầu thang điển hình 22

Hình 4-2 Mặt cắt cầu thang điển hình 23

Hình 4-3 Sơ đồ tính cầu thang 23

Hình 4-4 Tổng tải trọng lên cầu thang 24

Hình 4-5 Chuyển vị cầu thang 24

Hình 4-6 Biểu đồ moment cầu thang 25

Hình 4-7 Biểu đồ moment cầu thang 26

Hình 4-8 Tải tác dụng lên dầm thang 27

Hình 4-9 Biểu đồ moment của dàm thang 27

Hình 4-10 Biểu đồ lực cắt của dàm thang 27

Hình 5-1 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình 29

Hình 5-11 Mô hình dầm sàn tầng điẻn hình 31

Hình 5-12 Gán tải trọng cấu tạo hoàn thiện vào mô hình 31

Hình 5-13 Độ võng đàn hồi của sàn 32

Hình 5-14 Độ võng co ngót của sàn 33

Hình 5-15 Chia dải STRIP theo phương X (Layer B) 34

Hình 5-16 Chia dải STRIP theo phương Y (Layer A) 34

Hình 5-17 Moment theo phương X 35

Hình 5-18 Moment theo phương Y 36

Hình 5-19 Vết nứt ngắn hạn 42

Hình 5-20 Vết nứt dài hạn 43

Hình 6-1 Mô hình công trình bằng phần mềm Etabs 44

Hình 6-2 Đồ thị xác định hệ số động lực 𝝃 50

Hình 6-3 Mặt bằng dầm tầng điển hình 69

Hình 6-4 Biểu đồ moment dầm xuất từ Etabs 72

Hình 6-5 Biểu đồ lực cắt xuất từ Etabs 73

Hình 6-6 Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 77

Hình 6-7 Sự bó lõi bê tông 87

Trang 15

Hình 6-8 Mặt bằng bối trí vách 94

Hình 6-9 chia vách thành phần tử nhỏ 97

Hình 6-10 chia vách thành phần tử nhỏ 99

Hình 7-1 Mặt bằng bố trí móng 104

Hình 7-2 Biều đồ tra hệ số α và fL 112

Hình 7-3 Kích thước móng M15 115

Hình 7-4 Phản lực đầu cọc móng 116

Hình 7-5 Kích thước khối móng quy ước 118

Hình 7-6 Vùng chống xuyên móng M15 123

Hình 7-7 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương Y 125

Hình 7-8 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương X 125

Hình 7-9 Moment theo phương X (THBAO) 129

Hình 7-10 Moment theo phương Y (THBAO) 129

Hình 7-11 Kích thước móng M16 131

Hình 7-12 Phản lực đầu cọc móng 132

Hình 7-13 Kích thước khối móng quy ước 133

Hình 7-14 Vùng chống xuyên móng M16 138

Hình 7-15 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương Y 139

Hình 7-16 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương X 139

Hình 7-17 Moment theo phương X (THBAO) 143

Hình 7-18 Moment theo phương Y (THBAO) 143

Hình 7-19 Kích thước móng M17 145

Hình 7-20 Phản lực đầu cọc móng 146

Hình 7-21 Kích thước khối móng quy ước 147

Hình 7-22 Vùng chống xuyên móng M17 152

Hình 7-23 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương Y 154

Hình 7-24 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương X 154

Hình 7-25 Moment theo phương X (THBAO) 158

Hình 7-26 Moment theo phương Y (THBAO) 158

Hình 7-27 Kích thước móng M18 160

Hình 7-28 Phản lực đầu cọc móng 161

Hình 7-29 Kích thước khối móng quy ước 162

Hình 7-30 Vùng chống xuyên móng M18 167

Trang 16

Hình 7-31 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương Y 168

Hình 7-32 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương X 168

Hình 7-33 Moment theo phương X (THBAO) 172

Hình 7-34 Moment theo phương Y (THBAO) 172

Hình 7-35 Kích thước móng M10 174

Hình 7-36 Phản lực đầu cọc móng 175

Hình 7-37 Kích thước khối móng quy ước 177

Hình 7-38 Vùng chống xuyên móng M10 182

Hình 7-39 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương Y 184

Hình 7-40 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương X 184

Hình 7-41 Moment theo phương X (THBAO) 188

Hình 7-42 Moment theo phương Y (THBAO) 188

Hình 7-43 Kích thước móng MLT 190

Hình 7-44 Phản lực đầu cọc móng 192

Hình 7-45 Kích thước khối móng quy ước 193

Hình 7-46 Vùng chống xuyên móng M15 199

Hình 7-47 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương Y 201

Hình 7-48 Dãy cọc gây cắt cho đài móng theo phương X 202

Hình 7-49 Moment theo phương X (THBAO) 206

Hình 7-50 Moment theo phương Y (THBAO) 207

Hình 8-1 Mô phỏng tường vây bằng PLAXIS 2D 212

Hình 8-2 Trình tự thi công tường vây 212

Hình 8-3 Ổn định tổng thể hố đào 213

Hình 8-4 Mô hình hệ chống 216

Hình 9-1 Vật liệu bê tông B30 dùng cho sàn 225

Hình 9-2 Vật liệu thép CB400-V 225

Hình 9-3 Khai báo bản đáy, nắp và bản thành của bể nước 226

Hình 9-4 Khai báo dầm và cột của bể nước 226

Hình 9-5 Khai báo các loại tải trọng 227

Hình 9-6 Các tổ hợp tải 228

Hình 9-7 Khai báo các tổ hợp tải trọng khi có nước trong bể 228

Hình 9-8 Khai báo các tổ hợp tải trọng khi không có nước trong bể 229

Hình 9-9 Mô hình bể nước 229

Trang 17

Hình 9-10 Gán áp lực nước vào mô hình 230

Hình 9-11 Gán áp Springs vào mô hình 231

Hình 9-12 Mặt bằng nắp bể nước 231

Hình 9-13 Biểu đồ moment ở gối theo M11 232

Hình 9-14 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 233

Hình 9-15 Biểu đồ moment ở gối theo M11 233

Hình 9-16 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M22 233

Hình 9-17 Biểu đồ moment ở gối theo M22 234

Hình 9-18 Biểu đồ moment ở gối theo M22 234

Hình 9-19 Biểu đồ moment ở gối theo M11 236

Hình 9-20 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 236

Hình 9-21 Biểu đồ moment ở gối theo M11 236

Hình 9-22 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 236

Hình 9-23 Biểu đồ moment ở gối theo M11 237

Hình 9-24 Biểu đồ moment ở gối theo M22 237

Hình 9-25 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M22 237

Hình 9-26 Biểu đồ moment ở gối theo M22 237

Hình 9-27 Biểu đồ moment ở gối theo M11 239

Hình 9-28 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 239

Hình 9-29 Biểu đồ moment ở gối theo M11 239

Hình 9-30 Biểu đồ moment ở gối theo M22 240

Hình 9-31 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M22 240

Hình 9-32 Biểu đồ moment ở gối theo M22 240

Hình 9-33 Biểu đồ moment ở gối theo M11 242

Hình 9-34 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 242

Hình 9-35 Biểu đồ moment ở gối theo M11 242

Hình 9-36 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 242

Hình 9-37 Biểu đồ moment ở gối theo M11 242

Hình 9-38 Biểu đồ moment ở gối theo M22 243

Hình 9-39 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M22 243

Hình 9-40 Biểu đồ moment ở gối theo M22 243

Hình 9-41 Biểu đồ moment ở gối theo M11 245

Hình 9-42 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 245

Trang 18

Hình 9-43 Biểu đồ moment ở gối theo M11 245

Hình 9-44 Biểu đồ moment ở gối theo M22 246

Hình 9-45 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M22 246

Hình 9-46 Biểu đồ moment ở gối theo M22 246

Hình 9-47 Mặt bằng bản đáy bể nước 248

Hình 9-48 Biểu đồ moment ở gối theo M11 248

Hình 9-49 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 249

Hình 9-50 Biểu đồ moment ở gối theo M11 249

Hình 9-51 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M11 249

Hình 9-52 Biểu đồ moment ở gối theo M11 250

Hình 9-53 Biểu đồ moment ở gối theo M22 250

Hình 9-54 Biểu đồ moment ở giữa nhịp theo M22 251

Hình 9-55 Biểu đồ moment ở gối theo M22 251

Hình 9-56 Mặt bằng dầm bản nắp 253

Hình 9-57 Mặt bằng dầm bản đáy 253

Hình 9-58 Biểu đồ màu moment 254

Hình 9-59 Biểu đồ moment 255

Trang 19

DANH MỤC BẢNG

Bảng 2-1 Các phương pháp xác định nội lực 9

Bảng 2-2 Cấp độ bền bê tông thiết kế cho các cấu kiện 11

Bảng 2-3 Thông số vật liệu cốt thép theo 5574-2018 11

Bảng 2-4 Lớp bê tông bảo vệ 12

Bảng 2-5 Đánh giá mức độ phù hợp các phương án sàn đối với công trình 12

Bảng 2-6 Đánh giá độ thích hợp các phương án kết cấu chịu tải trọng ngang 13

Bảng 3-1 Tải các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình 15

Bảng 3-2 Tải trọng tường xây tác dụng lên sàn 16

Bảng 3-3 Tải trọng tường xây tác dụng lên dầm 16

Bảng 3-4 Tải trọng tường vách kính tác dụng lên dầm 16

Bảng 3-5 Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737-1995 17

Bảng 3-6 Tĩnh tải tác dụng lên chiếu nghỉ 18

Bảng 3-7 Tĩnh tải tác dụng lên bản nghiêng 19

Bảng 3-8 Sơ bộ tiết diện dầm 20

Bảng 3-9 Sơ bộ tiết diện cột 21

Bảng 4-1 Tổng hợp thông số kích thước cầu thang 23

Bảng 4-2 Tính toán thép cầu thang 26

Bảng 4-3 Tính toán thép dầm cầu thang 28

Bảng 5-1 Tổng hợp tải trọng tác dụng lên snn tầng điển hình 29

Bảng 5-2 Thép sàn theo phương X 38

Bảng 6-1 Kết quả tính gió tĩnh 46

Bảng 6-2 chu kì và % khối lượng tham gia dao động 47

Bảng 6-3 Các dạng dao động của công trình 47

Bảng 6-4 Bảng tóm tắt các mode dao động để tính gió 48

Bảng 6-5 Bảng tra hệ số tương quan không gian 49

Bảng 6-6 Bảng tra tham số 𝝆 và 𝝌 49

Bảng 6-7 Bảng kết quả khối lượng tầng, tâm cứng, tâm khối lượng 51

Bảng 6-8 Bảng tổng hợp gió động Mode 1, dạng dao động thứ nhất, phương X 52

Bảng 6-9 Bảng tổng hợp gió động Mode 2, dạng dao động thứ nhất, phương Y 53

Bảng 6-10 Kết quả tổng hợp tải trọng gió 55

Bảng 6-11 Chu kỳ và %khối lượng tham gia dao động phương X, Y 56

Bảng 6-12 Xác định đỉnh gia tốc nền 57

Trang 20

Bảng 6-13 Giá trị của các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi 57

Bảng 6-14 Các đại lượng tính toán tải trọng động đất 58

Bảng 6-15 Kết quả lực cắt đáy ứng với Mode 1 (Phương X) 60

Bảng 6-16 Kết quả lực cắt đáy ứng với Mode 1 (Phương Y) 61

Bảng 6-17 Các trường hợp tải trọng 62

Bảng 6-18 Các Tổ hợp tải trọng 62

Bảng 6-19 Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình 63

Bảng 6-20 Hệ số chiết giảm v 65

Bảng 6-21 Bảng kiểm tra lệch tầng 66

Bảng 6-22 Bảng kiểu tra P-delta theo phương x 67

Bảng 6-23 Bảng kiểu tra P-delta theo phương Y 68

Bảng 6-24 Bảng quy đổi tên dầm ở bản vẽ và etabs 70

Bảng 6-25 Bảng tính thép dầm tầng 17 79

Bảng 6-26 Nội lực cột C2 tầng hầm 87

Bảng 6-27 Bảng tính thép cột tầng hầm trục C2 89

Bảng 6-28 Bảng tính thép cột trục C1 90

Bảng 6-29 Bảng tính thép cột trục C2 91

Bảng 6-30 Bảng tính thép cột trục C3 92

Bảng 6-31 Bảng tính thép cột trục C4 93

Bảng 6-32 Bảng nội lực vách ở tầng hầm 96

Bảng 6-33 Đặc trưng hình học của các phần tử nhỏ 97

Bảng 6-34 Kết quả tính thép vách ở tầng hầm 98

Bảng 6-35 Bảng nội lực lỏi thang máy ở tầng hầm 98

Bảng 6-36 Đặc trưng hình học của các phần tử nhỏ 99

Bảng 6-37 Kết quả tính phần tử 1thép lỏi thang máy ở tầng hầm 101

Bảng 6-38 Kết quả tính thép lỏi thang máy ở tầng hầm 102

Bảng 7-1 Mô tả các lớp đất 105

Bảng 7-2 Tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất 106

Bảng 7-3 Thông số thiết kế cọc khoan nhồi D800 (mm) 106

Bảng 7-4 Kết quả xác định sức kháng kháng fi theo chỉ tiêu cơ lý 109

Bảng 7-5 Kết quả xác định sức kháng kháng fi theo cường độ đất nền 110

Bảng 7-6 Kết quả sức kháng fi theo chỉ số SP 112

Bảng 7-7 Tổng hợp Giá trị sức chịu tải cọc thiết kế 112

Trang 21

Bảng 7-8 Tổng hợp số cọc bố trí cho từng móng 114

Bảng 7-9 Nội lực móng 115

Bảng 7-10 phản lực đầu cọc móng M15 116

Bảng 7-11 Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước 117

Bảng 7-12 Bảng xác định dung trọng đẩy nổi trung bình 119

Bảng 7-13 Tính lún móng M15 122

Bảng 7-14 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương Y 126

Bảng 7-15 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương X 126

Bảng 7-16 Bảng kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng M15 127

Bảng 7-17 Kết quả tính thép móng M15 130

Bảng 7-18 Nội lực móng 131

Bảng 7-19 Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước 132

Bảng 7-20 Bảng xác định dung trọng đẩy nổi trung bình 134

Bảng 7-21 Tính lún móng M16 137

Bảng 7-22 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương Y 140

Bảng 7-23 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương X 140

Bảng 7-24 Bảng kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng M16 141

Bảng 7-25 Kết quả tính thép móng M16 144

Bảng 7-26 Nội lực móng 145

Bảng 7-27 Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước 146

Bảng 7-28 Bảng xác định dung trọng đẩy nổi trung bình 148

Bảng 7-29 Tính lún móng M17 151

Bảng 7-30 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương Y 155

Bảng 7-31 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương X 155

Bảng 7-32 Bảng kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng M16 156

Bảng 7-33 Kết quả tính thép móng M17 159

Bảng 7-34 Nội lực móng 160

Bảng 7-35 Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước 161

Bảng 7-36 Bảng xác định dung trọng đẩy nổi trung bình 163

Bảng 7-37 Tính lún móng M18 166

Bảng 7-38 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương Y 169

Bảng 7-39 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương X 169

Bảng 7-40 Bảng kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng M18 170

Trang 22

Bảng 7-41 Kết quả tính thép móng M15 173Bảng 7-42 Nội lực móng 174

Bảng 7-43 Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước 176Bảng 7-44 Bảng xác định dung trọng đẩy nổi trung bình 178

Bảng 7-51 Nội lực móng 191Bảng 7-52 Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước 193

Bảng 7-53 Bảng xác định dung trọng đẩy nổi trung bình 194Bảng 7-54 Tính lún móng MLT 198Bảng 7-55 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương Y 203Bảng 7-56 Phản lực đầu cọc theo các tổ hợp Phương X 203Bảng 7-57 Bảng kiểm tra khả năng chịu cắt của đài móng M15 204Bảng 7-58 Kết quả tính thép móng MLT 208Bảng 8-1 Thông số Shoring – Kingpost 211

Bảng 8-2 Kết quả nội lực thanh chống (Giai đo ạn 1 tầng chống) 216Bảng 8-3 Thông số tiết diện và đặc trưng hình học H350x350x12x19 217

Bảng 9-1 Tỉnh tải tác dụng lên bản đáy 222Bảng 9-2 Tỉnh tải tác dụng lên bản nắp 222

Bảng 9-3 Cốt thép bản nắp bể 235

Bảng 9-4 Cốt thép bản thành bể 238Bảng 9-5 Cốt thép bản thành bể 241

Bảng 9-6 Cốt thép bản thành bể 244Bảng 9-7 Cốt thép bản thành bể 247

Bảng 9-8 Cốt thép bản đáy bể 252Bảng 9-9 Cốt thép dầm D1 255Bảng 9-10 Cốt thép dầm D2 256

Trang 23

CHƯƠNG 1 T ỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

Mục đích xây dựng công trình

Một đất nước muốn phát triển một cách mạnh mẽ trong tất cả các lĩnh vực kinh tế - xã hội, trước hết cần phải có một cơ sở hạ tầng vững chắc Đối với nước ta, là một nước đang từng bước phát triển và ngày càng khẳng định vị thế trong khu vực và cả quốc tế, để làm tốt mục tiêu đó, điều đầu tiên cần phải làm là ngày càng cải thiện nhu cầu an sinh xã hội và làm việc của người dân Mà trong đó nhu cầu về nơi ở, nơi làm việc là một trong những nhu cầu cấp thiết hàng đầu

Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển vượt bật của các nước trong khu vực, nền kinh tế Việt Nam cũng có những chuyển biến rất đáng kể Đi đôi với chính sách đổi mới, chính sách mở cửa thì việc tái thiết và xây dựng cơ sở hạ tầng là rất cần thiết Mặt khác với xu thế phát triển của thời đại thì việc thay thế các công trình thấp tầng bằng các công trình cao tầng là việc làm rất cần thiết để giải quyết vấn đề đất đai cũng như thay đổi cảnh quan đô thị cho phù hợp với tầm vóc của một thành phố lớn Trước thực trạng dân số, nền kinh tế phát triển mạnh, các công ty mọc lên như nấm sau mưa thì việc đầu tư xây dựng các cao ốc dùng làm văn phòng làm việc, trung tâm thương mại, các khu phức hợp,…

là rất cấp bách và cần thiết nhằm đáp ứng nhu cầu nhu cầu của đất nước của xã hội

Vì vậy mà cao ốc cao tầng kết hợp văn phòng cho thuê và trung tâm thương mại “ Trung tâm thương mại bờ hồ Thành phố Thanh Hóa” được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu trên

Vị trí xây dựng công trình

TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI BỜ HỒ tọa lạc tại số 240 Đường Lê Hoàn, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá

Trang 24

Hình 1-1 Vị trí công trình được chụp từ Google Maps Khí hậu khu vực

Thanh Hoá là một tỉnh lớn ở Bắc Trung Bộ Nhiệt độ trung bình năm là 22-23C, song phân hoá rất khác nhau theo từng tháng và giữa các vùng Chênh lệch về cực trị về nhiệt độ trong năm củng trất lớn: mùa hè, nhiệt độ tối cao có thể đạt tới 410C, song về mùa đông, nhiệt độ có thể hạ thấp xuống dưới 20C

ở vùng núi, kèm theo sương giá, sương muối Lượng mưa trung bình phổ biến là 1.700mm, song có một số vùng đồi núi, lượng mưa lại rất cao Ở vùng đồi núi, tốc độ gió tương đối đều trong năm, dao động trung bình từ 1 - 2m/s Còn ở vùng đồng bằng ven biển, tốc độ gió có thể có sự chênh lệch ở các huyện ven biển vào mùa bão lụt từ tháng 6 đến tháng 11

Quy mô công trình

Công trình dân dụng cấp II (số tầng < 20) – (Phụ lục 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT – BXD ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ Xây Dựng)

Trang 25

Siêu th?

+9.000

+9.000 Siêu th?

2 +4.500

+4.500 Siêu th?

54400

7 6

5 4

3 2

1

54400 9000 9000

9000 9000

Kho 3 dk1

+9.000 Siêu th?

dk1

dk3 dk7 H?p kt nu ?c

dk2

dk4 Ð? rác H?p k? thu?t di?n

+4.500 2

dk1

Kho 3

200

s1 s1 s2

s2 s1

s1 s2

s1 s1

s1

dw1 dw1 9 9 Kho

Trang 26

H?p kt nu ? c H?p kt nu? c

s4 s5 vk3 s5 s4 s4

s4

s6 s6

s4 s4

s6 s6 s4 s4

s5 s4

vk3 s5 s4

s4 s4

vk4

s4

vk4 s15

s4

s4 s15

Van phòng cho thuê 02 3

3 Van phòng cho thuê 02

3 Van phòng cho thuê 01 Van phòng cho thuê 01

18000 2400

4 3

2 1

dk4 dk2

dk4 3

dk4 dk3 dk2

dw1 dw1 dk1

9 9

s4 vk5

3 Van phòng cho thuê 02

Trang 27

Mặt đứng công trình

Hình 1-4 M ặt cắt 2-2 của công trình

7 6

5 4

2

Trang 28

Chiều cao công trình

B ảng 1-1 Bảng thống kê cao độ tầng

Công trình có chiều cao 64.100m (tính từ code ±0.000m chưa kể tầng hầm)

Diện tích sử dụng để xây dựng công trình khoảng 10.000 m2, diện tích xây dựng là 3.060 m2, diện tích còn lại dùng làm hệ thống khuôn viên, cây xanh, các sân thể thao và giao thông nội bộ

Công năng công trình

Tầng Hầm: Bố trí chỗ đậu xe

Tầng 1 - Tầng 3: Dùng làm siêu thị, thương mại nhằm phục vụ cho nhu cầu mua bán và các dịch vụ vui chơi giải trí

Tầng 5: Bố trí các phòng kỹ thuật, máy móc, điều hoà…

Tầng 4 đến 19: Dùng làm văn phòng cho các cơ quan thuê

GIẢI PHÁP THIẾT KẾ

Thiết kế tổng mặt bằng

Căn cứ vào đặc điểm khu đất, thiết kế tổng mặt bằng công trình cắn cứ vào công năng sử dụng, dây chuyền công nghệ để có phân khu chứ năng rõ ràng đồng thời phù hợp với quy hoạch đô thị được duyệt, phải đảm bảo tính khoa học và thẩm mỹ

Bố cục và khoảng cách kiến trúcđảm bảo các yêu cầu về phòng chống cháy , chiêu sáng, thông gió, chống ồn…

Toàn bộ mặt trước công trình trồng cây và để thoáng, giao thông bên trong công trình với các đường giao thông công cộng đảm bảo lưu thông Tại các nút giao nhau giữa đường nội bộ và lối ra vào công

Trang 29

trình có bố trí biển báo Bao quanh công là các đường vành đai và khoảng sân rộng đảm bảo cho việc

xe cứu hoả tiếp cận và xử lí các sự cố

Giải pháp thiết kế kiến trúc

Thiết kế mặt bằng các tầng

- Mặt bằng tầng hầm: Bố trí các phòng kỹ thuật, bể nước ngầm, phần diện tích còn lại để ô tô và

xe máy Mặt bằng tầng hầm được đánh dốc về phía rãnh nước với độ dốc 0.1% để giải quyết vấn đề vệ sinh của tầng hầm

- Mặt bằng tầng 1: Bố trí các sảnh lớn là nơi tiếp đón khách đến với các khu dịch vụ và văn phòng các công ty Các siêu thị được bố trí trong một không gian lớn phía trước Ngoài ra còn có không gian dành cho các câu lạc bộ thuê được bố trí phía sau nhưng vẩn đảm bảo việc liên hệ dễ dàng với khu trung tâm

- Mặt bằng tầng 2; 3: tất cả diện tích đều dành cho việc kinh doanh, buôn bán gồm cá siêu thị, các cửa hàng, tầng 1; 2; 3 đều cao 4.5m tạo ra một không gian rộng

- Mặt bằng tầng 4: chia làm 2 phần một phần dùng làn văn phòng cho các cơ quan thuê Phần còn lại dùng làn quán bar

- Mặt bằng tầng 5: Dung làm tầng kỹ thuật Đây là nơi để bố trí các phòng kỹ thuật, các loại thiết

bị và hệ thống kỹ thuật

- Mặt bằng tầng điểm hình 6 – 17: gồm 5 phòng được bố trí đối xứng quanh trục giao thông đứng Hệ thống vệ sinh được bố trí chung cho cả tầng gồm hai khu vệ sinh ở mỗi đầu của các tầng Hệ thống hành lang được tổ chức hợp lý đảm bảo yêu cầu thoát người khi có sự cố

- Mặt bằng tầng mái: dùng để dặt bể nước mái và kỹ thuật thang máy

Thiết kế mặt đứng

- Công trình thuộc loại công trinh lớn ở Thanh Hoá với hình khối kiến trúc được thiết kế theo kiến trúc hiện đại tạo nên từ các khối lớn kết hợp với kính và sơn màu tạ nên sự hoành tráng của công trình

- Bao quanh công trình hệ thống tường kính, có lúc là liên tục từ dưới lên, có lúc là hệ thống các cửa sổ được ngăn cách các mảng tường Điều này tạo cho công trình có một dáng vẻ kiến trúc rất hiện đại, thể hiện được sự quan trọng và hoành tráng

Trang 30

- Nước từ hệ thống cấp nước của thành phố đi vào bể ngầm đặt tại tầng hầm của công trình Sau

đó được bơm lên bể nước mái, quá trình điều khiển bơm được thực hiện hoàn toàn tự động

Thoát nước:

- Nước mưa trên mái công trình, nước thải sinh hoạt được đưa vào bể xử lý nước thải, nước thải sau khi được xử lý sẻ được đưa ra hệ thống thoát nước của thành phố

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

Công trình bằng bê tông cốt thép đảm bảo được về cháy nổ trong thời gian thoát hiểm Hệ thống thang thoát hiểm và bình CO2 được bố trí thuận tiện ở tất cả các tầng Thiết bị báo cháy được bố trí ở mổi phòng, mỗi tầng và ở nơi công cộng của mổi tầng

Trang 31

CHƯƠNG 2 T ỔNG QUAN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

CƠ SỞ THIẾT KẾ

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn áp dụng

Căn cứ Nghị Định số 12/2009/NĐ – CP, ngày 10/02/2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Căn cứ Nghị Định số 15/2013/NĐ – CP, ngày 03/02/2013 về quản lý chất lượng công trình xây dựng Các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành của Việt Nam:

• TCVN 2737 – 1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế

• TCVN 5574 – 2018: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế

• TCVN 5575 – 2012: Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế

• TCVN 10304 – 2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế

• TCVN 9386 – 2012: Thiết kế công trình chịu động đất

• TCVN 9362 – 2012: Thiết kế nền nhà và công trình

• TCXD 229 – 1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió

Quan điểm tính toán kết cấu

Giả thuyết tính toán

Sàn tuyệt đối cứng trên mặt phẳng của nó, liên kết giữa sàn vào cột, vách được tính là liên kết ngàm (xét cùng cao trình) Không kể đến biến dạng cong ngoài mặt phẳng sàn lên các phần tử liên kết Mọi thành phần hệ chịu lực trên từng tầng đều chuyển vị ngang như nhau Các cột, vách cứng thang máy đều được ngàm ở vị trí chân cột và chân vách cứng ngay ở đài móng

Các tải trọng ngang tác dụng lên sàn dưới dạng lực tập trung tại các vị trí cứng của từng tầng, từ đó sàn

sẽ truyền vào cột, vách chuyển đến đất nền

Chia các hình dạng phức tạp thành đơn giản→thông qua các phần mềm→tìm nội lực gián tiếp và tính thép

Trang 32

Phương pháp Phương pháp giải tích Phương pháp số-Phần tử hữu hạn

Nhược điểm

Hệ có rất nhiều biến và ẩn phức tạp → Việc tìm kiếm nội lực khó khăn

Đòi hỏi người dùng phải hiểu và sử dụng tốt phần mềm để có thể nhìn nhận đúng nội lực và biến dạng vì phần mềm không mô tả chính xác thực tế

→ Ở đồ án, sinh viên lựa chọn phương pháp phần tử hữu hạn (thông qua sự hỗ trợ của

các phần mềm) để thực hiện tính toán thiết kế Tuy nhiên, một số cấu kiện sinh viên kết

hợp phương pháp giải tích và phần tử hữu hạn để đem lại kết quả tin cậy hơn

Kiểm tra theo trạng thái giới hạn

Khi tính toán thiết kế kết cấu bê tông cốt thép cần phải thỏa mãn những yêu cầu về tính toán theo độ bền (TTGH I) và đáp ứng điều kiện sử dụng bình thường (TTGH II)

Trạng thái giới hạn thứ nhất TTGH I (về cường độ) nhằm đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu, cụ thể bảo đảm cho kết cấu:

• Không bị phá hoại do tác dụng của tải trọng và tác động;

• Không bị mất ổn định về hình dạng và vị trí;

Trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II (về điều kiện sử dụng) nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường của kết cấu, cụ thể cần hạn chế:

• Khe nứt không mở rộng quá giới hạn cho phép hoặc không xuất hiện khe nứt;

• Không có những biến dạng quá giới hạn cho phép như độ võng, góc xoay, góc trượt, dao động

Phần mềm tính toán và thể hiện bản vẽ

Phần mềm phân tích kết cấu: ETABS 2020 (Hệ khung, cầu thang 2D, mô phỏng giai đoạn thi công Shoring & Kingpost), SAFE 2016 (Sàn, móng), Plaxis 2D (Tường vây), SAP2000 24(câu thang, bể nước)

Phần mềm triển khai bản vẽ: Autocad 2020

Microsoft office 2019 và một số chương trình tính Excel do sinh viên tự phát triển

Vật liệu sử dụng

Bê tông

Công trình được thiết kế dựa trên hệ thống TCVN 5574:2018

Trang 33

B ảng 2-2 Cấp độ bền bê tông thiết kế cho các cấu kiện

Tên hạng mục

Cấp độ bền chịu nén của bê tông theo TCVN

B ảng 2-3 Thông số vật liệu cốt thép theo 5574-2018

1 Cầu thang,

dầm , sàn

Thép CB300-V(  10):Rs=Rsc=260 MPa,Rsw=210 MPa, Es=2.106 MPa Cốt thép có   10

Lớp bê tông bảo vệ

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ được xác định dựa trên các chỉ tiêu sau:

+ QCVN 06 – 2010/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn cháy cho nhà và công trình;

+ Địa điểm xây dựng công trình ở Thanh Hóa, xa khu vực có độ xâm thực ăn mòn bê tông như bờ biển, miền sông nước,…

+ TCVN 5574 – 2018, Mục 10.3.1 – Lớp bê tông bảo vệ

Trang 34

B ảng 2-4 Lớp bê tông bảo vệ

Phương án kết cấu chịu tải trọng đứng

Bảng 2-5 Đánh giá mức độ phù hợp các phương án sàn đối với công trình

Đặc điểm công trình

Phương án kết cấu Sàn

dầm

Sàn phẳng

Sàn ô

cờ

Phân bố tường trên sàn với mật độ cao và độ lớn của tải trọng

Với kết quả phân tích ở bảng trên ta thấy rằng phương án sàn dầm hoàn toàn phù hợp với công trình của đồ án Ngoài ra lý thuyết tính toán và kinh nghiệm thi công của phương án này khá hoàn thiện, thi công không quá phức tạp, tăng không gian kiến trúc của các tầng điển hình→ Sinh viên lựa chọn phương án sàn dầm làm phương án kết cấu chịu tải đứng cho công trình

Phương án kết cấu chịu tải ngang

Trang 35

B ảng 2-6 Đánh giá độ thích hợp các phương án kết cấu chịu tải trọng ngang

Đặc điểm công trình

Phương án kết cấu

Hệ khung

Hệ vách lõi

Hệ khung giằng Công trình chung cư các không gian sử

Sự phân bố lưới cột có độ phức tạp cao ✓ ✓

Công trình là nhà cao tầng chịu tải trọng ngang lớn ✓ ✓ Công trình ở thành phố Thanh Hóa có vùng gió và động đất

Với kết quả đánh giá ở bảng trên: Sinh viên chọn hệ kết cấu vách – lõi là phương án kết cấu chịu tải ngang cho công trình Ngoài ra ta có thể bố trí thêm khung (phần nhỏ ở khối đế) để có không gian giao thông cho nhà xe

Kết cấu móng – hầm

Hệ móng công trình tiếp nhận toàn bộ tải trọng của công trình

Lựa chọn phương án kết cấu móng của công trình phụ thuộc vào các yếu tố:

➢ Địa chất của công trình: Mức độ phức tạp của địa chất không lớn Các lớp đất dưới đáy móng

đa số là đất hạt mịn, trạng thái cứng

➢ Tải trọng của công trình truyền xuống móng: Vì công trình là nhà cao tầng nên tải trọng truyền xuống móng lớn;

➢ Địa chất có lớp cát dày nên nếu dùng phương án cọc ép sẽ rất khó để thi công

Từ những yếu tố trên, lựa chọn phương án móng:

➢ Kếu cấu cọc: cọc khoan nhồi

Cọc khoan nhồi có những ưu điểm như sau:

• Loại cọc này không đòi hỏi mặt bằng để đúc và giữ cọc, không cần phải nối cũng như cắt cọc

và chỉ tính toán thiết kế với tải trọng làm việc không phải vận chuyển cẩu tháp

• Chiều dài cọc có thể được hiệu chỉnh trong quá tình thi công cho nên việc xác định trước chiều dài cọc không phải là điều tiên quyết

Trang 36

- Dễ dàng thi công, sức chịu tải lớn

- Kết cấu đài móng: Khoảng cách các vách tương đối nhỏ tải trọng lớn → Chọn móng cọc đài đơn chịu tải trọng lớn và chống lật công trình

Trang 37

CHƯƠNG 3 T ẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG TĨNH TẢI

Tải các lớp cấu tạo sàn

Tải tường xây

Tải tường xây được chia thành 2 phần: Tải tường xây tác dụng lên dầm và tải tường xây tác dụng lên sàn Đối với các dầm biên tường xây trực tiếp lên dầm → Tải tường tác dụng lên dầm Đối với các tường nằm trên các ô sàn, tải tường xây tác dụng lên sàn xác định theo công thức:

t

Qt q S

Trong đó;

• S − Diện tích ô sàn (m2)

• Q =Vt  t − Trọng lượng tường tác dụng lên từng ô sàn (kN)

• Chiều cao tường xây; t − Chiều dày tường xây

• t− Trọng lượng riêng của tường xây (kN/m3)

Bảng 3-1 Tải các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình

V ật liệu

Tr ọng lượng riêng ( kN/m3)

Chi ều dày (mm)

T ải trọng tiêu chu ẩn (kN/m2)

H ệ số

v ượt

t ải

T ải trọng tính toán (kN/m2)

Trang 38

Bảng 3-2 Tải trọng tường xây tác dụng lên sàn

tường

Trọng lượng riêng (kN/m 3 )

Chiều dày (mm)

Chiều cao tường (m)

Chiều dài tường (m)

Diện tích

ô sàn (m 2 )

Tải trọng tiêu chuẩn (kN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán (kN/m 2 )

S7 Tường

100mm 18 100 2.6 8.1 81 0.468 1.1 0.5148

B ảng 3-3 Tải trọng tường xây tác dụng lên dầm

Loại tường Trọng lượng riêng

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán (kN/m)

Tường

Tường

Bảng 3-4 Tải trọng tường vách kính tác dụng lên dầm

Loại tường Trọng lượng riêng

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán (kN/m)

Trang 39

B ảng 3-5 Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737-1995

Phần dài hạn

Phần ngắn hạn Toàn phần

Trang 40

TẢI TRỌNG CẦU THANG

Tinht tải tác dụng lên chiếu nghỉ

B ảng 3-6 Tĩnh tải tác dụng lên chiếu nghỉ

- i - Khối lượng của lớp thứ i ;

- n i- Hệ số độ tin cậy của lớp thứ i ;

- tdi- Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương bản nghiêng Đối với lớp gạch (đá hoa cương, đá mài,…) và lớp vữa xi măng có chiều dày i, chiều dày tương đương xác định như sau:

( b b) icos

tdi

b

l h l

b td

Ngày đăng: 06/10/2023, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1 Vị trí công trình được chụp từ Google Maps  Khí h ậ u khu v ự c - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 1 1 Vị trí công trình được chụp từ Google Maps Khí h ậ u khu v ự c (Trang 24)
Hình 1-2 M ặ t b ằ ng t ầ ng 2-3 - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 1 2 M ặ t b ằ ng t ầ ng 2-3 (Trang 25)
Hình 4-1 . Kích thướ c c ầu thang điể n hình - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 4 1 . Kích thướ c c ầu thang điể n hình (Trang 44)
Hình 5-2 Mô hình dầm sàn tầng điẻn hình  Gán t ả i tr ọ ng vào mô hình. - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 5 2 Mô hình dầm sàn tầng điẻn hình Gán t ả i tr ọ ng vào mô hình (Trang 53)
Hình 5-5  Độ  võng co ngót c ủ a sàn - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 5 5 Độ võng co ngót c ủ a sàn (Trang 55)
Hình 5-8  Moment theo phương X - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 5 8 Moment theo phương X (Trang 57)
Hình 5-9 Moment theo phương Y - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 5 9 Moment theo phương Y (Trang 58)
Hình 5-11 Vết nứt dài hạn - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 5 11 Vết nứt dài hạn (Trang 65)
Hình 6-4. Bi ểu đồ  moment d ầ m xu ấ t t ừ  Etabs. - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 6 4. Bi ểu đồ moment d ầ m xu ấ t t ừ Etabs (Trang 94)
Hình 6-5. Biểu đồ lực cắt xuất từ Etabs. - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 6 5. Biểu đồ lực cắt xuất từ Etabs (Trang 95)
Hình 6-8. M ặ t b ằ ng b ố i trí vách. - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 6 8. M ặ t b ằ ng b ố i trí vách (Trang 116)
Hình 6-10.  chia vách thành ph ầ n t ử  nh ỏ . - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 6 10. chia vách thành ph ầ n t ử nh ỏ (Trang 121)
Hình 7-17.   Moment theo phương X - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 7 17. Moment theo phương X (Trang 165)
Hình 7-25.   Moment theo phương X ( THBAO)  Hình 7-26.  Moment theo phương Y - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 7 25. Moment theo phương X ( THBAO) Hình 7-26. Moment theo phương Y (Trang 180)
Hình 7-31. Dãy c ọ c gây c ắt cho đài móng - (Đồ án hcmute) thiết kế trung tâm thương mại bờ hồ thành phố thanh hóa
Hình 7 31. Dãy c ọ c gây c ắt cho đài móng (Trang 190)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm