Nhận biết và phân biệt được các nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại.Hiểu được các nguyên tắc kế toán áp dụng để hạch toán nghiệp vụ huy động vốn.Nắm bắt phương pháp kế toán nghiệp vụ huy động vốn thường xuyên và phát hành giấy tờ có giá.hi vọng các kiến thức này sẽ giúp ích cho các bạn trong học tập nghiên cứu
Trang 1WELCOME TO CLASS
https://sites.google.com/site/tuyduc/
Trang 2KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN
Trang 33
Trang 4TÀI LIỆU
1. Giáo trình Kế toán ngân hàng
2. Chuẩn mực kế toán VN số 16 “Chi phí đi vay”
3. Quyết định 1284/2002/QĐ – NHNN “ Quy chế mở
và sử dụng tiền gửi tại các ngân hàng nhà nước và
tổ chức tín dụng” ngày 21/11/2002
4. Quyết định 1160/2004/QĐ-NHNN ”Quy chế tiền
gửi tiết kiệm” ngày 13/09/2004
5. Quyết định 02/2004/QĐ-NHNN “Quy chế phát
hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy
Trang 5 Kế toán tiền gửi;
Kế toán phát hành giấy tờ có giá.
Trang 6 Các nguồn vốn huy động
Các nguyên tắc kế toán
Quy trình kế toán tiền gửi
Quy trình kế toán phát hành giấy tờ có giá
Trình bày BCTC
NỘI DUNG
Trang 7TIỀN
Trang 8HUY ĐỘNG VỐN
THƯỜNG XUYÊN THƯỜNG XUYÊN KHÔNG
TIỀN GỬI GIẤY TỜ CÓ GIÁ PHÁT HÀNH
Trang 10ĐẶC TRƯNG
Trang 11ĐẶC TRƯNG
HƯỞNG LÃI, RỦI RO
THẤP
CÁ NHÂN, DOANH
NGHIỆP
-Rút gốc khi đáo hạn-Lãi suất cao, tính theo
PP số dư-NV khá ổn định
Trang 12ĐẶC TRƯNG
TÍCH LŨY CHO TƯƠNG
ĐẶC TRƯNG
Trang 13ĐẶC TRƯNG
HƯỞNG LÃI, RỦI RO
ĐẶC TRƯNG
Trang 14HƯỞNG LÃI, THANH KHOẢN
CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP
Bản chất
-Công cụ Nợ
-NH có nghĩa vụ trả nợ vào thời điểm đã xác định
-Thỏa thuận trước về điều kiện tính, trả lãi và cam kết khác
PHÁT
HÀNH
GiẤY
TỜ CÓ
CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP
-Công cụ Nợ
-NH có nghĩa vụ trả nợ vào thời điểm đã xác định
-Thỏa thuận trước về điều kiện tính, trả lãi và cam kết khác
MỤC ĐÍCH Bản chất
ĐỐI
MỤC ĐÍCH Bản chất
Trang 15-Các yếu tố xác định trước (cam kết): kỳ hạn, mệnh giá, lãi suất -Kỳ hạn: ngắn, trung và dài hạn -Phương thức trả lãi: trước,
định kỳ, sau.
-Hình thức phát hành: chứng chỉ, ghi sổ.
-Phương thức phát hành: trực tiếp, ủy thác.
-Giá phát hành: Mệnh giá, chiết khấu, phụ trội.
-Chuyển nhượng trên thị trường thứ cấp.
Trang 16Các nguồn vốn huy động
Các nguyên tắc kế toán
giá
NỘI DUNG
Trang 17NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN & KIỂM SOÁT
17
Phân chia trách nhiệm: Mở TK và quản lý tài
khoản.
Chi phí lãi tiền gửi:
Được chi trả theo thực tế phát sinh.
Hạch tốn đảm bảo tuân thủ nguyên tắc phù hợp.
VAS 16 “Chi phí đi vay”:
Theo dõi phát hành chiết khấu và phụ trội.
Phân bổ các khoản chiết khấu & phụ trội vào chi phí kinh doanh hoặc vốn hố theo từng kỳ.
Trang 18 Các nguồn vốn huy động
Các nguyên tắc kế toán
Kế toán tiền gửi
Kế toán phát hành giấy tờ có giá
NỘI DUNG
Trang 19KẾ TOÁN TIỀN GỬI : TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Lãi nhập vốn
Dư: Số tiền khách hàng đang gửi tại ngân hàng
Số tiền khách hàng lấy ra:
Rút tiền mặt
Chuyển khoản
NỢ TK “ Tiền gửi khách hàng TK 42” CÓ
-TK 4211- Tiền gửi KKH VNĐ -TK4212 – Tiền gửi CKH VNĐ
Trang 20N TK 49 - Lãi Ợ và phí ph i trả” ả CÓ
Số tiền lãi tổ chức tín
dụng đã chi trả khách
hàng hay thoái chi
Số tiền lãi tính cộng dồn dự trả
Dư: Số tiền lãi tổ chức tín dụng chưa trả
khách hàng
4911 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng đồng Việt Nam
4912 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ
Trang 21KẾ TOÁN TIỀN GỬI : TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
21
TK 388 “ Chi phí chờ phân bổ”
N C Ợ Ĩ
Chi phí trả trước phát
sinh trong kỳ
Dư: Chi phí trả trước
chờ phân bổ
Chi phí trả trước được phân bổ vào chi phí
Trang 22KẾ TOÁN TIỀN GỬI : TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
NỢ TK 80 “ Chi phí trả lãi” CĨ
Chi phí trả lãi tiền gửi
phát sinh trong kỳ
Dư: Chi phí trả trong
năm chưa k/c
-Số giảm chi phí
-K/c vào TK Lợi nhuận khi quyết toán năm
Trang 23 Số giảm chi về hoạt động TD
Kết chuyển vào TK Lợi nhuận năm nay khi quyết toán năm
Chi phí hoạt động TD
phát sinh trong kỳ
NỢ TK 80 “Chi phí hoạt động tín dụng” CÓ
DƯ NỢ: CP hoạt động TD trong năm
chưa kết chuyển (= 0 sau khi k/c)
-TK 801- Trả lãi tiền gửi
-TK802-Trả lãi tiền vay -TK 803- Trả lãi PHGTCG
Trang 24Các tài khoản khác
- TK 1011 Tiền mặt tại đơn vị
- TK 4531 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
- TK 711- Thu từ dịch vụ thanh toán
- TK 713- Thu từ dịch vụ ngân quỹ
- TK 5192- Thu hộ, chi hộ
- TK 5012 – Thanh toán bù trừ của NH thành viên
Trang 26KẾ TOÁN TIỀN GỬI
NHẬN TIỀN GỬI
TÍNH & TRẢ LÃI
NHẬN TIỀN GỬI
TÍNH & TRẢ LÃI
Trang 27KẾ TOÁN TIỀN GỬI : NHẬN TIỀN GỬI
TK “Tiền gửi thích hợp”
TK Thích hợp( TM, TG, …)Số tiền KH gửi vào NH
Trang 28KẾ TOÁN TIỀN GỬI : CHI PHÍ TRẢ LÃI
THỎA THUẬN TRẢ LÃI
TRẢ LÃI
TRƯỚC
TRẢ LÃI SAU
TRẢ LÃI
TRƯỚC
TRẢ LÃI SAU
Trang 29Tiền lãi = Số dư tiền gửi x Lãi suất x Thời hạn
Trang 30 TG không kỳ hạn, TG tiết kiệm KKH:
NH thường trả vào ngày cố định trong kỳ
TG có kỳ hạn và TG tiết kiệm có KH: tính và ghi nhận lãi theo nhóm ngày gửi hoặc ngày cố định trong kỳ, trả cho KH:
Trả lãi trước
Trả lãi định kỳ (vào ngày gửi hoặc ngày cố định)
Trả lãi sau (khi đáo hạn)
Chi phí trả lãi- Thời điểm thanh toán
Trang 31VÍ DỤ
Tình hình biến động số dư tiền gửi KKH của khách hàng A (TK
4211- A) trong tháng như sau (ĐVT: 1.000đ):
Trang 32KẾ TOÁN TIỀN GỬI : CHI PHÍ TRẢ LÃI
TK ‘thích h p” ợ
(TM, TGKH)
TK “Lãi phải trả”
TK “Chi phí chờ phân bổ”
TK “Chi phí trả lãi tiền gửi ”
1
2a 2b
3a
3b
Trang 33KẾ TOÁN TIỀN GỬI : RÚT TIỀN GỬI
TK Tiền gửi khách hàng
TK Thích hợp (TM, tiền gửi, ….)
TK “Thu dịch vu-71ï)
TK “thuế GTGT phải nộp”
Số tiền KH rút
Thu phí chuyển tiền
Trang 34Chi phí trả lãi- Nguyên tắc kế toán
Cơ sở dồn tích
Nguyên tắc phù hợp
Thí dụ:
Ngày 1/12/X0 Khách hàng A nộp 100 triệu đồng tiền mặt để mở sổ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 12%/năm, lĩnh lãi khi đáo hạn.
Yêu cầu
Chi phí trả lãi tiền gửi trên BCTC năm X0, X1 là bao nhiêu?
Trang 35VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
35
Ngày 1/2/N khách hàng A mở sổ tiết kiệm kỳ hạn 6
tháng, số tiền gửi là 100 trđ, lãi suất 12%/n m Các tình ă huống sau:
KH lĩnh lãi, gốc đúng hạn
T/h 1: trả lãi hàng tháng (vào ngày đầu của tháng sau)
T/h 2: trả lãi 1 lần khi đáo hạn
T/h 3: trả lãi trước (khi KH gửi tiền)
Giả sử rằng NH lập báo cáo tháng.
Trang 36VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
T/h 1: trả lãi hàng tháng (vào ngày đầu của tháng sau):
~ Khi nhận tiền KH:
Trang 37VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Trang 38VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
T/h 2: trả lãi 1 lần khi đáo hạn:
~ Khi nhận tiền KH:
Nợ 1011……100tr
Có 4232…….100tr
~ Đồng thời ghi dự chi
vào cuối mỗi tháng (bắt
đầu từ cuối tháng 2):
Trang 39VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Trang 40 TR LÃI KHI ÁO H N.Ả Đ Ạ
RÚT TRƯỚC K H N: HỲ Ạ ƯỞNG LÃI SU T Ấ
0,2%/THÁNG
QUÁ H N CH A RÚT, NGÂN HÀNG T ÁO H N CHO Ạ Ư Ự Đ Ạ
KHÁCH HÀNG VÀ HƯỞNG THEO LÃI SU T T I TH I Ấ Ạ Ờ
Trang 42HẠCH TOÁN VÍ DỤ MINH HỌA
Trang 43BẢNG CĐKT
43
TÌNH HUỐNG 1: GIÁ TRỊ BCĐKT TĂNG
TÀI SẢN: NGUỒN VỐN : TIỀN MẶT : +100 TR Đ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM: +100 TR Đ
TÌNH HUỐNG 2: GIÁ TRỊ BCĐKT KHÔNG ĐỔI
TÀI SẢN: NGUỒN VỐN :
TIỀN GỬI KKH : - 100 TR Đ
TIỀN GỬI TIẾT KIỆM: + 100 TR Đ
Trang 49TH3: KH rút sổ sau ngày đáo hạn
Trang 50TH3: KH rút sổ sau ngày đáo hạn
Trang 51TH3: KH rút sổ sau ngày đáo hạn
Trang 52KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
TRẢ LÃI TRƯỚC TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ TRẢ LÃI SAU
Trang 54KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Trang 55KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Thanh toán GTCG khi đáo hạn
NỢ TK “ Mệnh giá giấy tờ có giá” CÓ
Trang 56KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
Phân bổ chiết khấu GTCG phát sinh trong kỳ
Chiết khấu GTCG phát sinh trong kỳ
Số dư: Chiết khấu GTCG chưa phân bổ
NỢ TK “ Chiết khấu giá giấy tờ có giá” CÓ
Trang 57KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Phân bổ phụ trội giấy tờ có giá
trong kỳNỢ TK “ Phụ trội giấy tờ có giá” CÓ
Trang 58PHÁT HÀNH ĐÚNG MỆNH GIÁ
TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG
TK: Chi phí chờ phân bổ Trả lãi sau hay định kỳ
Trả lãi trước
Trang 59PHÁT HÀNH CĨ CHIẾT KHẤU, TRẢ LÃI TRƯỚC
59
TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG
TK: Chi phí chờ phân bổ
TK: Chiết khấu GTCG
Số tiền thực thu
Số tiền chiết khấu
Lãi trả trước
Trang 60PHÁT HÀNH CĨ CHIẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU,
ĐỊNH KỲ
TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG
TK: Chiết khấu GTCGSố tiền thực thu
Trang 61PHÁT HÀNH PHỤ TRỘI & TRẢ LÃI TRƯỚC
61
TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG
TK: Phụ trội GTCG
Số tiền thực thu
Số tiền phụ
trội
TK: Chi phí chờ phân bổ
Trang 62PHÁT HÀNH PHỤ TRỘI, TRẢ LÃI SAU , ĐỊNH KỲ
TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG
TK: Phụ trội GTCG Số tiền thực thu
Số tiền phụ
trội
Trang 63Chi phí trả lãi, phân bổ chiết khấu
Trang 64Chi phí trả lãi, phân bổ phụ trội
TK Chi phí trả lãi PHGTCG
TK TM, Tg, Lãi phải
trả, chi phí chờ phân bổ
TK Phụ trội GTCG
Trang 65Thanh toán khi H Đ
65
TK Chi phí trả lãi khác
TK Chi phí chờ phân bổ
Trang 68MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)
Trang 69MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)
Trang 70MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)
CHI PHÍ TR LÃI HÀNG QUÝ Ả
Trang 71MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)
Trang 74MỆNH GÍA-TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ (1-B)
==> Quý 2/10, quý 4/10, quý 2/11 – Tr lãi nh k ả đị ỳ
N TK 4921 :5 TR Ợ
CÓ TK 1011 :5 TR
Trang 76MỆNH GIÁ - TRẢ LÃI SAU-1C
Trang 78MỆNH GÍA-TRẢ LÃI SAU (1-C)
ÁO H N (TR G C & LÃI)
N TK 431 :100 TR Ợ
N TK 4921 : 20 TR Ợ
CÓ TK 1011 :100 + 20 TR
Trang 79CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC A
Trang 80CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC
Trang 81CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC A
Trang 82CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC 2-A
Trang 87CHẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU-2-C
Trang 88CHẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU-2-C
CHI PHÍ TR LÃI HÀNG QUÝ Ả
Trang 89CHẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU-2-C
Trang 90PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI TRƯỚC-3A
N TK 1011- TI N M T( 100,4 -20) : 86,4 TR Ợ Ề Ặ
N TK 388-CP CH PB : 20 TR Ợ Ờ Ổ CÓTK 433- PH TR I GTCG :0,4 TR Ụ Ộ
CÓ TK 431 - M NH GIÁ : 100 TR Ệ
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TÀI SẢN: +100,4 NGUỒN VỐN + 100,4
-TIỀN MẶT :+ 86,4 -MGTCG : +100
Trang 91PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI TRƯỚC-3A
Trang 93PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ -3B
Trang 94PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ -3B
TR LÃI NH K : QUÝ 2/10, QUÝ 4/10, QUÝ 2/11 Ả ĐỊ Ỳ
N 4921…… 5 TR Ợ
CÓ 1011…… 5 TR
Trang 95PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ -3B
Trang 96PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI SAU -3C
Trang 97PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI SAU -3C
Trang 98PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI SAU -3C
Trang 99ƠN TẬP: tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
(Sinh viên tự nghiên cứu)
Trang 100ƠN TẬP : tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
(Sinh viên tự nghiên cứu)
A KH lĩnh gốc, lãi không đúng hạn (lĩnh sau):
T/h1: NH trả lãi hàng tháng nhưng khi đáo hạn KH mới lĩnh lãi và gốc.
T/h 2: NH trả lãi khi đáo hạn, nhưng đến hạn KH chưa lĩnh cả gốc và lãi:
NH quy định khi đáo hạn, KH chưa rút sổ, NH sẽ nhập lãi vào gốc và tự đáo hạn cho KH với lãi suất NH quy định cho loại sổ tương đương vào thời điểm đáo hạn
(12%) NH quy định KH lĩnh trước kỳ hạn chỉ hưởng lãi
Trang 101ƠN TẬP : tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
(Sinh viên tự nghiên cứu)
101
B KH lĩnh gốc, lãi không đúng hạn (lĩnh trước):
T/h1: NH trả lãi trước, KH rút sổ vào ngày 1/7/N NH quy định ngày rút sổ sau 3 tháng kể từ ngày gửi hưởng lãi suất kỳ hạn 3 tháng là 0.5%.
T/h2: Nh trả lãi hàng tháng, KH đã lĩnh lãi của 2 tháng, KH rút sổ vào ngày 15/4/N NH quy định KH rút sổ trước 3
tháng ch hưởng lãi KKH là 0,2%/tháng ỉ
T/h 3: NH trả lãi khi đáo hạn, KH rút sổ vào ngày 1/6/N NH quy định rút sổ trước hạn chỉ hưởng lãi KKH 0,2%/tháng
Trang 102 Các nguồn vốn huy động
Các nguyên tắc kế toán
Quy trình kế toán tiền gửi
Quy trình kế toán phát hành giấy tờ có giá
Trình bày BCTC
NỘI DUNG
Trang 103Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC
II Tiền gửi và vay các
TCTD khác
mục tương ứng trên BCTC
1 Tiền gửi của các TCTD
Trang 104DN 801,
802, 803,
805, 809
Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC Loại trừ thu nhập, chi phí, lãi phát sinh
từ các giao dịch nội bộ, giữa các đơn vị trong cùng
Trình bày BCKQKD
Trang 106Yêu cầu thuyết minh
Nguồn vốn vay TCTD khác:
- Phân biệt tiền gửi của các TCTD khác và tiền đi vay TCTD
- Chi tiết theo VND/ vàng, ngoại tệ
Tiền gửi của khách hàng:
- Chi tiết theo loại tiền gửi
- Chi tiết theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp Phát hành GTCG
Tất cả các nguồn vốn huy động chi tiết theo kỳ đáo hạn tính từ thời điểm lập BCTC
Trang 107III Tiền gửi của khách
106,937
86,919
VI Trái phiếu và chứng
38,234
26,582 VII-1 Lãi, phí phải trả 21
1,582
1,114
Trang 1084 Tiền kỳ quỹ 855 1,564 2,419
5 Tiền gửi vốn chuyên dùng 65 24 89
Trang 1092,090 2,090 Trên 3 năm đến 5 năm
700 1,920 Trên 2 năm đến 3 năm
1,500 500
Ngắn hạn 29,168 20,479 Trung hạn 1,776 1,593
Tổng PHGTCG 38,234 26,582
Trang 110ACB – 2010 – Đvt: tỷ đồng
Thuyết minh 27 - đvt: tỷ đ
Lãi tiền gửi 9,209 5,685
Lãi tiền vay từ NHNN 726 208
Lãi TP, chứng chỉ tiền
gửi 850 912 Chi phí khác thừ HĐTD 12 8
Trang 111BÀI TẬP NGHIÊN CỨU
111
1)Trình bày tóm tắc chuẩn mực kế toán số 16 – “Chi phí đi vay” liên quan đến kế toán
phát hành giấy tờ có giá.
2)Các khoản tiền gửi, giấy tờ có giá do NH
phát hành trình bày trên BCTC phải đảm bảo những yêu cầu gì theo chuẩn mực kế
toán số 22 “Trình bày, bổ sung BCTC của các NH và tổ chức tài chính tương tự”?
Trang 112BÀI TẬP ƠN TẬP PHÁT HÀNH GTCG trả lãi định kỳ
NH phát hành trái phiếu kỳ hạn 5 năm, mệnh giá 1.000.000đ lãi suất cố định 5%/6 tháng, trả lãi định kỳ sau 6 tháng Trong ngày 1/7/N NH bán được 10.000TP
T/h 1: NH phát hành đúng mệnh giá
T/h 2: Nh phát hành có chiết khấu, số tiền chiết khấu của mỗi TP là 10.000 đ
T/h 3: NH phát hành có phụ trội, số tiền phụ trội thu được của mỗi trái phiếu là 5.000 đ
Trong cả 3 trường hợp chi phí phát hành (trả bằng TM) là
Trang 113T/h 1: NH phát hành đúng mệnh giá
T/h 2: Nh phát hành có chiết khấu, số tiền chiết khấu của mỗi KP là 5.000 đ
T/h 3: NH phát hành có phụ trội, số tiền phụ trội thu được của mỗi kỳ phiếu là 2.000 đ
Trang 114BÀI TẬP ƠN TẬP PHÁT HÀNH GTCG trả lãi trước
NH phát hành kỳ phiếu kỳ hạn 9 tháng, mệnh giá
200.000đ lãi suất cố định 0,7%/ tháng, trả lãi trước Trong ngày 1/1/N NH bán được 30.000 KP
T/h 1: NH phát hành đúng mệnh giá
T/h 2: Nh phát hành có chiết khấu, số tiền chiết khấu của mỗi KP là 8.000 đ
T/h 3: NH phát hành có phụ trội, số tiền phụ trội thu
được của mỗi kỳ phiếu là 6.000 đ
Trang 115BÀI TẬP ÔN TẬP
115
Nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Tại sao?
1) Đối với tiền gửi có kỳ hạn, tiền lãi chắc chắn sẽ được NH nhập vốn khi đáo hạn khách hàng
chưa đến lĩnh vốn và lãi.
2)Trong mọi trường hợp NH không được trích tiền
từ tài khoản của khách hàng khi chưa có lệnh
của chủ tài khoản hay người được uỷ quyền
hợp pháp.
3)Các tổ chức kinh tế có thể mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng.
Trang 116BÀI TẬP ÔN TẬP
Nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Tại sao?
4)Chỉ có các cá nhân mới được mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn.
5)Phương pháp phân bổ áp dụng cho hạch
toán chi trả lãi khi ngân hàng trả lãi tiền gửi
có kỳ hạn vào ngày đáo hạn.
6)Phương pháp dự chi trả lãi áp dụng cho tất
cả các loại tiền gửi.
Trang 117BÀI TẬP ÔN TẬP
117
Nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Tại sao?
7)Phát hành giấy tờ có giá có phụ trội là khi
số tiền NH thu được khi phát hành cao hơn mệnh giá.
8)Trên bảng cân đối kế toán NH luôn phản ánh giá trị phát hành giấy tờ có giá theo mệnh
giá.
Trang 118KẾT THÚC CHƯƠNG
GHI NH : Ớ
Đọ c sách.
Làm các ví d trong slides & sách ụ
Làm bài nghiên c u nêu Slides ứ ở
Làm bài t p phân công trên website: ậ
https://sites.google.com/site/tuyduc/