1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

slide bài giảng kế toán huy động vốn

118 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Huy Động Vốn
Người hướng dẫn GV. Hồ Sỹ Tuy Đức
Trường học Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
Chuyên ngành Kế Toán Ngân Hàng
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết và phân biệt được các nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại.Hiểu được các nguyên tắc kế toán áp dụng để hạch toán nghiệp vụ huy động vốn.Nắm bắt phương pháp kế toán nghiệp vụ huy động vốn thường xuyên và phát hành giấy tờ có giá.hi vọng các kiến thức này sẽ giúp ích cho các bạn trong học tập nghiên cứu

Trang 1

WELCOME TO CLASS

https://sites.google.com/site/tuyduc/

Trang 2

KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN

Trang 3

3

Trang 4

TÀI LIỆU

1. Giáo trình Kế toán ngân hàng

2. Chuẩn mực kế toán VN số 16 “Chi phí đi vay”

3. Quyết định 1284/2002/QĐ – NHNN “ Quy chế mở

và sử dụng tiền gửi tại các ngân hàng nhà nước và

tổ chức tín dụng” ngày 21/11/2002

4. Quyết định 1160/2004/QĐ-NHNN ”Quy chế tiền

gửi tiết kiệm” ngày 13/09/2004

5. Quyết định 02/2004/QĐ-NHNN “Quy chế phát

hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng để huy

Trang 5

Kế toán tiền gửi;

Kế toán phát hành giấy tờ có giá.

Trang 6

Các nguồn vốn huy động

Các nguyên tắc kế toán

Quy trình kế toán tiền gửi

Quy trình kế toán phát hành giấy tờ có giá

Trình bày BCTC

NỘI DUNG

Trang 7

TIỀN

Trang 8

HUY ĐỘNG VỐN

THƯỜNG XUYÊN THƯỜNG XUYÊN KHÔNG

TIỀN GỬI GIẤY TỜ CÓ GIÁ PHÁT HÀNH

Trang 10

ĐẶC TRƯNG

Trang 11

ĐẶC TRƯNG

HƯỞNG LÃI, RỦI RO

THẤP

CÁ NHÂN, DOANH

NGHIỆP

-Rút gốc khi đáo hạn-Lãi suất cao, tính theo

PP số dư-NV khá ổn định

Trang 12

ĐẶC TRƯNG

TÍCH LŨY CHO TƯƠNG

ĐẶC TRƯNG

Trang 13

ĐẶC TRƯNG

HƯỞNG LÃI, RỦI RO

ĐẶC TRƯNG

Trang 14

HƯỞNG LÃI, THANH KHOẢN

CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP

Bản chất

-Công cụ Nợ

-NH có nghĩa vụ trả nợ vào thời điểm đã xác định

-Thỏa thuận trước về điều kiện tính, trả lãi và cam kết khác

PHÁT

HÀNH

GiẤY

TỜ CÓ

CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP

-Công cụ Nợ

-NH có nghĩa vụ trả nợ vào thời điểm đã xác định

-Thỏa thuận trước về điều kiện tính, trả lãi và cam kết khác

MỤC ĐÍCH Bản chất

ĐỐI

MỤC ĐÍCH Bản chất

Trang 15

-Các yếu tố xác định trước (cam kết): kỳ hạn, mệnh giá, lãi suất -Kỳ hạn: ngắn, trung và dài hạn -Phương thức trả lãi: trước,

định kỳ, sau.

-Hình thức phát hành: chứng chỉ, ghi sổ.

-Phương thức phát hành: trực tiếp, ủy thác.

-Giá phát hành: Mệnh giá, chiết khấu, phụ trội.

-Chuyển nhượng trên thị trường thứ cấp.

Trang 16

Các nguồn vốn huy động

Các nguyên tắc kế toán

giá

NỘI DUNG

Trang 17

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN & KIỂM SOÁT

17

Phân chia trách nhiệm: Mở TK và quản lý tài

khoản.

Chi phí lãi tiền gửi:

Được chi trả theo thực tế phát sinh.

Hạch tốn đảm bảo tuân thủ nguyên tắc phù hợp.

VAS 16 “Chi phí đi vay”:

Theo dõi phát hành chiết khấu và phụ trội.

Phân bổ các khoản chiết khấu & phụ trội vào chi phí kinh doanh hoặc vốn hố theo từng kỳ.

Trang 18

Các nguồn vốn huy động

Các nguyên tắc kế toán

Kế toán tiền gửi

Kế toán phát hành giấy tờ có giá

NỘI DUNG

Trang 19

KẾ TOÁN TIỀN GỬI : TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

Lãi nhập vốn

Dư: Số tiền khách hàng đang gửi tại ngân hàng

Số tiền khách hàng lấy ra:

Rút tiền mặt

Chuyển khoản

NỢ TK “ Tiền gửi khách hàng TK 42” CÓ

-TK 4211- Tiền gửi KKH VNĐ -TK4212 – Tiền gửi CKH VNĐ

Trang 20

N TK 49 - Lãi Ợ và phí ph i trả” ả CÓ

Số tiền lãi tổ chức tín

dụng đã chi trả khách

hàng hay thoái chi

Số tiền lãi tính cộng dồn dự trả

Dư: Số tiền lãi tổ chức tín dụng chưa trả

khách hàng

4911 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng đồng Việt Nam

4912 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ

Trang 21

KẾ TOÁN TIỀN GỬI : TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

21

TK 388 “ Chi phí chờ phân bổ”

N C Ợ Ĩ

Chi phí trả trước phát

sinh trong kỳ

Dư: Chi phí trả trước

chờ phân bổ

Chi phí trả trước được phân bổ vào chi phí

Trang 22

KẾ TOÁN TIỀN GỬI : TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

NỢ TK 80 “ Chi phí trả lãi” CĨ

Chi phí trả lãi tiền gửi

phát sinh trong kỳ

Dư: Chi phí trả trong

năm chưa k/c

-Số giảm chi phí

-K/c vào TK Lợi nhuận khi quyết toán năm

Trang 23

 Số giảm chi về hoạt động TD

 Kết chuyển vào TK Lợi nhuận năm nay khi quyết toán năm

Chi phí hoạt động TD

phát sinh trong kỳ

NỢ TK 80 “Chi phí hoạt động tín dụng” CÓ

DƯ NỢ: CP hoạt động TD trong năm

chưa kết chuyển (= 0 sau khi k/c)

-TK 801- Trả lãi tiền gửi

-TK802-Trả lãi tiền vay -TK 803- Trả lãi PHGTCG

Trang 24

Các tài khoản khác

- TK 1011 Tiền mặt tại đơn vị

- TK 4531 Thuế giá trị gia tăng phải nộp

- TK 711- Thu từ dịch vụ thanh toán

- TK 713- Thu từ dịch vụ ngân quỹ

- TK 5192- Thu hộ, chi hộ

- TK 5012 – Thanh toán bù trừ của NH thành viên

Trang 26

KẾ TOÁN TIỀN GỬI

NHẬN TIỀN GỬI

TÍNH & TRẢ LÃI

NHẬN TIỀN GỬI

TÍNH & TRẢ LÃI

Trang 27

KẾ TOÁN TIỀN GỬI : NHẬN TIỀN GỬI

TK “Tiền gửi thích hợp”

TK Thích hợp( TM, TG, …)Số tiền KH gửi vào NH

Trang 28

KẾ TOÁN TIỀN GỬI : CHI PHÍ TRẢ LÃI

THỎA THUẬN TRẢ LÃI

TRẢ LÃI

TRƯỚC

TRẢ LÃI SAU

TRẢ LÃI

TRƯỚC

TRẢ LÃI SAU

Trang 29

Tiền lãi = Số dư tiền gửi x Lãi suất x Thời hạn

Trang 30

 TG không kỳ hạn, TG tiết kiệm KKH:

 NH thường trả vào ngày cố định trong kỳ

 TG có kỳ hạn và TG tiết kiệm có KH: tính và ghi nhận lãi theo nhóm ngày gửi hoặc ngày cố định trong kỳ, trả cho KH:

 Trả lãi trước

 Trả lãi định kỳ (vào ngày gửi hoặc ngày cố định)

 Trả lãi sau (khi đáo hạn)

Chi phí trả lãi- Thời điểm thanh toán

Trang 31

VÍ DỤ

Tình hình biến động số dư tiền gửi KKH của khách hàng A (TK

4211- A) trong tháng như sau (ĐVT: 1.000đ):

Trang 32

KẾ TOÁN TIỀN GỬI : CHI PHÍ TRẢ LÃI

TK ‘thích h p” ợ

(TM, TGKH)

TK “Lãi phải trả”

TK “Chi phí chờ phân bổ”

TK “Chi phí trả lãi tiền gửi ”

1

2a 2b

3a

3b

Trang 33

KẾ TOÁN TIỀN GỬI : RÚT TIỀN GỬI

TK Tiền gửi khách hàng

TK Thích hợp (TM, tiền gửi, ….)

TK “Thu dịch vu-71ï)

TK “thuế GTGT phải nộp”

Số tiền KH rút

Thu phí chuyển tiền

Trang 34

Chi phí trả lãi- Nguyên tắc kế toán

Cơ sở dồn tích

Nguyên tắc phù hợp

Thí dụ:

Ngày 1/12/X0 Khách hàng A nộp 100 triệu đồng tiền mặt để mở sổ tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 12%/năm, lĩnh lãi khi đáo hạn.

Yêu cầu

Chi phí trả lãi tiền gửi trên BCTC năm X0, X1 là bao nhiêu?

Trang 35

VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

35

Ngày 1/2/N khách hàng A mở sổ tiết kiệm kỳ hạn 6

tháng, số tiền gửi là 100 trđ, lãi suất 12%/n m Các tình ă huống sau:

KH lĩnh lãi, gốc đúng hạn

T/h 1: trả lãi hàng tháng (vào ngày đầu của tháng sau)

T/h 2: trả lãi 1 lần khi đáo hạn

T/h 3: trả lãi trước (khi KH gửi tiền)

Giả sử rằng NH lập báo cáo tháng.

Trang 36

VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

T/h 1: trả lãi hàng tháng (vào ngày đầu của tháng sau):

~ Khi nhận tiền KH:

Trang 37

VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

Trang 38

VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

T/h 2: trả lãi 1 lần khi đáo hạn:

~ Khi nhận tiền KH:

Nợ 1011……100tr

Có 4232…….100tr

~ Đồng thời ghi dự chi

vào cuối mỗi tháng (bắt

đầu từ cuối tháng 2):

Trang 39

VÍ DỤ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

Trang 40

 TR LÃI KHI ÁO H N.Ả Đ Ạ

 RÚT TRƯỚC K H N: HỲ Ạ ƯỞNG LÃI SU T Ấ

0,2%/THÁNG

 QUÁ H N CH A RÚT, NGÂN HÀNG T ÁO H N CHO Ạ Ư Ự Đ Ạ

KHÁCH HÀNG VÀ HƯỞNG THEO LÃI SU T T I TH I Ấ Ạ Ờ

Trang 42

HẠCH TOÁN VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 43

BẢNG CĐKT

43

TÌNH HUỐNG 1: GIÁ TRỊ BCĐKT TĂNG

TÀI SẢN: NGUỒN VỐN : TIỀN MẶT : +100 TR Đ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM: +100 TR Đ

TÌNH HUỐNG 2: GIÁ TRỊ BCĐKT KHÔNG ĐỔI

TÀI SẢN: NGUỒN VỐN :

TIỀN GỬI KKH : - 100 TR Đ

TIỀN GỬI TIẾT KIỆM: + 100 TR Đ

Trang 49

TH3: KH rút sổ sau ngày đáo hạn

Trang 50

TH3: KH rút sổ sau ngày đáo hạn

Trang 51

TH3: KH rút sổ sau ngày đáo hạn

Trang 52

KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

TRẢ LÃI TRƯỚC TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ TRẢ LÃI SAU

Trang 54

KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Trang 55

KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Thanh toán GTCG khi đáo hạn

NỢ TK “ Mệnh giá giấy tờ có giá” CÓ

Trang 56

KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

Phân bổ chiết khấu GTCG phát sinh trong kỳ

Chiết khấu GTCG phát sinh trong kỳ

Số dư: Chiết khấu GTCG chưa phân bổ

NỢ TK “ Chiết khấu giá giấy tờ có giá” CÓ

Trang 57

KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Phân bổ phụ trội giấy tờ có giá

trong kỳNỢ TK “ Phụ trội giấy tờ có giá” CÓ

Trang 58

PHÁT HÀNH ĐÚNG MỆNH GIÁ

TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG

TK: Chi phí chờ phân bổ Trả lãi sau hay định kỳ

Trả lãi trước

Trang 59

PHÁT HÀNH CĨ CHIẾT KHẤU, TRẢ LÃI TRƯỚC

59

TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG

TK: Chi phí chờ phân bổ

TK: Chiết khấu GTCG

Số tiền thực thu

Số tiền chiết khấu

Lãi trả trước

Trang 60

PHÁT HÀNH CĨ CHIẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU,

ĐỊNH KỲ

TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG

TK: Chiết khấu GTCGSố tiền thực thu

Trang 61

PHÁT HÀNH PHỤ TRỘI & TRẢ LÃI TRƯỚC

61

TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG

TK: Phụ trội GTCG

Số tiền thực thu

Số tiền phụ

trội

TK: Chi phí chờ phân bổ

Trang 62

PHÁT HÀNH PHỤ TRỘI, TRẢ LÃI SAU , ĐỊNH KỲ

TK: Tiền mặt, Tg TK: Mệnh giá GTCG

TK: Phụ trội GTCG Số tiền thực thu

Số tiền phụ

trội

Trang 63

Chi phí trả lãi, phân bổ chiết khấu

Trang 64

Chi phí trả lãi, phân bổ phụ trội

TK Chi phí trả lãi PHGTCG

TK TM, Tg, Lãi phải

trả, chi phí chờ phân bổ

TK Phụ trội GTCG

Trang 65

Thanh toán khi H Đ

65

TK Chi phí trả lãi khác

TK Chi phí chờ phân bổ

Trang 68

MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)

Trang 69

MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)

Trang 70

MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)

CHI PHÍ TR LÃI HÀNG QUÝ Ả

Trang 71

MỆNH GÍA-TRẢ LÃI TRƯỚC (1-A)

Trang 74

MỆNH GÍA-TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ (1-B)

==> Quý 2/10, quý 4/10, quý 2/11 – Tr lãi nh k ả đị ỳ

N TK 4921 :5 TR Ợ

CÓ TK 1011 :5 TR

Trang 76

MỆNH GIÁ - TRẢ LÃI SAU-1C

Trang 78

MỆNH GÍA-TRẢ LÃI SAU (1-C)

ÁO H N (TR G C & LÃI)

N TK 431 :100 TR Ợ

N TK 4921 : 20 TR Ợ

CÓ TK 1011 :100 + 20 TR

Trang 79

CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC A

Trang 80

CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC

Trang 81

CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC A

Trang 82

CHIẾT KHẤU - TRẢ LÃI TRƯỚC 2-A

Trang 87

CHẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU-2-C

Trang 88

CHẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU-2-C

CHI PHÍ TR LÃI HÀNG QUÝ Ả

Trang 89

CHẾT KHẤU TRẢ LÃI SAU-2-C

Trang 90

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI TRƯỚC-3A

N TK 1011- TI N M T( 100,4 -20) : 86,4 TR Ợ Ề Ặ

N TK 388-CP CH PB : 20 TR Ợ Ờ Ổ CÓTK 433- PH TR I GTCG :0,4 TR Ụ Ộ

CÓ TK 431 - M NH GIÁ : 100 TR Ệ

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TÀI SẢN: +100,4 NGUỒN VỐN + 100,4

-TIỀN MẶT :+ 86,4 -MGTCG : +100

Trang 91

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI TRƯỚC-3A

Trang 93

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ -3B

Trang 94

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ -3B

TR LÃI NH K : QUÝ 2/10, QUÝ 4/10, QUÝ 2/11 Ả ĐỊ Ỳ

N 4921…… 5 TR Ợ

CÓ 1011…… 5 TR

Trang 95

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI ĐỊNH KỲ -3B

Trang 96

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI SAU -3C

Trang 97

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI SAU -3C

Trang 98

PHỤ TRỘI - TRẢ LÃI SAU -3C

Trang 99

ƠN TẬP: tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

(Sinh viên tự nghiên cứu)

Trang 100

ƠN TẬP : tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

(Sinh viên tự nghiên cứu)

A KH lĩnh gốc, lãi không đúng hạn (lĩnh sau):

 T/h1: NH trả lãi hàng tháng nhưng khi đáo hạn KH mới lĩnh lãi và gốc.

 T/h 2: NH trả lãi khi đáo hạn, nhưng đến hạn KH chưa lĩnh cả gốc và lãi:

NH quy định khi đáo hạn, KH chưa rút sổ, NH sẽ nhập lãi vào gốc và tự đáo hạn cho KH với lãi suất NH quy định cho loại sổ tương đương vào thời điểm đáo hạn

(12%) NH quy định KH lĩnh trước kỳ hạn chỉ hưởng lãi

Trang 101

ƠN TẬP : tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

(Sinh viên tự nghiên cứu)

101

B KH lĩnh gốc, lãi không đúng hạn (lĩnh trước):

 T/h1: NH trả lãi trước, KH rút sổ vào ngày 1/7/N NH quy định ngày rút sổ sau 3 tháng kể từ ngày gửi hưởng lãi suất kỳ hạn 3 tháng là 0.5%.

 T/h2: Nh trả lãi hàng tháng, KH đã lĩnh lãi của 2 tháng, KH rút sổ vào ngày 15/4/N NH quy định KH rút sổ trước 3

tháng ch hưởng lãi KKH là 0,2%/tháng ỉ

 T/h 3: NH trả lãi khi đáo hạn, KH rút sổ vào ngày 1/6/N NH quy định rút sổ trước hạn chỉ hưởng lãi KKH 0,2%/tháng

Trang 102

Các nguồn vốn huy động

Các nguyên tắc kế toán

Quy trình kế toán tiền gửi

Quy trình kế toán phát hành giấy tờ có giá

Trình bày BCTC

NỘI DUNG

Trang 103

Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC

II Tiền gửi và vay các

TCTD khác

mục tương ứng trên BCTC

1 Tiền gửi của các TCTD

Trang 104

DN 801,

802, 803,

805, 809

Tổng các khoản mục tương ứng trên BCTC Loại trừ thu nhập, chi phí, lãi phát sinh

từ các giao dịch nội bộ, giữa các đơn vị trong cùng

Trình bày BCKQKD

Trang 106

Yêu cầu thuyết minh

Nguồn vốn vay TCTD khác:

- Phân biệt tiền gửi của các TCTD khác và tiền đi vay TCTD

- Chi tiết theo VND/ vàng, ngoại tệ

Tiền gửi của khách hàng:

- Chi tiết theo loại tiền gửi

- Chi tiết theo đối tượng khách hàng, loại hình doanh nghiệp Phát hành GTCG

Tất cả các nguồn vốn huy động chi tiết theo kỳ đáo hạn tính từ thời điểm lập BCTC

Trang 107

III Tiền gửi của khách

106,937

86,919

VI Trái phiếu và chứng

38,234

26,582 VII-1 Lãi, phí phải trả 21

1,582

1,114

Trang 108

4 Tiền kỳ quỹ 855 1,564 2,419

5 Tiền gửi vốn chuyên dùng 65 24 89

Trang 109

2,090 2,090 Trên 3 năm đến 5 năm

700 1,920 Trên 2 năm đến 3 năm

1,500 500

Ngắn hạn 29,168 20,479 Trung hạn 1,776 1,593

Tổng PHGTCG 38,234 26,582

Trang 110

ACB – 2010 – Đvt: tỷ đồng

Thuyết minh 27 - đvt: tỷ đ

Lãi tiền gửi 9,209 5,685

Lãi tiền vay từ NHNN 726 208

Lãi TP, chứng chỉ tiền

gửi 850 912 Chi phí khác thừ HĐTD 12 8

Trang 111

BÀI TẬP NGHIÊN CỨU

111

1)Trình bày tóm tắc chuẩn mực kế toán số 16 – “Chi phí đi vay” liên quan đến kế toán

phát hành giấy tờ có giá.

2)Các khoản tiền gửi, giấy tờ có giá do NH

phát hành trình bày trên BCTC phải đảm bảo những yêu cầu gì theo chuẩn mực kế

toán số 22 “Trình bày, bổ sung BCTC của các NH và tổ chức tài chính tương tự”?

Trang 112

BÀI TẬP ƠN TẬP PHÁT HÀNH GTCG trả lãi định kỳ

NH phát hành trái phiếu kỳ hạn 5 năm, mệnh giá 1.000.000đ lãi suất cố định 5%/6 tháng, trả lãi định kỳ sau 6 tháng Trong ngày 1/7/N NH bán được 10.000TP

 T/h 1: NH phát hành đúng mệnh giá

 T/h 2: Nh phát hành có chiết khấu, số tiền chiết khấu của mỗi TP là 10.000 đ

 T/h 3: NH phát hành có phụ trội, số tiền phụ trội thu được của mỗi trái phiếu là 5.000 đ

Trong cả 3 trường hợp chi phí phát hành (trả bằng TM) là

Trang 113

T/h 1: NH phát hành đúng mệnh giá

T/h 2: Nh phát hành có chiết khấu, số tiền chiết khấu của mỗi KP là 5.000 đ

T/h 3: NH phát hành có phụ trội, số tiền phụ trội thu được của mỗi kỳ phiếu là 2.000 đ

Trang 114

BÀI TẬP ƠN TẬP PHÁT HÀNH GTCG trả lãi trước

NH phát hành kỳ phiếu kỳ hạn 9 tháng, mệnh giá

200.000đ lãi suất cố định 0,7%/ tháng, trả lãi trước Trong ngày 1/1/N NH bán được 30.000 KP

T/h 1: NH phát hành đúng mệnh giá

T/h 2: Nh phát hành có chiết khấu, số tiền chiết khấu của mỗi KP là 8.000 đ

T/h 3: NH phát hành có phụ trội, số tiền phụ trội thu

được của mỗi kỳ phiếu là 6.000 đ

Trang 115

BÀI TẬP ÔN TẬP

115

Nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Tại sao?

1) Đối với tiền gửi có kỳ hạn, tiền lãi chắc chắn sẽ được NH nhập vốn khi đáo hạn khách hàng

chưa đến lĩnh vốn và lãi.

2)Trong mọi trường hợp NH không được trích tiền

từ tài khoản của khách hàng khi chưa có lệnh

của chủ tài khoản hay người được uỷ quyền

hợp pháp.

3)Các tổ chức kinh tế có thể mở tài khoản tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng.

Trang 116

BÀI TẬP ÔN TẬP

Nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Tại sao?

4)Chỉ có các cá nhân mới được mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn.

5)Phương pháp phân bổ áp dụng cho hạch

toán chi trả lãi khi ngân hàng trả lãi tiền gửi

có kỳ hạn vào ngày đáo hạn.

6)Phương pháp dự chi trả lãi áp dụng cho tất

cả các loại tiền gửi.

Trang 117

BÀI TẬP ÔN TẬP

117

Nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Tại sao?

7)Phát hành giấy tờ có giá có phụ trội là khi

số tiền NH thu được khi phát hành cao hơn mệnh giá.

8)Trên bảng cân đối kế toán NH luôn phản ánh giá trị phát hành giấy tờ có giá theo mệnh

giá.

Trang 118

KẾT THÚC CHƯƠNG

GHI NH : Ớ

Đọ c sách.

Làm các ví d trong slides & sách ụ

Làm bài nghiên c u nêu Slides ứ ở

Làm bài t p phân công trên website: ậ

https://sites.google.com/site/tuyduc/

Ngày đăng: 19/06/2014, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CĐKT - slide bài giảng kế toán huy động vốn
BẢNG CĐKT (Trang 43)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 31/03/2010 - slide bài giảng kế toán huy động vốn
31 03/2010 (Trang 69)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 30/09/2010 (QUÝ 3/2010) TÀI SẢN:                                                NGUỒN VỐN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
30 09/2010 (QUÝ 3/2010) TÀI SẢN: NGUỒN VỐN (Trang 70)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 72)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Quý 1) - slide bài giảng kế toán huy động vốn
u ý 1) (Trang 73)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 76)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 79)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN: 31/3/2010 TÀI SẢN:                                    NGUỒN VỐN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
31 3/2010 TÀI SẢN: NGUỒN VỐN (Trang 80)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 83)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 30/03/10 (qúy 1) TÀI SẢN:                                      NGUỒN VỐN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
30 03/10 (qúy 1) TÀI SẢN: NGUỒN VỐN (Trang 88)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 90)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - slide bài giảng kế toán huy động vốn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w