Hiểu và xử lý kế toán các nghiệp vụ về tài sản cố định và công cụ dụng cụHiểu và trình bày được các quy định về tính và xử lý kế toán thuế giá trị gia tăng trong ngân hàng thương mại,hi vọng bài viết sẽ giúp ích cho viecj học tập và nghiên cứu để mở rộng kho tàng kiến thức của các bạn
Trang 1WELCOME TO CLASShttps://sites.google.com/site/tuyduc/
Trang 5Tài liệu tham khảo
1 Luật Thuế giá trị gia tăng;
2 Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 3 “Tài
Trang 6Khái quát về TSCĐ & CCDC
Khái niệm & điều kiện TSCĐ – CCDC;
Phân loại TSCĐ;
Quy định về đầu tư vào TSCĐ
Trang 7Khái quát về TSCĐ & CCDC
TSCĐ là tài sản hữu hình hoặc vơ hình
do NH nắm giữ để sử dụng cho các
hoạt động kinh doanh và thỏa mãn các
điều kiện:
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong
tương lai từ việc sử dụng tài sản đĩ;
Nguyên giá tài sản phải được xác định
một cách tin cậy;
Cĩ thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên;
Cĩ đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định
CCDC là các TS hữu hình đồng thời thỏa mãn
4 tiêu chí của
Trang 8Phân loại TSCĐ
Thuộc sở hữu
Thuê tài chính
TSCĐ hữu hình TSCĐ vô hình
Trang 9Quy định về đầu tư TSCĐ trong NHTM
Điều 140 – Luật các TCTD (2010):
“Tổ chức tín dụng được mua, đầu tư vào tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động khơng quá 50% vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của tổ chức tín dụng”
TSCĐ được quản lý tại Hội sở và chi nhánh;
Ngu n vốn ồn vốn đầu tư vào TSCĐ được quản lý tại Hội sở, khi mua sắm tại chi nhánh sẽ điều chuyển vốn giữa hội sở và các chi nhánh.
Trang 10Kế toán TSCĐ
Nguyên tắc kế toán TSCĐ;
Tài khoản sử dụng;
Phương pháp kế toán:
Kế toán mua TSCĐ tại Hội sở;
Kế toán khấu hao TSCĐ
Trang 11Nguyên tắc kế toán TSCĐ
Ghi nhận ban đầu theo giá gốc (nguyên giá).
Trình bày trên BCTC theo giá trị còn lại (GTCL):
GTCL = Nguyên giá – Hao mòn lũy kế
Các phương pháp ước tính chi phí khấu hao:
Trang 13Chi mua sắmTSCĐ ST chi mua sắm TSCĐ đã được duyệt quyết toán và
Trang 14 TK 3051: Khấu hao TSCĐ hữu hình;
TK 3052: Khấu hao TSCĐ vô hình.
Tài khoản sử dụng
Trang 16Kế toán TSCĐ
(1b)
Trang 17Kế toán khấu hao TSCĐ:
TK Hao mòn TSCĐ - 305 TK Chi khấu hao - 8710
Giá trị hao mòn TSCĐ kỳ này
Kế toán TSCĐ
Trang 19VÍ DỤ
tiền, giá mua là 62.000.000đ, trả bằng tiền mặt TSCĐ này mua từ nguồn vốn Quỹ đầu tư của NH Thuế GTGT nộp 10% tính trên giá mua
Định khoản?
Trang 20VÍ DỤ
hao TSCĐ
Trang 21VÍ DỤ
Thanh lý TSCĐ hữu hình, nguyên giá 100.000.000đ, đã hao mòn 95.000.000đ, chi phí thanh lý 800.000đ Thu hồi tiền bán TSCĐ 1.800.000đ
Định khoản?
Trang 22Kế toán CCDC
Nguyên tắc kế toán CCDC;
Tài khoản sử dụng;
Phương pháp kế toán.
Trang 27 Định khoản?
Trang 28Kế tốn thuế GTGT
Các hoạt động kinh doanh
Không chịu thu GTGT:ế GTGT:
Hoạt động tín dụng;
Kinh doanh ch ng ứng khốn;
Kinh doanh ngo i t ;ại tệ; ệ;
Chịu thu GTGT theo phương pháp ế GTGT:
khấu tr : ừ: Các dịch vụ khác
Trang 30LƯU Ý: P/P thuế GTGT trực tiếp
Hoạt động kinh doanh Ngoại tệ & Vàng chịu thuế GTGT theo P/P trực tiếp.
~ Ví dụ: Trong kỳ NH có KD NT:
- Tồn đầu kỳ = 100.000 USD giá 130tr đồng.
- Mua trong kỳ = 50.000 USD giá 70tr đồng.
- Bán trong kỳ = 80.000 USD thu 115tr đồng.
~ Yêu cầu?
-Xác định thuế GTGT phải nộp?
-Định khoản?
Trang 31LƯU Ý: P/P thuế GTGT trực tiếp
Doanh số NT mua vào tương ứng 80.000 USD bán ra:
Trang 32 Giá TS, dịch vụ mua vào liên quan đến các hoạt động dịch vụ khác không bao gồm thuế GTGT đầu vào;
Thuế GTGT phải nộp:
Thuế GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào
Trang 33Kế toán thuế GTGT
(2) Không phân biệt được thuế GTGT đầu vào của
từng nhóm hoạt động:
Thuế GTGT đầu vào liên quan đến mua TS/dịch
vụ dùng chung cho tất cả các hoạt động:
Khi phát sinh: hạch toán riêng;
Cuối kỳ: phân bổ cho các nhóm theo thu nhập.
Thuế GTGT phải nộp:
Thuế GTGT đầu ra – thuế GTGT đầu vào phân bổ.
Trang 34Thu nhập dịch vụ chịu thuế GTGT Tổng thu nhập
Trang 35Thuế GTGT đầu vào khi
-Thuế GTGT đầu vào phân bổ cho hoạt động chịu thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ
TK 3532 – Thuế GTGT đầu vào
DN: Thuế GTGT đầu vào
chưa được khấu trừ
Tài khoản sử dụng
Trang 36Thuế GTGT đầu vào
phân bổ cho hoạt động
chịu thuế GTGT được
Tài khoản sử dụng
Trang 37Kế toán thuế GTGT
Thuế GTGT đầu vào mua TS/DV dùng cho DV chịu thuế hay dùng chung:
Nợ TK “TS/ Chi phí dịch vụ mua ngoài” (giá chưa thuế)
Nợ TK Thuế GTGT đầu vào (3532)
Trang 38Kế toán thuế GTGT
Thuế GTGT đầu vào phân bố cho HĐ không chịu thuế GTGT:
Nợ TK – Chi phí thích hợp
Có – Thuế GTGT đầu vào TK 3532
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ:
Trang 39KẾT THÚC CHƯƠNG
GHI NHỚ:
Đọc sách.
Làm các ví dụ trong slides & sách.
Làm bài tập phân công trên website:
https://sites.google.com/site/tuyduc/