Trang 4+ 5 Kết cấu đầy đơi khu vực hầm hàng Trang 6 Đường hàn các chỉ tiết vùng đáy đơi hầm hàng, Trang 7 Kết cấu boong khu vực hầm hàng Trang 8 Kết cấu vách dọc và vách ngang Trang 9 Kế
Trang 1TONG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP TÀU THỦY VIỆT NAM GÔNG TY CÔNGNGHIỆP TÀU THỦY NAM TRIỆU
BÁO CÁO TỔNG KẾT CHUYÊN ĐỀ
THÔNG Số KỸ THUẬT HÀN
THUỘC DỰ ÁN KHCN:
“HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG TRONG CHẾ TẠO, LAP RAP, HAN VO TAU THUY NHAM NANG CAO CHAT LUGNG
DONG TAU THỦY CỔ LỚN”
CHU NHIEM DU AN: KS NGUYEN VAN TOAN
PHU TRACH CHUYEN DE:
5926-16
28/6/2006
HAI PHONG, 5-2005
Trang 2Sơ đồ đường hàn chung 8C587-190-01/NT-21-H Trang: 1 /16
TAU CHO DAU THANH PHAM SACH 13.500 TAN TRONG TAI
(13.500 DWT CLEAN PRODUCT OIL TANKER)
THONG SO KỸ THUẬT HAN
Phạm Văn Dương Hoàng Thị Vân Khánh
Trang 3
Sơ đỏ đường hàn chung SC587-190-01/NT-21-H Trang: 2 /16
Mục luc:
Trang 1 Bia
Trang 2 Mục lục
Trang 3 Các yêu cầu cơ bản
Trang 4+ 5 Kết cấu đầy đôi khu vực hầm hàng
Trang 6 Đường hàn các chỉ tiết vùng đáy đôi hầm hàng,
Trang 7 Kết cấu boong khu vực hầm hàng
Trang 8 Kết cấu vách dọc và vách ngang
Trang 9 Kết cấu khung sườn khu vực hầm hàng
Trang 10 Đường hàn các chỉ tiết cho kết cấu sườn
TranglL+l2 Kếtcấu vùng mũi
Trang 13+14 Kếtcấu vùng buồng mấy
Trang 15 Kết cấu vùng lái
Trang 16 Kết cấu thượng tầng và lầu
Trang 4Sơ đồ đường hàn chung 8C587-190-01/NT-21-H Trang: 3 /16
Các yêu cầu cơ bản:
1 Sử dụng đường hàn góc liên tục Không sử dụng đường hàn góc ngắt quãng tại các vùng kín nước, vùng lạnh, vùng ẩm ướt và vùng kho
2 Sử dụng đường hàn góc liên tục 2 phía tại các két trong hầm mũi và hầm lái
3 Sử dụng đường hàn góc liên tục 2 phía tại các khu vực ngoài trời và các cửa
độ sáng)
4 Sử dụng đường hàn góc liên tục 2 phía trong các hầm và tại vùng ẩm ướt
3 Sử dụng đường hàn góc liên tục 2 phía cho vùng dưới boong chịu lực
6 Sử dụng đường hàn góc liên tục 2 phía cho những nơi đường hàn tiếp xúc với hàng
7 Chiều sâu nhỏ nhất của mối hàn khi hàn tự động thẩm thấu theo công thức:
Á (mm) = 3,0 +0,5t
Trong đó: t (mm) là chiều đày chỉ tiết hàn
8 Đường hàn các chỉ tiết vách dọc và vách ngang được cho trên sơ đỏ vách
9 Đường hàn các chỉ tiết tôn vỏ được cho trên sơ đồ dải tôn
10 Cực hàn được áp dụng bởi tổ chức phân cấp (Thông qua quy trình)
11 Tất cả các đường hàn phải đều và phải được mài nhắn, phẳng, trơn tròn với bán kính tối thiểu R,.„ = 2mm đến tận chân, ngăn ngừa các vết nứt phát sinh, phục
vụ cho việc sơn
12 Các lố thoát nước mưa và khí được hàn vòng quanh khi nó đi qua các sườn,
xà dọc và nẹp
13 Đường hần vất mếp 2 phía được hàn khi chiều dày tấm không nhỏ hơn 15mm, độ sâu mép vát chung là t/3 (trong đó: t là chiều đầy tấm) và góc vát 50°
14 Phải kiểm tra các kích thước: chiêu sâu mối hàn (a) và cạnh mối hàn (K)
15 Các lố khoét R13 phải được hàn bởi mối hàn góc kía nước sau khi đường hàn vòng quanh 2 phía của kết cấu kín nước đã hàn xong
Trang 5
Sơ đỏ đường hàn chung §C587-190-01/NT-21-H Trang: 4 /16
Kết cấu đáy đôi vùng ầm hàng: Don vi: mm
mm CHITIET HAN NGI \OẠI VÀ CỔ MỐI HÂN
UNG wan | vite | Hs | pay TN ĐÂY | cẠNHúo | sauce SIchú
Đá a Tôn kợ đá og | 155 | 1010 | 10/00 | Hin véemép Fi
Tòn đầy rên | 160 | 10/10 | 70/70 „
240 | ĐNkinnước | 190 | 9,5/9,5 | 6,5,5 »
: 16/0 | 80/80 | 55/55 | Xemchitiết"A" ĐÀN không kín
chính
ĐN không kề | 1ạo | 70/10 | 50/50 nước
nh Hội 15,5 | 85/85 | 6060 | Eầnvátmép
Tòn đầy rên | 160 | 85/8,5 | 60/60 a
140 ĐNkhea kh | tụo | 60/60 | 400 nước ông ki
ĐN khoa kh | tạo | 10/10 | 5050 nước
Tôn vỏ ngoài | 11,5 | 70/70 | 5/0/50
140 _ sáp | T010 | 50/50
ám 220 | 70/10 | 55/50
120 Ton day trẻ 130 1 7070 | 5,0/5,0
'ön đầy trên 160 fT, Vf
ĐN không ke | 11p | 10/10 | 400 nước
; Sống ĐNkinnước | 16/0 | 70/10 | 50/50
mt Tên vố ðnvỏ ngoài | Jụo | 60/60 | 40/44 ngoài | Thổ 60/60 | 40/40
160 | 6 0/60 | 4,0/4,0
độ 2ap | 60/60 | 40
1ÍỜ | Tan đấy ðnđấy men |g), | 6.0/6.0 | 4.0m nạn | 13° 6,0/6,0 | 4,04,0
ĐNEinmước | T99 6, 0/60 | 4,0/4,0 nước | lào | 60/60 | 40/8
» 190 | 60/60 | 40/60
Trang 6
Sơ đỏ đường hàn chung SCS587-190-01/NT-21-H Trang: 5 /16
11,5 Tôn vỗ ôn vỏ ngoài | 4, ngoà nó | 6/0/60 | 40/40 ve ye
8 155 | sn6 | 4060 160
% 220 | 60/60 | 40/60
" Ten đáy tên | 1u | 69/60 | 40/40 | Đà ngang kin
Séng phy 120 60/60 | 404,0
Sóng ‘ong cl chính | 1P 6, 0/60 | 40/40 24p | 6960 | 40/4 Sống chính | 24,0 | 70/70 | 50/50
130 Tôn số ngoài | #3 | z0/10 | 50150 15,5
ĐIỜNG wan | VINE | TÊN bay TÊN pay | cẠNHúo | sâu 6i SIchú
Sống phụ | 110 | 60/60 | 40/40
„ 120 | 70/70 | 50/50
3 160 | Séng chink | 240 | 9.5/9.5 | 6.56.5 | on hits "B
Tôn đáy wen | 13,0 | 7.0/7.0 | 5,050 Tôn đáy trên | 160 | 80/80 | 6/060
11,5 Tonvé ðn vở ngoài | 4", ngoai| |”? | 6,0/6,0 | 4,040 ve ye
ta he 2000 Neg 0/60 | 4,0/4,0
4 Mã bông | 11/0 „ 2ap | 60/60 | 40
Tôn đáy trên | 12/0 | 6,0/6,0 | 4/0/40 Sống phụ | 110 | 60/60 | 40/40 Tôn vẻngoài | 11,5 | 6,5/6,5 | 4,5/4,5
5 ae 120 „ wo | 100 | 50/50 0/70 | 50/5
„ 220 | 10/10 | 50/50
Đà ngang và
109 | "Song phy | 120 | 60/60 | 40/60
169 | sn6 | 40/60
240
120 | Mãbông | 110 | 60/60 | 40/40
Trang 7
Sơ đỏ đường hàn chung SC587-190-01/NT-21-H Trang: 6 /16
190 | 70/70 | 50/50
Tên đấy ondéy nên | J.o | 60/60 | 40/84 wen | 12° 6/0/60 | 4/0/40
110 DN kin nude 110 60/60 | 404,0
190
ĐN 110 | 60/60 | 40/60
ôn đá 115
Tên đấy 60/60 | 40/40
7 FB dee | in DN kin nude 110 60/60 | 4,040
130
ĐN 110 | 60/60 | 40/60
Tn vỗ ngoài es 70/10 | 50/50
120 DN 110 | 60/60 | 40/60 ;
> 130 | 70/70 | 50/50 16/0 | Tônđáy trên | 130 | 80/80 | 55/55
ni ist "C"
kho) Tön vòngoài | 11,5 | 60/60 | 40/40
8 sách chân | 110 » 140 60/60 | 404,0 Xem chỉ tiết !C"
sống
ngang) | 12/0 16,0 Xem chỉ tiết "C"
» 220 70/710 | 50/50
cer |< 12.0 6,0/6,0 | 4,0/4,0
<120 60/60 | 4040
<190 8/53/85 | 6,0/5,0
Trang 8
Sơ đỏ đường hàn chung 8C587-190-01/NT-21-H Trang: 7 /16
autre
Trang 9Sơ đỏ đường hàn chung §C587-190-01/NT-21-H ‘Trang: 8 /16
Kết cấu boong khu vực hầm hàng: Don vi: mm
wan | vite | ta | bây TÊN ĐÂY | CẠNH(© | saute
140
150 | Xã dọc boong
150 Sống dọc 120 | 70/0 | 50/50
150 | Mong | 100 | 6060 | 40/40
170 | 8080 | 555,5
hài hà is | Tvs 235 |100/100| 10/10 | Eầnthẩm thấu ngang ôn vá s
12,5
125 | T9 áchdee | 10s | 6.06.0 | 4.040 | Hinthim tu bên trong
dọc | 120 | Bmcmbsns T5o0 T ono | 5050 dọc boong
2958 | 100 200 | 6060 | 40/40
J | 100 100 | 60/60 | 40/40
Trang 10
Sơ đỏ đường hàn chung SC587-190-01/NT-21-H Trang: 9 /16
Kết cấu vách dọc và vách ngang: Đơn vị: mm
m €HITIẾT HÂN NỔI LOẠI VÀ CỔ MỐI HÂN
BUNS an | vite | ty | pay TÊN ĐÂY | CẠNH(@ | duce ourent
240 | Tonđấy tên | 160 | 80/80 | 6/0/60 | Xemchiriết'E"
215 | Tonvach | 95 60/60 | 40/40
ton | 240 | ngang#42 | 10,5 6 if vách | 230 | Tonvách | 9,5 đọc | 40 | sassies | hoa | 6060 | 40/40 | ERnthim thấu ¬
215 240 Tenvéch | 93.5 | 10,000] 7070 ngang ba
16/0 | 80/80 | 60/60 | XemchitiếtE" 19/0 | Tôn đầy nên
.l#1, và | Tên | mg 135 | 70/10 | 50/50 AP | Se
ngang | "83" | 17,0 | Tonvé kép 30 10/10 | 50/50
110 4 vá 10,5 | 6066 | 40/4 60/60 | 40/40
9,5
dl ce | ie 110 | 6060 | 40/40
130
Trang 11
Sơ đỏ đường hàn chung §C587-190-01/NT-21-H Trang: 10/16
Kết cấu khung sườn khu vực hầm hàng: Don vi: mm
bude tin | VI | tev | par Th ĐÂY | CANHŒ9 | sÄ0w@ onic
170 | Tonvd | T9 | 6060 | 40/40
me | 179 122 | 6060 | 400
ngang [170 | Ton 110 vw kép MO | tần thậm thấu
120 | Tenđáy rên | 120 | 10/10 | 59/50
190 'òn đáy trên -f 30/1 0/5,
145 Tậ0 | 6060 | 4040
và 140 Nạp dọc 11,5 | 6060 | 40/40,
"en tp | sagde 120 |2 | 79/10 | 5056
100
10 | 6060 | 4040
1 | so sườn 110 Nepdee | 120 110 | 6060 | 40/40
122 | Tônđấy rên | 130 | 10/70 | 50/50 | Hàn thậm thấu
Kế | 132 | Nggdạc | 12° | 6060 | 4049
10,5 110 | 6060 | 40/40 1Ạ0 | 70/10 | 50/50 trọ | Sốgdoc | 140] 7970] 5060 /
110 | 6060 | 40/40
120 | 10/00 | 5050
và, 19,0 9,59,5_| 6,5/6,5
khác
Trang 12
Sơ đỏ đường hàn chung 8C587-190-01/NT-21-H Trang: 11/16
Nhưng
“bể Ác bản đề được Hà chín
Trang 13Sơ đỏ đường hàn chung §C587-190-01/NT-21-H Trang: 12/16
bude tin | viet | tev _| pay tu pay | canna | saute omens
120 | Tenboong | 10.0] 6.060 | 4040 | xem cine D"
140 |Tenboong | 85 | 60/60 | 40/40 | Bem chi ust D"
145 | Tendấyven | 160| 89/80 | 53/55
150 [Tam sing moi | 25,0 | 80/80 | 53/55
110 [ Sốngdocvà | 92
185 Đàn, ti | 59/60 | 40/40
20/0 [ Sốngdọcvà | 13,0 mg do và | 1n | 80/80 | 5/5/55
Vachngang | 6.5 | 3050 | 3535 90
9,5 Tôn Váchngang | 100 | 60/60 | 40/40
Bingang | 120| 1070 | 50/50 Sườu khoẻ | 1U0 | 60/60 | 40/40 Sườumạn | 110 | 6.060 | 40/40 sae chink | 122
Sống can | 126 | aor | 5.515
Khung sườn | 1so | go/gø | 5.5/5.5 mũi
se 100 | Xaboong | 90 | 60/60 | 40/40 35 SỐ
199 | săgbseng | 20 | 60/60 | 40/40
ba sản Véchngang, | JDỢ | 60/60 | 40/4 Váchdec | 105 tho | 6060 | 40/40
110 115} 7010.] 5050 65 | 50/50 | 35/35 Fim xichnes | 12,0 | 10710 | 50/50 Toa [lao | SmsehEh [12,0 | 7.0/7.0] 5.0/5.0 4ý | 129 [Sng chins [16,0 | 8.0/8.0 | 5.5/5.5 wen_| 16° [“Pangane | 100| 60/60 | 40/40
ngang,| {7 | Véchogans, | $9 | 55 Vách | 10 Vách dọc ;0 | 60/60 | 40/40 vách | 10/5 110 10,5 110
Trang 14
Sơ đỏ đường hàn chung SC587-190-01/NT-21-H ‘Trang: 13/16
ĐUỜNG wan | viel [vi | DAY TÊN pay | CẠNHHQ | sÃU0)
T0 go | 5050 | 35/35
ngang, Vách cường 110 |100 | 6060 | 40/40
Song pay | 110 | 60/60 | 40/40 Sống ngang | 110 | 606/0 | 40/40
fe 13,0 10/10 | 50/50
55 | 19,0 10/0/100 | 7.9/10
Trang 15
Sơ đỏ đường hàn chung §C587-190-01/NT-21-H Trang: 14/16
Kết cấu vùng buồng rnáy:
BUNS wan | VI | TM | pay TÊN viv | canna | savin Si chú
sơ Tôn vô bao | a | 80/80 | 55/55
vùng biển Tonday trên | 135 | 80/80 | 5.5/55
my | lu Tòn đáy trên | 200 | 80/80 | 5.5/55
Đàngang | 180 | 80/80 | 55/55
100 | Tônvỏ bao | 130 | 70/70 | 50/50
Song | 140 | Tôn đáy trên | 13,5 | 70/10 | 50/50
13/5 | Đà ngang i 12,5 "| 70/70 | 50/50
150 | Tonmat [450 | 140/140 | 10,0/10,0 | Eần thậm thấu
20,0 | băng bệ máy
250 | Tonvd bao | 130 | 90/90 | 6,56,5 Sống
đạc lê Tonday trên | 13,5 | 9/0/90 | 6,5⁄6,5
máy Đà ngang | 120 | 79/10 | 50/50
Dangeng | 180 | 90/80 | 6,5/6,5
Đà ngang | 19,0 | 9,090 | 6,5/6,5 | Hầnthẩm thấu
120 Tôn vỗ bao š 130 70/10 | 50/50
me Tondéy 'ön đầy trên 200 wen | 3° | rojo | 5750 OFF | ,0/54
Đà | 180 | Tônvỗ bao 80/80 | 5.5/55 ngang | 19/0 | Tônđáy nên | 180 | 90/80 | 6,5/6,5
Tôn vỗ bao | 140 | 6/0/60 | 40/40
Sa An | g's 29 | xau Aboong | 4 | 6064 50 | 060 | 40/40 0/4,
Sống boong | 100 | 6,06,0 | 4,0/4,0 Tôn vỗ bao | 140 | 6/9/60 | 40/40
Phng | SE [Ƒ ly bee chíữh | 100 =e | 80 | 50/50 | 353,5 ph —
Sống boong | 100 | 606,0 | 40/40 Vách | 80 are Nep 9 | 90060 | 40/40 30
Trang 16
Sơ đồ đường hàn chung SC587-190-01/NT-21-H ‘Trang: 15/16
110 Nẹp [115] 70/70 | 59/59
Sa an 78 | 6 06,0 | 40/40 va | 5060 | 40/8
‘Ton boong abe 85 6,0,0 4/0/40
80 Tơn đáy tên | 135 | 70/10 | 59/59
ngang | 110 | Tơmboong | s„ | sòo | 4p/4p chính
13,0
iso | Vấchdọc | 80 | 50/50 | 353/5
Vách di 4chdec | | 6060 | 40/4 sỹ 60/60 | 40/40
Tên vơ bao | 140 | 10/70 | 50/50
HÁN | VIBÍ | TÊN bay TÊN vay | cand | saute
Tên vơ bao | 140 | 10/70 | 50/50
khoẻ b0 | Tên boong Than = | 85 | 707.0 | 50/50
mys | 140 | Saðnmạn |110| 60/60 | 40/40
wn | oo 6060 | 40/40
khác | <o 858,5 | 60/60
Trang 17
Sơ đỏ đường hàn chung §C587-190-01/NT-21-H ‘Trang: 16/16
Kết cấu vùng lái:
wan | vital | teu | pay Tủ ĐÂY | CẠNH(© | saute
Ten | 75 | Tonwbao | 130 | 60/60 | 40/60 | ZSmcbidiế
TE | os | panes | 100 | 6060 | 4040
150 [ Đàngng | 150 | 8080 | 5.5/55
Kết | Tôm | 1ạo | Đàngang | 150 | 80/80 | 5,5/5,5 cu | và | 140 | Sườnmạn | 110 | 6060 | 4040 i, | YỔ
60 | Tônvỏbao | 130 | 6060 | 40/40
Tên Tt | %5 | Tônvôbao | 140] 6.060 | 40/40 mer
10.0 | Tonvd bao | 22,0 | 10,0/10,0] 7,0/7,0
vn zip | Pneang |200 | 9080 | 636/5 | Hànvátmep
Trang 18
Sơ đỏ đường hàn chung §C587-190-01/NT-21-H Trang: 17/16
Kết cấu thượng tầng và lầu: Don vi: mm
bude Man’ | vite | ten | sây eu ĐÂY | CANHŒ9 | 3Ã0/@ owen
Tenvth | so | 4040 | 30/30
vách | 60 | Toaboong | 60 | 40/40 | 30/80
a Tôn vách
Kết | cường Tôn vách quấng
tảng | Sống | 0 | ony, xong | gp | Tônboong | 60 | 40/40 | 30 60 | 40/40 | 30/80
sng | 30 | Tonboons | 60 | somo | 3080 | Mees dec | 70 | Bincéon | 12.0 | 5060 | 3585 | Su Hà góc ngất 90 | Bồncánh | 150 | 6060 | 40/40 quấng
Ving an ; Xem yêu cầu cơ bản i
đt
Tenvth | 7s | so/so | 353,5
Tên | sọ ngoài vách | Ÿ | Tônboong | §Ố | 5050 | 3585 ngoài | Tenvach | so | 4040 | 30/30 cae
trong
Tenvéch | so | s0/s0 | 3/5/85
Tên | ing ngoài
duck] SP | so | Tenboong 1s | 5060 | 35/85
60 | Tevéch | áo | 40/60 | 30/80 trong
3 | Bimeánh |120 | 5050 | 3/555