6 Hình 1.4: a Sơ đồ minh họa b Hình TEM của cấu trúc InGaN/GaN dot-in-a-wire được phát triển bằng kỹ thuật MBE trên đế Si 111, c Sơ đồ minh họa sự tràn điện tử trong cấu trúc thanh nano.
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN VIỆN HL KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VN
THÔNG MINH
Cơ quan chủ trì nhiệm vụ: Viện Công Nghệ Hóa Học
Chủ nhiệm nhiệm vụ: Nguyễn Hoàng Duy
Thành phố Hồ Chí Minh - 2022
Trang 2UY BAN NHA.N DA.N
THANH PHO HO CHI MINH
SO KHOA HQC VA CONG NGHt
Vli;:N HL KHOA HOC VA CONG NOH)$ VN
VItN CONG NGHt H6A HQC
CHU'ONG TRINH KHOA HQC VA CONG NG Ht CAP THANH PHO
1>~ tai
MICRO MET cAu TRUC InGaN DAY NANO VOi HitU suAT PHAT
THONG MINH
(f>a chinh sfra theo k~t lu~n cua Hqi d6ng nghi~m tho ngay 21/06/2022)
Chu nhi~m nhi~m Yl;l:
Trang 3VIl~N HAN LAM
KHOA HOC VA CONG NGHB VIBT NAM
VIl):N CONG NGHI): HOA HQC
C(>NG HOA XA H()I CHU NGHiA VIl):T NAM
D9c 1, p - Tl}' do - H~nh phuc
TPHCM ngayo2.4thang 06 niim 2022
BAO cAo THONG KE
KET QUA TH{/C Hil):N NHil):M Vl) NGHIEN c1'.ru KH&CN
I THONG TIN CHUNG
1 Ten nhifm vu: ThiSt kS va chS tao den di6t ban din kich th116'c micro met du true (,
InGaN day na~o voi hifu su§t ph~t quang cao ll'llg dyng trong ky thu~t trinh chiSu /(1
f Thu<)c: Chuang trinh/linh V\l'C (ten chu<mg trinh/linh VlfC): Ky thu?t va Cong ngh~ \
2 Chii nhifm nhifm vy:
HQ va ten: Nguyen Hoang Duy
Ngay, thang, niim sinh: 05/05/1980 Nam/ Nu: Nam
HQc ham, hQc vi: Ti6n sy
Chuc danh khoa hQc: NCVC Chuc V\I
Bi~n tho(li: T6 chuc: 028.38222263 Nha rieng: 028.38459192 Mobile: 0902345378
Fax: E-mail: nhduy@iams.vast.vn
Ten t6 chuc dang cong tac: Vi~n Cong Ngh~ H6a HQc
Dia chi t6 chuc: S6 IA, Duong TL29, P Th(lnh L<)c, Q.12, TP.HCM
Dia chi nha rieng: 326/1 Phan Dinh Phung, P.1, Q Phu Nhu?D, TP.HCM
3 T6 chll'C chii tri nhifm vy:
Ten t6 chuc chu tri nhi~m vv: Vi~n Cong Ngh~ H6a HQc
Di~n tho(li: 028.38222263 Fax: 028.38293889
E-mail: vanthu@ict.vast.vn
Website: ict.vast.vn
Dia chi: S6 IA, Duong TL29, P Th(lnh Q.12, TP.HCM
HQ va ten thu tru6ng t6 chuc: PGS.TS Hoang Thi Kim Dung
sti tai khoan: 3713.0.1056839.00000
Kho b(lc: Kho b(lc Nha nu&c Qu?fl I, Tp.HCM
Ten ca quan chu quan d~ tai: Vi~n Cong Ngh~ Hoa HQc
II TiNH HINH TH{/C Hil):N
1 Thiri gian thl}'c hifn nhifm vy:
- Theo Hqp d6ng da ky k6t: 24 thang tu thang 12 ni\rn 2019 d~n thang 12 ni\rn 2021
- Th\l'c t~ th\l'c hi~n: 30 thang tu thang 12 niim 2019 d~n thang 06 niim 2022
- E)uqc gia h(ln (n6u c6):
- Lfin I tu thang 12 niim 2021 d6n thang 06 niim 2022
Trang 42 Kinh phi va sfr d\Jng kinh phi:
a) T6ng s6 kinh phi th\fc hi~n: 2340 tr.d, trong do:
+ Kinh phi h6 trq tu ngiln sach khoa h9c: 2340 tr.d
+ Kinh phi tu cac ngu6n khac: 0 tr.d
b) Tinh hinh cip va sir d11ng kinh phi tu ngu6n ngiln sach khoa h9c:
S6 Thai gian Theo ki /1oac/1 Kinh phi Thai gian Thtrc il ilat i/u·(J'c Kinhphi (Sa4J Ghichu nghi
TT (Thang, nam) <Tr.d) (Thang, nam) (Tr.d) auvet /oan)
c) K€t qua sir di,mg kinh phi theo cac khoim chi:
Dai vui i/J tai:
Dem vi Im : 'hT.'a! ril;u on~
-Ly do thay d6i (n€u co):
D6i vui d!r tin:
Dem vi tinh· Tri¢u i16ng
S6 Ni)idung Theo kl ho9c/1 T/1,p: ,l il{lt i/U'{YC
TT ctic k/,oiin chi Tong NSKH Nguon Tong NSKH Nguon
p
r
)
,:,;:
Trang 5m6i, cai tao
3 Kinh phi hi\ trQ' cong
- Ly do thay d6i (neu c6 ):
3 Cac van ban hanh chinh trong qua trlnh thgc hi~n ai tai/dg an:
(Lfit ke ~ac quydt djnh, van ban czia ca quan quan ly tu c6n[, doc;,n xet duy¢t, phe _duy¢t kinh phi, lu/p dong, dieu chinh (thlli gian, n9i dung, kinh phi th11c hi¢n neu co); viin ban czia to chuc chu tri nhi¢m
V!I (dan, kidn ngh/ di€u chinh ndu c6)
sa SJ, thin gian ban hanh viin
Ghichu
1 1292/QD-SKHCN, Phe duy~t nhi~m V\l khoa hQc va cong
2 01/TTr-CNHH, 06/01/2020 Phe duy~t ke hO!l-Ch !µa chQn nha thAu
3 191/CNHH, 24/11/2021 Gia h!l-n bao cao nghi~m thu
4 3088/SKHCN-QLKH, Gia h!l-n thµc hi~n nhi~m V\l khoa hQc
6 115/QKHCN-HCTH, 06 nghi n9p h6 so nghi~m thu nhi~m
12/04/2022 V\I khoa hQC va cong ngh~
7 42/QD-CNHH, 10/5/2022 Thanh l~p t6 chuyen gia nghi~m thu
quy trinh nghien cfru nhi~m vu KHCN c~p So Khoa hQc va Cong ngh~ Thanh ph6 H6 Chi Minh
8 83/CNHH, 27/05/2022 Cong v1\Jl d6 nghi nghi~m thu Vi~n
CNHH
4 TB chtrc ph&i hQ'P thl_l'c hi~n nhi~m vy:
sa Ten to c/1u·c Ten to chfrc dii Npidung Sanphiim
diing ky theo tham gia lhlfC tham gia c/11i chuy€u il~t Ghi chu*
Trang 65 Ca nhan tham gia th.,c hiin nhiim vy:
(Ngu&i tham gia th11c hifn aJ tai thu9c 16 chuc chu tri va ca quan ph6i h(!JJ, kh6ng qua 10 ngu&i
ki ca chu nhiem)
S6 iliing Ten cti ky nhiin theo Ten ilii tl1am gia cti n/1iin Npi dung tham Siin pl1lim chii yiu il9t Ghi
Mo phong, tf>ng KSt qua mo phong cilu true thanh nano hqp va d(ic tinh InGaN/GaN
I Nguy~n Hoang Nguy€n Hoang mangAAO,
KSt qua mang AAO v6i
tinh quang va be day khac nhau di~n Tinh chilt quang cua linh
kien LED InGaN/GaN
Mo phong, khao
KSt qua mo phong cdu sat d(ic tinh be
Pham Cao Pham Cao mat va du true true thanh nano
Thanh Tung Thanh Tung
sat d(ic tinh Tinh chdt quang cua linh quang cua thiSt ki~n LED InGaN/AIGaN
bi
KSt qua mo phong cdu
Mo phong, tf>ng true thanh nano InGaN/GaN v6i lop EBL hqp va d(ic tinh GaN
3 D6 M(lnh Huy 06 M(lnh Huy mangAAO, KSt qua mang AAO v6i
khao sat d(ic tinh quang cua duong kinh khac nhau thiSt bi Tinh chdt quang cua linh
ki~n LED InGaN/GaN v6i l&p EBL GaN Che t(lo wafer
In,Ga1.,N du
Linh ki~n LED thanh Nguy~n Ph(lm Nguy~n Ph(lm true nanowire,
4 Trung HiSu Trung HiSu
kh~o sat hi~u nano InGaN/(Al)GaN co suat phat quang va khong co lop EBL cua linh kien
Tong hgp va d(ic tinh mang
KSt qua mang AAO v6i AAO, khao sat
anh huong cua m~t d9 16 khac nhau
5 Cu Thanh San Cu Thanh San mimgAAOdSn Tinh chdt quang cua linh
hi~u sudt phat ki~,n InGaN/GaN dugc qu\lllg va tinh che t(lo thong qua AAO chat quang cua voi m~t d9 16
linh kien Khao sat d~t KSt qua mo phong cdu tinh quang va true thanh nano
6 TiSn Ph(lm Minh TiSn Ph11m Minh di~n cua thiSt lnGaN/GaN voi lop EBL
bi, khao sat d9 AIGaN tan nhi~t cua KSt qua mo phong du linh ki~n true thanh nano
Trang 7Mo phong, khao sat d~c tfnh dien, d~c tfnh qu~g vahieu suiit phat quang cua Iinh kien
Khilo sat d~c tfnh cilu true va tfnh chilt quang cua linh ki~n InGaN, khao sat
dQ ,f>n djnh v~
chat lm;mg mau si!c v6i cac di~u kien dong di~n khac nhau Che t1,10 den LED, khao sat d~c tfnh dfui di~n vii cuimg
dQ sang cua den LED
Khao sat dllc tfnhdu tn\c mangAAOva tfnh chfit quang cualnGaN, khao sat d~c tfnh dfin di~n va cuimg dQ sang cila den LED Thi€t k~ h~ tf>ng hgp mang
InGaN/GaN v6i chi~u dai khac nhau
Tfnh chAt quang cua linh ki~n linh ki~n
InGaN/GaN v6i lop EBL AIGaN
K€t qua mo ph6ng b~ day vimg ho?t dQng thanh nano lnGaN/GaN Tfnh chilt quang cua linh kien LED thanh nano InGaN/GaN v6i b~ day vung ho1,1t dQng khac nhau
K€t qua mo phong b~ day vung hoi.it thanh nano InGaN/AIGaN Tinh chfrt quang cua linh kien LED thanh nano InGaN/AIGaN v6i b~
day vung hoi.it dQng khac nhau
K€t qua mo phong M day lop QB cila thanh nano lnGaN/GaN khac nhau;
Tfnh chilt quang cua linh kien thanh nano
InGaN/GaN v6i b~ day lop QB khac nhau
Tfnh chdt quang cila Iinh kien thanh nano
InGaN/GaN dugc ch€ 11,10 thong qua AAO
0Q l~p l?i du true xf>p cuamangAAO Tfnh chilt quang cila linh ki~n thanh nano
InGaN/AIGaN dugc ch€
l?O thong qua AAO
K€t qua mo ph6ng cdu true thanh nano
j
\{
J(
j j
Trang 8AAO, khao sat lnGaN/AIGaN v6i chieu d(> 6n dinh cua dai khac nhau
den Tinh chlit quang cua Iinh
kien thanh nano lnGaN/GaN dt1Q'C chi\ t\lO
thong qua phmmg phap ng,u nhien
T 6ng hQ'P mang AAO, khao sat Tinh chlit quang cua linh
13 Nguy~n Thi Nguy~n Thi anh h116ng cua kien thanh nano
Thanh Thuy Thanh Thuy mangAAOd.\n lnGaN/ AIGaN dt1Q'C chi\
tinh chiit phat t~o thong qua phuong quang cua linh phap ng!u nhien kien
Khao sat d~t Bao cao k€\ qua ve mang tinh be m~t va
du true thitit bi, AAO v6i be day khac
14 Eloim Thi Eloim Thi khao satimh nhau
Tuy.it Tuy.\t h116ng cua dien K.\t qua ve tinh chit
tich den d.\n qu~ng cua linh kien dtJQ'C tinh chdt phat che t~o thong qua AAO nuane cua den v6i be day khac nhau
Bao cao k.\t qua ve mo Khao sat d~t phong linh kien
15 Nguy8nMinh Nguy8nMinh tinh quang va
lnGaN/GaN
Ty Ty dien, khao sat Ktit qua ve tinh chit
d(> 6n dinh cua qu~g cua linh kien dt1Q'C den che t~o thong qua AAO
v6i ducmo kinh khac nhau Bao cao k€t qua ve mo Khao satdllt phong linh kien
Le Thanh Le Thanh tinh quang ·va lnGaN/AIGaN
16 Quang Quang d(> i\n djnh cua dien, khao sat Ktit qua ve tinh chit
qu~g cua linh ki~n dt1Q'C den che t~o thong qua AAO
v6i mat do 13 khac nhau Bao cao k€t qua ve mo Thi.it kt\ he t6ng ph<ing linh kien Nguy8n Minh Nguy8n Minh hQ'P mang
JnGaN/GaN c6 lap EBL
17 Nhll Nhll AAO, khao sat (Al)GaN
d(> i\n djnh cua Ktit qua v~ tinh ch§t den qu~ng cua linh kien dt1Q'C
che !\lo thong qua phuong nhao ne~u nhien
- Ly do thay d6i ( n.\u c6 ):
6 Tlnh hlnh hQ'P tac qu6c t~:
st;
TT
Theo ke ltopc/1 ThlfC le dpt iJU"f/C
(N(ii dung, thai gian, kinh phi, iJia (N(ii dung, thai gian, kinh phi, dia Ghi chu* aidm, ten 16 chuc hr,;: tac, s6 aidm, ten 16 chuc h tac, s6
Trang 9doan, so lur.rnf! nf!U<Ji tham f!ia ) doan, so lur;Jnf! nf!U<li tham f!ia .)
I
2
" '
- Ly do thay d6i (n~u c6):
7T m hh' h m to c trc h' h" h' h" h' IOI t ao, !Ill ne:111:
SD Theo ke hO{lCh Thvc le il{lt illl'(J'C
TT (N6i dung, thai gian, kinh phi, dia (N6i dung, thai gian, kinh Ghi chu*
I
2
"'
- Ly do thay d6i (n~u c6 ):
8 Tom tlit cac nqi dung, cong vifc chu y~u:
(Neu ((Ii m!JC 15 cua thuyit minh, khong baa g6m: H6i thew khoa h9c, aidu Ira khtio sat trong
nu&c vii nuac ngoai)
SD
TT
Ctic n9i dung, cong vi?c
chuy/11 (Cac m6c danh gia chu yiu)
Thuigian
(Bdt dliu, kit thuc
- thani nam)
Theo ke Thµc te ho?ch d?tduqc
Nqi dung 1: Thi~t k~ va mo phong du
01/2020-truc thanh nano cho den LED phat du 05/2020
mau (red/green/blue) voi hi~u sudt
04/2020
01/2020-phat quang cao sir di.mg phfui m~m
CROSSLIGHT APSYS:
I.I Sir d\lng du true core-shell
JnGaN/GaN d~ giam hu hong tren h~
m~t thanh nano LEDs ciing nhu lam
tang kha nang k~t hqp phat quang giua
di~n tu va 16 trong a vimg phat quang
1.2 Sir di,mg cdu true core-shell
JnGaN/AIGaN d~ giam hu hong tren
h~ mat thanh nano LEDs ciing nhu lam
tang kha nang k~t hqp phat quang giua
di~n tu va 16 trong o vung phat quang
1.3 Sir d\lng lop ngan ch~n di~n tir
GaN o sau vimg phat quang, d~ ngan
cMn sµ ro ri electron ra khoi vimg
ph~t quang lam tang hi~u sudt phat
quang hen trong duc,,c tang len
1.4 Sir d\lng lop ngan cMn di~n tu
AIGaN a sau vung phat quang, d€
ngan ch~n sµ ro ri electron ra khoi
vung phat quang lam tang hi~u sudt
phat quang hen trong duc,,c tang len
Nguui, cO'quan thuchien
Nguy~n Hoang Duy,
£>6 M?nh Huy,
Le Thanh Quang, Vi~nCNHH Ph~ Minh Ti~n Vi~n, V~t Ly-HCM Ph?In Kim NgQc,
Truong E>HKHTN
2 Nqi dung 2: Nghien ciru mo phong 03/2020 - 03/2020 - Nguy~n Hoang Duy,
d~c tinh cua LED d u true thanh nano
~I
N
H
Trang 103
4
v6i nhi~u kich thu6c khac nhau
2.1 Mo phong ducmg kinh cac thanh
nano
2.2 Mo phong khoang each gifra cac
thanh nano
2.3 Mo phong chi€u dai cua cac thanh
nano InGaN/GaN core-shell
2.4 Mo phong chi€u dai cua cac thanh
nano lnGaN/AIGaN core-shell
2.5 Mo phong b~ day cua cac lop trong
c!u true InGaN/GaN vii Mm lm;mg In
pha ti;ip
2.6 Mo phong b€ day cua cac lop trong
c!u true InGaN/AIGaN va ham Im.mg
In pha ti;ip
N{li dung 3: T6ng h\JP mang AAO
3.1 T6ng h\JP mimg AAO bk~
phuong phap di~n h6a hai lfin v6i be
day khac nhau
3.2 T6ng h\JP mang AAO b~ng
phuong phap di~n h6a hai lfui v6i
ducmg kinh va m~t d{> 16 khac nhau
3.3 D~c tinh mang AAO qua phuong
phap phan tich AFM
3.4 D~c tinh mang AAO qua phuong
phap phan tich FESEM
05/2020 06/2020
04/2020 - 05/2020 08/2020 09/2020
-Nqi dung 4: Phat tri€n du true thanh 06/2020 - 08/2020
-nano III-nitride phat anh sang xanh l\lc 10/2020 11/2020
(green light)
4.1 Sir d\lilg mang AAO v6i b€ day
khac nhau lam m~t ni;i cho qua trinh
phat tri€n thanh nano InGaN/GaN tren
d€ silic
4.2 Sir d\lng mimg AAO v6i ba day
khac nhau lam m~t ni;t cho qua trinh
phat trien thanh nano InGaN/AIGaN
tren d€ silic
4.3 Sir d11ng mang AAO v6i ducmg
kinh 16 x6p khac nhau lam m~t ni;i cho
qua trinh phat trien, thanh nano
InGaN/GaN tren de silic
4.4 Sir d\lng mang AAO v6i ducmg
kfnh 16 x6p khac nhau lam m~t ni;i cho
qua trinh phat trien th!11111 nano
InGaN/AIGaN tren de silic
4.5 Sir d1mg mimg AAO v6i m~t d{> 16
khac nhau lam m~t n\j cho qua trinh
phat trien thanh nano InGaN/GaN tren
Phi;im Cao Thanh Tung,
Trfui B{>i An, NguySn Minh Nha, NguySn Minh Ty, Vi~nCNHH Vii Hoang Nam, Trucmg DHKHTN;
Le H6ng Phuc Vi~n
V~tLy-HCM
NguySn Hoang Duy, D6 Mi;tnh Huy, Doan Thi Tuy€t, NguySn Minh Nhii, Vi~nCNHH
Cu Thanh Son, Vi~n KHVLUD;
D6 Thanh Sinh, TTNCTKCNC
NguySn Hoang Duy, NguySn Phi;im Trung Hi€u,
NguySn Minh Ty,
Le Thanh Quang, Vi~nCNHH Phi;im Minh Ti€n,
Le H6ng Phuc, Vi~n V~t ly-HCM Truong Hiru Ly, TTNCTKCNC Vii Hoang Nam, Trucmg DHKHTN
.r
Trang 11de silic
4.6 Su d1mg mimg AAO v6i m~t 16
khac nhau lam m(lt n(I cho qua trinh
phat tri~n thanh nano InGaN/AIGaN
tren de silic
5 N,}i dung 5: Phat tri~n du true thanh 07/2020- 09/2020- Ph\lffi Cao Thanh nano III-nitride phat anh sang xanh 11/2020 01/2021 Tung,
5.1 Su d1mg mang AAO v6i b~ day Nguyen Ph<!,m Trung khac nhau lam m(lt na cho qua trinh Hieu,
phat tri€n thanh nano I~GaN/GaN tren
5.3 Su d11ng mang AAO v6i duang Vi~nKHVLUD kinh 16 xf>p khac nhau lam m(lt n(I cho 06 Thanh Sinh, qua trinh phat tri€n thanh nano Truong Hihl Ly, InGaN/GaN tren de silic
5.4 Su d11ng mang AAO v6i duang
kinh 16 xf>p khac nhau lam m(lt n(I cho
qua trinh phat tri~n thanh nano
InGaN/AIGaN tren de silic
TTNCTKCNC
5.5 Su d1mg mang AAO v6i m~t 16
khac ~au lam m(lt n(I cho qua trinh
phat trien thanh nano InGaN/GaN tren
de silic
5.6 Su d11ng mang AAO v6i m~t 16
khac nhau lam m(lt n(I cho qua trinh
phat tri8n thanh nano InGaN/AIGaN
6.2 Su d11ng mang AAO v6i b~ day Ph(Ull Kim NgQc, khac nhau lam m(lt n(I cho qua trinh Truang DHKHT phat tri8n thanh nano InGaN/AIGaN 06 Thanh Sinh,
6.3 Su d11ng mang AAO v6i du/mg
kinh 16 xf>p khac _nhau lam m(lt n(I cho TTNCTKCNC qua trinh phat trien thanh nano Nguy~n Thi Thanh
kinh 16 xf>p khac nhau lam m(lt n(I cho
Trang 127
8
qua trinh phat trien thanh nano
InGaN/AIGaN tren dS silic
6.5 Sir d1mg mang AAO v&i m~t di;, 16
khae nhau lam m~t n(I eho qua trinh
phat tri€n thanh nano InGaN/GaN tren
d6silic
6.6 Sir d\mg mang AAO v&i m~t di;, 16
khae nhau lam m?t n(I eho qua trinh
phat tri€n thanh nano InGaN/AIGaN
tren dS silic
Nqi dung 7: Phat tri€n du true thanh
nano III-nitride phat anh sang tr~g
7.1 Sir di,mg mang AAO v&i bS day
khae nhau lam m~t n(I eho qua trinh
phat tri€n thanh nano InGaN/GaN tren
dS silic
7.2 Sir d1mg mang AAO v&i b€ day
khae nhau lam m?t n.;i eho qua trinh
phat tri€n thanh nano InGaN/AIGaN
tren dS silie
7.3 Sir d\lng mang AAO v&i dm:mg
kinh 16 xf>p khae nhau lam m?t n.;i eho
qua trinh phat tri€n thanh nano
InGaN/GaN tren dS silic
7.4 Sir di,mg mang AAO v&i ducmg
kinh 16 xf>p khae nhau lam m~t n.;i eho
qua trinh phat tri€n thanh nano
InGaN/AIGaN tren dS silie
7.5 Sir d\lng mang AAO v&i m~t di;, 16
khae nhau lam m~t n.;i eho qua trinh
phat tri€n thanh nano InGaN/GaN tren
dS silie
7.6 Sir d\mg mang AAO v&i m~t di;, 16
khae nhau lam m~t n.;i eho qua trinh
phat tri€n thanh nano InGaN/ AIGaN
tren dS silic
03/2021
10/2020-Nqi dung 8: Ch€ t.;io den LED phat
12/2020-anh sang x12/2020-anh duan_g dµa tren du true 05/2021
thanh nano InGaN t6i uu
8.1: Phu lap polyimade, djnh d.;ing
LED phat anh sang mau xanh lam v&i
di~n tieh khae nhau
8.2: Dinh d.;ing di¢n eµe am duang vii
m.;ieh di~n eho LED
8.3: D?e tinh di~n cua LED nhu 1-V vii
ELS
8.4: D?e tinh v8 di;> tin c~y cua LED
nhu nilng lui;mg anh sang thoat ra,
lifetime, vii hi~u (mg nhi~t
Tung,
07/2021
04/2021-Le Thanh Quang, NguySn Minh Nha, NguySn Minh Ty, Vi~nCNHH
Cu Thanh San, Vi~nKHVLUD Ph(lm Kim Ng9e, Trucmg DHKHTN Ph(lm Minh TiSn, Le
HiingPhtie, Vi~n V~t ly-HCM
06 M.;inh Huy NguySn Hoang Duy Trfu!Bi;,iAn
Doan Thi Tuy€t, Vi~nCNHH Vil Hoang Nam, Trucmg DHKHTN
06 Thanh Sinh, TTNCTKCNC Nguy~n Thi Thanh Thuy, Vi~n KHVLUD
Trang 139 Nqi dung 9: Ch~ t,io den LED phat
anh sang xanh l\lc d\la tren du true
thanh nano lnGaN t6i uu
9.1: Phil lap polyimade, djnh ds1J1g
LED phat anh sang mau xanh l\lc v&i
dien tich khac nhau
9.2: E)jnh d~ng dien C\IC fun duang vii
m~ch dien cho LED
9.3 : 0?c tinh di~n cua LED nhu 1-V va
ELS
9.4: 0?c tinh v~ d9 tin c~y cua LED
nhu nl!ng lm;mg anh sang thoat ra,
lifetime, vii hieu ung nhiet
Nqi dung 10: Ch€ t,to den LED phat
anh sang d6 d\la tren du true thanh
nano lnGaN t6i uu
I 0.1: Phil lap polyimade, djnh ds1J1g
LED phat anh sang milu xanh ]\JC v&i
dien tich khac nhau
I 0.2: 0jnh ds1J1g dien C\fC am duang va
m~ch ctien cho LED
10.3: Di;ic tinh ctien cila LED nhu 1-V
vaELS
I 0.4: 0?C tinh v~ d9 tin C?Y cua LED
nhu nl!ng luqng anh sang thoat ra,
lifetime, vii hieu ung nhiet
Nqi dung 11: Ch€ t~o den LED phat
anh sang trAn~ d\fa tren du true thanh
nano lnGaN tcii uu
I I.I : Phu lap polyimade, djnh d~ng
LED phat anh sang mau xanh l\lc v&i
di~n tich khac nhau
11.2: 0jnh d~ng di~n C\IC fun duang vi,
m~ch di~n cho LED
11.3: 0?c tinh di~n cila LED nhu 1-V
vaELS
11 4: 0?c tinh v~ d9 tin c~y cila LED
nhu nl!ng luqng anh sang thoat ra,
lifetime, vii hi~u ung nhi~t
N(H dung 12 Bao cao t6ng k~t
- Ly do thay d6i (n€u c6):
III SAN PHAM KH&CN CUA NHitM V\J
I San phim KH&CN di\ t~o ra:
08/2021
03/2021- 10/2021
05/2021- 11/2021
07/2021- 12/2021
10/2021-05/2021- Nguy~n Hoang Duy, 09/2021 Le Thanh Quang,
Nguy~n Minh Nhii, Nguy~n Ph~m Trung Hi~u,
TrdnB9iAn, Vi~nCNHH Ph~ Minh Ti~n Vien V~t ly-HCM Tuong Hirn Ly, TTNCTKCNC
10/2021- Nguy~n Hoang Duy, 01/2022 06ManhHuy,
Ng_uy~n Ph~ Trung Hieu,
Nguy~n Minh Ty,
Nguy€n Minh Nha, VienCNHH Vii Hoang Nam, Truong DHKHTN
06 Thanh Sinh, TTNCTKCNC
12/2021- Nguyen Hoang Duy, 03/2022 Ph~ Cao Thanh
Tung, TrdnB9i An,
Le Thanh Quang, Nguy€n Minh Ty,
Vi~nCNHH
Cu Thanh San, VienKHVU.lD
Le H6ng Philc, Vi~n V?tly-HCM
04/2022- Nguy€n Hoang Duy, 05/2022 Ph~ Cao Thanh
Tung, Vi~nCNHH
Trang 14a) San phAm D1mg I:
TT lieu chat lr¥(111g c/11i ylu vi lr¥(1ng
do
1 30 microLED phat anh Cai 01
sang xanh duong tren d€
2 30 microLED phat anh Cai 01
sang xanh l\lC trend€ 1.0
3 30 microLED phat anh
sang d6 tren tren d€ 1.0 Cai 01
4 30 microLED phat anh
sang trfulg tren d€ 1.0 Cai 01
lOOxlOO µm 2 lOxlO µm 2
Bu6c s6ng: 430 nm Bu6c s6ng: 430 nm P,;n8: 8.95 mW P,;n8: 4.18 mW H,ang: 18.05 lm/W H,;n8: 12.35 lm/W
T: 14.6 µs T: 14.2 µs
30 microLEp phat anh sang trang 30 microL~D phat anh sang !rang Kich thu6c: Kich thu6c:
IOOxlOO µm 2 lOxlO µm 2
Bu6c s6ng: 650 Bu6c song: Psang: 2.82 mW 650
450-H,ang: 10.27 lm/W P,;n8: 1.25 mW l,;n8: 912xl0 6 cd/m 2 H,;n8: 7.26 lm/W T: 14.8 µs l,;n8: 643x I 0 6 cd/m 2
Trang 15b) San ohfim Dan<> II :
s& Tensanpht1m
TT
Quy trinh cong ngh~ che t~o
l microLED kich thucrc tir
1 Bai bao quoc te
- Ly do thay doi (nSu c6):
d) KSt qua dao l?O:
Theo Th\IC le (T!Jp chi, nha xudt
kS hoach dat duO'c bani
Solidi(a), Wiley Micromachine, MDPI
Clip tliw tpo, Chuyen nganh
TT tlao l{IO Theo kS ho?ch Thµc tS d?t duqc (Thai gian kit
thucJ
I Th?c sy 01 02 Da bao v~ 12/2021 va 01/2022
- Ly do thay d6i (nSu c6):
d) Tinh hinh dang ky bao h(\ quy€n scr huu c6ng nghi~p:
kS hO?Ch d?t duqc Scr huu tri tu? ve cong ngh? che ChAp nh(in don
l?O microLED cdu true thanh
1 nano kh6ng dung lap bfry di~n 01 01 Sil Don
1-2021-tu biin~ kv thu(it MBE 00535, 12/11/2021 Scr huu tri tu? v€ cong ngh? chS ChAp nh(in don
2 l?O microLED b1ing ky thu(it 01 01 Sil Don MBE va SU' d\lng mang AAO 06317, 04/11/2021
1-2021 Ly do thay d6i (nSu c6 ):
e) Thilng ke danh ID\JC san phdm KHCN da duqc ung d\lng vao thµc tS
Thiligia11 (Ghi ro ten, ilia
TT ilii ilir(J'C 1r11g th.mg chi nai irnQ dunQ) SO'bp
I
Trang 162 Danh gia vi hi~u qua do nhifm vy mang lfi:
a) Hi~u qua v€ khoa hQc vii cong ngh~:
(Neu ro danh m1,1c cong ngM va muc a9 ndm viing, lam chu, so sanh vai trinh a9 cong ngM
so vai khu VlfC va ,hi giai .)
Eli6t ban dful lnGaN (light emitting diode, lnGaN-LED) sc, huu nhi€u tinh chftt 1JU vi~t nhu
cu/mg d(> quang, d(> b€n co hQc, tu6i thQ cao va dm;rc xem la nguf>n sang cila thS ky 21 Thj
tnrimg LED toan d.u da d~t 30 ty USO nAm 2017 v6i tbc d(> !Ang tnr6ng hang nAm hon 20%
Trang d6 thi phful dung LED lam den nSn cho cac thiSt bi di~n tir nhu tivi, may tinh va laptop,
u6c tinh khoang 30-40% V6i m11c tieu ma r(>ng irng d11ng cila lnGaN-LED trong cac linh V\IC
trinh chiSu thong minh nhu di~n tho?i di d(>ng, thiSt bj di?n tir deo cfun vii cong nghe th11c tS
ao (micro-display), nhiSu cong trinh nghien ciru giam kich thu6c den dSn micro met, tAng
hi?u suit phat sang vii d(> hoan mau ( color rendering index, CR!) da duqc th11c hi~n d11a tren
viit li~u Ill-Nitride thanh nano Cong ngh? hiSn thj microLED se la cong ngh? trinh chiclu kcl
ticlp thS h? man hinh LCD vii OLEO, v6i nhiSu uu diSm vuqt tr(>i nhu mau sAc trung th11c, g6c
nhin c11c r(>ng, tho-i gian phan h6i nhanh, d(> sang cao, va tieu th11 di?n nAng c11c thip NAm
2020, tiip doan Apple va Philips da san xuit thir notebook va tivi sir d11ng miniLED v6i kich
thu6c 100-300 µm NAm 2021 , tiip doan Samsung da ra mAt di?n tho~i thong minh sir d1mg .1
microLEO Theo d11 doan cila thi tnrimg toan cftu Zion vS LED thi cong ngh? microLEO se
phat triJn rit nhanh va d11 kiSn se d?t khoang 21.129 tri~u USO vao nAm 2025 v6i tbc d(> tAng
tru6ng hang u6c tinh khoang 86,4%, tu niim 2019 dSn nAm 2025 Tuy nhien, quy trinh san
xuit phirc ~P va chi phi dAt d<i la nguyen nhiin chil ySu h~ chS S\l ph6 bicln cila cong ngh~
micro-display Trang nhiem V\J nay, microLEO ciu true lnGaN hiSn thi nhiSu mau sAc v6i
hi~u suit quang cao duqc thiSt kcl d11a tren cac phful m€m mo ph<ing va duqc nghien ciru chS
t~o biing phuong phap chum phiin tu (molecular beam epitaxy, MBE) su d1mg mang nhom
oxit (AAO) gia thanh thfrp lam m~t n~ cho qua trinh phat triSn du true thanh nano JnGaN
San phfun nhi?m V\J la cac s& huu tri tu~ vii cac cong trinh cong b6 qubc tS vs cong ngh? chcl
t?O microLED, hira h~n irng d\lDg cho man hinh hiSn thi thong minh v6i d(> phiin giai cao va
gia thanh hqp ly
b) Hi~u qua vJ kinh tS xii h(>i:
(Neu ro hifu qua lam /(Ji tinh bdng tiin d11 kiin do nhifm v1,1 t(lo ra so vai cac san phtim cimg
lo(li tren thi tru&ng .)
Nhu c§u su d11ng cac thiSt bi quang di?n tir thong minh ngay cang cao, kilt qua nghien ciru cila
d~ tai la san phim microLEO d11a tren du true thanh nano lnGaN phat sang kha kicln hi?u suftt
cao thong qua ky thuii,t MBE va sir d\lDg mang AAO gia thanh thip Gdn day theo thong tin
cong ngh~ tren trang di?n tir Vnexpress thang 04/2021, Samsung sAp ban TV cong ngh?
microLEO m6i t?i Vi?t Nam v&i phien ban 99 inch gia 3 ty d6ng, 110 inch gia 3,45 ty d6ng va
146 inch gia 9 ty d6ng Thi truang trinh chiSu thong minh toan cdu dang phat triSn rftt nhanh
va du kiSn doanh thu Jen dSn hang tri?u USO viw nAm 2025, do d6 san phftm microLEO duqc
nghiSn ciru ch€ t?o tir Nhi?m V\J v6i chi thip hon, se la san phfun cong ngh? ti~m nAng va l<;ri
nhuii,n cao, g6p ph§n ming cao S\l phat tri~n kinh tS va ma r(>ng nhu c§u sir d11ng thiSt bi thong
minh cho nguo-i tieu dung Ngoai ra LED khong su d11ng thily ngiin nhu cac den huynh quang
truyJn th6ng, do d6 g6p phftn bao v? moi truimg va t~o khong gian xanh NSu nhi?m V\J duqc
ddu tu tiSp t11c cho san xm1t cong nghi?p thi san phdm microLED c6 th~ c~nh tranh v€ gia tu
3-5% so v6i cac san phftm cung lo~i tren th€ gi6i hi~n nay
Trang 173 Tlnh hlnh th\l"c hi~n chi d(i bao cao, kiim tra ciia nhi~m vy:
Bao cao giua ky 2020
Bao cao ti~n d{> 2021
Lftn 1
L~2
Bao cao cu6i ky
Chii nhi~m di tai
(H9 ten, chil' ky)
Nguy~n Hoang Duy
Tl,qi gian Gl,i c/11i
(Tom tilt k€t qua, kit /u~n chinh, nguui lhlfc hifn
chu tri )
cila LED phat anh sang xanh ducmg, xanh I11c va do v&i hi~u suiit quang t6i
lIU
25/ 11/2020 K~t qua ch~ ts10 va di).c tinh du true
mang nhom oxit (AAO) v&i b~ day, ducmg kinh va m~t d{> 16 khac nhau, 01/03/2021 K~t qua ch~ li!O linh ki~n LED thanh
nano phat anh sang xanh ducmg, xanh l11c va do b~ng phucmg phap ngdu nhien va phucmg phap djnh hu&ng qua mangAAO
29/06/2021 K~t qua ch~ ts10 linh ki~n LED thanh
nano phat anh sang trfulg bfulg phucmg phap ngdu nhien va phucmg phap dinh hu&ng qua mang AAO
K~t qua ch~ ts10 va danh gia chiit lm;mg microLED thanh nano phat anh sang xanh ducmg, xanh l11c va do
25/11/2021 K~t qua ch~ ts10 va danh gia chiit lugng
m!croLED thanh nano phat anh sang trang
Vi~t bao cao tbng k~t
true th~ nano, ½€t qua ch€ ts10 mang AAO, ket qua che ts10 linh ki~n thanh nano InGaN/AIGaN bfulg phucmg phap MBE su d11ng mang AAO, k€t qua ch€ ts10 va di).c tinh quang di~n cila rnicroLED
Thu trmmg t6 chu-c chu trl
Trang 18
i
Mục lục
Mục lục i
Danh mục các bảng iii
Danh mục hình ảnh iv
Danh mục từ viết tắt xi
MỞ ĐẦU 1
1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1 Vật liệu bán dẫn III-nitride 3
1.2 Phương pháp bottom-up trong chế tạo linh kiện III-nitride thanh nano 4
1.3 LED kích thước micro mét (microLED) 9
1.4 Màng nhôm xốp (anodic alumina oxide) 14
1.4.1 Quá trình anốt hóa hai lần 14
1.4.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và cấu trúc màng AAO 15
1.4.3 Một số ứng dụng của màng AAO 18
2 THỰC NGHIỆM 19
2.1 Mô phỏng 19
2.1.1 Chương trình mô phỏng 19
2.1.2 Mô phỏng cấu trúc thanh nano InGaN/(Al)GaN core-shell 24
2.1.3 Tối ưu bề dày vùng hoạt động của thanh nano 25
2.1.4 Tối ưu đường kính và khoảng cách giữa các thanh nano 26
2.1.5 Tối ưu chiều dài thanh nano 27
2.2 Chế tạo linh kiện thanh nano III-nitride phát triển ngẫu nhiên trên đế silic 29 2.3 Quy trình chế tạo màng nhôm oxit (AAO) 32
2.4 Ứng dụng màng AAO chế tạo linh kiện thanh nano InGaN/AlGaN 35
2.5 Quy trình chế tạo microLED 37
2.6 Phương pháp phân tích 42
2.6.1 Phân tích hình dạng, cấu trúc và tính chất quang của vật liệu 42
2.6.2 Phân tích tính chất quang-điện của microLED 42
Trang 19
ii
3 KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC 47
3.1 Mô phỏng 47
3.1.1 Cấu trúc thanh nano InGaN/(Al)GaN 47
3.1.2 Bề dày vùng hoạt động 54
3.1.3 Đường kính và khoảng cách giữa các thanh nano 56
3.1.4 Chiều dài thanh nano 57
3.2 MicroLED với thanh nano phát triển ngẫu nhiên 62
3.2.1 MicroLED phát ánh sáng xanh dương 62
3.2.2 MicroLED phát ánh sáng xanh lục 65
3.2.3 MicroLED phát ánh sáng đỏ 66
3.3 Màng nhôm oxit 68
3.3.1 Quá trình hình thành màng nhôm oxit (AAO) 68
3.3.2 Ảnh hưởng của chất điện ly và điện thế 69
3.3.3 Ảnh hưởng của thời gian anode lần 2 70
3.3.4 Ảnh hưởng của thời gian mở rộng lỗ xốp 71
3.4 MicroLED với thanh nano phát triển sử dụng màng AAO 73
3.4.1 MicroLED phát ánh sáng xanh dương 73
3.4.2 MicroLED phát ánh sáng xanh lục 78
3.4.3 MicroLED phát ánh sáng đỏ 81
3.4.4 MicroLED phát ánh sáng trắng (W-LED) 85
KẾT LUẬN 91
KIẾN NGHỊ 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO 94
PHỤ LỤC 100
Trang 20
iii
Danh mục các bảng
Bảng 1.1: Ba loại axit thông dụng trong điều chế màng AAO 15
Bảng 2.1: Các thông số mô phỏng cho phần mềm APSYS 21
Bảng 2.2:Các thông số mô phỏng cho phần mềm FDTD 23
Bảng 2.3: Cấu trúc 12 LED thanh nano với chiều dài khác nhau 28
Bảng 2.4: Hóa chất sử dụng trong quá trình chế tạo thanh nano InGaN/AlGaN 30 Bảng 2.5: Hóa chất sử dụng trong quá trình chế tạo màng nhôm oxit 32
Bảng 2.6: Thông số nhiệt độ phát triển thanh nano InxGa1-xN/AlGaN 33
Bảng 2.7: Thông số nhiệt độ phát triển thanh nano InxGa1-xN/AlGaN sử dụng màng AAO 36
Bảng 2.8: Hóa chất sử dụng trong quá trình chế tạo microLED 37
Bảng 2.9: Các thiết bị trong quá trình chế tạo microLED 40
Bảng 2.10: Các thiết bị phân tích hình dạng, cấu trúc và tính chất quang 42
Bảng 2.11: Các thiết bị phân tích tính chất quang-điện cho microLED 43
Bảng 3 1: Tóm tắt các thông số quang-điện mô phỏng của các B-LED 50
Bảng 3 2: Tóm tắt các thông số quang-điện mô phỏng của các G-LED 52
Bảng 3 3: Tóm tắt các thông số quang-điện mô phỏng của các R-LED 53
Bảng 3 4: Ảnh hưởng của thế áp đến đường kính, khoảng cách và mật độ lỗ 70
Bảng 3 5: Ảnh hưởng của thời gian anode lần 2 đến bề dày màng AAO 71
Bảng 3 6: Ảnh hưởng của thời gian PW đến đường kính lỗ của màng AAO 72
Bảng 3 7: So sánh thông số quang điện của B-LED 77
Bảng 3 8: So sánh thông số quang điện của G-LED 81
Bảng 3 9: So sánh thông số quang điện của R-LED 84
Bảng 3 10: Thông số quang của W-LED khi tăng dòng điện áp 86
Bảng 3 11: Thông số quang điện của các microLED 89
Trang 21175 nm, (d) 196 nm, (e) 237 nm, và (f) 270 nm; (B) Đồ thị diễn tả sự phụ thuộc của thành phần In theo đường kính thanh nano; (C) Phổ PL của thanh nano với đường kính khác nhau 6 Hình 1.4: (a) Sơ đồ minh họa (b) Hình TEM của cấu trúc InGaN/GaN dot-in-a-wire được phát triển bằng kỹ thuật MBE trên đế Si (111), (c) Sơ đồ minh họa sự tràn điện tử trong cấu trúc thanh nano (d) Sơ đồ minh họa và (e) Hình TEM của
thanh nano dùng thêm lớp EBL p-AlGaN, (f) Hiệu suất lượng tử ngoại EQE của
linh kiện thanh nano với lớp EBL theo mật độ dòng điện 7 Hình 1.5 (a) Sơ đồ minh họa hiện tượng phát xạ bề mặt của thanh nano, (b) Phổ
EL của linh kiện kiện thanh nano, (c) Sơ đồ minh họa thanh nano cấu trúc shell, (d) Phổ EL của linh kiện kiện thanh nano cấu trúc core-shell, (e) Công suất quang của linh kiện thanh nano core-shell theo mật độ dòng điện 8 Hình 1.6: (a) Hình TEM và (b) Mapping TEM của thanh nano GaN chứa 10 lớp InGaN/AlGaN cấu trúc core-shell từng lớp; (b) Công suất phát ánh sáng của InGaN/AlGaN LED kích thước 500 m2 theo mật độ dòng điện 9 Hình 1.7: So sánh thiết kế cơ bản của màn hình LED và màn hình microLED 10 Hình 1.8: (A) So sánh sơ đồ cấu tạo màn hình OLED và microLED (B) Hiệu suất quang của InGaN microLED theo kích thước (C) Sơ đồ quy trình chế tạo InGaN microLED phát các màu khác nhau trên cùng một đế Si bằng phương pháp MBE 11 Hình 1.9: (a) Phổ EL của các microLED thanh nano InGaN/GaN trên đế Si theo từng bước chế tạo, (b) Phổ EL và các thông số CCT, CRI tương ứng của microLED 300×300 µm2 phát ánh sáng trắng khác nha 12
Trang 22
v
Hình 1.10: (a) Giản đồ màu CIE và (b) Phổ EL của các đèn microLED phát ánh sáng trắng khác nhau 12
Hình 1.11: Mô hình cấu trúc của (a) màng oxit nhôm (AAO) trên nền nhôm kim
loại và (b) hai lỗ xốp liền kề Ảnh SEM của màng AAO (c) bề mặt bên trên, (d) mặt cắt ngang cho thấy lớp rào chắn và (e) bề mặt bên dưới màng AAO (thước
đo 1 µm) 14 Hình 1.12: Sơ đồ thể hiện quá trình anốt hóa hai lần (a) tấm nhôm chưa xử lý bề mặt, (b) tấm nhôm sau khi xử lý bề mặt, (c) anode hóa lần 1, (d) loại bỏ lớp nhôm oxit lần 1, (e) anode hóa lần 2, và (f) mở rộng lỗ xốp 15 Hình 1.13: Đồ thị thể hiện sự liên hệ giữa loại dung dịch điện ly, điện thế áp dụng và khoảng cách giữa hai lỗ xốp trong quá trình anode hóa 16 Hình 1.14: Ảnh hưởng của dòng và thế lên quá trình anốt hóa 17 Hình 1.15: Sơ đồ sử dụng màng AAO làm khuôn trong quá trình tổng hợp vật liệu nano: (a) nanoholes arrays, (b) nanodot arrays, (c) nanopillar arrays, (d) nanowire arrays AAO 18
Hình 2.1: Quy trình tổng quát cho các mô phỏng sử dụng chương APSYS 20 Hình 2.2: Sơ đồ mô phỏng cấu trúc thanh nano core-shell (a) InGaN/GaN và (b) InGaN/AlGaN không có lớp bẫy điện tử (EBL) Cấu trúc thanh nano core-shell InGaN/GaN có lớp EBL (c) GaN và (d) AlGaN 24 Hình 2.3: (a) Cấu trúc mô phỏng 3D của LED thanh nano được sử dụng cho sự
mô phỏng FDTD, (b) cấu trúc lớp-lớp 2D của một thanh nano 26 Hình 2.4: Nhìn từ trên của cấu trúc mô phỏng LED thanh nano 27
Hình 2.5: Sơ đồ tóm tắt 12 LEDs với bề dày n-GaN LED1 đến LED4 là 150 nm,
LED5 đến LED8 là 200 nm, và LED9 đến LED12 là 250 nm trong khi lớp GaN thay đổi từ 20 nm to 150 nm 28 Hình 2.6: (a) Máy Veeco MOD GEN II MBE và (b) Sơ đồ hệ MBE chế tạo InGaN/GaN thanh nano 29 Hình 2.7: Quy trình chế tạo linh kiện thanh InGaN/AlGaN 31 Hình 2.8: Sơ đồ (a) và hệ thực nghiệm (b) chế tạo màng nhuôm oxit 32
Trang 23
vi
Hình 2.9: Quá trình hình thành màng AAO 33 Hình 2.10: Hình tấm nhôm 3 cm2 và khuôn anode được chụp từ Canon G7X 34 Hình 2.11: Màng AAO thu được sau khi loại bỏ đế nhôm 35 Hình 2.12: Sơ đồ các bước chế tạo microLED bao gồm (1) đế silic đã được phát triển nanowire InGaN/AlGaN, (2) phủ lớp polyimide và ăn mòn khô,(3) phủ lớp
kim loại Ni/Au và ITO trên lớp p tạo điện cực dương, (4) phủ lớp kim loại Ti/Au
ở mặt sau đế tạo điện cực âm 37 Hình 2.13: Ảnh SEM bề mặt linh kiện thanh nano sau quá trình ăn mòn (a) lần thứ 1 và (b) lần thứ 2 38 Hình 2.14: Hình chụp các dãy microLED sau khi đã được chế tạo điện cực với các kích thước khác nhau bằng (a) máy kỹ thuật số Canon GX7 và (b-d) kính hiển vi quang học 39 Hình 2.15: Hình chụp hệ phân tích tính chất quang cho linh kiện 44 Hình 2.16: Hình chụp và sơ đồ hệ đo tính chất quang-điện cho microLED 44 Hình 2.17: Hình chụp hệ đo công suất Psáng (W), hiệu suất quang Hsáng (lm/W), Thời gian đáp ứng T (s) và cường độ quang Isáng (cd/cm2) cho microLED 45
Hình 3.1: Kết quả mô phỏng (a) Phổ EL, (b) Đặc tính I-V, và (c) IQE của LED thanh nano In0.15Ga0.85N/AlGaN phát ánh sáng xanh dương 47 Hình 3.2: Kết quả mô phỏng (a) Phổ EL, (b) Đặc tính I-V, và (c) IQE của LED thanh nano In0.37Ga0.63N/AlGaN phát ánh sáng xanh lục 48 Hình 3.3: Kết quả mô phỏng (a) Phổ EL, (b) Đặc tính I-V, và (c) IQE của LED thanh nano In0.5Ga0.5N/AlGaN phát ánh sáng đỏ 48 Hình 3.4: Kết quả mô phỏng (a) Phổ EL, (b) Đường cong I-V và (c) IQE của LED thanh nano In0.15Ga0.85N/AlGaN với lớp EBL AlGaN 49 Hình 3.5: (a) Nồng độ điện tử, (b) Nồng độ lỗ trống và (c) Công suất phát sáng theo mật độ dòng của LED thanh nano In0.15Ga0.85N/AlGaN với lớp EBL AlGaN 50 Hình 3.6: Kết quả mô phỏng (a) Phổ EL, (b) Đường cong I-V và (c) IQE của LED thanh nano In0.37Ga0.63N/AlGaN với lớp EBL AlGaN 51
Trang 24
vii
Hình 3.7: (a) Nồng độ điện tử, (b) Nồng độ lỗ trống và (c) Công suất phát sáng theo mật độ dòng của LED thanh nano In0.37Ga0.63N/AlGaN với lớp EBL AlGaN 51 Hình 3.8: Kết quả mô phỏng (a) Phổ EL, (b) Đường cong I-V và (c) IQE của LED thanh nano In0.5Ga0.5N/AlGaN với lớp EBL AlGaN 52 Hình 3.9: (a) Nồng độ điện tử, (b) Nồng độ lỗ trống và (c) Công suất phát sáng theo mật độ dòng của LED thanh nano In0.5Ga0.5N/AlGaN với lớp EBL AlGaN 53 Hình 3.10: (a)-(c) Hiệu suất lượng tử nội (IQE) và (d)-(f) Công suất phát sáng theo thứ tự B-LED, G-LED và R-LED với bề dày lớp QW khác nhau 54 Hình 3.11: (a)-(c) Hiệu suất lượng tử nội (IQE) và (d)-(f) Công suất phát sáng theo thứ tự B-LED, G-LED và R-LED với bề dày lớp QB khác nhau 55 Hình 3.12: Sự thay đổi LEE theo (a) bán kính và (b) khoảng cách của thanh nano cho các B-LED, G-LED và R-LED 56 Hình 3.13: Phổ EL và Giản đổ IQE của (a, d) B-LED, (b, e) G-LED và (c, f) R-LED 58 Hình 3.14: Đặc tính I-V (a1, a2), Công suất (b1, b2), và sự tái kết hợp bức xạ (c1, c2) của các LED xanh dương 59 Hình 3.15: Nồng độ điện tử (a1, a2), nồng độ lỗ trống (b1, b2), và sự tái kết hợp
bức xạ (c1, c2) của LED5 đến LED8 (sự thay đổi bề dày lớp p-GaN) và của LED3, LED7, LED11 (sự thay đổi bề dày lớp n-GaN) 60
Hình 3.16: Đặc tính dòng-thế (I-V) (a1, a2), Công suất quang (b1, b2), và sự tái
kết hợp bức xạ (c1, c2) của các LED5 đến LED8 (sự thay đổi bề dày lớp GaN), và LED3, LED7, LED11 (sự thay đổi bề dày lớp n-GaN) 62
p-Hình 3.17: Ảnh FESEM bề mặt linh kiện B-LED với đường kính trung bình của thanh (a) 35 nm, (b) 45 nm (c) 90 nm và (d) 110 nm 63 Hình 3.18: (a) Giản đồ XRD của thanh nano In0.15Ga0.85N/AlGaN, (b) Ảnh STEM vùng hoạt động của một thanh nano từ B-LED, Ảnh elemental mapping vùng hoạt động từ EELS cho thấy sự hiện diện của (c) N, In, Al và (d) In và Al 64
Trang 25
viii
Hình 3.19: (a) Phổ PL của các linh kiện B-LED với các đường kính thanh nano
khác nhau và (b) Phổ EL của đèn B-LED với kích thước 100100 m2 65 Hình 3.20: Ảnh FESEM bề mặt linh kiện G-LED với đường kính trung bình của thanh (a) 50 nm, (b) 95 nm và (c) 120-160 nm (d) Ảnh TEM và (e) STEM của một thanh từ G-LED 65 Hình 3.21: (a) Phổ PL của các linh kiện G-LED với các đường kính thanh nano khác nhau, (b) Phổ EL của đèn G-LED với kích thước 100100 m2 66 Hình 3.22: Ảnh FESEM bề mặt linh kiện R-LED với đường kính thanh nano khác nhau (a) 95 nm và (b) 120-200 nm 67 Hình 3.23: (a) Phổ PL của các linh kiện R-LED với các đường kính thanh nano khác nhau, (b) Phổ EL của đèn R-LED với kích thước 100100 m2 67 Hình 3.24: Hình FESEM mô tả quá trình hình thành màng AAO 68 Hình 3.25: Hình FESEM bề mặt màng nhuôm oxit sử dụng chất chất điện ly khác nhau (a) axit oxalic 40 V, (b) axit oxalic 30 V, (a) axit sulfuric 25 V 69 Hình 3.26: Hình FESEM bề mặt cắt ngang của màng AAO tại các thời gian anode 2 khác nhau: (a) 3 phút, (b) 7 phút, (c) 8 phút, (d) 10 phút, (e) 15 phút và (f) 16 phút 70 Hình 3.27: Mối tương quan tuyến tính giữa thời gian anode lần 2 và bề dày màng AAO 71 Hình 3.28: Hình FESEM bề mặt màng AAO sử dụng axit oxalic và điện thế 40
V tại các thời gian PW khác nhau: (a) 35 phút, (b) 50 phút, (c) 60 phút, (d) 70 phút, (e) 80 phút và (f) 90 phút 72 Hình 3.29: Ảnh FESEM của bề mặt của linh kiện LED thanh nano được chế tạo
sử dụng màng AAO với bề dày (a) ~600 nm, (b) ~550 nm và (c) ~450 nm 73 Hình 3.30: Ảnh FESEM (a) bề mặt (b) mặt cắt ngang của B-LED sử dụng màng AAO-40 với bề dày 250 nm; Ảnh FESEM bề mặt và góc nghiêng 45° của linh kiện B-LED sử dụng màng (c) AAO-50, (d) AAO-60, (e) AAO-70 và (f) AAO-
95 Hình chèn là ảnh TEM của một thanh được tách từ B-LED sử dụng màng AAO-50 và AAO-60 74
Trang 26
ix
Hình 3.31: Phổ PL của B-LED (a) được phát triển thông qua màng AAO với đường kính lỗ khác nhau 50-95 nm, và (b) so sánh với B-LED phát triển ngẫu nhiên 75 Hình 3.32: (a) Đường cong I-V của In0.15Ga0.85N LED với kích thước 1010 m2
và 100100 m2; (b) Phổ EL của 100100 m2 LED với cấu trúc In0.15Ga0.85N (430 nm) và In0.22Ga0.78N (462 nm) 71 Hình 3.33: Đồ thị biểu diễn P theo I của In0.15Ga0.85N LED với kích thước (a) 1010 m2 và (b) 100100 m2; (c) Điện quang phổ EL và (d) Đồ thị biểu diễn cường độ EL của 100100 m2 LED theo thời gian 77 Hình 3.34: Ảnh FESEM chụp góc nghiêng 45° của linh kiện
In0.37Ga0.63N/AlGaN dùng màng AAO với bề dày 250 nm đường kính lỗ (a) ~70
nm và (b) ~95 nm; (c) Ảnh TEM của thanh nano tách từ linh kiện G-LED 78 Hình 3.35: Phổ PL của các linh kiện G-LED (a) được phát triển thông qua màng AAO-70 và AA0-95 và (b) được so sánh với G-LED phát triển ngẫu nhiên 79 Hình 3.36: (a) Đường cong I-V và (b) Điện quang phổ EL của In0.37Ga0.63N LED với kích thước 10-10 m2 và 100-100 m2 79 Hình 3.37: Đồ thị biểu diễn công suất (P) theo dòng điện (I) của G-LED với kích thước (a) 10-10 m2 và (b) 100-100 m2; (c) Điện quang phổ EL và (d) Đồ thị biểu diễn cường độ EL của 100-100 m2 G-LED theo thời gian 80 Hình 3.38: Ảnh FESEM mặt cắt ngang và bề mặt (a, b) AAO-95 và (d, e) AAO-
115, Ảnh FESEM chụp góc nghiêng 45° của linh kiện In0.5Ga0.5N/AlGaN sử dụng màng (c) AAO-95 và (f) AAO-115 với bề dày 230-280 nm 82 Hình 3.39: Phổ PL của các linh kiện R-LED (a) được phát triển thông qua màng AAO-95 và AAO-115 và (b) được so sánh với R-LED phát triển ngẫu nhiên 82 Hình 3.40: (a) Đường cong I-V và (b) Phổ EL của R-LED với kích thước 1010
m2 và 100100 m2 83 Hình 3.41: Đồ thị biểu diễn công suất (P) theo dòng điện (I) của R-LED với kích thước (a) 1010 m2 và (b) 100100 m2; (c) Phổ EL và (d) Đồ thị biểu diễn cường độ EL của 100100 m2 R-LED theo thời gian 84
Trang 27
x
Hình 3.42:a) Phổ PL của linh kiện W-LED/AAO-95 và W-LED/ngẫu nhiên (b) Đường cong I-V của W-LED với kích thước 1010 m2 và 100100 m2 85 Hình 3.43: (a) Đồ thị biểu diễn công suất (P) theo dòng điện (I) của 100100
m2 W-LED và (b) Giản đồ màu CIE của 100100 m2 W-LED tại dòng điện áp khác nhau: B(500 A/cm2), C(1000 A/cm2), D(2000 A/cm2), E(3000 A/cm2) 86 Hình 3.44: (a) Phổ EL và (d) Đồ thị biểu diễn cường độ EL của 100100 m2W-LED theo thời gian 87 Hình 3.45:Đồ thị biểu diễn IQE của các 100100 m2 LED theo dòng điện 87
Trang 28
xi
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Chữ viết
tắt
WLED White Light Emitting Diodes Điốt bán dẫn phát ánh sáng trắng microLED Micro Light Emitting Diodes Điốt bán dẫn kích thước micromet OLED Organic Light Emitting Diodes Điốt bán dẫn hữu cơ
EQE External quantum efficiency Hiệu suất lượng tử ngoại IQE Internal quantum efficiency Hiệu suất lượng tử nội LEE Light extraction efficiency Hiệu suất phát ánh sáng QCSE Quantum-confined Stark effect Hiệu ứng hạn chế lượng tử Stark
MOCVD Metal organic chemical vapor
deposition
Lắng đọng hơi hóa học kim loại
MOVPE Metal-organic vapor phase Lặng đọng hơi hóa học kim loại
Trang 29
xii
epitaxy CVD Thermal chemical vapor
deposition
Lắng đọng nhiệt hơi hóa học
CIE Commission Internationale de
l'éclairage
Giản đồ màu không gian
microscopy
Kính hiển vi điện tử truyền qua
EDX Energy-dispersive X-ray
spectroscopy
Quang phổ tán sắc năng lượng tia X
APSYS Advanced Physical Models of
Semiconductor Devices
Phần mềm mô phỏng
FDTD Finite difference time domain Phần mềm mô phỏng
FFT Fast Fourier Transform Thuật toán biến đổi Fourier
RHEED Reflective high energy electron Sự nhiễu xạ điện tử năng lượng cao
Trang 30
xiii
diffraction
Trang 31Tháng 04/2021, Vnexpress cho biết Samsung chuẩn bị bán tivi microLED tại Việt Nam với phiên bản 99-146 inches với giá 3-9 tỷ đồng Công nghệ chế tạo microLED hiện nay dựa trên kỹ thuật molecular beam epitaxy (MBE) hoặc metal organic chemical vapor deposition (MOCVD) và electron beam lithography để phát triển vật liệu III-nitride thanh nano với chi phí cao, nên hạn chế sự phổ biến của microLED Một thách thức khác là sự sắp xếp và hình dạng đồng đều của các thanh nano cũng như cấu trúc vùng phát quang vẫn còn hạn chế dẫn đến sự phân bố điện tử và lỗ trống không đồng đều trong vùng phát quang, sự tràn điện tử và hiện tượng phát xạ bề mặt, làm giảm hiệu suất quang của microLED
Đề tài “Thiết kế và chế tạo đèn điốt bán dẫn kích thước micro mét cấu trúc InGaN dây nano với hiệu suất phát quang cao ứng dụng trong kỹ thuật trình chiếu thông minh” được thực hiện với mục tiêu chính là thiết kế mô phỏng và
chế tạo thành công microLED với hiệu suất quang cao dựa các cấu trúc (Al)InGaN tối ưu và màng nhôm oxit giá thành thấp để điều chỉnh kích thước đồng đều của thanh/dây/sợi nano
Trang 32
2
Để đạt được mục tiêu đề ra, đề tài thực hiện các nội dung nghiên cứu:
1 Tổng quan tài liệu
2 Mô phỏng các cấu trúc thanh nano InGaN/(Al)GaN tối ưu dựa trên các phần mềm APSYS Crosslight và Finite Different Time Domain (Nội dung 1 và 2)
3 Thực nghiệm chế tạo vật liệu thanh nano InGaN/AlGaN trên đế Si bằng
kỹ thuật chùm phân tử (MBE) dựa trên các kết quả mô phỏng (linh kiện InGaN/AlGaN-ngẫu nhiên) Đặc tính cấu trúc và tính chất quang học của linh kiện InGaN/AlGaN-ngẫu nhiên
4 Chế tạo màng nhôm oxit (AAO) với các thông số khác nhau dựa trên kết quả chế tạo linh kiện InGaN/AlGaN-ngẫu nhiên (Nội dung 3)
5 Ứng dụng màng AAO làm mặt nạ trong kỹ thuật MBE để phát triển vật liệu thanh nano InGaN/AlGaN trên đế Si với hình dạng và kích thước đồng đều (linh kiện InGaN/AlGaN-AAO) (Nội dung 4, 5, 6 và 7)
6 Xây dựng quy trình sử dụng màng AAO để chế tạo microLED phát quang với màu sắc khác nhau (Nội dung 8, 9, 10 và 11)
7 Nghiên cứu đánh giá tính chất quang-điện của các microLED và báo cáo tổng kết (Nội dung 12)
Trang 33tử cao, vận tốc bão hòa lớn, ổn định hóa học và dẫn nhiệt tốt [1, 2] Vật liệu nitride với vùng dẫn trực tiếp (bandgap) rộng, có thể hấp thu ánh sáng một cách hiệu quả từ ~0,65 eV (InN) đến ~6,40 eV (AlN), gần như toàn bộ quang phổ mặt trời Các LED dựa trên vật liệu màng mỏng III-ntride phát ánh sáng xanh dương cường độ cao đã được nghiên cứu chế tạo và nhận giải Nobel vật lý 2014 Các nghiên cứu tiếp theo cho thấy III-nitride LED có thể phát nhiều bước sóng khác nhau từ cực tím, khả kiến, đến hồng ngoại, khi thay đổi thành phần các nguyên
III-tố Al, Ga và In trong hợp chất (Al)InGaN Tuy nhiên, các linh kiện phát bước sóng dài như ánh sáng xanh lá và đỏ có hiệu suất quang rất thấp do sự không tương hợp hằng số mạng (mismatch lattice) của InGaN với GaN (vì InN và GaN
có độ lệch mạng cao hơn 20%) khi tăng hàm lượng In [3], như được trình bày
trong Hình 1.1 Do đó khó có thể chế tạo một linh kiện III-nitride cấu trúc
thin-film phát nhiều bước sóng khác nhau với hiệu suất lượng tử cao
Hình 1 1: Hiệu suất lượng tử của InGaN-LED theo bước sóng ánh sáng [3]
Trang 34
4
Cấu trúc vật liệu nano một chiều (1D nanostructure) như sợi hoặc thanh nano (nanowire) hứa hẹn giải quyết được những vấn đề hiện tại của III-nitride LED, mang lại nhiều khả năng ứng dụng mới trong công nghệ chiếu sáng và tiết kiệm năng lượng Cấu trúc 1D sở hữu các tính chất quang-điện đặc biệt vì điện tử chỉ
tự do di chuyển trong 1 chiều dọc của thanh nano Ngoài ra, thanh nano có đường kính nhỏ, nên khi tổng hợp vật liệu InGaN/GaN với hàm lượng In cao, ứng suất biến dạng của cấu trúc do độ lệch mạng của hai vật liệu có thể giải phóng ra ngoài dễ dàng Nhờ khả năng giải phóng ứng suất trong tinh thể cao, cấu trúc thanh nano có tính chất vật liệu cao, ít sai hỏng mạng tinh thể, cải thiện thành phần hợp kim và cho phép tổng hợp trên các loại đế thông dụng như silic
mà vẫn giữ được cấu trúc tinh thể mong muốn [4] Do đó các III-nitride LED phát các bước sóng khác nhau có thể được chế tạo dựa trên cấu trúc thanh nano Mặc dù có những bước tiến đáng kể trong chế tạo linh kiện LED thanh nano bằng phương pháp top-down, nhưng hiệu suất của các thiết bị này vẫn còn bị hạn chế nghiêm trọng do sự hiện diện của các khuyết tật hình thành trong quá trình ăn mòn Ngoài ra, hiệu suất của các linh kiện LED thanh nano phát bước sóng dài về cơ bản đã bị hạn chế bởi sự phát triển của các cấu trúc phẳng dị thể
Do đó trong đề tài này phương pháp bottom-up được quan tâm nghiên cứu để chế tạo đèn linh kiện LED thanh nano
1.2 Phương pháp bottom-up chế tạo linh kiện III-nitride thanh nano
Các dãy thanh nano III-nitride đã được phát triển trên đế Si dựa trên các tâm xúc tác kim loại (Ni, Au, Fe) bằng các kỹ thuật rắn-lỏng-hơi (vapor-liquid-solid, VLS) như metal-organic vapor phase epitaxy (MOVPE) và physical/ chemical vapor deposition (P/CVD) Cường độ quang-điện EL (electroluminescence) của các linh kiện thanh nano phát quang xanh dương và xanh lá đã tăng đáng kể
~30-40% so với cấu trúc màng mỏng (thin-film) [5] Tuy nhiên phương pháp bottom-up với kỹ thuật VLS vẫn còn hạn chế do sử dụng nhiệt độ cao (>1000
°C) trong quá trình chế tạo, và một nhược điểm khác là sử dụng chất xúc tác nano kim loại mà có thể kết hợp với III-nitride thanh nano, làm thay đổi các đặc tính quang-điện của linh kiện
Trang 35
5
Hình 1 2: (a) Phổ PL của InGaN/GaN thanh nano được phát triển tại các nhiệt độ
khác nhau, (b) của InGaN/GaN thanh nano phát ánh sáng trắng [10]
Nghiên cứu gần đây cho thấy các dãy thanh nano III-nitride có thể được phát triển trên đế silic mà không cần dùng thêm bất kỳ xúc tác nano kim loại nào thông qua kỹ thuật chùm tia phân tử (MBE) Cơ chế của sự hình thành và phát triển thanh nano dựa trên quá trình tự xúc tác, trong đó các hạt lắng đọng đầu tiên Ga hoặc In có thể đóng vai trò là chất xúc tác hỗ trợ sự hình thành thanh nano Hoặc cơ chế do sự khác biệt về năng lượng bề mặt, hệ số dính và hệ số khuếch tán trên các mặt tinh thể khác nhau [6, 7] Sanchez và cộng sự đã báo cáo rằng với tỷ lệ V/III cao (điều kiện giàu N) sự phát triển thanh nano GaN chiếm ưu thế, trong khi với tỷ lệ V/III thấp (giàu Ga) sự phát triển lớp chiếm ưu thế [8] Hình thái của thanh nano GaN trên đế Si(111) được phát triển thông qua
kỹ thuật MBE theo tỷ lệ V/III và nhiệt độ chế tạo đã được nghiên cứu [9] Kết quả cho thấy hai quá trình phát triển lớp và thanh nano khác nhau rõ ràng Chiều dài khuếch tán các nguyên tử và tỷ lệ Ga/N là những yếu tố chính để phát triển thanh nano Lin và cộng sự đã chế tạo linh kiện thanh nano InGaN/GaN phát ánh sáng trắng bằng cách thay đổi nhiệt độ phát triển và hàm lượng In/Ga [10]
Hình 1.2a trình bày phổ PL của thanh nano InGaN/GaN với nhiệt độ phát triển
khác nhau Khi nhiệt độ phát triển tăng dần, sự phát ánh sáng từ đỏ đến xanh
dương được quan sát Hình 1.2b cho thấy phổ PL của linh kiện thanh nano
InGaN phát ánh sáng trắng được tạo ra từ nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau
Trang 36
6
Hình 1 3: (A) Ảnh SEM và ảnh chụp sự phát quang tương ứng của linh kiện
InGaN/GaN thanh nano với đường kính khác nhau (a) 143 nm, (b) 159 nm, (c) 175
nm, (d) 196 nm, (e) 237 nm, và (f) 270 nm; (B) Đồ thị diễn tả sự phụ thuộc của thành phần In theo đường kính thanh nano; (C) Phổ PL của thanh nano với đường kính khác
nhau [11]
Guo và cộng sự đã nghiên cứu chế tạo linh kiện thanh nano InGaN/GaN trên diện tích lớn phát ánh sáng trắng với hệ số hoàn màu (color rendering index, CRI) cao, mở ra nhiều cơ hội mới cho thị trường microdisplay [12], tuy nhiên sự đồng đều của các thanh nano vẫn chưa được cải thiện Sekiguchi và cộng sự đã chế tạo GaN-LED thanh nano bằng kỹ thuật MBE được hỗ trợ nguồn plasma radio frequency (rf-MBE) để tạo lớp mặt nạ Ti chọn lọc với kích thước khác nhau [13] Linh kiện chế tạo cho thấy các dãy thanh nano sắp xếp đồng đều và
trật tự phát ánh sáng với màu sắc khác nhau (Hình 1.3A) Thành phần In kết hợp trong InGaN đã tăng theo đường kính thanh từ 143 nm đến 270 nm (Hình 1.3B) do đó linh kiện có thể phát các bước sóng khác nhau từ 480 nm đến 632
nm (Hình 1.3C) Tuy nhiên phương pháp này tốn kém và cường độ quang giảm
tại các bước sóng dài như 630 nm.
Dựa trên các kết quả về tỷ lệ V/III, cấu trúc kết hợp thanh nano và chấm lượng
tử (dots-in-a-wire) được nghiên cứu chế tạo InxGa1-xN/GaN thông qua kỹ thuật
MBE (Hình 1.4a và 1.4b) với sự cải thiện đáng kể hiệu suất lượng tử [14] Các
cấu trúc dots-in-a-wire đã làm giảm các trường phân cực một cách hiệu quả, nâng cao khả năng làm việc của linh kiện phát các bước sóng dài khác nhau như
đỏ và xanh lá [15] Mặc dù hiệu suất lượng tử (internal quantum efficiency, IQE) được cải thiện nhưng hiện tượng suy giảm hiệu suất theo mật độ dòng điện
Trang 37
7
vẫn còn cao Nguyên nhân giới hạn hiệu suất lượng tử của linh kiện thanh nano
là do sự di chuyển không đồng đều của điện tử và lỗ trống đến vùng hoạt động Công bố trên tạp chí Nano Letters năm 2012 [16] đã chứng minh sự rò rỉ hay tràn điện tử (overflow) ra khỏi vùng hoạt động đã làm hạn chế hiệu suất lượng
tử của LED (Hình 1.4c) Sự tràn điện tử này được điều chỉnh bằng cách ghép
thêm lớp AlGaN pha tạp loại p đóng vai trò như là lớp bẫy điện tử (electron
blocking layer-EBL) giữa vùng hoạt động và vùng p-GaN (Hình 1.4d và 1.4e)
Kết quả cho thấy linh kiện phát ánh sáng ổn định và không có sự suy giảm hiệu suất quang khi mật độ dòng đạt đến 1200 A/cm2 (Hình 1.4f)
Hình 1 4: (a) Sơ đồ minh họa (b) Hình TEM của cấu trúc InGaN/GaN dot-in-a-wire
được phát triển bằng kỹ thuật MBE trên đế Si (111), (c) Sơ đồ minh họa sự tràn điện
tử trong cấu trúc thanh nano (d) Sơ đồ minh họa và (e) Hình TEM của thanh nano
dùng thêm lớp EBL p-AlGaN, (f) Hiệu suất lượng tử ngoại EQE của linh kiện thanh
nano với lớp EBL theo mật độ dòng điện [14-16]
Mặt khác, do cấu trúc 1D có diện tích bề mặt lớn nên dẫn đến sự tái tổ hợp phát
xạ bề mặt (surface radiative recombination) - phát xạ ngoài vùng phát quang
chính (Hình 1.5a), cũng làm hạn chế hiệu suất lượng tử của linh kiện Hình 1.5b cho thấy phổ quang-điện (electroluminescence, EL) của linh kiện thanh
nano theo mật độ dòng, ngoài bước sóng chính tại 570 nm còn xuất hiện bước
Trang 38
8
sóng phụ tại 410 nm khi tăng dòng điện từ 100-1000 mA Mũi phát quang phụ này là do sự tái tổ hợp phát xạ bề mặt Cấu trúc lõi-vỏ (core-shell) với InGaN/GaN core và AlGaN-shell đã được nghiên cứu chế tạo trực tiếp trên đế
silic (Hình 1.5c), cho thấy sự cải thiện đáng kể hiệu suất truyền dòng điện vào
vùng phát quang chính, làm tăng cường độ ánh sáng phát ra và không còn xuất
hiện mũi phụ khi tăng dòng điện (Hình 1.5d) Theo kết quả được đăng trên tạp
chí Nature Scientific Reports năm 2015 [17], đã chứng minh rằng microLED kích thước 1000 m2 với cấu trúc thanh nano core-shell phát ánh sáng trắng với công suất quang khoảng ~1.6 mW tại 80 mA/cm2 ở nhiệt độ phòng, cao hơn
khoảng 100 lần so với những LED cùng loại khác (Hình 1.5e) Sự vượt trội này
là do cấu trúc vùng năng lượng lớn của lớp vỏ AlGaN bẫy hạt tải, và từ đó làm suy giảm đáng kể hiện tượng tái tổ hợp phát xạ bề mặt Ngoài ra, microLED thanh nano phát ánh sáng trắng không sử dụng phosphor có thể đạt được chỉ số hoàn màu từ 92 đến 98 trong cả điều kiện nhiệt độ nóng và lạnh, chỉ số hoàn màu này gần như rất khó có thể đạt được dựa trên cấu trúc màng mỏng
Hình 1 5: (a) Sơ đồ minh họa hiện tượng phát xạ bề mặt của thanh nano, (b) Phổ EL
của linh kiện kiện thanh nano, (c) Sơ đồ minh họa thanh nano cấu trúc core-shell, (d) Phổ EL của linh kiện kiện thanh nano cấu trúc core-shell, (e) Công suất quang của linh
kiện thanh nano core-shell theo mật độ dòng điện
Trang 39core-LED với kích thước ~500 m2, cấu trúc thanh nano core-shell từng lớp đạt ~5.3
mW tại 60 A/cm2 (Hình 1.6c) Tuy nhiên, việc tối ưu hóa thành phần In cũng
như điều khiển được kích thước thanh nano mong muốn để đạt được hiệu suất quang cao nhất với chi phí thấp nhất là rất quan trong công nghiệp sản xuất LED Hơn nữa mức độ đồng đều và độ tin cậy của các thanh nano trong cùng một lần chế tạo phải cao Do đó, nghiên cứu phương pháp chế tạo linh kiện thanh nano với độ tin cậy cao và ít tốn kém vẫn là một thách thức
Hình 1 6: (a) Hình TEM và (b) Mapping TEM của thanh nano GaN chứa 10 lớp
InGaN/AlGaN cấu trúc core-shell từng lớp; (b) Công suất phát ánh sáng của
InGaN/AlGaN LED kích thước 500 m2 theo mật độ dòng điện [19]
1.3 LED kích thước micro mét (microLED)
Công nghệ microLED bán dẫn được phát minh vào năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu của Hongxing Jiang và Jingyu Lin tại Đại học Texas Tech Sau đó, một loạt các nghiên cứu đã được công bố nhằm tạo ra microLED chất lượng cao [20, 21] Apple Inc., Samsung, Sony Corporation, Oculus, VueReal, LG Display, Play Nitride, eLUX, Rohinni LLC và Aledia là những công ty tiên phong trong sản xuất microLED, tuy nhiên hầu hết vẫn dựa trên công nghệ màng mỏng, do đó hiệu suất vẫn còn hạn chế và giá thành cao microLED cấu trúc 1D phát ánh
Trang 40Hình 1.7: So sánh thiết kế cơ bản của màn hình LED và màn hình microLED [21]
Các dãy LED truyền thống phát ánh sáng xanh dương, xanh lục và đỏ được sắp xếp trật tự làm nguồn sáng (back light) cho màn hình trình chiếu Khi kích thước LED giảm đến micro mét, các dãy microLED phát ánh sáng xanh dương, xanh
lục và đỏ chỉ bằng kích thước của 2 LED thông thường (Hình 1.7) Mỗi điểm
ảnh (pixel) của màn hình bao gồm 3 microLED phát các màu cơ bản, bằng cách điều chỉnh điện áp cho từng pixel, sẽ tái tạo hình ảnh dự định trên màn hình Vì mỗi điểm ảnh được làm từ ba LED kích thước micro mét nên hình ảnh mịn màng, sắc nét, trung thực hơn và tiết kiệm điện năng hơn, đây là trọng tâm của các công nghệ microLED.
Với chất lượng hình ảnh ngang với OLED, công nghệ microLED hứa hẹn sẽ nhẹ hơn, mỏng và bền hơn, hiển thị nhiều gam màu hơn, độ sáng và độ phân giải cao hơn, nhiều khả năng microLED sẽ mở ra một kỷ nguyên mới của màn hình hiển
thị thông minh, như được trình bày trong Hình 1.8Asơ đồ cấu tạo gọn nhẹ của màn hình microLED so với OLED [23] Tuy nhiên, việc sản xuất màn hình hiển thị microLED với kích thước nhỏ hơn 100 micromet vẫn đang thách thức các
nhà nghiên cứu vì hiệu suất quang giảm dần theo kích thước của đèn (Hình