1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956

48 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ (Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956)
Tác giả ThS. Nguyễn Thị Loan, KS. Vũ Thị Ngọc Nhung
Trường học Trung Tâm Nghiên Cứu Và Phát Triển Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Thể loại Báo cáo nghiệm thu
Năm xuất bản 2018
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 7,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TP.. HCM TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO BÁO CÁO NGHIỆM THU NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO TỈ

Trang 1

BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TP HCM

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

BÁO CÁO NGHIỆM THU

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO TỈ LỆ SỐNG

KHI ƯƠNG CÁ NEON ĐỎ (Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956)

ThS Nguyễn Thị Loan

KS Vũ Thị Ngọc Nhung

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 01/2018

Trang 2

BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TP HCM

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

BÁO CÁO NGHIỆM THU

(Đã chỉnh sửa theo góp ý của Hội đồng nghiệm thu)

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO TỈ LỆ SỐNG

KHI ƯƠNG CÁ NEON ĐỎ (Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956)

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 01/2018

CƠ QUAN CHỦ TRÌ

(Ký tên, đóng dấu xác nhận)

CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI

(Ký tên)

Trang 3

TÓM T T

tài Nghiên c u m t s bi n pháp nâng cao t l s

(Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956) c th c hi n g m hai n i dung: (1)

Trong n i dung 2 v ng c a các y u t ng lên t l s ng và

ng c m 3 thí nghi m: thí nghi m 2.1 v nhi t

23 - 280C v c nh y 10C gi a các nghi m th c; thí nghi m 2.2 v pH t 5,5 6,5; thí nghi m 2.3 v c ng t 2 5 dH K t qu các thí nghi m cho th y, cá

32,33%; t l d hình 3,11%; chi u dài 13 mm và tr ng 246 mg sau 45 ngày

Trang 4

M C L C

Trang

i

ii iii

vi vii viii

Trang 8

DANH SÁCH B NG

Trang

1.1 Các nghiên c u thông s ch c khi sinh s n cá Neon 12

Trang 10

(Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956) là loài cá c c ng t

ng bên theo su t chi u dài c a thân cá Trong nh

tr ng và phát tri n m nh m Trong s các loài cá nuôi h th y sinh thì cá

c m nh danh là vua c a h th y sinh Hi n nay, nhu c u s ng v cá

H Chí Minh, s ng cá c t 120 tri u con và s ng cá c nh xu t

xu t gi ng thành công và nâng cao hi u qu s n xu t là m t v r t c n thi t

u g m Võ Hoàng Nhu và Nguy n Th n hành nghiên c u s n xu t gi (Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956)

thành công t i Trung Tâm Nghiên C u và Phát Tri n Nông Nghi p Công Ngh Cao

ng pH 5,5, nhi là 23 0 c ng là 2 dH Li ng ngâm ch t kích thích sinh s n thích h p là 80µg LHRHa + 40mg DOM Tuy nhiên, k t qu

c lo i th p v i c mi ng c a cá Hinhiên c u nào công b v lo i th Theo Hà Lê Th L c

t th p là 2,5 % M t trong nh ng nguyên nhân n a có th là do s i môi

ng s ng c a cá b ng s ng c a cá b m n sinh s n là trong phòng l nh nhi th p (230 c ng là 2, trong khi cá con l i sinh

ng và phát tri ng nhi cao (28 - 30 0C), pH 6,5 -

c ng là 5 dH V i nh ng h n ch c n kh c ph c này, chúng tôi th c hi tài Nghiên c u m t s bi n pháp nâng cao t l s

(Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956)

Trang 11

tài/d Nghiên c u m t s bi n pháp nâng cao t l s

(Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956)

2 Ch nhi tài/d án: Th.S Nguy n Th Loan và Ng c Nhung

trì: Trung tâm Nghiên c u và Phát tri n Nông nghi p công ngh cao,

Trang 12

Loài Paracheirodon axelrodi, Schultz, 1956

Tên Ti ng Anh: Cardinal tetra,Scarlet characin

Tên Ti ng Vi , Cá Neon vua

1.

các nhánh sông vùng

và Rio Negro Brazil, Columbia và Venezuela

Hình 1.1 Amazonia, Rivers of the sun, 2005) Geisler & Annibal (1986

Trang 14

ng ngu n các nhánh sông (www.seriouslyfish.com)

qu n l kho ng 100-500 tr c theo sau th tinh cho tr ng (S.M Burton, 1997)

trong nh ng nhân t c n thi t trong khi cá sinh s c trong th i v

Trang 15

sinh s n c ng là trong ph m vi thích h p Cho nên có th nói, nhi là

m t trong nh ng nhân t ch y kích thích cá nuôi thành th c và sinh s n (Chung Lân, 1969) Khi nhi n i m c nhi t i s n xu t gi ng, th i gian p tr ng s b kéo dài, t n tr ng d nhi m b

không thích h p có th d n t l n và t l s ng th p Tuy nhiên, nhi trong

s m, u trùng không d tr ng và gi n d nhi m b nh, t l

s ng th p Trong nuôi th y s n, nhi u loài cá tôm s ng và sinh s n trong kho ng nhi t

quá kho ng nhi thích h p ho c t phát tri n c a u trùng m i n có th

ng nh c b d hình hay là ch t (Nguy n Phú Hòa, 2014)

pH là m t trong nh ng y u t ng quan tr ng trong vi

ng th y s n, s bi ng c a pH n t t c các loài thu sinh v t Khi pH bi i l n s i th m th u c a màng t bào ng t i quá

Trang 16

(http://thuysanvietnam.com.vn/)

và cá không theo yêu ; cá con tiêu các loài (cá nòng ) do nhiên cho cá Trong các nguyên nhân trên, cá là vào quan

cá tuu-KH-CN/Bien-phap-ky-thuat-gop-phan-nang-cao-ty-le-song-khi-uong-ca-

Trang 17

(2013) cho r ng th m tr ng gà + công nghi p NANOLIS i

t ng và t l s ng cao cho cá s c r cá b t lên cá

u c c Vi t và ctv (2015), 3 công th c th

và luân trùng nh trong th i gian t ngày tu i th 2

n ngày tu i th ng hàu trong th i gian t n 10 ngày tu i, t

trùng siêu nh , luân trùng nh trong th i gian t ngày tu i th n ngày tu i th 10)

n m i n n 10 ngày tu i T k t qu nghiên c u, nhóm tác gi cho r ng công

th c th u trùng cá gáy bi n là CT2 nh m b o tsinh t l s ng t t nh t

Trang 18

c ng thích h p nh t cho cá Neon sinh s n là 2 dH, cho t l là 87,5%

, v t cá b m ra nuôi 1 b riêng bi t Tr ng th tinh sau 12h thì

n thành cá b t Cá b t sau 3 ngày tu i thì h t noãn hoàng

Hình 1.4 Tr ng cá s p n (trái) và cá b t s p n (ph i) 1.3.

Sau 2 ngày t khi cá n thì b trí cá vào b tích 24 lít, m

Trang 20

Hình 1.6 c và tr m

Hàng ngày theo dõi s b t m i c a cá, th a và p c siphon rút

c n m nh k c cho cá, v sinh b 2-3 ngày/l n Sau kho ng th i

t kích c m thì thu ho ch

1.

c mô t hai t p chí b c khác

Cheirodon axelrodi, còn theo phiên b n th hai c

t tên là Hyphessobrycon cardinalis Weitzman &Fink

i tên l i thành Paracheirodon axelrodi (Schultz, 1956)

ch ng c c ng sinh thái c trong t nhiên, và các y u t

ch c c n thi t cho sinh s n, m t s tác gi n sinh s n thành công (Roloff 1986; Axelrod & Shaw 1967; Geisler 1972; Kuskow 1986; Noznov 1986; Tsilinszky, trong Noznov 1986; Noznov 1986; Benninger 1996) Tuy nhiên, s tr ng

nh i nuôi sinh s n cá Neon trên quy mô l ng xuyên

Theo Hayashi và c ng s n c u v hi

da b ng c a cá Neon tetra Paracheirodon innesi và Cardinal tetra Paracheirodon

Có th th y r ng s i màu da b ng cá là ch y u vì bài ti

th i s phân b c a s c t trong các t bào s c t

Trang 21

Theo Axelrod và c ng s (1992) mô t v các ho ng sinh s n c a cá Neon (Paracheirodon axelrodi) c c m c phèn và nhi 74oF (23,3oC)

M i l n sinh s 300 - 500 tr ng Tr ng n vào ngày th i vào ngày

Theo Simon Mark Burton (1997), khi ông tham kh o nh ng k t qu

c c công b t l p m t nguyên t c chung khi sinh s trong

u ki n nhân t o Các nghiên c ra r ng ch c là y u t quan tr ng

** Trích b i Geisler & Annibal (1986)

n hành th nghi m cho sinh s

truy n ch t kích thích sinh s c m t s k t qu u

ng s ti p t c nghiên c u thêm v bi n pháp s d ng Artemia

làm trung gian d n truy K t qu cho th

Artemia c làm giàu b ng dung d ch GnRHa trong kho ng th i gian 45 phút thì

t l r ng tr ng c là cao nh t (75%) Tuy nhiên các ch

l th tinh, t l n và s c sinh s c tác gi c n

Trang 22

Nghiên c u c a L.B Beheregaray và c ng s p và mô t c tính c a 14 locus trên DNA c b ng k thu t ch th phân t microsatellite S alen c a t ng locus trong m t m ng t 2-22, t n s d h p

t ng là 0,49 - th này là công c m nh m cho các nghiên c u v b o t n và qu n lý ngu u tra quá trình ti n c a s ng thành ph n các loài cá r ng Amazon

n hành nghiên c u ph thtrong t nhiên Phân tích c a d dày và ru ng s ng t

thu c nhóm chân kh p, giáp xác nh (copepoda) và u trùng mu i l c là nh ng con

n hành kích thích sinh s n cá neon vua

(Cheirodo ninnesi) b ng nhi và pH K t qu thí nghi m cho th u

ki n nuôi, không th kích thích cá neon vua sinh s n b ng nhi hay pH khi tác

ng riêng l Cá có t l sinh s n , t l th tinh và t l n ng kích

cá tham gia sinh s n, t l th tinh 78,7% và t l n 48,6%

u quá trình phát tri n noãn hoàng và

m mô h c c a tr ng cá Neon , ph c v thêm cho công tác nghiên c u sinh s n nhân t o gi ng cá này

i h p nghiên c u

di n bi n l ch s v c u trúc qu n th c , d a trên k t qu thu m u

v y nh và k t qu phân tích d li u c n intron th hai trong protein ribôxôm S7 (S7 2) K t qu c a nhóm tác gi y l ch s hình thành và cô l p lâu dài c a

qu n th ng ngu n sông Rio Negro, và quá trình m r ng lãnh

th c a loài xu ng vùng ng c theo mùa c a con sông này Quá trình phát tri n

ch t và khí h u trong th i gian dài khi chúng sinh s ng c sông Rio Negro

nhiên c a 2 loài cá Neon là Paracheirodon axelrodi và Paracheirodon simulanstrong

Trang 23

29,90 n mùa sinh s c m i có nhi th

35,20

nuôi cá Neon tetra (Paracheirodon inessi) t n hành thí nghi phát tri n và t l s ng c a cá Neon, b ng cách s d ng các

m 53,3%) Cá Neon con (43 ngày tu i, chi u dài 14,62 ± 0,27 mm,

nuôi hoàn toàn b ng các lo ng v t phù du (D5) làm nghi m th i ch ng K t

th nào ch t trong su t th i gian th nghi m

u công trình nghiên c u v c công b H u h t

nuôi cá c nh

Theo Hà Lê Th L n hành cho sinh s n nhân t o loài cá Neon

ng (Paracheirodon inessi) b ng các bi n pháp kích thích nhi và pH Theo tác

gi u ki n nhi c áp d kích thích cá Neon sinh s n t t và cho

Võ Hoàng Nhu và Nguy n Th n hành nghiên c u s n xu t

gi t i Trung Tâm Nghiên C u và Phát Tri n Nông Nghi p Công Ngh

s ng pH 5,5, nhi là 23 0 c ng là 2 dH Li ng ngâm ch t kích thích sinh s n thích h p là 80µg LHRHa + 40mg DOM Theo nhóm tác gi , khi

t lên 30 ngày tu i v i th tr ng, k t h p v i Artemia và Moina

Trang 24

cho t l s ng 10,51%, chi t 0,82 cm và tr

30 ngày tu i lên 60 ngày tu i v i th Artemia sinh kh i, cho t l

n cá b t lên cá 30 ngày tu i th

Trang 25

cho sinh s n v u ki ng là nhi c 23oC; pH = 5,5; dH = 2 và

s d ng ch t kích thích sinh s n v i li ng là 80µg LHRHa + 40mg DOM cho 4 lít

Trang 26

trong b kính nh c sinh ra trong cùng m t ngày s

phân lô thí nghi m v i các b c 0,3m x 0,4m x 0,4m S ng cá b t trên m i l n l p c a t ng nghi m th c là 100 con Th a

cá sau khi tiêu h ng v i t ng nghi m th

Trang 27

Hình 2.3: Cá Neon 2 ngày tu i kính hi n vi i 10 l n

Hình 2.4: Cá Neon 20 ngày tu i

Thí nghi m g m 4 nghi m th c, m i nghi m th c l p l i 3 l n, m i l n l p

ng v i 1 b kính có 100 cá b t

Cá b t sau khi g n tiêu h t noãn hoàng (kho ng 2 ngày) thì ti

n 45 ngày tu i Cá sau 20 ngày tu c chuy n ra ngoài phòng l nh nhi

tiêu ammonia t ng (TAN) n/tu n Sau khi k t thúc thí nghi m s ng, cân tr n ng u dài t ng

nghi m th c

Trang 28

c s d cân kh ng cá Th c hi n b ng các thao tác sau: V t

cá cho lên mi i m t mi i ch a cá trên gi y th

cho sinh s n v i các u ki ng là nhi c 23oC; pH = 5,5; dH = 2 và

s d ng ch t kích thích sinh s n v i li ng là 80µg LHRHa + 40mg DOM (li u

trong b kính nh c sinh ra trong cùng m t ngày s phân lô thí nghi m v i các b kính có kích

c 0,3m x 0,4m x 0,4m S ng cá b t trên m i nghi m th c là 100 con Sau khi

cá tiêu h t noãn hoàng (sau khi n 3 ngày), thí nghi c b trí b ng cách gi

Trang 29

t ng nghi m th c M c nâng nhi là 1oC m t ngày Thí nghi m g m 6 nghi m

m i nghi m th c l p l i 3 l n Cá b t sau khi g n tiêu h t noãn hoàng (kho ng 2 ngày)

u trùng Artemia n 20 - 45 ngày tu i Cá sau 20 ngày tu c chuy n ra ngoài phòng l nh nhi phòng Ti c cho cá 2 l n/tu n

n/tu n Sau khi k t thúc thí nghi m s ng, cân tr ng chi u dài t ng so sánh t l s ng v ng gi a các nghi m th c

Th i gian b trí thí nghi m t khi cá tiêu h t noãn hoàn (1 2 ngày tu i) cho

t 45 ngày tuôi k t thúc thí nghi m

Trang 30

2 3 4 5 Thí nghi m v i 4 nghi m th c, m i nghi m th c l p l i 3 l n Cá u ki n thí nghi thí nghi m 2.1 và 2.1 Th i gian b trí thí nghi m t khi cá tiêu

h t noãn hoàn (1 2 ngày tu t 45 ngày tuôi k t thúc thí nghi m

2.3.2.4 Các ch tiêu theo dõi

Trang 31

3.1 N

Các y u t ch c vai trò quan tr ng n s ng và phát tri n c a cá B ng 3.1 th hi n kho ng c a các thông s nhi , pH và DO

c a các nghi m th c

B ng 3.1: Các ch tiêu ch c thí nghi m n i dung 1

( 0 C) pH

DO (mg/L)

TAN (mg/L)

1 23 - 28 5,5 - 6,0 3,0 - 4,0 0,027 - 0,097

2 23 - 28 5,5 - 5,9 3,2 - 4,1 0,030 - 0,093

3 23 - 28 5,5 - 5,8 3,2 - 4,3 0,028 - 0,090

4 23 - 28 5,5 - 6,0 3,3 - 4,1 0,027 - 0,080

Nhi các nghi m th ng t 23 280C Do các b thí nghi c b trí

c a cá nên có s chênh l ch nhi l n Tuy nhiên, s i nhi c th c hi n

t c cá thích nghi và không n s ng c a cá c trong

b thí nghi m c duy trì trong kho ng 5,5 6,0 là kho ng pH g n v i pH trong b cá

b m sau khi sinh s n nh m giúp cá tránh b s ng quen thu c cho

cá ng t 3 4,3 mg/L và g a các nghi m th c Cá b t cá

c r t nh (kho ng 0,1 mm) nên c n s c khí nh giúp cá không b

p vào thành Ammonia t ng (TAN) gi a các b thí nghi ng t 0,027 0,097 mg/L Theo Nguy n Phú Hòa (2014 ng TAN thích h p cho cá là nh

mg/L nên TAN các b thí nghi m v n n m trong kho ng thích h p cho s phát tri n c a

cá Nhìn chung, các thông s nhi , pH, DO và TAN gi a các nghi m th c n m trong kho ng thích h p cho s ng c a cá

Trang 32

Theo k t qu nghiên c u c a Võ Hoàng Nhu và Nguy n Th Loan (2014) thì

i th g m lòng tr ng, Artemia và Moina cho k t qu t l

s ng trung bình 10,51%; chi u dài trung bình 0,82 cm và tr ng 0,0064 gam thí nghi m hi n t c òng tr ng chín, nh ng t

u sau khi n , Artemia cá t 20 ngày tu i tr lên L c nh t 100 340 m nên cá có th b t m i d

s ng c nh kho ng 200 m nên thích h p cho cá b t Tuy nhiên, trùng

c b thí nghi m khi n t l s ng c a cá b t gi m i v i th lòng tr ng

Trang 33

chín và nh ng t m thì l i càng n ch c n th a d n

n t l s ng th p

3.2.1.1 Các ch tiêu ch c

Các ch tiêu ch c c a thí nghi c th hi n B ng 3.3

th c Do thí nghi c b trí theo thang nhi m là phòng có máy

nhi l n u gi a các nghi m th c Tuy nhiên, s i nhi

c th c hi n t cá thích nghi và không n s ng c a

c trong b thí nghi c ng t 5,5 6,3 là kho ng pH g n v i pH trong b cá b m sau khi sinh s n nh m giúp cá tránh b s ng quen thu c cho cá ng oxy ng t 3 4,3 mg/L và g a các nghi m th c Ammonia t ng (TAN) gi a các b thí nghi ng t 0,027 0,084 mg/L, thích h p cho cá ng và phát tri n Nhìn chung, các thông s nhi t , pH, DO và TAN gi a các nghi m th c thích h p cho s ng c a cá

B ng 3.3: Các ch tiêu ch c thí nghi m 2.1

( 0 C) pH

DO (mg/L)

TAN (mg/L)

T24 23 - 24 5,5 - 6,2 3,2 - 4,1 0,030 - 0,080 T25 23 - 25 5,5 - 6,1 3,2 - 4,3 0,028 - 0,081 T26 23 - 26 5,5 - 6,0 3,3 - 4,1 0,027 - 0,082 T27 23 - 27 5,5 - 6,1 3,3 - 4,2 0,030 - 0,084 T28 23 - 28 5,5 - 6,3 3,3 - 4,3 0,027 - 0,083

Trang 34

3.2.1.2 Các ch tiêu ng và t l s ng

Các ch ng và t l s ng c a cá N các nhi khác nhau c a thí nghi m 2.1 c trình bày B ng 3.4

K t qu cho th y, i các m c nhi

n t l d hình c a cá thí nghi m Cá không b d ng

n t l s ng c a cá Neon tùy theo m c nhi nhi 280C, t l s ng c a cá Neon là th p nh t v i 18,67%, k n là 23% nhi 270C t t l s ng cao nh t 29,67% nhi 0C hai m c nhi là 230C và 240C có m t s chênh l ch t l s , l t là 26,67% và 27,67% Khi nhi

kho ng gi i h n thích h p thì làm t y quá trình bi ng c a cá, giúp cá nhanh

n nh và có t l s N c l i, khi nhi

n m ngoài kho ng thích h p thì quá trình bi ng c y nhanh mà

cá còn ph thích nghi và duy trì v i nhi cao t n t i nên t

l s ng th Kho ng nhi t 23 25oC g n v i nhi trong b

nên cá thích nghi và có t l s T 26 280C, nhi ch

s ng th

B ng 3.4: Các ch ng và t l s ng c a thí nghi m 2.1

T23 26,67 cd ± 0,58 10,33 a ± 0,58 217,67 a ± 3,21 T24 27,67 d ± 0,58 10,67 a ± 0,58 225,67 b ± 4,04 T25 29,67 e ± 0,58 12,33 b ± 0,58 236,00 bc ± 3,61 T26 25,67 c ± 0,58 12,67 b ± 0,58 240,67 c ± 0,58 T27 23,00 b ± 1,00 12,33 b ± 1,53 234,33 bc ± 4,04 T28 18,67 a ± 0,58 12,67 b ± 0,58 233,67 b ± 4,73

th ng kê (p<0,05)

nhi 25 280C, chi u dài cá gi a các nghi m th c g

cùng kho ng nhi này, tr ng cá gi a các nghi m th chênh l ch

Ngày đăng: 05/10/2023, 19:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  h  Trang - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
nh h Trang (Trang 9)
Hình 1.1.  Amazonia, Rivers of the sun, 2005) - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
Hình 1.1. Amazonia, Rivers of the sun, 2005) (Trang 12)
Hình 1.5. Cá b t 1 tu n tu i (trái) và c i (ph i) - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
Hình 1.5. Cá b t 1 tu n tu i (trái) và c i (ph i) (Trang 19)
Hình 1.6.  c và tr m - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
Hình 1.6. c và tr m (Trang 20)
Hình 2.1:  i kính hi n vi    i 10 l n - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
Hình 2.1 i kính hi n vi i 10 l n (Trang 26)
Hình 2.3: Cá Neon 2 ngày tu i kính hi n vi    i 10 l n - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
Hình 2.3 Cá Neon 2 ngày tu i kính hi n vi i 10 l n (Trang 27)
Hình 2.4: Cá Neon 20 ngày tu i - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
Hình 2.4 Cá Neon 20 ngày tu i (Trang 27)
Hình 3.1:   45 ngày tu i các nghi m th c thí nghi m 2.3 - Nghiên cứu một số biện pháp nâng cao tỉ lệ sống khi ương cá neon đỏ paracheirodon axelrodi schultz 1956
Hình 3.1 45 ngày tu i các nghi m th c thí nghi m 2.3 (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w