1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số dạng toán cực trị trong lớp hàm mũ và hàm hyperbolic

80 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số dạng toán cực trị trong lớp hàm mũ và hàm hyperbolic
Tác giả Trần Thị Hường
Người hướng dẫn GS.TSKH. Nguyễn Văn Mậu
Trường học Đại Học Thái Nguyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2018
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 327,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1 Tính chất cơ bản của các hàm mũ và hyperbolic (6)
    • 1.1.1 Tính chất cơ bản của hàm mũ (6)
    • 1.1.2 Tính chất cơ bản của hàm hyperbolic (7)
  • 1.2 Đẳng thức sinh bởi hàm mũ và hàm hyperbolic (10)
  • 1.3 Một số bất đẳng thức chứa đạo hàm và tích phân quan trọng (15)
  • 2.1 Bất đẳng thức trong lớp hàm mũ và hàm hyperbolic (32)
  • 2.2 Các dạng toán cực trị sinh bởi hàm mũ và hyperbolic (52)
  • 3.1 Các phương trình đại số giải bằng phương pháp hàm hyperbolic . . 59 3.2 Khảo sát một số lớp phương trình chứa hàm mũ và hàm hyperbolic . 67 (64)

Nội dung

Tính chất cơ bản của các hàm mũ và hyperbolic

Tính chất cơ bản của hàm mũ

Xét hàm số mũ dạng f(x) =a x với 01 và nghịch biến trênRkhi00.Khi đóa f (x) >b⇔(a−1)(f(x)−log a b)>0.

Tính chất cơ bản của hàm hyperbolic

Trong phần này, ta trình bày một số tính chất của các hàm mũ đặc biệt, đó là các hàm hyperbolic sinh bởie ±x

Tính chất 1.3(Hàm sin hyperbolic) Hàm sin hyperbolic sinhx= e x −e −x

2 là hàm số lẻ trênR và sinhx≥0, ∀x≥0, sinhx 0 cho mọi x > 0 Điều này chứng tỏ rằng hàm số y = sinhx - tanhx là hàm lồi trên khoảng (0; +∞), từ đó dẫn đến bất đẳng thức.

(sinhA−tanhA) + (sinhB−tanhB) + (sinhC−tanhC)

Suy ra sinhA+sinhB+sinhC−tanhA−tanhB−tanhC≥3 sinhπ

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giácABC đều.

Bài toán 2.30 Chứng minh rằng trong tam giácABC ta luôn có sinh 2 A

Lời giải Ta có công thức sinh 2 x

2 nên bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với coshA+coshB+coshC−3≥ A 2 +B 2 +C 2

Xét hàm sốy=2 coshx−x 2 , ∀x≥0 Ta có y 0 =2 sinhx−2x,y 00 =2 coshx−1≥

0, ∀x≥0.Suy ray(x)>y(0) +y 0 (0).(x−0), ∀x>0nên2 coshx−x 2 >2, ∀x>0. Lần lượt thay x bởi A, B,C vào bất đẳng thức trên ta được rồi cộng từng vế các bất đẳng thức đó, ta được

Suy ra coshA+coshB+coshC−3> A 2 +B 2 +C 2

Bài toán 2.31 Chứng minh bất đẳng thức ln sinhx x > 1

Lời giải Để chứng minh bất đẳng thức (2.13) có thể sử dụng bất đẳng thức của các đại lượng trung bình Ta có

LM(e x ,e −x ) = sinhx x , GM(e x ,e −x ) =1, IM(e x ,e −x ) =e x cothx−1 (2.14)Lấy logarit hai vé của (2.14), ta có bất đẳng thức (2.13).

Các dạng toán cực trị sinh bởi hàm mũ và hyperbolic

2.2.1 Các dạng toán cực trị cơ bản

Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các khái niệm cơ bản liên quan đến cực trị của hàm số Theo định nghĩa, một điểm x₀ được xem là điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng (a;b) chứa x₀, với f(x) < f(x₀) cho mọi x thuộc (a;b) \ {x₀} Giá trị f(x₀) lúc này được gọi là giá trị cực đại Ngược lại, x₀ được gọi là điểm cực tiểu nếu trong khoảng (a;b), f(x) > f(x₀) cho mọi x thuộc (a;b) \ {x₀}, và f(x₀) là giá trị cực tiểu Cả điểm cực đại và điểm cực tiểu đều được gọi chung là điểm cực trị.

Giá trị cực đại và cực tiểu được gọi là cực trị Định lý 2.4 nêu rằng nếu hàm số f đạt cực trị tại điểm x₀ và có đạo hàm tại x₀, thì f'(x₀) = 0 Định lý 2.5 chỉ ra rằng nếu hàm f liên tục trên khoảng (a;b) chứa x₀ và có đạo hàm trên (a;x₀) và (x₀;b), thì: a) nếu f'(x₀) < 0 với mọi x ∈ (a;x₀) và f'(x₀) > 0 với mọi x ∈ (x₀;b), hàm f đạt cực tiểu tại x₀; b) nếu f'(x₀) > 0 với mọi x ∈ (a;x₀) và f'(x₀) < 0 với mọi x ∈ (x₀;b), hàm f đạt cực đại tại x₀ Định lý 2.6 cho biết nếu hàm f có đạo hàm cấp một trên khoảng (a;b) chứa x₀, f'(x₀) = 0 và f có đạo hàm cấp hai khác 0 tại x₀, thì: a) nếu f''(x₀) < 0, hàm f đạt cực đại tại x₀; b) nếu f''(x₀) > 0, hàm f đạt cực tiểu tại x₀.

Bài toán 2.32 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Sử dụng bất đẳng thức

3 và (2.15) dễ dàng suy ra bất đẳng thức

Từ đó suy ra M≥0 và minM =0 khix=0.

Bài toán 2.33 Tìm giá trị nhỏ nhất của

LM(e x ;e −x ) = sinhx x , GM(e x ;e −x ) =1, AM(e x ;e −x ) =coshx, LM

Từ đây, ta có chứng minh bất đẳng thức sinhx x

Dấu đẳng thức không xảy ra xảy ra nên không có giá trị nhỏ nhất.

Bài toán 2.34 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Lời giải Ta chứng minh bất đẳng thức

IM(e x ;e −x ) =e x cothx−1 ,GM(e x ;e −x ) =1, AM(e x ;e −x ) =coshx (2.18)

Vậy nên ta có điều phải chứng minh Do đóminM =1 khix=0.

Bài toán 2.35 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Lời giải Ta chứng minh bất đẳng thức e x cothx−1 ≤coshx, x∈R.IM(e x ;e −x ) =e x cothx−1 ,GM(e x ;e −x ) =1, AM(e x ;e −x ) =coshx (2.19)Vậy nên ta có điều phải chứng minh Do đóminM =0 khix=0.

Bài toán 2.36 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Lời giải Ta chứng minh bất đẳng thức e (x cothx−1)/2 < sinhx x < coshx+3 coshx/3

Chú ý (2.19), áp dụng bất đẳng thức LM ≤ M 1/3 đối với cặp đối số, ta có điều phải chứng minh.

Bài toán 2.37 Tìm giá trị lớn nhất của

Lời giải Ta chứng minh bất đẳng thức cosh 2 x+1≤2e 2(x cothx−1) , x∈R.

AM(e x ,e −x ) =coshx, GM(e x ,e −x ) =1, IM(e x ,e −x ) =e x cothx−1 Áp dụng bất đẳng thức

AM 2 +GM 2 ≤2IM 2 đối với cặp đối số, ta có ngay điều phải chứng minh Từ đó suy ra

Bài toán 2.38 Tìm giá trị lớn nhất của

Lời giải Với p=0 hoặcx=0,dễ thấy rằng bất đẳng thức trở thành đẳng thức Giả sử p 6=0(p+1>0)vàx6=0.Khi đó ta có00 từ (2.22) suy ra p(p+1)sinh 2x≤2 sinh(p+1)x+2(p 2 −1)sinhx, ∀p>−1, ∀x∈R (2.23)

Bài toán 2.39 Xét phương trìnhx 2 −ax− 1

√2 =0 có các nghiệmx 1 vàx 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(a) = (x 1 −x 2 ) 2 + x 1 −x 2 + 1 x 1 − 1 x 2

√2 0.Khi đó f (a) = (x 2 +x 0 ) 2 + x 2 +x 0 + 1 x 0 + 1 x 2

Sử dụng bất đẳng thức 1 x 0 + 1 x 2 ≥ 4 x 0 +x 2 vớix 0 >0,x 2 >0,ta được f(a)≥(x 2 +x 0 ) 2 + x 0 +x 2 + 4

Bài toán 2.40 Cho hàm số f(x) =e −x 2 −x Gọi M 2 là giá trị lớn nhất của |f 00 (x)| trên trục thực, tức

Lời giải Ta có f 0 (x) = (−2x+1)e −x 2 +x và f 00 (x) =e −x 2 (4x 2 −1).

Nhận xét rằng|f(x)| ≤1, ∀x∈R và dấu đẳng thức xảy ra khix=0.

, ∀x∈R.Dấu đẳng thức xảy ra khi x= 1

2. Áp dụng bất đẳng thức Landau, ta có maxx∈ R

|f 00 (x)| Vậy nên giá trị minM 2 = e 1/2

4 không đạt được, ta thu được đpcm.

Bài toán 2.41 Cho hàm số f(x) =e −x 2 +2x Gọi M 2 là giá trị lớn nhất của |f 00 (x)| trên trục thực, tức

Lời giải Ta có f 0 (x) =2(1−x)e −x 2 +2x và f 00 (x) −x 2 +2x (2x 2 −4x+1).

Nhận xét rằng|f(x)| ≤1, ∀x∈R và dấu đẳng thức xảy ra khix=1.

=√ 2e 1/2 , ∀x ∈R.Dấu đẳng thức xảy ra khix= 2+√

2 Áp dụng bất đẳng thức Landau, ta có maxx∈ R

2 không đạt được, ta thu được đpcm.

Bài toán 2.42 Xét tính đơn điệu của các hàm số sau: a) f(x) =ln x−x; b) f(x) =e 2x −x.

Lời giải a) Tập xác định:D= (0;+∞).

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1)và nghịch biến trên khoảng(1;+∞). b) Tập xác định:D=R.Ta có f 0 (x) 2x −1, f 0 (x) =0⇔e 2x = 1

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−ln √

2)và đồng biến trên khoảng (−ln √

Bài toán 2.43 Tìm cực đại, cực tiểu của hàm số f(x) = x ln x.

Ta có f 0 (x) = lnx−1 ln 2 x ≥0 ⇔ln x≥1,⇔x≥e.

Vậy hàm số chỉ có duy nhất một cực tiểux ct =e; y ct =e.

Chú ý. x→1lim + f(x) = +∞vì tử số→1, mẫu số→0 + , x→1lim − f(x) =−∞vì tử số→1, mẫu số→0 − , x→0lim + f(x) =0 vì tử số→0, mẫu số → −∞.

Từ bảng biến thiên có thể hỏi thêm:

1) Phương trình x ln x =m Có hai nghiệm khi nào ?; Đáp số:m>e

2) Phương trình x ln x =m Vô nghiệm khi nào ?; Đáp số: 0≤m logx x

Bài toán 2.45 Tìm cực đại, cực tiểu của hàm số f(x) =e x ln x, x∈R +

Ta có f 0 (x) =e x 1 x +lnx.e x =e x (1 x +lnx)và e x >0, ∀x∈R +

Xéth(x) = 1 x +lnx; x>0,khi đó h 0 (x) =−1 x 2 +1 x = x−1 x 2 =0,suy rax=1.

Từ bảng biến thiên suy ra h(x)≥ 1 Vậy nên f(x)>0 ∀x> 0, suy ra hàm số đã cho không có cực trị.

Bài toán 2.46 Tìm cực trị của hàm số f(x) =x.e −3x trênR.

Lời giải Ta có f 0 (x) =e −3x +x.e −3x (−3) =e −3x (1−3x) =0nên x= 1

Vậy hàm số có duy nhất một điểm cực tiểu xct = 1

Chú ý. Để tính lim x→∓∞f(x) =0,ta sử dụng quy tắc H’Lôpital.

Bài toán 2.47 Tìm cực trị của hàm số f(x) = e x +e −x

2 >0, ∀x∈R nên x=0 là hoành độ điểm cực tiểu của hàm số.

Cách 2: Lập bảng biến thiên.

KL: Hàm số có duy nhất một điểm cực tiểu x ct =0; y ct =1.

Chú ý có thể sử dụng quy tắc 1, quy tắc 2 đều giải được.

Bài toán 2.48 Tìm cực trị của hàm số f(x) =|x|.e −|x−1| trênR.

−x.e x−1 khi: x≤0 x.e x−1 khi: 00,∀x>x 0 Áp dụng với hàm số f(x) x −1−x−x 2

2 Khi đó lim x→+∞f(x) =−∞và lim x→+∞f(x) +∞ Do vậy f có ít nhất một nghiệm thực Ta chứng minh f có nghiệm duy nhất.

Theo nhận xét trên thì phương trình có một nghiệm duy nhất.

Bài toán 3.14 Giải phương trình4 |x| +2 |x| =4x+2.

Lời giải Theo bất đẳng thức Bernoulli t α +α−1>αt ∀t >1,α >1 t α +α−11,0 1 thì a x +a −x ≥b x +b −x , ∀x∈R.

Nếu x=0thì ta có đẳng thức Áp dụng vào bài toán đã cho, ta có

Do vậy 4[4 x +4 −x ]≥ 2 x +2 −x +3(3 x +3 −x ) Dấu = xảy ra khi và chỉ khi x = 0. Vậy phương trình có nghiệm duy nhấtx=0.

Bài toán 3.16 (Tuyển tập Olympic 30 tháng 4, lần XII - 2006) Giải phương trình

Phương trình trở thành f(u) = f (v), f 0 (t) =3.ln 3+1>0, ∀t∈Rnên f(t)đồng biến trên R Vậy nên f(u) = f(v)⇔u =v.

Vậy nên2x 3 −x+2=x 3 +2x+1⇔x 3 −3x+1=0. Đặtg(x) =x 3 −3x+1.Ta cóg(x)liên tục trênRvàg(1) =−10. Đặt x=2 cosα;α ∈(0;π)thì phương trìnhx 3 −3x+1=0trở thành:

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm x 1 =2 cos2π

Bài toán 3.17 Tìm nghiệm nguyên dươnga vàb thỏa mãn phương trìnha b =b a

Lời giải Ta thấy (a,b) = (n,n),n∈N ∗ là nghiệm.

Xét trường hợp a6=b.Giả sử a

Ngày đăng: 05/10/2023, 15:18

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Nguyễn Văn Mậu 2006, Bất đẳng thức, định lí và áp dụng, NXB Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bất đẳng thức, định lí và áp dụng
Tác giả: Nguyễn Văn Mậu
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 2006
[2] Nguyễn Văn Mậu (Chủ biên) 2010, Số phức và áp dụng, NXB Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Số phức và áp dụng
Tác giả: Nguyễn Văn Mậu
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 2010
[3] Nguyễn Văn Mậu, Phạm Thị Bạch Ngọc, 2003, Một số bài toán chọn lọc về lượng giác, NXB Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số bài toán chọn lọc về lượng giác
Tác giả: Nguyễn Văn Mậu, Phạm Thị Bạch Ngọc
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 2003
[4] Nguyễn Văn Mậu, Lê Ngọc Lăng, Phạm thế Long, Nguyễn Minh Tuấn (2006), Các đề thi olympic Toán sinh viên toàn quốc, NXB Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các đề thi olympic Toán sinh viên toàn quốc
Tác giả: Nguyễn Văn Mậu, Lê Ngọc Lăng, Phạm thế Long, Nguyễn Minh Tuấn
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2006
[5] Tạ Duy Phượng, Hoàng Minh Quân (2017), Phương trình bậc ba với các hệ thức hình học và lượng giác trong tam giác, NXBGD Việt Nam Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương trình bậc ba với các hệ thức hình học và lượng giác trong tam giác
Tác giả: Tạ Duy Phượng, Hoàng Minh Quân
Nhà XB: NXBGD Việt Nam
Năm: 2017
[6] Tạp chí TH&amp;TT (2007), Các bài thi Olympic Toán trung học phổ thông Việt Nam (1990-2006), NXB Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các bài thi Olympic Toán trung học phổ thông Việt Nam (1990-2006)
Tác giả: Tạp chí TH&TT
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2007
[7] Trương Đức Thịnh (2015), Đẳng thức và bất đẳng thức trong lớp hàm hyper- bolic và áp dụng, Luận văn Thạc sĩ, ĐH Thái Nguyên.B Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đẳng thức và bất đẳng thức trong lớp hàm hyper- bolic và áp dụng
Tác giả: Trương Đức Thịnh
Nhà XB: ĐH Thái Nguyên
Năm: 2015
[8] Paulo Ney de Sauza, Jorge- Nume Silva (1998), Berkeley Problems in Mathe- matics, Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Berkeley Problems in Mathematics
Tác giả: Paulo Ney de Sauza, Jorge- Nume Silva
Nhà XB: Springer
Năm: 1998
[9] T-L.T. Radulescu, V.D. Radulescu, T.Andreescu (2009). Problems in Real Analysis: Advanced Calculus on the real axis. Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Problems in Real Analysis: Advanced Calculus on the real axis
Tác giả: T-L.T. Radulescu, V.D. Radulescu, T. Andreescu
Nhà XB: Springer
Năm: 2009

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w