Câu 218 Mô hình J. Keynes đề cao vai trò của (chọn phương án đúng): a. Tư nhân. b. Thị trường. c. Nhà nước. (Đ) d. Tất cả các phương án đều đúng Câu 220 Chọn phương án không phải là vai trò của thị trường khoa học - công nghệ. a. Tạo nhiều việc làm cho người lao động (Đ) b. Huy động các nguồn lực cho khoa học-công nghệ c. Sử dụng hiệu quả những phát minh khoa học-công nghệ d. Cho phép doanh nghiệp có cơ hội tiếp cận và lựa chọn công nghệ Câu 221 Chọn phương án không phải là nhược điểm của công nghệ hiện đại a. tiêu tốn nhiều tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường (Đ) b. khả năng tạo việc làm thấp c. cần nhiều vốn. d. không phù hợp với trình độ người lao động.
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM _KINH TẾ PHÁT TRIỂN _EG15_THI TRẮC NGHIỆM
a Thu hẹp quy mô sản xuất
b Mức khai thác và sử dụng tài nguyên tái tạo phải luôn nhỏ hơn mức tái tạo của tài nguyên
b Hệ số gia tăng giữa vốn và sản lượng
c Tỷ lệ người biết chữ và tỷ lệ nhập học các cấp giáo dục(Đ)
d Thước đo về phân phối thu nhập
Câu 4
Các khả năng ảnh hưởng đến việc mở rộng vốn sản xuất ngoại trừ
a Khả năng gia tăng sản xuất các tư liệu sản xuất trong nước
b Khả năng thuê mướn các tư liệu sản xuất nước ngoài
c Khả năng tiết kiệm sản xuất các tư liệu sản xuất trong nước(Đ)
d Khả năng nhập khẩu các tư liệu sản xuất trên thị trường quốc tế
Trang 2Các nhà doanh nghiệp đóng góp vào quá trình tăng trưởng, phát triển kinh
tế của đất nước nhờ (chọn phương án đúng nhất):
a Nâng cao khả năng cạnh tranh, đẩy mạnh hội nhập
b Tạo việc làm cho người lao động
c Quyết định sự thành bại của doanh nghiệp.(Đ)
Trang 3Câu 9
Các nhân tố quy định cơ cấu kinh tế bao gồm (chọn phương án đúng nhất)
a điều kiện tự nhiên; trình độ phát triển kinh tế-xã hội; mức sống của dân cư
b trình độ phát triển kinh tế-xã hội; mức độ hội nhập kinh tế quốc tế; mức sống của dân cư
c điều kiện tự nhiên; trình độ phát triển kinh tế-xã hội; mức độ hội nhập kinh tế quốc tế; chính sách của nhà nước.(Đ)
d yêu cầu thực hiện các cam kết quốc tế; chính sách của nhà nước
Trang 4c tiết kiệm thời gian, tiền của(Đ)
d năng suất và hiệu quả kinh tế phụ thuộc vào chuyển giao công nghệ
Câu 13
Các nước đang phát triển phải coi trọng việc đào tạo, bồi dưỡng và sử dụng đội ngũ, cán bộ công chức nhà nước vì họ quyết định (chọn phương án đúng):
a Chất lượng và hiệu quả các hoạt động kinh tế
b Cả ba phương án đều đúng
c Chất lượng hoạch định chính sách và việc thực thi chính sách.(Đ)
d Hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp
Câu 14
Các nước đang phát triển phải quan tâm thực hiện công bằng theo mức độ
và theo chức năng vì (chọn phương án đúng)
a cơ sở thực hiện các mục tiêu kinh tế vĩ mô
b mỗi quan niệm đều có ưu điểm có thể bổ sung cho nhau; có nhược điểm cần phải khắc phục(Đ)
c công bằng theo mức độ và công bằng theo chức năng là hai mặt của công bằng
d tạo động lực tăng trưởng kinh tế
a Thực hiện các mục tiêu kinh tế vĩ mô
b Hội nhập khu vực và thế giới
Trang 5c Xây dựng đồng bộ nền kinh tế thị trường.
d Huy động và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.(Đ)
Câu 17
Các thước đo chất lượng cuộc sống của dân cư để đo lường (chọn phương
án đúng nhất):
a Công bằng xã hội
b Mức thu nhập của dân cư
c Mức độ thụ hưởng các thành quả kinh tế của dân cư.(Đ)
a Chất lượng cuộc sống của dân cư
b Thứ bậc của quốc gia trên thế giới
b đẩy mạnh liên doanh, liên kết với nước ngoài và các thành phần kinh tế khác
c mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả của kinh tế nhà nước
Trang 6d kinh tế nhà nước mở rộng quy mô và nắm giữ các vị trí then chốt trong nền kinh tế.
Câu 21
Căn cứ lựa chọn chiến lược tăng trưởng kinh tế (chọn phương án đúng nhất)
a Cả 3 phương án trên
b Hoàn cảnh đất nước, quốc tế(Đ)
c Nguyện vọng của doanh nghiệp
d Khả năng của nhà nước
Câu 22
Cầu về sản phẩm thô tăng chậm vì (chọn phương án đúng):
a sản phẩm thô là những hàng hoá thiết yếu.(Đ)
b sản phẩm thô không có nhiều
c sản xuất sản phẩm thô gặp nhiều khó khăn
d người tiêu dùng không thích sản phẩm thô
Câu 23
Chất lượng cuộc sống của dân cư không tùy thuộc vào (chọn phương án đúng nhất):
a Mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.(Đ)
b Mức độ thỏa mãn các nhu cầu vật chất
c Thu nhập, tuổi thọ, trình độ phát triển văn hoá - y tế - giáo dục
d Các quyền của con người được đảm bảo
Câu 24
Chi phí để khai thác tài nguyên không bao gồm:
a Chi phí đào tạo(Đ)
b Khấu hao máy móc, chi phí nhiên liệu, nguyên liệu, tiền công lao động…
c Nhiên liệu, nguyên liệu
d Khấu hao máy móc
Câu 25
Chỉ số HDI (Human Development Index) không bao gồm:
Trang 7a thu nhập bình quân đầu người ngang sức mua.
b tuổi thọ trung bình từ lúc sinh
c tỷ lệ người biết chữ và tỷ lệ nhập học các cấp giáo dục
d thước đo bất bình đẳng(Đ)
Câu 26
Chỉ tiêu nào sau đây thể hiện phát triển kinh tế, ngoại trừ
a Phát triển các mặt khác của đời sống xã hội, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ, cải thiện và nâng cao đời sống dân cư, tổng sản phẩm quốc dân tăng
b Tăng tỷ trọng các doanh nghiệp nhà nước(Đ)
c Tổng sản phẩm quốc dân tăng
d Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ
Câu 27
Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp không gây ra việc
a Giảm cầu lao đông(Đ)
b mở rộng quy mô sản xuất - kinh doanh
c Tăng cầu lao động
d Tăng cầu lao động
a Hiệu quả hoạt động của khu vực kinh tế nhà nước
b Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP
Trang 8c Lãi suất thị trường.(Đ)
d Chính sách tài khóa
Câu 30
Chọn phương án ít có ảnh hưởng nhất tới chất lượng nguồn nhân lực:
a Giáo dục-đào tạo
b Y tế
c Kết cấu hạ tầng của nền kinh tế.(Đ)
d Môi trường
Câu 31
Chọn phương án ít liên quan nhất đến phát triển nguồn nhân lực:
a Đấu tranh vì trật tự kinh tế quốc tế công bằng, bình đẳng.(Đ)
b Huy động các nguồn lực trong và ngoài nước để phát triển giáo dục-đào tạo
c Xây dựng chiến lược phát triển giáo dục-đào tạo
d Đãi ngộ hiền tài
Câu 32
Chọn phương án không ảnh hưởng đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
a điều kiện thị trường
b các nguồn lực
c cơ cấu kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân(Đ)
d điều kiện tự nhiên
Câu 33
Chọn phương án không ảnh hưởng đến cơ cấu kinh tế
a chính sách của nhà nước
b mức thu nhập của dân cư(Đ)
c trình độ phát triển kinh tế-xã hội
d điều kiện tự nhiên
Câu 34
Chọn phương án không làm tăng cầu về lao động:
a Đầu tư tạo việc làm
Trang 9b Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ.(Đ)
c Khuyến khích người tự tạo việc làm
d Đẩy mạnh xuất khẩu
Câu 35
Chọn phương án không phải công cụ nhà nước điều tiết thu nhập.
a Quỹ tín dụng(Đ)
b Quỹ hỗ trợ người nghèo học tập, chữa bệnh
c Thuế thu nhập cá nhân
Câu 36
Chọn phương án không phải là chính sách hỗ trợ chiến lược định hướng vào xuất khẩu.
a Bảo vệ các ngành sản xuất non trẻ bằng thuế quan hoặc quota(Đ)
b Áp dụng chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt có lợi cho xuất khẩu
c Khuyến khích phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm; giữ giá lao động thấp
d Khuyến khích đầu tư nước ngoài; lập các khu mậu dịch tự do; hiện đại hoá kếtcấu hạ tầng
Câu 37
Chọn phương án không phải là chức năng kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường.
a Điều hành hoạt động của các doanh nghiệp nhà nước(Đ)
b Điều tiết lợi ích giữa các tầng lớp dân cư, thành phần kinh tế
c Tạo lập môi trường vĩ mô
d Định hướng và chỉ đạo sự phát triển của nền kinh tế
Trang 10d Giáo dục, thuyết phục(Đ)
Câu 39
Chọn phương án không phải là đặc điểm của các nước đang phát triển
a Nghèo, lạc hậu
b Chi phối đời sống kinh tế quốc tế.(Đ)
c Phụ thuộc cao vào quan hệ quốc tế
d Công nghệ lạc hậu; quản lý yếu kém
c Điều tiết thu nhập giữa các tầng lớp dân cư
d Tăng trưởng kinh tế nhanh
Chọn phương án không phải là khuyết tật của cơ chế thị trường
a Bất ổn định và sự xuất hiện độc quyền
b Chủ quan, duy ý chí.(Đ)
c Sự thiếu hụt và méo mó thông tin; các vấn đề xã hội nảy sinh
d Hiện tượng ngoại ứng
Câu 43
Chọn phương án không phải là lợi ích của tăng trưởng kinh tế.
Trang 11a Tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài.(Đ)
b Củng cố quốc phòng - an ninh
c Thực hiện công bằng xã hội
d Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân
Câu 44
Chọn phương án không phải là lợi thế của thương mại quốc tế.
a Lợi thế của nước đi sau(Đ)
b Tương đối
c Nhờ quy mô
d Tuyệt đối
Câu 45
Chọn phương án không phải là lý do cần coi trọng chuyển giao công nghệ:
a công nghệ quyết định sự phát triển khoa học.(Đ)
b hoạt động chuyển giao công nghệ dễ dàng hơn hoạt động nghiên cứu phát minh công nghệ
c nhanh chóng tiếp cận trình độ công nghệ của thế giới
d công nghệ quyết định năng suất và hiệu quả kinh tế
Câu 46
Chọn phương án không phải là lý do cần khai thác, sử dụng tiết kiệm và bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
a Tài nguyên thiên nhiên là một nguồn lực để tăng trưởng kinh tế
b Tài nguyên thiên nhiên có nguy cơ cạn kiệt
c Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
d Tài nguyên thiên nhiên có thể thay thế các nguồn lực khác.(Đ)
Câu 47
Chọn phương án không phải là lý do cần phải sử dụng công nghệ nhiều tầng, kết hợp công nghệ truyền thống với công nghệ hiện đại
a phát huy ưu điểm, hạn chế nhược điểm của mỗi tầng công nghệ
b nâng cao khả năng cạnh tranh của nền kinh tế(Đ)
c phù hợp với điều kiện của nền kinh tế
Trang 12b Tập trung được các nguồn lực để phát triển các lĩnh vực quan trọng.
c Tác động lan tỏa của các lĩnh vực khoa học then chốt
d Chỉ cần phát triển một số lĩnh vực(Đ)
Câu 49
Chọn phương án không phải là lý do mà các nước đang phát triển phải tăng
tỷ trọng xuất khẩu sản phẩm qua chế biến, giảm tỷ trọng xuất khẩu sản phẩm thô.
a Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế(Đ)
b Nâng cao thu nhập
c Bảo vệ tài nguyên
d Hạn chế bất lợi trong quan hệ kinh tế quốc tế
Trang 13Câu 52
Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển
a Chính sách phân phối của nhà nước(Đ)
b Người lao động không có điều kiện thụ hưởng dịch vụ giáo dục-đào tạo
c Tác động của cơ chế thị trường
d Sự thiếu hụt các nguồn lực
Câu 53
Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển
a Tỷ lệ nghèo đói cao(Đ)
b Phân phối thu nhập không công bằng
c Nền kinh tế tăng trưởng chậm
Chọn phương án không phải là nhân tố cản trở quá trình tăng trưởng kinh
tế ở các nước đang phát triển hiện nay:
a Nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu
b Toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.(Đ)
c Trật tự kinh tế quốc tế không có lợi cho các nước đang phát triển
d Tỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp; năng suất lao động thấp
Câu 56
Trang 14Chọn phương án không phải là nhân tố quy định phạm vi và mức độ can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế thị trường Việt Nam.
a Định hướng xã hội chủ nghĩa nền kinh tế
b Trật tự kinh tế quốc tế do các nước phát triển thiết lập(Đ)
c Nền kinh tế đang trong quá trình chuyển đổi
d Dấu ấn của cơ chế quản lý kinh tế cũ
Câu 57
Chọn phương án không phải là nhược điểm của chiến lược định hướng vào xuất khẩu
a Nền kinh tế trì trệ, kém hiệu quả(Đ)
b Tính phụ thuộc vào nền kinh tế thế giới tăng lên; việc xâm nhập thị trường thếgiới không dễ dàng và phải trả giá
c Tài nguyên sớm bị cạn kiệt, môi trường bị ô nhiễm
d Phải chịu những tác động tiêu cực về văn hoá
b Các quan hệ ngược xuôi trong nền kinh tế bị ngăn cản
c Nền kinh tế trì trệ, kém hiệu quả
d Nền kinh tế bị phụ thuộc bên ngoài.(Đ)
Câu 59
Chọn phương án không phải là nhược điểm của công nghệ truyền thống
a sức cạnh tranh kém
b khả năng tạo việc làm thấp.(Đ)
c năng suất, chất lượng, hiệu quả thấp
d tiêu tốn nhiều tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường
Câu 60
Trang 15Chọn phương án không phải là nhược điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
a Làm cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường
b Làm tăng nợ nước ngoài.(Đ)
c Lấn át các doanh nghiệp trong nước
d Ngăn cản sự phát triển quan hệ ngược xuôi trong nền kinh tế
Câu 61
Chọn phương án không phải là nội dung của chiến lược định hướng vào xuất khẩu.
a Bảo vệ các ngành sản xuất non trẻ bằng thuế quan hoặc quota(Đ)
b Chấp nhận cạnh tranh với hàng hoá nước ngoài trên thị trường nội địa
c Từng bước xâm nhập và chiếm lĩnh thị trường thế giới
d Khai thác các lợi thế của đất nước; phát triển các ngành, các lĩnh vực sản xuấthàng hoá phục vụ xuất khẩu
Câu 62
Chọn phương án không phải là nội dung của chiến lược thay thế nhập khẩu.
a Thực hiện chính sách bảo hộ mậu dịch bằng thuế quan hoặc quota
b Khi sản xuất trong nước phát triển, từng bước dỡ bỏ các hàng rào bảo hộ, đẩy mạnh xuất khẩu
c Đẩy mạnh sản xuất những mặt hàng có tiềm năng, lợi thế.(Đ)
d Thay thế hàng tiêu dùng, hàng chế tạo phức tạp nhập khẩu bằng hàng hoá sản xuất trong nước
Trang 16Chọn phương án không phải là ưu điểm của chiến lược định hướng vào xuất khẩu.
a Khắc phục được các nhược điểm của nền kinh tế
b Khai thác được những tiềm năng vốn có
c Phù hợp với trình độ non trẻ của các doanh nghiệp trong nước(Đ)
d Tận dụng được các lợi thế do thương mại quốc tế đem lại
Câu 65
Chọn phương án không phải là ưu điểm của chiến lược thay thế nhập khẩu
a Phù hợp với trình độ của các doanh nghiệp của các nước đang phát triển
b Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp(Đ)
c Hạn chế sản xuất và tiêu dùng những hàng hoá chính phủ không mong muốn
d Tạo nguồn thu cho ngân sách; xây dựng nền kinh tế đa ngành; mở rộng thị trường nội địa
Câu 66
Chọn phương án không phải là ưu điểm của công nghệ hiện đại
a tiết kiệm tài nguyên
b năng suất, chất lượng và hiệu quả cao
c tạo nhiều việc làm.(Đ)
c phù hợp với điều kiện đất đai, tài nguyên hiện có
d tạo nhiều việc làm
Câu 68
Chọn phương án không phải là ưu điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
a Bảo vệ môi trường sinh thái.(Đ)
b Tăng cường khả năng quản lý và công nghệ
Trang 17c Giúp các nước đang phát triển giải quyết khó khăn về vốn.
d Không làm tăng nợ nước ngoài
Câu 69
Chọn phương án không phải là ưu việt của cơ chế thị trường.
a Loại bỏ được nhanh chóng những nhân tố lạc hậu không hiệu quả, khuyến khích được những nhân tố tích cực hiệu quả
b Duy trì động lực mạnh mẽ
c Năng động, hiệu quả
d Phát huy tối đa sức mạnh của nhà nước.(Đ)
Câu 70
Chọn phương án không phải là vai trò của khoa học-công nghệ đối với tăng trưởng, phát triển kinh tế.
a Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm chi phí các nguồn lực
b Nâng cao năng suất lao động
c Thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ
d Tạo việc làm.(Đ)
Câu 71
Chọn phương án không phải là vai trò của tăng trưởng kinh tế.
a Củng cố quan hệ hữu nghị với các nước.(Đ)
b Ổn định chính trị - xã hội
c Nâng cao đời sống nhân dân
d Phát triển văn hoá, giáo dục
Câu 72
Chọn phương án không phải là vai trò của thị trường lao động:
a Sử dụng hiệu quả nguồn lực lao động
b Ổn định kinh tế, chính trị, xã hội.(Đ)
c Phân bổ lao động hợp lý giữa các ngành, vùng
d Tạo việc làm, thu nhập cho người lao động
Câu 73
Trang 18Chọn phương án không phải lý do các nước đang phát triển phải mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế
a khắc phục các nhược điểm của nền kinh tế
Chọn phương án không phải nội dung phát triển kinh tế.
a Chất lượng cuộc sống của dân cư không ngừng được nâng cao
b Mở rộng khai thác và sử dụng tài nguyên nhằm tăng trưởng kinh tế nhanh.(Đ)
c Tiến bộ kinh tế chủ yếu từ nội lực
d Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tiến bộ
c Tạo ra sự hài hoà, cân đối giữa các bộ phận trong nền kinh tế
d Là điều kiện để tăng trưởng, phát triển kinh tế
Câu 76
Chọn phương án không phải vai trò của tài nguyên thiên nhiên với tăng trưởng kinh tế
a Góp phần giải quyết khó khăn về vốn
b Tăng trưởng kinh tế ổn định do ít lệ thuộc vào nguồn tài nguyên bên ngoài
c Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến cơ cấu ngành kinh tế
d Nhân tố quyết định phát triển kinh tế(Đ)
Câu 77
Chọn phương án không phải vai trò tạo việc làm của nhà nước :
a Tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế
Trang 19b Xây dựng và thực hiện chương trình quốc gia về giải quyết việc làm.
c Các hộ gia đình tự tạo việc làm.(Đ)
d Hỗ trợ vốn, khoa học - công nghệ cho người dân, hộ gia đình
Câu 78
Chọn phương án không thuộc các nguyên tắc khai thác, sử dụng nhằm bảo
vệ tài nguyên và môi trường:
a thực thi nghiêm túc luật pháp về tài nguyên, môi trường
b chỉ khai thác trong giới hạn tái sinh
c ưu tiên các dự án thu được nhiều lợi nhuận.(Đ)
d ưu tiên sử dụng công nghệ hiện đại
Câu 79
Chọn phương án không thuộc chiến lược khai thác, sử dụng và bảo vệ các nguồn tài nguyên:
a đẩy mạnh khai thác và sử dụng tài nguyên(Đ)
b xác định hợp lý mức địa tô tài nguyên
c đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm qua chế biến
d xây dựng và thực thi nghiêm túc luật pháp về tài nguyên, môi trường
c văn hóa - giáo dục
d quản trị doanh nghiệp.(Đ)
Câu 81
Chọn phương án không thuộc môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến tăng
trưởng kinh tế:
a Kinh tế chính chị
b Văn hóa - giáo dục
c Mức độ sẵn có các nguồn tài nguyên thiên nhiên.(Đ)
Trang 20d Pháp luật
Câu 82
Chọn phương án không thuộc quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường.
a Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ(Đ)
b Nâng cao thu nhập cho người dân
c Động lực của tăng trưởng kinh tế
d Phân hóa giàu nghèo
Câu 83
Chọn phương án không thuộc quy trình lập và thực hiện kế hoạch.
a Xác định các mục tiêu chủ yếu về định lượng
b Xác định các tiềm năng; các các định hướng chủ yếu
c Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội(Đ)
d Xây dựng hệ thống các chính sách và đòn bẩy kinh tế
Câu 84
Chọn phương án không thuộc vai trò nhà nước đối với sự phát triển đội ngũ các nhà doanh nghiệp:
a Hỗ trợ các nhà doanh nghiệp về thông tin thị trường,
b Tạo lập môi trường thuận lợi cho hoạt động của các nhà doanh nghiệp
c Hỗ trợ trong quan hệ với các đối tác nước ngoài, trong các tranh chấp quốc tế
d Hướng dẫn các nhà doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh.(Đ)
Câu 85
Chọn phương án không thuộc về bản chất của kế hoạch hoá nền kinh tế quốc dân.
a Duy trì những cân đối lớn trong nền kinh tế
b Phát huy sức mạnh của các quy luật thị trường(Đ)
c Xây dựng các chỉ tiêu định lượng
d Xác định các tiềm năng, các quan điểm và định hướng phát triển
Câu 86
Trang 21Chọn phương án không thuộc về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ.
a Hiệu quả của nền kinh tế ngày càng cao
b Giảm dần tỷ trọng nông, lâm, ngư nghiệp
c Quyền tự chủ của doanh nghiệp được tôn trọng.(Đ)
Chọn phương án làm tăng cầu về lao động:
a Khắc phục các khuyết tật của cơ chế thị trường
b Kiểm soát tốc độ tăng dân số
c Phát triển giáo dục - đào tạo
d Mở rộng quy mô sản xuất - kinh doanh.(Đ)
Câu 89
Chọn phương án thể hiện kế hoạch hoá nền kinh tế quốc dân là công cụ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
a Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu của dân cư
b Thực hiện các mục tiêu kinh tế-xã hội
Trang 22Cơ cấu các ngành kinh tế thay đổi tiến bộ là (chọn phương án đúng):
a Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ ngày càng phát triển
Cơ cấu các thành phần kinh tế là (chọn phương án đúng)
a quan hệ giữa doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp nước ngoài
b tương quan giữa nhà nước và thị trường
c tỷ trọng các ngành kinh tế
d cơ cấu của nền kinh tế xét về phương diện kinh tế-xã hội(Đ)
Câu 94
Cơ cấu kinh tế mang tính lịch sử vì (chọn phương án đúng nhất)
a đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được nâng cao
b các nhân tố quy định cơ cấu kinh tế vận động, biến đổi(Đ)
c các chính sách của nhà nước thay đổi
Trang 23d tình hình kinh tế, chính trị quốc tế luôn thay đổi
Câu 95
Cơ cấu kinh tế nào sau đây chia nền kinh tế thành kinh tế Nhà nước và kinh tế tư nhân
a Cơ cấu khu vực thể chế
b Cơ cấu ngành kinh tế
c Cơ cấu vùng kinh tế
d Cơ cấu thành phần kinh tế(Đ)
Trang 24a Bớt phụ thuộc vào tự nhiên, năng suất lao động xã hội và hiệu quả của nền sản xuất tăng lên.(Đ)
b Con người được đáp ứng không chỉ các nhu cầu vật chất, mà cả nhu cầu tinh thần
c Tất cả các phương án đều đúng
d Nền kinh tế con người không chỉ được thoả mãn các nhu cầu thiết yếu, mà cả các nhu cầu cao cấp
Câu 100
Cơ cấu ngành kinh tế là (chọn phương án đúng):
a cơ cấu của nền kinh tế xét về phương diện kinh tế-kỹ thuật(Đ)
b tỷ lệ giữa khu vực kinh tế nhà nước và khu vực kinh tế tư nhân
c quan hệ giữa doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp nước ngoài
d tương quan giữa nhà nước và thị trường
Câu 101
Cơ cấu vùng kinh tế là (chọn phương án đúng)
a quan hệ giữa vùng đồng bằng và trung du, miền núi
b cơ cấu của nền kinh tế xét về phương diện không gian và lãnh thổ(Đ)
c tương quan giữa kinh tế nông thôn và kinh tế đô thị
d quan hệ giữa vùng trồng cây công nghiệp và vùng nông nghiệp
Câu 102
Cơ chế thị trường được coi là một nhân tố, một điều kiện để tăng trưởng kinh tế vì đó là cơ chế (chọn phương án đúng nhất)
a mở cửa, hội nhập
b các chủ thể kinh tế được tự do kinh doanh
c phát huy được vai trò nhà nước
d năng động, hiệu quả.(Đ)
Câu 103
Công thức nào sau đây thể hiện cách tính GDP theo cách tiếp cận từ chi tiêu
a GDP = C + I + G + w
Trang 25Câu 107
Trang 26Để phát triển đội ngũ các nhà doanh nghiệp, nhà nước cần phải (chọn phương án đúng nhất):
a Cho doanh nghiệp vay vốn; hỗ trợ doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
b Đào tạo, sử dụng đội ngũ các nhà doanh nghiệp; hướng dẫn họ sản xuất, kinh doanh
c Tạo điều kiện cho các nhà doanh nghiệp tự chủ
d Tạo lập môi trường thuận lợi cho hoạt động của các nhà doanh nghiệp; hỗ trợ các nhà doanh nghiệp về thông tin thị trường, trong quan hệ với các đối tác nướcngoài, trong các tranh chấp quốc tế (Đ)
Câu 108
Để tăng trưởng kinh tế, cơ cấu các thành phần kinh tế các nước đang phát triển hiện nay cần chuyển dịch theo hướng (chọn phương án đúng)
a phát triển kinh tế nhà nước, phát triển kinh tế tư nhân
b giữ ổn định tương quan giữa kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân
c tăng tỷ trọng kinh tế nhà nước; giảm tỷ trọng kinh tế tư nhân
d giảm tỷ trọng kinh tế nhà nước; tăng tỷ trọng kinh tế tư nhân(Đ)
b phát triển mạnh mẽ, toàn diện tất cả các vùng
c tập trung đầu tư cho các vùng kinh tế trọng điểm; chấp nhận sự phát triển không đồng đều giữa các vùng ở chừng mực nhất định.(Đ)