Miền hội tụ của biến đổi Z -là tập hợp tất cả các giá trị Z nằm trong mặt phẳng phức saocho Xz hội tụ... 3.1.4 GIẢN ĐỒ CỰC - KHÔNGKhi các tín hiệu xn hay đáp ứng xung hn là thực có trị s
Trang 2Nếu x(n) nhân quả thì : (*) (**)
Trang 3Miền hội tụ của biến đổi Z
-là tập hợp tất cả các giá trị Z nằm trong mặt phẳng phức saocho X(z) hội tụ
++++
1 ( )
0 ( )
(
0
x x
x n
x
n
1 )
( lim
Trang 4Ví dụ 3.1: các tín hiệu hữu hạnsau:
Trang 5a z
az
n n
z n u
z a
)()
1 )
Trang 6)(n ==== −−−−a u −−−−n −−−−
(((( ))))m
m
z a
1 lim
z n
z a
(((( )))) 1 )
1
1 −−−−
Trang 7a) Tuyến tính
R ROC
: ) ( )
R ROC
: ) ( )
) ( )
( )
( )
) ( )
Trang 8Áp dụng tính chất tuyến tính, ta được:
1
1
1 )
b n
u
1
1 1
R1 : >
b z
a R
Trang 9Bài tập
1
( ) [ ( n) ( n)] ( )
x n = = = = 3 2 − − − − 4 3 u n
Trang 10b) Dịch theo thời gian
a az
n u
) 1 (
)
) 1 (
) ( n = a u n −
: ) ( )
R'ROC
: )()
Trang 11c) Nh
) ( )
R ROC
: ) ( )
RROC
: )(
; 1
Trang 12d)
) ( )
( n na u n
a az
z X n
u a n
( )
( )
R ROC
: ) ( )
( n ← → X z =
R ROC
: )
dz
dX(z) z
n x
dz
z
dX z
z G n
nx n
( 1 2
1
Giải:
í dụ5.1.1:
ếu:
ì:
Ví dụ 3.7: ìm
Trang 13e)
ếu:
ì:
( ) 1 ( ) )
a az
z X n
u a n
( )
( )
R ROC
: ) ( )
( n ← → X z =
R X
a 1
1 )
z ( X )
Trang 14f)
R ROC
: ) ( )
( n ← → X z =
R X
n
x * ( ) ← →Z * (z*) : ROC =
g)
RR
ROC :
d)
(2
1)
()
nxnx
RROC
: )()
RROC
: )()
Trang 15Ví dụ 3.9: ìm x(0) ết và x(n) nhân quảGiải:
X(z) lim
: )()
RROC
: )()
)()
()
(
*)
1 e
lim 1/z =
=
∞
→ Z
Thì:
Nếu:
định lý giá trị đầu:
Trang 165 0 :
; 5
0 1
1 )
( )
( )
5 0 ( )
u n
2 :
; 2
1
1 )
( )
1 (
2 )
u n
2 5
, 0 :
; ) 2
1 (
1
) 5
0 1
(
1 )
( ) ( )
z H z X z
Y
2 5
, 0 :
; ) 2
1 (
1
3
4 )
5 0 1
(
1
) 1 (
2 3
4 )
( )
5 0
( 3
1 )
(
* ) ( )
5 0 ( )
x = n h ( n ) = − 2nu ( − n − 1 )
Gi
:
Trang 17Chứa ∩
X1(z)X2(z)
x1(n)*x2(n)
x(0)=lim X(z -> ) x(n) nhân quả
R1 ∩ R2
x1(n)x2(n)
R X*(z*)
x*(n)
1/R X(z -1)
x(-n)
R -z dX(z)/dz
nx(n)
R X(a-1z)
an x(n)
R’
Z-n0 X(z) x(n-n0)
a1X1(z)+a2X2(z)
a1x1(n)+a2x2(n)
R X(z)
x(n)
dv
v v
z X
v
X
1 2
1 ( ) 2
Trang 18(z-1sin ωo)/(1-2z-1cos ωo+ z-2) |z| >1 sin( ωon)u(n)
|z| >1 (1-z-1cos ωo)/(1-2z-1cos ωo+z-2)
cos( ωon)u(n)
|z| < |a| -nan u(-n-1)
|z| > |a|
nan u(n)
|z| < |a| -an u(-n-1)
|z| > |a|
an u(n)
|z| <1 -u(-n-1)
|z| >1 u(n)
∀z 1
δ(n)
ROC X(z)
1
) 1
−
− az az
Trang 193.1.4 GIẢN ĐỒ CỰC - KHÔNG
Điểm cực của X(z) là các giá trị z tại đó X(z) = ∞,
Điểm không của X(z) là các giá trị z tại đó X(z) = 0
k k
Trang 203.1.4 GIẢN ĐỒ CỰC - KHÔNG
Khi các tín hiệu x(n) hay đáp ứng xung h(n) là thực (có trị
số thực), các không và các cực là thực hoặc là các đôi liên hiệp phức
Để biểu diễn trên đồ thị, điểm cực được đánh dấu bằng x
và điểm không được đánh dấu bằng o
Ví dụ 3.11: Xác định điểm cực và điểm không của tín hiệu
Trang 22) z (
X j
) n (
Trên thực tế, biểu thức (*) ít được sử dụng do tính chấtphức tạp của phép lấy tích phân vòng
(*)
Trang 23Theo lý thuyết thặng dư, biểu thức biến đổi Z ngược theotích phân vòng (*) được xác định bằng tổng các thặng dưtại tất cả các điểm cực của hàm :
Thặng dư tại điểm cực bội của được định nghĩa:
1 1
Thặng dư tại điểm cực đơn của được định nghĩa:
Trang 24X j
n
2
1 )
(
π
– các điểm cực của X(z)zn-1 nằm trong đường cong C
- thặng dư của X(z)zn-1 tại điểm cực
)
(
−
= z
z z
z
X j
n
2
1 )
z j
1
) 2 (
Re
z
z s
n
Thay X(z) vào (*), ta được
Trang 25)2(
zX
n n
có 1 điểm cực đơn p1=2Thặng dư tại p1=2:
2
)2(
()2
zz
−
=
)2(
1)
1Res
()
2(
Trang 26)!
1(
Res
z
z n
0 2
1 2
1Res
1)!
1(
m
zzz
dzdm
Trang 27Giả thiết có thể khai triển: ∑∞
(*) (**)
2 1
2
3 2
4 2
) ( z = z − z + − z− + z−
4 {1,-2, )
(
↑
= n x
Trang 28
1
1
1 )
Do ROC của X(z) là , nên sẽ là dãy nhânquả và sẽ được khai triển thành chuỗi có dạng:
2
1 1
1
2
z−1
1
2 −+ z
z 2 - 2
z−1 2 -2
z 2
2 -2
2 2
2 −+ z +
(
n
n n
z z
X
) ( 2
0 :
2 )
⇒
Trang 29
1 1 1
1
2
2
2 1
1 )
Do ROC của X(z) là , nên sẽ là dãy phản
nhân quả và sẽ được khai triển thành chuỗi có dạng:
X = − + − + − 3 +
3
2 2
2 -
1
2−1z1
2 2
2 z−
−
z 2 -
2−1 z1 -2 2
z 2 -2 2
3 3
(
n
n n
zz
X
) 1 (
2 0
: 2 )
Trang 30Xét là phân thức hữu tỉ có
dạng:
) (
)
( )
(
z B
z
D z
X =
0 1
1 1
0 1
1 1
bz
bz
bz
b
dz
dz
dz
d
N N
N N
K K
K K
++
++
++
)
( )
(
z B
z
D z
X =
) (
)
( )
(
z B
z
A z
C +
=
0 1
1 1
0 1
1 1
bz
bz
b
az
az
az
az
N
N N
M M
M M
++
++
++
++
Trang 31Xét là phân thức hữu tỉ có bậc ≤≤≤≤ :
) (
) ( )
(
z B
z A z
1 1
0 1
1 1
bzbz
bz
b
az
az
az
a
N N
N N
M M
M M
++
++
++
) ( )
(
z B
z A z
) ( )
(
z B
z A z
B z ====
====
Trang 32Suy ra có biểu thức:
( )
N N
x
1
) ( )
(
Xét:
Trang 33Tìm x(n) biết:
6 5
5
2 )
z
z z
X
với các miền hội tụ:
) 3 )(
2 (
z
) 3 (
) 2 (
2 1
K
6 5
5 2
z z
z
X
)3(
52
z
X
)2(
52
z
) 3 (
1 )
2 (
1 )
z
z
X
) 3
1 (
1 )
2 1
(
1 )
z X
Trang 34Với các miền hội tụ:
) 3
1 (
1 )
2 1
(
1 )
z
X
) ( 3
) ( 2
)
) 1 (
3 )
1 (
2 )
( n = − u − n − − u − n −
) 1 n
( u 3 )
n ( u 2 )
n (
Trang 35) (
) ( )
(
z B
z A z
Trang 36
Vậy ta có biểu thức biến đổi Z ngược là:
biến đổi Z ngược của thành phần sẽ là:
( ) ( 1 )! ( )
) 2 ) (
a i
n n
n a
)
( )!
1 (
) 2 ) (
1
( )
K n
u i
a i
n n
n K n
x
N
r l
n cl l
i n r
) 2 (
4 5
2 )
2 3
z z
z z
X ROC : z > 2
) 1 (
) 2 (
4 5
2 )
z z
z
z
X
) 1 (
) 2 (
) 2 (
3 2
2 1
K z
K
Trang 37Vậy có biểu thức
là:
Với các hệ số được tính bởi:
)1(
1)
2(
2)
2(
1)
zz
z
X
1 )
1 (
4 5
z
z z
dz
d
2
2 )
1 2 (
) 1 2 (
)!
12
zXdz
dK
2 )
1 (
4 5
z
z z
2
2 )
2 2 (
) 2 2 (
)!
22
zXdz
dK
z
X
) 2 (
4 5
2
1 2
z
z z
)1
(
1)
21(
2)
21(
1)
zz
z
) ( )
( 2
) ( 2
)
⇒
Trang 38) (
) ( )
(
z B
z A z
Trang 39e K
K1 = 1
α j c
i i i
Vậy:
Trang 40: ) 1 )(
2 2
(
)
− +
−
−
z z
z
z z
X
Tìm x(n) biết:
) 1 )(
2 2
(
1 )
z z
−
−
=
z j
z j
z
3
* 1 1
−
=
z
K j
z
K j
z
K
1 )
1 (
) 1
z j
z
K
) ( )
(
) 4
cos(
) 2 (
2 2
z z
K
1 )
1 ( 1
2 / 1 )
1 ( 1
2 /
1 )
−
− +
−
−
+ +
−
=
⇒
z z
j z
j z
Trang 42a
0 0
) (
k
k
a z
Y
0 0
) ( )
(
Z
) (
)
( )
(
z X
z
Y z
Trang 43Từ hàm truyền H(z) có thê suy ra:
Trang 44Tìm H(z) và h(n) của hệ thống nhân quả cho bởi:
2 1
1
65
1
52)
(
)
()
zz
X
z
Yz
H
) 3 (
) 2 (
2 1
K
) 3
1 (
1 )
2 1
(
1 )
) ( 6
5 1
)
( z − z− + z− = X z − z−
Y
6 5
z z
) 3 )(
2 (
5 2
z z
z
H
1 2
) 3 (
z
3 )
2 (
z K
Trang 48z n
Trang 50Tìm h(n) của hệ thống, biết:
) 2 (
) 2 / 1 (
2 1
K
1 )
2 / 1 ( 1
1 )
z
H
2 5
2
5
4 )
z
z z
H
) 2 )(
2 / 1 (
2
5 4
z z
1 )
2 / 1 (
c Hệ thống nhân quả và ổn định:
Trang 52Tổng quát, biến đổi Z 1 phía của y(n-k):
) ( n k
z r y
z Y
z
1
) (
) (
) 1 ( − n
0 ( )
1 ( )
1 ( n z y y z y z
0 ( )
1
y
) ( )
1 ( z 1Y z
y − + −
=
) 2 ( − n
1 ( )
2 ( )
2 ( n z y y z y z
−
) 1 ( )
0 ( )
1 ( )
2
y
) ( )
1 ( )
2 ( y z 1 z 2Y z
y − + − − + −
=
Trang 53Hãy giải PTSP dùng biến đổi Z 1 phíay(n) – 3y(n–1) +2 y(n-2) = x(n) : n≥0
biết: x(n)=3n-2u(n) và y(-1)=-1/3; y(-2)= -4/9
Lấy biến đổi Z 1 phía hai vế PTSP:
Y(z) - 3[y(-1)+z-1Y(z)] + 2[y(-2)+y(-1)z-1+z-2Y(z)] = X(z) (*)
Thay y(-1)=-1/3; y(-2)= -4/9 và X(z)=3-2/(1-3z-1) vào (*), rútra:
) 3 (
1
2
1 )
1 (
1
2
1 )
3 )(
1 (
1 )
z z
z
z
Y
) 3
1 (
1
2
1 )
1 (
1
2
1 )
z
Y
[ 3 1 ] ( ) 2
1 )
y = n −
⇒