Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB1.... Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB2.... Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB2.... Tính toán dòng ngắn mạch tại
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Đồ án tốt nghiệp là đề tài đánh dấu toàn bộ quá trình học tập, nghiên cứu của sinh viêntrong thời gian học Đại học Trong quá trình thực hiện đồ án, sinh viên tổng hợp lại đượctoàn bộ kiến thức đã được học đồng thời tìm hiểu, nghiên cứu thêm nhiều kiến thức,phương pháp khác Đồ án Cung cấp điện dựa trên thực tế thực hiện nên sinh viên sẽ tíchlũy được nhiều kinh nghiệm thực tế
Em xin gửi lời cảm ơn đến thầy Trần Nguyễn Nhật Phương đã hỗ trợ, chỉ dạy, trao đổitận tình trong quá trình thực hiện đồ án Những chỉ dẫn của thầy vô cùng hữu ích và giúp
em giải quyết các vấn đề một cách đơn giản dễ dàng
Với khả năng của em, sẽ có những sai sót trong đồ án, em mong thầy cô thông cảm và chỉdẫn những lỗi sai đó để em có thể hoàn thiện hơn và nó như kinh nghiệm em tiếp thu đểcho sau này
SINH VIÊN THỰC HIỆN
Nguyễn Minh Công
Trang 2MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
Mục lục 2
Danh mục chữ viết tắt 8
Danh mục bảng biểu 9
Danh mục sơ đồ 14
Danh mục hình ảnh 15
Danh mục tài liệu tham khảo 16
MỞ ĐẦU 17
1 Tổng quan cung cấp điện 17
2 Tổng quan nhà máy 18
CHƯƠNG I: TÂM PHỤ TẢI VÀ PHỤ TẢI TÍNH TOÁN 24
1 Xác định tâm phụ tải 24
1.1 Xác định tâm phụ tải tủ DB 26
1.1.1 Xác định tâm phụ tải tủ DB1 26
1.1.2 Xác định tâm phụ tải tủ DB2 26
1.1.3 Xác định tâm phụ tải tủ DB3 27
1.1.4 Xác định tâm phụ tải tủ DB4 28
1.1.5 Xác định tâm phụ tải tủ DB5 28
1.1.6 Xác định tâm phụ tải tủ DB6 29
1.1.7 Xác định tâm phụ tải tủ DB7 30
1.1.8 Xác định tâm phụ tải tủ DB8 30
1.1.9 Xác định tâm phụ tải tủ DB9 31
1.1.10 Xác định tâm phụ tải tủ DB10 32
1.2 Xác định tâm tủ MDB 32
1.2.1 Xác định tâm tủ MDB1 32
1.2.2 Xác định tâm tủ MDB2 33
1.3 Xác định tâm tủ MSB 33
1.3.1 Xác định tâm tủ MSB1 33
1.3.2 Xác định tâm tủ MSB2 34
1.3.3 Xác định tâm tủ MSB3 34
2 Xác định phụ tải tính toán 35
Trang 32.1 Xác định phụ tải tính toán tủ DB 38
2.1.1 Xác định phụ tải tính toán tủ DB1 38
2.1.2 Xác định phụ tải tính toán tủ DB2 39
2.1.3 Xác định phụ tải tính toán tủ DB3 40
2.1.4 Xác định phụ tải tính toán tủ DB4 41
2.1.5 Xác định phụ tải tính toán tủ DB5 42
2.1.6 Xác định phụ tải tính toán tủ DB6 42
2.1.7 Xác định phụ tải tính toán tủ DB7 43
2.1.8 Xác định phụ tải tính toán tủ DB8 43
2.1.9 Xác định phụ tải tính toán tủ DB9 44
2.1.10 Xác định phụ tải tính toán tủ DB10 45
2.2 Xác định phụ tải tính toán tủ MDB 45
2.2.1 Xác định phụ tải tính toán tủ MDB1 45
2.2.2 Xác định phụ tải tính toán tủ MDB2 46
2.3 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB 46
2.3.1 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB1 46
2.3.2 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB2 47
2.3.3 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB3 47
3 Phụ tải chiếu sáng 48
3.1 Tính toán chiếu sáng cho phòng MCC ROOM 48
3.2 Tính toán chiếu sáng cho phòng đặt máy biến áp 49
3.3 Tính toán chiếu sáng cho phân xưởng 49
3.4 Công suất chiếu sáng cần dùng 50
CHƯƠNG II: BÙ CÔNG SUẤT VÀ CHỌN MÁY BIẾN ÁP 51
1 Bù công suất 51
1.1 Các phương pháp bù 51
1.2 Xác định dung lượng bù 54
1.2.1 Xác định dung lượng bù tủ MSB1 54
1.2.2 Xác định dung lượng bù tủ MSB2 55
1.2.3 Xác định dung lượng bù tủ MSB3 56
2 Chọn máy biến áp 57
2.1 Chọn máy biến áp cho tủ MSB1 57
Trang 42.2 Chọn máy biến áp cho tủ MSB2 59
2.3 Chọn máy biến áp cho tủ MSB3 59
CHƯƠNG III: CHỌN DÂY DẪN VÀ TÍNH TOÁN SỤT ÁP 61
1 Chọn dây dẫn 61
1.1 Các phương pháp đi dây 61
1.1.1 Phương pháp đi dây tiếp xúc với không khí 61
1.1.2 Phương pháp đi dây chôn ngầm 61
1.2 Quy trình chọn dây 62
1.3 Chọn dây dẫn cho phụ tải 68
1.3.1 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB1 68
1.3.2 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB2 70
1.3.3 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB3 73
1.3.4 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB4 74
1.3.5 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB5 76
1.3.6 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB6 78
1.3.7 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB7 79
1.3.8 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB8 80
1.3.9 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB9 82
1.3.10 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB10 83
1.3.11 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ MSB2 84
1.3.12 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ MSB3 86
1.4 Chọn dây dẫn từ các tủ DB đến tủ MDB 87
1.4.1 Chọn dây dẫn từ các tủ DB đến tủ MDB1 87
1.4.2 Chọn dây dẫn từ các tủ DB đến tủ MDB2 88
1.5 Chọn dây dẫn từ các tủ MDB đến tủ MSB1 90
1.6 Chọn dây dẫn từ tủ MSB đến máy biến áp 91
1.6.1 Chọn dây dẫn từ tủ MSB1 đến máy biến áp 1 91
1.6.2 Chọn dây dẫn từ tủ MSB2 đến máy biến áp 2 91
1.6.3 Chọn dây dẫn từ tủ MSB3 đến máy biến áp 3 92
2 Tính toán sụt áp 92
2.1 Độ sụt áp từ tủ MSB đến máy biến áp 93
2.1.1 Độ sụt áp từ tủ MSB1 đến máy biến áp 1 93
Trang 52.1.2 Độ sụt áp từ tủ MSB2 đến máy biến áp 2 94
2.1.3 Độ sụt áp từ tủ MSB3 đến máy biến áp 3 94
2.2 Độ sụt áp từ các tủ MDB đến tủ MSB1 95
2.3 Độ sụt áp từ các tủ DB đến tủ MDB 95
2.3.1 Độ sụt áp từ các tủ DB đến tủ MDB1 95
2.3.2 Độ sụt áp từ các tủ DB đến tủ MDB2 96
2.4 Độ sụt áp tới các phụ tải 97
2.4.1 Độ sụt áp từ tủ DB1 đến phụ tải 98
2.4.2 Độ sụt áp từ tủ DB2 đến phụ tải 99
2.4.3 Độ sụt áp từ tủ DB3 đến phụ tải 101
2.4.4 Độ sụt áp từ tủ DB4 đến phụ tải 102
2.4.5 Độ sụt áp từ tủ DB5 đến phụ tải 102
2.4.6 Độ sụt áp từ tủ DB6 đến phụ tải 104
2.4.7 Độ sụt áp từ tủ DB7 đến phụ tải 104
2.4.8 Độ sụt áp từ tủ DB8 đến phụ tải 105
2.4.9 Độ sụt áp từ tủ DB9 đến phụ tải 105
2.4.10 Độ sụt áp từ tủ DB10 đến phụ tải 106
2.4.11 Độ sụt áp từ tủ MSB2 đến phụ tải 107
2.4.12 Độ sụt áp từ tủ MSB3 đến phụ tải 107
CHƯƠNG IV:TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ CHỌN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT109 1 Tính toán ngắn mạch 109
1.1 Trở kháng và cảm kháng máy biến áp 110
1.1.1 Trở kháng và cảm kháng của máy biến áp 1 110
1.1.2 Trở kháng và cảm kháng của máy biến áp 2 111
1.1.3 Trở kháng và cảm kháng của máy biến áp 3 111
1.2 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB 111
1.2.1 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB1 111
1.2.2 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB2 112
1.2.3 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB3 113
1.3 Tính toán ngắn mạch tại tủ MDB 113
1.3.1 Tính toán ngắn mạch tại tủ MDB1 113
1.3.2 Tính toán ngắn mạch tại tủ MDB2 114
Trang 61.4 Tính toán ngắn mạch tại các tủ DB 115
1.5 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải 116
1.5.1 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB1 117
1.5.2 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB2 119
1.5.3 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB3 120
1.5.4 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB4 121
1.5.5 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB5 121
1.5.6 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB6 123
1.5.7 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB7 123
1.5.8 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB8 123
1.5.9 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB9 124
1.5.10 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB10 124
1.6 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB 125
1.6.1 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB2 126
1.6.2 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB3 126
2 Chọn thiết bị đóng cắt 127
2.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB 127
2.1.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB1 127
2.1.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB2 128
2.1.3 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB3 128
2.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MDB 129
2.2.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MDB1 129
2.2.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MDB2 129
2.3 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB 129
2.3.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB1 129
2.3.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB2 130
2.3.3 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB3 131
2.3.4 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB4 132
2.3.5 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB5 132
2.3.6 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB6 133
2.3.7 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB7 134
2.3.8 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB8 134
Trang 72.3.9 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB9 134
2.3.10 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB10 135
CHƯƠNG V: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT 136
1 Hệ thống nối đất 136
2 Hệ thống chống sét 145
TỔNG KẾT 149
1 Kết quả đề tài 149
2 Hạn chế của đề tài 149
PHỤ LỤC 150
Trang 9DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 tâm phụ tải tủ DB1 25
Bảng 1.2 tâm phụ tải tủ DB2 26
Bảng 1.3 tâm phụ tải tủ DB3 27
Bảng 1.4 tâm phụ tải tủ DB4 28
Bảng 1.5 tâm phụ tải tủ DB5 28
Bảng 1.6 tâm phụ tải tủ DB6 29
Bảng 1.7 tâm phụ tải tủ DB7 30
Bảng 1.8 tâm phụ tải tủ DB8 30
Bảng 1.9 tâm phụ tải tủ DB9 31
Bảng 1.10 tâm phụ tải tủ DB10 32
Bảng 1.11 tâm phụ tải tủ MDB1 32
Bảng 1.12 tâm phụ tải tủ MDB2 33
Bảng 1.13 tâm phụ tải tủ MSB1 33
Bảng 1.14 tâm phụ tải tủ MSB2 34
Bảng 1.15 tâm phụ tải tủ MSB3 34
Bảng 1.16 hệ số đồng thời theo chức năng mạch 36
Bảng 1.17 hệ số đồng thời tủ phân phối 36
Bảng 1.18 bảng phụ tải tính toán tủ DB1 38
Bảng 1.19 bảng phụ tải tính toán tủ DB2 39
Bảng 1.20 bảng phụ tải tính toán tủ DB3 40
Bảng 1.21 bảng phụ tải tính toán tủ DB4 41
Bảng 1.22 bảng phụ tải tính toán tủ DB5 42
Bảng 1.23 bảng phụ tải tính toán tủ DB6 42
Bảng 1.24 bảng phụ tải tính toán tủ DB7 43
Bảng 1.25 bảng phụ tải tính toán tủ DB8 43
Bảng 1.27 bảng phụ tải tính toán tủ DB9 44
Bảng 1.28 bảng phụ tải tính toán tủ DB10 45
Bảng 1.29 bảng phụ tải tính toán tủ MDB1 45
Bảng 1.30 bảng phụ tải tính toán tủ MDB2 46
Bảng 1.31 bảng phụ tải tính toán tủ MSB1 46
Bảng 1.32 bảng phụ tải tính toán tủ MSB2 47
Trang 10Bảng 1.33 bảng phụ tải tính toán tủ MSB3 47
Bảng 2.1 thông số tụ bù cho tủ MSB1 55
Bảng 2.2 thông số tụ bù cho tủ MSB2 56
Bảng 2.3 thông số tụ bù cho tủ MSB3 57
Bảng 2.4 thông số máy biến áp tự ngẫu tủ DB1 58
Bảng 2.5 thông số máy biến áp tự ngẫu tủ DB2 58
Bảng 2.6 thông số máy biến áp cho tủ MSB1 59
Bảng 2.7 thông số máy biến áp cho tủ MSB2 59
Bảng 2.8 thông số máy biến áp cho tủ MSB3 59
Bảng 3.1 hệ số hiệu chỉnh đối với nhiệt độ mỗi trường 63
Bảng 3.2 hệ số hiệu chỉnh theo số mạch 64
Bảng 3.3 hệ số suy giảm đối với dòng điện sóng hài 65
Bảng 3.4 bảng chọn dây dẫn 65
Bảng 3.5 bảng quy định dây trung tính 66
Bảng 3.6 bảng quy định dây PE 66
Bảng 3.7 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1 69
Bảng 3.8 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1 69
Bảng 3.9 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB2 71
Bảng 3.10 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB2 72
Bảng 3.11 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB3 74
Bảng 3.12 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB3 74
Bảng 3.13 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB4 75
Bảng 3.14 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB4 76
Bảng 3.15 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB5 77
Bảng 3.16 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB5 77
Bảng 3.17 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB6 79
Bảng 3.18 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB6 79
Bảng 3.19 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB7 80
Bảng 3.20 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB7 80
Bảng 3.21 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB8 81
Bảng 3.22 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB8 81
Bảng 3.23 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB9 82
Trang 11Bảng 3.24 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB9 83
Bảng 3.25 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB10 84
Bảng 3.26 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB10 84
Bảng 3.27 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB2 85
Bảng 3.28 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB2 85
Bảng 3.29 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB3 87
Bảng 3.30 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB3 87
Bảng 3.31 bảng tính toán dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB1 88
Bảng 3.32 bảng loại dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB1 88
Bảng 3.33 bảng tính toán dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB2 89
Bảng 3.34 bảng loại dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB2 90
Bảng 3.35 bảng sụt áp cho phép 92
Bảng 3.36 cách tính độ sụt áp 93
Bảng 3.37 tính toán sụt áp từ MDB đến MDB1 96
Bảng 3.38 độ sụt áp từ MDB đến MDB1 96
Bảng 3.39 tính toán sụt áp từ các tủ DB đến MDB2 97
Bảng 3.40 độ sụt áp từ các tủ DB đến MDB2 97
Bảng 3.41 tính toán sụt áp từ các tủ DB1 đến phụ tải 98
Bảng 3.42 độ sụt áp từ các tủ DB1 đến phụ tải 99
Bảng 3.43 tính toán sụt áp từ tủ DB2 đến phụ tải 100
Bảng 3.44 độ sụt áp từ tủ DB2 đến phụ tải 101
Bảng 3.45 tính toán sụt áp từ tủ DB3 đến phụ tải 101
Bảng 3.46 độ sụt áp từ tủ DB3 đến phụ tải 102
Bảng 3.47 tính toán sụt áp từ tủ DB4 đến phụ tải 102
Bảng 3.48.độ sụt áp từ tủ DB4 đến phụ tải 103
Bảng 3.49 tính toán sụt áp từ tủ DB5 đến phụ tải 103
Bảng 3.50 độ sụt áp từ tủ DB5 đến phụ tải 104
Bảng 3.51 tính toán sụt áp từ tủ DB6 đến phụ tải 104
Bảng 3.52 độ sụt áp từ tủ DB6 đến phụ tải 105
Bảng 3.53 tính toán sụt áp từ tủ DB7 đến phụ tải 105
Bảng 3.54 độ sụt áp từ tủ DB7 đến phụ tải 105
Bảng 3.55 tính toán sụt áp từ tủ DB8 đến phụ tải 105
Trang 12Bảng 3.56 độ sụt áp từ tủ DB8 đến phụ tải 106
Bảng 3.57 tính toán sụt áp từ tủ DB9 đến phụ tải 107
Bảng 3.58 độ sụt áp từ tủ DB9 đến phụ tải 107
Bảng 3.59 tính toán sụt áp từ tủ DB10 đến phụ tải 107
Bảng 3.60 độ sụt áp từ tủ DB10 đến phụ tải 107
Bảng 3.61 tính toán sụt áp từ tủ MSB2 đến phụ tải 107
Bảng 3.62 độ sụt áp từ tủ MSB2 đến phụ tải 107
Bảng 3.63 tính toán sụt áp từ tủ MSB3 đến phụ tải 108
Bảng 3.64 độ sụt áp từ tủ MSB3 đến phụ tải 108
Bảng 4.1 dòng ngắn mạch các tủ DB 116
Bảng 4.2 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB1 117
Bảng 4.3 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB2 119
Bảng 4.4 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB3 120
Bảng 4.5 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB4 121
Bảng 4.6 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB5 123
Bảng 4.7 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB6 123
Bảng 4.8 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB7 123
Bảng 4.9 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB8 123
Bảng 4.10 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB9 124
Bảng 4.11 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB10 124
Bảng 4.12 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ MSB2 126
Bảng 4.13 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ MSB3 126
Bảng 4.14 chọn thiết bị đóng cắt tủ MSB1 128
Bảng 4.15 chọn thiết bị đóng cắt tủ MSB2 128
Bảng 4.16 chọn thiết bị đóng cắt tủ MSB3 129
Bảng 4.17 chọn thiết bị đóng cắt tủ MDB1 129
Bảng 4.18 chọn thiết bị đóng cắt tủ MDB2 130
Bảng 4.19 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB1 130
Bảng 4.20 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB2 132
Bảng 4.21 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB3 134
Bảng 4.22 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB4 135
Bảng 4.23 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB5 135
Trang 13Bảng 4.24 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB6 137
Bảng 4.25 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB7 137
Bảng 4.26 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB8 137
Bảng 4.27 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB9 138
Bảng 4.28 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB10 139
Trang 14DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 2.1 bù tập trung 52
Sơ đồ 2.2 bù theo nhóm 53
Sơ đồ 2.3 bù riêng 54
Sơ đồ 3.1 sơ đồ đi dây đơn tuyến MSB1 67
Sơ đồ 3.2 sơ đồ đi dây đơn tuyến MSB2 67
Sơ đồ 3.3 sơ đồ đi dây đơn tuyến MSB3 67
Sơ đồ 5.1 nối đất TT 137
Sơ đồ 5.2 nối đất TN-C 138
Sơ đồ 5.3 nối đất TN-S 139
Sơ đồ 5.4 nối đất TN-C-S 139
Sơ đồ 5.5 nối đất IT trung tính cách ly 140
Sơ đồ 5.6 nối đất IT nối đất qua tổng trở 140
Sơ đồ 5.7 cọc nối đất 142
Sơ đồ 5.8 điện cực thẳng đứng 142
Sơ đồ 5.9 điện cực nằm ngang 143
Sơ đồ 5.10 chống sét Common Mode 146
Sơ đồ 5.11 Chống sét Differen Mode 147
Sơ đồ 5.12 Chống sét mạng TT 147
Sơ đồ 5.13 Chống sét mạng TN-C 148
Sơ đồ 5.14 Chống sét mạng TN-S 148
Sơ đồ 5.15 Chống sét mạng IT không có dây N 148
Sơ đồ 5.16 Chống sét mạng IT có dây N 149
Sơ đồ 5.17 cột thu lôi phân xưởng 149
Trang 15DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1 máy biến áp 4000kVA 60
Hình 2.2 máy biến áp 3000kVA 60
Hình 2.3 máy biến áp tự ngẫu 20kVA 60
Hình 2.4 máy biến áp tự ngẫu 6kVA 60
Trang 16DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp tiêu chuẩn IEC
Tiêu chuẩn 9207:2012 đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng
Tiêu chuẩn 9206:2012 đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng
Tiêu chuẩn 7447-5-52:2010 lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - hệ thống đi dây
Tài liệu Thiết kế cung cấp điện Nguyễn Xuân Phú
Tiêu chuẩn TCVN 46:1984 chống sét cho các công trình xây dựng
Tiêu chuẩn TCVN 8071:2009 công trình viễn thông
Tiêu chuẩn TCVN 4756:1989 về quy phạm nối đất
Trang 17- Thiết bị tiêu thụ điện: Là phần điện của thiết bị công nghệ, có chức năng biến đổi nănglượng điện thành các dạng năng lượng khác cơ năng, nhiệt năng, quang năng, hóa năng.
- Trạm biến áp: Tổ hợp các thiết bị điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng điện cấp điện
áp này thành năng lượng điện cấp điện áp khác từ máy biến áp: Bao gồm trạm tăng áp,trạm giảm áp…
- Đường dây dẫn điện: Hệ thống dây dẫn hay cáp có nhiệm vụ truyền tải năng lượng điện
- Trạm phân phối: Có chức năng tiếp nhận và phân phối năng lượng điện
- Thiết bị bù công suất phản kháng: cung cấp công suất phản kháng có tính dung cho lướiđiện
Yêu cầu:
- Liên tục cung cấp điện
- Đảm bảo chất lượng điện năng
- Đảm bảo chỉ tiêu kinh tế cao
- An toàn đối với con người
Nhiệm vụ:
- Xác định tâm
- Tính toán phụ tải
- Tính toán bù công suất phản kháng - chọn máy biến áp
- Tính toán chọn tiết diện dây
- Tính toán ngắn mạch và lựa chọn thiết bị bảo vệ
- Tính toán thiết kế hệ thống nối đất, hệ thống chống sét cho nhà máy
Đối tượng nghiên cứu
Phân xưởng nhà máy giấy Vina
Trang 182 Tổng quan nhà máy
Là nhà máy sản xuất giấy phức hợp lớn nhất tại ASEAN về bột giấy, sản phẩm giấy vàbao bì Tọa lạc tại3JVX+6X, Lô D-6A-CN KCN Mỹ Phước 3, Thới Hoà, Bến Cát, BìnhDương
Mặt bằng thiết kế (xem ở phần phụ lục)
Trang 19Thông số phụ tải
Trang 20STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos
34 After dryer section
Trang 21STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos
58 High pressure pump shoe
70 Pre dryer section lubrication
Trang 22STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos
82 Dilution water screen feed
93 Press section oil lubrication
94 Press section oil lubrication
Trang 23STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos
108 Super clear white water
114 White water pump for web
Trang 24CHƯƠNG I: TÂM PHỤ TẢI VÀ PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
1 Xác định tâm phụ tải
Mục đích: để có thể chọn vị trí cho các tủ phân phối, tủ động lực Tùy vào việc xác định
tâm phụ tải khác nhau ta sẽ có cách bố trí, lắp đặt các tủ phân phối, tủ động lực khác nhau
Ý nghĩa: tâm phụ tải là tâm tượng chưng cho việc tiêu thụ điện năng của phân xưởng,
nhằm đưa điện năng tới điện tiêu thụ và rút ngắn chiều dài mạng phân phối, giảm tổn thấtđiện năng và chi phí khác
Phương pháp
Trên bản vẽ ta có:
- Trục x: chiều dài của phân xưởng
- Trục y: chiều rộng phân xưởng
- Góc tọa độ O ngay tại phân xưởng
Trang 251.1 Xác đinh tâm phụ tải tủ DB
1.1.1 Xác định tâm phụ tải tủ DB1
(kW)
2 Double row conveyor M - 002 2.2 10.01 47.01 22.022 103.422
3 Movable roller conveyor M - 003 1.1 16.31 47.84 17.94 52.62
4 Movable roller conveyor M - 004 1.5 16.30 46.27 24.45 69.40
5 Upending fan lowerrtor M - 005 1.5 15.76 44.47 23.64 66.70
8 Winder hydraulic unit M - 008 15 28.55 33.91 428.25 508.65
9 Winder hydraulic unit M - 009 15 31.39 33.91 470.85 508.65
10 Winder hydraulic unit M - 010 15 32.87 33.91 493.05 508.65
11 Trim chopper fan M - 011 45 37.86 33.82 1703.70 1521.90
12 Reel hydraulic unit M - 012 18.5 55.19 35.91 1021.01 664.33
13 Reel hydraulic unit M - 013 18.5 56.51 35.41 1045.43 655.08
14 Reel hydraulic unit M - 014 2.2 57.82 35.41 127.20 77.90
15 Reel pulper broke pump M - 015 90 62.59 34.20 5633.10 3078.00
16 Condensate pump #11 M - 018 3 77.65 27.78 232.95 83.34
17 Condensate pump #12 M - 019 3 77.65 26.11 232.95 78.33
18 Hot water pump A M - 020 11 88.68 22.20 975.48 244.20
19 Hot water pump B M - 021 11 89.96 22.20 989.56 244.20
20 Inactivation pump A M - 022 4 84.73 21.13 338.92 84.520
21 Inactivation pump B M - 023 4 84.73 19.41 338.92 77.64
22 Starch storage tank agitator M - 024 3 92.82 18.94 278.46 56.82
23 Starch supply loop pump A M - 025 11 94.27 24.34 1036.97 267.74
24 Starch supply loop pump B M - 026 11 95.79 24.34 1053.69 267.74
Trang 26Để đảm bảo mỹ quan, dễ thao tác vận hành và an toàn thì tủ DB1 được đặt ở trong MCCROOM và ở vị trí là X = 44.62 (m), Y = 83.42 (m).
5 Starch supply pump top M - 031 18.5 105.79 22.89 1957.11 423.46
6 Starch supply pump standby M - 032 18.5 105.79 21.26 1957.11 393.31
7 Starch supply pump bottom M - 033 18.5 105.79 19.61 1957.11 362.78
8 After dryer section
12 Sizer water pump B M - 038 4 118.40 23.12 473.60 92.48
13 Sizer water pump A M - 039 4 118.40 21.47 473.60 85.88
14 Warm water pump M - 040 37 118.40 19.82 4380.80 733.34
15 Condensate pump #9 M - 041 3 121.67 28.11 365.01 84.33
16 Condensate pump #10 M - 042 3 121.67 26.5 365.01 79.50
17 Condensate pump #7 M - 043 3 132.86 27.55 398.58 82.65
18 Condensate pump #8 M - 044 3 132.86 25.90 398.58 77.70
19 LP warm water pump M - 045 30 135.42 21.33 4062.60 639.90
20 HP warm water pump A M - 046 110 135.42 19.37 14896.20 2130.70
Trang 278 Press pulper agitator #1 M - 055 30 160.93 36.52 4827.9 1095.6
9 Press pulper broke pump M - 056 22 159.78 34.48 3515.16 758.56
10 Press pulper agitator #2 M - 057 75 160.93 36.68 12069.75 2751
Trang 283 Cooling and filter pump unit #1 M - 060 90 164.19 21.19 14777.1 1907.1
4 Cooling and filter pump unit #2 M - 061 90 165.46 21.19 14891.4 1907.1
5 Shoe press hydraulic unit 1 M - 064 1.5 162.37 20.73 243.555 31.095
6 Shoe press hydraulic unit 2 M - 065 1.5 162.37 19.03 243.555 28.545
10 Reject transfer pump M - 079 7.5 187.55 25.28 1406.62 189.60
11 3 rd screen feed pump M - 080 30 188.22 23.32 5646.60 699.60
Trang 29STT Tên thiết bị KHMB Pđm
(kW)
12 2 nd screen feed pump M - 081 110 187.72 19.93 20649.20 2192.30
13 Silencing chest drain pump B M - 091 30 194.87 17.49 5846.10 524.70
14 Silencing chest drain pump A M - 092 30 194.87 15.42 5846.10 462.60
15 Press section oil lubrication
2 Couch pit agitator #1 M - 096 55 188.32 36.03 10357.60 1981.65
3 Couch pit broke pump #2 M - 097 160 189.74 34.57 30358.40 5531.20
4 Couch pit agitator #2 M - 098 55 188.32 33.09 10357.60 1819.95
Trang 301 Machine tank pump M - 117 110 217.59 46.65 23934.90 5131.50
2 Machine tank agitator M - 118 55 219.42 44.28 12068.10 2435.40
3 Mixing tank pump M - 119 15 223.21 46.84 3348.15 702.60
4 Mixing tank agitator M - 120 15 224.96 44.26 3374.40 663.90
5 Cloudy white water pump M - 121 45 229.51 46.73 10327.95 2102.85
3 Knock off shower pump M - 099 75 216.80 28.91 16260 2168.25
4 Disc filter shower pump M - 100 30 218.65 28.91 6559.50 867.30
5 Clear white water pump M - 101 45 220.81 28.91 9936.45 1300.95
Trang 317 Recovery stock chest agitator M - 109 11 232.02 30.52 2552.22 335.72
8 Recovery stock pump M - 110 22 232.74 27.99 5120.28 615.78
5 Sealing water pump A M - 106 11 224.88 24.65 2473.68 271.15
6 Sealing water pump B M - 107 11 226.28 24.65 2489.08 271.15
Trang 32Để đảm bảo mỹ quan, dễ thao tác vận hành và an toàn thì tủ DB9 được đặt ở trong MCCROOM và ở vị trí là X = 221.42 (m), Y = 1.85 (m).
1.1.10 Xác định tâm phụ tải tủ DB10
(kW)
1 Broke transfer pump M - 111 110 230.59 13.54 25364.90 1489.40
2 SP make-up water pump M - 112 22 231.84 11.44 5100.48 251.68
3 Wet broke toer agitator M - 113 22 229.61 8.55 5051.42 188.10
4 White water pump for web
5 White water pump for trim M - 115 18.5 232.75 9.75 4305.875 180.37
6 Disc filter feed pump M - 116 55 232.75 7.89 12801.25 433.95
Trang 331 Tủ phân phối trung gian 1 MDB1 1587.48 135.59 25.52 215246.41 40512.48
2 Tủ phân phối trung gian 2 MDB2 1508.5 215.71 27.19 325398.53 41016.11
Trang 341 Reel pulper agitator #1 M - 016 200 62.53 36.11 12506.00 7222.00
2 Reel pulper agitator #2 M - 017 200 63.52 32.29 12704.00 6458.00
3 Vacuum pump NO.5 M - 066 560 155.35 13.79 86996.00 7722.40
4 Vacuum pump NO.4 M - 067 250 160.93 14.29 40232.50 3572.50
5 Vacuum pump NO.3 M - 068 250 166.82 14.12 41705.00 3530.00
6 Vacuum pump NO.7 M - 069 630 171.15 13.62 107824.50 8580.60
Trang 354 Vacuum pump NO.6 M - 088 630 176.05 13.62 110911.50 8580.60
5 Vacuum pump NO.2 M - 089 250 185.72 14.38 46430.00 3595.00
6 Vacuum pump NO.1 M - 090 250 189.61 14.38 47402.50 3595.00
Mục đích: khi thiết kế cung cấp điện cho bất kỳ đối tượng nào thì việc xác định phụ tải
tính toán rất quan trọng Đó là giai đoạn đầu tiên của quá trình thiết kế giải quyết nhứngvấn đề khoa học - kĩ thuật
Việc xác định phụ tải tính toán là nhiệm vụ quan trọng để xác định các thông số kĩ thuậtcho dây, cáp, thiết bị đóng cắt cũng như lựa chọn tủ điện động lực
Ý nghĩa: việc xác định phụ tải tính toán còn nhằm để tính toán sơ bộ các chỉ tiêu về kinh
tế sau: vốn đầu tư, chi phí vận hành, tổn thất điện năng,…
Các phương pháp xác định phụ tải tính toán
■ Xác định phụ tải tính toán theo nhu cầu
P tt = K nc x P đm
Trong đó:
Ptt: công suất tác dụng của nhóm (kW)
Knc: hệ số nhu cầu của nhóm thiết bị tiêu thụ đặc trưng (thường cho trong sổ tay)
Pđm: công suất định mức của thiết bị (kW)
■ Xác định phụ tải tính toán theo công suất phụ tải trên một đơn vị diện tích
Trang 36M: Số đơn vị sản phẩm sản suất ra trong 1 năm (sản lượng)
W0: Suất tiêu hao điện năng cho một đơn vị sản phẩm (KWh/sản phẩm)
Tmax: Thời gian sử dụng công suất lớn nhất (h)
■ Xác định phụ tải tính toán dựa vào hệ số đồng thời
(Bảng 1.16 hệ số đồng thời theo chức năng mạch)
Trang 37Số mạch Hệ số đồng thời (Ks)
Tủ được kiểm nghiệm từng phần trong mỗi trường
hợp được chọn
1.0
(Bảng 1.17 hệ số đồng thời tủ phân phối)
Phụ tải tính toán cho tủ DB
Ptt-DB: công suất tác dụng của tủ DB (kW)
Ks: hệ số đồng thời (tra bảng A13 cho tủ phân phối tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp
tiêu chuẩn IEC mục 4 trang A18)
Pđm: công suất định mức của thiết bị (kW)
CosTB: hệ số công suất trung bình
Cos: hệ số công suất của thiết bị
Phụ tải tính toán cho tủ MDB
Ptt-MDB: công suất tác dụng của tủ MDB (kW)
Ks: hệ số đồng thời (tra bảng A13 cho tủ phân phối tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp
tiêu chuẩn IEC mục 4 trang A18)
Ptt-DB: công suất tác dụng của tủ DB (kW)
CosTB-MDB: hệ số công suất của tủ MDB
CosTB-DB: hệ số công suất của các tủ DB
Ptt-DB: công suất tính toán của các tủ DB (kW)
Phụ tải tính toán cho tủ MSB
Trang 38Ptt-MSB: công suất tác dụng của tủ MSB (kW)
Ks: hệ số đồng thời (tra bảng A13 cho chức năng mạch tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp
tiêu chuẩn IEC mục 4 trang A18)
Ptt-MDB: công suất tác dụng của tủ MDB (kW)
CosTB-MSB: hệ số công suất của tủ MSB
CosTB-MDB: hệ số công suất của các tủ MDB
Stt-MSB: công suất biểu kiến của tủ MSB (kVA)
1 Double row conveyor M - 001 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52
2 Double row conveyor M - 002 2.2 0.78 1 2.2 0.85 1.87 1.71
8 Winder hydraulic unit M - 008 15 0.82 1 15 0.85 12.75 12.30
9 Winder hydraulic unit M - 009 15 0.82 1 15 0.85 12.75 12.30
10 Winder hydraulic unit M - 010 15 0.82 1 15 0.85 12.75 12.30
11 Trim chopper fan M - 011 45 0.85 1 45 0.85 38.25 38.25
12 Reel hydraulic unit M - 012 18.5 0.8 0.5 9.25 0.85 7.86 14.80
13 Reel hydraulic unit M - 013 18.5 0.8 0.5 9.25 0.85 7.86 14.80
14 Reel hydraulic unit M - 014 2.2 0.78 1 2.2 0.85 1.87 1.71
Trang 3918 Hot water pump A M - 020 11 0.76 1 11 0.85 9.35 8.36
19 Hot water pump B M - 021 11 0.76 1 11 0.85 9.35 8.36
20 Inactivation pump A M - 022 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40
21 Inactivation pump B M - 023 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40
22 Starch storage tankagitator M - 024 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52
23 Starch supply looppump A M - 025 11 0.76 0.5 5.5 0.85 4.67 8.36
24 Starch supply looppump B M - 026 11 0.76 0.5 5.5 0.85 4.67 8.36
Trang 4012 Sizer water pump B M - 038 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40
13 Sizer water pump A M - 039 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40
14 Warm water pump M - 040 37 0.88 1 37 0.85 31.45 32.56
15 Condensate pump #9 M - 041 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52
16 Condensate pump #10 M - 042 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52
17 Condensate pump #7 M - 043 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52
18 Condensate pump #8 M - 044 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52
19 LP warm water pump M - 045 30 0.84 1 30 0.85 25.50 25.20
20 HP warm waterpump A M - 046 110 0.86 1 110 0.85 93.50 94.60
21 Condensate pump #5 M - 048 3 0.86 1 3 0.85 2.55 2.58
22 Pre dryer sectionlubrication system M - 070 15 0.82 0.5 7.5 0.85 6.37 12.30
23 Pre dryer sectionlubrication system M - 071 15 0.82 0.5 7.5 0.85 6.37 12.30