1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp

161 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Cung Cấp Điện Nhà Máy Giấy Vina
Tác giả Nguyễn Minh Công
Người hướng dẫn Thầy Trần Nguyễn Nhật Phương
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Cung Cấp Điện
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB1.... Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB2.... Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB2.... Tính toán dòng ngắn mạch tại

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Đồ án tốt nghiệp là đề tài đánh dấu toàn bộ quá trình học tập, nghiên cứu của sinh viêntrong thời gian học Đại học Trong quá trình thực hiện đồ án, sinh viên tổng hợp lại đượctoàn bộ kiến thức đã được học đồng thời tìm hiểu, nghiên cứu thêm nhiều kiến thức,phương pháp khác Đồ án Cung cấp điện dựa trên thực tế thực hiện nên sinh viên sẽ tíchlũy được nhiều kinh nghiệm thực tế

Em xin gửi lời cảm ơn đến thầy Trần Nguyễn Nhật Phương đã hỗ trợ, chỉ dạy, trao đổitận tình trong quá trình thực hiện đồ án Những chỉ dẫn của thầy vô cùng hữu ích và giúp

em giải quyết các vấn đề một cách đơn giản dễ dàng

Với khả năng của em, sẽ có những sai sót trong đồ án, em mong thầy cô thông cảm và chỉdẫn những lỗi sai đó để em có thể hoàn thiện hơn và nó như kinh nghiệm em tiếp thu đểcho sau này

SINH VIÊN THỰC HIỆN

Nguyễn Minh Công

Trang 2

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 1

Mục lục 2

Danh mục chữ viết tắt 8

Danh mục bảng biểu 9

Danh mục sơ đồ 14

Danh mục hình ảnh 15

Danh mục tài liệu tham khảo 16

MỞ ĐẦU 17

1 Tổng quan cung cấp điện 17

2 Tổng quan nhà máy 18

CHƯƠNG I: TÂM PHỤ TẢI VÀ PHỤ TẢI TÍNH TOÁN 24

1 Xác định tâm phụ tải 24

1.1 Xác định tâm phụ tải tủ DB 26

1.1.1 Xác định tâm phụ tải tủ DB1 26

1.1.2 Xác định tâm phụ tải tủ DB2 26

1.1.3 Xác định tâm phụ tải tủ DB3 27

1.1.4 Xác định tâm phụ tải tủ DB4 28

1.1.5 Xác định tâm phụ tải tủ DB5 28

1.1.6 Xác định tâm phụ tải tủ DB6 29

1.1.7 Xác định tâm phụ tải tủ DB7 30

1.1.8 Xác định tâm phụ tải tủ DB8 30

1.1.9 Xác định tâm phụ tải tủ DB9 31

1.1.10 Xác định tâm phụ tải tủ DB10 32

1.2 Xác định tâm tủ MDB 32

1.2.1 Xác định tâm tủ MDB1 32

1.2.2 Xác định tâm tủ MDB2 33

1.3 Xác định tâm tủ MSB 33

1.3.1 Xác định tâm tủ MSB1 33

1.3.2 Xác định tâm tủ MSB2 34

1.3.3 Xác định tâm tủ MSB3 34

2 Xác định phụ tải tính toán 35

Trang 3

2.1 Xác định phụ tải tính toán tủ DB 38

2.1.1 Xác định phụ tải tính toán tủ DB1 38

2.1.2 Xác định phụ tải tính toán tủ DB2 39

2.1.3 Xác định phụ tải tính toán tủ DB3 40

2.1.4 Xác định phụ tải tính toán tủ DB4 41

2.1.5 Xác định phụ tải tính toán tủ DB5 42

2.1.6 Xác định phụ tải tính toán tủ DB6 42

2.1.7 Xác định phụ tải tính toán tủ DB7 43

2.1.8 Xác định phụ tải tính toán tủ DB8 43

2.1.9 Xác định phụ tải tính toán tủ DB9 44

2.1.10 Xác định phụ tải tính toán tủ DB10 45

2.2 Xác định phụ tải tính toán tủ MDB 45

2.2.1 Xác định phụ tải tính toán tủ MDB1 45

2.2.2 Xác định phụ tải tính toán tủ MDB2 46

2.3 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB 46

2.3.1 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB1 46

2.3.2 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB2 47

2.3.3 Xác định phụ tải tính toán tủ MSB3 47

3 Phụ tải chiếu sáng 48

3.1 Tính toán chiếu sáng cho phòng MCC ROOM 48

3.2 Tính toán chiếu sáng cho phòng đặt máy biến áp 49

3.3 Tính toán chiếu sáng cho phân xưởng 49

3.4 Công suất chiếu sáng cần dùng 50

CHƯƠNG II: BÙ CÔNG SUẤT VÀ CHỌN MÁY BIẾN ÁP 51

1 Bù công suất 51

1.1 Các phương pháp bù 51

1.2 Xác định dung lượng bù 54

1.2.1 Xác định dung lượng bù tủ MSB1 54

1.2.2 Xác định dung lượng bù tủ MSB2 55

1.2.3 Xác định dung lượng bù tủ MSB3 56

2 Chọn máy biến áp 57

2.1 Chọn máy biến áp cho tủ MSB1 57

Trang 4

2.2 Chọn máy biến áp cho tủ MSB2 59

2.3 Chọn máy biến áp cho tủ MSB3 59

CHƯƠNG III: CHỌN DÂY DẪN VÀ TÍNH TOÁN SỤT ÁP 61

1 Chọn dây dẫn 61

1.1 Các phương pháp đi dây 61

1.1.1 Phương pháp đi dây tiếp xúc với không khí 61

1.1.2 Phương pháp đi dây chôn ngầm 61

1.2 Quy trình chọn dây 62

1.3 Chọn dây dẫn cho phụ tải 68

1.3.1 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB1 68

1.3.2 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB2 70

1.3.3 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB3 73

1.3.4 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB4 74

1.3.5 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB5 76

1.3.6 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB6 78

1.3.7 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB7 79

1.3.8 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB8 80

1.3.9 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB9 82

1.3.10 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ DB10 83

1.3.11 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ MSB2 84

1.3.12 Chọn dây dẫn cho phụ tải tủ MSB3 86

1.4 Chọn dây dẫn từ các tủ DB đến tủ MDB 87

1.4.1 Chọn dây dẫn từ các tủ DB đến tủ MDB1 87

1.4.2 Chọn dây dẫn từ các tủ DB đến tủ MDB2 88

1.5 Chọn dây dẫn từ các tủ MDB đến tủ MSB1 90

1.6 Chọn dây dẫn từ tủ MSB đến máy biến áp 91

1.6.1 Chọn dây dẫn từ tủ MSB1 đến máy biến áp 1 91

1.6.2 Chọn dây dẫn từ tủ MSB2 đến máy biến áp 2 91

1.6.3 Chọn dây dẫn từ tủ MSB3 đến máy biến áp 3 92

2 Tính toán sụt áp 92

2.1 Độ sụt áp từ tủ MSB đến máy biến áp 93

2.1.1 Độ sụt áp từ tủ MSB1 đến máy biến áp 1 93

Trang 5

2.1.2 Độ sụt áp từ tủ MSB2 đến máy biến áp 2 94

2.1.3 Độ sụt áp từ tủ MSB3 đến máy biến áp 3 94

2.2 Độ sụt áp từ các tủ MDB đến tủ MSB1 95

2.3 Độ sụt áp từ các tủ DB đến tủ MDB 95

2.3.1 Độ sụt áp từ các tủ DB đến tủ MDB1 95

2.3.2 Độ sụt áp từ các tủ DB đến tủ MDB2 96

2.4 Độ sụt áp tới các phụ tải 97

2.4.1 Độ sụt áp từ tủ DB1 đến phụ tải 98

2.4.2 Độ sụt áp từ tủ DB2 đến phụ tải 99

2.4.3 Độ sụt áp từ tủ DB3 đến phụ tải 101

2.4.4 Độ sụt áp từ tủ DB4 đến phụ tải 102

2.4.5 Độ sụt áp từ tủ DB5 đến phụ tải 102

2.4.6 Độ sụt áp từ tủ DB6 đến phụ tải 104

2.4.7 Độ sụt áp từ tủ DB7 đến phụ tải 104

2.4.8 Độ sụt áp từ tủ DB8 đến phụ tải 105

2.4.9 Độ sụt áp từ tủ DB9 đến phụ tải 105

2.4.10 Độ sụt áp từ tủ DB10 đến phụ tải 106

2.4.11 Độ sụt áp từ tủ MSB2 đến phụ tải 107

2.4.12 Độ sụt áp từ tủ MSB3 đến phụ tải 107

CHƯƠNG IV:TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ CHỌN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT109 1 Tính toán ngắn mạch 109

1.1 Trở kháng và cảm kháng máy biến áp 110

1.1.1 Trở kháng và cảm kháng của máy biến áp 1 110

1.1.2 Trở kháng và cảm kháng của máy biến áp 2 111

1.1.3 Trở kháng và cảm kháng của máy biến áp 3 111

1.2 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB 111

1.2.1 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB1 111

1.2.2 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB2 112

1.2.3 Tính toán ngắn mạch tại tủ MSB3 113

1.3 Tính toán ngắn mạch tại tủ MDB 113

1.3.1 Tính toán ngắn mạch tại tủ MDB1 113

1.3.2 Tính toán ngắn mạch tại tủ MDB2 114

Trang 6

1.4 Tính toán ngắn mạch tại các tủ DB 115

1.5 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải 116

1.5.1 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB1 117

1.5.2 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB2 119

1.5.3 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB3 120

1.5.4 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB4 121

1.5.5 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB5 121

1.5.6 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB6 123

1.5.7 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB7 123

1.5.8 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB8 123

1.5.9 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB9 124

1.5.10 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ DB10 124

1.6 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB 125

1.6.1 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB2 126

1.6.2 Tính toán dòng ngắn mạch tại các phụ tải tủ MSB3 126

2 Chọn thiết bị đóng cắt 127

2.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB 127

2.1.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB1 127

2.1.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB2 128

2.1.3 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MSB3 128

2.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MDB 129

2.2.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MDB1 129

2.2.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ MDB2 129

2.3 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB 129

2.3.1 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB1 129

2.3.2 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB2 130

2.3.3 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB3 131

2.3.4 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB4 132

2.3.5 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB5 132

2.3.6 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB6 133

2.3.7 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB7 134

2.3.8 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB8 134

Trang 7

2.3.9 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB9 134

2.3.10 Chọn thiết bị đóng cắt cho tủ DB10 135

CHƯƠNG V: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT 136

1 Hệ thống nối đất 136

2 Hệ thống chống sét 145

TỔNG KẾT 149

1 Kết quả đề tài 149

2 Hạn chế của đề tài 149

PHỤ LỤC 150

Trang 9

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 tâm phụ tải tủ DB1 25

Bảng 1.2 tâm phụ tải tủ DB2 26

Bảng 1.3 tâm phụ tải tủ DB3 27

Bảng 1.4 tâm phụ tải tủ DB4 28

Bảng 1.5 tâm phụ tải tủ DB5 28

Bảng 1.6 tâm phụ tải tủ DB6 29

Bảng 1.7 tâm phụ tải tủ DB7 30

Bảng 1.8 tâm phụ tải tủ DB8 30

Bảng 1.9 tâm phụ tải tủ DB9 31

Bảng 1.10 tâm phụ tải tủ DB10 32

Bảng 1.11 tâm phụ tải tủ MDB1 32

Bảng 1.12 tâm phụ tải tủ MDB2 33

Bảng 1.13 tâm phụ tải tủ MSB1 33

Bảng 1.14 tâm phụ tải tủ MSB2 34

Bảng 1.15 tâm phụ tải tủ MSB3 34

Bảng 1.16 hệ số đồng thời theo chức năng mạch 36

Bảng 1.17 hệ số đồng thời tủ phân phối 36

Bảng 1.18 bảng phụ tải tính toán tủ DB1 38

Bảng 1.19 bảng phụ tải tính toán tủ DB2 39

Bảng 1.20 bảng phụ tải tính toán tủ DB3 40

Bảng 1.21 bảng phụ tải tính toán tủ DB4 41

Bảng 1.22 bảng phụ tải tính toán tủ DB5 42

Bảng 1.23 bảng phụ tải tính toán tủ DB6 42

Bảng 1.24 bảng phụ tải tính toán tủ DB7 43

Bảng 1.25 bảng phụ tải tính toán tủ DB8 43

Bảng 1.27 bảng phụ tải tính toán tủ DB9 44

Bảng 1.28 bảng phụ tải tính toán tủ DB10 45

Bảng 1.29 bảng phụ tải tính toán tủ MDB1 45

Bảng 1.30 bảng phụ tải tính toán tủ MDB2 46

Bảng 1.31 bảng phụ tải tính toán tủ MSB1 46

Bảng 1.32 bảng phụ tải tính toán tủ MSB2 47

Trang 10

Bảng 1.33 bảng phụ tải tính toán tủ MSB3 47

Bảng 2.1 thông số tụ bù cho tủ MSB1 55

Bảng 2.2 thông số tụ bù cho tủ MSB2 56

Bảng 2.3 thông số tụ bù cho tủ MSB3 57

Bảng 2.4 thông số máy biến áp tự ngẫu tủ DB1 58

Bảng 2.5 thông số máy biến áp tự ngẫu tủ DB2 58

Bảng 2.6 thông số máy biến áp cho tủ MSB1 59

Bảng 2.7 thông số máy biến áp cho tủ MSB2 59

Bảng 2.8 thông số máy biến áp cho tủ MSB3 59

Bảng 3.1 hệ số hiệu chỉnh đối với nhiệt độ mỗi trường 63

Bảng 3.2 hệ số hiệu chỉnh theo số mạch 64

Bảng 3.3 hệ số suy giảm đối với dòng điện sóng hài 65

Bảng 3.4 bảng chọn dây dẫn 65

Bảng 3.5 bảng quy định dây trung tính 66

Bảng 3.6 bảng quy định dây PE 66

Bảng 3.7 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1 69

Bảng 3.8 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1 69

Bảng 3.9 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB2 71

Bảng 3.10 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB2 72

Bảng 3.11 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB3 74

Bảng 3.12 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB3 74

Bảng 3.13 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB4 75

Bảng 3.14 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB4 76

Bảng 3.15 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB5 77

Bảng 3.16 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB5 77

Bảng 3.17 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB6 79

Bảng 3.18 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB6 79

Bảng 3.19 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB7 80

Bảng 3.20 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB7 80

Bảng 3.21 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB8 81

Bảng 3.22 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB8 81

Bảng 3.23 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB9 82

Trang 11

Bảng 3.24 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB9 83

Bảng 3.25 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB10 84

Bảng 3.26 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB10 84

Bảng 3.27 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB2 85

Bảng 3.28 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB2 85

Bảng 3.29 bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB3 87

Bảng 3.30 bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ MSB3 87

Bảng 3.31 bảng tính toán dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB1 88

Bảng 3.32 bảng loại dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB1 88

Bảng 3.33 bảng tính toán dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB2 89

Bảng 3.34 bảng loại dây dẫn từ tủ DB đến tủ MDB2 90

Bảng 3.35 bảng sụt áp cho phép 92

Bảng 3.36 cách tính độ sụt áp 93

Bảng 3.37 tính toán sụt áp từ MDB đến MDB1 96

Bảng 3.38 độ sụt áp từ MDB đến MDB1 96

Bảng 3.39 tính toán sụt áp từ các tủ DB đến MDB2 97

Bảng 3.40 độ sụt áp từ các tủ DB đến MDB2 97

Bảng 3.41 tính toán sụt áp từ các tủ DB1 đến phụ tải 98

Bảng 3.42 độ sụt áp từ các tủ DB1 đến phụ tải 99

Bảng 3.43 tính toán sụt áp từ tủ DB2 đến phụ tải 100

Bảng 3.44 độ sụt áp từ tủ DB2 đến phụ tải 101

Bảng 3.45 tính toán sụt áp từ tủ DB3 đến phụ tải 101

Bảng 3.46 độ sụt áp từ tủ DB3 đến phụ tải 102

Bảng 3.47 tính toán sụt áp từ tủ DB4 đến phụ tải 102

Bảng 3.48.độ sụt áp từ tủ DB4 đến phụ tải 103

Bảng 3.49 tính toán sụt áp từ tủ DB5 đến phụ tải 103

Bảng 3.50 độ sụt áp từ tủ DB5 đến phụ tải 104

Bảng 3.51 tính toán sụt áp từ tủ DB6 đến phụ tải 104

Bảng 3.52 độ sụt áp từ tủ DB6 đến phụ tải 105

Bảng 3.53 tính toán sụt áp từ tủ DB7 đến phụ tải 105

Bảng 3.54 độ sụt áp từ tủ DB7 đến phụ tải 105

Bảng 3.55 tính toán sụt áp từ tủ DB8 đến phụ tải 105

Trang 12

Bảng 3.56 độ sụt áp từ tủ DB8 đến phụ tải 106

Bảng 3.57 tính toán sụt áp từ tủ DB9 đến phụ tải 107

Bảng 3.58 độ sụt áp từ tủ DB9 đến phụ tải 107

Bảng 3.59 tính toán sụt áp từ tủ DB10 đến phụ tải 107

Bảng 3.60 độ sụt áp từ tủ DB10 đến phụ tải 107

Bảng 3.61 tính toán sụt áp từ tủ MSB2 đến phụ tải 107

Bảng 3.62 độ sụt áp từ tủ MSB2 đến phụ tải 107

Bảng 3.63 tính toán sụt áp từ tủ MSB3 đến phụ tải 108

Bảng 3.64 độ sụt áp từ tủ MSB3 đến phụ tải 108

Bảng 4.1 dòng ngắn mạch các tủ DB 116

Bảng 4.2 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB1 117

Bảng 4.3 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB2 119

Bảng 4.4 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB3 120

Bảng 4.5 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB4 121

Bảng 4.6 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB5 123

Bảng 4.7 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB6 123

Bảng 4.8 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB7 123

Bảng 4.9 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB8 123

Bảng 4.10 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB9 124

Bảng 4.11 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ DB10 124

Bảng 4.12 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ MSB2 126

Bảng 4.13 dòng ngắn mạch các phụ tải tủ MSB3 126

Bảng 4.14 chọn thiết bị đóng cắt tủ MSB1 128

Bảng 4.15 chọn thiết bị đóng cắt tủ MSB2 128

Bảng 4.16 chọn thiết bị đóng cắt tủ MSB3 129

Bảng 4.17 chọn thiết bị đóng cắt tủ MDB1 129

Bảng 4.18 chọn thiết bị đóng cắt tủ MDB2 130

Bảng 4.19 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB1 130

Bảng 4.20 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB2 132

Bảng 4.21 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB3 134

Bảng 4.22 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB4 135

Bảng 4.23 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB5 135

Trang 13

Bảng 4.24 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB6 137

Bảng 4.25 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB7 137

Bảng 4.26 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB8 137

Bảng 4.27 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB9 138

Bảng 4.28 chọn thiết bị đóng cắt tủ DB10 139

Trang 14

DANH MỤC SƠ ĐỒ

Sơ đồ 2.1 bù tập trung 52

Sơ đồ 2.2 bù theo nhóm 53

Sơ đồ 2.3 bù riêng 54

Sơ đồ 3.1 sơ đồ đi dây đơn tuyến MSB1 67

Sơ đồ 3.2 sơ đồ đi dây đơn tuyến MSB2 67

Sơ đồ 3.3 sơ đồ đi dây đơn tuyến MSB3 67

Sơ đồ 5.1 nối đất TT 137

Sơ đồ 5.2 nối đất TN-C 138

Sơ đồ 5.3 nối đất TN-S 139

Sơ đồ 5.4 nối đất TN-C-S 139

Sơ đồ 5.5 nối đất IT trung tính cách ly 140

Sơ đồ 5.6 nối đất IT nối đất qua tổng trở 140

Sơ đồ 5.7 cọc nối đất 142

Sơ đồ 5.8 điện cực thẳng đứng 142

Sơ đồ 5.9 điện cực nằm ngang 143

Sơ đồ 5.10 chống sét Common Mode 146

Sơ đồ 5.11 Chống sét Differen Mode 147

Sơ đồ 5.12 Chống sét mạng TT 147

Sơ đồ 5.13 Chống sét mạng TN-C 148

Sơ đồ 5.14 Chống sét mạng TN-S 148

Sơ đồ 5.15 Chống sét mạng IT không có dây N 148

Sơ đồ 5.16 Chống sét mạng IT có dây N 149

Sơ đồ 5.17 cột thu lôi phân xưởng 149

Trang 15

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 2.1 máy biến áp 4000kVA 60

Hình 2.2 máy biến áp 3000kVA 60

Hình 2.3 máy biến áp tự ngẫu 20kVA 60

Hình 2.4 máy biến áp tự ngẫu 6kVA 60

Trang 16

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp tiêu chuẩn IEC

Tiêu chuẩn 9207:2012 đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng

Tiêu chuẩn 9206:2012 đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng

Tiêu chuẩn 7447-5-52:2010 lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - hệ thống đi dây

Tài liệu Thiết kế cung cấp điện Nguyễn Xuân Phú

Tiêu chuẩn TCVN 46:1984 chống sét cho các công trình xây dựng

Tiêu chuẩn TCVN 8071:2009 công trình viễn thông

Tiêu chuẩn TCVN 4756:1989 về quy phạm nối đất

Trang 17

- Thiết bị tiêu thụ điện: Là phần điện của thiết bị công nghệ, có chức năng biến đổi nănglượng điện thành các dạng năng lượng khác cơ năng, nhiệt năng, quang năng, hóa năng.

- Trạm biến áp: Tổ hợp các thiết bị điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng điện cấp điện

áp này thành năng lượng điện cấp điện áp khác từ máy biến áp: Bao gồm trạm tăng áp,trạm giảm áp…

- Đường dây dẫn điện: Hệ thống dây dẫn hay cáp có nhiệm vụ truyền tải năng lượng điện

- Trạm phân phối: Có chức năng tiếp nhận và phân phối năng lượng điện

- Thiết bị bù công suất phản kháng: cung cấp công suất phản kháng có tính dung cho lướiđiện

Yêu cầu:

- Liên tục cung cấp điện

- Đảm bảo chất lượng điện năng

- Đảm bảo chỉ tiêu kinh tế cao

- An toàn đối với con người

Nhiệm vụ:

- Xác định tâm

- Tính toán phụ tải

- Tính toán bù công suất phản kháng - chọn máy biến áp

- Tính toán chọn tiết diện dây

- Tính toán ngắn mạch và lựa chọn thiết bị bảo vệ

- Tính toán thiết kế hệ thống nối đất, hệ thống chống sét cho nhà máy

Đối tượng nghiên cứu

Phân xưởng nhà máy giấy Vina

Trang 18

2 Tổng quan nhà máy

Là nhà máy sản xuất giấy phức hợp lớn nhất tại ASEAN về bột giấy, sản phẩm giấy vàbao bì Tọa lạc tại3JVX+6X, Lô D-6A-CN KCN Mỹ Phước 3, Thới Hoà, Bến Cát, BìnhDương

Mặt bằng thiết kế (xem ở phần phụ lục)

Trang 19

Thông số phụ tải

Trang 20

STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos

34 After dryer section

Trang 21

STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos

58 High pressure pump shoe

70 Pre dryer section lubrication

Trang 22

STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos

82 Dilution water screen feed

93 Press section oil lubrication

94 Press section oil lubrication

Trang 23

STT Tên thiết bị KHMB Pđm (kW) Uđm (V) Cos

108 Super clear white water

114 White water pump for web

Trang 24

CHƯƠNG I: TÂM PHỤ TẢI VÀ PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

1 Xác định tâm phụ tải

Mục đích: để có thể chọn vị trí cho các tủ phân phối, tủ động lực Tùy vào việc xác định

tâm phụ tải khác nhau ta sẽ có cách bố trí, lắp đặt các tủ phân phối, tủ động lực khác nhau

Ý nghĩa: tâm phụ tải là tâm tượng chưng cho việc tiêu thụ điện năng của phân xưởng,

nhằm đưa điện năng tới điện tiêu thụ và rút ngắn chiều dài mạng phân phối, giảm tổn thấtđiện năng và chi phí khác

Phương pháp

Trên bản vẽ ta có:

- Trục x: chiều dài của phân xưởng

- Trục y: chiều rộng phân xưởng

- Góc tọa độ O ngay tại phân xưởng

Trang 25

1.1 Xác đinh tâm phụ tải tủ DB

1.1.1 Xác định tâm phụ tải tủ DB1

(kW)

2 Double row conveyor M - 002 2.2 10.01 47.01 22.022 103.422

3 Movable roller conveyor M - 003 1.1 16.31 47.84 17.94 52.62

4 Movable roller conveyor M - 004 1.5 16.30 46.27 24.45 69.40

5 Upending fan lowerrtor M - 005 1.5 15.76 44.47 23.64 66.70

8 Winder hydraulic unit M - 008 15 28.55 33.91 428.25 508.65

9 Winder hydraulic unit M - 009 15 31.39 33.91 470.85 508.65

10 Winder hydraulic unit M - 010 15 32.87 33.91 493.05 508.65

11 Trim chopper fan M - 011 45 37.86 33.82 1703.70 1521.90

12 Reel hydraulic unit M - 012 18.5 55.19 35.91 1021.01 664.33

13 Reel hydraulic unit M - 013 18.5 56.51 35.41 1045.43 655.08

14 Reel hydraulic unit M - 014 2.2 57.82 35.41 127.20 77.90

15 Reel pulper broke pump M - 015 90 62.59 34.20 5633.10 3078.00

16 Condensate pump #11 M - 018 3 77.65 27.78 232.95 83.34

17 Condensate pump #12 M - 019 3 77.65 26.11 232.95 78.33

18 Hot water pump A M - 020 11 88.68 22.20 975.48 244.20

19 Hot water pump B M - 021 11 89.96 22.20 989.56 244.20

20 Inactivation pump A M - 022 4 84.73 21.13 338.92 84.520

21 Inactivation pump B M - 023 4 84.73 19.41 338.92 77.64

22 Starch storage tank agitator M - 024 3 92.82 18.94 278.46 56.82

23 Starch supply loop pump A M - 025 11 94.27 24.34 1036.97 267.74

24 Starch supply loop pump B M - 026 11 95.79 24.34 1053.69 267.74

Trang 26

Để đảm bảo mỹ quan, dễ thao tác vận hành và an toàn thì tủ DB1 được đặt ở trong MCCROOM và ở vị trí là X = 44.62 (m), Y = 83.42 (m).

5 Starch supply pump top M - 031 18.5 105.79 22.89 1957.11 423.46

6 Starch supply pump standby M - 032 18.5 105.79 21.26 1957.11 393.31

7 Starch supply pump bottom M - 033 18.5 105.79 19.61 1957.11 362.78

8 After dryer section

12 Sizer water pump B M - 038 4 118.40 23.12 473.60 92.48

13 Sizer water pump A M - 039 4 118.40 21.47 473.60 85.88

14 Warm water pump M - 040 37 118.40 19.82 4380.80 733.34

15 Condensate pump #9 M - 041 3 121.67 28.11 365.01 84.33

16 Condensate pump #10 M - 042 3 121.67 26.5 365.01 79.50

17 Condensate pump #7 M - 043 3 132.86 27.55 398.58 82.65

18 Condensate pump #8 M - 044 3 132.86 25.90 398.58 77.70

19 LP warm water pump M - 045 30 135.42 21.33 4062.60 639.90

20 HP warm water pump A M - 046 110 135.42 19.37 14896.20 2130.70

Trang 27

8 Press pulper agitator #1 M - 055 30 160.93 36.52 4827.9 1095.6

9 Press pulper broke pump M - 056 22 159.78 34.48 3515.16 758.56

10 Press pulper agitator #2 M - 057 75 160.93 36.68 12069.75 2751

Trang 28

3 Cooling and filter pump unit #1 M - 060 90 164.19 21.19 14777.1 1907.1

4 Cooling and filter pump unit #2 M - 061 90 165.46 21.19 14891.4 1907.1

5 Shoe press hydraulic unit 1 M - 064 1.5 162.37 20.73 243.555 31.095

6 Shoe press hydraulic unit 2 M - 065 1.5 162.37 19.03 243.555 28.545

10 Reject transfer pump M - 079 7.5 187.55 25.28 1406.62 189.60

11 3 rd screen feed pump M - 080 30 188.22 23.32 5646.60 699.60

Trang 29

STT Tên thiết bị KHMB Pđm

(kW)

12 2 nd screen feed pump M - 081 110 187.72 19.93 20649.20 2192.30

13 Silencing chest drain pump B M - 091 30 194.87 17.49 5846.10 524.70

14 Silencing chest drain pump A M - 092 30 194.87 15.42 5846.10 462.60

15 Press section oil lubrication

2 Couch pit agitator #1 M - 096 55 188.32 36.03 10357.60 1981.65

3 Couch pit broke pump #2 M - 097 160 189.74 34.57 30358.40 5531.20

4 Couch pit agitator #2 M - 098 55 188.32 33.09 10357.60 1819.95

Trang 30

1 Machine tank pump M - 117 110 217.59 46.65 23934.90 5131.50

2 Machine tank agitator M - 118 55 219.42 44.28 12068.10 2435.40

3 Mixing tank pump M - 119 15 223.21 46.84 3348.15 702.60

4 Mixing tank agitator M - 120 15 224.96 44.26 3374.40 663.90

5 Cloudy white water pump M - 121 45 229.51 46.73 10327.95 2102.85

3 Knock off shower pump M - 099 75 216.80 28.91 16260 2168.25

4 Disc filter shower pump M - 100 30 218.65 28.91 6559.50 867.30

5 Clear white water pump M - 101 45 220.81 28.91 9936.45 1300.95

Trang 31

7 Recovery stock chest agitator M - 109 11 232.02 30.52 2552.22 335.72

8 Recovery stock pump M - 110 22 232.74 27.99 5120.28 615.78

5 Sealing water pump A M - 106 11 224.88 24.65 2473.68 271.15

6 Sealing water pump B M - 107 11 226.28 24.65 2489.08 271.15

Trang 32

Để đảm bảo mỹ quan, dễ thao tác vận hành và an toàn thì tủ DB9 được đặt ở trong MCCROOM và ở vị trí là X = 221.42 (m), Y = 1.85 (m).

1.1.10 Xác định tâm phụ tải tủ DB10

(kW)

1 Broke transfer pump M - 111 110 230.59 13.54 25364.90 1489.40

2 SP make-up water pump M - 112 22 231.84 11.44 5100.48 251.68

3 Wet broke toer agitator M - 113 22 229.61 8.55 5051.42 188.10

4 White water pump for web

5 White water pump for trim M - 115 18.5 232.75 9.75 4305.875 180.37

6 Disc filter feed pump M - 116 55 232.75 7.89 12801.25 433.95

Trang 33

1 Tủ phân phối trung gian 1 MDB1 1587.48 135.59 25.52 215246.41 40512.48

2 Tủ phân phối trung gian 2 MDB2 1508.5 215.71 27.19 325398.53 41016.11

Trang 34

1 Reel pulper agitator #1 M - 016 200 62.53 36.11 12506.00 7222.00

2 Reel pulper agitator #2 M - 017 200 63.52 32.29 12704.00 6458.00

3 Vacuum pump NO.5 M - 066 560 155.35 13.79 86996.00 7722.40

4 Vacuum pump NO.4 M - 067 250 160.93 14.29 40232.50 3572.50

5 Vacuum pump NO.3 M - 068 250 166.82 14.12 41705.00 3530.00

6 Vacuum pump NO.7 M - 069 630 171.15 13.62 107824.50 8580.60

Trang 35

4 Vacuum pump NO.6 M - 088 630 176.05 13.62 110911.50 8580.60

5 Vacuum pump NO.2 M - 089 250 185.72 14.38 46430.00 3595.00

6 Vacuum pump NO.1 M - 090 250 189.61 14.38 47402.50 3595.00

Mục đích: khi thiết kế cung cấp điện cho bất kỳ đối tượng nào thì việc xác định phụ tải

tính toán rất quan trọng Đó là giai đoạn đầu tiên của quá trình thiết kế giải quyết nhứngvấn đề khoa học - kĩ thuật

Việc xác định phụ tải tính toán là nhiệm vụ quan trọng để xác định các thông số kĩ thuậtcho dây, cáp, thiết bị đóng cắt cũng như lựa chọn tủ điện động lực

Ý nghĩa: việc xác định phụ tải tính toán còn nhằm để tính toán sơ bộ các chỉ tiêu về kinh

tế sau: vốn đầu tư, chi phí vận hành, tổn thất điện năng,…

Các phương pháp xác định phụ tải tính toán

■ Xác định phụ tải tính toán theo nhu cầu

P tt = K nc x P đm

Trong đó:

Ptt: công suất tác dụng của nhóm (kW)

Knc: hệ số nhu cầu của nhóm thiết bị tiêu thụ đặc trưng (thường cho trong sổ tay)

Pđm: công suất định mức của thiết bị (kW)

■ Xác định phụ tải tính toán theo công suất phụ tải trên một đơn vị diện tích

Trang 36

M: Số đơn vị sản phẩm sản suất ra trong 1 năm (sản lượng)

W0: Suất tiêu hao điện năng cho một đơn vị sản phẩm (KWh/sản phẩm)

Tmax: Thời gian sử dụng công suất lớn nhất (h)

■ Xác định phụ tải tính toán dựa vào hệ số đồng thời

(Bảng 1.16 hệ số đồng thời theo chức năng mạch)

Trang 37

Số mạch Hệ số đồng thời (Ks)

Tủ được kiểm nghiệm từng phần trong mỗi trường

hợp được chọn

1.0

(Bảng 1.17 hệ số đồng thời tủ phân phối)

Phụ tải tính toán cho tủ DB

Ptt-DB: công suất tác dụng của tủ DB (kW)

Ks: hệ số đồng thời (tra bảng A13 cho tủ phân phối tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp

tiêu chuẩn IEC mục 4 trang A18)

Pđm: công suất định mức của thiết bị (kW)

CosTB: hệ số công suất trung bình

Cos: hệ số công suất của thiết bị

Phụ tải tính toán cho tủ MDB

Ptt-MDB: công suất tác dụng của tủ MDB (kW)

Ks: hệ số đồng thời (tra bảng A13 cho tủ phân phối tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp

tiêu chuẩn IEC mục 4 trang A18)

Ptt-DB: công suất tác dụng của tủ DB (kW)

CosTB-MDB: hệ số công suất của tủ MDB

CosTB-DB: hệ số công suất của các tủ DB

Ptt-DB: công suất tính toán của các tủ DB (kW)

Phụ tải tính toán cho tủ MSB

Trang 38

Ptt-MSB: công suất tác dụng của tủ MSB (kW)

Ks: hệ số đồng thời (tra bảng A13 cho chức năng mạch tài liệu thiết kế lắp đặt điện hạ áp

tiêu chuẩn IEC mục 4 trang A18)

Ptt-MDB: công suất tác dụng của tủ MDB (kW)

CosTB-MSB: hệ số công suất của tủ MSB

CosTB-MDB: hệ số công suất của các tủ MDB

Stt-MSB: công suất biểu kiến của tủ MSB (kVA)

1 Double row conveyor M - 001 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52

2 Double row conveyor M - 002 2.2 0.78 1 2.2 0.85 1.87 1.71

8 Winder hydraulic unit M - 008 15 0.82 1 15 0.85 12.75 12.30

9 Winder hydraulic unit M - 009 15 0.82 1 15 0.85 12.75 12.30

10 Winder hydraulic unit M - 010 15 0.82 1 15 0.85 12.75 12.30

11 Trim chopper fan M - 011 45 0.85 1 45 0.85 38.25 38.25

12 Reel hydraulic unit M - 012 18.5 0.8 0.5 9.25 0.85 7.86 14.80

13 Reel hydraulic unit M - 013 18.5 0.8 0.5 9.25 0.85 7.86 14.80

14 Reel hydraulic unit M - 014 2.2 0.78 1 2.2 0.85 1.87 1.71

Trang 39

18 Hot water pump A M - 020 11 0.76 1 11 0.85 9.35 8.36

19 Hot water pump B M - 021 11 0.76 1 11 0.85 9.35 8.36

20 Inactivation pump A M - 022 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40

21 Inactivation pump B M - 023 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40

22 Starch storage tankagitator M - 024 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52

23 Starch supply looppump A M - 025 11 0.76 0.5 5.5 0.85 4.67 8.36

24 Starch supply looppump B M - 026 11 0.76 0.5 5.5 0.85 4.67 8.36

Trang 40

12 Sizer water pump B M - 038 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40

13 Sizer water pump A M - 039 4 0.85 1 4 0.85 3.40 3.40

14 Warm water pump M - 040 37 0.88 1 37 0.85 31.45 32.56

15 Condensate pump #9 M - 041 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52

16 Condensate pump #10 M - 042 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52

17 Condensate pump #7 M - 043 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52

18 Condensate pump #8 M - 044 3 0.84 1 3 0.85 2.55 2.52

19 LP warm water pump M - 045 30 0.84 1 30 0.85 25.50 25.20

20 HP warm waterpump A M - 046 110 0.86 1 110 0.85 93.50 94.60

21 Condensate pump #5 M - 048 3 0.86 1 3 0.85 2.55 2.58

22 Pre dryer sectionlubrication system M - 070 15 0.82 0.5 7.5 0.85 6.37 12.30

23 Pre dryer sectionlubrication system M - 071 15 0.82 0.5 7.5 0.85 6.37 12.30

Ngày đăng: 04/10/2023, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Bảng 1.19. bảng phụ tải tính toán tủ DB2) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 1.19. bảng phụ tải tính toán tủ DB2) (Trang 40)
(Bảng 1.22. bảng phụ tải tính toán tủ DB5) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 1.22. bảng phụ tải tính toán tủ DB5) (Trang 42)
(Bảng 1.28. bảng phụ tải tính toán tủ DB10) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 1.28. bảng phụ tải tính toán tủ DB10) (Trang 45)
(Bảng 3.5. bảng quy định dây trung tính) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 3.5. bảng quy định dây trung tính) (Trang 66)
(Bảng 3.4. bảng chọn dây dẫn) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 3.4. bảng chọn dây dẫn) (Trang 66)
(Sơ đồ 3.1. sơ đồ đi dây đơn tuyến tủ MSB1) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Sơ đồ 3.1. sơ đồ đi dây đơn tuyến tủ MSB1) (Trang 67)
Sơ đồ đi dây ( xem ở phần phụ lục - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
i dây ( xem ở phần phụ lục (Trang 67)
(Bảng 3.7. bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 3.7. bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1) (Trang 69)
(Bảng 3.8. bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 3.8. bảng loại dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB1) (Trang 70)
(Bảng 3.9. bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB2) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 3.9. bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB2) (Trang 72)
(Bảng 3.15. bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB5) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 3.15. bảng tính toán dây dẫn từ phụ tải đến tủ DB5) (Trang 77)
(Bảng 3.35. bảng sụt áp cho phép) - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Bảng 3.35. bảng sụt áp cho phép) (Trang 92)
Sơ đồ này không cho phép dây nhỏ hơn 10mm 2 cho dây đồng và 16mm 2 cho dây nhôm - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
Sơ đồ n ày không cho phép dây nhỏ hơn 10mm 2 cho dây đồng và 16mm 2 cho dây nhôm (Trang 137)
Sơ đồ TN-S (5 dây) bắt buộc đối với mạch có tiết diện nhỏ hơn 10mm 2 (Cu) và 16mm 2 (Al) cho các thiết bị di động. - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
5 dây) bắt buộc đối với mạch có tiết diện nhỏ hơn 10mm 2 (Cu) và 16mm 2 (Al) cho các thiết bị di động (Trang 138)
Sơ đồ TN-C và sơ đồ TN-S có thể sử dụng chung với nhau trong cùng một lưới. Trong sơ - Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy giấy vina đồ án tốt nghiệp
v à sơ đồ TN-S có thể sử dụng chung với nhau trong cùng một lưới. Trong sơ (Trang 139)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w