1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp

293 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Trường học Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà Nội
Thể loại báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 293
Dung lượng 45,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội Các từ viết tắt KT1 : Quan trắc khí thải tại vị trí thứ nhất KT2 : Quan trắc khí thải tại vị trí thứ hai NT : Vị trí quan t

Trang 1

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Mục lục

Các từ viết tắt 4

Mở đầu 5

Phần a phương pháp thực hiện 6

Phần b Kết quả phân tích và đánh giá 11

ngành công nghiệp lương thực thực phẩm 11

1 Công ty cổ phần công nghệ cao Hà Thành 13

2 Công ty bia Đông Nam á 16

3 Công ty kinh doanh và chế biến lương thực 18

thực phẩm Hà Nội (Công ty mỳ Vifon) 18

4 Tổng Công ty bia, rượu, nước giải khát Hà Nội 22

5 Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà 26

6 Công ty Liên doanh Hải Hà Kotobuki 29

7 Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Châu 31

8 Công ty cổ phần Thuỷ Tạ 34

9 Xí nghiệp chế biến thuỷ đặc sản xuất khẩu Hà Nội 36

Hàm lượng các chỉ tiêu phân tích đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5945 – 2005 .37

10 Công ty cổ phần VIAN 38

11 Công ty cổ phần rượu, nước giải khát Thăng Long 41

12 Công ty thuốc lá Thăng Long 43

13 Công ty kinh doanh và chế biến lương thực Hà Việt 45

14 Lò mổ - HTX Đồng Thịnh 47

15 Công ty cổ phần chế biến thực phẩm tháI minh 49

16 Công ty Rượu cồn hà nội 51

ngành công nghiệp cơ khí 53

1 Công ty cơ khí ô tô công trình MEC 55

2 Công ty cổ phần khoá Việt Tiệp 56

3 Công ty TNHH nhà nước một thành viên Thống Nhất 60

4 Công ty cổ phần dụng cụ số 1 62

5 Công ty cơ khí ôtô 3 - 2 65

6 Công ty cổ phần dụng cụ cơ khí xuất khẩu 68

7 Công ty xe lửa Gia Lâm 71

8 Công ty cổ phần cơ khí 75 73

9 Công ty liên doanh cơ khí xây dựng Hà Nội 75

10 Công ty thép Zamil steel 77

11 Công ty khoá minh khai 78

12 Công ty cơ khí giải phóng 81

13 Công ty xe đạp viha 83

14 Công ty cơ khí an việt 85

15 Công ty tnhh nhật linh 87

16 Công ty cổ phần thép hàn việt 89

17 Công ty tnhh sơn hà 91

18 trung tâm dịch vụ kỹ thuật bay hàng không 94

19 Công ty liên doanh hino motor việt nam 96

20 Công ty liên doanh ôtô daewoo việt nam 98

21 Công ty tnhh nn mtv cơ điện trần phú 100

22 Công ty Cổ PHầN XÂY DựNG Và Cơ KHí Số 1 103

23 xí nghiệp sửa chữa toa xe hà nội 105

Trang 2

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

24 CÔNG TY tnhhnn một thành viên SảN XUấT THIếT Bị ĐIệN 108

25 CÔNG TY cơ khí quang trung 110

26 CÔNG TY liên doanh ô tô hoà bình 112

27 CÔNG TY tnhh nn một thành viên điện cơ thống nhất 114

1 Công ty Phân lân nung chảy Văn Điển 118

2 Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương I 121

3 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội 125

4 Chi nhánh công ty cổ phần dung dịch khoan 128

và hoá phẩm dầu khí Yên Viên 128

5 Công ty giấy Trúc Bạch Hà Nội 131

6 Công ty hoá chất sơn Hà Nội 133

7 Công ty tnhh hoá chất sơn Thăng Long 135

9 Công ty cổ phần bột giặt và hoá chất Đức Giang 138

10 Công ty cổ phần Cao su sao vàng 141

11 Công ty bóng đèn phích nước Rạng Đông Hà Nội 144

12 Xưởng thuốc sát trùng Đức Giang 148

14 Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam 151

15 Viện hoá học công nghiệp 154

16 Công ty Hoá chất Phương Nga 156

17 Công ty sơn Kova 159

18 Công ty cổ phần xà phòng Hà Nội 162

23.Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 165

23.Công ty pin hà nội 168

24 Công ty sơn tổng hơp hà nội 170

25.Công ty In công đoàn việt nam 173

26.Công ty cổ phần giấy tây đô 174

23.Công ty dược phẩm trung ương 2 176

1 Công ty cổ phần vải sợi may mặc miền Bắc 181

2 Công ty TNHH nhà nước một thành viên dệt 19/5 183

3 Công ty TNHH nhà nước dệt Minh Khai 188

4 Công ty dệt kim Đông Xuân 190

5 Công ty tnhh dệt nhuộm Trung Thư 194

6 Công ty dệt may Hà nội - HANOSIMEX 198

7 Công ty cổ phần may 40 201

8 Công ty TNHH tập đoàn sản xuất hàng dệt may 19/5 hà nội 204

9 Công ty cổ phần dệt kim Hà Nội 206

10 Công ty cổ phần may 10 209

11 Công ty cổ phần dệt len mùa đông 211

12 Công ty dệt vải công nghiệp Hà Nội 213

13 Công ty cổ phần dệt 10/10 216

14 Công ty dệt 8/3 217

ngành công nghiệp xây dựng 220

1 Công ty sứ Thanh Trì 221

2 Công ty sen vòi vigracera 225

3 Công ty thiết bị vệ sinh Việt ý 227

3 Công ty thiết bị vệ sinh Việt ý 227

5 Công ty cổ phần gốm xây dựng Hữu Hưng 231

6 Công ty cổ phần đầu tư xây dựngvà sản xuất 233

vật liệu Nam Thắng 233

7 Công ty cổ phần sản xuất và thương mại VIGRACERA 235

8 Công ty cổ phần đầu tư thương mại 239

khoáng sản Sóc Sơn 239

9 Công ty cổ phần Nam Long 241

10 Nhà máy gạch men ceramic Hồng Hà 243

Trang 3

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

13 C«ng ty tnhh thuû tinh pale bohªmia-hµ néi 247

13 C«ng ty cp x©y l¾p vµ c¬ khÝ cÇu ®−êng 249

14 C«ng ty sø vÖ sinh inax gi¶ng vâ 251

ngµnh c«ng nghiÖp da giÇy 253

1 C«ng ty da giÇy Hµ Néi 254

2 C«ng ty da giÇy Th−îng §×nh 256

3 C«ng ty cæ phÇn Da giÇy Yªn Viªn 258

Lo¹i h×nh kh¸c 260

1 Khu liªn hiÖp vµ xö lý chÊt th¶i Nam S¬n 261

2 XÝ nghiÖp chÕ biÕn r¸c th¶i CÇu DiÔn 264

3 B·i r¸c Kiªu KÞ 267

4 Khu cn tËp trung võa vµ nhá tõ liªm 269

NhËn xÐt chung vÒ kÕt qu¶ ph©n tÝch 271

cña tõng Ngµnh 271

KiÕn nghÞ 293

Nh÷ng ph¸t hiÖn chÝnh 293

Trang 4

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Các từ viết tắt

KT1 : Quan trắc khí thải tại vị trí thứ nhất

KT2 : Quan trắc khí thải tại vị trí thứ hai

NT : Vị trí quan trắc nước thải

TCCP : Tiêu chuẩn cho phép

BOD5 : Nhu cầu ôxy sinh học

COD : Nhu cầu ôxy hoá học

2 TCVN 5949-1998 qui định mức ồn tối đa cho phép tại các khu công cộng và dân cư, giới hạn tối

đa cho phép tiếng ồn khu dân cư xen kẽ trong khu vực thương mại, dịch vụ, sản xuất (thời gian từ 18h)

6h-3 TCVN 5938-2005 qui định nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ …sinh ra do các hoạt động kinh tế của con người, nồng độ tối

đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh áp dụng (tại cột một lần tối đa)

4 TCVN 5945-2005 qui định giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất thành phần trong nước thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ… (gọi chung là nước thải công nghiệp)

Tiêu chuẩn này dùng để kiểm soát chất lượng nước thải công nghiệp trước khi đổ vào các vực nước Giá trị giới hạn cột B là nước thải công nghiệp chỉ được đổ vào vực nước dùng cho mục đích giao thông thuỷ, tưới tiêu, bơi lội, nuôi thuỷ sản, trồng trọt…

Trang 5

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Mở đầu

Luật môi trường ra đời năm 1993 đánh dấu một bước tiến quan trọng trong chính sách của Nhà nước Việt Nam về vấn đề môi trường Hàng năm, thành phố Hà Nội đã dành một khoản ngân sách đáng kể cho những hoạt động giám sát môi trường Việc quan trắc tuân thủ những cơ sở công nghiệp trên địa bàn thành phố là một trong những kế hoạch hoạt động thường xuyên của Hà Nội Năm 2006, Trung tâm Quan trắc và Phân tích Tài nguyên môi trường Hà Nội được giao tiến hành quan trắc tuân thủ 100 cơ sở công nghiệp Quan trắc đợt I, 100 cơ sở công nghiệp đã được Trung tâm thực hiện từ giữa tháng 5 đến cuối tháng 6, đây là thời điểm mùa mưa trong năm Đợt II được thực hiện trong hai tháng 10 và 11/2006

100 cơ sở công nghiệp được tiến hành quan trắc trong năm 2006 được phân làm 7 nhóm ngành công nghiệp Đây là những nhóm ngành được đánh giá là gây ô nhiễm chủ yếu trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:

o 3 cơ sở thuộc loại hình khác (bãi rác và chế biến rác)

Số liệu quan trắc của 100 cở sở công nghiệp thuộc 7 nhóm ngành sẽ giúp các nhà quản lý môi trường đánh giá được phần nào mức độ ô nhiễm của từng ngành sản xuất từ đó có cơ sở giám sát, quản lý các cơ sở công nghiệp đồng thời đưa ra những biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường

Các thông số đo kiểm về khí thải và nước thải được lựa chọn đặc trưng cho từng loại hình sản xuất Vị trí các cơ sở công nghiệp cũng được đo bằng toạ độ địa lý làm cở sở cho báo cáo hiện trạng môi trường Hà Nội bằng bản đồ sau này

Trang 6

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Phần a phương pháp thực hiện

I Các thông số đo kiểm

Tuỳ theo từng ngành, các thông số đo kiểm môi trường không khí và nước thải đặc trưng cho ngành

đó được lựa chọn quan trắc:

Có 16 thông số được lựa chọn để đo kiểm môi trường không khí

- Thông số về vi khí hậu (nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, hướng gió và tốc độ gió)

- Thông số đánh giá mức độ ô nhiễm không khí của các cơ sở sản xuất gồm: CO, SO2, NO2,

H2S, NH3, CH4, Toluen, Formadehit, Hơi clo, Bụi lơ lửng tổng số và độ ồn tương đương

- Thông số đo kiểm môi trường nước thải, bao gồm 22 thông số: Nhiệt độ, pH, độ dẫn, TSS, COD, dầu mỡ khoáng, Pb, Cr6+, As, Cd, tổng P, NO3, Hg, CN-, độ mầu, phênol, Florua, NH3, BOD5, dầu mỡ khoáng, dầu mỡ động thực vật, SO4

II Thiết bị lấy mẫu và phân tích mẫu

• Thiết bị lấy mẫu và dụng cụ đo kiểm vi khí hậu:

- Trạm đo khí lưu động (TAMS) của Mỹ

- Máy đo tiếng ồn Rion - NL 21 của Nhật

• Thiết bị lấy mẫu bụi xách tay:

- Model: Mini Vol Portable Air Sample

- Hãng: Airmetrics Mỹ

- Tốc độ hút: 5 l/phút

- Giấy lọc: Đường kính 47 mm PallGelman 50pcs

• Thiết bị lấy mẫu khí (NO2, SO2, CO…)

- Bộ ống sục

- Bơm hút khí: Minipump MP - 300 của hãng SIBATA - Nhật

Tốc độ hút: 0.5 - 3 l/phút

• Thiết bị đo nhanh chỉ tiêu hiện trường và lấy mẫu nước:

- Đầu đo đa chỉ tiêu TOA –W 22 –Nhật

- Chai lọ chuyên dụng cùng axit bảo quản

• Thiết bị phân tích các chỉ tiêu:

Trang 7

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

- Máy đo quang DR/4000 của hãng HACH - Mỹ dùng cho phân tích các chỉ tiêu P tổng, Nitơ Kendal, NH4…

- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử của hãng Perkin Elmer – Mỹ dùng cho phân tích các chỉ tiêu kim loại

- Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ – Anh dùng cho phân tích hơi hữu cơ

- Điện cực màng chọn lọc ion dùng cho phân tích chỉ tiêu Nitrat và Flo

- Máy so độ đục NTU/2000 của hãng HACH - Mỹ

- Máy so màu DR/2010 của hãng HACH - Mỹ

- Các loại cân dùng trong phân tích của hãng SARTORITUS - GERMAN

- Máy đo BOD5

- Tủ ấm dùng cho phân tích vi sinh Model 1535 của hãng Shellab - Mỹ

- Và các thiết bị khác

III Bảo quản mẫu

Bảng 1: Phương pháp bảo quản các chỉ tiêu nước

STT Thông số

phân tích

Phương pháp bảo quản

Thời gian bảo quản tối đa Loại chai

Trang 8

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

IV Phương pháp lấy mẫu và phân tích

5 phút, mẫu nước thải lấy phân tích là mẫu nước trộn của 3 lần đó

Khí thải được lấy ở hai vị trí khác nhau (đầu và cuối hướng gió), mỗi vị trí được lấy ở hai thời

điểm khác nhau

Trang 9

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

C¸c ph−¬ng ph¸p ph©n tÝch mÉu khÝ vµ n−íc ®−îc tr×nh bÇy t¹i c¸c b¶ng sau:

ThiÕt bÞ ®o vi khÝ hËu §o t¹i hiÖn tr−êng

5 ChÊt r¾n l¬ löng (TSS) TCVN 4560 - 1998 Phßng thÝ nghiÖm

8 Amoniac (TÝnh theo N) §iÖn cùc chän läc Ion Phßng thÝ nghiÖm

-1996; ISO 7989-3-88 Phßng thÝ nghiÖm

6181 – 1996 Phßng thÝ nghiÖm

Trang 10

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

5070-1995

13 Dầu mỡ khoáng APHA 5520 TCVN 5070 Phòng thí nghiệm

6182-96; ISO 6595-82 (E) Phòng thí nghiệm

6193-96; ISO 8288-86 Phòng thí nghiệm

3 Đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC)

Thực hiện chương trình đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích ở phòng thí nghiệm Các mẫu QC đã được phân tích trong phòng thí nghiệm bao gồm:

- Mẫu trắng phòng thí nghiệm

- Mẫu trắng hiện trường

- Mẫu đúp hiện trường

- Mẫu chuẩn tham khảo (CRM)

Trang 11

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Phần b Kết quả phân tích và đánh giá

ngành công nghiệp lương thực thực phẩm

Ngày nay khi xã hội càng phát triển thì nhu cầu tiêu dùng của người dân lại càng lớn, nhờ đó

mà quy mô sản xuất của các ngành công nghiệp Lương thực - Thực phẩm càng phát triển với tốc độ nhanh, đa dạng về loại hình công nghệ và sản phẩm Lĩnh vực sản xuất chính của ngành Lương thực – Thực phẩm bao gồm:

o Sản xuất rượu, bia, nước giải khát

o Sản xuất bánh, kẹo

o Chế biến mì

o Chế biến rau, quả

Các chất thải của loại hình công nghiệp này chủ yếu là nguồn chất thải hữu cơ (tinh bột, đường, protein ) từ các phế liệu, bã thải của các dây chuyền công nghệ Khoảng 20% tổng lượng chất thải

từ ngành công nghiệp lương thực - thực phẩm là các chất thải dễ phân huỷ sinh học, rất tốt để vi sinh vật phát triển đặc biệt là các vi sinh vật gây bệnh Tuy nhiên, cho đến nay phần lớn các cơ sở sản xuất lương thực - thực phẩm của Hà Nội chưa có hệ thống xử lý chất thải rắn, lỏng và khí Thành phần chất thải của ngành công nghiệp chế biến lương thực- thực phẩm được thể hiện ở bảng sau:

TT Thành phần Nguồn tạo thành (bản chất)

1 Chất hữu cơ dễ phân huỷ Rửa nguyên liệu, gọt, lên men vi sinh

4 Mỡ, chất béo Chế biến gia súc, Gia cầm (dễ cháy)

9 Các chất khác Từ các nguồn trên và các nguồn khác

Trang 12

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Mét sè c¬ së s¶n xuÊt thuéc ngµnh c«ng nghiÖp L−¬ng thùc - Thùc phÈm ®−îc Trung t©m tiÕn hµnh quan tr¾c trong n¨m 2006 gåm cã:

7 C«ng ty Cæ phÈn b¸nh kÑo H¶i Hµ 25 Tr−¬ng §Þnh - Hµ Néi

8 C«ng ty Liªn doanh H¶i Hµ Kotobuki 25 Tr−¬ng §Þnh - Hµ Néi

9 C«ng ty Cæ phÇn b¸nh kÑo H¶i Ch©u 15 M¹c ThÞ B−ëi- VÜnh

12 C«ng ty Kü nghÖ thùc phÈm Hµ Néi 551 NguyÔn V¨n Cõ - Hµ Néi

13 C«ng ty Cæ phÇn b¸nh kÑo H÷u NghÞ 23 L¹c Trung – Hµ Néi

18 C«ng ty B¸nh kÑo Trµng An 30 Phïng ChÝ Kiªn - Hµ Néi

19 Lß mæ – HTX §ång ThÞnh Tæ 20 – ThÞnh LiÖt – Hµ Néi

Trang 13

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Sản phẩm chính: Bia các loại và dịch nha

Hoá chất sử dụng: NaOH

Sản phẩm phụ: Bã bia và các nguyên liệu phụ khác

Nhiên liệu đầu vào: than cục

Sản lượng nhiên liệu tiêu thụ: 200kg/ca

Lượng nước tiêu thụ: 500 lít/ngày, nước được cấp từ nguồn nước sạch Việt Nhật

Toạ độ các điểm quan trắc:

Thành phẩm

Trang 14

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Toạ độ

Khí, ồn (KT 1) 0593038 2329092 bên ngoài đối diện xưởng sản xuất

(đường ngõ khu vực dân cư)

1

Khí, ồn (KT 2) 0593008 2329076 cổng sau công ty, giáp ranh với đư

ngõ của khu dân cư

2 Nước thải (NT) 0593015 2329054 cống thải ra ngoài cống thải khu

Trang 15

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Hàm lượng bụi vượt tiêu chuẩn cho phép: tại vị trí 1 gấp 2.1 lần, tại vị trí 2 gấp 2.37 lần

Hàm lượng NO2 tại vị trí 2 lần 2 gấp 1.07 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5978 – 2005, TCVN 5949 –

1998

- Chất lượng nước:

Hàm lượng BOD5 tại lần 1 gấp 10.86 lần, lần 2 gấp 18.66 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng photpho tổng tại lần 1 gấp 1.47 lần, tại lần 2 gấp 2.29 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5945 – 2005

Trang 16

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

II Hoạt động của công ty:

Công ty đi vào hoạt động năm: 1993

Sản phẩm phụ: Bã bia và các nguyên liệu phụ khác

Sản lượng nhiên liệu tiêu thụ: 0.004kg gas/lít bia

0.0364 lít dầu FO/lít bia

trong đó: Dầu FO được sử dụng cho lò hơi

Gas, xăng dùng cho xe nâng, xe con và xe chở hàng

Hoá chất xử dụng: HCl, FeCl3

Lượng nước tiêu thụ: 700m3/ngày, nước được cung cấp từ nguồn khai thác giếng khoan

Đặc trưng nguồn thải:

Khí thải: Bụi sinh ra từ các phân xưởng sản xuất Các loại khí CO, SO2, NO2 và hydrocarbon phát sinh từ khu vực lò hơi Quá trình sản xuất không phát sinh khí thải gây ô nhiễm nên theo ĐTM không phải xử lý

Nước thải: Nước thải của công ty chủ yếu là nước thải phát sinh khi rửa thiết bị, làm lạnh, nước rửa nhà xưởng, nước thải tắm giặt của công nhân viên Hiện tại, Công ty đã có hệ thống xử lý nước thải,

hệ thống đã được xây dựng và đi vào hoạt động từ năm 2000

Toạ độ các điểm quan trắc:

Trang 17

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Trang 18

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

3 Công ty kinh doanh và chế biến lương thực thực phẩm Hà Nội (Công ty mỳ Vifon)

I Thông tin chung

Địa chỉ: 67A Trương Định - Hà Nội

Điện thoại: 04- 8631977

Toạ độ điểm quan trắc:

Thời gian lấy mẫu: Ngày 8 tháng 5 năm 2007

8h30 ữ 11h15

II Hoạt động của công ty

Đơn vị đi vào hoạt động tháng 10/1967

Diện tích sử dụng sản xuất: 10332m3

Trang 19

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

KhÝ, ån (KT 2) 0588513 2321714 cuèi c«ng ty, s¸t víi nhµ d©n vµ t−

bao cña c«ng ty H¶i Hµ

Trang 20

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Trang 21

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Hàm lượng BOD5 tại lần 1 gấp 2.86, lần 2 gấp 2.52 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng NH3 tại lần 1 gấp 3.25 lần, lần 2 gấp 1.6 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5945 – 2005

Trang 22

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

4 Tổng Công ty bia, rượu, nước giải khát Hà Nội

I Thông tin chung

Địa chỉ: 183, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội

Điện thoại: 04- 8453843

Phía Bắc giáp đường Hoàng Hoa Thám

Phía Nam giáp với mương Liễu Giai

Các phía còn lại giáp với khu vực dân cư phường Ngọc Hà

Thời gian: Lần 1: Ngày 1 tháng 6 năm 2007

9h20 ữ 11h30

II Hoạt động của công ty:

Công ty đi vào hoạt động năm 1958

Diện tích: 50.000 m2

Số lượng công nhân: 757 người

Công nghệ sản xuất: nấu – lên men – chiết

Công xuất hoạt động 100 triệu lít/ năm

Nhiên liệu sản xuất: Malt, gạo, đường, hoa Hulon, cao hoa, hoa thơm

Nhiên liệu sản xuất: dầu DO

Sản phẩm của công ty:

- Sản phẩm chính: Bia các loại (bia chai, bia hơi, bia lon)

- Sản phẩm phụ: Bã bia và các nguyên liệu phụ khác

Trang 23

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Qui tr×nh s¶n xuÊt bia

ChiÕt bia H¹ nhiÖt 120C

Thanh trïng s¶n phÈm

Trang 24

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Toạ độ các điểm quan trắc:

trước khi thải ra môi trường

Trang 25

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Hàm lượng BOD5 tại lần 1 gấp 1.12 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5945 – 2005

Trang 26

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

5 Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà

I Thông tin chung

Địa chỉ: 25 Trương Định - Hà Nội

Điện thoại: 04- 8632956

Phía Nam giáp đường Trương Định

Các phía còn lại giáp khu dân cư

Thời gian: Lần 1: Ngày 28 tháng 5 năm 2007

II Hoạt động của công ty:

Công ty đi vào hoạt động năm: 1960

Nhiên liệu tiêu thu: Dầu FO: 450tấn/năm, Gas: 100tấn/năm

Lượng nước tiêu thụ: 100m3/ngày

Hiện công ty đang triển khai xây dựng dự án xử lý nước thải kiểu vi sinh MODULE hợp khối

Đặc trưng nguồn thải:

Khí thải: Khí thải từ lò hơi: CO2 SO2 NO2

Nước thải: Nước thải sản xuất và sinh hoạt

Quy trình sản xuất:

Nước, gluco, đường

Trang 27

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Toạ độ các điểm quan trắc:

Tạo hình Bao góiThành phẩm

Trang 28

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Hàm lượng BOD5 tại lần 1 gấp 1.36 lần, tại lần 2 gấp 1.3 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo tiêu chuẩn Việt Nam

Trang 29

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

6 Công ty Liên doanh Hải Hà Kotobuki

II Hoạt động của công ty

Công ty đi vào hoạt động năm 1993

Diện tích sử dụng: 2100m2

Số lượng công nhân: 285

Sản phẩm của công ty: Bánh kẹo các loại

Đặc trưng nguồn thải:

Khí thải: Khí thải từ lò hơi: CO2 SO2 NO2

Nước thải: Nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt 200m3/ngày

Hiện công ty chưa có các hệ thống sử lý nước thải

Toạ độ các điểm quan trắc:

Trang 30

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Hàm lượng BOD5 tại lần 1 gấp 16.1 lần, tại vị trí 2 gấp 16 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5945 – 2005

Trang 31

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

7 Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Châu

Phía Đông công ty giáp đường Mạc Thị Bưởi

Các phía còn lại giáp khu dân cư

II Hoạt động của công ty

Công ty đi vào hoạt động năm : 1965

Diện tích mặt bằng sử dụng : 40.458 m2

Tổng số cán bộ công nhân viên: 800 người

Chế độ làm việc : Chế độ hành chính và 3 ca

Nhiên liệu tiêu thụ : Điện (3.000.000 kwh/năm), than (220 tấn/năm), gas (30.000kg/năm)

Sản phẩm của công ty : Bột canh, bánh kẹo các loại

Lượng nước tiêu thụ : 80m3/ngày, công ty kinh doanh nước sạch cấp 12m3/tháng, khai thác từ nguồn giếng khoan: 2500m3/tháng

Hoá chất sử dụng : NaHCO3: 12.130kg/năm, NH4HCO3: 40,7kg/năm, nước rửa chén 500l/năm (năm nay ghi không sử dụng hoá chất)

Công ty đã lập kế hoạch xây dựng hệ thống xử lý nước thải trong năm 2006 (bằng phương pháp yếm khí)

Công ty xử lý khí thải bằng thiết bị Cyclon và hệ thống ống khói đưa khí thải lên cao

Ghi chú: Công ty đã được Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội duyệt di dời toàn bộ nhà xưởng sang

địa điểm mới (tỉnh Hưng Yên)

Đặc trưng nguồn thải:

Khí thải: Khí thải từ lò hơi (CO2 SO2 NO2 )

Nước thải: Nước thải sản xuất và sinh hoạt

Toạ độ các điểm quan trắc:

Trang 32

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

1

KhÝ, ån (KT 2) 0590192 2322371 cuèi c«ng ty, s¸t t−êng rµo

nhµ d©n, trêi n¾ng g¾t, cã giã

ra hÖ thèng n−íc th¶i chung cña thµnh phè

Trang 33

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Trang 34

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

II Hoạt động của công ty

Công ty đi vào hoạt động năm 1999

Diện tích mặt bằng: 1600m2

Mặt hàng sản xuất : Kem công nghiệp

Tổng số cán bộ công nhân viên : 100 người

Chế độ làm việc : 1- 2ca/ngày

Sản phẩm của công ty : Kem các loại

Nhiên liệu tiêu thụ : Gas (20kg/ngày) và điện (1000kw/ngày)

Lượng nước tiêu thụ : 25m3/ngày

Tổng lượng nước tiêu thụ/tháng : 752 m3

Do Xí nghiệp kinh doanh nước sạch cung cấp

Đặc trưng nguồn thải:

Khí thải: Khí thải từ lò hơi: CO, SO2, NO2

Nước thải: Nước thải sản xuất và sinh hoạt

Toạ độ các điểm quan trắc:

Toạ độ

đường giao thông, đối diện

có công trường đang xây dựng

Trang 35

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Hµm l−îng BOD5 t¹i lÇn 1 gÊp 4.5 lÇn, t¹i lÇn 2 gÊp 7.6 lÇn tiªu chuÈn cho phÐp

Hµm l−îng NH3 t¹i lÇn 1 gÊp 1.3 lÇn, lÇn 2 gÊp 1.2 lÇn tiªu chuÈn cho phÐp

Trang 36

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5945 – 2005

9 Xí nghiệp chế biến thuỷ đặc sản xuất khẩu Hà Nội

II Hoạt động của công ty

Công ty đi vào hoạt động năm 1989

Diện tích sử dụng: 20.000m2

Chế độ làm việc: 1 ca/ngày

Tổng số cán bộ, công nhân viên: 56 người

Chưa có hệ thống xử lý khí thải

Nhiên liệu sử dụng: không có do công ty chưa sản xuất

Hoá chất sử dụng: Clorine, cồn, xà phòng

Hệ thống máy lạnh sử dụng gas: R22, 404A, NH3

Mặt hàng sản xuất: Tôm, mực, cá

Chả cá: 1,3 tấn, bạch tuộc: 0,78 tấn, cá nội địa các loại: 24,1 tấn (tổng sản lượng 26,18 tấn)

Nguồn nước tiêu thụ và sử dụng do xí nghiệp tự khai thác từ giếng khoan, công suất 20m3/h

sau xưởng chế biến của Xí nghiệp

III Kết quả phân tích

a/ Kết quả đo tiếng ồn và không khí:

Trang 37

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Trang 38

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

10 Công ty cổ phần VIAN I.Thông tin chung

Địa chỉ: Xã Uy Nỗ, Đông Anh, Hà Nội

II Hoạt động của công ty

Năm đi vào hoạt động: 2001

Mặt hàng sản xuất chính của công ty: Bia hơi, bia chai, rượu vang

Sản lượng nhiên liệu tiêu thụ: 189 - 150kg than đá/năm; dầu Điêzen (chỉ sử dụng khi mất điện) Lượng nước tiêu thụ: 95 m3-/ngày, đêm (từ nguồn giếng khoan)

1170 m3-/tháng Sơ đồ quy trình sản xuất bia hơi bia chai:

Nguyên liệu

Xử lý

Trang 39

Trung t©m Quan tr¾c vµ Ph©n tÝch tµi nguyªn M«i tr−êng Hµ néi

Trang 40

Trung tâm Quan trắc và Phân tích tài nguyên Môi trường Hà nội

IV Nhận xét

- Chất lượng không khí và mức ồn:

Hàm lượng bụi tại vị trí 1 gấp 1.1 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng NO2 tại vị trí gấp 1.1 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5937 -2005, TCVN 5949 – 1998

- Chất lượng nước:

Hàm lượng BOD5 tại lần 1 gấp 2.4 lần, tại lần 2 gấp 2.34 lần tiêu chuẩn cho phép

Hàm lượng các chỉ tiêu còn lại đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVN 5945 – 2005

Ngày đăng: 04/10/2023, 21:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Ph−ơng pháp bảo quản các chỉ tiêu n−ớc - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Bảng 1 Ph−ơng pháp bảo quản các chỉ tiêu n−ớc (Trang 7)
Bảng 2: Ph−ơng pháp bảo quản các chỉ tiêu khí - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Bảng 2 Ph−ơng pháp bảo quản các chỉ tiêu khí (Trang 8)
Bảng 3: Ph−ơng pháp phân tích mẫu khí - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Bảng 3 Ph−ơng pháp phân tích mẫu khí (Trang 9)
Bảng 4: Ph−ơng pháp phân tích mẫu n−ớc - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Bảng 4 Ph−ơng pháp phân tích mẫu n−ớc (Trang 9)
Sơ đồ quá trình sản xuất thuốc viên - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Sơ đồ qu á trình sản xuất thuốc viên (Trang 122)
Sơ đồ các giai đoạn sản xuất thuốc bột tiêm - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Sơ đồ c ác giai đoạn sản xuất thuốc bột tiêm (Trang 125)
Sơ đồ công nghệ sản xuất ruột phích - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
Sơ đồ c ông nghệ sản xuất ruột phích (Trang 145)
Đồ thị  biểu diễn một - điều tra khảo sát, thống kê lượng thải, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp và đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do khí thải công nghiệp
th ị biểu diễn một (Trang 283)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w