NHÓM 1: NGUYỄN THỊ THÙY TRANG NGUYỄN NỮ TRANG THÙY.
Trang 1NHÓM 1: NGUYỄN THỊ THÙY TRANG NGUYỄN NỮ TRANG THÙY
Trang 2 M C TIÊU NGHIÊN C U M C TIÊU NGHIÊN C U Ụ Ụ Ứ Ứ
N I DUNG NGHIÊN C U N I DUNG NGHIÊN C U Ộ Ộ Ứ Ứ
CÁC PH CÁC PH ƯƠ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U TRONG D CH T NG PHÁP NGHIÊN C U TRONG D CH T Ứ Ứ Ị Ị Ễ Ễ
V T LI U VÀ PH V T LI U VÀ PH Ậ Ậ Ệ Ệ ƯƠ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ Ứ
Trang 3M Đ U Ở Ầ
Trang 4⇒ “đ i d ch tôm sú’' v i h n 20.854 ha b thi t h i đ i d ch tôm sú’' v i h n 20.854 ha b thi t h i ạ ịạ ị ớ ơớ ơ ịị ệ ạệ ạ
B nh đ m tr ng đB nh đ m tr ng đệệ ốố ắắ ượược nghiên c u c v b nh c nghiên c u c v b nh ứứ ả ề ệả ề ệtích l n các phẫ ương pháp chu n đoán b nh ẩ ệ
tích l n các phẫ ương pháp chu n đoán b nh ẩ ệ
(phương pháp mô h c, PCR, lai phân t ) ọ ử
(phương pháp mô h c, PCR, lai phân t ) ọ ử
Trang 5 Tuy nhiên, các nghiên c u này ch gi i đáp Tuy nhiên, các nghiên c u này ch gi i đáp ứứ ỉ ảỉ ả
cho các nguyên nhân nh là tôm b b nh gì? ư ị ệ
cho các nguyên nhân nh là tôm b b nh gì? ư ị ệ
ao nuôi x u hay t t?,….ấ ố
ao nuôi x u hay t t?,….ấ ố
ố Các phCác phươương pháp ch gi i quy t các v n đ ng pháp ch gi i quy t các v n đ ỉ ảỉ ả ếế ấấ ềề
đã x y ra, còn vi c phân tích các y u t nguy ả ệ ế ố
đã x y ra, còn vi c phân tích các y u t nguy ả ệ ế ố
Trang 66
T nh ng khó khăn th c ti n trong quá T nh ng khó khăn th c ti n trong quá ừừ ữữ ựự ễễ
trình nuôi tôm, chúng tôi ti n hành nghiên ế
trình nuôi tôm, chúng tôi ti n hành nghiên ế
c u d ch t v : “ Đánh giá các y u t nguy ứ ị ể ề ế ố
c u d ch t v : “ Đánh giá các y u t nguy ứ ị ể ề ế ố
c xu t hi n b nh đ m tr ng (White spot ơ ấ ệ ệ ố ắ
c xu t hi n b nh đ m tr ng (White spot ơ ấ ệ ệ ố ắdisease) trên tôm sú (Penaeus monodon)
Trang 7M C TIÊU NGHIÊN C U Ụ Ứ
M C TIÊU NGHIÊN C U Ụ Ứ
Xác đ nh các y u t nguy c xu t hi n b nh Xác đ nh các y u t nguy c xu t hi n b nh ịị ế ốế ố ơơ ấấ ệệ ệệ
đ m tr ng trên tôm sú (ố ắ
đ m tr ng trên tôm sú (ố ắ Penaeus monodon)
d a trên vi c phân tích tự ệ ương quan gi a y u ữ ế
d a trên vi c phân tích tự ệ ương quan gi a y u ữ ế
Trang 9NH NG NGHIÊN C U D CH T Ữ Ứ Ị Ễ
NH NG NGHIÊN C U D CH T Ữ Ứ Ị Ễ
B NH Đ M TR NG Ệ Ố Ắ
B NH Đ M TR NG Ệ Ố Ắ
Trên các lĩnh v c (nhân y, thú y ) d ch t Trên các lĩnh v c (nhân y, thú y ) d ch t ựự ịị ễễ
h c ng d ng r ng rãi và mang l i nhi u ọ ứ ụ ộ ạ ề
h c ng d ng r ng rãi và mang l i nhi u ọ ứ ụ ộ ạ ề
l i ích nh ngăn ng a và phòng tr d ch ợ ư ừ ừ ị
l i ích nh ngăn ng a và phòng tr d ch ợ ư ừ ừ ị
b nh ệ
b nh ệ
Nh ng nghiên c u d ch t h c trên các đ i Nh ng nghiên c u d ch t h c trên các đ i ưư ứứ ịị ễ ọễ ọ ốố
tượng thu s n ch m i đỷ ả ỉ ớ ược áp d ng g n ụ ầ
tượng thu s n ch m i đỷ ả ỉ ớ ược áp d ng g n ụ ầ
Trang 1010
D ch t h c k t h p: các phép toán th ng kê D ch t h c k t h p: các phép toán th ng kê ịị ễ ọễ ọ ế ợế ợ ốố
mô t và th ng kê tả ố ương quan gi a các y u ữ ế
mô t và th ng kê tả ố ương quan gi a các y u ữ ế
D ch t h c + các phD ch t h c + các phịị ễ ọễ ọ ươương pháp nghiên c u ng pháp nghiên c u ứứ
khác nh mô h c, PCR trên b nh tômư ọ ệ
khác nh mô h c, PCR trên b nh tômư ọ ệ
Giúp nhìn toàn c nh v tình hình d ch b nh nhìn toàn c nh v tình hình d ch b nh ảả ềề ịị ệệ
tôm t nh ng d báo, kh năng ki m soát d ch nh ng d báo, kh năng ki m soát d ch ữữ ựự ảả ểể ịị
b nh m t cách t t h n.ệ ộ ố ơ
b nh m t cách t t h n.ệ ộ ố ơ
Trang 11V T LI U VÀ PH Ậ Ệ ƯƠ NG
Trang 1212
B TRÍ THÍ NGHI M Ố Ệ
B TRÍ THÍ NGHI M Ố Ệ
NGHIÊN C U ĐOÀN HNGHIÊN C U ĐOÀN HỨỨ ỆỆ
- Đi u tra ng u nhiên 20 ao/ 20 h nuôi tôm ề ẫ ộ
- Đi u tra ng u nhiên 20 ao/ 20 h nuôi tôm ề ẫ ộ
- Theo dõi đ n khi b nh x y ra xem trong quá ế ệ ả
- Theo dõi đ n khi b nh x y ra xem trong quá ế ệ ả
trình nuôi ao x y ra b nh là do y u t nguy c ả ệ ế ố ơ
trình nuôi ao x y ra b nh là do y u t nguy c ả ệ ế ố ơnào
Nh p s li u thu th p và phân tích phi u đi u Nh p s li u thu th p và phân tích phi u đi u ậ ố ệậ ố ệ ậậ ếế ềềtra
- Tính giá tr RR (Risk ratio) đ xác đ nh các y u ị ể ị ế
- Tính giá tr RR (Risk ratio) đ xác đ nh các y u ị ể ị ế
t nguy c d n đ n b nh đ m tr ng trên tôm sú ố ơ ẫ ế ệ ố ắ
t nguy c d n đ n b nh đ m tr ng trên tôm sú ố ơ ẫ ế ệ ố ắtrong ao
Trang 13có x lí ử
Ao b nh ệ Ao không
b nh ệ Ao b nh ệ Ao không
b nh ệ
Trang 1414
NGHIÊN C U B NH CH NG NGHIÊN C U B NH CH NG Ứ Ứ Ệ Ệ Ứ Ứ
- Đi u tra 2 ao b nh và 5 ao không b nh trên ề ệ ệ
- Đi u tra 2 ao b nh và 5 ao không b nh trên ề ệ ệ
1 khu v c có d ch b nh ự ị ệ
1 khu v c có d ch b nh ự ị ệ
- S d ng phử ụ ương pháp b t c p (matching) ắ ặ
- S d ng phử ụ ương pháp b t c p (matching) ắ ặ
- Tính t s chênh OR (Odd ratio) đ đánh giá ỉ ố ể
- Tính t s chênh OR (Odd ratio) đ đánh giá ỉ ố ể
m c đ liên quan c a các y u t nguy c ứ ộ ủ ế ố ơ
m c đ liên quan c a các y u t nguy c ứ ộ ủ ế ố ơ
đ n b nh ế ệ
đ n b nh ế ệ
Trang 15b nh ệ
Ao b nh ệ Ao không
b nh ệ Ao b nh ệ Ao không b nh ệ
Trang 16 M u tôm sú thu trong ao nuôi M u tôm sú thu trong ao nuôi ẫẫ
Các m u phi u đi u tra Các m u phi u đi u tra ẫẫ ếế ềề
Trang 17
PH PH ƯƠ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ Ứ
Trang 1818
1 Ph Ph ươ ươ ng pháp thu th p thông tin ng pháp thu th p thông tin ậ ậ
B ng đi u tra g m: B ng đi u tra g m: ảả ềề ồồ
Phi u đi u tra nông h hàng tháng (n u có)Phi u đi u tra nông h hàng tháng (n u có)ếế ềề ộộ ếế
Phi u đi u tra t i các nông h có x y ra Phi u đi u tra t i các nông h có x y ra ếế ềề ạạ ộộ ảả
Trang 191 Ph Ph ươ ươ ng pháp thu m u và phân tích ng pháp thu m u và phân tích ẫ ẫ
m u ẫ Thu m u tôm b nh, ch t và tôm y u trong ao Thu m u tôm b nh, ch t và tôm y u trong ao ẫẫ ệệ ếế ếế
nuôi
- Phân tích m u b ng ph- Phân tích m u b ng phẫẫ ằằ ươương pháp mô h c và ng pháp mô h c và ọọ
PCR
+ Phân tích m u b ng ph+ Phân tích m u b ng phẫẫ ằằ ươương pháp mô h c ng pháp mô h c ọọ
+ K thu t non-stop semi-nested PCR phát hi n + K thu t non-stop semi-nested PCR phát hi n ỹỹ ậậ ệệ
Trang 22không b nh.ệ
Trang 23 Th ng kê mô t Th ng kê mô t ố ố ả ả
Th ng kê tình hình tôm ch t theo th i gian Th ng kê tình hình tôm ch t theo th i gian ốố ếế ờờ
=> Đ xu t mùa v th gi ngề ấ ụ ả ố
=> Đ xu t mùa v th gi ngề ấ ụ ả ố
Th ng kê tình hình tôm ch t trên di n r ng Th ng kê tình hình tôm ch t trên di n r ng ốố ếế ệ ộệ ộ
theo không gian => xác đ nh xu hị ướng b nh ệ
theo không gian => xác đ nh xu hị ướng b nh ệtheo không gian
Đánh giá t l m u tôm nuôi thĐánh giá t l m u tôm nuôi thỉ ệ ẫỉ ệ ẫ ươương ph m ng ph m ẩẩ
b nh đ m tr ng => xác đ nh d ch b nh đ m ệ ố ắ ị ị ệ ố
b nh đ m tr ng => xác đ nh d ch b nh đ m ệ ố ắ ị ị ệ ố
Trang 2424
Đo lĐo lườường s xu t hi n b nh,v trí ao và đ c ng s xu t hi n b nh,v trí ao và đ c ựự ấấ ệệ ệệ ịị ặặ
đi m ao, th gi ng, qu n lý ao, tình tr ng s c ể ả ố ả ạ ứ
đi m ao, th gi ng, qu n lý ao, tình tr ng s c ể ả ố ả ạ ứ
kh e tôm và s n lỏ ả ượng thu ho ch ạ
kh e tôm và s n lỏ ả ượng thu ho ch ạ
Xác đ nh mùa v các nguy c d n đ n b nh Xác đ nh mùa v các nguy c d n đ n b nh ịị ụụ ơ ẫơ ẫ ếế ệệ
- Mùa m a (tháng 7-10) là y u t nguy c - Mùa m a (tháng 7-10) là y u t nguy c ưư ế ốế ố ơơ
Trang 25 Đo l Đo l ườ ườ ng m i quan h gi a y u t nguy ng m i quan h gi a y u t nguy ố ố ệ ữ ệ ữ ế ố ế ố
Trang 27PHÂN TÍCH S LI U THEO HPHÂN TÍCH S LI U THEO HỐỐ ỆỆ ƯỚƯỚNG NG
B NH CH NGỆ Ứ
B NH CH NGỆ Ứ
Thu th p thông tin v các ao nuôi b nh Thu th p thông tin v các ao nuôi b nh ậậ ềề ệệ
đ m tr ng và các ao nuôi không b nh trong ố ắ ệ
đ m tr ng và các ao nuôi không b nh trong ố ắ ệ
cùng khu v c theo phự ương pháp b t c p (1 ao ắ ặ
cùng khu v c theo phự ương pháp b t c p (1 ao ắ ặ
b nh và 2-4 ao nuôi không b nh).ệ ệ
b nh và 2-4 ao nuôi không b nh).ệ ệ
Tính giá tr t s chênh OR (Odd ratio) đ Tính giá tr t s chênh OR (Odd ratio) đ ị ỉ ốị ỉ ố ểể
Trang 31 Xin Chân Thành C m n ả Ơ