1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế Hoạch Giáo Dục Phụ Lục Iii ( 23-24). Viễn.docx

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giáo dục của giáo viên môn học/hoạt động giáo dục: Toán học, lớp 7
Tác giả Lê Văn Viễn
Trường học Trường THCS Hồng Thủy
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2023 - 2024
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 43,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN (Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT) TRƯỜNG THCS HỒNG THUỶ TỔ KHTN Họ và tên giáo viên Lê Văn Viễn CỘNG HÒA X[.]

Trang 1

Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS HỒNG THUỶ

TỔ: KHTN

Họ và tên giáo viên: Lê Văn Viễn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TOÁN HỌC, LỚP 7

(Năm học 2023 - 2024)

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

HỌC KÌ I (72 TIẾT)

A PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ, THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (ĐS,XS: 36 Tiết)

Tiết

chươn

g trình

Tên bài/chủ đề tiết Số Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ (14 tiết)

1-2 Bài 1 Tập hợp các số hữu tỉ 2 Tuần01 Thước thẳng. Phòng học 3-4 Bài 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 2 Tuần02 Thước thẳng, máy tính cầm tay. Phòng học 5-6 Luyện tập chung 2 Tuần03 Thước thẳng, máy tính cầm tay. Phòng học 7-9

Bài 3 Lũy thừa với số

mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ

3

Tuần 04,0 5

Thước thẳng, máy tính cầm tay Phòng học

10-11

Bài 4 Thứ tự thực hiện

các phép tính Quy tắc

chuyển vế

2

Tuần 05,0 6

Thước thẳng, máy tính cầm tay, bảng

12-13 Luyện tập chung 2

Tuần 06,0 7

Thước thẳng, máy tính cầm tay Phòng học

14 Bài tập cuối chương I 1 Tuần07 Thước thẳng, máy tính cầm tay. Phòng học

CHƯƠNG II SỐ THỰC (10 tiết)

15-16 Bài 5 Làm quen với số 2 Tuần Thước thẳng, máy Phòng học

Trang 2

thập phân vô hạn tuần

tính cầm tay

17-18 Bài 6 Số vô tỉ Căn bậc

Tuần 09

Thước thẳng, máy tính cầm tay Phòng học 19-21 Bài 7 Tập hợp các số thực 3

Tuần 10,1 1

Thước thẳng, bảng

22-23 Luyện tập chung 2

Tuần 11,1 2

Thước thẳng, máy tính cầm tay Phòng học

24 Bài tập cuối chương II 1 Tuần12 Thước thẳng, máy tính cầm tay. Phòng học

CHƯƠNG V THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU (11 TIẾT)

25-26 Bài 17 Thu thập và phânloại dữ liệu 2 Tuần13 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 27-29 Bài 18 Biểu đồ hình quạttròn 3

Tuần 14,1 5

Thước thẳng, máy tính cầm tay Phòng học 30-32 Bài 19 Biểu đồ đoạn thẳng 3

Tuần 15,1 6

Thước thẳng, bảng

33-34 Luyện tập chung 2 Tuần17 Thước thẳng, máy tính cầm tay. Phòng học

35 Bài tập cuối chương V 1 Tuần18 Thước thẳng, máy tính cầm tay. Phòng học

18

Thước thẳng, máy tính cầm tay Phòng học

B PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG, THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM ( HH,THTN: 36 tiết) Tiết

chươn

g trình

Tên bài/chủ đề tiết Số điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học CHƯƠNG III GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG ( 11 tiết)

1-2

Bài 8 Góc ở vị trí đặc

biệt Tia phân giác của

một góc

2 Tuần01

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phòng

học

3-4 Bài 9 Hai đường thẳng

song song và dấu hiệu

2 Tuần

02

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng Phònghọc

Trang 3

nhận biết nhóm.

5-6 Luyện tập chung 2 Tuần03 Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phònghọc 7-8

Bài 10 Tiên đề Euclid

Tính chất của hai đường

thẳng song song

2 Tuần04

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng nhóm

Phòng học

9 Bài 11 Định lí và chứng minh định lí 1 Tuần05 Thước thẳng, bảngnhóm. Phònghọc

10 Luyện tập chung 1 Tuần05 Thước thẳng, bảngnhóm. Phònghọc

11 Bài tập cuối chương III 1 Tuần06 Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phònghọc

CHƯƠNG IV TAM GIÁC BẰNG NHAU (14 TIẾT) + ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (03 TIẾT)

12 Bài 12 Tổng 3 góc của một tam giác 1 Tuần06 Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phònghọc

13-14

Bài 13 Hai tam giác bằng

nhau Trường hợp bằng

nhau thứ nhất của tam

giác

2 Tuần07

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng

15 Luyện tập chung 1 Tuần08 Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phònghọc

16 Ôn tập giữa kì I 1 Tuần08 Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phònghọc 17-18 Kiểm tra giữa kì I 2 Tuần09 Đề, đáp án, biểu điểm chấm. Phònghọc 19-20

Bài 14 Trường hợp bằng

nhau thứ hai và thứ ba

của tam giác

2 Tuần10

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng nhóm

Phòng học

11

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phònghọc 22-23

Bài 15 Các trường hợp

bằng nhau của tam giác

vuông

2

Tuần 11,1 2

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng nhóm

Phòng học 24-25

Bài 16 Tam giác cân

Đường trung trực của

đoạn thẳng

2

Tuần 12,1 3

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng nhóm

Phòng học 26-27 Luyện tập chung Tuần

13,1

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng Phònghọc

Trang 4

4 nhóm.

28 Bài tập cuối chương IV 1 Tuần14 Thước thẳng, ê ke, bảng nhóm. Phònghọc

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 Tiết)

29-30 Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra 2 Tuần15 Máy tính có cài sẵn phần mềm. Phòngmáy 31-33 Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam 3

Tuần 16,1 7

Thước thẳng, bảng nhóm

Phòng học

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (3 TIẾT)

17

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc Phònghọc 35-36 Kiểm tra học kì I 2 Tuần

18

Đề, đáp án, biểu điểm chấm Phònghọc

HỌC KÌ II (68 TIẾT)

A PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ, THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (ĐS,XS: 34 Tiết)

Tiết

chươn

g trình

Tên bài/chủ đề tiết Số điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học CHƯƠNG VI TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ (12 tiết)

37-38 Bài 20 Tỉ lệ thức 2 Tuần19 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

39 Bài 21 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau 1 Tuần20 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 40-41 Luyện tập chung 2 20,21Tuần Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 42-43 Bài 22 Đại lượng tỉ lệ thuận 2 21,22Tuần Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 44-45 Bài 23 Đại lượng tỉ lệ nghịch 2 22,23Tuần Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 46-47 Luyện tập chung 2 23,24Tuần Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

48 Bài tập cuối chương VI 1 Tuần24 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

49 Bài 24 Biểu thức đại số 1 Tuần25 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 50-52 Bài 25 Đa thức một biến 3 Tuần Thước thẳng, bảng

nhóm Phòng học

Trang 5

Kiểm tra giữa kỳ 2

53-54 Bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến 2 Tuần27 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 55-56 Luyện tập chung 2 Tuần28 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 57-58 Bài 27 Phép nhân đa thức một biến 2 Tuần

29

Thước thẳng, bảng

nhóm Phòng học 59-61 Bài 28 Phép chia đa thứcmột biến 3 30,31Tuần Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 62-63 Luyện tập chung 2 31,32Tuần Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

64 Bài tập cuối chương VII 1 Tuần32 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

CHƯƠNG VIII LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ & XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ (6 TIẾT)

65-66 Bài 29 Làm quen với biến cố 2 Tuần33 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học 67-68 Bài 30 Làm quen với xácsuất của biến cố 2 Tuần34 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

69 Luyện tập chung 1 Tuần35 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

70 Bài tập cuối chương VII 1 Tuần35 Thước thẳng, bảngnhóm. Phòng học

B PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI

NGHIỆM (HH,THTN: 34 tiết) Tiết

chươn

g trình

Tên bài/chủ đề tiết Số điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

CHƯƠNG IX QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC (13

tiết)

37-38

Bài 31 Quan hệ giữa góc

và cạnh đối diện trong một tam giác

2 Tuần19

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng

nhóm Phòng học 39

Bài 32 Quan hệ giữa

đường vuông góc và đường xiên

1 Tuần20

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng

nhóm Phòng học

40 Bài 33 Quan hệ giữa ba 1 Tuần Thước thẳng, ê ke, Phòng học

Trang 6

cạnh của một tam giác 20 thước đo góc

41-42 Luyện tập chung 2 Tuần21 Thước thẳng, ê ke,thước đo góc Phòng học

43-44

Bài 34 Sự đồng quy của

ba đường trung tuyến, ba

đường phân giác trong

một tam giác

2 Tuần

22

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng

nhóm Phòng học

45-46

Bài 35 Sự đồng quy của

ba đường trung trực, ba

đường cao trong một tam

giác

2 Tuần23

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng

nhóm Phòng học

47-48 Luyện tập chung 2 Tuần24 Thước thẳng, ê ke,thước đo góc Phòng học

49 Bài tập cuối chương IX 1 Tuần25 Thước thẳng, ê ke,thước đo góc Phòng học

ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA KÌ II

50 Ôn tập giữa kì II 1 Tuần25

Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng

nhóm

Phòng học

51-52 Kiểm tra giữa kì 2 2 Tuần26 Đề, đáp án, biểuđiểm chấm. Phòng học

CHƯƠNG X MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (9 TIẾT)

53-55 Bài 36 Hình hộp chữ nhật và hình lập phương 3 27,28Tuần Mô hình HHCN vàHLP Phòng học

57-59

Bài 37 Hình lăng trụ

đứng tam giác và hình

lăng trụ đứng tứ giác

3 29,30Tuần

Mô hình lăng trụ đứng Phòng học

30

Thước thẳng

Phòng học

61 Bài tập cuối chương X 1 Tuần31 Thước thẳng, máytính cầm tay Phòng học

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 TIẾT)

62-63 Đại lượng tỉ lệ trong đời

Tuần 31,32

Thước thẳng

Phòng học

64 Vòng quay may mắn 1 Tuần32 Thước thẳng, bìa,keo, kéo Phòng học 65-66 Hộp quà và chân đế lịch 2 Tuần Thước thẳng, bìa, Phòng học

Trang 7

của em 33 keo, kéo

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI NĂM (4 TIẾT)

67-68 Ôn tập học kì II 2 Tuần34 Thước thẳng, ê ke,máy tính cầm tay Phòng học 69-70 Kiểm tra học kì II 2 Tuần35 Đề, đáp án, biểuđiểm chấm. Phòng học

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TOÁN HỌC, LỚP 9

(Năm học 2023 - 2024)

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

ĐẠI SỐ (70 tiết) Tiết

chương

trình Tên bài/chủ đề

Số tiết điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

1 §1 Căn bậc hai 1 Tuần01 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 2-3

§2 Căn thức bậc hai Hằng

đẳng thức A2 A Luyện

tập

2

Tuần 01

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phòng

học 4-5

§3 Liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương Luyện

tập

2

Tuần 02

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 6-7

§4 Liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương Luyện tập 2

Tuần 02,0 3

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 8-11 §6-§7 Biến đổi đơn giản biểuthức chứa căn bậc hai 4 Tuần 3,4,5 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 12-13 §8 Rút gọn biểu thức chứacăn bậc hai Luyện tập 2 Tuần5,6 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc

14 §9 Căn bậc ba 1 Tuần06 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 15-16 Ôn tập chương I 2 Tuần07 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 17-18 §1 Nhắc lại, bổ sung các kháiniệm về hàm số Luyện tập 2 Tuần08 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc

Trang 8

chương

trình

Tên bài/chủ đề tiết Số điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

9,10 máy tính cầm tay học 23-24

§4 Đường thẳng song song

và đường thẳng cắt nhau

Luyện tập

2

Tuần 11

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 25-26

§5 Hệ số góc của đường

thẳng y = ax +b (a0) Luyện

tập

2

Tuần 12

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 27-28 Ôn tập chương II 2 Tuần13 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc

29 §1 Phương trình bậc nhất 2ẩn 1 Tuần14 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 30-31

§2 Hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn Luyện tập 2

Tuần 14,1 5

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc

32 §3 Giải hệ phương trình bằngphương pháp thế 1 Tuần15 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 33-35

§4 Giải hệ phương trình bằng

phương pháp cộng đại số

Luyện tập

3

Tuần 16,1 7

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 36-37 Ôn tập học kỳ I 2 Tuần17 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 38-39 Kiểm tra cuối kỳ I (90 phút cảĐại số và Hình học) 2 Tuần18 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc

40 Trả bài kiểm tra cuối kỳ I 1 Tuần18 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 41-44 §5 - §6 Giải bài toán bằngcách lập hệ phương trình 4

Tuần 19,2 0

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 45-46

Ôn tập chương III (với sự trợ

giúp của máy tính cầm tay

Casio, Vincal…)

2

Tuần 21

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phòng

học 47-50

§1 Hàm số y = ax2 (a0)

§2 Đồ thị của hàm số y = ax2

(a0) Luyện tập

4

Tuần 22,2 3

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 51-52 §3 Phương trình bậc hai mộtẩn số Luyện tập 2 Tuần24 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 53-56 §4 - §5 Công thức nghiệmcủa phương trình bậc hai 4

Tuần 25,2 6

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc

57-58 §6 Hệ thức Vi-et và ứngdụng Luyện tập 2 Tuần27 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 59-60 §7 Phương trình quy về

phương trình bậc hai Luyện

2 Tuần 28

Thước thẳng;

máy tính cầm tay

Phòng học

Trang 9

chương

trình

Tên bài/chủ đề tiết Số điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

tập

61-62 §8 Giải bài toán bằng cáchlập phương trình Luyện tập 2 Tuần29 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 63-64

Ôn tập chương IV (với sự trợ

giúp của máy tính cầm tay

Casio, Vincal…)

2

Tuần 30

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 65-67 Ôn tập cuối năm 3

Tuần 31,3 2

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc 68-69

Kiểm tra cuối kỳ II (90 phút

cả Đại số và Hình học) 2

Tuần 33,3 4

Thước thẳng;

máy tính cầm tay Phònghọc

70 Trả bài kiểm tra cuối kỳ II 1 Tuần35 Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc

HÌNH HỌC (70 tiết) Tiết

chương

trình

Tên bài/chủ đề tiết Số điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

1-5

§1 Một số hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác

vuông Luyện tập

5

Tuần 1,2,3, 4

Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 6-8 §2 Tỉ số lượng giác của gócnhọn Luyện tập 3 Tuần4,5 Thước thẳng; máytính cầm tay Phònghọc 9-12

§4 Một số hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

Luyện tập

4

Tuần 6,7

Thước thẳng; máy tính cầm tay Phònghọc 13-14

§5 Ứng dụng thực tế tỉ số

lượng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời

2

Tuần 8

Thước ngắm, máy tính cầm tay Sân thểdục 15-16 Kiểm tra giữa kỳ I (90 phútcả Đại số và Hình học) 2 Tuần10 Thước thẳng; máytính cầm tay Phònghọc 17-18

Ôn tập chương I (với sự

trợ giúp của máy tính cầm tay

Casio, Vincal…)

2

Tuần 9

Máy tính cầm tay Phòng

học

19 Trả bài kiểm tra giữa kỳ I 1 Tuần11 Thước thẳng; máytính cầm tay Phònghọc 20-21

§1 Sự xác định đường tròn

Tính chất đối xứng của

đường tròn Luyện tập

2

Tuần 11,12

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 22-23

§2 Đường kính và dây cung

của đường tròn Luyện tập 2

Tuần 12,13

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học

Trang 10

chương

trình

Tên bài/chủ đề tiết Số điểm Thời Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

khoảng cách từ tâm đến dây

Luyện tập

13,14 compa, máy tính

cầm tay học 26

§4 Vị trí tương đối của

đường thẳng và đường tròn 1

Tuần 14

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 27-28

§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp

tuyến của đường tròn Luyện

tập

2

Tuần 15

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 29-30

§6 Tính chất của hai tiếp

tuyến cắt nhau Luyện tập 2

Tuần 16

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 31-32 Ôn tập học kỳ I 2

Tuần 17,18

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học

33-36

§7 Vị trí tương đối của hai

đường tròn

§8 Vị trí tương đối của hai

đường tròn (tiếp theo) Luyện

tập

4

Tuần 19,20

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay Phònghọc

37-38 §1 Góc ở tâm Số đo cung.Luyện tập 2

Tuần 21

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 39

§2 Liên hệ giữa cung và dây

1

Tuần 22

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 40-41 §3 Góc nội tiếp Luyện tập 2

Tuần 22,23

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 42-43

§4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung Luyện tập 2

Tuần 23,24

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 44-45

§5 Góc có đỉnh ở bên trong

hay bên ngoài đường tròn

Luyện tập

2

Tuần 24,25

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 46-47 Kiểm tra giữa kỳ II (90 phútcả Đại số và Hình học) 2

Tuần 25,26

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 48

Trả bài kiểm tra giữa kỳ II

1

Tuần 26

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học 49-50 §6 Cung chứa góc Luyện tập 2

Tuần 27

Thước thẳng;

compa, máy tính cầm tay

Phòng học

Ngày đăng: 03/10/2023, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w