CẬP NHẬT QUY TRÌNH CẤP CỨU ĐỘT QUỴ ĐỂ MỞ RỘNG CỬA SỔ VÀ ĐỐI TƯỢNG CAN THIỆP NỘI MẠCHTS BS Nguyễn Bá Thắng Trưởng Trung tâm Khoa học Thần kinh Trưởng Khoa Thần kinh – Trưởng ĐV Đột quỵ BV
Trang 1CẬP NHẬT QUY TRÌNH CẤP CỨU ĐỘT QUỴ ĐỂ MỞ RỘNG CỬA SỔ VÀ ĐỐI TƯỢNG CAN THIỆP NỘI MẠCH
TS BS Nguyễn Bá Thắng Trưởng Trung tâm Khoa học Thần kinh Trưởng Khoa Thần kinh – Trưởng ĐV Đột quỵ
BV ĐHYD TPHCM
Trang 2Nội dung
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Trang 3Ca lâm sàng
■ BN Đặng XL, nam, 67 tuổi
■ Tiền căn: THA, có theo dõi điều trị
■ Khởi bệnh: 13h45 đột ngột nói đớ, yếu nửa người
■ Nhập viện: 14h15
– Tỉnh, dysarthria, 2 mắt xu hướng nhìn P
– Liệt VII TW trái
– Liệt nửa người trái 0/5
Trang 4Đột quỵ là gì? 13:
Lấp mạch não
Huyết khối XVĐM
Xuất huyết trong (nhu mô) não
Xuất huyết khoang dưới nhện
Đột quỵ thiếu máu (Nhồi máu não)
Đột quỵ Xuất huyết
ĐQ = Tổn thương não do bất thường mạch máu
Trang 5Đột quỵ: Khiếm khuyết thần kinh khu trú
Đau đầu
Mờ mắt một hoặc hai bên
Mất thăng bằng
Nói khó, không nói, không hiểu lời
Trang 6Nội dung
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn
Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn
Đột quỵ lõi lớn
Quy trình cấp cứu đột quỵ
Trang 7THỜI GIAN LÀ NÃO!
Trang 8Tuần hoàn bàng hệ
Đa giác Willis
Bàng hệ vỏ não (màng mềm) Các vòng bàng hệ khác
Trang 9Trong ĐQ thiếu tưới máu não,
MỖI PHÚT NÃO SẼ MẤT:
1.9 triệu neurons
Saver, Stroke 2006
Trang 10Rút ngắn thời gian từ KHỞI PHÁT đến ĐIỀU TRỊ Tăng hiệu quả
(từ khi BN có triệu chứng đến khi BN được tiêm Alteplase)
Kết cục có lợi (mRS 0-1) theo Thời gian 2
1 Saver JL, et al Time to treatment with intravenous tissue plasminogen activator and outcome from ischemic stroke JAMA 2013;309(23):2480-2488.
2 Lees et al Lancet 2010;375:1695-1703
NNT, Number needed to treat; OTT, Time from stroke onset to start of treatment; mRS, modified Rankin Scale
Mỗi 15 phút được rút ngắn thời gian điều trị = giảm 4% tỷ lệ tử vong, tăng 4% cơ hội sống cho bệnh nhân đột quỵ 1
Trang 11Can thiệp nội mạch:
Kết cục chức năng theo thời gian từ khởi phát đến tái thông
Jeffrey L Saver, MD 1 ; Mayank Goyal, MD 2 ; Aad van der Lugt, MD 3 ; et al JAMA 2016;316(12):1279-1289 doi:10.1001/jama.2016.13647
Trang 12Can thiệp nội mạch:
Thời gian từ vào viện đến tái thông thành công càng ngắn tỉ lệ đạt kết cục độc lập chức năng càng cao
Jeffrey L Saver, MD 1 ; Mayank Goyal, MD 2 ; Aad van der Lugt, MD 3 ; et al JAMA 2016;316(12):1279-1289 doi:10.1001/jama.2016.13647
Trang 13Nội dung
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn
Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Trang 1480-85% là ĐQ thiếu tưới máu
Tái thông bằng thuốc đường TM
• Alteplase đường tĩnh mạch
• Cửa sổ 4,5 giờ
• Cửa sổ mở rộng: 9 giờ (ít sử dụng)
• (Tenecteplase: chưa có tại VN)
Tái thông nội động mạch
• Lấy huyết khối bằng dụng cụ
• Cửa sổ 6 giờ
• Cửa sổ mở rộng: 6-24 giờ (kỹ thuật cao)
Trang 15ĐIỀU TRỊ TIÊU SỢI HUYẾT TM TRONG 3 GIỜ
Kết Quả Nghiên Cứu NINDS
NINDS Investigators N Engl J Med 1995; 333 (24): 1581–1587
Có thêm 13% BN trở về cuộc sống bình thường (mRS 0-1)
Tử Vong mRS
Trang 16Tiêu sợi huyết TM cửa sổ 3-4,5h
kết quả nghiên cứu ECASS 3
Kết hợp tiền căn đột quỵ và tiểu đường.
Trang 17M1 MCA mortality: 27-78%
Jansen, 1995; Hacke, 1998; Proact, 1999
Recannalisation: 26-29%
Nhược điểm của alteplase đường tĩnh mạch:
Hiệu quả không cao trong tắc ĐM lớn
Tắc M1 MCA: tử vong cao dù đã điều trị Alteplase TM
Trang 18CAN THIỆP NỘI MẠCH lấy huyết khối
MCA M1
ICA
BA±
Trang 19CAN THIỆP NỘI MẠCH lấy huyết khối
* Data updated to include REVASCAT- presented on 17APR2015 at ESOC
Number needed to treat = 3
Trang 20GUIDELINES 2018 - 2019
Tái thông bằng thuốc tiêu huyết khối
Alteplase tĩnh mạch cửa sổ 0-3 giờ (I A)
Alteplase tĩnh mạch cửa sổ 3-4,5 giờ (I B)
Liều 0,9 mg/kg (max 90mg): bolus 10%, còn lại PIV trong 60 p
Tái thông nội mạch: can thiệp lấy huyết khối bằng dụng cụ (Stent retriever) (IA)
Cửa sổ 6 giờ
ĐQ do tắc ĐM lớn (ICA, M1 MCA) (Với M2, ACA, PCA, BA, VA: Rec IIb)
Tuổi ≥ 18; ASPECTS ≥6; NIHSS ≥6
Vẫn điều trị rtPA tĩnh mạch nếu phù hợp dù đang xem xét can thiệp nội mạch (IA)
Không chờ đánh giá hiệu quả IV RTPA khi xem xét IVT (III-B R)
Trang 21Ca lâm sàng
■ BN Đặng XL, nam, 67 tuổi
■ Tiền căn: THA, có theo dõi điều trị
■ Khởi bệnh: 13h45 đột ngột nói đớ, yếu nửa người
■ Nhập viện: 14h15
– Tỉnh, dysarthria, 2 mắt xu hướng nhìn P
– Liệt VII TW trái
– Liệt nửa người trái 0/5
Trang 22Chẩn đoán: Đột quỵ thiếu máu giờ thứ nhất, tắc ĐMNG P
■ CT: không tổn thương nhu mô
■ CTA multiphase
– Tắc ĐM cảnh trong – não
giữa P
– Bàng hệ tốt
Trang 23Ca lâm sàng – điều trị và kết quả
Trang 24Nội dung
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn
Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Trang 25ĐỘT QUỴ SAU 6 GIỜ
MỞ RỘNG CỬA SỔ: NC DAWN – DEFUSE 3
Trang 26Chỉ định hình ảnh để can thiệp nội mạch
■ Cửa sổ <6 giờ từ lúc khởi phát
– CT+CT mạch máu có thuốc
(CTA), multiphase nếu được
– MRI+MRA nếu trước đó
chọn chụp MRI não
Cửa sổ mở rộng: 6 – 24 giờ
MRA + MRI + MRP
Tìm bất tương hợp lâm sàng – hình ảnh
Tìm bất tương hợp DWI và PWI
CT: CT + CTA + CTP (tưới máu): tìm bất tương hợp lõi nhồi máu và vùng thiếu máu tổng thể
Trang 27Defuse 3 – can thiệp lấy huyết khối trong cửa sổ 6-16 giờ
■ Tiêu chuẩn thu nhận chính:
– Bất tương hợp tính trên RAPID
với lõi tới 70m
Trang 28DEFUSE 3 – Tiêu chí chính
Trang 29DAWN trial: Can thiệp lấy huyết khối
trong cửa sổ 6-24 giờ
N Engl J Med 2018;378:11-21.
Trang 30Dawn – kết quả
N Engl J Med 2018;378:11-21.
Trang 31AHA/ASA GUIDELINES 2018-2019
Trang 32Can thiệp mở rộng tại UMC
Ca lâm sàng
chụp CT tưới
máu (CTP) xử lý bằng RAPID
Trang 33ĐỘT QUỴ LÚC THỨC DẬY
Trang 34NGHIÊN CỨU WAKE-UP:
ĐQ KHÔNG RÕ GIỜ KHỞI PHÁT
Trang 35Đánh giá dwi-flair Mismatch
Trang 36WAKE-UP: primary endpoints
Trang 37MỞ RỘNG CỬA SỔ ĐIỀU TRỊ
ALTEPLASE TỚI 9 GIỜ
Trang 39EXTEND: Doubled the time window for
Trang 40Intention to Treat: Primary End Point
mRS 0-1 at 90 days
Adjusted Relative Risk 1.44 (95%C.I 1.01, 2.06) P=0.04
Trang 41mRS 0 to 1: aOR 2.06 (1.17 to 3.62)
absolute 10% (unadjusted)
Compare to tPA 0 to 3 hr mRS 0 to 1: aOR 1.75 (1.35 to 2.27) absolute 9.8% (unadjusted)
Trang 42Nội dung
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Thời gian là não
Tái thông tiêu chuẩn Tái thông mở rộng
Đột quỵ lõi lớn
Trang 43ĐỘT QUỴ LÕI LỚN
CT KHÔNG CẢN QUANG CÓ ĐỦ?
Trang 44Should large ischemic core be excluded?
Ischemic core volume: 146mL Perfusion (Tmax>6s) lesion: 215mL
Trang 45How much imaging
Automated CTP – RAPID, MiSTAR
– mismatch between core and thresholded
Trang 46Sử dụng NECT lựa chọn bệnh nhân can thiệp
Cohort study NCCT vs CTP/MRI
Nguyen T, JAMA Neurol 2022
■ 1604 patients with LVO
■ Selection: 534 CT, 752 CTP, 318 MRI
■ Adjusted for confounders
■ CT, CTP selection similar clinical
outcomes
MR CLEAN LATE
Oithuis et al, Lancet 2023
■ Late time window trial EVT
vs no EVT 6-24 hours
– Selection - anterior LVO, NCCT
< one third MCA and collateral flow on CTA
– Positive on ordinal logistic
regression
– Not quite positive on dichotomy
mRS 0-1, 0-2
Trang 47New Large Core Trials
Trang 48SELECT 2
Amraj et al, NEJM 2023
■ Large core, either ASPECTS 3-5 or volume > 50 ml CTP (most >
70 ml)
■ CTP used in nearly all patients, 45% < 70ml
■ 79.8% reperfusion with EVT
■ Trial stopped early for efficacy
■ 20% vs 7% independent (mRS <2)
■ Similar results either selection method
■ Treatment effect even > 100/150 ml but very low likelihood
independence
Trang 49RESCUE Japan LIMIT
Yoshimura et al, NEJM 2022
Trang 50Huo et al, NEJM 2023
■ mRS 0,1 pre-trial and <80 years
■ Either ASPECTS 3-5 or infarct core 70-100, < 30% on RAPID
■ CTP used all patients; treatment effect similar
■ Trial stopped early for efficacy
■ 86% reperfusion with EVT, TICI 2b-3
■ 30% vs 11.6% independent (mRS <2)
■ Increased risks all intracranial ICH
Trang 51TESLA trial
Yoo, Zaidat, ESOC 2022
■Only used NCCT (ASPECTS 2-5)
■Just missed primary endpoint of Bayesian prespecified probability of superiority
■0.957 vs had to exceed 0.975
■In line with other trials
Trang 52CTP ASPECTS vs NCCT ASPECTS
Naylor et al, Cerebrovasc Dis 2017
CTP better inter-rater agreement and improved prognostic accuracy
Trang 53Hình ảnh học và PP tái thông theo cửa sổ thời gian
PP tái thông
Chẩn đoán hình ảnh
Cửa sổ thời gian
Trang 54Quy trình tái thông mạch cho đột quỵ cấp
Can thiệp lấy huyết khối
Điều trị tiêu huyết khối TM
Chẩn đoán hình ảnh Tình huống
Chẩn đoán hình ảnh Tình huống
Trang 55Kết luận
■ Đột quỵ = đột ngột + khiếm khuyết TK khu trú
– Lưu ý các tình huống giả đột quỵ và đột quỵ ẩn
■ Tái thông là tiêu chuẩn
– Tiêu sợi huyết đường TM: 0-4.5 giờ CT
– Tiêu sợi huyết TM mở rộng: 4,5-9 giờ CTP/MRP
– Can thiệp nội mạch tiêu chuẩn: 0-6 giờ CT CTA
– Can thiệp nội mạch mở rộng: 6 – 24 giờ CTP/MRP
■ Can thiệp lõi lớn, chỉ sử dung NCCT: cần thận trọng
Trang 56C ảm ơn