1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Địa 8 kntt cki cg cao an

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa 8 kntt cki cg cao an
Trường học Trường THCS Cao An
Chuyên ngành Lịch sử & Địa lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Cẩm Giàng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 337,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn: Lịch sử & Địa lí- Lớp 8 TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng số Nhận biết Thônghiểu dụngVận Vận dụngcao Phân môn Địa lí HÌNH VÀ

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT CẨM GIÀNG

TRƯỜNG THCS CAO AN MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024.

Môn: Lịch sử & Địa lí- Lớp 8

TT Chủ đề Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng

số Nhận

biết Thônghiểu dụngVận Vận dụngcao

Phân môn Địa lí

HÌNH

KHOÁ

NG

SẢN

VIỆT

NAM

– Đặc điểm chung của địa hình – Các khu vực địa hình

Đặc điểm cơ bản của từng khu vực địa hình

– Ảnh hưởng của địa hình đối với sự phân hóa tự nhiên và khai thác kinh tế – Đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản Việt Nam

Các loại khoáng sản chủ yếu

Nhận biết

– Trình bày được một trong những đặc điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam:

Đất nước đồi núi, đa phần đồi núi thấp;

Hướng địa hình; Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa; Chịu tác động của con người

– Trình bày được đặc điểm của các khu vực địa hình:

địa hình đồi núi; địa hình đồng bằng; địa hình bờ biển và thềm lục địa

2TN (0,5đ)

5% 0,5 điểm

ĐIỂM

KHÍ

HẬU

THUỶ

VĂN

VIỆT

NAM

– Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá đa dạng

– Đặc điểm sông ngòi

Chế độ nước sông của một

số hệ thống sông lớn – Hồ, đầm

và nước ngầm

Nhận biết

– Trình bày được đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của Việt Nam

– Kể tên, trình bày được đặc điểm sông ngòi, đặc điểm 1 số

hệ thống sông lớn

Thông hiểu

– Chứng minh được

sự phân hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam: phân hóa bắc

6TN (1,5đ)

1TL*a (1,0đ)

45% 4,5 điểm

Trang 2

– Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước đối với

sự phát triển kinh tế – xã hội của nước ta

nam, phân hóa theo đai cao

– Phân tích được ảnh hưởng của khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp

– Phân tích được đặc điểm mạng lưới sông và chế độ nước sông của một số hệ thống sông lớn

– Phân tích được vai trò của hồ, đầm và nước ngầm đối với sản xuất và sinh hoạt

Vận dụng

– Vẽ và phân tích được biểu đồ khí hậu của một số trạm thuộc các vùng khí hậu khác nhau

– Phân tích được vai trò của khí hậu đối với sự phát triển du lịch ở một số điểm

du lịch nổi tiếng của nước ta

Vận dụng cao

– Lấy ví dụ chứng minh được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp tài nguyên nước ở một lưu vực sông

- Liên hệ tác động của khí hậu với sản xuất nông nghiệp ở địa phương

1TL*

(1,5đ)

1TL* (b) (0,5đ)

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)

I TRẮC NGHIỆM(2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 Đến nay số lượng khoáng sản mà địa chất đã thăm dò phát hiện được ở Việt

Nam là :

A 50 loại B 60 loại

C 70 loại D 80 loại

Câu 2.Địa hình nước ta chủ yếu là:

Câu 3.Loại thiên tai nào thường xảy ra vào mùa hạ ở nước ta?

Câu 4.Khu vực nào ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc?

Câu 5.Đặc điểm thời tiết ở Tây Nguyên và Nam Bộ vào mùa đông (từ tháng 11 đến

tháng 4 năm sau)

Câu 6.Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu nước ta?

A Nước ta có độ ẩm không khí cao, trên 80%.

B Lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm.

C Số giờ nắng đạt từ 1400 – 3000 giờ/năm.

D Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.

Câu 7 Cho bản đồ sau

Trang 4

Quan sát bản đồ, cho biết hai phụ lưu chính của sông Hồng là

A Sông Trà Lí và sông Luộc.

B Sông Cầu và sông Thương.

C Sông Đà và sông Lô.

D Sông Lục Nam và sông Gâm.

Câu 8.Hệ thống sông Hồng thuộc mạng lưới sông ngòi

II TỰ LUẬN(3,0điểm)

Câu 1 (1,5 điểm).Phân tích đặc điểm mạng lưới và chế độ nước của hệ thống sông

Thu Bồn.

Câu 2(1,0 điểm) Cho bảng số liệu sau

Nhiệt độ và lượng mưa tại Huế

Nhiệt độ

(oC)

20,0 20,9 23,1 26,0 28,3 29,3 29,4 28,9 27,1 25,1 23,1 20,8

Lượng

mưa (mm)

161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4

a Vẽ biểu đồ thể hiện đặc điểm khí hậu tại Huế?

b Nhận xét đặc điểm khí hậu tại Huế.

Câu 3 (0,5 điểm) Lấy ví dụ chứng minh tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp

tài nguyên nước ở lưu vực sông Mê Công.

Trang 5

D HƯỚNG DẤN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

- Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

1 * Phân tích đặc điểm mạng lưới và chế độ nước của hệ

thống sông Thu Bồn.

- Đặc điểm mạng lưới sông:

+ Hệ thống sông Thu Bồn có 78 phụ lưu chiều dài trên

10km

+ Các sông suối trong hệ thống sông thường ngắn và dốc,

phân thành nhiều lưu vực nhỏ độc lập.

+ Mạng lưới sông có dạng nan quạt.

- Chế độ nước sông: chia làm hai mùa rõ rệt

+ Mùa lũ: từ tháng 10 – 12, mưa vào thu đông.

+ Mùa cạn: từ tháng 1 – 9.

+ Đặc điểm lũ: lên nhanh và đột ngột, do đặc điểm địa

hình, khí hậu và mạng lưới sông.

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

2 a Biểu đồ thích hợp nhất: biểu đồ kết hợp

- Đường biểu thị nhiệt độ

- Cột biểu thị lượng mưa

- Thể hiện đầy đủ các yếu tố của biểu đồ: tên, biểu đồ, chú

giải, đơn vị, số liệu…

- Thiếu mỗi yếu tố trừ 0,25 điểm

0,5

b Nhận xét

-Về nhiệt độ tại Huế

+ Nhiệt độ trung bình năm: 25,1oC

+ Biên độ nhiệt năm: 9,7oC

- Về lượng mưa

+ Tổng lượng mưa: 2867,7mm

+ Mùa mưa: từ tháng 8 – 12, mưa vào thu đông.

+ Mùa khô: từ tháng 1 đến tháng 7.

0,5

3 * Lấy ví dụ chứng minh tầm quan trọng của việc sử

dụng tổng hợp tài nguyên nước ở lưu vực sông Mê

Công.

- Sử dụng tổng hợp nước ở lưu vực sông Mê Công:

+ cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất, đặc biệt là

trông lúa nước

+ phát triển du lịch sông nước

+ giao thông đường thuỷ nội địa.

0,5

Trang 6

+ đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản ….

- Hết -NGƯỜI DUYỆT ĐỀ

Ngày … tháng … năm 2023

GV RA ĐỀ

Nguyễn Văn Chiến

Ngày đăng: 03/10/2023, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w