Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt Bài 18.. Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc Nhận biết: – Nêu được khoảng thời gian thành lập của nước Văn Lang, Âu Lạc – Tổ ch
Trang 1TRƯỜNG THCS NHẬT TỰU – KIM BẢNG – HÀ NAM
GV : TRẦN THỊ HẢI YẾN, CHU THỊ HUYỀN
PHẦN I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
điểm Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN K Q TL
TN K Q
1
Chươn
g 5.
Việt
Nam
từ
khoảng
TK VII
trước
công
nguyên
đến
đầu
TK X
Bài 14 Nhà
nước Văn Lang – Âu Lạc
Bài 15.
Chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc
và sự chuyển biến của xã hội
Âu Lạc
Bài 16 Các
cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X
Bài 17.
Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt
Bài 18.
Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X
Bài 19.
Vương quốc
Trang 2pa từ thế kỉ
II đến thế kỉ X
2
Chươn
g 4:
Khí
hậu và
biến
đổi khí
hậu
Bài 15: Lớp
vỏ khí của
Bài 16:
Nhiệt độ không khí
Mây và mưa.
Bài 17:
Thời tiết và khí hậu
Biến đổi khí hậu.
10%
Bài 19:
Thủy quyển
và vòng tuần hoàn lớn của nước
3
Chươn
g 5
Nước
trên
Trái
Đất
Bài 20:
Sông và hồ.
Nước ngầm
và băng hà.
Bài 21:
Biển và đại
4 Chươn
g 7
Con
người
và
thiên
nhiên.
Bài 22 Lớp
đất trên Trái
Bài 25 Sự
phân bố các đới thiên nhiên trên
Trang 3Trái Đất.
Bài 27 Dân
số và sự
phân bố dân
cư trên thế
giới.
Bài 28 Mối
quan hệ
giữa con
người và
thiên nhiên.
PHẦN II BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
T
T
Nội dung
kiến thức/
Kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
1 Chương 5.
Việt Nam
từ khoảng
TK VII
trước
công
nguyên
đến đầu
TK X
Bài 14 Nhà nước
Văn Lang – Âu Lạc
Nhận biết:
– Nêu được khoảng thời gian thành lập của nước Văn Lang, Âu Lạc
– Tổ chức nhà nước của Văn Lang, Âu Lạc
2
Bài 15 Chính
sách cai trị của phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của
xã hội Âu Lạc
Nhận biết:
- Biết được chính sách cai trị về văn hóa của chính quyền phong kiến phương Bắc với nước ta.
- Thấy được những chuyển biến về xã hội ở nước ta thời Bắc thuộc.
2
Trang 4Bài 16 Các cuộc
khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X
Nhận biết:
- Trình bày diễn biến chính của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng
- Kết quả của khởi nghĩa
Lý Bí
2
Bài 17 Cuộc đấu
tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người
Việt
Nhận biết:
- Biết được những nét văn hóa của người Việt cổ vẫn được duy trì trong thời Bắc thuộc
2
Bài 18 Bước
ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X
Vận dụng:
- Nhận xét được những nét chủ động, độc đáo trong kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền
1
Bài 19 Vương
quốc Chăm-pa từ thế kỉ II đến thế kỉ
X
Thông hiểu:
Mô tả được sự thành lập của Vương quốc Chăm-pa
Vận dụng cao:
Liên hệ được một số thành tựu văn hoá của Champa có ảnh hưởng đến hiện nay
1/2
1/2
2
Chương 4:
Khí hậu và
biến đổi
khí hậu
Bài 15: Lớp vỏ khí
của Trái Đất.
Nhận biết:
– Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;
1
Bài 16: Nhiệt độ
không khí Mây và mưa.
Nhận biết:
– Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ
ẩm của một số khối khí.
1
Bài 17: Thời tiết và
khí hậu Biến đổi khí hậu.
Thông hiểu:
– Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu.
V n d ng cao ận dụng cao ụng cao
– Trình bày đ ược một số c m t s ột số ố
bi n pháp phòng tránh ện pháp phòng tránh thiên tai và ng phó v i ứng phó với ới
bi n đ i khí h u ến đổi khí hậu ổi khí hậu ậu.
Trang 5Nước trên
Trái Đất
Bài 19: Thủy
quyển và các vòng tuần hoàn lớn của nước
Kể tên được các thành phần của thủy quyển
Bài 20: Sông và
hồ Nước ngầm và băng hà.
Nhận biết:
– Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn. 1
Bài 21: Biển và đại
dương
Nhận biết:
– Xác định được trên bản
đồ các đại dương thế giới.
1
4
Chương 7
Con người
và thiên
nhiên.
Bài 22 Lớp đất
trên Trái Đất.
Nhận biết:
– Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất.
1
Bài 25 Sự phân bố
các đới thiên nhiên trên Trái Đất.
Nhận biết:
– Xác định được trên bản
đồ sự phân bố các đới thiên nhiên trên thế giới.
1
Bài 27 Dân số và
sự phân bố dân cư trên thế giới.
Nhận biết:
– Đọc được biểu đồ quy
mô dân số thế giới.
Thông hi u ểu
– Trình bày và Gi i thích ải thích
đ ược một số c đ c đi m phân b ặc điểm phân bố ểm phân bố ố dân c trên th gi i ư ến đổi khí hậu ới
1
1
Bài 28 Mối quan
hệ giữa con người
và thiên nhiên.
Vận dụng:
– Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người (tác động đến đời sống sinh hoạt của con người; tác động đến sản xuất).
1
Trang 6%
30
%
20
%
10
%
PHẦN III ĐỀ KIỂM TRA
PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG
TRƯỜNG THCS NHẬT TỰU
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học: 2022- 2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6
(Thời gian: 90 phút - không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy chọn 1 chữ cái đầu đứng trước câu trả lời đúng ghi vào tờ giấy thi:
1 Phân môn lịch sử (2,0 điểm)
Câu 1 Địa bàn chủ yếu của nước Văn Lang thuộc khu vực nào của nước Việt Nam
hiện nay?
A Bắc Bộ và Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ và Nam Bộ
C Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ D Nam Bộ và Nam Trung Bộ
Câu 2 Nước Âu Lạc ra đời vào năm nào?
A 218 TCN B 208 TCN C 207 TCN D 179 TCN
Câu 3 Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về chính sách đồng hóa dân
tộc Việt của các triều đại phong kiến phương Bắc?
A Đưa người Hán sang ở cùng với dân Việt
B Bắt dân Việt phải theo phong tục, luật pháp của người Hán
C Mở trường dạy chữ Hán, truyền bá Nho giáo và các lễ nghi phong kiến
D Duy trì các phong tục, tập quán lâu đời của người Việt
Câu 4 Bao trùm trong xã hội Âu Lạc thời Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa
A nhân dân Âu Lạc với chính quyền đô hộ phương Bắc
B địa chủ người Hán với hào trưởng người Việt
C nông dân với địa chủ phong kiến
D nông dân công xã với hào trưởng người Việt
Câu 5 Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau?
“Vua nào xưng “đế” đầu tiên Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”
A Mai Thúc Loan B Lý Nam Đế
C Triệu Quang Phục D Phùng Hưng
Câu 6 Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời
Bắc thuộc?
Trang 7A Thờ cúng tổ tiên B Thờ thần tài.
C Thờ Đức Phật D Thờ thánh A-la
Câu 7 Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn
hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?
A Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên tiếp tục được duy trì
B Phong tục ăn trầu, nhuộm răng đen được truyền từ đời này sang đời khác
C Người Việt tiếp thu tiếng Hán để thay thế tiếng mẹ đẻ
D Người Việt vẫn hoàn toàn nghe – nói bằng tiếng Việt
Câu 8 Khúc Thừa Dụ đã tận dụng cơ hội nào dưới đây để nổi dậy giành lại quyền
tự chủ vào năm 905?
A Nhà Hán suy yếu nghiêm trọng
B Nhà Đường lâm vào khủng hoảng, suy yếu
C Nhà Ngô chưa thiết lập được chính quyền đô hộ ở Việt Nam
D Chính quyền đô hộ của nhà Đường mới được thiết lập, còn lỏng lẻo
2 Phân môn địa lí (2,0 điểm)
Câu 9 Thứ tự của các tầng của khí quyển từ bề mặt đất trở lên là
A các tầng cao của khí quyển, bình lưu, đối lưu
B bình lưu, đối lưu, các tầng cao của khí quyển
C các tầng cao của khí quyển, đối lưu, bình lưu
D đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển
Câu 10 Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?
C Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương
Câu 11 Trong thủy quỷ nước ngọt chiếm bao nhiêu %?
A 97,5%
B 30,1%
C 2,5%
D 20,5%
Câu 12 Lớp đất gồm có mấy tầng?
A 1 tầng B 2 tầng
C 3 tầng D 4 tầng
Câu 13 Trên Trái Đất có mấy đới thiên nhiên?
A 2 đới B 3 đới
Câu 14 Số dân trên thế giới năm 2018 là
Câu 15 Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A lưu vực sông C thượng lưu sông
B hạ lưu sông D hữu ngạn sông
Câu 16 Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ
cao, do các vùng vĩ độ thấp có
A khí áp thấp hơn C gió Mậu dịch thổi
B độ ẩm cao hơn D góc chiếu sáng lớn hơn
Trang 8II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
1 Phân môn lịch sử (3,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Theo em kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền chủ động và độc đáo ở điểm nào?
Câu 2: (1,5 điểm)
a Mô tả sự thành lập của Vương quốc Chăm-pa?
b Một số thành tựu văn hoá của Chăm-pa có ảnh hưởng đến ngày nay?
2 Phân môn địa lí (3,0 điểm)
Câu 3: (2,0 điểm)
a Nêu biểu hiện của biến đổi khí hậu? Bản thân em và gia đình cần làm gì để
ứng phó với biến đổi khí hậu? (1,0 điểm)
b Trình bày và giải thích sự phân bố dân cư trên thế giới? (1,0 điểm)
Câu 4: (1,0điểm)
Em hãy nêu ví dụ về tác động của thiên nhiên đến sản xuất nông nghiệp
PHẦN IV HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG
TRƯỜNG THCS NHẬT TỰU
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học: 2022- 2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25đ
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1
(1,5
điểm)
- Chủ động: Xác định được quân giặc vào nước ta theo hướng sông Bạch Đằng, chủ động đón đánh quân xâm lược bằng cách bố trí lực lượng hùng mạnh và xây dựng trận địa bãi cọc ngầm trên sông Bạch Đằng
0,75
- Độc đáo: Lợi dụng thuỷ triều, xây dựng trận địa bãi cọc ngầm với hàng nghìn cây cọc nhọn chỉ sử dụng thuyền nhỏ, nhẹ để dễ luồn lách ở bãi cọc Thuyền địchto, cồng kềnh rất khó khăn khi tìm cách thoát khỏi bãi cọc lúc nước triều
0,75
Trang 9Câu 2
(1,5
điểm)
a)Trong thời kì Bắc thuộc, nhà Hán đã thiết lập ách cai trị đối
với vùng đất ở phía Nam dãy Hoành Sơn nước ta, đặt tên gọi
là quận Nhật Nam Năm 192, dưới sự lãnh đạo của Khu Liên,
người dân Tượng Lâm (huyện xa nhất của quận Nhật Nam)
đã nổi dậy lật đồ ách cai trị ngoại bang, lập ra nước Lâm Áp
(tên gọi ban đầu của Vương quốc Chăm-pa)
b)Sự đa dạng về tín ngưỡng và tôn giáo góp phần tạo ra
những thành tựu đặc sắc về kiến trúc và điêu khắc Chămpa
Nhiều di sản tiêu biểu còn tồn tại đến ngày nay như Thánh địa
Mỹ Sơn,Phật viện Đồng Dương(Quảng Nam)và nhiều đền
tháp Chăm khác ở ven biển miền Trung nước ta
1,0
0,5
Câu 3
2,0
điểm)
a Một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
- Sự nóng lên toàn cầu Mực nước biển dâng, gia tăng của các
hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan
0,5
Biện pháp: - Sử dụng tiết kiệm năng lượng: tắt thiết bị điện khi
không sử dụng, thiết kế các công trình tận dụng ánh sáng tự
nhiên và nguồn gió tự nhiên, sử dụng các thiết bị tiết kiệm
năng lượng
- Giảm thiểu ô nhiễm môi trường: hạn chế dùng bao bì
ni-lông…
0,5
b - Phân bố dân cư không đều: Nơi đông dân như Đông Á,
Đông Nam Á, Nam Á Nơi thưa dân như Bắc Á, Trung Á
- Giải thich: Đông dân do kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên
thuận lợi Thưa dân do kinh tế chậm phát triển, khí hậu khắc
nghiệt
0,5 0,5
Câu 4
(1,0điểm
)
a - Nơi có khí hậu, đất trồng, nguồn nước thuận lợi thì cây
trồng vật nuôi phát triển tốt, năng suất, chất lượng cao 0,5
- Nơi có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, thiên tai nhiều thì cây
trồng vật nuôi bị tàn phá, dịch bệnh nhiều; năng suất, chất
lượng thấp
0.5