1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khối 9 đề cuối học kì1 thcsthptntt trần thị bình

11 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khối 9 Đề Cuối Học Kì 1
Trường học Trường THPT Trần Thị Bình
Chuyên ngành Địa lý, Lịch sử
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 44,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra cuối kì I lớp 9 a Khung ma trận chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết TNKQ Thông hiểu TL Vận dụng TL Vận dụng cao TL TNK TNK TNK Ph

Trang 1

Đề kiểm tra cuối kì I lớp 9 a) Khung ma trận

chủ đề

Nội dung/đơn vị

kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

TNK

TNK

Phân môn Địa lí

1 Địa lí dân

cư; Nông

nghiệp

( 10% - đã

kiểm tra

giữa kì I)

Dân cư Việt

Nông nghiệp

2TN*

2 Công

nghiệp

(3 tiết)

– Sự phát triển và phân

bố của các ngành công nghiệp chủ yếu

– Vấn đề phát triển công nghiệp xanh

3 Dịch vụ

(3 tiết)

– Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân

bố các ngành dịch vụ

– Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

-Thương mại,

du lịch

TLa*

4 Trung du

và miền

núi Bắc

Bộ

(3 tiết)

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

– Các đặc điểm nổi bật

về điều kiện

tự nhiên và tài nguyên thiên

TLa*

Trang 2

nhiên – Các đặc điểm nổi bật

về dân cư, xã hội của vùng – Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng

5 Đồng

bằng sông

Hồng (3

tiết)

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

– Các đặc điểm nổi bật

về điều kiện

tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

– Các đặc điểm nổi bật

về dân cư, xã hội của vùng – Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng – Vùng kinh

tế trọng điểm Bắc Bộ

Phân môn Lịch sử

1 THẾ GIỚI

TỪ NĂM

1918 ĐẾN

NĂM 1945

1 Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945

1TN

2.5%

2 VIỆT NAM

TỪ NĂM

1918 ĐẾN

NĂM 1945

1 Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập

1TN

Trang 3

Đảng Cộng sản Việt Nam

2.5%

2 Cách mạng tháng Tám năm

15%

3 THẾ GIỚI

TỪ NĂM

1945 ĐẾN

NĂM 1991

1 Chiến tranh lạnh (1947 – 1989)

2 Liên Xô

và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến năm 1991

3 Nước Mỹ

và các nước Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991

Latinh từ năm 1945 đến năm 1991

5 Châu Á

từ năm

1945 đến năm 1991

1TL*

1 TL

* 30%

% b) Bản đặc tả

TT Chương/

Chủ đề Nội dung/ Đơn vị Mức độ đánh giá NhậnSố câu hỏi theo mức độ nhận thứcThông Vận Vận

Trang 4

kiến thức Phân môn Địa lí biết hiểu dụng dụng cao

1 Địa lí dân

cư; Nông

nghiệp

( 10% - đã

kiểm tra

giữa kì I)

Địa lí dân

cư – Trình bày được đặc điểmphân bố các dân tộc Việt

Nông nghiệp

– Trình bày được sự phát triển

và phân bố nông, lâm, thuỷ

2 Công

nghiệp

(3 tiết; 2,5

điểm)

– Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu

– Vấn đề phát triển công nghiệp xanh

Nhận biết

– Trình bày được sự phát triển

và phân bố của một trong các ngành công nghiệp chủ yếu:

(theo QĐ 27) – Xác định được trên bản đồ các trung tâm công nghiệp chính

Thông hiểu

– Phân tích được vai trò của một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp:

vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu

Vận dụng cao

– Giải thích được tại sao cần phát triển công nghiệp xanh

3 Dịch vụ

(3 tiết; 2,5

điểm)

– Các nhân

tố ảnh hưởng đến

sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ – Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông -Thương mại, du lịch

Nhận biết

– Xác định được trên bản đồ các tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các cảng biển lớn và các sân bay quốc tế chính

– Trình bày được sự phát triển ngành bưu chính viễn thông

Thông hiểu

– Phân tích được vai trò của một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị

(a)*

Trang 5

trường, vốn đầu tư, lịch sử văn hóa

Vận dụng

– Phân tích được một số xu hướng phát triển mới trong ngành thương mại và du lịch

(sử dụng bản đồ và bảng số liệu)

Trung du

và miền

núi Bắc

Bộ

(3 tiết; 2,0

điểm)

– Vị trí địa

lí, phạm vi

lãnh thổ

– Các đặc

điểm nổi

bật về điều

kiện tự

nhiên và

tài nguyên

thiên nhiên

– Các đặc

điểm nổi

bật về dân

cư, xã hội

của vùng

– Đặc

điểm phát

triển và

phân bố

các ngành

kinh tế của

vùng

Nhận biết

– Xác định được trên bản đồ

vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng

– Trình bày được sự phát triển

và phân bố một trong các ngành kinh tế của vùng (có thể sử dụng bản đồ và bảng số liệu)

Thông hiểu

– Trình bày được đặc điểm phân hoá thiên nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc;

– Trình bày được các thế mạnh để phát triển công nghiệp, lâm – nông – thuỷ sản, du lịch

– Phân tích hoặc sơ đồ hóa được các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế –

xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Vận dụng

– Nhận xét được đặc điểm nổi bật về thành phần dân tộc, phân bố dân cư và chất lượng cuộc sống dân cư (sử dụng bản đồ và bảng số liệu)

2TN* 1 TL* 1TL(a)*

Đồng

bằng sông

Hồng

(3 tiết; 2,0

điểm)

– Vị trí địa

lí, phạm vi

lãnh thổ

– Các đặc

điểm nổi

bật về điều

kiện tự

nhiên và

tài nguyên

thiên nhiên

– Các đặc

Nhận biết

– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng

– Trình bày được sự phát triển

và phân bố kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng (có thể

sử dụng bản đồ và bảng số liệu)

Thông hiểu

– Phân tích được thế mạnh

(a)*

1 TL(b)*

Trang 6

điểm nổi bật về dân

cư, xã hội của vùng – Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng – Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

của vùng về tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển nông – lâm – thuỷ sản;

– Trình bày được vấn đề phát triển kinh tế biển

– Phân tích được đặc điểm dân cư, nguồn lao động và ảnh hưởng của các nhân tố này đến sự phát triển kinh tế –

xã hội của vùng

– Phân tích được vấn đề đô thị hoá ở Đồng bằng sông Hồng

Vận dụng

– Phân tích được vị thế của Thủ đô Hà Nội

Vận dụng cao

– Sưu tầm tư liệu và trình bày được về vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

TNKQ 1 câuTL (a) TL1 câu 1 câu (b)TL

Phân môn Lịch sử

GIỚI TỪ

NĂM

1918

ĐẾN

NĂM

1945

1 Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945

Nhận biết:

Nêu được những thành tựu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1921-1941)

1 TN

2 VIỆT

NAM TỪ

NĂM

1918

ĐẾN

NĂM

1945

1 Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Nhận biết:

Nêu được những nét chính về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1918 – 1930

1 TN

2 Cách mạng tháng Tám năm 1945

Nhận biết:

– Nêu được tình hình Việt Nam dưới ách thống trị của Pháp – Nhật Bản

– Nêu được diễn biến chính của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ

1 TN

1 TN

Trang 7

Cộng hoà.

Vận dụng: Đánh giá được vai

trò của Đảng Cộng sản Đông Dương trong Cách mạng

GIỚI TỪ

NĂM

1945

ĐẾN

NĂM

1991

1 Chiến tranh lạnh (1947 – 1989)

2 Liên Xô

và các nước Đông

Âu từ năm

1945 đến năm 1991

3 Nước

Mỹ và các nước Tây

Âu từ năm

1945 đến năm 1991

4 Mỹ Latinh từ năm 1945 đến năm 1991

5 Châu Á

từ năm

1945 đến năm 1991

Nhận biết:

– Nêu được tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá của Liên Xô và Đông Âu từ năm 1945 đến năm 1991

– Nêu được những nét chính

về chính trị, kinh tế của nước

Mỹ và các nước Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991

– Nêu được một cách khái quát về cách mạng Cuba

– Nêu được cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc và quá trình phát triển của các nước Đông Nam Á, sự hình thành

và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Thông hiểu: Trình bày được

những nét chính về Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ từ năm

1945 đến năm 1991

Vận dụng cao: Liên hệ được

những biểu hiện của tình hữu nghị giữa Cuba và Việt Nam

1 TN

1 TN

1 TN

1 TN

1 TL*

1 TL*

TNKQ 1 câu TL 1 câu (a)

TL

1 câu (b) TL

c) Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9 Phân môn Địa lí

A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1 Hai vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là

Trang 8

A Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng ven biển miền Trung.

B Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng ven biển miền Trung

D Đồng bằng Thanh Hóa – Nghệ An, đồng bằng sông Cửu Long

Câu 2 Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta phát triển thuận lợi ở các vùng nào?

A Hệ thống sông, suối, ao hồ

B Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

C Các ngư trường trọng điểm

D Bãi triều, đầm phá, dải rừng ngập mặn

Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

A Hà Nội và Đà Nẵng

B Hà Nội và Hải Phòng

C TP Hồ Chí Minh và Hà Nội

D TP Hồ Chí Minh và Cần Thơ

Câu 4 Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta:

A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

B Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

C Có sự đầu tư lớn

D Có trình độ cao

Câu 5 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết tuyến đường được coi là trục giao thông xương sống

của hệ thống đường bộ nước ta là

A Quốc lộ 5

B Quốc lộ 1A

C Quốc lộ 18

D Quốc lộ 22

Câu 6 Chỉ tiêu đặc trưng đánh giá sự phát triển bưu chính viễn thông là

A Thuê bao Internet

B Mật độ điện thoại

C Chuyển phát nhanh

D Các trang WEB

Câu 7 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

A Nam Định

B Quảng Ninh

C Hưng Yên

D Ninh Bình

Câu 8 Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

A đất phù sa màu mỡ

B nguồn nước mặt phong phú

C có một mùa đông lạnh

D địa hình bằng phẳng

B TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Hãy trình bày những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên của Trung du và miền núi Bắc

Bộ để phát triển kinh tế

Câu 2 a (1,0 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Số khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta, giai đoạn 2000 – 2014

Trang 9

Khách nội địa (triệu lượt) 11,2 16,0 63,3 99,2

Hãy nhận xét về tình hình phát triển du lịch của nước ta trong giai đoạn 2000 - 2014

b (0,5 điểm): Việc hình thành vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ có ý nghĩa như thế nào trong sự phát triển nền kinh tế nước ta?

Phân môn Lịch sử

A TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)

Câu 1 Nhân dân Liên Xô thực hiện nhiệm vụ công nghiệp hóa XHCN với mục tiêu nào?

A.Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

B Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH

C Đầu tư cho phát triển công nghiệp chế tạo máy

D Làm cơ sở để cải tạo nền công nghiệp

Câu 2 Cuốn sách “Bản án chế độ thực dân Pháp” của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản năm nào?

A Năm 1922 B Năm 1923 C Năm 1924 D Năm 1925

Câu 3 Thực dân Pháp thi hành chính sách gì để nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương?

A Tăng thuế B Chính sách “kinh tế chỉ huy”

C Thu mua lương thực D Tích trữ lương thực

Câu 4 Giành chính quyền ở Sài Gòn thắng lợi vào thời gian nào?

A 16/8/1945 B 19/8/1945

C 23/8/1945 D 25/8/1945

Câu 5 Biểu hiện nào chứng tỏ Liên Xô đã trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

A Sản lượng công nghiệp Liên Xô chiếm khoảng 20% sản lượng công nghiệp thế giới

B Sản xuất công nghiệp bình quân hằng năm tăng 9,6%

C Chế tạo thành công bom nguyên tử

D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ

Câu 6 Biểu hiện nào chứng tỏ Mĩ đã rất thành công khi tiến hành cuộc "cách mạng xanh" trong nông

nghiệp giai đoạn 1945-1973?

A Sản lượng công nghiệp Mĩ chiếm 40% sản lượng công nghiệp toàn thế giới

B Công nghiệp tăng 27% so với trước chiến tranh

C Kinh tế Mĩ chiếm 25% tổng sản phẩm kinh tế thế giới

D Sản lượng nông nghiệp Mĩ năm 1949 bằng 2 lần tổng sản lượng nông nghiệp các nước Anh, Pháp, Nhật Bản, Cộng hòa liên bang Đức và Nhật Bản

Câu 7 Ngày 01/01/1959, ở Cu ba đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

A Chế độ độc tài Ba - ti - xta bị lật đổ

B Chiến thắng Hi rôn

C Tấn công pháo đài Môn - ca - đa

D Phi - đen Cát - x tơ - rô cùng 81 chiến sĩ trở về nước trên con tàu Gran - ma

Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á vào năm 1967 là

gì?

A Yêu cầu hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực

B Ảnh hưởng của xu thế liên kết khu vực

C Nhu cầu hợp tác cùng phát triển

D Yêu cầu ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản vào khu vực

B TỰ LUẬN (3.0 điểm)

Câu 1 (1.5 điểm) Trình bày những nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Mĩ từ sau Chiến tranh thế

Trang 10

giới thứ hai?

Câu 2 (1.5 điểm)

a (1.0 điểm) Em hãy đánh giá vai trò của Đảng đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

b (0.5 điểm) Nêu dẫn chứng về mối quan hệ hữu nghị giữa Cu ba và Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Việt Nam

d) Đáp án và hướng dẫn chấm

Phân môn Địa lí

A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

B TỰ LUẬN (3,0 điểm)

1

(1.5

điểm)

- Đất feralit rộng, có vùng trung du Bắc Bộ với địa hình đồi bát úp xen kẽ những cánh đồng thung lũng bằng phẳng là địa bàn thuận lợi cho việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp,

0,25

- Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông đông lạnh thuận lợi cho trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả ôn đới và cận nhiệt 0,25

- Có nhiều cao nguyên với đồng cỏ thuận lợi cho chăn nuôi gia súc lớn 0,25

- Tiềm năng thuỷ điện trên các sông lớn, đặc biệt ở sông Đà 02,5

- Tài nguyên khoáng sản đa dạng: than, sắt, chì, kẽm, thiếc, bôxit, apatit, pirit, trong đó than đá với trữ lượng và than đá chất lượng tốt nhất Đông Nam Á

0,25

- Vùng biển có nhiều tiềm năng để phát nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản, du lịch (vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới) 0,25

2

(1.5

điểm)

a Nhận xét

- Tổng số khách du lịch nước ta tăng 16,4 triệu lượt người (gấp 3,38 lần)

- Khách nội địa có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn so với khách quốc tế

Trong đó, khách quốc tế tăng 5,9 triệu lượt người (gấp 3,8 lần), khách nội địa tăng 88 triệu lượt người (gấp 8,9 lần)

- Doanh thu từ du lịch tăng 49,4 nghìn tỉ đồng (gấp 3,84 lần)

- Du lịch phát triển do tài nguyên du lịch nước ta tương đối phong phú và

đa dạng, đường lối chính sách phát triển du lịch của Nhà nước, đầu tư cơ

sở hạ tầng, cơ sở vật chât - kĩ thuật cho ngành du lịch

0,25 0,25

0,25 0,25

b Ý nghĩa của việc hình thành vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

- Có vai trò quan trọng trong đóng góp vào nền kinh tế chung cả nước như tổng sản phẩm đạt 23,1%, giá trị sản xuất công nghiệp của vùng chiếm tới 21,2% còn tỉ lệ sản xuất lương thực, thực phẩm đứng ở vị trí số 2 so với cả nước

- Có nhiều trung tâm kinh tế, vùng kinh tế trọng điểm tạo tiền đề cho sự phát triển, giao lưu kinh tế và hợp tác vùng miền (như Hà Nội, Hải Phòng )

0,25

0,25

Trang 11

Phân môn Lịch sử

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

B TỰ LUẬN (3 điểm)

1

(1.5

điểm)

- Đề ra “Chiến lược toàn cầu” nhằm chống phá các nước XHCN, đẩy lùi phong

trào GPDT & thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới 0.5

- Tiến hành “viện trợ” để lôi kéo khống chế các nước nhận viện trợ, lập khối quân

- Từ 1991, giới cầm quyền Mĩ ráo riết tiến hành nhiều chính sách, biện pháp để xác

lập trật tự thế giới “đơn cực” do Mĩ chi phối và khống chế 0.5

2

(1.5

điểm)

a/ Đánh giá vai trò của Đảng:

- Đảng đã chuẩn bị các điều kiện chủ quan: xây dựng được khối liên minh công

nông vững chắc, tập hợp mọi lực lượng yêu nước trong MTDTTN; kết hợp đấu

tranh chính trị, đấu tranh vũ trang,

- Đảng đã chớp thời cơ thuận lợi: Khi Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện

& quân đồng minh chưa vào giải giáp quân Nhật; Đảng phát động Tổng khởi nghĩa

trong toàn quốc

- Lãnh đạo nhân dân nổi dậy Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước

0.5 0.25

0.25

b/ Dẫn chứng:

-Phi đen và nhân dân Cu ba luôn ủng hộ cuộc k/c của nhân dân VN “vì VN, Cu ba

sẵn sàng hiến cả máu”, Phi đen là nguyên thủ nước ngoài duy nhất đã vào tuyến

lửa Quảng Trị để động viên nhân dân ta

-Cu ba cử các chuyên gia, bác sĩ nghiên cứu bệnh sốt rét, mổ cho các thương binh

ở chiến trường

0.25

0.25

Ngày đăng: 03/10/2023, 13:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w