1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khối 6 đề cuối kì 1 thcs liêm chung phạm thị nhanh(2)

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Đánh Giá Cuối Kỳ I
Tác giả Phạm Thị Nhanh
Trường học Trường THCS Liêm Chung
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Liêm Chung
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 394,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thủy Chủ đề: Thời nguyên thủy Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của xã hội nguyên thuỷ 12,5 % 3 Chủ đề: Các quốc gia cổ đại T

Trang 1

Họ và tên GV: Phạm Thị Nhanh

Trường THCS Liêm Chung

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I

Năm học 2022-2023 Môn:Lịch sử và Địa lí 6 Thời gian làm bài: 90 phút

I Thiết lập ma trận và bản đặc tả

1 Thiết lập ma trận

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)

TT Chương/ chủ đề

Nội dung/đơn

vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

Q T L TNK Q T L TNK Q T L TNK Q TL

1 Chủ đề Trái

Đất – Hành

tinh của Hệ

Mặt trời

(5%)

Nội dung 1:

Hình dạng của TĐ

1

Nội dung 2

Chuyển động tự quay quanh trục của TĐ

1*

Nội dung 3

Chuyển động của Trái Đất quanh MT

1*

2 Chủ đề Cấu

tạo của

TĐ.Vỏ TĐ

(10%)

Nội dung 1:Cấu tạo bên trong của TĐ

2

10%

Trang 2

Nội dung 2:

Quá trình nội sinh và ngoại sinh

1

Nội dung 3:

Các dạng Địa hình chính trên

Khoáng sản

25%

3 Chủ đề Khí

hậu Biến

đổi khí hậu

(5%)

Nội dung 1:

Lớp vỏ khí

1/

2

15%

T

T

Chương/

chủ đề

Nội dung/đ

ơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổn g

% điể m Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

Q

T L

TNK Q

T L

TNK Q

T L

TNK Q

T L

1 Chủ đề:

Tại sao

cần học

lịch sử?

Thời gian trong lịch sử

1

2,5%

2 Chủ đề:

Thời

nguyên

Nguồn gốc loài người

Trang 3

thủy

Chủ đề:

Thời

nguyên

thủy

Sự chuyển biến từ

xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp

và sự chuyển biến, phân hóa của

xã hội nguyên thuỷ

12,5

%

3 Chủ đề:

Các quốc

gia cổ đại

Trung Quốc,

Ấn Độ

2*

5%

Ai Cập-Lưỡng

2*

Hi Lạp

27,5

%

2

1/

2

5,0

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)

TT Chương/ Nội Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 4

Chủ đề vị kiến thức dung/Đơn Nhận biết

Thông hiểu Vận

dụng Vận dụng cao

1 Trái Đất –

Hành tinh

của Hệ Mặt

trời

(5%)

Nội dung 1:

Hình dạng của TĐ

Nêu được vị trí của TĐ trong hệ

Nội dung 2

Chuyển động tự quay quanh trục của TĐ

và quay quanh MT

Nêu được thời gian TĐ quay hết 1vòng quanh

Nội dung 3

Chuyển động của Trái Đất quanh MT

Nêu được thời gian TĐ quay hết 1vòng quanh

2 Cấu tạo của

TĐ Vỏ TĐ

(10%)

Nội dung 1:Cấu tạo bên trọng của TĐ

Nhận biết:

Nêu được các lớp bên trong TĐ

Vận dụng:

Vẽ hình tròn tượng trưng cho

TĐ và các lớp bên trong TĐ

1

1b

Nội dung 2:

Quá trình nội sinh và ngoại sinh

-Nhận biết được Nội lực và ngoại lực tác động đền quá trình hình thành địa hinh bề mặt TĐ

1

Nội dung 3:

Các dạng Địa hình chính trên

Khoáng sản

Nhận biết:

- Nhận biết được nhóm khoáng sản

- Nêu độ cao tuyệt đối của Núi so với mực nước biển

Trang 5

Thông hiểu:

- So sánh chỉ ra

sự giống và khác nhau giữa núi và đồi

Vận dụng:

Dựa vào kiến thức thực tế dể nhận biết vật dụng hàng ngày được làm từ khoáng sản

1a

3 Khí hậu

Biến đổi khí

hậu

(5%)

-Nêu được tỉ lệ của khí ô xi trong thành phần của không khí.

-Nêu được sự hình thành gió trên TĐ

Thông hiểu:

HS vận dụng kể tên được các tầng khí quyển

2

1b

TNKQ

1 câu( a,b)

TL

1 câu (a) TL

1 câu (b) TL

T

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

1 Chủ đề:

Tại sao

cần học

lịch sử?

Thời gian trong lịch sử

– Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm

1

Trang 6

lịch, dương lịch,…

2 Chủ đề:

Thời

nguyên

thủy

Nguồn gốc loài người

– Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam

1

Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của xã hội nguyên thuỷ

– Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối với sự

chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp

- Phân tích những chuyển biến về kinh

tế, xã hội vào cuối thời nguyên thủy?

3 Chủ đề:

Các quốc

gia cổ đại

Trung Quốc,

Ấn Độ

– Nêu được những thành tựu cơ bản của nền văn minh Trung Quốc, Ấn Độ

2*

Ai Cập- Lưỡng Hà

– Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà

2*

Hi Lạp – La Mã

– Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La

- Nhận xét tác động về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát

Trang 7

triển của nền văn minh

Hy Lạp và La Mã

- Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La

Mã có ảnh hưởng đến hiện nay

TNKQ 1 câu TL 1 câu (a) TL

1 câu (b) TL

ĐỀ kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2022 - 2023

A Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng:

Câu 1 : Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời, trái đất ở vị trí thứ:

A 3

B 2

C 4

D 5

Câu 2: Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời là:

A 24 giờ

B 365 ngày

C 365 ngày 6 giờ

D 366 ngày

Câu 3: Từ trong ra ngoài, Trái Đất lần lượt có các lớp:

A.Vỏ trái đất, nhân, lớp man ti

B Vỏ, lớp man ti, nhân

C Nhân, lớp man ti,vỏ trái đất

D Lớp man ti, vỏ, nhân

Trang 8

Câu 4: Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của:

A Động đất, núi lửa

B Ngoại lực

C Xâm thực, bào mòn

D Nội lực và ngoại lực

Câu 5: Các khoáng sản: than đá, dầu mỏ, khí đốt thuộc loại khoáng sản:

A Phi kim loại

B Năng lượng(nhiên liệu)

C Kim loại

D Nội sinh

Câu 6: Núi là dạng địa hình thường có độ cao tuyệt đối so với mực nước biển là:

A Trên 200m; B Dưới 200m; C Trên 500m; D Dưới 5000m

Câu 7: Trong thành phần của không khí, tỉ lệ của khí Ô – xi là:

A 78% B 1%

C 21% D 87%

Câu 8: Gió là sự chuyển động của không khí từ

A Nơi áp thấp đến nơi áp cao

B Nơi áp cao đến nơi áp thấp

C Nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp

D Nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao

Câu 9 Một thiên niên kỉ là bao nhiêu năm?

A 10 năm B 100 năm

C 1000 năm D 10 000 năm

Câu 10 Những dấu tích nào sau đây của người tối cổ được tìm thấy tại Đông Nam

Á?

Trang 9

A Công cụ và vũ khí bằng đồng.

B Di cốt hóa thạch và công cụ bằng đá

C Di cốt hóa thạch và vũ khí bằng sắt

D Đồ gốm và vũ khí bằng đồng thau

Câu 11 Kim loại đầu tiên được con người phát hiện và sử dụng là gì?

A Sắt B Nhôm

C Đồng đỏ D Đồng thau

Câu 12 Phát minh nào sau đây là của người Trung Quốc thời kì cổ đại?

A Bê tông B Chữ số 0

C Chữ La-tinh D.Kĩ thuật làm giấy

Câu 13. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là

A En-xi B Thiên tử

C Pha-ra-ông D Thiên hoàng

Câu 14 Thành bang nào sau đây có hình thức nhà nước dân chủ tiêu biểu ở Hy

Lạp cổ đại ?

A Bi-dan-tin B Mi-lê

C Xpác D A-ten

Câu 15 Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của Hi Lạp cổ đại là

A đền Pác-tê-ông B vườn treo Ba-bi-lon

C đấu trường Cô-li-dê D Vạn Lí trường thành

Câu 16 Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại ở La Mã dưới thời Ốc-ta-vi-út là

gì?

A Dân chủ cộng hòa B Nhà nước đế chế

C Cộng hòa Tổng thống D Quân chủ lập hiến

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a Kể tên các tầng khí quyển

b So sánh những điểm giống và khác nhau giữa núi và đồi

Câu 2: ( 1,5đ)

a, Hãy kể tên một vài vật dụng hàng ngày em thường sử dụng được làm từ khoáng sản?

Trang 10

b, Em hãy vẽ một hình tròn tượng trưng cho Trái đất thể hiện trên đó cấu tạo bên

trong của Trái đất

Câu 3 (1 điểm)

Việc tìm ra kim loại và phát minh công cụ lao động bằng kim loại đã tác động

như thế nào đến sự chuyển biến kinh tế, xã hội ở thời Nguyên thủy?

Câu 4 (2 điểm)

a Nhận xét tác động của điều kiện tự nhiên đối với

sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp

và La Mã cổ đại

b Em hãy nêu tên của công trình kiến trúc trong

hình vẽ bên? Với di sản văn hóa tiêu biểu trên, em

sẽ làm gì để bảo tồn, phát huy các di sản văn hóa

thế giới?

Đáp án đề kiểm học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí

6 năm 2022 - 2023

I Phần trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi ý đúng

0,25đ

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 a Khí quyển gồm các tầng

- Tầng đối lưu

0,5đ

Trang 11

- Tầng bình lưu

- Các tầng cao của khí quyển

b * Giống nhau

- Núi và đồi đều là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất

- Núi và đồi đều có 3 bộ phận: Đỉnh, sườn và chân

* Khác nhau:

- Núi là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, có đỉnh nhọn sườn dốc,

Độ cao tuyệt đối của núi thường trên 500m

- Đồi là dạng địa hình nhô cao trên mặt đất, có đỉnh tròn, sườn thoải Độ cao tương đối của đồi không quá 200m

0,5

0,5

Câu 2 a Kể tên 1 vật dụng hàng ngày thường sử dụng được làm từ khoáng sản

như: Xoong, nồi, xe đạp…

b Vẽ hình tròn tượng trưng cho trái đất: Yêu cầu học sinh biết vẽ hình tròn, biết thể hiện các kí hiệu tượng trưng cho cấu tạo bên trong của Trái đất, đảm bảo đủ 3 phần: lớp vỏ Trái Đất, lớp man-ti, lớp nhân Trái Đất

( HS có thể dựa vào hình 1 Cấu tạo bên trong của Trái Đất trang 129 SGK

để vẽ)

0,5

1,0

Trang 12

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 3

(1,0đ)

* Những chuyển biến về kinh tế, xã hội vào cuối thời nguyên thủy:

- Kinh tế: kim loại xuất hiện, được con người sử dụng làm công cụ lao

động, thuận lợi cho việc khai phá đất hoang, tăng diện tích trồng trọt,

xuất hiện nghề luyện kim, chế tạo vũ khí, của cải có sự dư thừa…

- Xã hội: Có sự phân hóa giàu nghèo và có sự chuyển biến từ xã hội

nguyên thủy sang xã hội giai cấp

0,5

0,5

Câu 4 a, Tác động của điều kiện tự nhiên:

Trang 13

(2,0 đ) - Thứ nhất, tác động tới sự hình thành nhà nước:

+ Do đất đai canh tác xấu, công cụ bằng đồng không có tác dụng mà

phải đến khi công cụ bằng sắt xuất hiện, việc trồng trọt mới có hiệu

quả => có sản phẩm dư thừa, khi đó mới xuất hiện tư hữu và sự phân

chia giai cấp trong xã hội

+ Do lãnh thổ bị chia cắt nên khó có điều kiện tập trung đông dân cư

- Thứ hai, tác động tới đời sống kinh tế:

+ Đất đai ít, khô cứng nên kinh tế nông nghiệp không phát triển mạnh

+ Giàu tài nguyên khoáng sản và đặc biệt là có vị trí địa lí thuận lợi

(ven biển) nên kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp rất phát triển

- Thứ ba, tác động tới sự phát triển của văn hóa: vị trí địa lí thuận lợi

cho việc giao lưu, học tập, tiếp thu văn hóa

b,

- Đấu trường La Mã

- HS nêu những việc làm cụ thể để bảo tồn, phát huy các di sản văn

hóa thế giới

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25

Ngày đăng: 03/10/2023, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w