TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA ĐIỆNĐIỆN TỬ ĐỒ ÁN 3 Giảng Giảng viên hướng dẫn: Th.s Hồ Đăng Sang Sinh viên thực hiện: Trần Thanh Hải Lớp : 13040103 Khoá : 20132018 TP.Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2017 TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA ĐIỆNĐIỆN TỬ LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo Hồ Đăng Sanggiảng viên Trường Đại học Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện Đồ án 3 về thiết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quá trình học tập trong tại trường. Do đó, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn tới toàn thể tất cả thầy, cô khoa ĐiệnĐiện tử của Trường Đại học Tôn Đức Thắng những người đã tham gia vào quá trình giảng dạy và trang bị cho tôi những kiến thức để tôi có thể hoàn thành đồ án này. Tiếp đến là lời cảm ơn tới người thân, bạn bè đã động viên tôi trong suốt thời gian làm đồ án cũng như thời gian học tập. Tôi xin chân thành cảm ơn Sinh viên NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Th.S Hồ Đăng Sang MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN 2 CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU PHẦN MỀ DIALUX 5 1.1 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM: 5 1.2 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG: 5 CHƯƠNG 2:TÍNH TOÁN PHỤ TẢI 8 Tính toán phụ tải lạnh: 8 Chọn máy nước nóng cho các WC (mỗi WC một cái): 8 CHƯƠNG 3: CHỌN DÂY DẪN 11 3.1 Tổng quan về cấu tạo, phân loại dây và cáp: 11 3.2 Phương pháp chọn dây cáp : 12 3.3 ỨNG DỤNG CHỌN DÂY, CÁP CHO BIỆT THỰ : 14 CHƯƠNG 4: KIỂM TRA SỤT ÁP VÀ TÍNH NGẮN MẠCH 19 4.1 Kiếm tra sụt áp 19 4.2 Kiếm tra sụt áp 20 4.2.1 Sụt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 : 20 4.2.2 Sụt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 : 20 4.2.3 Sụt áp từ TPP đến phòng: 20 4.3 Kiếm tra ngắn mạch 22 CHƯƠNG 5: 24 CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB) 24 5.1 TỔNG QUAN VỀ CB 24 5.2 Chọn CB cho TPP: 25 5.3 Chọn CB cho phòng: 26 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ 27 6.1 Chọn sơ đồ nối đất 27 6.2 Nối đất hệ thống 27 6.3 Tính toán hệ thống nối đất cho phân xưởng 29 CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU PHẦN MỀ DIALUX GIỚI THIỆU PHẦN MỀM: Có thể tải DIALux và catalogue về miễn phí từ địa chỉ trang web: www.Dialux.com THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG: CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI Bảng tính toán công suất cho tầng trệt theo từng phòng lầu 1: Phòng Thiết bị SL S_tt (VA) ngủ 1+vs 1.1+vs 1.2 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 3500 2 2310 0,80 2888 Philips Lighting FBS120 2xPLC2P18W PG_827 51 4 204 0,95 215 Ổ cắm 300 3 900 0,80 1125 Máy lạnh Electrolux 2 HP ESV18CRKA4 1492 1 1119 0,80 1399 gara + hành lang Philips Lighting FBS120 2xPLC2P18W PG_827 51 3 153 0,95 161 Ổ cắm 300 3 900 0,80 1125 Philips Lighting BBG390 4xLED640830 IP54 13 8 102 0,95 107 phòng khách Philips Lighting FBS120 2xPLC2P18W PG_827 51 4 204 0,95 215 Ổ cắm 300 3 900 0,80 1125 kho +bếp + ăn Philips Lighting BBG390 4xLED640830 IP54 13 19 241 0,95 254 Ổ cắm 300 6 1800 0,80 2250 Tổng 5835 Bảng tính toán công suất cho tầng trệt theo từng phòng lầu 2: Phòng Thiết bị SL S_tt (VA) ngu 2.3+vs 2.3 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 13,00 7,00 91,00 0,95 95,79 Ổ cắm 300,00 3,00 900,00 0,80 1125,00 Máy lạnh Electrolux 2 HP ESV18CRKA4 1492,00 1,00 1119,00 0,80 1398,75 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 3500,00 1,00 1155,00 0,80 1443,75 khach 2 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 13,00 20,00 260,00 0,95 273,68 Ổ cắm 300,00 5,00 1500,00 0,80 1875,00 ngu 2.2+vs 2.2 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 13,00 9,00 117,00 0,95 123,16 Ổ cắm 300,00 3,00 900,00 0,80 1125,00 Máy lạnh Electrolux 2 HP ESV18CRKA4 1492,00 1,00 1492,00 0,80 1865,00 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 3500,00 1,00 1155,00 0,80 1443,75 ngu 2.1+vs 2.1 +hanh lang ngu 2.3+vs 2.3 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 13,00 14,00 182,00 0,95 191,58 Ổ cắm 300,00 5,00 1500,00 0,80 1875,00 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 3500,00 1,00 1155,00 0,80 1443,75 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 13,00 7,00 91,00 0,95 95,79 Tổng 8332,96 Vậy dòng điện tính toán của tầng 1 là: I_ttnhóm1=|S ̇_∑▒〖thiết bị〗 |U_dm =5835220=27(A) Vậy dòng điện tính toán của tầng 2 là: I_ttnhóm2=|S ̇_∑▒thiếtbi |U_dm =8332220=37,88(A) CHƯƠNG 3: CHỌN DÂY DẪN ỨNG DỤNG CHỌN DÂY, CÁP CHO BIỆT THỰ : Dây từ Công tơ điện đến các TĐL: Chọn dây cho TĐL1 : K_1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường) K_2 = 0.7 (có 2 mạch âm tường) K_3 = 0.94 (nhiệt độ 〖35〗° C) K=K_1×K_2×K_3=0.77×0.7×0.94=0.506 Phòng Itt(A) ICB K Itt K Tiết diện dây N (mm2) Tiết diện dây PE (mm2) Cách điện chiều dài (m) TĐL1 27 32 0,506 52 16 16 PVC 9 TĐL2 37,88 40 74,86 25 16 12 Chọn dây cho đoạn từ TĐL đến các tủ phụ Lầu 1 Phòng Itt(A) ICB K Itt K Tiết diện dây N (mm2) Tiết diện dây PE (mm2) Cách điện chiều dài (m) ngủ+ vs 1.1+ vs 1.2 15 16 0,506 30 10 10 PVC 7 gara+hanh lang 5 10 10 2.5 2.5 7 Phong khach 5 10 10 2.5 2.5 1.5 Kho+bep + an 8 10 16 4 4 2 Lầu 2 Tên thiết bị Itt(A) ICB K Itt K Tiết diện dây N (mm2) Tiết diện dây PE (mm2) Cách điện chiều dài (m) ngu 2.3+vs 2.3 12,92 16 0,506 25,53 6 6 PVC 3 khach 2 8,757 10 17,31 4 4 3.5 ngu 2.2+vs 2.2 14,49 16 28,63 6 6 11.5 ngu 2.1+vs 2.1 +hanh lang 11,19 16 22,11 6 6 2.5 Chọn dây cho đoạn từ tủ phụ đến các thiết bị lầu : K_1 = 0.77 (cáp đi âm tường) K_2 = 1 (hàng đơn trong tường) K_3 = 1 (nhiệt độ 〖30〗° C) K=K_1×K_2×K_3=0.77×1×1=0.77 Lầu 2 Phòng Tên thiết bị Itt(A) K Itt K Tiết diện dây N (mm2) Tiết diện dây PE (mm2) Cách điện chiều dài (m) ngu 2.3 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 0,31 0,77 0,4 1,5 1,5 PVC 6 Ổ cắm 5,11 6,64 1,5 1,5 22,8 Máy lạnh Electrolux 2 HP ESV18CRKA4 6,36 8,26 2,5 2,5 11 vs 2.3 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 0,11 0,15 1,5 1,5 3,4 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 6,56 8,52 2,5 2,5 4,7 khach 2 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 1,24 1,62 1,5 1,5 1 Ổ cắm 8,52 11,1 1,5 1,5 23,8 ngu 2.2 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 0,37 0,48 1,5 1,5 1 Ổ cắm 5,11 6,64 1,5 1,5 11,7 Máy lạnh Electrolux 2 HP ESV18CRKA4 8,48 11 2,5 2,5 10,3 vs 2.2 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 0,19 0,24 1,5 1,5 4,5 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 6,56 8,52 1,5 1,5 9 ngu 2.1 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 0,37 0,48 1,5 1,5 1 Ổ cắm 5,11 6,64 1,5 1,5 15,6 vs 2.1 Philips Lighting BBG390 4xLED625830 0,12 0,16 1,5 1,5 4,6 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 6,56 8,52 2,5 2,5 7,7 hanh lang Philips Lighting BBG390 4xLED625830 0,37 0,48 1,5 1,5 9 Ổ cắm 1,7 2,21 1,5 1,5 9 Lầu 1 phòng tên thiết bị Itt(A) ICB K Iz≥ Itt K Tiết diện dây N (mm2) Tiết diện dây PE (mm2) Cách điện chiều dài (m) bếp + ăn Philips Lighting BBG390 4xLED640830 IP54 1,859 10 0,77 2,162 1,5 1,5 PVC 1,5 Ổ cắm 14,49 10 16,84 1,5 1,5 13 ngủ 1 Philips Lighting FBS120 2xPLC2P18W PG_827 0,83 10 0,965 1,5 1,5 3,5 Ổ cắm 8,693 10 10,11 1,5 1,5 13,7 Máy lạnh Electrolux 2 HP ESV18CRKA4 10,81 10 12,57 2,5 2,5 8,3 gara Philips Lighting FBS120 2xPLC2P18W PG_827 1,244 10 1,447 1,5 1,5 1 Ổ cắm 5,795 10 6,737 1,5 1,5 1 phòng khách Philips Lighting FBS120 2xPLC2P18W PG_827 1,659 10 1,929 1,5 1,5 1,6 Ổ cắm 8,693 10 10,11 1,5 1,5 9 kho Philips Lighting BBG390 4xLED640830 IP54 0,103 10 0,12 1,5 1,5 4,5 Ổ cắm 2,898 10 3,369 1,5 1,5 4,5 hành lang Philips Lighting BBG390 4xLED640830 IP54 0,826 10 0,961 1,5 1,5 2,5 Ổ cắm 2,898 10 3,369 1,5 1,5 4 vs 1.1 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 11,16 10 12,97 2,5 2,5 7 vs 1.2 Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW 11,16 10 12,97 2,5 2,5 4 CHƯƠNG 4: KIỂM TRA SỤT ÁP VÀ TÍNH NGẮN MẠCH Kiếm tra sụt áp Sụt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 : R = 22.5ρ_1 = 22.516 = 1,4 Ω ΔUTDL1=2 x Itt nhóm 1 x(Rcosφ +X sinφ) xL =2 x27(1,40,82 + 0)x 9 103 = 0,55 ( V ) Sụt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 : R = 22.5ρ_1 = 22.525 = 0,9 Ω ΔUTDL1=2 x Itt nhóm 1 x(Rcosφ +X sinφ) xL =2 x37,88(0,90,808 + 0)x 12 103 = 0,66 ( V ) Sụt áp từ TPP đến phòng: Lầu 1 Phòng Itt ( A ) Tiết diện (mm2) Chiều dài ( m) cosφ Điện trờ (Ωkm) ΔU (V) ngủ+ vs 1.1+ vs 1.2 15 10 7 0,81 2,25 0,38 gara+hanh lang 5 2.5 7 0,83 9 0,52 Phong khach 5 2.5 1.5 0,83 9 0,11 Kho+bep + an 8 4 2 0,82 5,625 0,15 Lầu 2 Phòng Itt ( A ) Tiết diện (mm2) Chiều dài ( m) cosφ Điện trờ (Ωkm) ΔU (V) ngu 2.3+vs 2.3 12,92 6 3 0,8 3,75 0,23 khach 2 8,757 4 3,5 0,82 5,625 0,28 ngu 2.2+vs 2.2 14,49 6 11,5 0,8 3,75 1 ngu 2.1+vs 2.1 +hanh lang 11,19 6 2,5 0,81 3,75 0,17 Kiếm tra ngắn mạch Hiện tượng và các dạng ngắn mạch : Ngắn mạch trong hệ thống điện chỉ các dây dẫn pha chập nhau , chập đất hoặc chập dây trung tính . Lúc xãy ra ngắn mạch tổng trờ giảm đi , dòng điện tăng lên đáng kể gọi là dòng ngắn mạch . Ngắn mạch tại TPP: TPP lầu 1 Dây cáp lõi có S=16mm2, chiều dài L=9m, vậy cáp có RL= 22.516×9 = 12,65 mΩ. XL= 0,08×9=0,72 mΩ XCB= 0,15 mΩ Điện trở và điện kháng ngắn mạch tại TPP lầu 1 RN = RL = 12,65 (mΩ) XN = XL + XCB = 0,72 + 0,15= 0,87 (mΩ) ZTPPC =√(〖〖4R〗_L〗2+〖(X_N+X_CB)〗2 ) = √(〖4(12,65)〗2+〖0,87〗2 ) = 25 (mΩ) I_(N.TPPC)((3))= 0,8UZ_N = (0.8×220)25 = 7 (kA) TPP lầu 2 Dây cáp lõi có S=25mm2, chiều dài L=12m, vậy cáp có RL= 22.525×12 = 10,8 mΩ. XL= 0,08×12=0,96 mΩ XCB= 0,15 mΩ Điện trở và điện kháng ngắn mạch tại TPP lầu 2 RN = 16,8 (mΩ) XN = XL + XCB = 0,96 + 0,15= 0,87 (mΩ) ZTPPC =√(〖〖4R〗_L〗2+〖(X_N+X_CB)〗2 ) = √(〖4(10,8+16,8)〗2+〖0,87〗2 ) = 55,2 (mΩ) I_(N.TPPC)((3))= 0,8UZ_N = (0.8×220)55,2 = 3,2 (kA) Ngắn mạch tại TPP các phòng: L ầu 1 Phòng Chiều dài (m) ∑R (Ω) ∑X (Ω) ∑Z (Ω) I(1)N (kA) ngủ+ vs 1.1+ vs 1.2 7 31,5 0,87 31,5 5,59 gara+hanh lang 7 126 0,87 126 1,4 Phong khach 1.5 27 0,87 27 6,52 Kho+bep + an 2 22,5 0,87 22,5 7,82 L ầu 2 Phòng Chiều dài (m) ∑R (Ω) ∑X (Ω) ∑Z (Ω) I(1)N (kA) ngu 2.3+vs 2.3 7 22,5 0,87 22,5 7,82 khach 2 7 39,375 0,87 39,4 4,47 ngu 2.2+vs 2.2 1.5 86,25 0,87 86,3 2,04 ngu 2.1+vs 2.1 +hanh lang 2 18,75 0,87 18,8 9,38 CHƯƠNG 5:CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB) 5.1 TỔNG QUAN VỀ CB Phân loại: CB theo tiêu chuẩn IEC 60898: gồm có 3 loại CB type B được dùng cho những ứng dụng gia dụng và những lắp đặt thương mại không có dòng xung chuyển mạch. CB type C dùng cho những ứng dụng thương mại, công nghiệp có nhiều đèn quỳnh quang, động cơ nhỏ, tải điện cảm.....có dòng xung chuyển mạch. CB type D dùng cho những ứng dụng có dòng khởi động cao: đèn phóng điện, máy biến áp, máy X quang, máy hàn công nghiệp.... Lựa chọn CB: http:diencongnghiep.comuploadbang_giaschneiderbang_gia_mcb_mccb_acb_schneider_04_2013.pdf 5.2 Chọn CB cho TPP: ICB= 32(A) Ta chọn CB có thông số sau Chọn N type Tầng Loại Mã CB Số cực In (A) Im=10.In (A) I_N((1))(kA) ICu (kA) Lầu 1 MCB A9K27232 2 32 320 7 6 Lầu 2 MCB A9K24240 2 40 400 3,2 6 5.3 Chọn CB cho phòng: Tầng 1 Tầng Loại Mã CB Số cực In (A) Im=10.In (A) I_N((1))(kA) ICu (kA) ngủ+ vs 1.1+ vs 1.2 MCB A9K27216 2 16 160 5,59 6 gara+hanh lang MCB A9K27210 2 10 100 1,4 6 Phong khach MCB A9K27210 2 10 100 6,52 6 Kho+bep + an MCB A9K27210 2 10 100 7,82 6 Tầng 2 Tầng Loại Mã CB Số cực In (A) Im=10.In (A) I_N((1))(kA) ICu (kA) ngu 2.3+vs 2.3 MCB A9K27216 2 16 160 7,82 6 khach 2 MCB A9K27210 2 10 100 4,47 6 ngu 2.2+vs 2.2 MCB A9K27216 2 16 160 2,04 6 ngu 2.1+vs 2.1 + hanh lang MCB A9K27216 2 16 160 9,38 6 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ 6.1 Chọn sơ đồ nối đất Ta chọn sơ đồ nối đất TNCS: Một số quy định khi thực hiện sơ đồ TN: + Mạng có trung tính nguồn nối đất trực tiếp. +Trung tính phía hạ áp của MBA nguồn,vỏ tủ phân phối,vỏ tủ động lực,vỏ thiết bị và các phần tử dẫn điện trong mạng phải được nối đất chung. +Thực hiện nối đất lặp lại ở những vị trí cần thiết dọc theo dây PEN. +Dây PEN không được ngắt trong bất kỳ trường hợp nào. +Dây PEN không được đi ngang máng dẫn,các ống sắt từ …,hoặc lắp vào kết cấu thép vì hiện tượng cảm ứng và hiệu ứng gần có thể làm tăng tổng trở dây. 6.2 Nối đất hệ thống Khái niệm chung Bảo vệ nối đất là một trong những biện pháp bảo vệ an toàn cơ bản đã được áp dụng từ lâu. Bảo vệ nối đất là nối tất cả các phần kim loại của thiết bị điện hoặc của các kết cấu kim loại mà có thể xuất hiện điện áp khi cách điện bị hư hỏng với hệ thống nối đất. Lựa chọn Sơ đồ Nối đất là TNCS nên ta thiết kế hệ thống điện trở nối đất trung tính nguồn.Với Mục đích của bảo vệ nối đất Bảo vệ nối đất nhằm bảo vệ an toàn cho người khi người tiếp xúc với thiết bị đã bị chạm vỏ bằng cách giảm điện áp trên vỏ thiết bị xuống một trị số an toàn. Chú ý: Ở đây ta hiểu chạm vỏ là hiện tượng một pha nào đó bị hỏng cách điện và có sự tiếp xúc điện với vỏ thiết bị. Với mạng có trung tính cách điện và điện áp >150V (như các mạng điện 220, 380, 500...) đều phải được thực hiện nối đất trong tất cả các nhà sản xuất và các thiết bị điện đặt ngoài trời không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Loại nối đất Nối đất tự nhiên: Tận dụng các bộ phận kim loại có sẵn trong lòng đất làm hệ thống nối đất. Nối dất nhân tạo: Chủ định dùng các điện cực kim loại (bằng đồng là tốt nhất) chôn sâu trong đất làm hệ thống nối đất. Nối dất hỗn hợp: Kết hợp 2 kiểu trên Các hình thức nối đất Nối đất tập trung: Là hình thức dùng một số cọc nối đất tập trung trong đất tại một chỗ, một vùng nhất định phía ngoài vùng bảo vệ. Nhược điểm của nối đất tập trung là trong nhiều trường hợp nối đất tập trung không thể giảm được điện áp tiếp xúc và điện áp đến giá trị an toàn cho người. Nối đất mạch vòng: Để khắc phục nhược điểm của nối đất tập trung người ta sử dụng hình thức nối đất mạch vòng. Đó là hình thức dùng nhiều cọc đóng theo chu vi và có thể ở giữa khu vực đặt thiết bị điện Điện trở suất của đất Điện trở trở suất của đất (ρ) thường được tính bằng đơn vị Ω.m hay Ω.cm Do thành phần phức tạp của điện trở suất nên điện trở suất của đất được thay đổi trong một phạm vi rất rộng. Thực tế cho thấy rằng điện trở suất phụ thuộc vào các yếu tố chính sau: +Thành phần của đất +Độ ẩm + Nhiệt độ +Độ nén của đất 6.3 Tính toán hệ thống nối đất cho phân xưởng Hệ thống điện trở nối đất khi ρđất = 200 ta sử dụng hình thức nối đất theo dạng hình tia. Giả sử cọc thép bọc đồng chiều dài L=3m, đường kính d=16mm, đặt hệ thống cọc cách nhà 10m. Số cọc sử dụng là n=20 cọc. Các cọc bố trí cách nhau a=6m. Các cọc được liên kết với nhau bằng cáp đồng trần tiết diện , đường d=16mm. Cáp và cọc đặt ở độ sâu h=0,5m so với mặt đất. Đo được ρtt = 200Ωm ở mùa khô, do đó không cần nhân cho hệ số Km Điện trở của một cọc: Số cọc n=20, tỷ số aL=63=2, ta có Ƞc=0.68, điện trở của hệ thống cọc là: Điện trở nối đất của dây cáp đồng nối các cọc tổng chiều dài Lt=6×19=114m Điện trở của thanh nối đất: Điện trở của hệ thống nối đất: đạt yêu cầu
Trang 1T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM ỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM ỘNG VIỆT NAM ỆT NAM
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG ẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG ỌC TÔN ĐỨC THẮNG ỨC THẮNG ẮNG
KHOA ĐI N-ĐI N T ỆT NAM ỆT NAM Ử
Đ ÁN 3 Ồ ÁN 3
Gi ng Gi ng viên h ảng Giảng viên hướng dẫn: ảng Giảng viên hướng dẫn: ướng dẫn: ng d n: ẫn: Th.s H Đăng Sang ồ Đăng Sang
Sinh viên th c hi n: ực hiện: ện: Tr n Thanh H i ần Thanh Hải ải
L p : ớng dẫn: 13040103
Khoá : 2013-2018
TP.H Chí Minh, tháng 5 năm 2017 ồ Đăng Sang
T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM ỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM ỘNG VIỆT NAM ỆT NAM
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG ẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG ỌC TÔN ĐỨC THẮNG ỨC THẮNG ẮNG
KHOA ĐI N-ĐI N T ỆT NAM ỆT NAM Ử
TÊN ĐỀ TÀI ỨNG DỤNG PHẦN MỀM VÀ THIẾT
KẾ CHO NHÀ PHỐ
Trang 2L I C M N ỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG ẢM ƠN ƠN
L i đ u tiên, tôi xin g i l i c m n t i th y giáo ời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ửi lời cảm ơn tới thầy giáo ời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ảng Giảng viên hướng dẫn: ơn tới thầy giáo ớng dẫn: ầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo H Đăng Sang ồ Đăng Sang -gi ng viênảng Giảng viên hướng dẫn:
Trười đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ng Đ i h c Tôn Đ c Th ng Đ ng th i, th y cũng học Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ướng dẫn: ng d n tôi th c hi nẫn: ực hiện: ện:
Đ án 3 v thi t kê cung c p đi n phân xồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ết kê cung cấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá ấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá ện: ưởng Đồ án này là kết quả của quáng Đ án này là k t qu c a quáồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ết kê cung cấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá ảng Giảng viên hướng dẫn: ủa quátrình h c t p trong t i trọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ười đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ng Do đó, tôi cũng xin g i l i c m n t i toàn th t tửi lời cảm ơn tới thầy giáo ời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ảng Giảng viên hướng dẫn: ơn tới thầy giáo ớng dẫn: ể tất ấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá
c th y, cô khoa Đi n-Đi n t c a Trảng Giảng viên hướng dẫn: ầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ện: ện: ửi lời cảm ơn tới thầy giáo ủa quá ười đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ng Đ i h c Tôn Đ c Th ng- nh ngọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ững
người đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i đã tham gia vào quá trình gi ng d y và trang b cho tôi nh ng ki n th cảng Giảng viên hướng dẫn: ị cho tôi những kiến thức ững ết kê cung cấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá ức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện
đ tôi có th hoàn thành đ án này.ể tất ể tất ồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện
Ti p đ n là l i c m n t i ngết kê cung cấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá ết kê cung cấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá ời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ảng Giảng viên hướng dẫn: ơn tới thầy giáo ớng dẫn: ười đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i thân, b n bè đã đ ng viên tôi trong su tộng viên tôi trong suốt ốt
th i gian làm đ án cũng nh th i gian h c t p.ời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ư ời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện
Tôi xin chân thành c m n!ảng Giảng viên hướng dẫn: ơn tới thầy giáo
Sinh viên
Trang 3NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H ẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ƯỚNG DẪN NG D N ẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
GIÁO VIÊN H ƯỚNG DẪN NG D N ẪN Th.S H Đăng Sang ồ Đăng Sang M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC LỜI CẢM ƠN 2
Trang 4CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU PHẦN MỀ DIALUX 5
1.1 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM: 5
1.2 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG: 5
CHƯƠNG 2:TÍNH TOÁN PHỤ TẢI 8
Tính toán phụ tải lạnh: 8
Chọn máy nước nóng cho các WC (mỗi WC một cái): 8
CHƯƠNG 3: CHỌN DÂY DẪN 11
3.1 Tổng quan về cấu tạo, phân loại dây và cáp: 11
3.2 Phương pháp chọn dây cáp : 12
3.3 ỨNG DỤNG CHỌN DÂY, CÁP CHO BIỆT THỰ : 14
CHƯƠNG 4: KIỂM TRA SỤT ÁP VÀ TÍNH NGẮN MẠCH 19
4.1 Ki m tra s t áp ếm tra sụt áp ụt áp 19
4.2 Ki m tra s t áp ếm tra sụt áp ụt áp 20
4.2.1 S t áp t CTĐ đ n t TPP t ng 1 ụt áp ừ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 ếm tra sụt áp ủ TPP tầng 1 ần Thanh Hải : 20
4.2.2 S t áp t CTĐ đ n t TPP t ng 1 ụt áp ừ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 ếm tra sụt áp ủ TPP tầng 1 ần Thanh Hải : 20
4.2.3 S t áp t TPP đ n phòng: ụt áp ừ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 ếm tra sụt áp 20
4.3 Kiếm tra ngắn mạch 22
CHƯƠNG 5: 24
CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB) 24
5.1 TỔNG QUAN VỀ CB 24
5.2 Ch n CB cho TPP:ọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện 25
5.3 Ch n CB cho phòng:ọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện 26
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ 27
6.1 Chọn sơ đồ nối đất 27
6.2 Nối đất hệ thống 27
6.3 Tính toán hệ thống nối đất cho phân xưởng 29
CH ƯƠN NG 1: TÌM HI U PH N M DIALUX ỂU PHẦN MỀ DIALUX ẦN MỀ DIALUX Ề DIALUX
1.1 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM:
Trang 5Có thể tải DIALux và catalogue về miễn phí từ địa chỉ trang web: www.Dialux.com
1.2 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG:
CH ƯƠN NG 2: TÍNH TOÁN PH T I ỤC LỤC ẢM ƠN
Bảng tính toán công suất cho tầng trệt theo từng phòng lầu 1:
Trang 83.3 ỨC THẮNG NG D NG CH N DÂY, CÁP CHO BI T TH : ỤC LỤC ỌC TÔN ĐỨC THẮNG ỆT NAM Ự :
3.3.1 Dây t Công t đi n đ n các TĐL: ừ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 ơ điện đến các TĐL: ện đến các TĐL: ếm tra sụt áp
Ti t ếm tra sụt áp
di n ện đến các TĐL:
dây PE (mm 2
Ti t ếm tra sụt áp
di n ện đến các TĐL:
dây PE (mm 2
Trang 9Tên thi t b ếm tra sụt áp ị I
tt (A) I CB K I tt / K
Ti t ếm tra sụt áp
di n ện đến các TĐL:
dây N (mm 2 )
Ti t ếm tra sụt áp
di n ện đến các TĐL:
dây PE (mm 2
3.3.3 Chọn dây cho đoạn từ tủ phụ đến các thiết bị lầu :
K1 = 0.77 (cáp đi âm tường)
K2 = 1 (hàng đơn trong tường)
K3 = 1 (nhiệt độ 30° C)
K= K1× K2× K3=0.77 ×1 ×1=0.77
Lầu 2
Trang 10Phòng Tên thi t b ếm tra sụt áp ị I tt (A) K Itt / K
Ti t ếm tra sụt áp
di n ện đến các TĐL:
dây N (mm 2
)
Ti t ếm tra sụt áp diện đến các TĐL:
n dây PE (m
Trang 12Ti t ếm tra sụt áp
di n ện đến các TĐL:
dây PE (mm 2
b p +ết kê cung cấp điện phân xưởng Đồ án này là kết quả của quá
ăn
PhilipsLightingBBG3904xLED6-40-/8
C/2P18WPG_827
C/2P18WPG_827
C/2P18WPG_827
Trang 133JP4VH 3.5kW
7
vs 1.2
Máy nướng dẫn: cnóngPanasonic DH-
3JP4VH 3.5kW
4
Trang 14CH ƯƠN NG 4: KI M TRA S T ÁP VÀ TÍNH NG N M CH ỂU PHẦN MỀ DIALUX ỤC LỤC ẮNG ẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
4.1 Ki m tra s t áp ếm tra sụt áp ụt áp
4.1.1 S t áp t CTĐ đ n t TPP t ng 1 ụt áp ừ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 ếm tra sụt áp ủ TPP tầng 1 ần Thanh Hải :
R = 22.5ρ
1 = 22.516 = 1,4 Ω U
ΔU TDL1=2 x Itt nhóm 1 x(Rcos +X sin ) xL φ +X sinφ) xL φ +X sinφ) xL
Trang 16∑R (Ω) ∑X
(Ω)
∑Z (Ω)
I (1) N
(kA)
ng + vsủa quá1.1+ vs1.2
Trang 17∑R (Ω) ∑X
(Ω)
∑Z (Ω)
I (1) N
Trang 18CHƯƠNG 5:CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB)
5.1 TỔNG QUAN VỀ CB
Phân loại:
CB theo tiêu chuẩn IEC 60898: gồm có 3 loại
CB type B được dùng cho những ứng dụng gia dụng và những lắp đặt thương
mại không có dòng xung chuyển mạch
CB type C dùng cho những ứng dụng thương mại, công nghiệp có nhiều đèn
quỳnh quang, động cơ nhỏ, tải điện cảm có dòng xung chuyển mạch
CB type D dùng cho những ứng dụng có dòng khởi động cao: đèn phóng điện,
máy biến áp, máy X quang, máy hàn công nghiệp
Ta ch n CB có thông s sauọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện ốt
Ch n N typeọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện
Trang 19T ng ần Thanh Hải Lo i ạn từ TĐL đến các tủ phụ Mã CB Số
c c ực I n (A) I m =10.I n (A) I N
(1)(kA) I Cu (kA)
L u 1ầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo MCB A9K27232 2 32 320 7 6
L u 2ầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo MCB A9K24240 2 40 400 3,2 6
5.3 Ch n CB cho phòng:ọc Tôn Đức Thắng Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện
Trang 20CH ƯƠN NG 6: THI T K N I Đ T CHO BI T TH ẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ ẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ ỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ ẤT CHO BIỆT THỰ ỆT NAM Ự :
1
6.1 Chọn sơ đồ nối đất
Ta chọn sơ đồ nối đất TN-C-S:
- Một số quy định khi thực hiện sơ đồ TN:
+ Mạng có trung tính nguồn nối đất trực tiếp
+Trung tính phía hạ áp của MBA nguồn,vỏ tủ phân phối,vỏ tủ động lực,vỏ thiết
bị và các phần tử dẫn điện trong mạng phải được nối đất chung
+Thực hiện nối đất lặp lại ở những vị trí cần thiết dọc theo dây PEN
+Dây PEN không được ngắt trong bất kỳ trường hợp nào
+Dây PEN không được đi ngang máng dẫn,các ống sắt từ …,hoặc lắp vào kết cấu thép vì hiện tượng cảm ứng và hiệu ứng gần có thể làm tăng tổng trở dây
6.2 Nối đất hệ thống
Khái niệm chung
Bảo vệ nối đất là một trong những biện pháp bảo vệ an toàn cơ bản đã được áp dụng
từ lâu Bảo vệ nối đất là nối tất cả các phần kim loại của thiết bị điện hoặc của các kếtcấu kim loại mà có thể xuất hiện điện áp khi cách điện bị hư hỏng với hệ thống nốiđất
Trang 21Lựa chọn Sơ đồ Nối đất là TN-C-S nên ta thiết kế hệ thống điện trở nối đất trung tínhnguồn.Với R nđNguô n 4( ), R nđll 10( )
Mục đích của bảo vệ nối đất
Bảo vệ nối đất nhằm bảo vệ an toàn cho người khi người tiếp xúc với thiết bị đã bịchạm vỏ bằng cách giảm điện áp trên vỏ thiết bị xuống một trị số an toàn
Chú ý: Ở đây ta hiểu chạm vỏ là hiện tượng một pha nào đó bị hỏng cách điện và
có sự tiếp xúc điện với vỏ thiết bị
Với mạng có trung tính cách điện và điện áp >150V (như các mạng điện 220, 380, 500 ) đều phải được thực hiện nối đất trong tất cả các nhà sản xuất và các thiết bị điện đặt ngoài trời không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Điện trở suất của đất
Điện trở trở suất của đất (ρ) thường được tính bằng đơn vị Ω.m hay Ω.cm Do thànhphần phức tạp của điện trở suất nên điện trở suất của đất được thay đổi trong một
Trang 22phạm vi rất rộng Thực tế cho thấy rằng điện trở suất phụ thuộc vào các yếu tố chínhsau:
+Thành phần của đất
+Độ ẩm
+ Nhiệt độ
+Độ nén của đất
6.3 Tính toán hệ thống nối đất cho phân xưởng
Hệ thống điện trở nối đất khi ρđất = 200 ta sử dụng hình thức nối đất theo dạng hình tia
Giả sử cọc thép bọc đồng chiều dài L=3m, đường kính d=16mm, đặt hệ thống cọc cách nhà 10m Số cọc sử dụng là n=20 cọc Các cọc bố trí cách nhau a=6m Các cọc được liên kết với nhau bằng cáp đồng trần tiết diện , đường d=16mm Cáp và cọc đặt
Trang 23th c