Biện pháp thi công (Manner of Execution hoặc construction method statement) là trình tự và cách thi công 1 công trình cụ thể từ lúc bắt đầu thi công đến lúc kết thúc và bàn giao công trình, trong đó biện pháp thi công (BPTC) phải đề ra được: hiệu quả về thời gian, hiệu quả về phòng chống (như: tai nạn, phòng cháy…)
Trang 1TT Tªn b¶n vÏ sè b¶n vÏ
Môc lôc b¶n vÏ
Trang 2(cỏc đơn vị được nhập ở đơn vị mm) TT Hạng mục đơn vị diễn giảI khối lượng khối lượng 1
A1 3,379 B1 4,800 Thân cống m3 =35.4*(3379*4800+2*1/2*(0+0)*0+2*1/2*150*150-4000*2579)*10^-6 209.77 5
A10 3,379 B9 400 Chân khay đầu m2 =4800*600*10^-6+(600*500+1/2*300*300)*10^-6 3.23 13
A12 2,579 L2 6,250 3 Quét nhựa đường m2 =((3379+0+0)*2+4800)*35.4*10^-3 409.15 15 A7 - i 1.0 4 Bê tông C10 m3 =(35400-500-300-500-300)*(4800+100*2)*100*10^-9 16.90 16
80.50
5 Bê tông tạo dốc C20 m3 =2*1/2*3900/2*(80.5+100)*35.4*10^-6 12.46 17
Chân khay cuối m3 =4800*(600*500+1/2*300*300)*10^-9 1.66 24
Bịt đầu m2 =1*(3379*4800+2*1/2*(0+0)*0+2*1/2*150*150-4000*2579)*10^-6 5.93 27
5 Bê tông tạo dốc C20 m3 =2*1/2*3900/2*(80.5+100)*6.25*10^-6 2.20 33
6 Đá dăm đệm m3 =(6250-500-500)*(4800+100*2)*150*10^-9 3.94 34
E1 600 E'1 600 1 Bê tông C30 m3 =(((5018-0)*1000+1/2*2879*(5018+1050))*500+1/2*300*300*3879)*10^-9+((5018*1000+0.5*2879*(5018+1050))*500+0.5*300*300*3879)*10^-9 14.10 37
Vát m2 =SQRT(300^2+300^2)*(3879-400)*10^-6+SQRT(300^2+300^2)*(3879-400)*10^-6 2.95 42
1 Bê tông C30 m3 =((5018-300)*1000+1/2*2879*(5018+1050))*500+1/2*300*300*3879)*10^-9+((5018*1000+0.5*2879*(5018+1050))*500+0.5*300*300*3879)*10^-9 13.95 45
B5 3,879 B'5 3,879 Vát m2 =SQRT(300^2+300^2)*(3879-400)*10^-6+SQRT(300^2+300^2)*(3879-400)*10^-6 2.95 50
1 Chiều cao trung bình m =(2879+2831)/2/1000 2.86 75
3 Diện tích ốp mái tứ nón m2 =PI()*6.5*SQRT(6.5^2+3.17^2)/4+1.85*8686/1000 52.99 85
4 Đắp đất tứ nón m3 =1/3*PI()*3.17*(6.5^2+(100/1000)^2+6.5*100/1000)/4+(1/2*3.17*8.686)*"2 67.11 86
6 Bê tông chân khay C16 m3 =(2*PI()*6.5/4+2)*(1/2*(250+250+800)*1000-1/2*171*250)*10^-6 7.68 88
6 Bê tông chân khay C16 m3 =(2*PI()*6.44/4+2)*(1/2*(250+250+800)*1000-1/2*171*250)*10^-6 7.62 96
7 Ván khuôn chân khay m2 =(2*PI()*6.44/4+2)*(1000-171+SQRT(1000^2+300^2)+SQRT(171^2+250^2))*10^-3 26.36 97
1 diện tích kết cấu mặt đường xe chạy giảm trừ m2 =12.845*17 0.000 107
L2 6,250 13 cấp phối đá dăm loại 1 dày 60cm m3 =12.845*0.6*25 0.000 119
2 đào đất cấp 4 hố móng hầm m3 =0.5*27.3938965680245*(3*4000+2*400+3*4000+2*400+4*27.3938965680245)*(35.4+6.25+0.02)*10^-6 14.67 125
3 đào thay đất m3 =(45144144.51/1200)*9671055.56209574*10^-9 363.83 126
5 đắp vật liệu dạng hạt k98 m3 =(0.5*3379*(3*4000+2*400+3*4000+2*400+4*3379)-4800*3379)*(35.4+6.25+0.02)*10^-6 2,077.97 128
6 khối lượng chiếm chỗ m3 =2077.97-14.67+4800*3379*(35.4+6.25+0.02)*10^-6+1135.25 3,874.40 129 GIẢM TRỪ K.LƯỢNG
TỨ NểN 1
BẢN QUÁ ĐỘ TRÁI
TỨ NểN 3
TỨ NểN 2
TỨ NểN 4
TƯỜNG ĐẦU TRÁI
TƯỜNG ĐẦU PHẢI
BẢN QUÁ ĐỘ PHẢI
CẤU TẠO CHUNG CẤU TẠO CHUNG
CHÂN KHAY
Tứ nún
it%
ip%
ikct%
ikcp%
bp kcp lp 1000
bt kct lt
đào thay đất k95 dưới đáy cống dày 1m
l1 20 l2
C1 C2
C3
C3'
D2 D3
D5
D2'
D5'
E5 E2
E5'
E2'
b 3 b 5 b 2
b 1
r1
R2 r2
b1
B4
A4
B7
B6 B5 B5
B1
A2
B2
A8 A9 B3
B1
B 3
B4
B1
B7 B8
B1'
B 3'
B4'
B1' B6 B7' B8'
Trang 3hạng mục ký
hiệu
loại thép
đường kính (mm)
chiều dài (mm)
khối lượng
đơn vị (kg/m)
số thanh (thanh)
khối lượng (kg)
tấm ngăn nước (m)
vật liệu đàn hồi chèn khe (m3)
bi tum
ống nhựa pvc d34 (m)
15.38 0.12 0.013 thép
30.00
Trang 4đường
số lượng/1
đốt hầm
Tổng số lượng thanh
Tổng chiều dài
khối lượng riêng
khối lượng BVTC (1)
Khối lượng tkkt (2)
chênh lệch (3)=(1)-(2)
Khối lượng thân hầm
3
tổng cộng (kg) cốt thép
bê tông
cb400-v
số đốt
hầm
hạng
mục
ký hiệu
thanh
đá dăm đệm dày 20cm (m3) tôn lượn sóng (m)
ván khuôn (m2)
Trang 5đường
số lượng/1
đốt hầm
Tổng số lượng thanh
Tổng chiều dài
khối lượng riêng
khối lượng BVTC (1)
Khối lượng tkkt (2)
chênh lệch (3)=(1)-(2)
ván khuôn (m2)
đá dăm đệm dày 20cm (m3) tôn lượn sóng (m)
Khối lượng thân hầm hạng
mục
số đốt
hầm
ký hiệu thanh
1
tổng cộng (kg)
bê tông
Trang 6TT H ạng mục - Quy cách ĐVT (C S ố lượng ấu kiện) Chi (m) ều dài Đơn trọng (Kg/ ĐVT) Kh ối lượng Ghi chú
II.1 Ván khuôn, thép hình
đáy sang nên chỉ
II.2 Dàn giáo
III.1 Ván khuôn, thép hình
Trang 712 Kích tăng U chống ngang đốt 2 Cái - - Luân chuyển từ
III.2 Dàn giáo
Trang 8TT H ạng mục - Quy cách ĐVT (C S ố lượng ấu kiện) Chi (m) ều dài Đơn trọng (Kg/ ĐVT) Kh ối lượng Ghi chú
II.1 Ván khuôn, thép hình
đáy sang nên chỉ
II.2 Dàn giáo
III.1 Ván khuôn, thép hình
Trang 912 Kích tăng U chống ngang đốt 2 Cái - - Luân chuyển từ
III.2 Dàn giáo
Trang 10TT H ạng mục - Quy cách ĐVT (C S ố lượng ấu kiện) Chi (m) ều dài Đơn trọng (Kg/ ĐVT) Kh ối lượng Ghi chú
II.1 Ván khuôn, thép hình
đáy sang nên chỉ
II.2 Dàn giáo
III.1 Ván khuôn, thép hình
Trang 1112 Kích tăng U chống ngang đốt 2 Cái - - Luân chuyển từ
III.2 Dàn giáo
Trang 12TT H ạng mục - Quy cách ĐVT (C S ố lượng ấu kiện) Chi (m) ều dài Đơn trọng (Kg/ ĐVT) Kh ối lượng Ghi chú
II.1 Ván khuôn, thép hình
đáy sang nên chỉ
II.2 Dàn giáo
III.1 Ván khuôn, thép hình
Trang 1312 Kích tăng U chống ngang đốt 2 Cái - - Luân chuyển từ
III.2 Dàn giáo
Trang 14TT H ạng mục - Quy cách ĐVT (C S ố lượng ấu kiện) Chi (m) ều dài Đơn trọng (Kg/ ĐVT) Kh ối lượng Ghi chú
II.1 Ván khuôn, thép hình
đáy sang nên chỉ
II.2 Dàn giáo
III.1 Ván khuôn, thép hình
Trang 1512 Kích tăng U chống ngang đốt 2 Cái - - Luân chuyển từ
III.2 Dàn giáo