BÀI GIẢNG Dụng cụ cắt & NL cắt gọt kim loại Khoa Cơ khí – Đại học Thủy Lợi Bộ môn Công nghệ Cơ khí Th S Đoàn Khắc Hiệp 1 Mục tiêu môn học ☺ Hiểu rõ cấu tạo và thông số cơ bản của dụng cụ cắt ☺ Hiểu đư[.]
Trang 1BÀI GIẢNG
Dụng cụ cắt & NL cắt gọt kim loại
Khoa Cơ khí – Đại học Thủy Lợi
Bộ môn Công nghệ Cơ khí
Trang 2Mục tiêu môn học
☺ Hiểu rõ cấu tạo và thông số cơ bản của dụng cụ cắt
☺ Hiểu được các quá trình cơ bản trong cắt gọt kim loại
☺ Vận dụng được kiến thức vào trong lĩnh vực gia công cắt gọt
Đánh giá kết quả học tập
☻ Điểm quá trình : 30%
Chuyên cần : 15%
Kiểm tra : 15%
☻ Bài thi cuối kỳ : 70% (Thời gian làm bài 60 phút)
Dụng cụ cắt & NL cắt gọt kim loại
2
Trang 3NXB KH&KT
Tài liệu tham khảo
NXB ĐHQG TPHCM
3
Trang 44
Trang 5Máy gia công cắt gọt
Trang 6Máy gia công áp lực
Máy dập
Máy cán tôn
Máy uốn
Trang 7Máy đúc
Máy đúc nhôm
Máy đúc áp lực 7
Trang 8Máy hàn
Máy hàn MIG
Máy hàn xỉ điện
8
Trang 9Phương pháp tiện
9
Trang 10Phương pháp phay
10
Trang 11Phương pháp mài
11
Trang 12Phương pháp Khôn
12
Trang 13Phương pháp chuốt
13
Trang 14Có bao nhiêu cách chế tạo?
14
Bulong
Trang 15Có bao nhiêu cách chế tạo?
15
Tạo phôi
Dập nóng (Foging)
Trang 16Có bao nhiêu cách chế tạo?
16
Tạo ren
Trang 17Có bao nhiêu cách chế tạo?
17
Tạo ren
Trang 18Yếu tố nào quyết định độ chính xác?
18
Dụng cụ cắt?
Máy công cụ?
Phôi gia công?
Phương pháp gia công?
Trang 19Đối tượng, nhiệm vụ môn học
Thông số và cấu tạo của dụng cụ cắt
Nghiên cứu quá trình gia công chi tiết bằng phương pháp cắt gọt (hớt đi lớp vật liệu không cần thiết) sử dụng các dụng cụ cắt
Trang 20Đối tượng, nhiệm vụ môn học
Nâng cao hiệu quả, độ chính xác quá trình gia công
Trang 21Nội dung môn học
6 Mài mòn và tuổi bền của dụng cụ cắt
7 Các phương pháp gia công mới
Trang 22BÀI GIẢNG
Dụng cụ cắt & NL cắt gọt kim loại
Khoa Cơ khí – Đại học Thủy Lợi
Bộ môn Công nghệ Cơ khí
Trang 241.1 Yêu cầu vật liệu dụng cụ cắt
3
Độ cứng tốt
Đảm bảo cao hơn vật liệu gia công
VD: vật liệu gia công 200~220HB => Cần dụng cụ có độ cứng >60HRC
Trang 251.1 Yêu cầu vật liệu dụng cụ cắt
4
Độ bền cơ học
Quá trình cắt gọt dụng cụ cắt phải cịu rung động và tải trọng cơ học lớn
=> dụng cụ sẽ vỡ, hỏng nếu không đảm bảo độ bền
Trang 261.1 Yêu cầu vật liệu dụng cụ cắt
5
Chịu nhiệt tốt
Đảm bảo cho khả năng giữ được đặc tính của dụng cụ (độ cứng, độ bền
cơ học, độ chính xác hình học…) => giảm thiểu sai số
Trang 271.1 Yêu cầu vật liệu dụng cụ cắt
6
Chịu mài mòn
+ Đảm bảo các lưỡi, mặt cắt giữ được hình dạng và thông số yêu cầu + Dạng hỏng chủ yếu của các dụng cụ cắt
Trang 281.1 Yêu cầu vật liệu dụng cụ cắt
Trang 291.2 Các vật liệu dụng cụ cắt
8
• Thép Cacbon dụng cụ – Cacbon steel
• Thép hợp kim dụng cụ - Medium alloy steel
• Hợp kim coban – Cast-cobalt alloys
• Nhóm các bít – Carbides
• Dụng cụ có phủ - Coated tools
• Gốm oxyt nhôm - Alumina-base ceramics
• Nitrit bo lập phương – Cubic boron nitride CBN
• Gốm silicon-nitride – Silicon-base ceramics
• Kim cương – Diamond
• Vật liệu sợi có cốt – Whisker-reinforced materials
Trang 30- Ưu điểm: Rẻ tiền, dễ mài sắc
- Nhược điểm: độ bền nhiệt thấp 200
Trang 311.2 Các vật liệu dụng cụ cắt
10
• Thép hợp kim dụng cụ - Medium alloy steel
- Thành phần là C và một số nguyên tố
hợp kim: Cr, Mn, W, V nhằm cải thiện
khả năng gia công so với thép cacbon
gốc
- Độ cứng sau tôi, ram: HRC 58 ÷ 64,
độ dẻo, độ thấm tôi tốt hơn
- Tốc độ cắt cao hơn khoảng 20%
- Ký hiệu: XC, XBT, XB4…
- Ứng dụng: dùng để làm dụng cụ cắt,
hoặc dùng làm khuôn (9XC)
Trang 32- Độ cứng cao, tính chịu mài mòn tốt
- Độ bền dai kém hơn thép gió, nhạy
Trang 33+ Ép bột trong khuôn dưới áp suất đủ lớn
+ Nung sơ bộ ở nhiệt độ 900 – 1000 0 C khoảng 1h để đạt độ cứng gia công cơ + Gia công tạo hình lần cuối
+ Thiêu kết ở nhiệt độ 1400 – 1500 0 C từ 1 đến 3h để Co nóng chảy
Trang 341.2 Các vật liệu dụng cụ cắt
13
•Nhóm vật liệu gốm – Ceramics
- Thành phần: “đất sét kỹ thuật” hỗn hợp của oxyt nhôm -Al2O3 và -Al2O3
có khối lượng riêng lần lượt là = 3,65 và 3,96 g/cm 3
+ Nung ở nhiệt độ 1400 – 1600 0 C để chuyển hoàn toàn -Al2O3 sang -Al2O3 + Nghiền mịn với độ hạt 1mm rồi ép và thiêu kết
Trang 351.2 Các vật liệu dụng cụ cắt
14
•Kim cương – Diamond
- Có 2 loại chính: Kim cương tổng hợp và Nitrit bo lập phương
- Kim cương nhân tạo:
+ Độ cứng tế vi cao hơn kim cương tự nhiên từ 5-6 lần
+ Dẫn nhiệt cao gấp 2 lần kim cương thường
+ Chịu nhiệt kém đến 800 0 C
+ Giòn, chịu va đập kém
+ Dẫn nhiệt tốt nên vẫn gia công được ở tốc độ cao, chống mòn tốt
Trang 361.2 Các vật liệu dụng cụ cắt
15
•Nitrit bo lập phương – Cubic boron nitride CBN
- Nitrit bo lập phương: là hợp chất của Nito và
Boron Cubic Boron Nitride (CBN)
+ Độ cứng tế vi: từ 60.000 – 80.000 MPa
+ Chịu nhiệt đến 2000 0 C
+ Hệ số ma sát với kim loại nhỏ
+ Dùng để gia công thép tôi có HRC 39 – 66 và gang,
gia công hợp kim cứng
Trang 371.2 Các vật liệu dụng cụ cắt
16
Trang 381.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
Trang 391.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
18
Phủ bề mặt
- Phủ lên bề mặt của dụng cụ một lớp mỏng các chất cần thiết
- Công nghệ phủ: CVD (Chemical Vapour Deposition) – bốc bay hoá học và PVD (Physical Vapour Deposition) – bốc bay vật lý
+ Chất liệu phủ: Nitrit Titan (TiN), Cacbit Titan (TiC), Nitrit Molipden (MoN) hay oxyt nhôm (Al2O3)
- Kết quả:
+ Tăng sức bền tĩnh và va đập
+ Giảm quá trình oxy hoá ở nhiệt độ cao hơn 800 0 C
+ Giảm ma sát với bề mặt tiếp xúc nên lực giảm 15-25 % và nhiệt giảm 65 0 C
- Ứng dụng phủ cho các vật liệu: Thép gió, vật liệu hợp kim
Trang 401.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
19
Phủ bề mặt
Trang 411.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
20
Trang 421.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
21
Phủ nhiều lớp vật liệu (tổng chiều dày 2~10 µm
Trang 431.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
22
Trang 441.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
23
Trang 451.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
24
Trang 461.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
25
Trang 471.3 Biện pháp nâng cao chất lượng vật liệu
26
Trang 48BÀI GIẢNG
Dụng cụ cắt & NL cắt gọt kim loại
Khoa Cơ khí – Đại học Thủy Lợi
Bộ môn Công nghệ Cơ khí
Trang 49Chương 2 TSHH phần cắt của dụng cụ
2
• 2.1 Những bộ phận chính của dụng cụ cắt
• 2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
• 2.3 Thông số hình học của DCC ở trạng thái tĩnh
• 2.4 Thông số hình học của DCC khi gia công
Trang 50Dụng cụ cắt bao gồm hai phần chính
+ Phần cắt
+ Phần thân dao
Trang 542.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
7
Phần cắt bao gồm:
+ Các lưới cắt + Các mặt phẳng
Dao tiện
Trang 552.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
8
Dao tiện
Thân dao
Mặt sau chính Mặt sau phụ
Mặt trước
Lưỡi cắt chính
Lưỡi cắt phụ
Mũi dao
Trang 569
Xét chi tiết đan gia công và dụng cụ cắt
- Bề mặt chi tiết đã gia công (mặt E)
- Bề mặt đang gia công (mặt C)
- Bề mặt chưa gia công (đợi gia công) (mặt F)
Mặt đang gia công C
Mặt đã gia công E Vùng cắt
Mặt chưa gia công F
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 5710
Dụng cụ cắt, hệ tọa độ và các mặt phẳng
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 5811 Mặt cắt P và mặt đáy Q
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 5912
- Mặt phẳng cắt chính (principal cutting plane) C ( P ): là mặt phẳng đi qua điểm khảo sát và tiếp tuyến với mặt đang gia công có chứa vecto vận tốc cắt Vc
- Mặt đáy hay mặt phẳng quy chiếu (reference plane) R
( Q ): là mặt phẳng vuông góc với vecto vận tốc cắt Vc, hay vuông góc với mặt phẳng cắt
- Mặt phẳng pháp tuyến (normal plane) N: là mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy – tiết diện chính
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 6013
Mặt phẳng pháp tuyến – Tiết diện chính
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 6114
Vết mặt cắt
Vết mặt đáy
Vết tiết diện chính Vết tiết diện phụ
Trang 62m
λ Inclination angle
γ 0 Orthogonal rake angle
α 0 Orthogonal clearance angle
Trang 63γ y Back rake angle
γ x Side rake angle
α y Back or end clearance angle
α x Side clearance angle
φ e Auxiliary or End cutting edge angle
φ s Side cutting edge angle (90 o -φ)
r Nose radius (inch)
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 642.1 Những bộ phận chính của DCC
Góc của lưỡi cắt
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 652.1 Những bộ phận chính của DCC
Góc của lưỡi cắt
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Góc trước (Back Rake Angle) là góc tạo bởi vết mặt
trước với vết của mặt đáy đo trong tiết diện khảo sát Giá trị của nó từ 0 – 150
Góc trước g
Trang 662.1 Những bộ phận chính của DCC
Góc của lưỡi cắt
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Góc sau chính (Side Clearance Angle - SCA) và góc sau phụ (End
Clearance Angle – ECA) là góc tạo bởi vết mặt sau (chính và phụ)
với mặt cắt đo trong tiết diện khảo sát Giá trị của nó từ 5 – 100
Giá trị góc sau luôn > 0 và không bao giờ được = 0 hoặc < 0
Góc sau a
Trang 672.1 Những bộ phận chính của DCC
Góc của lưỡi cắt
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Là góc tạo bởi vết mặt trước với
vết của mặt sau đo trong tiết diện
khảo sát a+b+g = 900
Góc sắc b
Góc cắt d
Là góc tạo bởi vết mặt trước với
vết của mặt cắt đo trong tiết diện
khảo sát d+g = 900
Trang 682.1 Những bộ phận chính của DCC
Góc của lưỡi cắt
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Được tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính (phụ) trên mặt
đáy và phương chạy dao
Góc nghiêng của lưỡi cắt chính (φ), phụ (φ1)
Tạo bởi giữa hình chiếu
của LCC và LCP trên
mặt đáy.
Góc mũi dao (ɛ)
Mặt đáy
Trang 692.1 Những bộ phận chính của DCC
Góc của lưỡi cắt
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Là góc tạo bởi lưỡi cắt chính và mặt đáy
Góc nâng của lưỡi cắt chính (l)
Trang 702.1 Những bộ phận chính của DCC
Góc của lưỡi cắt
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Là bán kính chuyển tiếp giữa lưỡi cắt
Trang 712.1 Những bộ phận chính của DCC
Quan hệ giữa các góc trong các tiết diện của dao tiện
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Bằng phương pháp đường kẻ chính, xác định được
quan hệ của các góc trong ba tiết diện: chính, dọc
và ngang như sau:
Trang 722.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Master line for rake surface
Trang 732.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Trang 742.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Thông số hình học phần cắt trong trạng thái động
Do gá dao bị nghiêng
) 90
g
) 90
g
) 90
(
1
g
Trang 752.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Thông số hình học phần cắt trong trạng thái động
Dao gá cao hoặc thấp hơn tâm chi tiết
Trang 762.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Thông số hình học phần cắt trong trạng thái động
- Khi có chạy dao ngang Sn
Trang 772.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Thông số hình học phần cắt trong trạng thái động
- Khi có chạy dao dọc Sd
Trang 7831
2.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Mũi khoan
Trang 792.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Mũi khoan
Trang 802.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Mũi khoan
Trang 81Vết mặt cắt Vết mặt đáy
g
Trang 822.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Mũi khoan
Trong trạng thái động
Trang 842.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Mũi khoét
Trang 852.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Mũi doa
Trang 862.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Dao phay
Trang 872.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Dao phay
Trang 882.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Dao phay
Trang 892.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Dao chuốt
Trang 902.1 Những bộ phận chính của DCC
2.2 Thông số hình học phần làm việc của dụng cụ cắt
Dao chuốt
Trang 91BÀI GIẢNG
Dụng cụ cắt & NL cắt gọt kim loại
Khoa Cơ khí – Đại học Thủy Lợi
Bộ môn Công nghệ Cơ khí
Trang 92Chương 3 Động học của quá trình cắt
2
3.1 Thông số công nghệ điều khiển quá trình cắt 3.2 Thông số hình học lớp vật liệu bị cắt
3.3 Các yếu tố cắt khi phay
3.4 Các yếu tố cắt khi khoan khoét doa
Trang 933.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 94
htk
mm S
z
mm Sz
p
mm S
Khi Tiện
Trang 953.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 963.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Khi Bào – Xọc
Trang 973.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Khi khoan lỗ đặc Khi khoan lỗ thông
) /
( 1000
.
.
p m
Trang 983.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Khi phay
Trang 993.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
1 Chiều sâu phay t
Là kích thước lớp vật liệu được cắt đo theo phương vuông góc với trục dao phay
2 Chiều rộng phay B
Là kích thước lớp kim loại
được đo theo phương trục
dao
Khi phay
Chiều rộng Chiều dày
Trang 1003.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
3 Lượng chạy dao S
Chạy dao được phân thành 3 loại:
• Lượng chạy dao răng Sz: là lượng
chạy dao xác định sau khi dao quay
được một góc răng q Khí hiệu: Sz,
mm/răng
• Lượng chạy dao vòng SV: là lượng
chạy dao xác định sau khi dao quay
được một vòng Ký hiệu: SV
(mm/vg)
• Lượng chạy dao phút Sph : là lượng
chạy dao xác định sau một phút Ký
hiệu: Sph, mm/ph
SV = Z Sz
Sph = n Sv = n Z Sz
Khi phay
Trang 1013.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
4 Vận tốc cắt
VC = .D.n/1000
Khi phay
Trang 1023.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 1033.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 1043.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 1053.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 1063.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 1073.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Khi phay
6 Chiều dày cắt a
Khi phay bằng dao phay mặt đầu
min max
sin cos sin
Z Z
Trang 1083.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Khi phay bằng dao phay mặt đầu:
Khi phay bằng dao phay răng thẳng:
b
Trang 1093.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
cos cos
Trang 1103.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 1113.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
c c
Trang 1123.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
(cos cos )2sin
Trang 113Diện tích cắt dư và chiều cao nhấp nhô hình học H
3.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 114Diện tích cắt dư và chiều cao nhấp nhô hình học H
3.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 115Diện tích cắt dư và chiều cao nhấp nhô hình học H
3.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 116Diện tích cắt dư và chiều cao nhấp nhô hình học H
3.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 117Diện tích cắt dư và chiều cao nhấp nhô hình học H
3.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 118Trạng thái cơ lý của lớp bề mặt gia công
3.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 119 Ứng suất dư: Chủ yếu là do lực cắt
Vật liệu dẻo: Ứng suất dư kéo
Vật liệu giòn: Ứng suất dư nén
Mài: Ứng suất dư luôn là kéo
Độ cứng nguội:
Do ngoại lực tác động làm các pha ferit bị biến
dạng hoá và hoá bền gây ra hiện tượng cứng nguội
Trạng thái cơ lý của lớp bề mặt gia công
3.1 Thông số điều khiển quá trình cắt
Trang 120BÀI GIẢNG
Dụng cụ cắt & NL cắt gọt kim loại
Khoa Cơ khí – Đại học Thủy Lợi
Bộ môn Công nghệ Cơ khí
Trang 121Chương 4 Cơ sở vật lý QT cắt kim loại
Trang 1223.1 Biến dạng dẻo khi cắt kim loại
Vật liệu biến dạng trong quá trình cắt (bị phá hủy)
Trang 1233.1 Biến dạng dẻo khi cắt kim loại
Cơ chế cắt kim loại
Chip
Tool
Chip forms by shear in this region
Chip
Tool
Chip forms by shear in this region
Old model: crack propagation
Phá huỷ lan truyền
Current model: shear Phá huỷ do lực cắt
Trang 1243.2 Cơ chế tạo phoi
Cơ chế cắt kim loại
Lớp cắt có chiều dầy t0 bị biến dạng qua vùng thứ nhất thành phoi có chiều dầy
tC
Phoi thoát ra trượt trên mặt trước của dụng cụ với áp lực và ma sát lớn gây ra