1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án thiết kế cung cấp điện cho chung cư sinh viên UTDT

61 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án thiết kế cung cấp điện cho chung cư sinh viên UTDT
Tác giả Huỳnh Trọng Nghĩa
Trường học utdt
Thể loại đồ án
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 871,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1.2 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG: TẦNG HẦM: Phòng đặt tủ điện 1 – Kích thước: chiều dài a = 8.5 (m); chiều rộng b = 3.4 (m) Chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S = 28.9 (m2) 2 – Trần: trắng Hệ số phản xạ trần tr = 0.8 Tường: trắng Hệ số phản xạ tường tg = 0.5 Sàn: bê tông Hệ số phản xạ sàn s = 0.2 3 – độ rọi yêu cầu: Etc = 500 (lx) 4 – chọn hệ chiếu sáng: hệ 1 5 – chọn khoảng nhiệt độ màu: Tm = 4000 (K) theo đồ thị đường cong Kruithof. 6 – chọn đèn : loại: PHILIPS TCW216 1xTLD36W_33640 Pđm = 42.5 (W) đ = 2850 Tm = 4000 (K) 7 – phân bố các bộ đèn: cách trần h’ = 0 (m); bề mặt làm việc: 0.8 (m) Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt = 2.04 (m) 8 – chỉ số địa điểm: 9 – Hệ số bù: d = 1.25 10 – Tỷ số treo: j = 0 (vì h’ = 0) 11 – hệ số sử dụng: chọn U = 0.9 12 – Quang thông tổng: 13 – Xác định số bộ đèn: Để có tính thẩm mỹ ta chọn số bộ đèn: Nboden = 8 14 – Kiểm tra sai số quang thông: Kết luận: thỏa yêu cầu. 15 – kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc: Tính tương tự cho các khu vực khác trong tầm hầm, ta được: Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông (lm)1bo Bãi xe PHILIPS TCW216 1xTLD36W_33640 60 42.5 2850 Kho nhỏx2 PHILIPS TCW216 1xTLD36W_33640 4 42.5 2850 Kho lớn PHILIPS TCW216 1xTLD36W_33640 2 42.5 2850 Phòng bơm PCCC SH PHILIPS TCW216 1xTLD36W_33640 4 42.5 2850 Phòng tủ điện PHILIPS TCW216 1xTLD36W_33640 8 42.5 2850 Sảnh thanh PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 Cầu thang bộ_trung tâm PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 1200 Cầu thang bộ_góc tòa nhà PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 2 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 1200   TẦNG TRỆT: Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông (lm)1bo Sử dụng theo NCCĐT PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 41 22 2400 Sảnh thang PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 2 22 2400 Kho thẻ cào PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 3 22 2400 P.camera an ninh PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 6 22 2400 Tủ điện_Kỹ thuật tòa nhà PHILIPS LL120X 1xLED160S840 WB 2 108 16000 P.điện tổng PHILIPS LL120X 1xLED90S840 WB 2 64 9000 Hành lang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 8 11.6 1250 Kỹ thuật PHILIPS TMS022 1xTLD36W HFS_827 1 36 3250 Phòng WC Nam + Nữ PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 10 11.6 1250 Phòng WC người khuyết tật PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 1 11.6 1250 Cầu thang bộ_trung tâm PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000 Cầu thang bộ_góc tòa nhà PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 2 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000   TẦNG MỘT: Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông (lm)1bo Canteen PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 41 22 2400 Nhà bếp PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 1 11.6 1250 PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S830 NOC 9 41 3400 Kho bếp PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 Sảnh thang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 4 11.6 1250 Hàng lang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 4 11.6 1250 P.Tủ điện_kỹ thuật toàn nhà PHILIPS LL120X 1xLED160S840 WB 2 108 16000 P.Đặt Block nóng PHILIPS LL120X 1xLED90S840 WB 2 64 9000 WC Nam + Nữ + kho PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 9 11.6 1250 Phòng kỹ thuật PHILIPS TMS022 1xTLD36W HFS_827 1 36 3250 Cầu thang bộ_trung tâm PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000 Cầu thang bộ_góc tòa nhà PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 2 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000 Đại sảnh đèn chùm LED 30W HT882 3 30 PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 22 22 1250 TẦNG HAI: Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông (lm)1bo Phòng hội trường PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 63 11.6 1250 Sảnh giải lao PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 25 11.6 1250 Phòng họp lớn PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 20 22 2400 Sảnh thang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 4 11.6 1250 Phòng phục vụ PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 12 22 2400 Phòng họp nhỏ PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 12 22 2400 P.Tủ điện_kỹ thuật toàn nhà PHILIPS LL120X 1xLED160S840 WB 2 108 16000 P.Đặt Block nóng PHILIPS LL120X 1xLED90S840 WB 2 64 9000 WC Nam + Nữ + kho PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 9 11.6 1250 Phòng kỹ thuật PHILIPS TMS022 1xTLD36W HFS_827 1 36 3250 Cầu thang bộ_trung tâm PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000 Cầu thang bộ_góc tòa nhà PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 2 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000   TẦNG 3: Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông (lm)1bo P.lắp đặt TĐVTBML PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S830 NOC 53 41 3400 Kỹ thuật viễn thông PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S830 NOC 36 41 3400 Hành lang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 17 11.6 1250 Kho lớn PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 6 22 2400 Kho nhỏ PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 3 22 2400 WC Nam + Nữ PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 8 11.6 1250 Sảnh thang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 P.Tủ điện_kỹ thuật toàn nhà PHILIPS LL120X 1xLED160S840 WB 2 108 16000 P.Đặt Block nóng PHILIPS LL120X 1xLED90S840 WB 2 64 9000 Phòng kỹ thuật PHILIPS TMS022 1xTLD36W HFS_827 1 36 3250 Cầu thang bộ_trung tâm PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000 Cầu thang bộ_góc tòa nhà PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 2 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000   TẦNG 4: Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông (lm)1bo P.Nguồn ACCU PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S830 NOC 59 41 3400 P.Nguồn ACDC PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S830 NOC 15 41 3400 Hành lang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 14 11.6 1250 Kho nhỏ PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 3 22 2400 WC Nam + Nữ PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 8 11.6 1250 Sảnh thang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 P.Tủ điện_kỹ thuật toàn nhà PHILIPS LL120X 1xLED160S840 WB 2 108 16000 P.Đặt Block nóng PHILIPS LL120X 1xLED90S840 WB 2 64 9000 Phòng kỹ thuật PHILIPS TMS022 1xTLD36W HFS_827 1 36 3250 Cầu thang bộ_trung tâm PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 3 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000 Cầu thang bộ_góc tòa nhà PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 2 11.6 1250 PHILIPS WL120V LED12S830 1 18 2000   CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH PHÂN NHÓM PHỤ TẢI VÀ TÍNH TOÁN 2.2 TÍNH TOÁN PHỤ TẢI: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI TẦNG HẦM: Nhóm 1: Tương tự ta tính cho các nhóm còn lại, được kết quả như sau: Nhóm 2: Ptt1 = 5.985 ; cos = 0.95 ; ku = 0.95 Nhóm 3: Ptt2 = 6.308 ; cos = 0.80 ; ku = 0.80 Nhóm 4: Ptt3 = 5.985 ; cos = 0.90 ; ku = 0.90 Ta có kết quả tính toán phụ tải Hầm như sau: PttHầm = Ptt1 + Ptt2 + Ptt3 = 22.148 (kW) ; cos = 0.89 ; ku = 0.89 Tầng Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb(nhóm) P(kW) Ku Ku(nhóm) Ks P(kW) S(kva) HẦM 1 L1 chiếu sáng bãi xe x10đèn 220 1 0.95 0.95 0.450 0.9 0.95 1 2.565 2.700 L2 chiếu sáng bãi xe x10đèn 220 1 0.95 0.450 0.9 L3 chiếu sáng bãi xe x10đèn 220 1 0.95 0.450 0.9 L4 chiếu sáng bãi xe x10đèn 220 1 0.95 0.450 0.9 L5 chiếu sáng bãi xe x10đèn 220 1 0.95 0.450 0.9 L6 chiếu sáng bãi xe x10đèn 220 1 0.95 0.450 0.9 2 S1 chiếu sáng kho nhỏ 1 220 1 0.95 0.95 0.085 0.9 0.95 1 5.985 6.300 S2 chiếu sáng kho nhỏ 2 220 1 0.95 0.085 0.9 S3 chiếu sáng sảnh thanh 220 1 0.95 0.035 0.9 S4 chiếu sáng PCCC và SH 220 1 0.95 0.170 0.9 S5 chiếu sáng tủ điện 220 1 0.95 0.340 0.9 S6 chiếu sáng kho lớn 220 1 0.95 0.085 0.9 S7 cs cầu thang toàn tòa nhà 220 1 0.95 0.658 0.9 3 P1 ổ cắm đôi kho lớn x1 220 1 0.8 0.8 4.000 0.8 0.8 0.2 3.840 4.800 P2 ổ cắm đôi kho nhỏ 1 x1 220 1 0.8 4.000 0.8 P3 ổ cắm đôi khi nhỏ 2 x1 220 1 0.8 4.000 0.8 P4 ổ cắm đôi phòng tủ điện x1 220 1 0.8 4.000 0.8 P5 ổ cắm đôi sảnh thang x1 220 1 0.8 4.000 0.8 P6 ổ cắm đôi PCCC và SH x1 220 1 0.8 4.000 0.8 4 B1 bơm nước tầng hầm 380 3 0.7 0.9 4.500 0.9 0.9 0.9 7.290 8.100 B2 bơm thoát nước 380 3 0.7 3.000 0.9 B3 cửa cuốn 380 3 0.7 1.500 0.9 Tầng Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb (nhóm) P(kW) Ku Ku (nhóm) Ks P(kW) S(kva) TRỆT 1 L1 chiếu sáng theo NCCĐT x11đèn 220 1 0.95 0.95 0.242 0.9 0.95 1 1.402 1.476 L2 chiếu sáng theo NCCĐT x10 220 1 0.95 0.220 0.9 L3 chiếu sáng theo NCCĐT x10 220 1 0.95 0.220 0.9 L4 chiếu sáng theo NCCĐT x10 220 1 0.95 0.220 0.9 L5 chiếu sáng đại sảnh (đền chùm) x3 220 1 0.95 0.090 0.9 L6 chiếu sáng đại sảnh 220 1 0.95 0.484 0.9 2 S1 chiếu sáng sảnh thang 220 1 0.95 0.95 0.044 0.9 0.95 1 0.789 0.831 S2 chiếu sáng kho thẻ cào 220 1 0.95 0.066 0.9 S3 chiếu sáng P.camera 220 1 0.95 0.132 0.9 S4 chiếu sáng tủ điện 220 1 0.95 0.216 0.9 S5 chiếu sáng kỹ thuật + điện tổng 220 1 0.95 0.164 0.9 S6 chiếu sáng hành lang 220 1 0.95 0.093 0.9 S7 chiếu sáng WC 220 1 0.95 0.116 0.9 3 P1 cấp nguồn cho hệ thống âm thanh 380 3 0.8 0.80 6.000 0.8 0.72 0.9 3.888 4.860 P2 cấp nguồn cho hệ thống điện thoại 380 3 0.8 3.000 0.8 P3 cấp nguồn cho hệ thống mạng 380 3 0.8 6.000 0.8 P4 cấp nguồn cho hệ thông báo cháy 380 3 0.7 6.000 0.8 4 D1 ổ cắm đơn khu NCCĐT x8 220 1 0.8 0.80 4.000 0.8 0.8 0.2 3.200 4.000 D2 ổ cắm đôi P.Camera x3 và kho sim x1 220 1 0.8 4.000 0.8 D3 ổ cắm đôi tủ điện x1 + điện tổng x1 220 1 0.8 4.000 0.8 D4 ổ cắm đôi WC x2 + kỹ thuật x1 220 1 0.8 4.000 0.8 D5 ổ cắm sảnh thang x2 220 1 0.8 4.000 0.8 5 F1 máy điều hòa P.Camera 220 1 0.7 0.70 1.119 1 1 1 1.119 1.599   Tầng Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb P(kW) Ku Ku (nhóm) Ks P(kW) S(kva) MỘT 1 L1 cs canteen x11đèn 220 1 0.95 0.95 0.242 0.9 0.95 1 1.285 1.352 L2 cs canteen x12 220 1 0.95 0.264 0.9 L3 cs canteen x12 220 1 0.95 0.264 0.9 L4 cs canteen X6 220 1 0.95 0.132 0.9 L5 cs nhà bếp 220 1 0.95 0.369 0.9 L6 cs kho bếp 220 1 0.95 0.035 0.9 L7 cs sảnh thang 220 1 0.95 0.046 0.9 2 S1 cs hành lang 220 1 0.95 0.95 0.046 0.9 0.95 1 0.504 0.530 S2 cs tủ điện 220 1 0.95 0.216 0.9 S3 cs Block 220 1 0.95 0.128 0.9 S4 cs WC x8 +kho x1 + P.kỹ thuật x1 220 1 0.95 0.140 0.9 3 P1 ổ cắm đơn canteen x8 220 1 0.8 0.8 4 0.8 0.8 0.2 2.560 3.200 P2 ổ cắm đôi bếp x4 + kho x1 220 1 0.8 4 0.8 P3 ổ cắm đơn sảnh thang x2 + đôi tủ điện x1 220 1 0.8 4 0.8 P4 ổ cắm đôi block x1 + kỹ thật x1 + wc x2 220 1 0.8 4 0.8 4 D1 máy điều hòa phòng ăn vip 220 1 0.8 0.8 1.119 1 0.95 1 1.578 1.973 D2 quạt trần phòng ăn thường x9 220 1 0.8 0.63 0.9   Tầng Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb P(kW) Ku Ku(nhóm) Ks P(kW) S(kva) HAI 1 L1 cs hội trường x23 220 1 0.95 0.95 0.267 0.9 0.95 1 1.219 1.283 L2 cs hội trường x20 220 1 0.95 0.232 0.9 L3 cs hội trường x20 220 1 0.95 0.232 0.9 L4 cs sảnh giải lao x15 220 1 0.95 0.174 0.9 L5 cs sảnh giải lao x10 220 1 0.95 0.116 0.9 L6 cs sảnh thanh 220 1 0.95 0.046 0.9 L7 cs phòng hợp lớn 220 1 0.95 0.216 0.9 2 S1 cs hành lang 220 1 0.95 0.95 0.046 0.9 0.95 1 1.005 1.058 S2 cs tủ điện 220 1 0.95 0.216 0.9 S3 cs block nóng 220 1 0.95 0.128 0.9 S4 chiếu sáng WC + kho + kỹ thuật 220 1 0.95 0.140 0.9 S5 cs phòng họp nhỏ 220 1 0.95 0.264 0.9 S6 cs phòng phục vụ 220 1 0.95 0.264 0.9 3 P1 ổ cắm đơn hội trường x8 cái 220 1 0.8 0.8 4 0.8 0.8 0.2 4.480 5.600 P2 ổ cắm đôi sảnh x2 cái 220 1 0.8 4 0.8 P3 ổ cắm đơn họp lớn x4 220 1 0.8 4 0.8 P4 ổ cắm đôi hợp nhỏ x2 220 1 0.8 4 0.8 P5 ổ cắm đôi phục vụ x2 220 1 0.8 4 0.8 P6 ổ cắm đôi nhà WC + kỹ thuật x3 220 1 0.8 4 0.8 P7 ổ cắm đôi tủ điện + block + sảnh thang x3 220 1 0.8 4 0.8 4 D1 máy điều hòa hội trường x4 220 1 0.8 0.8 4.476 1 1 0.9 9.064 11.330 D2 máy điều hòa phòng hợp lớn x2 220 1 0.8 2.238 1 D3 máy điều hòa phòng hợp nhỏ x1 220 1 0.8 1.119 1 D4 máy điều hòa phòng phục vụ x2 220 1 0.8 2.238 1 Tầng Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb P(kW) Ku Ku (nhóm) Ks P(kW) S(kva) BA 1 L1 cs P.lắt đặt TĐVTBML x 18 220 1 0.95 0.95 0.738 0.9 0.95 1 3.654 3.846 L2 cs P.lắt đặt TĐVTBML x 18 220 1 0.95 0.738 0.9 L3 cs P.lắt đặt TĐVTBML x 17 220 1 0.95 0.697 0.9 L4 cs kỹ thuật viễn thông x 12 220 1 0.95 0.492 0.9 L5 cs kỹ thuật viễn thông x 12 220 1 0.95 0.492 0.9 L6 cs kỹ thuật viễn thông x 12 220 1 0.95 0.492 0.9 L7 cs hành lang 220 1 0.95 0.197 0.9 2 S1 cs sảnh thang 220 1 0.95 0.95 0.046 0.9 0.95 1 0.681 0.716 S2 chiếu sáng tủ điện 220 1 0.95 0.216 0.9 S3 chiếu sáng block nóng 220 1 0.95 0.128 0.9 S4 chiếu sáng WC + kỹ thuật 220 1 0.95 0.128 0.9 S5 chiếu sáng kho lớn 220 1 0.95 0.132 0.9 S6 chiếu sáng kho nhỏ 220 1 0.95 0.066 0.9 3 P1 ổ cắm đôi P.lắt đặt TĐVTBML x6 220 1 0.8 0.8 8.000 0.8 0.8 0.2 5.120 6.400 P2 ổ cắm đôi P.lắt đặt TĐVTBML x6 220 1 0.8 8.000 0.8 P3 ổ cắm đôi kỹ thuật viễn thông x6 220 1 0.8 8.000 0.8 P4 ổ cắm đôi Kho lớn + sảnh thang + tủ điện x4 220 1 0.8 4.000 0.8 P5 ổ cắm đôi kho nhỏ + WC + kỹ thuật +block x5 220 1 0.8 4.000 0.8 Tầng Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb P(kW) Ku Ku(nhóm) Ks P(kW) S(kva) BỐN 1 L1 cs P.Nguồn ACCU x20 220 1 0.95 0.95 0.82 0.9 0.95 1 3.592 3.781 L2 cs P.Nguồn ACCU x20 220 1 0.95 0.82 0.9 L3 cs P.Nguồn ACCU x19 220 1 0.95 0.779 0.9 L4 cs P.Nguồn ACDC x 15 220 1 0.95 0.615 0.9 L5 cs hành lang + sảnh thang 220 1 0.95 0.2088 0.9 L6 cs tủ điện 220 1 0.95 0.216 0.9 L7 cs block nóng 220 1 0.95 0.128 0.9 L8 cs WC + kho + kỹ thuật 220 1 0.95 0.1948 0.9 2 S1 ổ cắm đôi P.nguồn ACCU x 6 220 1 0.8 0.8 8 0.8 0.8 0.2 6.4 8 S2 ổ cắm đôi P.nguồn ACCU x 6 220 1 0.8 8 0.8 S3 ổ cắm đôi P.nguồn ACCU x 6 220 1 0.8 8 0.8 S4 ổ cắm đôi P.nguồn ACDC x 6 220 1 0.8 8 0.8 S5 ổ cắm đôi sảnh thang + tủ điện + block x4 220 1 0.8 4 0.8 S6 ổ cắm đôi kỹ thuật + WC + kho x4 220 1 0.8 4 0.8 Tầng Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb P(kW) Ku Ku(nhóm) Ks P(kW) S(kva) TẦNG MÁI 1 L1 máy điều hòa x1 220 1 0.8 0.83 1.119 1 1 1 1.3814 1.6674 L2 cs phòng kỹ thuật thang máy 220 1 0.95 0.046 0.9 L3 cs tủ điện 220 1 0.95 0.216 0.9 2 S1 thang máy số 1 220 1 0.8 0.8 15 0.75 0.75 0.8 36 45 S2 thang máy số 2 220 1 0.8 15 0.75 S3 thang máy số 3 220 1 0.8 15 0.75 S4 thang máy số 4 220 1 0.8 15 0.75 Nhóm tuyến dây chức năng thông số điện hệ số Công suất V Pha Cos costb P(kW) Ku Ku(nhóm) Ks P(kW) S(kva) Tầng Hầm P1 tủ điện tầng hầm 380 3 0.90 0.76 19.680 0.90 0.83 0.7 63.098 83.157 Tầng trệt P2 tủ điện tầng trệt 380 3 0.82 10.398 0.82 Tầng Một P3 tủ điện tầng 01 380 3 0.85 5.927 0.89 Tầng Hai P4 tủ điện tầng 02 380 3 0.82 15.768 0.94 Tầng Ba P5 tủ điện tầng 03 380 3 0.87 9.454 0.87 Tầng Bốn P6 tủ điện tầng 04 380 3 0.85 9.9925 0.85 Tầng Mái P7 tủ điện tầng mái 380 3 0.80 37.381 0.76 Hệ số công suất tòa nhà: cos = 0.84 Tổng công suất tác dụng tính toán Ptt = 63.098 KW Tổng công suất biểu kiến của tòa nhà: Stt = 83.157 KVA Tổng công suất dự phòng : Sdp = 60 KVA ( Pdp = 50.4 KW , cos = 0.84) Tổng công suất tính toán của toàn bộ công trình : Ptt = 113.498 KW Tổng công suất tính toán biểu kiến của toàn bộ công trình : Stt = 143.157 KVA CHƯƠNG 3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 3.1 PHÂN LOẠI MÁY BIẾN ÁP: Theo công dụng máy biến áp có thể chia thành những loại chính sau: Máy biến áp điện lực dùng để truyền tải và phân phối công suất trong hệ thống điện lực. Máy biến áp chuyên dùng dùng luyện kim cho các lò, các thiết bị chỉnh lưu, máy biến áp hàn điện. Máy biến áp tự ngẫu biến đổi điện áp trong một phạm vi rộng lớn, dùng để mở máy các động cơ điện xoay chiều. Máy biến áp đo lường dùng để giảm các điện áp và dòng điện lớn khi đưa vào các đồng hồ đo. Máy biến áp thí nghiệm dùng để thí nghiệm các điện áp cao. 3.2 TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP: TA CÓ : Tổng công suất tính toán của toàn bộ công trình : Ptt = 114 KW Tổng công suất tính toán biểu kiến của toàn bộ công trình : Stt = 143 KVA Điều kiện lựa chọn công suất máy biến áp : SđmMBA ≥ Stt. MBA hoạt động hiệu quả nhất ở 70% công suất tải (nhân với 1.3). SđmMBA ≥ 143 × 1.3 = 186 (kVA)   Ta chọn máy biến áp có công suất 250kVAmáy biến áp ba pha hai dây quấn do Việt Nam chế tạo (THIBIDI) MÁY BIẾN ÁP 3 PHA _ 250 KVA Thông số kĩ thuật Tổn hao không tải Po (W) 340 Dòng điện không tải Io (%) 2 Tổn hao ngắn mạch ở 75 độ C Pk(W) 2600 Điện áp ngắn mạch Uk (%) 4±6 Kích thước máy L 1040 W 845 H 1580 Trọng lượng Dầu 294 Ruột máy 818 Tổng 1359   3.3 BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG: Ptt = 114 (kW) ; ∑Stt= 143( kVA) Cos φtt= P_ttS_tt = = 0.79 Cosφ¬truoc =0.79 => tanφtruoc = 0.776 Cosφsau =0.93 => tanφsau = 0.395 Qbù = Ptt × (tanφtruoc tanφsau ) = 114 × (0.645 – 0.395) = 43.434 (kVAr) Catologuechọn tụ bù : Ta chọn lắp thêm 3 tụ MKP440D15.0 tụ 15.0 (kVAr) với tần số 50Hz, công suất tổng là: Qbù = 15x 3 = 45 ( kVar ) Ibù = = 64.95 (A) Để cho việc chọn CB đảm bảo dòng ngắt và thời gian hoạt động lớn hơn dòng tác động Ibù’ = Ibù × 1.36 = 88.33 (A) Cosφ thực sau bù : Cosφsaubù = = 0.94 CHƯƠNG 4: CHỌN DÂY DẪN VÀ CÁP 4.4 TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN: 4.4.1 Dây từ máy biến áp điến TPPC: Ta chọn kiểu đi cáp ngầm IđmMBA = = = 360.84 (A) Ta chọn CB có dòng định mức là IN = IZ = 350 A Vì dòng quá không lớn nên từ MBA đến TPPC ta đi 2 dây Phụ thuộc vào các hệ số: K2, K3, K4 nói lên sự phụ thuộc vào nhiệt độ của đất. T0 củađất Cáchđiện PVC XLPE EPR 10 15 20 25 30 1.10 1.05 1.00 0.95 0.89 1.07 1.04 1.00 0.96 0,93 K2 =0.96 (ứng với cách điện là nhựa XLPE và nhiệt độ là 250C) Tính chất của đất Hệ số K6 Rất ướt( bão hòa) 1.21 Ướt 1.13 Ẩm 1.05 Khô 1 Rất khô 0.86 K3=1 (đất khô). K4 = 0.8 (dây đi 2 mạch) K= K2xK3xK4 =0.96 x 1 x 0.8=0,768 IZ’= IZK = 350 0,768 = 455.73 (A) Ta chọn đi 2 dây, dòng điện IZ’ (1 dây) = 455.732= 227.86 (A) Chọn dây ta tra bảng G17 tiêu chuẩn IEC “Dây chôn ngầm: tiết diện nhỏ nhất theo dạng dây, cách điện và IZ’. IMBA (A) ICB (A) IZ’ (A) (1 dây) Tiết diện dây pha (mm2) Cách điện và số dây dẫn TPPC 360.84 350 227.86 150 XLPE2 dây 4.4.2 ĐI DÂY TỪ TPPC ĐẾN TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG VÀ THIẾT BỊ: Tầng tuyến dây S(kVA) Dòng làm việc dòng định mức CB số cực CB Hệ số hiệu chỉnh Dòng làm việc hiệu chỉnh Chọn dây dẫn K4 số mạch K1 nhiệt độ (t=35C) Cách điện Vỏ bọc Tiết điện dây dòng cho phép hầm P1 21.813 31.484 32 3 0.72 0.930 47.790 PVC PVC 25 95 Trệt P2 12.668 18.285 32 3 0.72 0.930 47.790 PVC PVC 25 95 Một P3 7.012 10.120 32 3 0.72 0.930 47.790 PVC PVC 25 95 Hai P4 19.203 27.717 32 3 0.72 0.930 47.790 PVC PVC 25 95 Ba P5 10.883 15.708 32 3 0.72 0.930 47.790 PVC PVC 25 95 Bốn P6 11.702 16.890 32 3 0.72 0.930 47.790 PVC PVC 25 95 Tầng mái P7 46.665 67.356 63 3 0.72 0.930 94.086 PVC PVC 35 117 Hầm L1 0.474 2.153 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L2 0.474 2.153 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L3 0.474 2.153 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L4 0.474 2.153 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L5 0.474 2.153 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L6 0.474 2.153 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S1 0.089 0.407 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S2 0.089 0.407 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S3 0.037 0.167 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S4 0.179 0.813 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S5 0.358 1.627 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S6 0.089 0.407 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S7 0.693 3.148 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 P1 4 18 20 2 0.73 0.93 29.459 XLPE PVC 2.5 36 P2 4 18 20 2 0.73 0.93 29.459 XLPE PVC 2.5 36 P3 4 18 20 2 0.73 0.93 29.459 XLPE PVC 2.5 36 P4 4 18 20 2 0.73 0.93 29.459 XLPE PVC 2.5 36 P5 4 18 20 2 0.73 0.93 29.459 XLPE PVC 2.5 36 P6 4 18 20 2 0.73 0.93 29.459 XLPE PVC 2.5 36 B1 6.429 9.767 10 3 0.82 0.93 13.113 PVC PVC 2.5 23 B2 4.286 6.511 10 3 0.82 0.93 13.113 PVC PVC 2.5 23 B3 2.143 3.256 10 3 0.82 0.93 13.113 PVC PVC 2.5 23 Trệt L1 0.255 1.158 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L2 0.232 1.053 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L3 0.232 1.053 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L4 0.232 1.053 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L5 0.095 0.431 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 L6 0.509 2.316 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S1 0.046 0.211 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S2 0.069 0.316 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S3 0.139 0.632 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S4 0.227 1.033 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S5 0.173 0.785 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S6 0.098 0.444 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S8 0.122 0.555 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 P1 7.500 11.395 16 3 0.77 0.93 22.343 PVC PVC 2.5 23 P2 3.750 5.698 16 3 0.77 0.93 22.343 PVC PVC 2.5 23 P3 7.500 11.395 16 3 0.77 0.93 22.343 PVC PVC 2.5 23 P4 8.571 13.023 16 3 0.77 0.93 22.343 PVC PVC 2.5 23 D1 5 22.727 25 2 0.75 0.93 35.842 XLPE PVC 2.5 36 D2 5 22.727 25 2 0.75 0.93 35.842 XLPE PVC 2.5 36 D3 5 22.727 25 2 0.75 0.93 35.842 XLPE PVC 2.5 36 D4 5 22.727 25 2 0.75 0.93 35.842 XLPE PVC 2.5 36 D5 5 22.727 25 2 0.75 0.93 35.842 XLPE PVC 2.5 36 F1 1.599 7.266 10 2 1 0.93 10.753 PVC PVC 2.5 23 Một L1 0.255 1.158 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L2 0.278 1.263 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L3 0.278 1.263 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L4 0.139 0.632 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L5 0.388 1.766 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L6 0.037 0.167 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L7 0.049 0.222 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S1 0.048 0.220 6 1 0.77 0.93 8.379 PVC PVC 1.5 17 S2 0.227 1.033 6 1 0.77 0.93 8.379 PVC PVC 1.5 17 S3 0.135 0.612 6 1 0.77 0.93 8.379 PVC PVC 1.5 17 S4 0.147 0.670 6 1 0.77 0.93 8.379 PVC PVC 1.5 17 P1 5 22.727 25 2 0.77 0.93 34.911 XLPE PVC 2.5 36 P2 5 22.727 25 2 0.77 0.93 34.911 XLPE PVC 4 49 P3 5 22.727 25 2 0.77 0.93 34.911 XLPE PVC 2.5 36 P4 5 22.727 25 2 0.77 0.93 34.911 XLPE PVC 2.5 36 D1 1.399 6.358 10 2 0.88 0.93 12.219 PVC PVC 2.5 23 D2 0.788 3.580 10 2 0.88 0.93 12.219 PVC PVC 2.5 23 Hai L1 0.281 1.277 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L2 0.244 1.110 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L3 0.244 1.110 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L4 0.183 0.833 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L5 0.122 0.555 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L6 0.049 0.222 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L7 0.227 1.033 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S1 0.049 0.222 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S2 0.227 1.033 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S3 0.135 0.612 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S4 0.147 0.670 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S5 0.278 1.263 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S6 0.278 1.263 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 P1 5 22.727 25 2 0.72 0.93 37.336 XLPE PVC 2.5 36 P2 5 22.727 25 2 0.72 0.93 37.336 XLPE PVC 2.5 36 P3 5 22.727 25 2 0.72 0.93 37.336 XLPE PVC 2.5 36 P4 5 22.727 25 2 0.72 0.93 37.336 XLPE PVC 2.5 36 P5 5 22.727 25 2 0.72 0.93 37.336 XLPE PVC 2.5 36 P6 5 22.727 25 2 0.72 0.93 37.336 XLPE PVC 2.5 36 P7 5 22.727 25 2 0.72 0.93 37.336 XLPE PVC 2.5 36 D1 5.595 25.432 32 2 0.77 0.93 44.686 XLPE PVC 4 49 D2 2.798 12.716 16 2 0.77 0.93 22.343 XLPE PVC 2.5 36 D3 1.399 6.358 10 2 0.77 0.93 13.965 XLPE PVC 2.5 36 D4 2.798 12.716 16 2 0.77 0.93 22.343 XLPE PVC 2.5 36 Ba L1 0.777 3.531 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L2 0.777 3.531 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L3 0.734 3.335 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L4 0.518 2.354 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L5 0.518 2.354 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L6 0.518 2.354 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L7 0.208 0.944 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S1 0.049 0.222 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S2 0.227 1.033 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S3 0.135 0.612 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S4 0.135 0.612 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S5 0.139 0.632 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 S6 0.069 0.316 6 1 0.73 0.93 8.838 PVC PVC 1.5 17 P1 10 45.455 50 2 0.75 0.93 71.685 XLPE PVC 10 86 P2 10 45.455 50 2 0.75 0.93 71.685 XLPE PVC 10 86 P3 10 45.455 50 2 0.75 0.93 71.685 XLPE PVC 10 86 P4 5 22.727 25 2 0.75 0.93 35.842 XLPE PVC 2.5 36 P5 5 22.727 25 2 0.75 0.93 35.842 XLPE PVC 2.5 36 Bốn L1 0.863 3.923 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L2 0.863 3.923 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L3 0.820 3.727 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L4 0.647 2.943 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L5 0.220 0.999 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L6 0.227 1.033 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L7 0.135 0.612 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 L8 0.205 0.932 6 1 0.72 0.93 8.961 PVC PVC 1.5 17 S1 10 45.455 50 1 0.73 0.93 73.649 XLPE PVC 10 86 S2 10 45.455 50 1 0.73 0.93 73.649 XLPE PVC 10 86 S3 10 45.455 50 1 0.73 0.93 73.649 XLPE PVC 10 86 S4 10 45.455 50 1 0.73 0.93 73.649 XLPE PVC 10 86 S5 5 22.727 25 1 0.73 0.93 36.824 XLPE PVC 2.5 36 S6 5 22.727 25 1 0.73 0.93 36.824 XLPE PVC 2.5 36 Tầng mái L1 1.399 6.358 6 1 0.82 0.93 7.868 PVC PVC 1.5 17 L2 0.049 0.222 6 1 0.82 0.93 7.868 PVC PVC 1.5 17 L3 0.227 1.033 6 1 0.82 0.93 7.868 PVC PVC 1.5 17 S1 18.75 28.488 32 3 0.77 0.93 44.686 PVC PVC 6 51 S2 18.75 28.488 32 3 0.77 0.93 44.686 PVC PVC 6 51 S3 18.75 28.488 32 3 0.77 0.93 44.686 PVC PVC 6 51 S4 18.75 28.488 32 3 0.77 0.93 44.686 PVC PVC 6 51   4.4.3 CHỌN DÂY TRUNG TÍNH VÀ DÂY PE: Dây trung tính và dây PE được thiết kế như sơ đồ TNCS như sau: Cách xác định dây trung tính và dây PE: Đối với dây trung tính N SN =Spha 2 nếu Spha >16mm2 SN =Spha nếu Spha ≤16mm2 Đối với dây PE ta chọn theo tiêu chuẩn quốc tế IEC Tiết diện cắt ngang nhỏ nhất của dây pha (mm2) Tiết diện các ngang nhỏ nhất của dây PE (mm2) Tiết diện cắt ngang nhỏ nhất của dây PE (mm2) Cu Al Phương pháp đơn giản hóa Sph ≤16 Sph Sph Sph 16 Rdài > Rngang Rp > Rgóc Tòa nhà được bảo vệ (vùng bảo vệ bao trùm toàn bộ tòa nhà), kim ESE trên thích hợp. 8.3 Nối đất chống sét Dây thoát sét được sử dụng là cáp đồng trần tiết diện 50mm2, đường kính d=8mm. Để đảm bảo an toàn cho người, 3m cáp tính từ mặt đất được bọc ống PVC. Hệ cọc tiếp địa gồm 5 cọc dài L = 3m, đường kính d = 16mm, chôn sâu 0.5m và cách nhau 6m. Với điện trở suất của đất là đất bêtông, mùa khô ρđất = 300 Ωm, nối đất tập trung. Với điện trở nối đất của một cọc : rc = rc = = 80.37 (Ω) Với số cọc n =5, tỉ số al =2, ηc = 0.81, tra bảng trong “ Giáo trình An toàn điện của thầy Quyền Huy Ánh “. Điện trởi của hệ thống 5 cọc : Rc = = = 19.84 (Ω) Điện trở xung của hệ thống cọc với αc = 0.5 (bảng 7.4 “ Giáo trình An toàn điện của thầy Quyền Huy Ánh “) : Rcx = αc.Rc = 0.5 × 19.81 = 9.92 (Ω) Điện trở nối đất của dây cáp đồng nối các cọc với tổng chiều dài Lt = 6(n1), Lt = 24m. rt = = = 25.17 (Ω) Với số cọc n = 5, al = 2, ηth = 0.86, điện trở nối đất dây cáp đồng nối các cọc khi xét đến hệ số sử dụng thanh (dây) : Rth = = = 29.27 (Ω) Điện trở xung của hệ thống dây nối cọc αt = 0.95 (bảng 7.5 “ Giáo trình An toàn điện của thầy Quyền Huy Ánh “) : Rthx = αt.Rth = 0.95 × 29.27 = 27.81 (Ω) Điện trở nối đất xung của toàn hệ thống : RHTX = = = 7.31 (Ω) RHTX = 7.31 (Ω) < 10 (Ω) (Đạt yêu cầu). Chương 9: TÍNH TOÁN KHỒI LƯỢNG PHẦN ĐIỆN CỦA TOÀN CÔNG TRÌNH. Thiết bị loại Số lượng ĐÈN PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 78 PHILIPS DN130B D165 1xLED10S830 197 PHILIPS WL120V LED12S830 12 PHILIPS DN130B D217 1xLED20S830 151 PHILIPS LL120X 1xLED160S840 WB 10 PHILIPS LL120X 1xLED90S840 WB 10 PHILIPS TMS022 1xTLD36W HFS_827 5 PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S830 NOC 172 đèn chùm LED 30W HT882 3 Chiều dài (m) Dây Dẫn CADIVI 150. 180 CADIVI 95. 60 CADIVI 35. 120 CADIVI 25. 320 CADIVI 10. 124 CADIVI 6. 72 CADIVI 4. 58 CADIVI 2.5 1088 CADIVI 1.5 2010 Số lượng CB A9F84332 (15kA) 7 EZC100H1100 (25kA) 1 DOM11340 (4.5 kA) 71 DOM11341 (6kA) 7 DOM11342 (6kA) 6 DOM11343 (6kA) 6 DOM11344 (6kA) 23 DOM11345 (6kA) 4 DOM11335 (6kA) 7 EZC400N3400 (36kA) 1 EZCV250N3125 (25kA) 1 Ổ cắm đơn 40 đôi 20

Trang 1

CHƯƠNG 1:THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1.2 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG:

TẦNG HẦM:

Phòng đặt tủ điện

1 – Kích thước: chiều dài a = 8.5 (m); chiều rộng b = 3.4 (m)

Chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S = 28.9 (m2)

tt

ab K

Trang 2

12 – Quang thông tổng:

500 28.9 1.25

20069.44( ) 0.9

tc tong

E Sd

lm U

13 – Xác định số bộ đèn: /1

20069.44

7.04 2850

tong boden

Kết luận: thỏa yêu cầu

15 – kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:

/1

568.02 28.9 1.25

Trang 3

Phòng Loại đèn lượng suất(W) (lm)/1bo

Bãi xe PHILIPS TCW216 1xTL-D36W_33-640 60 42.5 2850Kho nhỏx2 PHILIPS TCW216 1xTL-D36W_33-640 4 42.5 2850Kho lớn PHILIPS TCW216 1xTL-D36W_33-640 2 42.5 2850Phòng bơm

PCCC & SH

PHILIPS TCW216

Phòng tủ điện PHILIPS TCW216 1xTL-D36W_33-640 8 42.5 2850Sảnh thanh PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 3 11.6 1250Cầu thang

Trang 4

Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông

Trang 5

Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông

(lm)/1boCanteen PHILIPS DN130B D217

Nhà bếp PHILIPS DN130B D165

PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S/830 NOC

Kho bếp PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 3 11.6 1250

Sảnh thang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 4 11.6 1250

Hàng lang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 4 11.6 1250

Trang 6

Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông

(lm)/1boPhòng hội trường PHILIPS DN130B

D165 1xLED10S/830 63 11.6 1250Sảnh giải lao PHILIPS DN130B

D165 1xLED10S/830 25 11.6 1250Phòng họp lớn PHILIPS DN130B

Trang 7

Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông

(lm)/1boP.lắp đặt

TĐVTBML

PHILIPS RC125B W60L60

1xLED34S/830 NOC

Hành lang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 17 11.6 1250

Kho lớn PHILIPS DN130B D217 1xLED20S/830 6 22 2400

Kho nhỏ PHILIPS DN130B D217 1xLED20S/830 3 22 2400

WC Nam + Nữ PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 8 11.6 1250

Sảnh thang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 3 11.6 1250

Trang 8

Phòng Loại đèn Số lượng công suất(W) Từ thông

(lm)/1boP.Nguồn ACCU

PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S/830 NOC

P.Nguồn

AC/DC

PHILIPS RC125B W60L60 1xLED34S/830 NOC

Hành lang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 14 11.6 1250

Kho nhỏ PHILIPS DN130B D217 1xLED20S/830 3 22 2400

WC Nam + Nữ PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 8 11.6 1250

Sảnh thang PHILIPS DN130B D165 1xLED10S/830 3 11.6 1250

Trang 9

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH PHÂN NHÓM PHỤ TẢI VÀ TÍNH TOÁN

dmi i

P P

Trang 10

Tầng Nhó

m

tuyến dây chức năng

V Pha

Cos

costb(nhóm )

P(kW ) Ku

Ku(nhóm

P(kW )

S(kva ) HẦ

0.

9 L4 chiếu sáng bãi xe x10đèn 22

0.

9 L5 chiếu sáng bãi xe x10đèn 22

0.

9 L6 chiếu sáng bãi xe x10đèn 22

0.

9 2

S2 chiếu sáng kho nhỏ 2 22

0.

9 S3 chiếu sáng sảnh thanh 22

0.

9 S4 chiếu sáng PCCC và SH 22

0.

9 S5 chiếu sáng tủ điện 22

0.

9 S6 chiếu sáng kho lớn 22

0.

9 S7 cs cầu thang toàn tòa nhà 22

0

9

Trang 11

8 P4 ổ cắm đôi phòng tủ điện

0.

8 P6 ổ cắm đôi PCCC và SH x1 22

Ku (nhóm) Ks

P(kW ) S(kva)

TRỆ

L1 chiếu sáng theo NCCĐT x11đèn

NCCĐT x10

22

L3 chiếu sáng theo 22 1 0.95 0.220 0.9

Trang 12

NCCĐT x10 0 L4 chiếu sáng theo

Trang 14

cost b

P(kW ) Ku

Ku (nhóm )

Ks P(kW

)

S(kva )

Trang 15

D1 máy điều hòa phòng ăn vip 22

0 1 0.8

0.8

1.119 1

0.95 1 1.578 1.973 D2 quạt trần phòng ăn thường

Trang 16

V Pha

Cos

cost b

P(kW ) Ku

Ku(nhóm

P(kW ) S(kva)

0.

9 L4 cs sảnh giải lao x15 22

0.

9 L5 cs sảnh giải lao x10 22

0.

9 L6 cs sảnh thanh 22

0.

9 L7 cs phòng hợp lớn 22

0.

9 S4 chiếu sáng WC

0.

9 S6 cs phòng phục vụ 22 1 0.95 0.264 0.

Trang 17

8 P5 ổ cắm đôi phục vụ x2 22

0.

8 P6 ổ cắm đôi nhà WC

D2 máy điều hòa

Trang 18

cost b

P(kW ) Ku

Ku (nhóm) Ks

P(kW )

S(kva ) BA

0.

9 L4 cs kỹ thuật viễn thông x 12 22

0.

9 L5 cs kỹ thuật viễn thông x 12 22

0.

9 L6 cs kỹ thuật viễn thông x 12 22

S2 chiếu sáng tủ điện 22

0.

9 S3 chiếu sáng block nóng 22

0.

9 S4 chiếu sáng WC + kỹ thuật 22

0.

9 S5 chiếu sáng kho lớn 22

0.

9 S6 chiếu sáng kho nhỏ 22

0

1 0.95 0.066 0.

9

Trang 19

chức năng

V Pha

Trang 20

S6 ổ cắm đôi kỹ thuật + WC + kho x4

chức năng

V Pha

L2 cs phòng kỹ thuật thang máy

Trang 21

0 5 S3 thang máy số 3 22

0.7 5 S4 thang máy số 4 22

0.7 5

38

0.76

19.68 0

0.9 0

7

63.09 8

83.15 7

10.39 8

0.8 2

0.8 9

15.76 8

0.9 4

0.8 7

9.992 5

0.8 5

37.38 1

0.7 6

Hệ số công suất tòa nhà: cos = 0.84

Trang 22

Tổng công suất tác dụng tính toán Ptt = 63.098 KW

Tổng công suất biểu kiến của tòa nhà: Stt = 83.157 KVA

Tổng công suất dự phòng : Sdp = 60 KVA ( Pdp = 50.4 KW , cos = 0.84)

Tổng công suất tính toán của toàn bộ công trình : Ptt = 113.498 KW

Tổng công suất tính toán biểu kiến của toàn bộ công trình : Stt = 143.157 KVA

Trang 23

CHƯƠNG 3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN

KHÁNG 3.1 PHÂN LOẠI MÁY BIẾN ÁP:

Theo công dụng máy biến áp có thể chia thành những loại chính sau:

- Máy biến áp điện lực dùng để truyền tải và phân phối công suất trong

- Máy biến áp thí nghiệm dùng để thí nghiệm các điện áp cao

3.2 TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP:

TA CÓ :

Tổng công suất tính toán của toàn bộ công trình : Ptt = 114 KW

Tổng công suất tính toán biểu kiến của toàn bộ công trình : Stt = 143KVA

 Điều kiện lựa chọn công suất máy biến áp :

- SđmMBA ≥ Stt

- MBA hoạt động hiệu quả nhất ở 70% công suất tải (nhân với 1.3)

 SđmMBA ≥ 143 × 1.3 = 186 (kVA)

Trang 24

quấn do Việt Nam chế tạo (THIBIDI)

MÁY BIẾN ÁP 3 PHA _ 250 KVA

Thông số kĩ thuật

Tổn hao không tải Po (W) 340Dòng điện không tải Io (%) 2Tổn hao ngắn mạch ở 75 độ C

Trang 25

Cosφtruoc =0.79 => tanφtruoc = 0.776

Cosφsau =0.93 => tanφsau = 0.395

 Qbù = Ptt × (tanφtruoc - tanφsau )

= 114 × (0.645 – 0.395) = 43.434 (kVAr)

Catologuechọn tụ bù :

Trang 26

công suất tổng là: Qbù = 15x 3 = 45 ( kVar )

Trang 27

CHƯƠNG 4: CHỌN DÂY DẪN VÀ CÁP 4.4 TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN:

4.4.1 Dây từ máy biến áp điến TPPC:

1.101.051.000.950.89

1.071.041.000.960,93

 K 2 =0.96 (ứng với cách điện là nhựa XLPE và nhiệt độ là 250C)

Trang 28

 IZ’= IZ/K = 350 /0,768 = 455.73 (A)

 Ta chọn đi 2 dây, dòng điện IZ’ (1 dây) = 455.73/2= 227.86 (A)

Chọn dây ta tra bảng G17 tiêu chuẩn IEC “Dây chôn ngầm: tiết diện nhỏ nhất

theo dạng dây, cách điện và I Z’.

I MBA (A) I CB (A) I Z’ (A)

(1 dây)

Tiết diện dây pha (mm 2 )

Cách điện

và số dây dẫn

Trang 29

Tầng tuyến

Dòng làm việc

dòng định mức CB

số cực CB

Hệ số hiệu chỉnh

Dòng làm việc hiệu chỉnh

Chọn dây dẫn K4 số

mạch

K1 nhiệt

độ (t=35C)

Cách điện

Vỏ bọc

Tiết điện dây

dòng cho phép

Trang 35

4.4.3 CHỌN DÂY TRUNG TÍNH VÀ DÂY PE:

Dây trung tính và dây PE được thiết kế như sơ đồ TNC-S như sau:

Cách xác định dây trung tính và dây PE:

o Đối với dây trung tính N

SN =Spha /2 nếu Spha >16mm2

SN =Spha nếu Spha ≤16mm2

o Đối với dây PE ta chọn theo tiêu chuẩn quốc tế IEC

Tiết diện cắt ngangnhỏ nhất của dâypha (mm2)

Tiết diện cácngang nhỏ nhất củadây PE (mm2)

Tiết diện cắtngang nhỏ nhấtcủa dây PE(mm2)

Sph/2 Sph/2 Sph/2

Sph>50Phương pháp

đẳng nhiệt Bất kì kích cỡ nào SPE/PEN= √I

2t/k

Trang 36

TỪ MBA ĐẾN TPPC CHUNG 1 DÂY N VÀ PE THEO SƠ ĐỒ TNS

Tiết diện dây

pha (mm2) Tiết diện dây N (mm

2) Cách điện Chiều dài (m)

Spha(mm2)

N(mm2)

PE(mm2) L(m)

Cáchđiện

Trang 40

S1 6 6 6 9 PVC

Trang 41

CHƯƠNG 5: KIỂM TRA SỤT ÁP

ΔUTPPC = √3 x Iđm MBA x (Rcosφ +X sinφ) xL

= √3 x 360 x (0,075 × 0.84 + 0.08 × 0.54) 30 x 10-3 1

1000 = 12.6 ( V )

22,5

2 x 120 = 0.64 ( Ω/km) Cosφ = 0.8

ΔUTĐ mái = √3 x Ilv x Rcosφ x L

22,5

2 x 120 = 3.75 ( Ω/km) Cosφ = 0.75

ΔU max= ΔU TPPC + ΔU TĐ MÁI + ΔU TB = 3.15% + 0.055% + 0.6% = 3.805%

Như vậy, thỏa điều kiện sụt áp trên mọi thiết bị điện

Trang 42

CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ CHỌN CB BẢO VỆ

6.1 NGẮN MẠCH TẠI ĐẦU CỰC MBA

+ Điện trở và điện kháng MBA:

Công suất (kVA)

Điện áp (kV)

2600 0.4 250

% 100

dm dmT

Đường dây từ MBA đến TPPC :

Dây dài 30m = 0.03 (km) với r0 = 0.041 (Ω/km)

U

Z =

0.4

3 0.022  = 10.5 (kA)

Trang 43

 Tổng trở tại TĐ tầng trệt sẽ bằng tồng trở MBA cộng với tồng trở đường dây

Tên dài (m) Chiều r 0

Trang 44

R0 (/

km) R () X () Z ()

Pha

In (KA)

S2 10 15 0.162 0.022 0.163 1 1.348S3 12 15 0.192 0.022 0.193 1 1.140S4 10 15 0.162 0.022 0.163 1 1.348S5 20 15 0.312 0.022 0.312 1 0.704S6 15 15 0.237 0.022 0.238 1 0.926S7 10 15 0.162 0.022 0.163 1 1.348

S3 10 15 0.162 0.022 0.163 1 1.348

Trang 45

S5 13 15 0.207 0.022 0.208 1 1.059S6 18 15 0.282 0.022 0.283 1 0.779S8 22 15 0.342 0.022 0.342 1 0.643

S1 15 15 0.241 0.022 0.242 1 0.908S2 12 15 0.196 0.022 0.197 1 1.114S3 14 15 0.226 0.022 0.227 1 0.968S4 10 15 0.166 0.022 0.168 1 1.313

Trang 46

L3 14 15 0.231 0.022 0.232 1 0.949L4 10 15 0.171 0.022 0.172 1 1.278L5 15 15 0.246 0.022 0.247 1 0.892L6 14 15 0.231 0.022 0.232 1 0.949L7 10 15 0.171 0.022 0.172 1 1.278

S1 10 15 0.171 0.022 0.172 1 1.278S2 15 15 0.246 0.022 0.247 1 0.892S3 14 15 0.231 0.022 0.232 1 0.949S4 10 15 0.171 0.022 0.172 1 1.278S5 15 15 0.246 0.022 0.247 1 0.892S6 10 15 0.171 0.022 0.172 1 1.278

Trang 47

P1 14 2.25 0.057 0.022 0.061 1 3.623P2 18 2.25 0.066 0.022 0.069 1 3.179P3 20 2.25 0.070 0.022 0.073 1 2.994

Bốn

L1 12 15 0.210 0.022 0.211 1 1.044L2 14 15 0.240 0.022 0.241 1 0.914L3 10 15 0.180 0.022 0.181 1 1.215L4 15 15 0.255 0.022 0.256 1 0.861L5 10 15 0.180 0.022 0.181 1 1.215L6 14 15 0.240 0.022 0.241 1 0.914L7 18 15 0.300 0.022 0.300 1 0.732L8 20 15 0.330 0.022 0.330 1 0.666

S1 10 2.25 0.052 0.022 0.057 1 3.890S2 14 2.25 0.061 0.022 0.065 1 3.387S3 18 2.25 0.070 0.022 0.073 1 2.994S4 20 2.25 0.075 0.022 0.078 1 2.828

Trang 49

In (KA)

số cựcCB mã CB

Icu(kA ) Hầm

Trang 56

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN VỀ AN TOÀN ĐIỆN 7.1 Chọn sơ đồ nối đất

7.5 Tính toán hệ thống nối đất cho phân xưởng

Hệ thống điện trở nối đất với ρđất = 300 Ωm, ta sử dụng hình thức nối đấttheo chu vi mạch vòng

Giả sử cọc thép bọc đồng chiều dài 2,4m, đường kính 16mm, đặt dọctheo chu vi của phân xưởng, cách mép phân xưởng là 2 m Các cọc bố trícách nhau 6 m, tổng số cọc 58 cọc Các cọc được liên kết với nhau bằngcáp đồng trần tiết diện 50mm2 Cáp và cọc đặt ở độ sâu h=0,8m so với mặtđất

Trang 57

Hệ số thay đổi điện trở suất theo mùa Km lấy bằng 1.3.

 Điện trở suất tính toán :

96.09

22 0.68  = 6.42 (  )Điện trở nối đất của dây cáp đồng nối với các cọc với tổng chiều dài :

Lt = 22 × 6 = 348 m, chôn sâu so với mặt đất 0,8m

rt =

4 [ln( ) 1]

Rt =❑t =

2.79 0.56 = 4.99 (  )

 Điện trở nối đất toàn hệ thống:

RHT = 2.319 (Ω) < 4 (  ) (Đạt yêu cầu)

Trang 58

CHƯƠNG 8: BẢO VỆ CHỐNG SÉT 8.2 Tính toán chống sét

- Sử dụng kim thu sét ESE Stormaster của hãng LPI (Australia)

- Đặt kim ESE ở vị trí giữa tâm mái phân xưởng

- Chiều cao đặt kim thu sét h = 3m

- Độ lợi khoảng cách : ∆L = V ∆T = 1.1 × = 44 (m)

- Chọn mức bảo vệ “ Cao “, D =

2 3 10.6 = 33.019 (m)

 Bán kính bảo vệ của kim thu sét ESE :

Rp = h D h(2  ) L D(2  L) = 3(2 33.019 3) 44(2 33.019 44)     = 70.93 (m)Kim thu sét đặt giữa tâm mái tòa nhà, kích thước tòa nhà 29.5×34 (m).Bán kính chiều ngang Rngang = 14.75m, bán kính chiều dài Rdài = 17m và khoảngcách từ kim ESE đến góc mái phân xưởng Rgóc = 22.5m

Do : Rp > Rdài > Rngang

Rp > Rgóc

Tòa nhà được bảo vệ (vùng bảo vệ bao trùm toàn bộ tòa nhà), kim ESE trên thích hợp.

Trang 59

Dây thoát sét được sử dụng là cáp đồng trần tiết diện 50mm2, đường kínhd=8mm Để đảm bảo an toàn cho người, 3m cáp tính từ mặt đất được bọc ốngPVC.

Hệ cọc tiếp địa gồm 5 cọc dài L = 3m, đường kính d = 16mm, chôn sâu0.5m và cách nhau 6m

Với điện trở suất của đất là đất bê-tông, mùa khô ρđất = 300 Ωm, nối đấttập trung Với điện trở nối đất của một cọc :

Với số cọc n =5, tỉ số a/l =2, ηc = 0.81, tra bảng trong “ Giáo trình

An toàn điện của thầy Quyền Huy Ánh “ Điện trởi của hệ thống 5 cọc :

Rc = .

c

c

r n =

80.37

5 0.81  = 19.84 (Ω)Điện trở xung của hệ thống cọc với αc = 0.5 (bảng 7.4 “ Giáo trình

An toàn điện của thầy Quyền Huy Ánh “) :

Rcx = αc.Rc = 0.5 × 19.81 = 9.92 (Ω)Điện trở nối đất của dây cáp đồng nối các cọc với tổng chiều dài Lt

= 6(n-1), Lt = 24m

rt =

4 [ln( ) 1]

An toàn điện của thầy Quyền Huy Ánh “) :

 = 7.31 (Ω)

R = 7.31 (Ω) < 10 (Ω) (Đạt yêu cầu)

Trang 60

Chương 9: TÍNH TOÁN KHỒI LƯỢNG PHẦN ĐIỆN CỦA TOÀN

Ngày đăng: 02/10/2023, 13:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w