1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế điện cho biệt thự

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Điện Cho Biệt Thự
Tác giả Hồ Phi Long
Người hướng dẫn Th.S Trần Đình Cương
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 616,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1 : THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG Bảng độ rọi yêu cầu cho các phòng dựa theo tiêu chuẩn TCVN71142008 Loại phòng, công việc hoặc hoạt động lux URGL Ra Ghi chú Khu vực chung trong nhà Tiền sảnh 100 22 60 Phòng đợi 200 22 80 Khu vực lưu thông và hành lang 100 28 40 Tại cửa ra vào cần tạo vùng chuyển tiếp và tránh thay đổi đột ngột Cầu thang, thang cuốn 150 25 40 Phòng nghỉ 100 22 80 Phòng tập thể dục 300 22 80 Phòng gửi đồ, phòng rửa mặt, phòng tắm, nhà vệ sinh 200 25 80 Hình ảnh và tên các loại đèn được sử dụng trong nhà : Bảng kết quả Sử dụng phần mềm DIALUX để tính toán chiếu sáng cho các phòng trong nhà: Tầng hầm Phòng Thông số đèn Eav (lux) Etc (lux) E_minE_max U0 Loại đèn Số lượng P (W) garage PHILIPS BN121C L1200 1xLED38S840 2 40 186 150 0.3 0.5 Phòng giải trí PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 15 22 206 200 0.42 0.54 Phòng ngủ khách PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 8 22 184 150 0.46 0.57 Phòng vệ sinh PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 1 22 94 100 0.66 0.77 Tầng 1 Phòng Thông số đèn Eav (lux) Etc (lux) E_minE_max U0 Loại đèn Số lượng P (W) Sảnh PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 4 22 101 100 0.67 0.76 Phòng khách PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 14 22 270 300 0.32 0.66 Zumtobel 60 910 043 LQCHANDELIER 4ER 43W LED WN STD 1 14.4 Phòng tiệc PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 14 22 279 300 0.31 0.56 Zumtobel 60 910 043 LQCHANDELIER 4ER 43W LED WN STD 1 14.4 Bếp PHILIPS BN121C L1200 1xLED38S840 4 40 285 300 0.57 0.68 Phòng làm việc PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 9 22 287 300 0.62 0.73 Tầng 2 Phòng Thông số đèn Eav (lux) Etc (lux) E_minE_max U0 Loại đèn Số lượng P (W) Sinh hoạt PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 9 22 190 200 0.61 0.73 Phòng ba mẹ PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 9 22 146 150 0.59 0.72 Phòng con 1 PHILIPS BN121C L1200 1xLED38S840 2 40 161 150 0.56 0.7 Phòng con 2 PHILIPS BN121C L1200 1xLED38S840 2 40 161 150 0.56 0.7 Phòng vệ sinh PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O 5 22 97 100 0.63 0.73 Sử dụng phương pháp hệ số sử dụng để kiểm tra lại kết quả mà DIALUX tính toán Nhà bếp với kích thước 4.9x4.62 1.Kích thước: chiều dài : a = 4.9 (m) chiều rộng: b = 4.62 (m) chiều cao : h = 3.6 (m) diện tích : S = 22.64 (m2) 2. Màu sơn: trần : light ivory, hệ số phản xạ: 0.8 tường : signal white, hệ số phản xạ: 0.5 sàn : merbau wood17, hệ số phản xạ: 0.2 3.Độ rọi tiêu chuẩn: Etc = 300 lux. 4. Chọn hệ chiếu sáng: chung đều. 5. Nhiệt độ màu: Tm = 25003000 (K). 6.Chọn bóng đèn: + Mã hiệu: PHILIPS FBS120 2xPLC4P18W HF O + Tm = 3000 (K) + P = 40W, Φ_đ=3800lm 7. Chọn bóng đèn: + Số bóngbộ: 1. + Quang thông 1 bộ: 3800 (lm). + Công suất: 40W. + cấp C → ɳd = 0.8 , ɳi = 0 8. Phân bố các bộ đèn: + Cách trần: h’ = 0 (m) +: hlv = 0.8 (m) +: htt = 3.6 – 0.8 = 2.8 (m). 9. Chỉ số địa điểm: K=ab(h_tt (a+b))=(4.9×4.62)(2.8×(4.9+4.62))=0.85 10. Hệ số bù: + Chọn hệ số suy giảm quang thông: δ_1=0.9 (môi trường ít bụi) + Chọn hệ số suy giảm do bám bụi: δ_2=0.9 (môi trường ít bụi) → Hệ số bù: d=1(δ_1×δ_2 )=1.23 11. Hệ số treo j = 0. 12. Hệ số sử dụng: + Hệ số có ích: ud = 0.73, ui = 0 + Hệ số sử dụng: U = 0.73 x 0.85 = 0.62. 13. Quang thông tổng: Φ_tổng=(E_tc×S×d)U=(300×22.64×1.23)0.62=13474.45 (lm) 14. Xác định số bộ đèn: N_(bộ đèn)=Φ_tổngΦ_((các bóng)⁄(1 bộ đèn)) =13474.453800=3.5 Kết quả tính tay phù hợp với kết quả mà phần mềm Dialux tính toán CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT Tầng hầm SL Pđm Ku Ks cosφ Ptt(W) Khu 1 Đèn (downlight) 10 22 1 1 0.9 220 Đèn (HQ) 4 40 1 1 0.8 160 Khu 2 Đèn (downlight) 18 22 1 1 0.9 396 Đèn (HQ) 3 40 1 1 0.8 120 ổ cắm 2 300 0.8 600 Máy bơm 1 746 0.8 1 0.8 596.8 Cosφ tầng hầm = 0.83 Ptt tầng hầm = 1674.24 Tầng 1 SL Pđm Ku Ks cosφ Ptt(W) Khu 1 Đèn (downlight) 32 22 1 1 0.9 704 Đèn (chùm) 2 14.4 1 1 0.9 28.8 Đèn (HQ) 1 40 1 1 0.8 40 Khu 2 Đèn (downlight) 12 22 1 1 0.9 264 Đèn (HQ) 9 40 1 1 0.8 360 ổ cắm (phòng khách) 1 300 0.8 300 ổ cắm (phòng tiệc) 1 300 0.8 300 ổ cắm (bếp) 2 350 0.8 700 Máy lạnh (p. khách) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4 Máy lạnh (p. tiệc) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4 Máy lạnh (p.lam việc) 1 746 0.7 1 0.8 596.8 Cosφ tầng 1 = 0.82 Ptt tầng 1 = 3767.68 Tầng 2 SL Pđm Ku Ks cosφ Ptt(W) Khu 1 Đèn (downlight) 23 22 1 1 0.9 506 Khu 2 Đèn (downlight) 3 22 1 1 0.9 66 Đèn (HQ) 7 40 1 1 0.8 280 ổ cắm (phòng ba me) 1 300 0.8 300 ổ cắm (phòng sinh hoat) 1 300 0.8 300 ổ cắm (phòng con 1) 1 300 0.8 300 ổ cắm (phòng con 2) 1 300 0.8 300 Máy lạnh (phòng ba me) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4 Máy lạnh (phòng sinh hoat) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4 Máy lạnh (phòng con 1) 1 1119 0.7 1 0.8 783.3 Máy lạnh (phòng con 2) 1 1119 0.7 1 0.8 783.3 Cosφ tầng 2 = 0.81 Ptt tầng 2 = 3995.18 Tầng 3 SL Pđm Ku Ks cosφ Ptt(W) Đèn (downlight) 1 22 1 1 0.9 22 Đèn (HQ) 8 40 1 1 0.8 320 Cosφ tầng 3 = 0.81 Ptt tầng 3 = 342 P_(tt tổng ) = 0.8×(1674.24+3739.68+3995.18+342)=7800.88(W) cosφ_tổng=(2092.8×0.83+5081.3×0.82+5073.3×0.81+342×0.81)(2092.8+5081.3+5073.3+342)=0.82 I_(tt tổng) = P_(tt tổng)(U×cosφ_( tổng) )= 43.24 (A) CHƯƠNG 3 : CHỌN CB VÀ DÂY DẪN Hình ảnh CB được lựa chọn để sử dụng trong nhà Đối với các tải như chiếu sáng và ổ cắm dùng CB 1P , các tải còn lại sử dụng CB 2P Chọn CB tổng và dây dẫn Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường) I_(tt tổng) = P_(tt tổng)(U×cosφ_( tổng) )= 43.24 (A) I_r≥1.1×I_(tt_tổng )=47.56(A). → Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 50A. Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm : + K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 350C) + K4 = 1 (do đất khô) → K= K_1×K_4=1×0.94=0.94 〖I〗_B=I_BK=500.94=53.19(A) → Dựa vào bảng G22 theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2XLPE có tiết diện 16 mm2. Chọn CB tầng hầm và dây dẫn Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường) I_(tt tầng hầm) = P_(tt tầng hầm)(U×cosφ_(tầng hầm) )= 9.17(A) I_r≥1.1×I_(tt_tổng )=10.08 (A). → Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 20 A. Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm : + K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 350C) + K4 = 1 (do đất khô) → K= K_1×K_4=0.94 〖I〗_B=I_BK=200.94=21.27(A) → Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 4 mm2. Chọn CB tầng 1 và dây dẫn Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường) I_(tt tầng 1) = P_(tt tầng 1)(U×cosφ_(tầng 1) )= 20.88(A) I_r≥1.1×I_(tt_tổng )=22.97 (A). → Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 25A. Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm : + K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 350C) + K4 = 1 (1 mạch) → K= K_1×K_4=0.94 〖I〗_B=I_BK=250.94=26.59(A) → Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 6 mm2. Chọn CB tầng 2 và dây dẫn Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường) I_(tt tầng 2) = P_(tt tầng 2)(U×cosφ_(tầng 1) )= 22.41(A) I_r≥1.1×I_(tt_tổng )=24.66 (A). → Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 25 A. Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm : + K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 250C) + K4 = 1 (1 mạch) → K= K_1×K_4=0.94 〖I〗_B=I_BK=250.94=26.59(A) → Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 6mm2. Chọn CB tầng 3 và dây dẫn Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường) I_(tt tầng 3) = P_(tt tầng 3)(U×cosφ_(tầng 3) )=1.92(A) I_r≥1.1×I_(tt_tổng )=2.11 (A). → Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 10 A. Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm : + K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 250C) + K4 = 1 (1 mạch) → K= K_1×K_4=0.94 〖I〗_B=I_BK=100.94=10.64(A) → Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 1.5 mm2. Chọn cb cho các thiết bị ở trong tầng hầm Ptt (W) cosφ Iđm (W) 1.1 Iđm Ir I’z S (mm2) Cách điện Đèn (khu 1) 380 0.86 2 2.2 10 10.64 1.5 PVC Đèn (khu 2) 516 0.87 2.69 2.96 10 10.64 1.5 PVC ổ cắm 1 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC ổ cắm 2 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC Máy bơm 596.8 0.8 4.23 7.2 16 17.02 2.5 PVC Chọn cb cho các thiết bị ở trong tầng 1 Ptt (W) cosφ Iđm (W) 1.1 Iđm Ir I’z S (mm2) Cách điện Đèn (khu 1) 772.8 0.89 3.94 4.34 10 10.64 1.5 PVC Đèn (khu 2) 624 0.84 2.69 2.96 10 10.64 1.5 PVC ổ cắm (p. khách) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC ổ cắm (p. tiệc) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC ổ cắm (bếp) 350 0.8 16 17.6 20 21.27 4 PVC ML (p. khách) 1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC ML (p. tiệc) 1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC ML (p.lam việc) 746 0.8 4.23 4.65 16 17.02 2.5 PVC Chọn cb cho các thiết bị ở trong tầng 2 Ptt (W) cosφ Iđm (W) 1.1 Iđm Ir I’z S (mm2) Cách điện Đèn (khu 1) 506 0.9 2.5 2.81 10 10.64 1.5 PVC Đèn (khu 2) 346 0.82 1.92 2.11 10 10.64 1.5 PVC ổ cắm (p. ba me) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC ổ cắm (p. SH) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC ổ cắm (p. con 1) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC ổ cắm (p. con 2) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC ML (p. ba me) 1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC ML (p. sinh hoat) 1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC ML (p. con 1) 1119 0.8 6.36 7 16 17.02 2.5 PVC ML (p. con 2) 1119 0.8 6.36 7 16 17.02 2.5 PVC Chọn cb cho các thiết bị ở trong tầng 3 Ptt (W) cosφ Iđm (W) 1.1 Iđm Ir I’z S (mm2) Cách điện Đèn 342 0.81 1.9 2.1 10 10.64 1.5 PVC KIỂM TRA ĐỘ AN TOÀN CỦA CB BẰNG PHƯƠNG PHÁP LMAX Tủ tổng In(A) S(mm2) L thực tế (m) Lmax(m) Kết luận 50 16 20 91 An toàn Từ tủ tổng đến các tủ tầng In(A) S(mm2) L thực tế (m) Lmax(m) Kết luận Tầng hầm 20 4 5 57 An toàn Tầng 1 25 6 10 69 An toàn Tầng 2 25 6 3 69 An toàn Tầng 3 10 1.5 3 43 An toàn Từ tủ tầng hầm đến các thiết bị In(A) S(mm2) L thực tế (m) Lmax(m) Kết luận Đèn 1 10 1.5 18 43 An toàn Đèn 2 10 1.5 13 43 An toàn ổ cắm 1 16 2.5 5 45 An toàn ổ cắm 2 16 2.5 13 45 An toàn Máy bơm 16 2.5 21 45 An toàn Từ tủ tầng 1 đến các thiết bị In(A) S(mm2) L thực tế (m) Lmax(m) Kết luận Đèn 1 10 1.5 14 43 An toàn Đèn 2 10 1.5 17 43 An toàn ổ cắm 1 16 2.5 8 45 An toàn ổ cắm 2 16 2.5 15 45 An toàn ổ cắm (bếp) 20 4 16 57 An toàn ML (p.khách) 16 2.5 8 45 An toàn ML (p. tiệc) 16 2.5 11 45 An toàn ML (p.lv) 16 2.5 14 45 An toàn Từ tủ tầng 2 đến các thiết bị In(A) S(mm2) L thực tế (m) Lmax(m) Kết luận Đèn 1 10 1.5 13 43 An toàn Đèn 2 10 1.5 16 43 An toàn ổ cắm (p.ba mẹ) 16 2.5 10 45 An toàn ổ cắm (p.SH) 16 2.5 16 45 An toàn ổ cắm (con 1) 16 2.5 12 45 An toàn ổ cắm (con 2) 16 2.5 21 45 An toàn ML (p. ba mẹ) 16 2.5 8 45 An toàn ML (p. SH) 16 2.5 12 45 An toàn ML (p. con 1) 16 2.5 15 45 An toàn ML (p. con 2) 16 2.5 14 45 An toàn CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN SỤT ÁP Sụt áp từ trụ điện tới TPPC Mạch sụt áp ∆u V % 1 pha: phapha ∆U=2I_b (Rcosφ+Xsinφ)L (100×∆U)U_n 1 pha: phatrung tính ∆U=2I_b (Rcosφ+Xsinφ)L (100×∆U)U_n 3 pha cân bằng: 3 pha (có hoặc không có trung tính) ∆U=√3 I_b (Rcosφ+Xsinφ)L (100×∆U)U_n Theo tiêu chuẩn IEC : Cách lắp đặt Chiếu sáng Các loại tải khác Từ trạm hạ áp công cộng 3% 5% Trạm khách hàng 6% 8% Tên Itt ( A) In ( A ) Tiết diện (mm2) Chiều dài (m) cosφ Điện trở (Ωkm) ΔUi TPPC 43.24 50 16 20 0.82 1.41 2 ∆U=2I_b (Rcosφ+Xsinφ)L = 2×43.24×1.41×0.82×20×103 = 2 (V) Sụt áp từ TPPC tới tủ tầng Tên Itt ( A) In ( A ) Tiết diện (mm2) Chiều dài (m) cosφ Điện trở (Ωkm) ΔUi TH 9.17 20 4 5 0.83 5.62 0.43 T1 20.88 25 6 10 0.82 3.75 1.3 T2 22.41 25 6 3 0.81 3.75 1.71 T3 1.92 10 1.5 3 0.81 15 1.85 Đối với sụt áp tầng 2 và tầng 3 , ΔUT2 = ΔUT1 + ΔU2 (với ΔU2 là sụt áp trên doạn dây nối từ dầu CB tầng 1 với đầu CB tầng 2 ) Tương tự với tầng 3 ΔUT3 = ΔUT1 + ΔUT2 + ΔU2 Sụt áp từ tủ tầng hầm tới thiết bị Tên Itt ( A) In ( A ) Tiết diện (mm2) Chiều dài (m) cosφ Điện trở (Ωkm) ΔUi %ΔUi Đèn 1 2 10 1.5 18 0.86 15 0.93 1.53 Đèn 2 2.69 10 1.5 13 0.87 15 0.91 1.91 ổ cắm 1 10 16 2.5 5 0.8 9 0.72 2.01 ổ cắm 2 10 16 2.5 13 0.8 9 1.8 2.57 Máy bơm 4.23 16 2.5 21 0.8 9 1.28 1.49 Sụt áp từ tủ tầng 1 tới thiết bị Tên Itt ( A) In ( A ) Tiết diện (mm2) Chiều dài (m) cosφ Điện trở (Ωkm) ΔUi %ΔUi Đèn 1 3.94 10 1.5 14 0.89 15 1.47 2.17 Đèn 2 2.69 10 1.5 17 0.84 15 1.15 2.21 ổ cắm (p.khách) 10 16 2.5 8 0.8 9 1.16 2.27 ổ cắm (p.tiệc) 10 16 2.5 15 0.8 9 2.18 1.9 ổ cắm (bếp) 16 20 4 16 0.8 5.62 2.3 1.95 ML (p. khách) 8.47 16 2.5 8 0.8 9 0.97 1.35 ML (p. tiệc) 8.47 16 2.5 11 0.8 9 1.34 1.52 ML (p.lv) 4.23 16 2.5 14 0.8 9 0.85 1.29 Sụt áp từ tủ tầng 2 tới thiết bị Tên Itt ( A) In ( A ) Tiết diện (mm2) Chiều dài (m) cosφ Điện trở (Ωkm) ΔUi %ΔUi Đèn 1 3.94 10 1.5 13 0.9 15 1.38 2.31 Đèn 2 2.69 10 1.5 16 0.82 15 1.08 2.17 ổ cắm (p.ba mẹ) 10 16 2.5 10 0.8 9 1.44 2.34 ổ cắm (p.SH) 10 16 2.5 16 0.8 9 2.3 2.73 ổ cắm (con 1) 10 16 2.5 12 0.8 9 1.7 2.46 ổ cắm (con 2) 10 16 2.5 21 0.8 9 3 3 ML (p. ba mẹ) 8.47 16 2.5 8 0.8 9 0.97 2.12 ML (p. SH) 8.47 16 2.5 12 0.8 9 1.46 2.35 ML (p. con 1) 6.36 16 2.5 15 0.8 9 1.37 2.3 ML (p. con 2) 6.36 16 2.5 14 0.8 9 1.28 2.68

Trang 1

CHƯƠNG 1 : THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

Bảng độ rọi yêu cầu cho các phòng dựa theo tiêu chuẩn TCVN7114-2008

Loại phòng, công việc

hoặc hoạt động

Em

Khu vực chung trong nhà

Khu vực lưu thông và hành

lang 100 28 40 Tại cửa ra vào cần tạo vùng chuyển tiếp và

tránh thay đổi đột ngột Cầu thang, thang cuốn 150 25 40

Phòng gửi đồ, phòng rửa

mặt, phòng tắm, nhà vệ sinh 200 25 80

 Hình ảnh và tên các loại đèn được sử dụng trong nhà :

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 3

 Bảng kết quả Sử dụng phần mềm DIALUX để tính toán chiếu sáng cho các phòng

trong nhà:

1.1.1 Tầng hầm

Phòng

Thông số đèn

E av

(lux)

E tc

(lux)

E min

lượng

P (W) garage

PHILIPS BN121C

L1200

Phòng giải trí PHILIPS FBS120

Phòng ngủ

khách

PHILIPS FBS120

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 4

Phòng vệ sinh PHILIPS FBS120

1.1.2 Tầng 1

Phòng

Thông số đèn

E av

(lux)

E tc

(lux)

E min

Loại đèn lượng Số (W) P

Phòng khách

PHILIPS FBS120

270 300 0.32 0.66

Zumtobel 60 910

043 LQ-CHANDELIER 4ER 4/3W LED WN

[STD]

1 14.4

Phòng tiệc

PHILIPS FBS120

279 300 0.31 0.56

Zumtobel 60 910

043 LQ-CHANDELIER 4ER 4/3W LED WN

[STD]

1 14.4

L1200

Phòng làm

việc

PHILIPS FBS120

1.1.3 Tầng 2

Phòng

Thông số đèn

E av

(lux)

E tc

(lux)

E min

Loại đèn lượng Số (W) P

Trang 5

Sinh hoạt PHILIPS FBS120

Phòng ba mẹ PHILIPS FBS120

Phòng con 1

PHILIPS BN121C

L1200

Phòng con 2

PHILIPS BN121C

L1200

Phòng vệ sinh PHILIPS FBS120

Sử dụng phương pháp hệ số sử dụng để kiểm tra lại kết quả mà DIALUX

tính toán

Nhà bếp với kích thước 4.9x4.62

1.Kích thước: chiều dài : a = 4.9 (m)

chiều rộng: b = 4.62 (m) chiều cao : h = 3.6 (m) diện tích : S = 22.64 (m2)

2 Màu sơn: trần : light ivory, hệ số phản xạ: 0.8

tường : signal white, hệ số phản xạ: 0.5

sàn : merbau wood-17, hệ số phản xạ: 0.2

3.Độ rọi tiêu chuẩn: Etc = 300 lux

4 Chọn hệ chiếu sáng: chung đều

5 Nhiệt độ màu: Tm = 2500-3000 (K)

6.Chọn bóng đèn:

+ Mã hiệu: PHILIPS FBS120 2xPL-C/4P18W HF O

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 6

+ Tm = 3000 (K)

+ P = 40W, Φ đ=3800lm

7 Chọn bóng đèn:

+ Số bóng/bộ: 1

+ Quang thông 1 bộ: 3800 (lm)

+ Công suất: 40W

+ cấp C

→ ɳd = 0.8 , ɳi = 0

8 Phân bố các bộ đèn:

+ Cách trần: h’ = 0 (m)

+: hlv = 0.8 (m)

+: htt = 3.6 – 0.8 = 2.8 (m)

9 Chỉ số địa điểm:

h tt(a+b)=

4.9 × 4.62 2.8 ×(4.9+4.62)=0.85

10 Hệ số bù:

+ Chọn hệ số suy giảm quang thông: δ1=0.9 (môi trường ít bụi)

+ Chọn hệ số suy giảm do bám bụi: δ2=0.9 (môi trường ít bụi)

→ Hệ số bù: d= 1

δ1× δ2=1.23

11 Hệ số treo j = 0

12 Hệ số sử dụng:

+ Hệ số có ích: ud = 0.73, ui = 0

+ Hệ số sử dụng: U = 0.73 x 0.85 = 0.62

13 Quang thông tổng:

Φ tổng=E tc × S × d

300 ×22.64 × 1.23

0.62 =13474.45(lm)

14 Xác định số bộ đèn:

Trang 7

N bộ đèn= Φ tổng

13474.45

3800 =3.5

Kết quả tính tay phù hợp với kết quả mà phần mềm Dialux tính toán

CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT

2.1 T ng h m ầng hầm ầng hầm

Khu 2 Đèn (downlight)Đèn (HQ) 183 2240 11 11 0.90.8 396120

Cosφ tầng hầm = 0.83

Ptt tầng hầm = 1674.24

2.2 T ng 1 ầng hầm

Khu 1

Máy lạnh (p khách) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4

Máy lạnh (p tiệc) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4

Máy lạnh (p.lam việc) 1 746 0.7 1 0.8 596.8

Cosφ tầng 1 = 0.82

Ptt tầng 1 = 3767.68

2.3 T ng 2 ầng hầm

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 8

Đèn (HQ) 7 40 1 1 0.8 280

Máy lạnh (phòng ba me) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4

Máy lạnh (phòng sinh hoat) 1 1492 0.7 1 0.8 1044.4

Máy lạnh (phòng con 1) 1 1119 0.7 1 0.8 783.3

Máy lạnh (phòng con 2) 1 1119 0.7 1 0.8 783.3

Cosφ tầng 2 = 0.81

Ptt tầng 2 = 3995.18

2.4 T ng 3 ầng hầm

Đèn

(downlight

)

Đèn

Cosφ tầng 3 = 0.81

Ptt tầng 3 = 342

cos φ tổng=2092.8 ×0.83+5081.3 × 0.82+ 5073.3× 0.81+342× 0.81

2092.8+5081.3+5073.3+342 =0.82

I tt tổng = U × cosφ P tt tổng

tổng

=¿43.24 (A)

Trang 9

CHƯƠNG 3 : CHỌN CB VÀ DÂY DẪN

Hình ảnh CB được lựa chọn để sử dụng trong nhà

Đối với các tải như chiếu sáng và ổ cắm dùng CB 1P , các tải còn lại sử dụng CB 2P

3.1 Ch n CB t ng và dây d n ọn CB tổng và dây dẫn ổng và dây dẫn ẫn

- Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường)

I tt tổng = U × cosφ P tt tổng

tổng

=¿43.24 (A)

I r ≥1.1 × I tt tổng=47.56 ( A )

→ Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 50A

- Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm :

+ K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 350C)

+ K4 = 1 (do đất khô)

K= K1× K4=1 ×0.94=0.94

I ' B=I B

50 0.94=53.19( A)

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 10

→ Dựa vào bảng G22 theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2XLPE có tiết diện 16 mm 2.

3.2 Ch n CB t ng h m và dây d n ọn CB tổng và dây dẫn ầng hầm ầng hầm ẫn

- Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường)

I tt tầnghầm = U × cosφ P tt tầnghầm

tầnghầm

=¿9.17(A)

I r ≥1.1 × I tt tổng=10.08 ( A )

→ Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 20 A

- Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm :

+ K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 350C)

+ K4 = 1 (do đất khô)

K= K1× K4=0.94

I ' B=I B

20 0.94=21.27 (A )

→ Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 4 mm 2

3.3 Ch n CB t ng 1 và dây d n ọn CB tổng và dây dẫn ầng hầm ẫn

- Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường)

I tt tầng 1 = U × cosφ P tt tầng1

tầng1

=¿20.88(A)

I r ≥1.1 × I tt tổng=22.97 ( A ).

→ Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 25A

- Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm :

+ K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 350C)

+ K4 = 1 (1 mạch)

K= K1× K4=0.94

Trang 11

I '

25 0.94=26.59( A)

→ Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 6 mm 2

3.4 Ch n CB t ng 2 và dây d n ọn CB tổng và dây dẫn ầng hầm ẫn

- Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường)

I tt tầng2 = U × cosφ P tt tầng2

tầng1

=¿22.41(A)

I r ≥1.1 × I tt tổng=24.66 ( A ).

→ Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 25 A

- Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm :

+ K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 250C)

+ K4 = 1 (1 mạch)

K= K1× K4=0.94

I ' B=I B

25 0.94=26.59( A)

→ Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 6mm 2

3.5 Ch n CB t ng 3 và dây d n ọn CB tổng và dây dẫn ầng hầm ẫn

- Chọn kiểu đi dây A1(đi dây trong tường)

I tt tầng3 = U × cosφ P tt tầng3

tầng 3

=¿1.92(A)

I r ≥1.1 × I tt tổng=2.11( A ).

→ Vậy chọn CB loại DOM11338 3P với In = 10 A

- Dựa vào tiêu chuẩn IEC ta có các hệ số suy giảm :

+ K1 =0.94 (do chọn dây PVC và nhiệt độ môi trường là 250C)

+ K4 = 1 (1 mạch)

K= K1× K4=0.94

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 12

I '

10 0.94=10.64 (A )

→ Dựa vào bảng G22a theo tiêu chuẩn IEC ta chọn dây 2PVC có tiết diện 1.5 mm 2

3.6 Ch n cb cho các thi t b trong t ng h m ọn CB tổng và dây dẫn ết bị ở trong tầng hầm ị ở trong tầng hầm ở trong tầng hầm ầng hầm ầng hầm

P tt

(W) cosφ

I đm

(W) 1.1 I đm I r I’ z S

(mm 2 )

Cách điện

Đèn (khu 1) 380 0.86 2 2.2 10 10.64 1.5 PVC

Đèn (khu 2) 516 0.87 2.69 2.96 10 10.64 1.5 PVC

Máy bơm 596.8 0.8 4.23 7.2 16 17.02 2.5 PVC

3.7 Ch n cb cho các thi t b trong t ng 1 ọn CB tổng và dây dẫn ết bị ở trong tầng hầm ị ở trong tầng hầm ở trong tầng hầm ầng hầm

P tt

(W) cosφ

I đm

(W) 1.1 I đm I r I’ z

S (mm 2 )

Cách điện

Đèn (khu 1) 772.8 0.89 3.94 4.34 10 10.64 1.5 PVC

Đèn (khu 2) 624 0.84 2.69 2.96 10 10.64 1.5 PVC

ổ cắm (p khách) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC

ổ cắm (p tiệc) 300 0.8 10 11 16 17.02 2.5 PVC

ổ cắm (bếp) 350 0.8 16 17.6 20 21.27 4 PVC

ML (p khách)

1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC

ML (p tiệc)

1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC

ML (p.lam việc)

Trang 13

3.8 Ch n cb cho các thi t b trong t ng 2 ọn CB tổng và dây dẫn ết bị ở trong tầng hầm ị ở trong tầng hầm ở trong tầng hầm ầng hầm

P tt

đm

(W) 1.1 I đm I r I’ z S

(mm 2 ) Cách điện

Đèn (khu 1) 506 0.9 2.5 2.81 10 10.64 1.5 PVC

Đèn (khu 2) 346 0.82 1.92 2.11 10 10.64 1.5 PVC

ổ cắm (p ba me)

ổ cắm (p SH)

ổ cắm (p con 1)

ổ cắm (p con 2)

ML (p ba me)

1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC

ML (p sinh hoat)

1492 0.8 8.47 9.32 16 17.02 2.5 PVC

ML (p con 1)

1119 0.8 6.36 7 16 17.02 2.5 PVC

ML (p con 2)

1119 0.8 6.36 7 16 17.02 2.5 PVC

3.9 Ch n cb cho các thi t b trong t ng 3 ọn CB tổng và dây dẫn ết bị ở trong tầng hầm ị ở trong tầng hầm ở trong tầng hầm ầng hầm

P tt

(W) cosφ

I đm

(W) 1.1 I đm I r I’ z

S (mm 2 )

Cách điện

KIỂM TRA ĐỘ AN TOÀN CỦA CB BẰNG PHƯƠNG PHÁP LMAX

Tủ tổng

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 14

50 16 20 91 An toàn

Từ tủ tổng đến các tủ tầng In(A) S(mm 2 ) L thực tế (m) L max (m) Kết luận

Từ tủ tầng hầm đến các thiết bị In(A) S(mm 2 ) L thực tế (m) L max (m) Kết luận

Từ tủ tầng 1 đến các thiết bị In(A) S(mm 2 ) L thực tế (m) L max (m) Kết luận

Trang 15

ML (p.khách) 16 2.5 8 45 An toàn

Từ tủ tầng 2 đến các thiết bị In(A) S(mm 2 ) L thực tế (m) L max (m) Kết luận

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 16

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN SỤT ÁP

Sụt áp từ trụ điện tới TPPC

1 pha: pha/pha

∆ U =2 I b ( Rcosφφ+ Xsφinφ ) L

100× ∆ U

U n

1 pha: pha/trung

100× ∆ U

U n

3 pha cân bằng: 3 pha (có hoặc không

có trung tính) ∆ U =3 I b(Rcosφφ+Xsφinφ ) L

100× ∆ U

U n

Theo tiêu chuẩn IEC :

( A)

I n

( A )

Tiết diện (mm 2 )

Chiều dài (m)

cosφ Điện trở

(Ω/km)km) ΔUU i

∆ U =2 I b ( Rcosφφ+ Xsφinφ ) L = 2×43.24×1.41×0.82×20×10-3 = 2 (V)

Trang 17

4.1 S t áp t TPPC t i t t ng ụt áp từ TPPC tới tủ tầng ừ TPPC tới tủ tầng ới tủ tầng ủ tầng ầng hầm

( A)

I n

( A )

Tiết diện (mm 2 )

Chiều dài (m)

cosφ Điện trở

(Ω/km)km) ΔUU i

Đối với sụt áp tầng 2 và tầng 3 , ΔUUT2 = ΔUUT1 + ΔUU2 (với ΔUU2 là sụt áp trên doạn dây nối

từ dầu CB tầng 1 với đầu CB tầng 2 )

Tương tự với tầng 3 ΔUUT3 = ΔUUT1 + ΔUUT2 + ΔUU2

4.2 S t áp t t t ng h m t i thi t b ụt áp từ TPPC tới tủ tầng ừ TPPC tới tủ tầng ủ tầng ầng hầm ầng hầm ới tủ tầng ết bị ở trong tầng hầm ị ở trong tầng hầm

( A)

I n

( A )

Tiết diện (mm 2 )

Chiều dài (m)

cosφ

Điện trở (Ω/km)km)

ΔUU i %ΔUU i

SVTH : Hồ Phi Long

Trang 18

4.3 S t áp t t t ng 1 t i thi t b ụt áp từ TPPC tới tủ tầng ừ TPPC tới tủ tầng ủ tầng ầng hầm ới tủ tầng ết bị ở trong tầng hầm ị ở trong tầng hầm

( A)

I n

( A )

Tiết diện (mm 2 )

Chiều dài (m)

cosφ

Điện trở (Ω/km)km)

ΔUU i %ΔUU i

ổ cắm

ML (p tiệc) 8.47 16 2.5 11 0.8 9 1.34 1.52

4.4 S t áp t t t ng 2 t i thi t b ụt áp từ TPPC tới tủ tầng ừ TPPC tới tủ tầng ủ tầng ầng hầm ới tủ tầng ết bị ở trong tầng hầm ị ở trong tầng hầm

( A)

I n

( A )

Tiết diện (mm 2 )

Chiều dài (m)

cosφ

Điện trở (Ω/km)km)

ΔUU i %ΔUU i

ổ cắm (p.ba

Trang 19

ổ cắm (p.SH) 10 16 2.5 16 0.8 9 2.3 2.73

ML (p con 1) 6.36 16 2.5 15 0.8 9 1.37 2.3

ML (p con 2) 6.36 16 2.5 14 0.8 9 1.28 2.68

SVTH : Hồ Phi Long

Ngày đăng: 02/10/2023, 12:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng độ rọi yêu cầu cho các phòng dựa theo tiêu chuẩn TCVN7114-2008 - Thiết kế điện cho biệt thự
ng độ rọi yêu cầu cho các phòng dựa theo tiêu chuẩn TCVN7114-2008 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w