CHƯNG 1 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG : : Ơ : : Trần :: 0.85 . Tường : : 0.77 . Sàn :: 0.63 . ¬¬ Phòng ngủ PHÒNG NGỦ 2: Nhà tám phòng ngủ 1 : Nhà tắm phòng ngủ 2 : Chưng 2 TÍNH TOÁN PHỤ TẢI 15 m2 20 m2 (>60 m3) 1 HP . 20 m2 30 m2 (> 80 m3) 1.5 HP . P30 m2 tới 40 m2 (> 120 m3) 2.0 HP . Thể tích các phòng : : 71.33 (m3) . : 66.6 (m3) . : 67.2 (m3) . : 81.7 (m3) . : 110.25 (m3) Máy nước Nóng : Máy bơm nước : Ổ cắm 1p 22016A – 300(W) . : : Ptt = 223(W) . : Ptt =211.9 (W) . : Ptt = 152.9 (W) . : Ptt = 36.2 (W) . PHỤ TẢI TÍNH TOÁN: 1.5HP với Pđ = 911 (W) . Itt = Pđ(U x cosφ ) = 4.75 (A) . : 2HP với Pđ = 1366 (W). Itt = Pđ(U x cosφ ) = 7.14 (A) . Pđm = Pđ = 2500 (W) . Itt = Pđ(U x cosφ ) = 11.3 (A) . : với Pđm = 1.3 (HP) Pđm = 1118 (W) . Pđ = Pđmŋ = 1493 (W) . Itt = Pđ(U x cosφ ) = 7.78 (A) . : Itt = Pđ(U x cosφ ) = 1.4 Đèn tầng 1 : Itt = Pđ(U x cosφ ) = 0.95 Đèn tầng 2 : Itt = Pđ(U x cosφ ) = 152(220 x 1 ) = 0.69 Pđ = 8 x 301 = 2401 Itt = Pđ(U x cosφ ) = 2300(220 x 0.8 ) = 13.6. Pđ = 4 x 300 = 1200 (W) . Itt = Pđ(U x cosφ ) = 1200(220 x 0.8 ) = 6.8. Pđ = 4 x 301 = 1201. Itt = Pđ(U x cosφ ) = 1201(220 x 0.8 ) = 6.81 (A) . Công suất tính toán tần trệt : Ptt = ‘ Ks.∑▒〖Ku.Pđ〗 = 3684.4’ (W) . Cosφt= (∑▒〖cosφi x Pđi〗)(∑▒Pđi) = (1x229 + 0.8x2400 + 0.87x2402 + 1x2500)(229 + 2400 + 2402 + 2500) = 0.88 . Itt = Ptt (Uđm x Cosφt) = 18.8 (A). “Ptt = Ks.∑▒〖Ku.Pđ〗 = ( = 3114.52(W) .” “Cosφtb = (∑▒〖cosφi x Pđi〗) (∑▒Pđi) . = ( = 0.91 . Itt = Ptt (Uđm x Cosφtb) = 15.557(A) . “Ptt = Ks .∑▒〖Ku.Pđ〗 = 4000. “Cosφtb = (∑▒〖cosφi x Pđi〗) (∑▒Pđi) . = = 0.94 . Itt = Ptt ( (Uđm x Cosφtb) ) = 19.3 Ptt = Ks∑▒〖Ku.Pđ〗 = 0.9 (1 x Pcs + 0.5 x Poc) . =303.12 . Cosφtb = (∑▒〖cosφi x Pđi〗) (∑▒Pđi) . = 0.81 Itt = Ptt (Uđm x Cosφtb) = 1.7 . Ptttong = Ks x ∑▒〖.Pđi〗 = 8881.89 (W) . (Cosφtb = (∑▒〖cosφi x Pđi〗 (∑▒Pđi) . ) ) = 0.91 Itt = Ptt (Uđm x Cosφtb= 44.365 (A) . CHƯƠNG 3: Chọn Thiết Bị Bảo Vệ Itttổng = 44.36 (A) . InCB >= 1.1xItt= 48.9 (A) . Vậy ta chọn CB 50A . Lựa chọn CB tổng cho các tầng : Lựa chọn CB cho tầng trệt : Lựa chọn CB cho tầng 1 : Lựa chọn CB cho tầng 2 : Giới thiệu về dây dẫn và cáp : K2: xét đến ảnh hưởng của số dây đặt kề nhau . K3: xét đến ảnh hưởng của nhiệt độ và chất cách điện . . : K=K1.K2.K3 = = 0.5 . : (. Ptt = KsKu(P1 + P2 ) = 1801.5 (W) .) Suy ra : Itt = Ptt(U x cosφtb ) = = 9.41 (A) . Ptt = KsKu(P1 + P2 ) = 1706. (W) . Suy ra : Itt = Ptt(U x cosφ ) = = 8.91 (A) . Tầng 2 : : Ptt = KsKu(P1 + P2 ) = 1365 (W) . Suy ra : Itt = Ptt(U x cosφ ) = 7.1 (A) . Ptt = KsKu(P1 + P2 ) = = 3751 (W) . Suy ra : Itt = Ptt(U x cosφ ) = = 17.04 (A) Chọn dây dẫn đến các tầng : Chọn dây dẫn t Itt = 44.365 (A) . Suy ra = IlvmaxK = 57.62 (A) . chọn dây 10. (mm2) .
Trang 1ĐỒ ÁN 3 Trang 1/45
CHƯNG 1 TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG
:
Trang 2ĐỒ ÁN 3 Trang 2/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 3ĐỒ ÁN 3 Trang 3/45
Trang 4ĐỒ ÁN 3 Trang 4/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 5ĐỒ ÁN 3 Trang 5/45
Ơ
Trang 6ĐỒ ÁN 3 Trang 6/45
:
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 7ĐỒ ÁN 3 Trang 7/45
:
Trần :: 0.85
Tường : : 0.77
Sàn :: 0.63
Trang 8ĐỒ ÁN 3 Trang 8/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 9ĐỒ ÁN 3 Trang 9/45
Trang 10ĐỒ ÁN 3 Trang 10/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 11ĐỒ ÁN 3 Trang 11/45
Trang 12ĐỒ ÁN 3 Trang 12/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 13ĐỒ ÁN 3 Trang 13/45
Phòng ngủ
Trang 14ĐỒ ÁN 3 Trang 14/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 15ĐỒ ÁN 3 Trang 15/45
Trang 16ĐỒ ÁN 3 Trang 16/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 17ĐỒ ÁN 3 Trang 17/45
Trang 18ĐỒ ÁN 3 Trang 18/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 19ĐỒ ÁN 3 Trang 19/45
Trang 20ĐỒ ÁN 3 Trang 20/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 21ĐỒ ÁN 3 Trang 21/45
Trang 22ĐỒ ÁN 3 Trang 22/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 23ĐỒ ÁN 3 Trang 23/45
Trang 24ĐỒ ÁN 3 Trang 24/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 25ĐỒ ÁN 3 Trang 25/45
Trang 26ĐỒ ÁN 3 Trang 26/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 27ĐỒ ÁN 3 Trang 27/45
Trang 28ĐỒ ÁN 3 Trang 28/45
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 29ĐỒ ÁN 3 Trang 29/45
Trang 30ĐỒ ÁN 3 Trang 30/45
Trang 31ĐỒ ÁN 3 Trang 31/45
Máy bơm nước :
Ổ cắm
1p 220/16A – 300(W)
Trang 32
ĐỒ ÁN 3 Trang 32/45
: Ptt = 223(W)
: Ptt =211.9 (W) : Ptt = 152.9 (W) : Ptt = 36.2 (W)
Trang 33ĐỒ ÁN 3 Trang 33/45
∑ Pđi
= 1 x 229+ 0.8 x 2400+0.87 x 2402+1 x 2500 229+2400+2402+2500 = 0.88
Itt = Ptt / (Uđm x Cosφt= φt= t) = 18.8 (A).
“Ptt = Ksφ ∑Ku Pđ = ( = 3114.52(W) ”
Trang 34ĐỒ ÁN 3 Trang 34/45
“Cosφt= φt= tb = (∑cosφi x Pđi ) / (∑Pđi ) = ( = 0.91
Trang 35ĐỒ ÁN 3 Trang 35/45
CHƯƠNG 3: Chọn Thiết Bị Bảo Vệ
Itttổng = 44.36 (A)
InCB >= 1.1xItt= 48.9 (A)
Vậy ta chọn CB 50A
1.2.1 Lựa chọn CB tổng cho các tầng :
Trang 36ĐỒ ÁN 3 Trang 36/45
1.2.2 Lựa chọn CB cho tầng trệt :
1.2.3 Lựa chọn CB cho tầng 1 :
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 37ĐỒ ÁN 3 Trang 37/45
1.2.4 Lựa chọn CB cho tầng 2 :
Trang 38
ĐỒ ÁN 3 Trang 38/45
1.3 Giới thiệu về dây dẫn và cáp :
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 39ĐỒ ÁN 3 Trang 39/45
Trang 40ĐỒ ÁN 3 Trang 40/45
K2: xét đến ảnh hưởng của sφt= ố dây đặt kề nhau
Thiết kế cung cấp điện cho nhà phố SVTH: Dương Trí Ngọc
Trang 41ĐỒ ÁN 3 Trang 41/45
K3: xét đến ảnh hưởng của nhiệt độ và chất cách điện
Trang 42ĐỒ ÁN 3 Trang 42/45
Trang 43ĐỒ ÁN 3 Trang 43/45
Suy ra : Itt = U x cosφφtb Ptt = = 9.41 (A)
Trang 44ĐỒ ÁN 3 Trang 44/45
Trang 45ĐỒ ÁN 3 Trang 45/45