MỤC LỤCPHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP............................................................................................................................6DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ.........................................11DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.......................................................................13LỜI NÓI ĐẦU.......................................................................................................12PHẦN 1. QUẢN TRỊ VỐN CỐ ĐỊNH.................................................................131.1. Một số vấn đề về quản trị vốn cố định..........................................................131.1.1 Tài sản cố định và vốn cố định.................................................................131.1.2. Khấu hao và hao mòn tài sản cố định....................................................141.1.3. Nội dung quản trị vốn cố định................................................................141.2. Lập kế hoạch khấu hao cho phân xưởng A1.................................................151.2.1. Ý nghĩa và vai trò của kế hoạch khấu hao.............................................151.2.2. Lập kế hoạch khấu hao cho phân xưởng A1..........................................15PHẦN 2. QUẢN TRỊ CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH..............................................182.1. Xác định nhu cầu vật liệu chính....................................................................182.1.1. Cấu trúc sản phẩm A...............................................................................182.1.2. Xác định số chi tiết cần sản xuất.............................................................182.1.2.1. Để sản xuất 1 sản phẩm....................................................................182.1.2.2. Để sản xuất sản phẩm.......................................................................192.1.2.3. Số chi tiết cần sản xuất để bán và thay đổi tồn kho........................202.1.2.4. Tổng hợp số chi tiết cần sản xuất trong năm N + 1........................222.1.3. Xác đinh nhu cầu vật liệu chính.............................................................232.2. Đặt hàng..........................................................................................................242.2.1. Vật liệu X1................................................................................................242.2.2. Vật liệu X2................................................................................................242.2.3. Vật liệu X3................................................................................................252.2.4. Vật liệu X4................................................................................................253
QUẢN TRỊ VỐN CỐ ĐỊNH
Một số vấn đề về quản trị vốn cố định
1.1.1 Tài sản cố định và vốn cố định
Khái niệm và đặc điểm tài sản cố định
Tài sản cố định trong doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng như tư liệu lao động chủ yếu, tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất Trong quá trình sử dụng, giá trị của tài sản cố định không bị tiêu hao hoàn toàn ngay lần đầu, mà chuyển dịch dần dần từng phần giá trị vào giá thành sản phẩm trong các chu kỳ sản xuất tiếp theo.
- Tiêu chuẩn về thời gian: Trên 1 năm
- Tiêu chuẩn về giá trị: Có giá trị trên 30tr
- Đặc điểm của tài sản cố định:
- Tài sản cố định giữ nguyên hình thái biểu hiện khi tham gia vào hoạt
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 16/64
PHẦN 1 QUẢN TRỊ VỐN CỐ ĐỊNH 12 1.1 Một số vấn đề về quản trị vốn cố định
1.1.1 Tài sản cố định và vốn cố định
Khái niệm và đặc điểm tài sản cố định
Tài sản cố định trong doanh nghiệp là những tư liệu lao động quan trọng, tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất Giá trị của tài sản cố định không bị tiêu hao hoàn toàn trong lần sử dụng đầu tiên, mà chuyển dịch dần dần vào giá thành sản phẩm trong các chu kỳ sản xuất tiếp theo.
- Tiêu chuẩn về thời gian: Trên 1 năm
- Tiêu chuẩn về giá trị: Có giá trị trên 30tr
- Đặc điểm của tài sản cố định:
- Tài sản cố định giữ nguyên hình thái biểu hiện khi tham gia vào hoạt động kinh doanh
- Tài sản cố định tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
- Giá trị của tài sản cố định dịch chuyển dần vào giá trị sản phẩm dưới hình thức khấu hao
Vốn cố định và đặc điểm vốn cố định
Vốn cố định của doanh nghiệp là số vốn đầu tư vào tài sản cố định, với đặc điểm là giá trị của nó sẽ dần dần được chuyển giao vào sản phẩm mới Quá trình này tiếp diễn cho đến khi tài sản cố định hết thời gian sử dụng, lúc đó vốn cố định hoàn tất một chu kỳ luân chuyển.
Vốn cố định là biểu hiện bằng tiền của các tài sản cố định trong doanh nghiệp.
- Vốn cố định tham gia vào nhiều chu kì kinh doanh
- Trong quá trình sản xuất, vốn cố định được luân chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm
- Sau nhiều chu kỳ kinh doanh, vốn cố định mới hoàn thành một vòng luân chuyển
13 1.1.2 Khấu hao và hao mòn tài sản cố định
Hao mòn tài sản cố định
Hao mòn tài sản cố định là sự suy giảm giá trị sử dụng và giá trị của tài sản cố định (TSCĐ) do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, chịu tác động của yếu tố tự nhiên và sự phát triển công nghệ trong suốt quá trình hoạt động của TSCĐ.
Khấu hao tài sản cố định
Khấu hao tài sản cố định là quá trình tính toán và phân bổ nguyên giá của tài sản này vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong suốt thời gian sử dụng của nó.
- Bản chất của việc khấu hao
- Ở góc độ kinh tế, khấu hao TSCĐ được coi là 1 khoản chi phí sản xuất kinh doanh và được tính vào giá thành sản phẩm trong kỳ
Khấu hao là một khoản chi phí tài chính quan trọng, được phân bổ để thu hồi vốn đầu tư ban đầu cho tài sản cố định (TSCĐ) Điều này không tạo ra dòng tiền mặt chi ra, nhưng lại đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý tài chính doanh nghiệp.
1.1.2 Khấu hao và hao mòn tài sản cố định 13
Hao mòn tài sản cố định
Hao mòn tài sản cố định là sự suy giảm giá trị và khả năng sử dụng của tài sản cố định (TSCĐ) do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, chịu ảnh hưởng từ bào mòn tự nhiên và tiến bộ kỹ thuật trong suốt quá trình hoạt động.
Khấu hao tài sản cố định
Khấu hao tài sản cố định là quá trình hệ thống hóa và phân bổ nguyên giá của tài sản cố định vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong suốt thời gian sử dụng của tài sản.
- Bản chất của việc khấu hao
- Ở góc độ kinh tế, khấu hao TSCĐ được coi là 1 khoản chi phí sản xuất kinh doanh và được tính vào giá thành sản phẩm trong kỳ
Khấu hao là một khoản chi phí tài chính được phân bổ để thu hồi vốn đầu tư ban đầu cho tài sản cố định (TSCĐ), và điều này không tạo ra dòng tiền mặt trong kỳ.
Thu hồi số vốn cố định đã đầu tư ban đầu để tái sản xuất giản đơn hoặc mở rộng tài sản cố định.
1.1.3 Nội dung quản trị vốn cố định
Quản trị vốn cố định là yếu tố then chốt trong quản lý vốn kinh doanh của doanh nghiệp, bởi vì nó chiếm tỷ trọng lớn trong tổng vốn và quyết định năng lực sản xuất Việc sử dụng vốn cố định thường liên quan đến đầu tư dài hạn, có thời gian thu hồi vốn chậm và tiềm ẩn nhiều rủi ro.
Vốn cố định đại diện cho giá trị tiền tệ của tài sản cố định, là những tư liệu lao động có giá trị lớn và thời gian sử dụng dài Trong quá trình sản xuất kinh doanh, tài sản cố định sẽ hao mòn dần và giá trị của nó sẽ được chuyển dần vào chi phí sản xuất Tài sản cố định tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh và giữ nguyên hình thái vật chất cho đến khi hư hỏng.
Tài sản cố định trong doanh nghiệp có nhiều loại khác nhau, bao gồm các hình thái biểu hiện, tính chất đầu tư, công dụng và tình hình sử dụng Để quản lý và hạch toán hiệu quả, việc phân loại tài sản cố định theo các tiêu chí đặc trưng là rất cần thiết.
Theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ trích khấu hao tài sản cố định, 14 doanh nghiệp có thể lựa chọn một trong ba phương pháp khấu hao: khấu hao theo đường thẳng, khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, hoặc khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.
Lập kế hoạch khấu hao cho phân xưởng A1
1.2.1 Ý nghĩa và vai trò của kế hoạch khấu hao
- Khấu hao TSCĐ một cách hợp lý là biện pháp giúp doanh nghiệp thực hiện bảo toàn vốn cố định của mình
- Thông qua việc khấu hao TSCĐ hợp lý có thể giúp doanh nghiệp thu hồi được đầy đủ vốn cố định khi TSCĐ đó hết thời gian sử dụng.
- Là nhân tố quan trọng để xác định giá thành sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh.
- Việc tính khấu hao TSCĐ chính xác cũng là cơ sở để tính toán việc tái đầu tư và tái sản xuất.
Để thuận lợi cho việc quản lý và hạch toán, tài sản cố định cần được phân loại theo các đặc trưng khác nhau, bao gồm chất đầu tư, công dụng và tình hình sử dụng.
Theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ trích khấu hao tài sản cố định, 14 doanh nghiệp có thể lựa chọn một trong ba phương pháp khấu hao: khấu hao theo đường thẳng, khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, và khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm.
1.2 Lập kế hoạch khấu hao cho phân xưởng A1
1.2.1 Ý nghĩa và vai trò của kế hoạch khấu hao
- Khấu hao TSCĐ một cách hợp lý là biện pháp giúp doanh nghiệp thực hiện bảo toàn vốn cố định của mình
- Thông qua việc khấu hao TSCĐ hợp lý có thể giúp doanh nghiệp thu hồi được đầy đủ vốn cố định khi TSCĐ đó hết thời gian sử dụng.
- Là nhân tố quan trọng để xác định giá thành sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh.
- Việc tính khấu hao TSCĐ chính xác cũng là cơ sở để tính toán việc tái đầu tư và tái sản xuất.
- Là cơ sở quan trọng để quản lý vốn cố định
- Là căn cứ để đề ra các quyết định đầu tư, xây mới
- Là căn cứ để xây dựng kế hoạch chi phí, kế hoạch giá thành, kế hoạch thu chi tài chính.
1.2.2 Lập kế hoạch khấu hao cho phân xưởng A1
Bảng 1.1.Bảng tính nguyên giá TSCĐ tăng
Tổng NSNN CSH Vay Tổng NSNN CSH Vay
Bảng 1.2 Bảng tính nguyên giá TSCĐ giảm
Tổng NSNN CSH Vay Tổng NSNN CSH Vay
Bảng 1.3 Bảng tính tỷ lệ khấu hao
Loại TSCĐ Tỷ lệ KH (%) NG Mk
Bảng 1.2 Bảng tính nguyên giá TSCĐ giảm
Tổng NSNN CSH Vay Tổng NSNN CSH Vay
Bảng 1.3 Bảng tính tỷ lệ khấu hao
Loại TSCĐ Tỷ lệ KH (%) NG Mk
Bảng 1.4.Kế hoạch khấu hao phân xưởng A1
1 Tổng NG TSCĐ đầu năm 25.050 a Phải tính KH 26.800
2 Tổng NG TSCĐ tăng 9.290 a Cần tính KH tăng 9.690 b Bình quân KH tăng 6.374
3 Tổng NG TSCĐ giảm 7.220 a NG giảm, thôi tính KH 7.220 b NG bình quân giảm, thôi tính Kh 2.853
4 Tổng NG TSCĐ cuối năm 27.120 a Phải tính KH 29.270 b Bình quân tính KH 30.321 16
7 Tổng NG TSCĐ thanh lý, nhượng bán 7.220
8 Thu thuần từ thanh lý, nhượng bán
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 20/64
4 Tổng NG TSCĐ cuối năm 27.120 a Phải tính KH 29.270 b Bình quân tính KH 30.321 16
7 Tổng NG TSCĐ thanh lý, nhượng bán 7.220
8 Thu thuần từ thanh lý, nhượng bán
QUẢN TRỊ CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH
Xác định nhu cầu vật liệu chính
Cấu trúc SP A như sau: Để sản xuất 1 SP "A" cần: 3 A ; 5 A ; 4 A ; 11 2 3 A4; Để SX 1 chi tiết :
PHẦN 2 QUẢN TRỊ CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH 17 2.1 Xác định nhu cầu vật liệu chính
Cấu trúc SP A như sau: Để sản xuất 1 SP "A" cần: 3 A ; 5 A ; 4 A ; 11 2 3 A4; Để SX 1 chi tiết :
2.1.2 Xác định số chi tiết cần sản xuất
2.1.2.1 Để sản xuất 1 sản phẩm
Tỷ lệ chính phẩm = 1 – tỷ lệ phế phẩm = 1 – 0.4 =0.96
Bảng 2.1 Bảng tính số chi tiết và thời gian sản xuất 1 sản phẩm
Số chi tiết cần SX 1
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 22/64
Bảng 2.1 Bảng tính số chi tiết và thời gian sản xuất 1 sản phẩm
Số chi tiết cần SX 1
SX 1 chi tiết Ai Tổng thời gia SX (x)
2.1.2.2 Để sản xuất sản phẩm
Sản lượng sản xuất = Tồn cuối năm + dự kiến bán - tồn đầu năm
Bảng 2.2 Bảng tính số chi tiết để sản xuất 51100 sản phẩm
Chi tiết Số chi tiết cần sản xuất 1 sản phẩm
Tổng số chi tiết để sản xuất 46.207 SP
2.1.2.2 Để sản xuất sản phẩm
Sản lượng sản xuất = Tồn cuối năm + dự kiến bán - tồn đầu năm
Bảng 2.2 Bảng tính số chi tiết để sản xuất 51100 sản phẩm
Chi tiết Số chi tiết cần sản xuất 1 sản phẩm
Tổng số chi tiết để sản xuất 46.207 SP
2.1.2.3 Số chi tiết cần sản xuất để bán và thay đổi tồn kho
Số thành phẩm cần có =TCN+ Xuất bán -TĐN
Số cần sx A 7.980 / 0,96 = 8.312,500 8.313 Để sx
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 24/64 sx A 5.480 / 0,96 = 5.708,333 5.709
Số cần sx A 7.980 / 0,96 = 8.312,500 8.313 Để sx
Số cần sx A 8.980 / 0,96 = 9.354,167 9.355 Để sx
2.1.2.4 Tổng hợp số chi tiết cần sản xuất trong năm N + 1 21
Bảng 2.3 Tổng hợp số chi tiết cần đưa vào sản xuất trong năm
CT Để sản xuất 46.207 thành phẩm Để thay đổi tồn và bán chi tiết
Tổng số đưa vào sản xuất
2.1.2.4 Tổng hợp số chi tiết cần sản xuất trong năm N + 1 21
Bảng 2.3 Tổng hợp số chi tiết cần đưa vào sản xuất trong năm
CT Để sản xuất 46.207 thành phẩm Để thay đổi tồn và bán chi tiết
Tổng số đưa vào sản xuất
2.1.3 Xác đinh nhu cầu vật liệu chính 22
Nhu cầu vật liệu xác định theo công thức: Trong đó:
Sxij: Số chi tiết A /A cần sản xuất.i ij mịj: Định mức tiêu hao vật liệu x đang xét
Bảng 2.4 Bảng tính nhu cầu vật liệu
Chi tiết Số CT cần
SX Định mức tiêu hao Nhu cầu vật liệu
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 26/64
2.1.3 Xác đinh nhu cầu vật liệu chính 22
Nhu cầu vật liệu xác định theo công thức: Trong đó:
Sxij: Số chi tiết A /A cần sản xuất.i ij mịj: Định mức tiêu hao vật liệu x đang xét
Bảng 2.4 Bảng tính nhu cầu vật liệu
Chi tiết Số CT cần
SX Định mức tiêu hao Nhu cầu vật liệu
Đặt hàng
Ứng dụng mô hình EOQ: Q*Số ngày sản xuất trong kỳ = 288 ngày
Giá x1 503 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 50,3 ngđ/nă m Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x1 mua trong kỳ 18.277.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 104.408,94 (kg)
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 28/64
2.2 Đặt hàng Ứng dụng mô hình EOQ: Q*Số ngày sản xuất trong kỳ = 288 ngày
Giá x1 503 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 50,3 ngđ/nă m Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x1 mua trong kỳ 18.277.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm) 3.138,9 (kg)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 104.408,94 (kg)
+ Số lần đặt hàng tối ưu: n* = D/Q* 175,06 (lần)
+ Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 1,65 (ngày)
+ Chu phí đặt hàng tối ưu: Cđh = 2.625.884,7 (ngđ)
+ Chi phí tồn Ctt = 2.625.884,7 (ngđ)
+ Chi phí dự trữ x1 5.251.769,5 (ngđ)
Giá x2 499 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 49,9 ngđ/năm
Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x2 mua trong kỳ 21.508.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm) 1.637,8 (kg)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 113.714,98 (kg)
+ Số lần đặt hàng tối ưu: n* = D/Q* 189,15 (lần)
+ Chu kỳ đặt hàng t* = 1,52 (ngày)
+ Chu phí đặt hàng tối ưu: Cđh = 2.837.188,8 (ngđ)
+ Chi phí tồn Ctt = 2.837.188,8 (ngđ)
+ Chi phí dự trữ x2 5.674.377,5 (ngđ)
Giá x3 500 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 50 ngđ/nă m Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x3 mua trong kỳ 14.334.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm) 2.506,9 (kg)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 92.740,24 (kg)
92.800 (kg) about:blank 29/64 tối ưu: n D/Q 189,15 (lần)
+ Chu kỳ đặt hàng t* = 1,52 (ngày)
+ Chu phí đặt hàng tối ưu: Cđh = 2.837.188,8 (ngđ)
+ Chi phí tồn Ctt = 2.837.188,8 (ngđ)
+ Chi phí dự trữ x2 5.674.377,5 (ngđ)
Giá x3 500 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 50 ngđ/nă m Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x3 mua trong kỳ 14.334.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 92.740,24 (kg)
+ Số lần đặt hàng tối ưu: n* = D/Q* 154,57 (lần)
+ Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 1,86 (ngày)
+ Chu phí đặt hàng tối ưu: Cđh = 2.318.505,9 (ngđ)
+ Chi phí tồn Ctt = 2.318.505,9 (ngđ)
+ Chi phí dự trữ x3 4.637.011,9 (ngđ)
Giá x4 505 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 50,5 ngđ/nă m Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x4 mua trong kỳ 16.672.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 99.522,11 (kg)
+ Số lần đặt hàng tối ưu: n* = D/Q* 167,53 (lần)
+ Chu kỳ đặt hàng t* = 1,72 (ngày)
+ Chu phí đặt hàng tối ưu: Cđh = 2.512.933,2 (ngđ)
+ Chi phí tồn Ctt = 2.512.933,2 (ngđ)
+ Chi phí dự trữ x4 5.025.866,4 (ngđ)
Giá x5 510 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 51 ngđ/nă m Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x5 mua trong kỳ 17.392.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 101.147,69 (kg)
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 30/64
+ Số lần đặt hàng tối ưu: n* = D/Q* 167,53 (lần)
+ Chu kỳ đặt hàng t* = 1,72 (ngày)
+ Chu phí đặt hàng tối ưu: Cđh = 2.512.933,2 (ngđ)
+ Chi phí tồn Ctt = 2.512.933,2 (ngđ)
+ Chi phí dự trữ x4 5.025.866,4 (ngđ)
Giá x5 510 ngđ/kg + Chi phí tồn trữ: 51 ngđ/nă m Chi phí đặt hàng 15.000 ngđ/lần
Số x5 mua trong kỳ 17.392.000 (kg)
Tồn tối thiểu bình quân (tồn bảo hiểm) 1.573,3 (kg)
+ Sản lượng đơn hàng tối ưu: Q* = 101.147,69 (kg)
+ Số lần đặt hàng tối ưu: n* = D/Q* 171,95 (lần)
+ Chu kỳ đặt hàng tối ưu: t* = 1,67 (ngày)
+ Chu phí đặt hàng tối ưu: Cđh = 2.579.266,1 (ngđ)
+ Chi phí tồn Ctt = 2.579.266,1 (ngđ)
+ Chi phí dự trữ x5 5.158.532,1 (ngđ)
Bảng 2.5 Tổng hợp chi phí dự trữ vật liệu
(ngđ/kg) Số lượng mua (kg) Chi phí mua
Chi phí dự trữ (ngđ) Tổng chi phí
(ngđ) Đơn giá xuất dùng x1 503 18.277.000 9.193.331.000 104.500 5.251.769,
2.3 Xác định quỹ lương và các khoản trích theo lương
+ Số ngày làm việc của 1 công nhân: 288 (ngày)
+ Số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm: 288 x 8 = 2.304 (giờ/năm)
Tiền lương CNSX= (Số giờ lao động) x (Đơn giá lương) (ngđ)
Số giờ lao động = (Số chi tiết cần sản xuất) x (Định mức thời gian sản xuất) (giờ)
*Số chi tiết cần sản xuất lấy từ bảng 2.2 Đơn giá với định mức thời gian theo đề bài.
Bảng 2.6 Bảng tính lương công nhân sản xuất chính phân xưởng A1
Số chi tiết cần sản xuất trong năm 299.461 748.652 149.731 149.731 Định mức thời gian (s) 1.107 1.145 965 1.445 ổ about:blank 31/64 g
2.3 Xác định quỹ lương và các khoản trích theo lương
+ Số ngày làm việc của 1 công nhân: 288 (ngày)
+ Số giờ làm việc của 1 công nhân trong năm: 288 x 8 = 2.304 (giờ/năm)
Tiền lương CNSX= (Số giờ lao động) x (Đơn giá lương) (ngđ)
Số giờ lao động = (Số chi tiết cần sản xuất) x (Định mức thời gian sản xuất) (giờ)
*Số chi tiết cần sản xuất lấy từ bảng 2.2 Đơn giá với định mức thời gian theo đề bài.
Bảng 2.6 Bảng tính lương công nhân sản xuất chính phân xưởng A1
Số chi tiết cần sản xuất trong năm 299.461 748.652 149.731 149.731 Định mức thời gian (s) 1.107 1.145 965 1.445
Tổng thời gian (giờ) 92.084,3 238.112,9 40.136,2 60.100,4 430.433,77 Đơn giá lương
4 + Số công nhân chính cần: 430.433,77 / 2.304 = 186,82
Số CN chính bố trí: = 187 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 187 = 46,75
Số công nhân phục vụ bố trí = 47 (người)
Tổng số CN PX1 = 15.987 + 47 = 234 (người)
+ Tiền lương bình quân CNSXC = 16.182.755,64 / 187 = 86.538,8 (ngđ/người)
+ Tiền lương CN phục vụ = 47 x x 86.538,8 x 0,93 = 3.782.610,96 (ngđ)
Bảng 2.7 Bảng tính lương công nhân sản xuất chính phân xưởng A2
Số chi tiết cần sản xuất trong năm 924.551 2.773.650 924.551 957.985 Định mức thời gian (s) 995 1.045 845 1.145
Tổng thời gian (giờ) 255.535,6 805.129,0 217.012,7 304.692,5 1.582.369,70 Đơn giá lương (ngđ/giờ) 37 38 37 42
+ Số công nhân chính cần: 1.582.369,70 / 2.304 = 686,8
Số CN chính bố trí: = 687 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 687 = 171,75
Số công nhân phục vụ bố trí = 172 (người)
Tổng số CN PX2 = 687 + 172 = 859 (người)
+ Tiền lương bình quân CNSXC = 60.876.270,06 / 687 = 88.611,75 (ngđ/người)
+ Tiền lương CN phục vụ = 172 x 88.611,75 x 0,93 = 14.174.335,02 (ngđ)
Bảng 2.8 Bảng tính lương công nhân sản xuất chính phân xưởng A3
Số chi tiết cần sản xuất trong năm 197.233 788.929 1.380.625 197.233 Định mức thời gian (s) 365 395 380 965
Tổng thời gian (giờ) 19.997,2 86.563,0 145.732,6 52.869,4 305.162,32 Đơn giá lương
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 32/64
+ Số công nhân chính cần: 1.582.369,70 / 2.304 = 686,8
Số CN chính bố trí: = 687 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 687 = 171,75
Số công nhân phục vụ bố trí = 172 (người)
Tổng số CN PX2 = 687 + 172 = 859 (người)
+ Tiền lương bình quân CNSXC = 60.876.270,06 / 687 = 88.611,75 (ngđ/người)
+ Tiền lương CN phục vụ = 172 x 88.611,75 x 0,93 = 14.174.335,02 (ngđ)
Bảng 2.8 Bảng tính lương công nhân sản xuất chính phân xưởng A3
Số chi tiết cần sản xuất trong năm 197.233 788.929 1.380.625 197.233 Định mức thời gian (s) 365 395 380 965
Tổng thời gian (giờ) 19.997,2 86.563,0 145.732,6 52.869,4 305.162,32 Đơn giá lương
+ Số công nhân chính cần: 305.162,32 / 2.304 = 132,4
Số CN chính bố trí: = 133 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 133 = 33,25
Số công nhân phục vụ bố trí = 34 (người)
Tổng số CN PX3 = 133 + 34 = 167 (người)
+ Tiền lương bình quân CNSXC = 11.754.776,92 / 133 = 88.381,78 (ngđ/người)
+ Tiền lương CN phục vụ = 34 x 88.381,78 x 0,93 = 2.794.631,93 (ngđ)
Bảng 2.9 Bảng tính lương công nhân sản xuất chính phân xưởng A4
Số chi tiết cần sản xuất trong năm 10.944.016 3.282.171 3.938.604 680.220 Định mức thời gian
Tổng thời gian (giờ) 1.839.202,7 606.289,9 661.904,3 159.662,8 3.267.059,64 Đơn giá lương
+ Số công nhân chính cần: 3.267.059,64 / 2.304= 1.418
Số CN chính bố trí: = 1.418 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 1.418 = 354,5
Số công nhân phục vụ bố trí = 355 (người)
Tổng số CN PX4 = 1.418 + 355 = 1.773 (người)
+ Tiền lương bình quân CNSXC = 115.617.695,5 / 1.603 = 72.125,8(ngđ/người)
+ Tiền lương CN phục vụ = 401 x 72.125,8 x 0,85 = 24.584.087(ngđ)
Thời gian lắp ráp: 9.845 (s/CT)
Số CN chính bố trí: = 55 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 55 = 13,75
Số CN phục vụ bố trí: = 14 (người)
+ Đơn giá lương(ngđ/giờ): 69 (ngđ/giờ) about:blank 33/64
+ Số công nhân chính cần: 3.267.059,64 / 2.304= 1.418
Số CN chính bố trí: = 1.418 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 1.418 = 354,5
Số công nhân phục vụ bố trí = 355 (người)
Tổng số CN PX4 = 1.418 + 355 = 1.773 (người)
+ Tiền lương bình quân CNSXC = 115.617.695,5 / 1.603 = 72.125,8(ngđ/người)
+ Tiền lương CN phục vụ = 401 x 72.125,8 x 0,85 = 24.584.087(ngđ)
Thời gian lắp ráp: 9.845 (s/CT)
Số CN chính bố trí: = 55 (người)
+ Số công nhân phục vụ 25%: 25% x 55 = 13,75
Số CN phục vụ bố trí: = 14 (người)
+ Đơn giá lương(ngđ/giờ): 69 (ngđ/giờ)
+ Tiền lương bình quân CNSXC: 6.301.757 / 55 = 114.577 (ngđ/người)
+ Tiền lương CN phục vụ: 14 x 114.577 x 0,93 = 1.491.798 (ngđ)
*theo đề bài: QLPX = 5 % tổng số CNSX
Bán hàng = 8 % tổng số CNSX QLDN = 9 % tổng số CNSX
Bảng 2.10 Tổng hợp nhu cầu lao động ĐVT: người
Bộ phận Theo tính chất Cộng
Bảng 2.11 Tổng hợp tiền lương năm N
Cộng Trích theo lương Công nhân trực tiếp Gián tiếp
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 34/64
Bảng 2.11 Tổng hợp tiền lương năm N
Cộng Trích theo lương Công nhân trực tiếp Gián tiếp
Bảng 2.12 Tiền lương bình quân 1 lao động
Bình quân năm Bình quân tháng
Kế hoạch chi phí
2.4.1 Một số vấn đề chung về chi phí, giá thành
2.4.1.1 Một số vấn đề chung về chi phí
Khái niệm chi phí kinh doanh của doanh nghiệp
Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, cũng như các khoản thuế gián thu mà doanh nghiệp phải chi trả để thực hiện hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.
So sánh chi phí và chi phí sản xuất kinh doanh
Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp là tổng hợp các hao phí bằng tiền phát sinh từ các hoạt động của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian xác định.
Chi phí sản xuất kinh doanh là tổng hợp các khoản chi phí về vật chất và lao động mà doanh nghiệp chi ra để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong một khoảng thời gian nhất định.
Quản trị chi phí about:blank 35/64
2.4.1 Một số vấn đề chung về chi phí, giá thành
2.4.1.1 Một số vấn đề chung về chi phí
Khái niệm chi phí kinh doanh của doanh nghiệp
Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm tất cả các khoản chi cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và thuế gián thu cần thiết để duy trì hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.
So sánh chi phí và chi phí sản xuất kinh doanh
Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp thể hiện bằng tiền tất cả các hao phí phát sinh liên quan đến các hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định.
Chi phí sản xuất kinh doanh là tổng hợp các khoản hao phí về vật chất và lao động mà doanh nghiệp phải chi trả để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong một khoảng thời gian xác định.
Quản trị chi phí là quá trình phân tích thông tin tài chính và phi tài chính để hỗ trợ quản lý doanh nghiệp Nó bao gồm việc xem xét chi phí, doanh thu, năng suất và chất lượng, giúp doanh nghiệp tập trung vào điểm mạnh và nhận diện cơ hội cũng như vấn đề quan trọng Thông qua quản trị chi phí, doanh nghiệp có thể cải thiện chất lượng dịch vụ mà không làm tăng chi phí, đồng thời giúp lãnh đạo nhận diện nguồn lực chi phí thấp nhất trong cung ứng hàng hóa và dịch vụ, từ đó nâng cao hiệu quả kinh doanh.
2.4.1.2 Một số vấn đề chung về giá thành
Giá thành sản phẩm phản ánh chi phí cụ thể mà doanh nghiệp phải chịu để sản xuất và tiêu thụ một đơn vị hoặc một khối lượng sản phẩm nhất định.
*Theo đối tượng tính toán:
- Giá thành đơn vị: Toàn bộ chi phí, tiêu thụ 1 đơn vị sản phẩm
- Tổng giá thành: Toàn bộ chi phí, tiêu thụ 1 loại sản phẩm
- Tổng giá thành toàn doanh nghiệp: Toàn bộ chi phí sản xuất, tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp.
- Giá thành sản xuất: Toàn bộ chi phí để sản xuất 1 hoặc 1 loại sản phẩm nhất định.
- Giá thành tiêu thụ(giá thành toàn bộ): Toàn bộ chi phí để sản xuất và tiêu thụ
1 hoặc 1 loại sản phẩm nhất định *Theo phạm vi tính:
- Giá thành bình quân toàn ngành *Theo mục đích:
- Là thước đo mức hao phí để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm;
- Là công cụ quan trọng để kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng chi phí trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh;
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 36/64
- Tổng giá thành toàn doanh nghiệp: Toàn bộ chi phí sản xuất, tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp.
- Giá thành sản xuất: Toàn bộ chi phí để sản xuất 1 hoặc 1 loại sản phẩm nhất định.
- Giá thành tiêu thụ(giá thành toàn bộ): Toàn bộ chi phí để sản xuất và tiêu thụ
1 hoặc 1 loại sản phẩm nhất định *Theo phạm vi tính:
- Giá thành bình quân toàn ngành *Theo mục đích:
- Là thước đo mức hao phí để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm;
- Là công cụ quan trọng để kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng chi phí trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh;
- Là căn cứ để doanh nghiệp xây dựng chính sách giá cho sản phẩm.
2.4.2 Lập kế hoạch chi phí
Bảng 2.13 Tổng hợp chi phí quản lý khác
Bộ phận Vật liệu phụ Nhiên liệu Khấu hao
Công cụ dụng cụ dự kiến phân bổ
Chi phí bằng tiền khác
+ Tiền lương làm trong giờ: 363.721.146,59 (ngđ)
Chi phí bảo hộ 1 lao động: 7.000 (ngđ)
*Tổng hợp chi phí khác
Bảng 2.14 Bảng tổng hợp chi phí khác
Chi phí vận chuyển nội bộ 33.054.822,41
Chi phí bố trí lại 320.000
Chi phí dịch vụ mua ngoài 22.503.000Chi phí bảo hộ 1 lao động 27.587.000 about:blank 37/64
+ Tiền lương làm trong giờ: 363.721.146,59 (ngđ)
Chi phí bảo hộ 1 lao động: 7.000 (ngđ)
*Tổng hợp chi phí khác
Bảng 2.14 Bảng tổng hợp chi phí khác
Chi phí vận chuyển nội bộ 33.054.822,41
Chi phí bố trí lại 320.000
Chi phí dịch vụ mua ngoài 22.503.000 Chi phí bảo hộ 1 lao động 27.587.000 Chi phí bằng tiền khác 22.492.000
Bảng 2.15 Kế hoạch chi phí theo các yếu tố
Yếu tố Ước TH năm BC Kế hoạch
4 Năng lượng, Động lực mua ngoài 37.355.000,00
Bảng 2.16 Dự toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Khoản Dự tính TH năm
1 Chi phí quản lý hành chính 41.001.292,89
Lương chính, lương phụ của nhân viên quản lý hành chính 33.065.558,78
Các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý hành chính
7.935.734,11 Các chi phí hành chính
Trong đó: tiếp tân, tiếp khác, hội nghị
2 Chi phí quản lý kinh doanh 5.983.000
Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo quản kho tàng, công trình kiến trúc, dụng cụ chung của doanh nghiệp
Chi phí KHTSCĐ chung của d h hiệ 780.000
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 38/64
Bảng 2.16 Dự toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Khoản Dự tính TH năm
1 Chi phí quản lý hành chính 41.001.292,89
Lương chính, lương phụ của nhân viên quản lý hành chính 33.065.558,78
Các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý hành chính
7.935.734,11 Các chi phí hành chính
Trong đó: tiếp tân, tiếp khác, hội nghị
2 Chi phí quản lý kinh doanh 5.983.000
Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo quản kho tàng, công trình kiến trúc, dụng cụ chung của doanh nghiệp
Chi phí KHTSCĐ chung của doanh nghiệp 780.000
Chi phí về bảo quản phòng thí nghiệp, phát minh sáng kiến hoàn thiện quy trình kỹ thuật
Chi phí về bảo hộ lao động 1.953.000,00
Chi phí bằng tiền khác 7.230.000
Giá thành đơn vị
34 2.5.1 Tính chi phí vật liệu trực tiếp
*Chi phí VLTT sản xuất 1 A2
Bảng 2.17 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A2
Số CT chưa có phế phẩm 1 3 1 6 1
Số CT có phế phẩm 1,042 3,125 1,042 6,250 1 Định mức tiêu hao x1 725 815 490 740 x2 1090 790 920 790 x3 690 750 790 x4 640 730 870 x5 690 670 590 610 550
Mức tiêu hao x1 2,2656 0,8490 3,0625 0,740 6,9171 x2 1,1354 2,4688 0,9583 4,9375 9,5 x3 0,7188 0,78125 4,9375 6,4375 about:blank 39/64
34 2.5.1 Tính chi phí vật liệu trực tiếp
*Chi phí VLTT sản xuất 1 A2
Bảng 2.17 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A2
Số CT chưa có phế phẩm 1 3 1 6 1
Số CT có phế phẩm 1,042 3,125 1,042 6,250 1 Định mức tiêu hao x1 725 815 490 740 x2 1090 790 920 790 x3 690 750 790 x4 640 730 870 x5 690 670 590 610 550
Bảng 2.18 Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất 1 chi tiết A2
Loại VL Mức tiêu hao Đơn giá Thành tiền x1 6,9171 503,288 3481,28504 x2 9,5 499,264 4743,008 x3 6,4375 500,324 3220,83575 x4 8,3854 505,302 4237,16781 x5 7,7896 510,297 3975,00101
*Chi phí VLTT để sản xuất 1 A4
Bảng 2.19 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A4
Số CT chưa có phế phẩm 7 5 6 1 1
Số CT có phế phẩm 7,292 5,208 6,250 1,042 1 Định mức tiêu hao x1 490 890 1090 x2 790 970 690 x3 790 690 x4 870 830
Bảng 2.20 Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất 1 chi tiết A4
Loại VL Mức tiêu hao Đơn giá Thành tiền x1 15,0208 503,288 7559,80517 x2 15,125 499,264 7551,368 x3 9,3542 500,324 4680,11408 x4 11,5313 505,302 5826,76369 x5 12,6129 510,297 6436,33354
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 40/64 x3 790 690 x4 870 830
Bảng 2.20 Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất 1 chi tiết A4
Loại VL Mức tiêu hao Đơn giá Thành tiền x1 15,0208 503,288 7559,80517 x2 15,125 499,264 7551,368 x3 9,3542 500,324 4680,11408 x4 11,5313 505,302 5826,76369 x5 12,6129 510,297 6436,33354
*Chi phí VLTT sản xuất 1 A3
Bảng 2.21 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A3
Số CT chưa có phế phẩm 1 4 7 3 1
Số CT có phế phẩm 1,042 4,167 7,292 3,125 1 Định mức tiêu hao x1 810 940 840 490 740 x2 1140 720 790 x3 850 890 790 x4 1040 840 870 x5 570 540 590 610 550
Bảng 2.22 Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất 1 chi tiết A3
Loại VL Mức tiêu hao Đơn giá Thành tiền x1 13,1567 503,288 6621,59245 x2 12,4688 499,264 6225,198 x3 9,8438 500,324 4925,06438 x4 7,3021 505,302 3689,75731 x5 9,6021 510,297 4899,91432
*Chi phí VLTT sản xuất 1 A1
Bảng 2.23 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A1
Số CT chưa có phế phẩm 2 5 1 4 1
Số CT có phế phẩm 2,0833 5,2083 1,0417 4,1667 1 Định mức tiêu hao
Bảng 2.22 Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất 1 chi tiết A3
Loại VL Mức tiêu hao Đơn giá Thành tiền x1 13,1567 503,288 6621,59245 x2 12,4688 499,264 6225,198 x3 9,8438 500,324 4925,06438 x4 7,3021 505,302 3689,75731 x5 9,6021 510,297 4899,91432
*Chi phí VLTT sản xuất 1 A1
Bảng 2.23 Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A1
Số CT chưa có phế phẩm 2 5 1 4 1
Số CT có phế phẩm 2,0833 5,2083 1,0417 4,1667 1 Định mức tiêu hao x1 990 x2 790 890 840 x3 790 750 x4 940 810 x5 690 610 640 540 590
Bảng 2.24 Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất 1 chi tiết A1
Loại VL Mức tiêu hao Đơn giá Thành tiền x1 5,1563 503,288 2595,07875 x2 7,15625 499,264 3572,858
*Chi phí VLTT để sản xuất 1 sản phẩm
Bảng 2.25 Bảng tính hao phí NVLTT để sản xuất 1 sản phẩm
Số CT chưa có phế phẩm 3 5 4 1 1
Số CT có phế phẩm 3 5 4 1 1 Định mức tiêu hao x1 5,1563 6,9171 13,1567 15,0208 40,2508 x2 7,1563 9,5000 12,4688 15,1250 44,2500 x3 4,8958 6,4375 9,8438 9,3542 30,5313 x4 2,8021 8,3854 7,3021 11,5313 30,0208 x5 8,1213 7,7896 9,6021 12,6129 570 608,1258
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 42/64 x2 7,15625 499,264 3572,858
*Chi phí VLTT để sản xuất 1 sản phẩm
Bảng 2.25 Bảng tính hao phí NVLTT để sản xuất 1 sản phẩm
Số CT chưa có phế phẩm 3 5 4 1 1
Số CT có phế phẩm 3 5 4 1 1 Định mức tiêu hao x1 5,1563 6,9171 13,1567 15,0208 40,2508 x2 7,1563 9,5000 12,4688 15,1250 44,2500 x3 4,8958 6,4375 9,8438 9,3542 30,5313 x4 2,8021 8,3854 7,3021 11,5313 30,0208 x5 8,1213 7,7896 9,6021 12,6129 570 608,1258
Bảng 2.26 Bảng tính chi phí NVLTT để sản xuất 1 chi tiết A
Loại VL Mức tiêu hao Đơn giá Thành tiền x1 0,1231 503,288 61,9348 x2 0,1404 499,264 70,0952 x3 0,0930 500,324 46,5091 x4 0,1052 505,302 53,1400 x5 0,6900 510,297 352,1284
2.5.2 Tính chi phí nhân công trực tiếp
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A2
Bảng 2.27 Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A2
Số CT chưa cóphế phẩm 1 3 1 6 1
Số CT có phế phẩm 1,042 3,125 1,04
Tổng thời gian sản xuất(h) 0,29 0,91 0,24 0,07 0,01 1,52 Đơn giá lương 37 38 37 40 42
Trích trước lương nghỉ phép 2,39
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A4
Bảng 2.28 Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A4
Số CT chưa cóphế phẩm 7 5 6 1 1
Số CT có phế phẩm 7,292 5,208 6,25 1,042 1
Số CT chưa cóphế phẩm 1 3 1 6 1
Số CT có phế phẩm 1,042 3,125 1,04
Tổng thời gian sản xuất(h) 0,29 0,91 0,24 0,07 0,01 1,52 Đơn giá lương 37 38 37 40 42
Trích trước lương nghỉ phép 2,39
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A4
Bảng 2.28 Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A4
Số CT chưa cóphế phẩm 7 5 6 1 1
Số CT có phế phẩm 7,292 5,208 6,25 1,042 1
Tổng thời gian sản xuất(h) 1,23 0,96 1,05 0,33 0,23 3,80 Đơn giá lương 40 42 37 42 30
Trích trước lương nghỉ phép 6,218
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A3
Bảng 2.29 Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A3
Số CT chưa cóphế phẩm 1 4 7 3 1
Số CT có phế phẩm 1,042 4,167 7,292 3,1250 1
Tổng thời gian sản xuất(h) 0,11 0,46 0,77 0,53 0,27 2,13 Đơn giá lương 40 38 37 40 43
Trích trước lương nghỉ phép 3,442
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A1
Bảng 2.30 Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A1
Số CT chưa cóphế phẩm 2 5 1 4 1
Số CT có phế phẩm 2,083 5,208 1,042 4,1667 1
Tổng thời gian sản xuất(h) 0,64 1,66 0,28 0,98 0,40 3,96 Đơn giá lương 35 37 39 30 43
Trích trước lương nghỉ phép 5,883
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A ể ấ ẩ
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 44/64
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A1
Bảng 2.30 Bảng tính chi phí NCTT để sản xuất 1 A1
Số CT chưa cóphế phẩm 2 5 1 4 1
Số CT có phế phẩm 2,083 5,208 1,042 4,1667 1
Tổng thời gian sản xuất(h) 0,64 1,66 0,28 0,98 0,40 3,96 Đơn giá lương 35 37 39 30 43
Trích trước lương nghỉ phép 5,883
*Chi phí NCTT để sản xuất 1 A
Bảng 2.31 Bảng tính chi phí nhân công để sản xuất 1 sản phẩm A
Chi tiết Số CT Thời gian sản xuất 1 CT Aij Tổng thời gian sản xuất (s) Đơn giá lương
Trích trước lương nghỉ phép: 209.337
Chi phí NCTT sản xuất 1 sản phẩm: 5.024,085 + 1.205,780 = 6.229,865
2.5.3 Chi phí sản xuất chung
Tập hợp chi phí sản xuất chung about:blank 45/64
Trích trước lương nghỉ phép: 209.337
Chi phí NCTT sản xuất 1 sản phẩm: 5.024,085 + 1.205,780 = 6.229,865
2.5.3 Chi phí sản xuất chung
Tập hợp chi phí sản xuất chung
41 Bảng 2.32 Dự toán chi phí sản xuất chung
Khoản mục Bộ phận Chi phí SXC toàn doanh nghiệp
PX A1 PX A2 PX A3 PX A4 Lắp
1 Tiền lương chính và lương phụ của công nhân phục vụ và nhân viên PX 4.980.532,95 18.677.371,33 3.667.596,46 39.366.005,75 1.959.411,08
2 Các khoản trích theo lương của công nhân phụ và nhân viên phân xưởng
3 Nhiên liệu, VL phụ năng lượng dùng trong quá trình sản xuất 7.300.000 6.410.000 7.720.000 10.520.000 8.800.000 8320000
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 46/64
41 Bảng 2.32 Dự toán chi phí sản xuất chung
Khoản mục Bộ phận Chi phí SXC toàn doanh nghiệp
PX A1 PX A2 PX A3 PX A4 Lắp
1 Tiền lương chính và lương phụ của công nhân phục vụ và nhân viên PX
2 Các khoản trích theo lương của công nhân phụ và nhân viên phân xưởng 1.195.327,91 4.482.569,12 880.223,15 9.447.841,38 470.258,66
3 Nhiên liệu, VL phụ năng lượng dùng trong quá trình sản xuất
4 Chi phí sửa chũa thường xuyên bảo quản nhà cửa, VKT, dụng cụ
SX và TSCĐ khác thuộc
6 Phân bổ công cụ, dụng cụ (vật rẻ tiền mau hỏng) 2460000 3980000 6340000 5908000 3205000 720000
7 Chi phí bảo hộ lao động của CNSX 1.638.000,00 6.013.000,00 1.169.000,00 12.411.000,00 483.000,00
Chi phí bảo hộ 1 lao động 7000 7000 7000 7000 7000 7000
8 Chi phí nghiên cứu khoa học phát minh sáng kiến
9 Chi phí khác thuộc phân xưởng 6862281,485 5225511,253 6289782,372 7236359,384 2860573,215
Chi phí bằng tiền khác 3500000 1239000 1900000 890000 1398000 575000
- Chi phí dự trữ 25753578,79 about:blank 47/64
6 Phân bổ công cụ, dụng cụ (vật rẻ tiền mau hỏng) 2460000 3980000 6340000 5908000 3205000 720000
7 Chi phí bảo hộ lao động của CNSX 1.638.000,00 6.013.000,00 1.169.000,00 12.411.000,00 483.000,00
Chi phí bảo hộ 1 lao động 7000 7000 7000 7000 7000 7000
8 Chi phí nghiên cứu khoa học phát minh sáng kiến
9 Chi phí khác thuộc phân xưởng 6862281,485 5225511,253 6289782,372 7236359,384 2860573,215
Chi phí bằng tiền khác 3500000 1239000 1900000 890000 1398000 575000
- Chi phí vận chuyển nội bộ 33054822,41
Chi phí bố trí lại 320000
- Trích trước lương nghỉ phép 674.281,48 2.536.511,25 489.782,37 5.346.359,38 262.573,21 688.865,81
*Phân bổ chi phí SXC toàn doanh nghiệp cho các chi tiết:
- Phân bổ theo tiền lương của CNSXC:
+ Chi phí SXC phân bổ cho 1 ngđ lương CNSXC:
122.801.267,00 / 292.079.102,56 = 0,4204 Chi phí SXC toàn doanh nghiệp phân bổ cho các PX:
Bảng 2.33 Tổng hợp chi phí SXC
Lương công nhân SX (ngđ)
Chi phí SXC phân bổ Chi phí SXC Cộng chi phí
Phân bổ cho 1 chi tiết
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 48/64
*Phân bổ chi phí SXC toàn doanh nghiệp cho các chi tiết:
- Phân bổ theo tiền lương của CNSXC:
+ Chi phí SXC phân bổ cho 1 ngđ lương CNSXC:
122.801.267,00 / 292.079.102,56 = 0,4204 Chi phí SXC toàn doanh nghiệp phân bổ cho các PX:
Bảng 2.33 Tổng hợp chi phí SXC
Phân xưởng Lương công nhân SX (ngđ) Chi phí SXC phân bổ Chi phí SXC Cộng chi phí
Phân bổ cho 1 chi tiết
*Phân bổ chi phí SXC cho 1 chi tiết
Chi phí SXC tính cho 1 sản phẩm
Bảng 2.34 Phân bổ chi phí sản xuất chung cho 1 sản phẩm
Số cần sản xuất 1 sản phẩm 3 5 4 1 1
Chi phí sản xuất chung tính cho 1 CT 594,01 258,06 397,27 738,02 1.075,03
Tổng hợp giá thành sản xuất = Chi phí NVLTT + Chi phí NCTT + Chi phí SXC
Bảng 2.35 Giá thành sản xuất 1 chi tiết/sản phẩm
Cộng Giá thành sản xuất 14.952,57 19.988,97 26.864,68 32.983,68 13.288,14
Chi phí bảo hộ = 7.000 x 248 = 1.736.000 (ngđ)
Bảng 2.36 Tổng hợp chi phí bán hàng
1 Lương và trích theo lương 49.417.403,5
6 Công cụ dụng cụ dự kiến phân bổ 4.870.000
8 Chi phí bằng tiền khác 5.760.000
10 Trích trước lương nghỉ phép 1.607.353,6
Cộng 87.470.757,1 about:blank 49/64 sản xuất , , , , ,
Chi phí bảo hộ = 7.000 x 248 = 1.736.000 (ngđ)
Bảng 2.36 Tổng hợp chi phí bán hàng
1 Lương và trích theo lương 49.417.403,5
6 Công cụ dụng cụ dự kiến phân bổ 4.870.000
8 Chi phí bằng tiền khác 5.760.000
10 Trích trước lương nghỉ phép 1.607.353,6
Bảng 2.37 Phân bổ chi phí bán hàng theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ
Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ
Phân bổ chi phí bán hàng
Phân bổ chi phí bán hàng cho 1 đơn vị
Chi phí bán hàng phân bổ cho 1 ngđ chi phí sản xuất số tiêu thụ(Tính theo giá thành khấu hao): 87.470.757,1 / 1.180.938.011,69 = 0,0741 (ngđ)
2.5.5 Tính chi phí quản lý doanh nghiệp
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệ = 48.937.292,89 (ngđ)
Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho 1ngđ giá thành sản xuất:
Bảng 2.38 Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ
Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ
Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp
Phân bổ chi phí QLDN cho
Bảng 2.39 Kế hoạch giá thành đơn vị
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 50/64
Bảng 2.38 Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp theo giá thành sản xuất số sản phẩm dự kiến tiêu thụ
Tổng giá thành sản xuất số tiêu thụ
Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp
Phân bổ chi phí QLDN cho
Bảng 2.39 Kế hoạch giá thành đơn vị
Khoản mục Sản phẩm/Chi tiết
1 Chi phí NVL trực tiếp 14.177,59 19.657,30 26.361,53 32.054,38 583,81
2 Chi phí nhân công trực tiết 180,98 73,62 105,88 191,28 6.229,87
3 Chi phí sản xuất chung 594,01 258,06 397,27 738,02 6.474,47
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 619,62 828,33 1.113,25 1.366,82 550,65
Lập kế hoạch tổng giá thành
Bảng 2.40 Tổng chi phí theo sản phẩm, chi tiết
1 Chi phí NVL trực tiếp 14.177,59 19.657,30 26.361,53 32.054,38 583,81
2 Chi phí nhân công trực tiết 180,98 73,62 105,88 191,28 6.229,87
3 Chi phí sản xuất chung 594,01 258,06 397,27 738,02 6.474,47
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 619,62 828,33 1.113,25 1.366,82 550,65
Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 16.679,72 22.297,86 29.967,77 36.793,57 14.823,03
1 Chi phí NVL trực tiếp 77.693.179,45 176.522.532,50 131.280.401,77 255.793.988,10 26.975.995,36 668.
2 Chi phí nhân công trực tiết 991.748,11 661.067,38 527.265,69 1.526.419,12 287.863.390,54 291.
3 Chi hí ả ất h 3 255 181 71 2 317 380 16 1 978 415 87 5 889 363 60 299 165 709 27 312 about:blank 51/64
46 2.6 Lập kế hoạch tổng giá thành
Bảng 2.40 Tổng chi phí theo sản phẩm, chi tiết
1 Chi phí NVL trực tiếp 14.177,59 19.657,30 26.361,53 32.054,38 583,81
2 Chi phí nhân công trực tiết 180,98 73,62 105,88 191,28 6.229,87
3 Chi phí sản xuất chung 594,01 258,06 397,27 738,02 6.474,47
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 619,62 828,33 1.113,25 1.366,82 550,65
Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 16.679,72 22.297,86 29.967,77 36.793,57 14.823,03
1 Chi phí NVL trực tiếp 77.693.179,45 176.522.532,50 131.280.401,77 255.793.988,10 26.975.995,36 668.
2 Chi phí nhân công trực tiết 991.748,11 661.067,38 527.265,69 1.526.419,12 287.863.390,54 291.
3 Chi phí sản xuất chung 3.255.181,71 2.317.380,16 1.978.415,87 5.889.363,60 299.165.709,27 312. Cộng: GIÁ THÀNH SẢN
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 3.395.544,12 7.438.402,31 5.544.007,12 10.907.239,43 25.443.966,47 52.7 Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 91.404.865,60 200.234.819,08 149.239.475,94 293.612.663,44 684.927.731,98 1.41
Bảng 2.41 Kế hoạch tổng giá thành
Khoản mục Toàn doah nghệp
Tr.đó: Sản phẩm so sánh được Ước TH năm báo cáo KH Ước TH năm báo cáo KH
1 Chi phí NVL trực tiếp 668.266.097,17 668.266.097,17
2 Chi phí nhân công trực tiết 291.569.890,83 291.569.890,83
3 Chi phí sản xuất chung 312.606.050,61 312.606.050,61
Cộng: GIÁ THÀNH SẢN XUẤT 1.272.442.038,62 1.272.442.038,62
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 52.729.159,46 52.729.159,46
Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 1.419.419.556,03 1.419.419.556,03
QUẢN TRỊ DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN
Khái quát chung về doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp
11:22 02/10/2023 36 Đỗ Quỳnh Trang QD22 72dcqt20309 about:blank 52/64
Bảng 2.41 Kế hoạch tổng giá thành
Toàn doah nghệp Tr.đó: Sản phẩm so sánh được Ước TH năm báo cáo
KH Ước TH năm báo cáo
1 Chi phí NVL trực tiếp 668.266.097,17 668.266.097,17
2 Chi phí nhân công trực tiết 291.569.890,83 291.569.890,83
3 Chi phí sản xuất chung 312.606.050,61 312.606.050,61
Cộng: GIÁ THÀNH SẢN XUẤT 1.272.442.038,62 1.272.442.038,62
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 52.729.159,46 52.729.159,46
Cộng: GIÁ THÀNH TIÊU THỤ 1.419.419.556,03 1.419.419.556,03
PHẦN 3 QUẢN TRỊ DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN 3.1 Khái quát chung về doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp
Doanh thu của doanh nghiệp là tổng hợp tất cả các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được từ các hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.
Doanh thu hoạt động tài chính
Là các khoản thu bao gồm:
- Tiền lãi: lãi cho vay, lãi tiền gửi, lãi đầu tư trái phiếu, bán hàng trả chậm,…
- Thu thập từ cho thuê tài sản, cho người khác sử dụng tài sản(bằng sáng chế, nhãn mác thương mại….)
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Thu thập về đầu tư mua bán chứng khoán,…
Doanh thu từ các hoạt động bất thường
Là các khoản thu từ các hoạt động xảy ra không thường xuyên như:
- Thu từ việc bán vật tư hàng hóa
- Công cụ dụng cụ đã phân bổ hết
- Các khoản thu từ việc chuyển nhượng, thanh lý tài sản
- Nợ khó đòi đã xóa nay thu hồi được
Doanh thu tiêu thụ sản phẩm
Doanh thu được ghi nhận khi doanh nghiệp đã giao sản phẩm và hàng hóa cho khách hàng, đồng thời khách hàng đã chấp nhận thanh toán, bất kể doanh nghiệp đã thu tiền hay chưa.
+, Phản ánh quy mô của quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp
+, Là nguồn quan trọng để daonh nghiệp trang trải các khoản chi phí
+, Là nguồn để doanh nghiệp thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước
Góp phần thúc đẩy nhanh chóng tốc độ chu chuyển vốn lưu động, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình sản xuất tiếp theo.
Lợi nhuận của doanh nghiệp được xác định bằng cách tính chênh lệch giữa doanh thu thuần và tổng giá trị vốn của hàng hóa, cùng với chi phí bán hàng và chi phí quản lý.
Lợi tức hoạt động kinh doanh là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu từ việc bán sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ với giá thành toàn bộ sản phẩm, hàng hóa.
- Các khoản thu từ việc chuyển nhượng, thanh lý tài sản
- Nợ khó đòi đã xóa nay thu hồi được
Doanh thu tiêu thụ sản phẩm
Doanh thu được ghi nhận khi doanh nghiệp đã hoàn tất việc xuất giao sản phẩm và hàng hóa cho khách hàng, đồng thời khách hàng đã chấp nhận thanh toán, bất kể doanh nghiệp đã thu tiền hay chưa.
+, Phản ánh quy mô của quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp
+, Là nguồn quan trọng để daonh nghiệp trang trải các khoản chi phí
+, Là nguồn để doanh nghiệp thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước
Góp phần tăng nhanh tốc độ chu chuyển vốn lưu động, nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và tạo điều kiện thuận lợi cho quy trình sản xuất tiếp theo.
Lợi nhuận của doanh nghiệp được xác định bằng cách tính chênh lệch giữa doanh thu thuần và tổng giá trị vốn hàng hóa, chi phí bán hàng cũng như chi phí quản lý doanh nghiệp.
Lợi tức hoạt động kinh doanh là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu từ việc bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ và chi phí toàn bộ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã tiêu thụ, bao gồm cả thuế theo quy định pháp luật.
- Lợi tức hoạt động khác bao gồm:
Lợi tức hoạt động tài chính là khoản thu nhập vượt trội so với chi phí từ các hoạt động tài chính, bao gồm cho thuê tài sản, giao dịch trái phiếu, chứng khoán, mua bán ngoại tệ, lãi từ tiền gửi ngân hàng, lãi cho vay từ các nguồn vốn và quỹ, cùng với lãi cổ phần và lãi từ góp vốn liên doanh.
Lợi tức từ hoạt động bất thường là khoản thu nhập vượt trội so với các chi phí bất thường, bao gồm các khoản phải trả không có chủ nợ và việc thu hồi các khoản nợ khó đòi đã được duyệt bỏ.
- Lợi nhuận là chỉ tiêu chất lượng tổng hợp phản ánh kết quả tài chính cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh
- Lợi nhuận là nguồn vốn cơ bản để tái đầu tư trong phạm vi doanh nghiệp và trong nền kinh tế quốc dân
- Lợi nhuận là đòn bẩy tài chính hữu hiệu thúc đẩy mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của daonh nghiệp.