cục QUẢN LÝ DƯỢC TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ HỎ TRỌ DOANH NGHIỆP Dược, MỸ PHẨM •it ỉt CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO “Phô biên quy định mói về đăng ký lưu hành đối vói thuốc gia công, thuôc chuyên giao công nghệ tại V[.]
Trang 1cục QUẢN LÝ DƯỢC
•it -ỉt
“Phô biên quy định mói về đăng ký lưu hành đối vói thuốc gia công, thuôc chuyên giao công nghệ tại Việt Nam theo Thông tư số 16/2023/TT-BYT ngày 15/8/2023 của Bộ Y tế; Một số điểm lưu ý triển khai Thông tư
sô 07/2022/TT-BYT ngày 05/9/2022 của Bộ Y tế quy định thuốc phải thư tương đương sinh học và các yêu cầu đôi vói hồ so- báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học trong đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam”
Hà Nội, ngày 14 tháng 09 năm 2023
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH LỚP ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN
“ Phổ biến quy định mói về đăng ký lưu hành đối vói thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ tại Việt Nam theo Thông tư số 16/2023/TT-BYT ngày 15/8/2023 của Bộ Y tế;
Một số đ iểm lưu ý triển khai Thông tư số 07/2022/TT-BYT ngày 05/9/2022 của Bộ Y tế quy định
thuốc phải thử tương đương sinh học và các yêu cầu đối vói hồ SO’ báo cáo số liệu nghiên cứu
tương đưoiig sinh học trong đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam”
Tháng 9 năm 2023
08h00 - 08h30 Đón tiếp học viên Trung tâm đào tạo
08h30 - 08h40 Khai mạc lớp đào tạo, tập huấn LãnhđạoCục QLD
08h40 - ÍOhOO
Phổ biến quy định mới về đãng ký lưu hành đối với thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ tại Việt Nam theo Thông tư số 16/2023 ngày 15/8/2023 của Bộ Y tế
Lãnh đạo Phòng Đăng ký thuốc - Cục QLD
lOhOO - lOhlO Giải lao
lOhlO - 12h00 Thảo luận, giải đápthắc mắc Lãnh đạo Phòng Đăng thuốc - Cục QLD ký
12h00 - 14h00 Nghỉ trưa
14h00 - 14H45
Một số điềm lưu ý triển khai quy định tại Thông
tư số 07/2022/TT-BYT ngày 05/9/2022 của Bộ Y
tế quy định thuốc phải thử tương đương sinh học
và các yêu cầu đối với hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học trong đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Đăng ký thuôc
- Cục QLD
141145 - 1 5h30
Một số điểm lưu ý đối với hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học trong đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
TS Phùng Thị Vinh - Nguyên Giám đốc Trung tâm Đánh giá tương đương sinh học - Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung Ương
15H30 - 15h40 Giải lao
15h40- 17h30 Thảo luận, giải đáp thắc mắc
Lãnh đạo/Chuyên viên Phòng Đàng ký thuốc;
TS Phùng Thị Vinh 17h30 Kết thúc./.
Trang 4THÔNG Tư SỐ 16/2023/TT-BYT QUY ĐỊNH VIỆC ĐĂNG KÝ
Người trình bày: ThS LêXuân Hoành- Phó trưởngPhòng Đăng kýthuốc
Thông tư số 23/2013/TT-BYT
• Hướng dần về hoạt
động gia công thuốc
Thông tư số 32/2018/TT-BYT
• Quy định về việc đăng o ký thuôc
chuyển giao công nghệ tại các Điêu 10;
khoản 4 Điêu 25;
khoản 5 Điều 28.
Thông tư số 08/2022/TT-BYT
• Thuốc đăng ký sản xuất tại Việt Nam theo hình thức chuyên giao công nghệ, thuốc thực hiện đóng gói thứ cấp tiếp tục thực hiện
theo quy định tại Thông
tư 32/20 18/TT-BYT đến khi Thông tư quy định việc
đăng ký lưu hành đôi với
thuoc gia công, thuốc
chuyên giao công nghệ tại Việt Nam của Bộ Y tế được ban hành và có hiệu
lực thi hành.
Kể từ ngày 01/10/2023: Đăng ký lưu hành thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BYT ngày
15/8/2023 của Bộ Y tế.
Trang 5NỘI DUNG
1 Bố cục Thông tư và giải thích từ ngữ trong Thông tư
2 Một số điểm mới của Thông tư số 1 6/2023/TT-B YT ngày
15/8/2023 quy định việc đăng ký lưu hành đối với thuốc gia
công, thuốc CGCN tại Việt Nam
3 Một số nội dung cần lim ý
3
BỐ CỤC• THÔNG TƯ
Thông tư gồm 5 Chưong, 23 Điều và 02 Phụ lục:
• CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG: Điều 1, Điều 2
• CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CHUNG VÈ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC GIA CÔNG:
Điều 3-Điều 6
GIAO CÔNG NGHỆ: Điều 7 - Điều 10
• CHƯƠNG IV HÒ Sơ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, BỔ SUNG, THU HÒI
NGHỆ TẠI VIỆT NAM: Điều 11 - Điều 18 ị.
• PHỤ LỰC:Phụ lục I (các biểu mẫu trong hồ sơ) và Phụ lục II (biểu mẫu công bố danh mục).
Trang 6GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
1 Gia công thuốc là hoạt đông sản xuất thuốc theo họp đồng gia công phù hợp với quy định pháp luật để cơ sởnhận gia công thực hiện một, một sô hoặc toàn bộ công đoạn trong quá trình sản xuat thuốc theo yêu cầu của cơ sở đặt gia côngvà nhận chi phí
quyền sở hưu côngnghệ hoặc chuyển giao quyền sử dụng công nghệ sản xuấtthuốc từ cơ sở có quyen chuyển giao công nghệ sang cơ sở nhận công nghệ để thực hiện một, một số hoặc toàn bộ công đoạn trong quá trình sản xuất thuốc theo hợp đồng giữa hai bênphùhọp với quy định pháp luật
liệu, vật liệu, quy trình sản xuất, hồ sơ kỹ thuật chứng minh thuốc bảo đảmchất lượng, an toàn, hiệu quả cho cơ sở nhận gia công thuôc đê đặt gia công sản xuất thuốctheo hợp đông giacông giữa hai bên
liệu, vật liệu, quy trình sản xuât, hô sơ kỹ thuật của cơ sở đặt gia công thuôc
để thực hiện một, một số hoặc toàn bộ công đoạn sản xuât thuốc theoyêu câucủa cơ sở đặt gia công thuốc và nhận chi phí theo hợp đông gia công giữa haibên
6
Trang 7GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
5 Cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc là bên có quyền sở hữu côngnghệ hoặc quyên sử dụng công nghê sản xuất thuốc theo quy định của phápluật thực hiện chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ hoặc chuyển giaoquyền sử dụng công nghệ sản xuất thuốc cho cơ sở nhận chuyển giao congnghệ sản xuất thuốc để ứng dụng trong một, một số hoặc toàn bộ công đoạncủa quy trình sản xuất thuốc
6 Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc là bên tiếp nhận quyền
sở hữu công nghệ hoặc quyền ,sử dụng công nghệ sản xuất thuốc từ cơ sởchuyển giao công nghệ sản xuất thuốc theo họp đồng giữa hai bên để ứngdụng trong một, một sô hoặc toàn bộ công đoạn của quy trình sản xuấtthuốc
7 Thuốc đặt gia công là thuốc đã có giấyđăngký lưu hành tại Việt Nam hoặc chưa có giây đăng ký lưu hành tại Việt Nam được cơ sở đặt gia côngthuốc đặt sản xuất một, một số hoặc toàn bộ các công đoạn tại cơ sở nhận gia côngthuốc theo hợp đồng gia công giữa hai bên
8 Thuốc gia công là thuốc được sản xuất một, một số hoặc toàn bộ các côngđoạn bởi cơ sở nhận gia công thuôc cho cơ sở đặt gia công thuốc theo hợpđồng gia công giữa hai bên
8
Trang 8GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
9 Thuốc trước chuyển giao công nghệ là thuôc đã có giây đăng ký lưuhànhtại Việt Nam hoặc chưa có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam được cơ sởchuyển giao công nghệ sản xuất thuốc chuyên nhượng quyên sở hữu côngnghệ hoặc chuyển giao quyền sử dụng công nghệ cho cơ sở nhận chuyên giaocông nghệ sản xuất thuôc để ứng dụng trong một, một sô hoặc toàn bộ công đoạn của quy trình sản xuất thuốc
10 Thuốc chuyển giao công nghệ là thuốc được sản xuất một, một số hoặc toàn bộ công đoạn của quy trình sản xuất thuốc bởi cơ sở nhận chuyển giaocông nghệ san xuất thuốc từ cơ sởchuyển giao công nghệ sảnxuấtthuốc theohợp đồng giữa hai bên
MỘT SÓ ĐIỂM MỚI
1 Quy định tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp thực hiện đăng
ký thuốc theo hình thức gia công, chuyển giao công nghệ.
2 Tăng cường quản lý, kiểm soát về chất lượng đối với thuốc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ.
3 Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Dược, gia công và chuyển giao công nghệ.
Trang 9Quy định tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp thực hiện đăng
ký thuốc theo hình thức gia công, chuyển giao công nghệ (CGCN)
1 Cho phép cơ sở đặt gia cồng có thể ủy quyềncho cơ sở khác có đủ điều kiện để đứng tên công ty đăng ký (Đỉêm a khoản Điều 3).
Quy định cũ: Cơ sở đặt gia công chịu trách nhiệm đăng ký thuốc gia công
(Điểm d khoản Điều 4 Thông tư 23)
2 Bỏ quy định “Đối với thuốc chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam: Đượcsản xuât gia công toàn bộ công đoạn của quá trình sản xuất và chỉ được đặt tại một nhà sản xuât gia công” (Đỉêm a khoản 1 Điều 6 Thông tư 23).
Như vậy, có thể đặt gia công tại nhiều nhà sản xuất khác nhau để sản xuấtthuốc gia công tại Việt Nam
Quy định tạo điều kiện thuận lọi cho doanh nghiệp thực hiện
đăng ký thuôc theo hình thức gia công, CGCN
3 Cho phép doanh nghiệp được đăng ký hình thức Thuốc gia công có chuyển giao công nghệ sản xuât thuôc” (Khoản 3 Điêu 12) đê phù hợp với quy định tạikhoản 6 Điều 12 Thông tư số 15/2019/TT-B YT vàphù họp với thực tiền
* Khoản 6 Điều 12 Thông tư số Ỉ5/2019/TT-BYT.
6 Việc dự thầu của thuốc nước ngoài sản xuất gia công, CGCN tại ViệtNam thực hiện như sau:
a) Thuốc nước ngoài sản xuấtgia công, CGCN tại Việt Nam được dự thầuvào cácnhóm thuốc theo quy định tại điểm b Khoản này khi đáp ứng đồng thời các tiêuchí sau:
- Phải cỏ hơp đồng CGCN trong đó quy định cụ thể lô trình CGCN toàn diên cho bên nhân gia công, nhận CGCN tại Việt Nam
12
Trang 10é Quy định tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp thực hiện
đăng ký thuôc theo hình thức gia công, CGCN
4 Đơn giản hóa thủ tục hành chính:
- Rút ngắn thời gian xử lý hồ sơ(Điều 17)'. Thời gian cấp GĐKLH hoặc có văn bảntrả lời được rút ngăn so với thông thường là 12 tháng, cụ thê:
v/+ 03 tháng với thuốc đặtgia công, thuốc trước CGCNđã có GĐKLH;
\A 09 tháng với thuốc đặt gia công, thuốc trước CGCN chưa có GĐKLH
- Quy định các trường hợp có thểđăng ký trong cùngmột hồ sơ (Khoản 4 Điều 11)
- quy định này tương tự Khoản 3 Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BYT
13
Quy định tạo điều kiện thuận lọi cho doanh nghiệp thực hiện
đăng ký thuôc theo hình thức gia công, CGCN
Khoản 4 Điều 11 Thông tư:
Các thuốc có thê đăng kỷ trong cùng một hồ sơ khi có chung các yếu tố sau: tên thuốc; dạng bào chê; đường dùng; tiêu chuân chât lượng thuốc; tên và địa chỉ nhà
xuât thuôc); cùng công thức bào chê, trong đó:
chia liều;
hoặc hàm lượng dược chât; các, thuôc dạng tiêm, tiêm truyền có cùng nồng độ
1-'
Trang 11Quy định tạo điều kiện thuận lọi cho doanh nghiệp thực hiện
đăng ký thuốc theo hình thức gia công, CGCN
5 Thuốc đặt gia công hoặc thuốc trước CGCN đã có giấy đăng ký lưu hành(GĐKLH) tại Việt Nam được tiếp tục lưu hành theo hiệu lực của giày đăng kýlưuhành đã được cấp vàtiếp tục được gia hạn
Đã bỏ quy định"Đới với thuẻc đã có số đãng ký lim hành tại Việt Nam
ngày sô đăng ký gia công có hiệu lực; thuốc đặt gia công sản xuất trước ngày sổ
15
Quy định tạo điều kiện thuận lọi cho doanh nghiệp thực hiện
đăng ký thuôc theo hình thức gia công, CGCN
6 Trường hợp chỉ CGCN giai đoạn đóng gói thứ cấp vẫn được xác định là CGCN
CGCN sản xuất thuốc là hoạt động chuyển nhượng quyềnsở hữu công nghệ hoặc chuyên giao quyên sử dụng công nghệ sản xuât thuôc từ cơ sở có quyền CGCNsang cơ sở nhận công nghệ đê thưc hiện một, môt sổ hoăc toàn bô công đoantrong quá trình sản xuât thuồc theo họp đông giữa hai bên phù họp với quy định pháp luật
- Quy định cũ tại Điểm a khoản 1 Điều 10 Thông tư 32:
Việc CGCN sản xuất thuốc được thực hiện theo hình thức chuyển giao một, một
sô hoặc toàn bộ các công đoạn của quy trình sản xuất thuốc thành phẩm, không
áp dung đối với trường hop chỉ chuyên giao công đoan đóng gói thứ cấp
16
Trang 12Quy định tạo điều kiện thuận lọi cho doanh nghiệp thực hiện
đăng ký thuốc theo hình thức gia công, CGCN
7 Công bố danh mục thuốc gia công/thuốc CGCN có cùng công thức bào chế thuốc; qưv_ trình sản, xuất; tiêu chuẩn chất lượng nguyên liệu; tiêu chuân chất lương thuốc thành phẩm; ten thương_mại với thuốc đặt gia công/thuôc trướcCGCN để được xem xét, hưởng ưu đãi trong đấu thau thuốc (Điều 22).
Mẩu 01:
Danh mục thuốc gia công (không có chuyển giao công nghệ sản xuất thuôc) được câp/gia hạn giây đăng ký lưu hành
đáp ứng quy đính tại điểm a khoăn 1 Điêu ố Thông tư sô 16/2023/TT-BYT ngày 15 tháng 8 năm 2023
STT Tên
thuòc
Số đãng ký
Cơ sờ đăng ký
Cơ sở nhận gia công thuốc (cơ sở sàn xuất)
Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công
Công đoạn gia công
Lộ trình (nếu cỏ)
Ghi chú
Quy định tạo điều kiện thuận lọi cho doanh nghiệp thực hiện đăng ký
thuốc theo hình thức gia công, CGCN
Mầu 02:
Danh mục thuốc gia công (có chuyển giao công nghệ sản xuàt thuốc) được câp/gia hạn giây đăng ký lưu hành đáp ứng
quy định tại điểm a khoản 1 Điều ó Thông tư số 1Ố/2023/TT-BYT ngày 15 tháng 8 năm 2023
Cơ sở nhận gia công thuốc (cơ
sờ sản xuất)
Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công
Công đoạn gia công
Công đoạn chuyển giao cống nghệ
Lộ trình gia công/chuỵển giao công nghệ (nếu có)
Ghi chú
18
Trang 13Quy định tạo điều kiện thuận lọi cho doanh nghiệp thực hiện đăng ký
thuốc theo hình thức gia công, CGCN
Mẩu 03:
Danh mục thuồc chuyển giao cồng nghệ được cấp/gia hạn giấy đăng hý lira hành đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1
Điều 10 Thông tư số 1Ố/2023/TT-BYT ngày 15 tháng 8 năm 2023
STT Tên
thuốc
Số đăng ký
Cơ sở đăng ký
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ (cơ sử sản xuất)
Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ
Công đoạn chuyển giao công nghệ
Lộ trình (nếu có)
Ghi chú
19
Quy định tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp thực hiện
đăng ký thuốc theo hình thức gia công, CGCN
7 Tài liêu báo cáo nghiên cứu tương đương sinh học của thuốc gia công, thuốcCGCN đề nghị phân loại biệt dược gốc, thuốc có chứng minh tương đương sinhhọc:
Cơ sở đăng ký có thể thay thế bằng báo cáo nghiên cứu tương đương đô hòa tangiữa thuôc gia công và thuôc đặt gia công hoặc giữa thuốc CGCN và thuốc trước CGCN nêu đáp ứng đông thời các điêu kiện quy định tại diêm e khoản 4 Điều 13Thông tư 16
8 Các hồ sơ đã nộp trước thời điểm Thông tư số 16/2023/TT-BYT có hiệu lực thi hành (trước ngày 01/10/2023) được tiếp tuc thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hô sơ, trừtrường họp cơ sở đăng ký đề nghị tại văn bản giải trình, bổ sung hoặc
có văn bản đề nghị tự nguyện thực hiện theo quy định ke từ ngày ký ban hành Thông tư này
20
Trang 14Tăng cường quản lý, kiểm soát thuốc gia công, thuốc CGCN
1 Cơ sởđặt gia công, cơ sở CGCN có trách nhiệm thông báo đên cơ sởnhận gia công/nhận CGCN, cơ sởđăng ký thuốc (Điểm h khoản 2 Điều 3; Điểm d khoản 2
- Khi có các vấn đề liên quan đến thuốc đặt gia công/thuóc trước CGCN về tính
an toàn, hiệu quả;
- Khi có các thay đồi, bồ sung về hồ sơ kỹ thuật của thuốc đặt gia công/thuốctrước CGCN trong quá trình lưuhành;
- Khi có quyết định thu hồi GĐKLH thuốc đặt gia công/thuốc trước CGCN tại bất kỳ nước nào trên thế giới
Tăng cường quản lý, kiểm soát thuốc gia công, thuốc CGCN
2 Ọuy định các tiêu chí (cùng công thức bào chế thuốc; quy trình sản xuât; tiêuchuân chất lượng nguyên liệu; tiêu chuẩn chât lượng thuôc thành pham; têẹ_ thương mại) nhăm đảmbảo thuôc ệiacôngvà thuôc đặt gia cong, thuoc CGCN va thuôc trước CGCN tương đương vê chât lượng
3 Báo cáo tiến độ thực hiện lộ trình gia công/CGCN:
Định kỳ hàng năm kể từ ngày được cấp GĐKLH, cơ sở đãng ký thuôc^giacống/CGCN hoặc cơ sở nhận giacông/CGCN quy định tại điểm a khoản 1 Điêu 6 hoặc điểm a khoản 1 Điều 10 phải báo cáo tiến độ thực hiện gia cqng/CGCN các công đoạn của quy trình sản xuât thuôc thành phâm tại ViệtNam vê Bọ Y te (Cục Quản lý Dược) theo Mau 04/TT Phụlục 1 Thông tư
22
Trang 15Tăng cường quản lý, kiểm soát thuốc gia công, thuốc CGCN
4 Đối với thuốc gia công đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều
CGCN đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10: 6, thuốc
- Chỉ được thực hiệnnhững thay đổi liên quan đến công thức bào chế thuốc; quytrình sản xuât; tiêu chuân chât lượng nguyên liệu; tiêu chuẩn chất lượng thuốc thành phàm; tên thương mại khi thuốc đặt gia công/thuốc trước CGCN có các thay đôi tương ứng đã được cơ quan quân lý có thẩm quyền phê duyệt;
- Và chỉ được thực hiện thay đồi, bổ sung đối với thuốc gia công khi cơ sở đặtgia công/cơ sở CGCN thuốc yêu cầu, được Cục Quản lý Dược phe duyệt đối vơi các thay đổi, bổ sung này
(Điểm d khoản 2 Điều 4; Điểm d khoản 2 Điều 8).
5- Trường hợp thu°c gia công’ thu°c trướ? CGCN chưa được cấp GĐKLHtại Việt Nam hoặc GĐKLH tại ViệtNam đã hêt hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơđăng ký thuôc gia công, thuốc chuyển giao công nghệ:
Cơ sở đăng ky^phai nộp tài liệu chất lượng của thuốc đặt gia công hoặc thuốc trước CGCN(vaXjiay chứng nhận,sản phẩm dược phẩm (CPPj của thuốc đặt giacông hoặc thuôc trước CGCN nếu thuốc đặt gia cofigfthuoc trước CGCN là thuốc nước ngoài
24
Trang 16Tăng cường quản lý, kiểm soỏt thuốc gia cụng, thuốc CGCN
6 Quy định về chộ độ giỏm sỏt, bỏo cỏo đối với thuốc gia cụng, thuốc CGCNtheo lọ trỡnh vàbiện phỏp xử lỵ trường hợp khụng đảm bảo theo lộ trỡnh đó camkết hoặc trong trường họp thuục khụng cũn đỏp ứng quy định tại diờm a khoản 1Điều 6 đối vơi thuốc gia cụng hoặc quy định tại diem a khoản 1 Điều 10 đối với thuốc CGCN trong cỏc trường họp:
- Khụng thực hiện bỏo cỏo tiến độ thực hiện lộ trỡnh gia cụng/CGCN;
- Khụng bảo đảm theo lộ trỡnh gia cồng/CGCN cỏc cụng đoạn của quy trỡnh sản xuấtthuốc tại Việt Nam đó nộp trong hụ sơđăng ký;
- Thuốc gia cụng/CGCN khụng cũn đỏp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 hoặc điểmakhoản 1 Điờu 10 Thụng tư
(Khoản 2 Điều 22)
25
Cập nhật cỏc văn bản quy phạm phỏp luật lĩnh vực Dược, gia
cụng và chuyển giao cụng nghệ
1 Cập nhật cỏc quy định về gia cụng tại Luật Thương mại, cỏc quy định về chuyển giao cụng nghệ tại Luật Chuyờn giao cụng nghệ, Luật Dược 2016 và cỏcNghị định hướng dẫn; cập nhậtquy định theoThụng tư sụ 08/2022/TT-BYT
2 đũjquy định đăng ký gia cụng sinh phẩm chẩn đoỏn ỳiYèĩrQ (do khụng thuộc phạmvi của Luật Dược 2016) va khụng quy định việc đóng ký gia cụng, CGCNthuốc cổ truyền
3 (bỏ)hỡnh thức4|ngJcýTạị; Ịoổ_ sung hỡnh thức đăng ký gia hạn Bỏ quỵ định vờ thutục ĐKLH đối với thuốc dũng ngoài gia cụng tại Việt Nam nộp tại Sở Y tờ
(Khoản 2 Điều 10 Thụng tư 23) do Thụng tư 08/2022/TT-BYT (trướcđú Ịà Thong
tư 32) đó khụng cũn quy định riờng đối với thuốc dựng ngoài đăng ký tại SởY tờ như quy định cũ tại Thụng tư 22 và Thụng tư 44
23
Trang 17MỘT SỐ ĐIỂM CÀN LƯU Ý
1 Hồ sơ đăng ký đối với thuốcgia công/CGCN:
- Hồ sơ của thuốc gia công, thuốc CGCN;
- Hồ sơ của thuốc đặt gia công, thuốc trước CGCN
+ Đã có GĐKLHtạiViệt Nam còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ:
Báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả; tình hình sử dụng thuốc đối với thuốc đặt gia công, thuốctrước CGCN có yêu cầu phải báq cáo theo dõi, đánhgiá an toàn, hiệu quả theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số08/2022/TT-BYT
+ Chưa có GĐKLH tại ViệtNam hoặc GĐKLH hết hiệu lựctại thời điểm nôp
hồ sơ:
'Ị Hô sơ chât lượng (điểm đ khoản 2 Điều 12) + CPP trong trường họp thuốc đặt
H gia công, thuốc trước CGCN là thuốc nước ngoài)
2 Giây đăng ký lưu hành thuôc gia công, thuôc CGCN được cấp chung một giây đăng ký lưu hành đối với thuốc quy định tai điểm a khoản 4 Điêu lì Thông tư này hoặc được cấp riêng thành nhiều giấyđăng ký lưu hành đối vớithuôc quy định tại diêm b khoản 4 Điều 11 Thôngtư này
3 Các thuốc gia công, thuốc CGCN được cấp giấy đăng ký lưu hành theo các
m \ ngày ThÔng to s° 16/2023/™ YT co hiệu lực (trước ngay01/10/2023) và cơsở có nhu càu được công bổ theo quy định tại khoản 1 Điều22_cua Thong tư này thì phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hànhmoijheo các quy định tại Thông tư này để xem xét, thâm định, cấp giấy đăng
ký lưu hành
28
Trang 18MỘT SỐ ĐIẺM CẦN LƯU Ý
4 Mỗi thuốc gia công, thuốc CGCN được cấp giấy đăng ký lưu hành sẽ có một số đăng ký thuốctheo cấu trúc quy định tại Phụ lục VI banhành kèmtheoThông tư số 08/2022/TT-BYT Đối với thuốc gia công có CGCN sản xuấtthuốc, Mã nhóm thuốc tại Phụ lụcVI được quy định như sau:
Mã nhóm thuốc (1 chữ số) fejrhuoc gia công có chuyền giao công nghệ sản xuất thuốc
5 Đối với các nội dung khác liên quan đến đăng ký lưuhành thuôc gia công; thuốc CGCN tại Việt Nam nhưng chưa được quy định tại Thông tư so16/2023/TT-BYT thì thực hiện theo các quy định liên quan tại Thông tư số08/2022/TT-BYT
30
Trang 20cục QUẢN LÝ DƯỢC
■ Sự CẦN THIÉT BAN HÀNH VÀ BỐ cục THÔNG Tư SÓ 07/2022/TT-BYT
nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học trong đăng ký thuốc đã góp phần nâng cao chất lượng, an toàn và hiệu quâ cùa các thuôc đăng ký lưu hành trên thị trường Tuy nhiên, trong quá trình triển khai thực hiện, Thông tư sô 08/2010/TT-BYT cũng đã bộc lộ những tồn tại và bất cập và đã được sửa đôi tại Thông tư số 07/2022/TT-BYT ban hành ngày 05/9/2022 để phù hợp với các quy định mới của Luật dược 2016, phù hợp với thực tiễn cũng như hòa hợp với các quy định quốc tế.
quan đến quy định về Danh mục dược chất yêu cầu phải có báo cáo TĐSH, quy định về thuốc đối chứng, quy định về tài liệu của cơ sở nghiên cứu TĐSH và một số yêu cầu cụ thể trong báo cáo nghiên cứu.
Trang 21MỘT SỐ NỘI DUNG CẦN Lưu Ý TRONG QUÁ TRÌNH
— 4 Tài liệu đối với cơ sở nghiên cứu
5 Một số quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật đối với báo cáo nghỉể
Thông tư số 08/2Ọ1Ó/TT-BYT Thông hr so 07/2022/TT-BV r
□ Phụ lục 2 DANH MỤC CÁC Dược CHÁT YÊU
CÀU BÁO CÁO SỐ LIỆU NGHIÊN cứu TƯONG
DUONG SINH HỌC KHI ĐĂNG KÝ THUỐC (12
dược chất)
□ Tuy có quy định Danh mục này sẽ được cập nhật
hàng năm hoặc khi cỏ các yêu cầu về quản lý cần
phải đáp ứng ngay nhằm đâm bảo tính an toàn và
hiệu quả của thuốc được lưu hành nhưng lại không
có quy định ve cách thức cập nhật danh mục này nên
cho đến nay, sau hơn 10 năm ban hành, Danh mục
vân chưa được cập nhật lẩn nào.
□ Phụ lục I DẠNH MỤC DƯỢC CHÁT CHỨA TRONG THUỐC GENERIC PHẢI BÁO CÁO só LIỆU NGHIÊN CÚƯ TƯONG ĐỰONG SINH HỌC KHI ĐÀNG KÝ Lưu HÀNH THUÓC (26 dược chất)
□ Thông tư 07 đã bô sung thêm các dược chất yêu cầu phải có báo cáo tương đương sinh học khi đãng ký lưu hành thuốc, nâng tổng số dược chât yêu câu có báo cáo từ 12 lên 26 dược chất nhằm nâng cao chất lượng thuốc lưu hành trên thị trường, đồng thời cũng đảm bảo thực hiện mục tiêu cùa chiến lược phát triển ngành Dược.
Trang 22Quy định liên quan đêu Dạng bào chê yêu câu báo cáo
số liệu nghiên cửu TĐSH khi ĐKT (Điều 4)
Dạng bào chế bao tan trong ruột: Áp dụng như đối
với các thuốc ở dạng bào chế quy ước (chì bắt
buộc thừ khi chứa hoạt chất thuộc DM bắt buộc)
Thuốc generic theo dạng bào chế phải có báo cáo sô liệu
nghiên cứu tương đương sinh học khi đăng ký lưu hành bao
gồm:
1 Thuốc có dạng bào chế giải phóng dược chất ngay,
có tác dụng toàn thân, có chứa dược chất quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này và không thuộc các trường
hợp quy định tại Điều 5 Thông tư này.
2 Thuốc có dạng bào chế giải phóng dược chất biến
đổi, có tác dụng toàn thân và không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 5 Thông tư này.
đổi quy định tại khoản 12 Điều 2 Thông tư 07 có bao gồm
dạng bào chế tan trong ruột)
Quy định liên quan đến thuốc đối chứng
□ Định nghĩa “Thuốc đối chứng” đã không còn phù hợp
với các tài liệu tham chiêu hiện hành liên quan đên
nghiên cứu tương đương sinh học.
□ Nguyên tắc thứ tư trong các nguyên tăc lựa chọn thuỏc
đối chứng quy định tại Phụ lục 1- Thông tư 08 chưa phù
họp trong trường hợp các doanh nghiệp phải tự lựa chọn
thuốc đổi chứng vì: điều kiện cùa nguyên tắc này chì là
một thuốc đã được cắp phép và đang được lưu hành tại
một trong các nước thuộc ICH và các nước liên két sẽ
đần đến có rất nhiều thuốc đáp ủng điều kiện này Nêu
mỗi doanh nghiệp tự lựa chọn một thuốc để làm thuốc
đối chứng thì cùng một loại thuốc của các doanh nghiệp
khác nhau khi nghiên cứu TĐSH sẽ không được so sánh
với cùng một thuốc chuẩn.
□ Chưa có quy định cụ thể về các bằng chứng cần cung
cấp trong hồ sơ để chứng minh sự phù hợp cùa nguồn
gốc/ xuất xứ thuốc đối chứng đã dùng.
Chương III QUY ĐỊNH VẼ THUỎC ĐỎI CHƯNG VA YEU CAU ĐÓI VỚI THỪ TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC bao gồm:
□ Điều 6 Thuốc đối chứng dùng trong thử tương đương sinh học
□ Điều 7 Quy định đối với nghiên cứu tương đương sinh học trong
hồ sơ báo cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học -> Đã giải quyết được các vấưđề tồn tại cùa Thông Cư 08.
* Đẻ tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sờ nghiên cứu và doanh nghiệp khi lựa chọn thuốc đối chứng, theo quy định tại khoản 4 Điều
6, Căn cứ các tiêu chí lựa chọn thuốc đối chứng quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ quy định khác đối với thuốc đối chứng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và căn cử vào tình hình thực tiễn, Cục Quản lý Dược lập danh mục thùốc đối chứng, xin ý kiến Hội đồng tư vấn cấp giẩy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc đe ban hành Quyết định ban hành Danh mục các thuôc đối chứng dùng trong thừ tương đương sinh học Danh mục các thuôc đôi chứng dùng trong thử tương đương sinh học được Cục Quản lý Dược - Bộ Y tê
công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục tại địa chì https://dav.gov.vn/.
Trang 23Phụ lục 2 Thông tư 08/2010/TT-BYT
Thuốc phát minh này hiện không lưu hành tại Việt Nam Thuốc được mua tại nước sàn xuát theo thông tin trong danh mục.
' Thuốc phát minh này hiện không lưu hành tại Việt Nam Thuốc được mua tại nước nơi thuốc đã được cáp phép lưu hành theo thõng tin trong danh mục.
(Dạng bào chế- Hàm lượng)
Nhà sản xuất (1) (Nước sàn xuất/ Nước cấp phép lưu hành)(2)
và Famar Lyon (Pháp)
quốc Anh)
Klacid- Cốm pha hỗn dịch uống 125mg/5ml.
Abbott Laboratories Ltd (Vương quốc Anh)
PT Abbott Indonesia (Indonesia)
Industrie (Pháp)
Bayer Health Care (Đức)
• Dự kiến Danh mục thuốc đối chứng đối với 26 hoạt chất bắt buộc
theo Thông tư 07 (Xem file word đính kèm). Sau khi ban hành, Danh mục này sẽ được rà soát và cập nhật theo tình hình thực tiễn quy
định tại khoản 4 Điều 6 Thông tư 07
• Đối với các thuốc khác, căn cứ trên tiêu chí tại khoản 1, khoản 2,
khoản 3 Điêu 6 Thông tư 07 để lựa chọn theo thứ tự ưu tiên Cục
Quản lý Dược ban hành và cập nhật Danh mục Biệt dược gốc để
các đơn vị tham khảo khi lựa chọn thuốc đối chứng
Trang 24Quy định về cung cấp các tài iiệu chúng minh tính hợp pháp và
sự tuân thủ nguyên tắc GCP/GLP của CO’ sỏ’ nghiên cứu
□ Nĩghiên cứu phải được tiến hành tại các đơn vị thử
nghiệm đã được cơ quan có thẩm quyền tại nước
sò lại đánh giá và công nhận, và phải được thực
hiện tuân theo các nguyên tãc vê thực hành tôt
lâm sàng (GCP) và thực hành tốt phòng thí
nghiệm (GLP) theo quy định cùa Việt Nam hoặc
các quy định khác tương đương Cơ sở đăng ký
phải có trách nhiệm cung câp đây đủ các băng
chứng có giá trị pháp lý vê việc nghiên cứu đã
được tiến hành đáp ứng các yêu cầu nêu trên
(Khoản 2, Điều 4) (chưa thật sự rõ ràng, gây lúng
túng cho cà doanh nghiệp khi chuán bị hó sơ và
cơ quan quàn iý trong quá trình thám định hồ sơ).
□ Điều 12 Thông tư 07 đã giải quyết vấn đề này, vừa đảm bâo sự chặt chẽ trong việc đánh giá năng lực cơ sở nghiên cứu, vừa tạo điều kiện cho doanh nghiệp trong việc tháo
gỡ vướng mắc tại Thông tư số 32/2018/TT-BYT khi yêu cầu thuốc generic có báo cáo nghiên cứu tương đương sinh học không cung cấp được CPP được cấp bởi một trong các
cơ quan quản lý SRA phải có báo cáo nghiên cứu tương đương sinh học cùa thuốc được thực hiện tại cơ sờ kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học cùa thuốc tại Việt Nam hoặc tại các cơ sở thừ tương tương sinh học mà Việt Nam công nhận theo quy định cùa Bộ trưởng Bộ Y tế hoặc theo các thỏa thuận quốc tế mà Việt Nam đã tham gia ký kết.
□ Không yêu cầu tài liệu đối với các cơ sở thử tương đương sinh học tại Việt Nam đã đượcBộ Y tế
Việt Nam đánh giá và công bố
□ Các CSNC được WHO chứng nhận và công bố trong danh sách phòng thí nghiệm tham chiếu có
phạm vi thử tương đương sinh học, cơ quan quản lý SRA/ICH đánh giá và chứng nhận, CSNC được Việt Nam công nhận, thừa nhận: Cung cấp GCP và GLP hoặc ISO/IEC 17025 hoặc Giấy phép/giấy
chứng nhận/gĩay xác nhận/thông báo của cơ quan có thẩm quyền nước sở tại cấp cho cơ sở có chức năng thử tương đương sinh học hoặc Giấy chứng nhận/giây xác nhận/thông báo của cơ quan
có thẩm quyền nước sở tại cấp với nội dung đồng ý cho cơ sở thực hiện thử tương đương sinh học
hoặc kết quả tự tra cứu giấy tờ này.
□ Đối với các CSNC không thuộc các trường hợp trên: Cung cấp đầy đủ tài liệu theo khoản 3 Điều 12.
Trang 25Quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật đối với báo cáo
□ Khoản 1 Điều 4: Nghiên cứu phải được thiết kế và
thực hiện theo các quy định trong Hướng dẫn nghiên
cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học ASEAN
hoặc các hướng dẫn tương đương của các tổ chức
khác (như cùa tổ chức y tế thế giới (WHO), hội nghị
quốc tế về hòa họp (ICH), cơ quan quản lý dược thực
phẩm Mỹ (US FDA)) Đối với các nghiên cứu được
thực hiện tại Việt Nam, trước khi tiến hành nghiên
cứu, đề cương nghiên cứu phải được thẩm định và
phê duyệt tại cơ quan kỹ thuật chuyên ngành do Bộ Y
té ùy quyền.
□ Thông tư 07/2022/TT-BYT đã quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật đối với báo cáo nghiên cứu tương đương sịnh học so với Thông tư 08 liên quan đến đề cương nghiên cứu; yêu cầu đối với các sổ liệu cần cung cấp phù hợp với quy định của ASEAN và các cơ quan quản
lý châu Âu (EMA), Mỹ (US-FDA).
□ Các thuốc có dạng bào chế giài phóng biến đổi;
□ Phân loại kiểu số liệu/mức độ khác nhau về các số liệu cần cung cấp dựa trên các thông tin sẵn có từ các thuốc phát triển trước đó đã được duyệt;
□ Quy định liên quan đến miễn thừ tương đương sinh học
in vivo
Quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật đối với báo cáo
nghiên cứu TĐSH
Các kiểu số - Không quy định chi tiết đối với từng
liệu cần báo dạng bào chế.
cáo theo đặc - Chỉ có quy định chung đổi với:
tính giải phóng a) Dạng bào chế quy ước (thực tế là
dược chất của dạng bào chế giải phóng ngay quy ước-
thuốc theo phân loại của TT mới).
B) Dạng bào chế giải phóng biến đổi- trong đó dạng bào chế bao tan trong ruột được áp dụng như đối với dạng bào chế quy ước.
- Bỏ quy định dạng bào chế bao tan trong ruột được áp dụng như đối với dạng bào chế quy ước.
- Có quy định chung về kiểu số liệu cần báo cáo với dạng bào che giải phóng ngay và dạng bào chế giải phóng biến đổi.
- Có quy định riêng đói với từng nhóm dạng bào chế giải phóng ngay, gồm:
+ Thuốc giải phóng ngay quy ước;
+ Thuốc giải phóng ngay không quy ước.
- Có quy định riêng đối với từng nhóm dạng bào chế giải phóng biến đổi, gồm:
+ Thuốc giải phóng nhiều pha (hai pha, theo nhịp); + Thuốc giải phóng biến đổi dùng đường uống; + Hệ ưị liệu qua da
Trang 26Không yêu cầu
- Gồm 03 kiểu miễn báo cáo nghiên cứu TĐSH:
+ Miễn báo cáo NC TĐSH các thuốc có công thức bào chế theo tỷ lệ của cùng NSX.
+ Miễn báo cáo NC TĐSH các hàm lượng khác nhau của cùng một thuốc (cùng NSX) theo cách tiêp cận phân cực.
+ Miền báo cáo NC TĐSH dựa trên hệ thong phân loại sinh dược học.
Ngoài ra có quy định trường hợp miễn thử đôi với thuốc khi thay đổi địa điểm sản xuất (cụ thê ở mục thay đổi sau khi cấp GĐKLH).
Các quy định cụ thể về điều kiện được áp dụng miên thử quy định tại Phụ lục II, các biểu mâu liên quan được quy định tại Phụ lục VII thông tư này.
□ Điều 9:
- Thay đổi CTBC
- Thay đổi QTSX
- Thay đổi địa điểm sàn xuất
□ Các thay đoi quy uinn trong inong tư ỒU UO/Z.V1W/11- BYT đã được ban hành kèm theo Phụ lục II TT 08/2022/TT-BYT Quy định việc ĐKT Dọ đó, tại Thông tư sửa đồi đã bò các quy định cụ thê đôi yới các thay đổi này và yêu cầu tham chiếu hướng dẫn thay đổi/ bổ sung ban hành kèm theo Thông tư ĐKT.
□ Điểm d khoản 5 Điều 7 và mục IV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này: Bổ sung quy định chi tiết về yêu cầu đối với báo cáo nghiên cứu TĐSH trong các trường hợp có thay đổi NSX (khi sx gia công, nhượng quyền SX), áp dụng chung cho thuốc đã được phê duyệt với báo cáo TNLS kèm theo (thuòc phát minh)
và thuốc đă được phê duyệt với báo cáo NC 1ĐSH kèm theo (thuốc generic có kliâ năng thay thê).
Trang 27Một số lưu ý đối vói thuốc phối họp cố định liều
: ĩ hồng tự số 08/201 0/TT-BYT Thòng tư sổ 07/2022/TT-BYT
□ Chưa có quy định cụ thể □ Bổ sung thuật ngữ “thuốc phối hợp cố định liều” tại khoản 13-Điều 2: "Là thuốc trong đôi với thuốc phoi hợp cổ công thức có sự phối hợp theo một tỳ lệ cổ định các liều cùa từ hai dược chất trở lên Cac định liều thuôc đơn thành phần được đóng gói phổi hợp trong cùng một đơn vị đóng gói để sừ dụng
cùng một lúc với nhau không thuộc loại này".
□ Lựa chọn thuốc đói chứng tại điểm c khoản 2 Điều 6.
- Trường hợp thuốc đang xem xét dự định để thay thế một thuốc phối hợp cố định liều đã được phê duyệt với đầy đù dừ liệu an toàn hiệu quà trên lãm sàng (là thuốc biệt dược gốc hoặc thuốc phát minh), lựa chọn thuẻcphổi hợp cổ định liều này làm ihuổc đổi chứng.
- Trường hợp thuốc đang xem xét đượcphát triển với mục đích để thay thế cho một chế độ phối hợp liêu của các thuốc đơn thành phần và chế độ phối hợp liều này đã có đầy đủ dữ liệu an toàn và hiệu quả trên lâm sàng, thuốc đối chứng là các thuoc đơn thanh phần tương ưng.
□ Quy định về nghiên cứu tương đương sinh học tại điểm d khoản 1 Điều 7 để phù hợp với quy định vê đăng ký thuốc phối hợp cố định liều đã được quy định tại Khoản 1 Điêu 14 Thông tư 32/2018/TT-BYT (Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 08/2022ẤTT-BYT): Đối với thuốc
phôi hợp cô định liều, phải nghiên cứu đảnh giá tương đương sinh học cùa tất cà các thành phân dược chất có trong thuốc
Thông tu SỐ (18/201 0/TT-BYT Thông tư SỔ 07/202 2/TT-BVT
khi đăng ký lân đầu và đãng ký lại mà các lần đàng kỷ trước đó hò sơ
đăng ký thuốc chưa được phê duyệt với các báo cáo nay,
□ Không yêu cầu đối với các thuốc thuộc quy định phải nộp báo cáo
nghiên cứu sinh khả dụng/ tương đương sinh học theo quy định tại
Thông tư 08 nhưng đã được cấp số đăng ký lưu hành trước ngày
Thông tư 08 có hiệu lực và sô đăng ký này vẫn còn hiệu lực sau thời
điềm Thông tư 08 có hiệu lực (không hồi cưu).
Quỵ định này dần đến việc đồi vời cùng một loại thuốc, trên thị trường
Ilion song song Tồn tại cùng /úc cá thuốc đõ được chứng minh an toàn
hiệu quá thông qua càc dừ liệu nghiên cửu sinh khả dụng/tương dương
sinh học và các thuốc chưa cỏ các dừ liệu này.
dụng và Điều 15 Điều khoản chuyển tiếp của Thông tư 07 nhăm đảm bảo cùng loại thuốc lưu hành trẽn thị trường có sự đông đêu vê chât lượng đồng thời đảm bào sự công bằng cho các cơ sờ kinh doanh dược.
36 tháng cơ sờ phải nộp hồ sơ thừ TĐSH khi nộp dề nghị cấp giây đăng ký lưu hành cho dạng giải phóng biến đồi kiểu ban tan ưong ruột.
48 tháng, thuốc đã cấp GĐKLH phải được công bố thuốc có tài liệu chứng minh TĐSH
□
□
Trang 28cục QUẢN LÝ DƯỢC
Xin trân trọng cảm ơn !
Trang 30- Điều 3: Thuốc generic chứa dược chất
• Khoảng điều trị hẹp; SKD thấp/khác nhau;
• Thuốc kê đơn thuộc các nhóm tim mạch, đường huyết,
chống rối loạn tâm thần, kháng virus, khánh sinh;
• Thuốc chương trình quốc gia: phòng chống HIV-AIDs,
bảo sệ sk tâm thần, lao, sốt rét
• Thuốc có chứa dược chất thuộc danh mục 26 chất
- Điều 4: Các dạng bào chế:
• Dạng giải phóng ngay (IR), thuộc Điều 3 (khôngthuộc
Điều 5)
• Thuốc dạng giải phóng biến đổi, có tác dụng toàn thân,
(không thuộc Điều 5)
Trang 31YÊU CẦU VÈ TĐSH
07/2022/TT-BYT
• Điều 5: Thuốc không yêu cầu, do sẵn có đặc
tính TĐSH so với thuốc chứng :
- Thuốc dùng đường tiêm tĩnh mạch dạng dd/ nước
- Thuốc dùng đường tiêm khác, dạng dd/ nước
hoặc /dầu
- Thuốc là dung dịch (hoặc pha thành dd) dùng
đường uống, không chứa tá dược gây ảnh hưởng tới sự vận chuyển, hấp thu, ổn định
- (b) Cùng dạng bào chế, QTSX, nhưng khác hàm lượng
với thuốc đã thửTĐSH, & đáp ứng mục II, PL II
- (c) Thuốc dạng giải phóng ngay, dùng đường uống ,
- (d) Thuốc sx tại địa điểm khác với thuốc đã có TĐSH,
đáp ứng mục IV, PL II
Trang 32YÊU CẦU VÈ TĐSH
07/2022/TT-BYT
Danh mục 26 dược chất:
Rifampicin
- Metformin, Gliclazid, Glibenclamid
Danh mục mới được bổ sung theo TT 07/2022:
- Carvedilol, Irbesartan, Telmisartan
- Amoxicillin & acid clavulanic; Cefpodoxim;
HỒ SƠ tương đương sinh học
Trang 33Qui định về Hồ sơ TĐSH
• Điều 8: Dữ liệu cho trường hợp thuộc Đ3 & Đ4
• Điều 9: Trường hợp thuộc điểm a, b ? Kh 5 - Đ7
• Điều 10: Trường hợp thuộc điểm c, Kh 5 - Đ7
• Điều 11: Trường hợp thuộc điểm d, Kh 5 - Đ7
• Điều 12: Tài liệu minh chứng Cơ sở nghiên cứu
Điều 8: Dữ liệu nghiên cứu BE in vivo
• 1 Hồ sơ bao gồm:
- b) Tài liệu về cơ sở nghiên cứu (Điều 12)
- c) Tài liệu chứng minh nguồn gốc thuốc đối chứng
• 2 Dữ liệu của các NC khác nhau (no, đói, đơn,
đa lieu): Mỗi bộ phải đủ dữ liệu như mục 1
Trang 34Điều 8:
Báo cáo nghiên cứu TĐSH (ỉn vivo)
• Dữ liệu do đơn vị nghiên cứu báo cáo, NSX/đv
đăng ký) không thể tự viết ra.
• Báo cáo được trình bày theo biểu mẫu: ICH E3, ASEAN, khác
• Báo cáo bao gồm:
- Báo cáo chính (Bioequivalence Report/ Clinical
report): Tóm tắt toàn bộ kết quả NC.
- Các phụ lục (số PL tùy theo biểu mẫu, được đánh số thứ tự): Là các dữ liệu gốc/ dữ liệu tính toán
Điều 8:
Báo cáo nghiên cứu TĐSH (in vivo)
• BM ICH E3 (1996): Dùng chung cho các thử
nghiệm lâm sàng, được áp dụng bởi các nước
tham gia ICH & các nước khác
• Cấu trúc & nội dung (structure & content):
Trang 35Điều 8:
Báo cáo nghiên cứu TĐSH (ỉn vivo)
• BM ASEAN (2008): riêng cho BE, áp dụng bởi các nước ASEAN
• Cấu trúc & nội dung (structure & content):
• 1 Title page
• 2 Synopsis
• 11 Appendices
— 11.1 Protocol & approval
— 11.2 Validation Report & 11.3 Analytical Report
- 11.4 Certificate of Clinical Facilities
- 11.5 Comparison dissolution profile
^^Bất^kỳ biểu mẫu nào «^
• Đủ dữ liệu chứng minh TĐSH
• Đủ dữ liệu gốc (phụ lục) minh chứng cho quá trình nghiên cứu & kết quả
Trang 36Điều 9
Trường hợp thuộc điểm a, b, Kh 5 - Điều 7
• Áp dụng (a, b, Kh 5 - Đ7): Nhiều hàm lượng
1 Đơn đề nghị không NC BE (~ miễn) - BM 02/BE
2 Hồ sơ TĐSH của HL đã NC BE (~ Điều 8)
3 Thuyết minh việc lựa chọn HL đã NC BE
4 So sánh công thức bào ché HL xin miễn >< HL đã NC BE
6 BC ss độ hòa tan HL xin miễn >< HL đã NC BE
7 Bản cam kết biểu mẫu 01/BE
8 Thông tin về dược động học tuyến tính
Trang 371 Đơn đề nghị không NC BE (~ miễn) - BM 02/BE
2 Tài liệu của CSNC ~ Điều 12
3 TL chứng minh thuốc đáp ứng nhóm 1 - BCS
4 TL chứng minh thuốc có thành phần tá dược đáp ứng y/c ( )
5 Báo cáo đánh giá đặc tính hòa tan (thuốc ĐHT rất nhanh) hoặc Báo cáo ss ĐHT T & R (thuốc có ĐHT nhanh)
6 Bản cam kết - biểu mẫu 01/BE
7 TL thuốc đối chứng (~ Điều 8)
Điều 11
Trường hợp thuộc điểm d, Kh 5 - Đ7
• Hồ sơ:
1 Đơn đề nghị không NC BE (~miễn) - BM 02/BE
2 Thay đồi từ NSX của chủ sởhữu NSX theo HĐ của chủ sở hữu):Vănbản xácnhận củachủ sở hữu & lý do thay đỗi
3 Thay đổi giữa các NSX cùng chủ sở hữu/ cácđịađiểm cùngNSX:Văn bản giải trình củachủ sởhữu/ CSĐK về sự thay đổi & lý do
Trang 38Điều 11
Trường hợp thuộc điểm d, Kh 5 - Đ7
• Hồ sơ :
8 HS thay đổi theo quy định (MaV-4)
9 Thuyết minhkhoa học &dữliệuchứng minh thuốc đã NC BE(sx địa điểmcũ) đại diện cho thuốc đề nghị miễn NC (sx địa diêm mới)
10 BC so sánh ĐHT gữa th sx địađiểm cũ >< sx địa điềm mới
11 Thuốc MR: Dữ liệuchứng minh tưomg quan in vitro- in vivo đã có
12 Thuốc thay địa điểm vì thayNSX, chưa côngbố BE : Nộptoànbộ
HS theo Điều 8 + Điều 9 (trừ khoản 4)
13 Thuốc thay địađiểm vì thay NSX, đã công bố BE: HS theo Điều 9 (trừ khoản 4)
14 Thuốc thayđịa điềmcủacùngNSX, thuốc địa điểm cũ đã được phép lưu hành/VN: HS thay đổi theo quy định
Điều 12
Tài liệu chứng minh CSNC
• CSNC/VN: Không y/c
• CSNC được xác nhận bởi WHO, các nước ICH, ASEAN
về hoạt động NC BE/ nước VN có thỏa thuận: một trong hai loại sau:
- GCP và GLP hoặc ISO/IEC 17025 Hoặc CQ có thẩm
quyền nước sở tại xác nhận được NC BE
- Két quả tự tra cứu giấy tờ pháp lý như trên & văn bản cc thông tin về đường dẫn tra cứu (nếu giấy tờ pháp lý là bản điện tử)
Trang 39Điều 12
Tài liệu chứng minh CSNC
• CSNC khác: Một trong các loại sau:
b GCP (cs lâm sàng) + GLP hoặc ISO (cs phân tích)
c Khi không thể cc theo (a) và (b), cc TL chứng minh việc tuân thủ GCP và/hoặc GLP:
i GLP: Sổ tay chất lượng, 1 số HĐ NC đã làm; Danh sách các đợt thanh tra của CQQL
ii GCP: Hồ sơ tổng thể, 1 số HĐ NC đã làm; Danh sách các đợt thanh tra của WHO/CQQL; BC giám sát của nhà tài trợ:
Thực trạng hồ sơ
• Nghiên cứu thực hiện trong nước
- CSNC đã đáp ứng các yêu cầu GCP & GLP
Trang 40Thực trạng hồ sơ
Nghiên cứu thực hiện nước ngoài
- Dữ liệu NC do CSNC cấp: Theo BM ICH/ASEAN
• NC thực hiện từ lâu (2000s; < 2010): thiếu DL gốc Thẩm định PPPT (không đủ), Báo cáo Phân tích, COA, CSNC
• NC gốc không phải tiếng Anh -> bản dịch: dịch không đúng thuật ngư chuyên môn, thiếu dữ liệu.
• Chung:
- Dữ liệu lâm sàng gốc (do không đưa vào)
— Thẩm định PPPT + sắc đồ
— Báo cáo Phântích
- Thuốc NC (T & R): Thiếu COA, T không gióng th ĐK
- Thống kê (ICH, do biểu mẫu): So sánh Tmax, power
- Thiếtkế chưa phù hợp
Thực trạng hồ sơ
Nghiên cứu thực hiện nước ngoài
- Dữ liệu NSX phải chuẩn bị: Tùy trường hợp th ĐK:
• Th ĐK chính thuốc đã NC BE:
— Tàiliệu chứngminh nguồn gốc R
- CM thuốc Rdùng trongNC đáp ứngtiêu chí là R
- Tài liệuxác nhận cho CSNC
• Th ĐK là HL khác HL đã nc BE (miễn):
- Dữ liệu cho NC BE (~ trên)
— Thuyết minh lựa chọn HL NCBE
- ĐHT: Dữ liệu thẩm định PPPT, thuốc dùng so sánh không đúng
— Dược động học tuyến tính
— Bản camkết thuốc NC: Thuốc/NC BE (~ mục a, Đ8)
• Thuốc/NCĐHT