CHƯƠNG 1. THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 3 1.1 YÊU CẦU THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG: 3 1.1.1 Các phương pháp tính toán: 4 1.2 TÍNH TOÁN CÁC PHỤ TẢI 21 1.2.1 Thông số phụ tải tầng trệt : 21 1.2.2 Thông số phụ tải tầng 1 : 22 Bảng 2.5 – Thông số phụ tải tầng 1 23 1.2.3 Công suất tính toán căn nhà 24 Bảng tổng kết tủ điện Bảng 32 24 CHƯƠNG 3: ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ECODIAL 25 I. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM ECODIAL 4.8 25 CHƯƠNG 2. CHỌN CB VÀ DÂY DẪN ĐIỆN 27 2.1 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CB 27 2.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN DÂY 27 2.3 TÍNH TOÁN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN CÁC NHÁNH TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH 28 2.3.1 Từ công tơ điện đến tủ phân phối chính 28 2.3.2 Từ tủ phân phối chính đến các tủ tầng 29 a. Tủ MSB đến tủ tầng trệt 29 b. Tủ MSB đến tủ tầng 1 30 2.4 TÍNH TOÁN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN TỦ CHO TỪNG TẦNG 31 Chọn phương pháp đi dây loại E 31 Chọn CB 31 Tầng 1 36 CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN DÒNG NGẮN MẠCH 42 3.1 TỔNG QUAN 42 CHƯƠNG 1. THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1.1 YÊU CẦU THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG: Ta có mặt bằng phân bố độ rọi như sau: Kết quả sau khi tính toán như sau: Phòng ngủ 1 Loại đèn sử dụng cho phòng ngủ 1 là: PHILIPS DN461B 1xLED11S840 C (1.000) Ta có mặt bằng phân bố độ rọi như sau: Sau khi tính toán ta có kết quả như sau: Phòng ngủ 2 ta có kết quả tương tự phòng ngủ 1 vì diện tích cho 2 phòng ngủ là tương đương nhau Nhà vệ sinh 1: Ta sử dung loại đèn có tên là: PHILIPS FBS120 2xPLC2P18W L_830 Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau : Kết quả sau khi tính toán là : Nhà vệ sinh 2 cũng có kích thước và diện tích tương tự như nhà vệ sinh 1 vì vậy ta chọn loại đèn chiếu sáng là như nhau và có kết quả tương tự như nhà vệ sinh 1 Nhà bếp : Ta chọn loại đèn sử dụng cho nhà bếp là : PHILIPS DN461B 1xLED11S840 C Kết quả sau khi tính toán độ rọi như sau : Kết quả sau khi tính toán là : Tầng lầu 1 : Phòng khách : Ta chọn loại đèn sử dụng cho phòng khách lầu 1 là : PHILIPS DN461B 1xLED11S840 C Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau : Phòng đọc sách : Ta chọn loại đèn sử dụng cho phòng đọc sách là : PHILIPS DN461B 1xLED11S840 C
Trang 1ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 3
1.1 YÊU CẦU THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG: 3
1.1.1 Các phương pháp tính toán: 4
1.2 TÍNH TOÁN CÁC PHỤ TẢI 21
1.2.1 Thông số phụ tải tầng trệt : 21
1.2.2 Thông số phụ tải tầng 1 : 22
Bảng 2.5 – Thông số phụ tải tầng 1 23
1.2.3 Công suất tính toán căn nhà 24
Bảng tổng kết tủ điện Bảng 3-2 24 CHƯƠNG 3: ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ECODIAL 25 I GIỚI THIỆU PHẦN MỀM ECODIAL 4.8 25
CHƯƠNG 2 CHỌN CB VÀ DÂY DẪN ĐIỆN 27 2.1 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CB 27
2.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN DÂY 27
2.3 TÍNH TOÁN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN CÁC NHÁNH TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH 28
2.3.1 Từ công tơ điện đến tủ phân phối chính 28
2.3.2 Từ tủ phân phối chính đến các tủ tầng 29
a Tủ MSB đến tủ tầng trệt 29
b Tủ MSB đến tủ tầng 1 30
Trang 3ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
1.1 YÊU CẦU THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG:
Ta có mặt bằng phân bố độ rọi như sau:
Trang 4Kết quả sau khi tính toán như sau:
Phòng ngủ 1
Trang 6Phòng ngủ 2 ta có kết quả tương tự phòng ngủ 1 vì diện tích cho 2 phòng ngủ là tương đương nhau
Trang 7ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Nhà vệ sinh 1:
Ta sử dung loại đèn có tên là: PHILIPS FBS120 2xPL-C/2P18W L_830
Trang 8Kết quả sau khi tính toán là :
Nhà vệ sinh 2 cũng có kích thước và diện tích tương tự như nhà vệ sinh 1 vì vậy ta chọn loại đèn chiếu sáng là như nhau và có kết quả tương tự như nhà vệ sinh 1
Trang 10Kết quả sau khi tính toán là :
Tầng lầu 1 :
Phòng khách :
Ta chọn loại đèn sử dụng cho phòng khách lầu 1 là :
PHILIPS DN461B 1xLED11S/840 C
Trang 11ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
Trang 13ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Kết quả sau khi tính toán là :
Phòng ngủ 1 : PHILIPS DN461B 1xLED11S/840 C
Trang 14Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
Kết quả sau khi tính toán là :
Trang 16Kết quả sau khi tính toán là :
Ban công :
Ta chọn loại đèn sử dụng cho ngoài trời là : PHILIPS BDS711
1xECO20/830 S
Trang 17ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
Kết quả sau khi tính toán là :
Trang 191 chiếu sáng 42.4 1 1 0.87 42.4 0.804
704.3 875.995
ổ cắm (x1) 300 1 0.8 0.8 240 0.804máy
lạnh(x1) 750 0.75 0.75 0.8 421.88 0.804phòng ngủ
2 chiếu sáng 42.4 1 1 0.87 42.4 0.804
875.90.80
Trang 20Phòng phụ tảiLoại P Ku Ks cosφ Ptt
Công suất tính toán tủ tầng trệt
Với tổng số phòng là 6 nên chọn Ks = 0,7 (theo tiêu chuẩn IEC)
Trang 21ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Dòng điện tính toán tầng trệt
Itt = cos
tt tb
sách chiếu sáng 95.4 1 1 0.87 95.4 0.805 1199.2 1489.7
ổ cắm (x2) 300 1 0.8 0.8 480 máy
lạnh(x1) 1125 0.8 0.75 0.8 632.8
p.ngủ 1 chiếu sáng 42.4 1 1 0.87 42.4 0.804 704.3 876
ổ cắm (x1) 300 1 0.8 0.8 240 máy
lạnh(x1) 750 0.8 0.75 0.8 421.9
p.ngủ 2 chiếu sáng 42.4 1 1 0.87 42.4 0.804 704.3 876
ổ cắm (x1) 300 1 0.8 0.8 240 máy
lạnh(x1) 750 0.8 0.75 0.8 421.9 cầu
thang chiếu sáng 628 1 1 0.87 628 0.87 628 721.84ban
công chiếu sáng 138 1 1 0.87 138 0.82 618 753.66
ổ cắm(x2) 300 1 0.8 0.8 480 nhà vs 1 chiếu sáng 21.2 1 1 0.87 21.2 0.869 21.2 24.396nhà vs 2 chiếu sáng 21.2 1 1 0.87 21.2 0.86 926.3 1077.1
Trang 22Công suất tính toán cho tủ tầng 1
Với tổng số phòng là 8 nên chọn Ks = 0,7 (theo tiêu chuẩn IEC)
Trang 231.2.3 Công suất tính toán căn nhà
(Theo tiêu chuẩn IEC và TCVN 9206 – 2012 ta có Ks = 0.65 )
Trang 24ChọnK =0.8 vì đi dây trong ống.4
K5: thể hiện ảnh hưởng của số mạch kề nhau :
Ta chọn K5 =0,8 ( Vì ta đi 2 mạch )
Hệ sốK xét đến tính chất của đất => chọn 6 K =1,05 (đất ẩm ).6 7
K nói lên sự phụ thuộc vào nhiệt độ của đất Ở đây ta chọn K7
=0,96(ứng với cách điện là nhựa XLPE và nhiệt độ là 250C)K= K4 K5 K6 K7 =0,8.0,8.1,05.0,96 =0,65
Chọn phương pháp đi dây chôn trong đất loại D Dây kéongầm từ trụ phân phối vào tủ phân phối chính
Trang 25 Chọn loại dây dẫn: Cáp điện 1 lõi , cách điện XLPE,vỏ PVC
Ta chọn phương pháp đi dây loại E Dây đặt trong mángđục lỗ
Ta đi dây nổi đi
K1 = 1 (do đi trên tường)
K2 = 1 (ta đi 1 mạch )
3
K xét đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường Ở đây ta lấy
K3=0,91 do sử dụng cách điện XLPE và nhiệt độ là 45 ° c
K= K1 K2 K3=1.1.0,87=0,87
Trang 26 Chọn loại dây dẫn: Cáp điện 1 lõi , cách điện XLPE,vỏ PVC
Ta chọn phương pháp đi dây loại E Dây đặt trong mángđục lỗ
Ta đi dây nổi đi
K1 = 1 (do đi trên tường)
K2 = 1 (ta đi 1 mạch )
3
K xét đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường Ở đây ta lấy
K3=0,91 do sử dụng cách điện XLPE và nhiệt độ là 45 ° c
Trang 27- Tiết diện dây N: 6mm2
1.4 TÍNH TOÁN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN TỦ CHO TỪNG TẦNG Chọn phương pháp đi dây loại E
Trang 28Idm (A) Số cực Hệ số hiệu
chỉnh
Ir (A)
Dựa vào dòng hiệu chỉnh , dòng cắt CB và tiết diện dây dẫn tối thiểu
ta tiến hành chọn cáp đồng 1 lõi cách điên XLPE, vỏ PVC thông sốnhư sau:
Bảng Thông số dây dẫn cho tải chiếu sáng của tầng trệt
Phòng Tiết diện
(mm2)
Dòng địnhmức
Tiết diện dây PE(mm2)phòng
Công suất mỗi ổ cắm :300 W
Tổng công suất cho ổ cắm :P=300*8=2400W
Poc=Kdt.P=0,1.2400=240(W)
S =P ổcắm= 480=0.6(VA)
Trang 29Tiết diện dây PE(mm2)phòng
Trang 30Chọn loại dây dẫn: Cáp điện 1 lõi , cách điện XLPE,vỏ PVC
Ta chọn phương pháp đi dây loại E Dây đặt trong mángđục lỗ
Ta đi dây nổi đi
K1 = 1 (do đi trên tường)
K2 = 1 (ta đi 1 mạch )
3
K xét đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường Ở đây ta lấy
K3=0,87 do sử dụng cách điện XLPE và nhiệt độ là 45 ° c
Trang 31Chọn loại dây dẫn: Cáp điện 1 lõi , cách điện XLPE,vỏ PVC
Ta chọn phương pháp đi dây loại E Dây đặt trong mángđục lỗ
Ta đi dây nổi đi
K1 = 1 (do đi trên tường)
K2 = 1 (ta đi 1 mạch )
3
K xét đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường Ở đây ta lấy
K3=0,87 do sử dụng cách điện XLPE và nhiệt độ là 45 ° c
K= K1 K2 K3=1.1.0,87=0,87
Dòng hiệu chỉnh
Trang 32Dòng làm việc cực đại cho tải chiếu sáng tầng trệt
Ilvmax = Itt = 5.77 A
In = Itt × 1,1= 2.07 × 1,1 = 6.35 A
Ta chọn MCB có các thông số sau:
Trang 33ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
chỉnh
Dựa vào dòng hiệu chỉnh , dòng cắt CB và tiết diện dây dẫn tối thiểu
ta tiến hành chọn cáp đồng 1 lõi cách điên XLPE, vỏ PVC thông sốnhư sau:
Bảng Thông số dây dẫn cho tải chiếu sáng của tầng trệt
Phòng Tiết diện
(mm2)
Dòng địnhmức
Tiết diện dây PE(mm2)phòng
Công suất mỗi ổ cắm :300 W
Tổng công suất cho ổ cắm :P=300*8=2400W
Trang 34Bảng Thông số dây dẫn cho tải ổ cắm của tầng trệt
Phòng Tiết diện
(mm2)
Dòng địnhmức
Tiết diện dây PE(mm2)phòng
Dựa vào dòng hiệu chỉnh , dòng cắt CB và tiết diện dây dẫn tối thiểu
ta tiến hành chọn cáp đồng 1 lõi cách điên XLPE, vỏ PVC thông sốnhư sau:
Chọn phương pháp đi dây loại B2
Bảng Thông số dây dẫn ra các tầng
Phòng Tiết diện
(mm2)
Dòng địnhmức
Tiết diện dây
PE (mm2)phòng
Trang 35ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Tầng trệt có 3 máy lạnh , 1 máy nước nóng, 1 máy bơm
Đối với tải máy lạnh ta có
Chọn loại dây dẫn: Cáp điện 1 lõi , cách điện XLPE,vỏ PVC
Ta chọn phương pháp đi dây loại E Dây đặt trong mángđục lỗ
Ta đi dây nổi đi
K1 = 1 (do đi trên tường)
K2 = 1 (ta đi 1 mạch )
3
K xét đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường Ở đây ta lấy
K3=0,87 do sử dụng cách điện XLPE và nhiệt độ là 45 ° c
K= K K K =1.1.0,87=0,87
Trang 36- Tiết diện dây N: 4 mm2Đối với tải máy nước nóng và máy bơm:
Chọn loại dây dẫn: Cáp điện 1 lõi , cách điện XLPE,vỏ PVC
Ta chọn phương pháp đi dây loại E Dây đặt trong mángđục lỗ
Ta đi dây nổi đi
K1 = 1 (do đi trên tường)
K2 = 1 (ta đi 1 mạch )
3
K xét đến sự ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường Ở đây ta lấy
K3=0,87 do sử dụng cách điện XLPE và nhiệt độ là 45 ° c
K= K1 K2 K3=1.1.0,87=0,87
Dòng hiệu chỉnh
Trang 37- Tiết diện dây N: 2.5 mm2
Bảng tổng kết lựa chọn CB cho tòa nhà
TÊN tên CB dòng idm số cực
Trang 38máy bơm 1 A9K27106 6 2
máy bơm 2 A9K27106 6 2
máy nước
máy nước
Trang 39ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN DÒNG NGẮN MẠCH
X L được bỏ qua vì tiết diện nhỏ hơn 50mm2
Điện trở và điện kháng của CB
Trang 40X L được bỏ qua vì tiết diện nhỏ hơn 50mm2 .
Điện trở và điện kháng của CB
(m Ω )
Dòngngắnmạch
Trang 41ĐỒ ÁN 3 GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Bảng tổng kết lựa chọn CB cho tòa nhà
TÊN tên CB dòng idm số cực
Máy bơm 1 A9K27106 6 2
Máy bơm 2 A9K27106 6 2
Máy nước A9K271