Tính toán thiết kế chiếu sáng tính toán phụ tải lựa chọn thiết bị bảo vệ tính toán chọn dây dẩn thiết kế hệ thống cung cấp điện cho biệt thự Những yêu cầu về thiết kế hệ thống điện gia đình: Nguồn điện chính cung cấp cho công trình là nguồn điện 1 pha 220V, được lấy từ nguồn điện điện phương
Trang 1CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
Tầng 1 Phòng Khách:
Trang 2Phòng Ngủ
Trang 4Phòng Bếp
Trang 5Phòng WC
Trang 6Tiền Sảnh
Trang 7a) Tính toán chiếu sáng tầng 1
Bảng 1.1 Thông số chiếu sáng tầng 1
Vị trí Chiếu sáng
Độ chói (URG)
E yc
P đ (W)
N (bộ)
P tt
(W)
Trang 10P.Ngủ1
Trang 11P.Ngủ2
Trang 12Cầu Thang
Trang 13WC1
Trang 14WC2
Trang 15E yc
P đ (W)
N (bộ)
Trang 16C HƯƠNG II: TÍNH TOÁN CHỌN THIẾT BỊ
1 Tính toán phụ tải lạnh cho tầng 1:
Vị trí
(Trệt)
Thể tích (m 3 )
Trang 18Bảng tính toán công suất tầng 1 theo từng phòng:
Phòng Thiết bị P đm(W ) SL k u k s P tt(W ) cosφ S tt(VA ) Stổng(VA)
Trang 20Phòng Thiết bị P đm(W ) SL k u k s P tt(W ) cosφ S tt(VA) Stổng(VA)
Trang 21Bảng tính toán công suất kho:
Phòng Thiết bị P đm(W ) SL k u k s P tt(W ) cosφ S tt(VA ) Stổng(VA)
Tương tự ta có bảng chọn dây cho các TĐL còn lại:
Trang 22Tiết diện dây pha (mm 2 )
Tiết diện dây trung tính(mm 2 )
Cách điện
Chiều dài dây (m)
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 = 0.55(có 7 mạch đơn âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C)
K= K1× K2× K3=0.77 ×0.55 × 0.94=0.4
Trang 232 Dây từ TĐL2 đến các thiết bị:
Trang 24Tra bảng ta chọn dây dẫn PVC tương ứng với dây có tiết diện 1,5 mm2,
I TÍNH S T ÁP: ỤT ÁP VÀ NGẮN MẠCH
1.Tính s t áp t thanh cái h áp đên TPPC: ụt áp từ thanh cái hạ áp đên TPPC: ừ thanh cái hạ áp đên TPPC: ạ áp đên TPPC:
Khoảng cách từ điện kế đến tủ phân phối chính là: l = 5m = 0.005 Km
ρcu = 22.5 (Ωmmmm2/km); x0 = 0.08 Ωmm/km
Tiết diện dây: S = 16 mm2
Điện trở của đường dây: R = ρcu.S l = 22.5 × 0.00516 = 7.03 (mΩmm)Điện kháng của đường dây :
X= 0 (mΩmm) vì S ≤50 mm2
Tổn thất điện áp :
Trang 25- 2.Tính s t áp t TPPC đ n t t ng 1 : ụt áp từ thanh cái hạ áp đên TPPC: ừ thanh cái hạ áp đên TPPC: ến tủ tầng 1 : ủ tầng 1 : ầng 1 :
Khoảng cách từ tủ phân phối chính đến tủ tầng 1 là: l = 5 m = 0.005 Km
ρcu = 22.5 (Ωmmmm2/km); x0 = 0.08 Ωmm/km
Tiết diện dây: S = 10mm2
Điện trở của đường dây: R = ρcu.S l = 22.5 × 0.00510 = 11.25 (mΩmm)Điện kháng của đường dây :
3.Tính s t áp t TPPC đ n t t ng 2 : ụt áp từ thanh cái hạ áp đên TPPC: ừ thanh cái hạ áp đên TPPC: ến tủ tầng 1 : ủ tầng 1 : ầng 1 :
Khoảng cách từ tủ phân phối chính đến tủ tầng 1 là: l = 10 m = 0.01 Km
ρcu = 22.5 (Ωmmmm2/km); x0 = 0.08 Ωmm/km
Tiết diện dây: S = 10mm2
Điện trở của đường dây: R = ρcu.S l = 22.5 × 0.00110 = 22.5 (mΩmm)Điện kháng của đường dây :
X= 0 (mΩmm) vì S ≤50 mm2
Tổn thất điện áp :
∆U = 2∗I tt∗( R∗cosφ+ X∗sinφφ)∗L =
Trang 26- 4.Tính s t áp TPPC đ n máy b m n ụt áp từ thanh cái hạ áp đên TPPC: ến tủ tầng 1 : ơm nước: ước: c:
Khoảng cách từ tủ tầng trệt đến máy bơm nước là: l = 1.4 m = 0.0014 Km
ρcu = 22.5 (Ωmmmm2/km); x0 = 0.08 Ωmm/km
Tiết diện dây: S = 1.5 mm2
Điện trở của đường dây: R = ρcu.S l = 22.5 × 0.00141.5 = 0.93 (mΩmm)Điện kháng của đường dây :
Trang 27Tương tự ta có bảng sau:ng t ta có b ng sau:ự ta có bảng sau: ảng sau:
Tên thi t b ến tủ tầng 1 : ị S pha
(mm 2 ) (mm S PE 2 ) dài (m) Chi u ều R N X N I N
(1)
(KA)
Máy B mơng tự ta có bảng sau: 1.5 1.5 6 180 0.3 1.16
1 Tính ng n m ch t ng 1: ắn mạch từ thanh cái hạ thế TPPC: ạ áp đên TPPC: ầng 1 :
Ta có b ng tính toán ng n m ch sau:ảng sau: ắn mạch sau: ạch sau:
Tên thi t b ến tủ tầng 1 : ị S pha
(mm 2 ) (mm S PE 2 ) dài (m) Chi u ều R N X N I N
2 Tính ng n m ch t ng 2: ắn mạch từ thanh cái hạ thế TPPC: ạ áp đên TPPC: ầng 1 :
Ta có b ng tính toán ng n m ch sau:ảng sau: ắn mạch sau: ạch sau:
Tên thi t b ến tủ tầng 1 : ị S pha
(mm 2 ) (mm S PE 2 ) dài (m) Chi u ều R N X N I N
(1)
(KA)
Trang 29Loại Mã CB Số cực I đmCB (A) I Cu (kA)