1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương )

311 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng quản trị sản xuất
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị sản xuất
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 311
Dung lượng 2,7 MB
File đính kèm quản trị vận hành powerpoint.zip (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương ) Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương ) Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương ) Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương ) Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương ) Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương )

Trang 1

BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

Trang 2

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

• CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

• CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU

• CHƯƠNG 3 HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

• CHƯƠNG 4 QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO

• CHƯƠNG 5 HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT TƯ

• CHƯƠNG 6 LẬP LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT

Trang 3

Chương 1 Giới thiệu về quản trị sản

xuất

Trang 4

I Khái niệm

1 Sản xuất là gì ?

Sản xuất là một quá trình chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra

Trang 5

2.Dịch vụ

quá trình chuyển hóa

Trang 6

1.Lao động (Men )

2.Máy móc thiết bị (Machines)

3.Nguyên vật liệu (Materials)

4.Vốn (Money )

Trang 7

1.Lao động (Men )

2.Máy móc thiết bị (Machines) 3.Nguyên vật liệu (Materials) 4.Vốn (Money )

5.Công nghệ

( Phương pháp) (Methods)

Trang 8

2 Quá trình sản xuất là gì ?

Quá trình sản xuất là quá trình tạo ra các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ trên cơ sở kết hợp các

yếu tố sản xuất

Sự kết hợp các YTSX thể hiện

Trang 9

Sự kết hợp về mặt kỹ thuật thể

hiện mối quan hệ về lượng của

các YTSX nhằm giải quyết vấn

đề là làm thế nào sản xuất ra sản phẩm.

Trang 10

Sự kết hợp về mặt kinh tế thể hiện mối quan hệ về chất của các YTSX nhằm giải quyết

vấn đề là làm thế nào sản

xuất ra sản phẩm với chi phí thấp nhất.

Trang 11

Quá trình sản xuất bao gồm nhiều quá trình :

Trang 14

q Quá trình công nghệ là quá trình tác động của lao

động vào đối tượng chế biến làm thay đổi hình dạng ,kích thước,tính chất cơ lý hóa của đối tượng chế biến

Trang 15

q Khi quá trình công nghệ

được nghiên cứu một cách tỉ mỉ

và được thể hiện bằng văn bản có tính chất pháp quy thì gọi là quy trình công nghệ.

.

Trang 16

q Quá trình tự nhiên là quá

trình tác động của tự nhiên vào

đối tượng chế biến làm thay đổi

hình dạng, kích thước,tính chất cơ

lý hóa của đối tượng chế biến

Trang 17

q Quá trình công nghệ bao gồm

nhiều giai đoạn công nghệ( công

đoạn)

Mỗi giai đoạn công nghệ được đặc trưng bởi phương pháp công nghệ tức phương pháp tác động của lao động vào đối tượng chế biến

Trang 18

Trồng bông Kéo sợi Dệt vải

Nhuộm

Trang 19

q Mỗi giai đoạn công nghệ bao

gồm nhiều bước công việc (nguyên công ) Bước công việc là phần việc được thực hiện tại một nơi làm việc nhất định , do một công nhân hay

một nhóm công nhân nhất định ,

tác động vào đối tượng chế biến

nhất định

Trang 20

////////////////////////////////////////////////////////////

Trang 22

Nơi làm việc Máy

CN

Trang 23

Nơi làm việc Máy tiện

A

Trang 25

Nơi làm việc Máy khoan

A

Trang 26

Nơi làm việc Máy khoan

B

Trang 27

q Mỗi bước công việc bao gồm nhiều thao tác

Thao tác là tập hợp các động tác

nhằm thực hiện một công việc có ý nghĩa chuyên môn

Trang 28

q Mỗi thao tác bao gồm nhiều

động tác

Động tác là tập hợp các cử động

của công nhân vào vật thể làm cho hoặc công nhân hoặc vật thể thay đổi vị trí

Trang 29

q Quá trình chuyển hóa

được gọi là có hiệu năng khi giá trị đầu ra lớn hơn giá trị đầu

vào, và trong trường hợp này ta nói quá trình chuyển hóa tạo ra giá trị gia tăng.

Trang 31

3 Các loại hình sản xuất: các loại hình sản xuất có

thể được phân loại theo các tiêu thức sau:

• Phân loại theo sản lượng sản xuất và tính chất

lặp lại của công nghệ: theo cách phân loại này

chúng ta có loại hình sản xuất đơn chiếc, theo loạt,

và hàng loạt

• Phân loại theo công nghệ sản xuất: chúng ta có

loại hình sản xuất liên tục, gián đoạn, và sản xuất theo dự án

• Phân loại theo tính chất của hệ thống sản xuất:

có hai loại hệ thống sản xuất là hệ thống đẩy

(push) và hệ thống kéo (pull)

Trang 32

II Ý nghĩa

1 Chức năng sản xuất-kinh doanh

luôn gắn liền với nhau tạo thành một chu trình khép kín.

Trang 33

Các hoạt động của doanh nghiệp được thực hiện theo quy trình khép kín:

Nghiên cứu thị trường - Thiết kế sản xuất – Sản xuất – Bán hàng

Việc nghiên cứu thị trường là công việc có ý nghĩa quyết định đến sự tồn tại và phát triển của doanh

nghiệp

Hoạt động trong nền kinh tế thị trường, doanh nghiệp phải chấp nhận cạnh tranh, phải coi cạnh tranh như là động lực của sự phát triển.

Trang 34

Nghiên cứu

thị trường Chọn SP Thiết kế sản xuất các YTSX Dự trữ

Sản xuất

Tiêu thụ sản phẩm Điều tra

sau tiêu thụ

Trang 35

2 Hoạt động sản xuất của doanh nghiệp là khâu trung gian liên kết giữa các hoạt động khác của

doanh nghiệp với môi trường bên ngoài.

Trang 36

ĐỐI TƯỢNG TIÊU DÙNG

Cung ứng các yếu tố sản xuất Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa

Trang 37

3 Quản lý sản xuất được xem như hạt nhân kỹ thuật của một

tổ chức Tất cả các chức năng

khác có mặt để hỗ trợ cho chức năng điều hành sản xuất

Trang 38

Các chức năng quản lý doanh nghiệp bao gồm :

- Chức năng kinh doanh

Trang 40

III CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN

LÝ DOANH NGHIỆP VÀ CƠ CẤU SẢN

XUẤT.

1 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của doanh nghiệp ( cơ cấu trực tuyến – chức năng)

Gồm 3 bộ phận:

- Bộ phận lãnh đạo

- Bộ phận quản lý chức năng

- Bộ phận trực tiếp sx

Trang 41

*Cơ câu tổ chức quản trị trực tuyến ( tuyến thẳng)

Người lãnh đạo tổ chức

Người lãnh đạo tuyến 1 Người lãnh đạo tuyến 2

Các đơn vị sản xuất 1 Các đơn vị sản xuất 2

Trang 42

*Cơ câu tổ chức quản trị theo chức năng:

Người lãnh đạo tổ chức

Ng lãnh đạo chức năng B

Ng lãnh đạo chức năng C

Ng lãnh

đạo chức

năng A

Trang 43

*Cơ câu tổ chức trực tuyến- chức năng :

Người lãnh đạo tổ chức

Người lãnh

đạo tuyến I Ng lãnh

đạo chức năng A

Ng lãnh đạo chức năng C

Ng lãnh đạo chức năng B

Người lãnh đạo tuyến II

Cáo dạng cụ thể của cơ cấu này còn có thể là :

(1)Cơ cấu tổ chức sản phẩm / thị trường (xem sơ đồ)

Giám đốc

Nhóm sản phẩm B

Giám đốc

Nhóm sản phẩm C

TỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 44

Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty …

Giám đốc

PGĐ …

P GĐ…

Phòng… Phòng… Phòng… Ban …

Phân xưởng… Phân xưởng… Phân xưởng…

Trang 46

2.Cơ cấu sản xuất

Cơ cấu sản xuất là tổng hợp

Trang 47

Cơ cấu sản xuất cũng thể hiện hình thức tổ chức của quá trình sản xuất sản phẩm, hình thức

phân công lao động giữa các

khâu, các bộ phận trong hệ

thống

Trang 48

Cơ cấu sản xuất là nhân tố

khách quan tác động đến việc

hình thành bộ máy quản lý sản xuất Cơ cấu sản xuất bao gồm các bộ phận sản xuất và các cấp sản xuất.

Trang 49

động sản xuất có thể tiến hành liên tục và đều đặn.

• Bộ phận phục vụ sản xuất là bộ phận được tổ chức nhằm thực hiện cung ứng vật tư, nước uống, vệ

sinh môi trường làm việc…

Trang 50

b Các cấp sản xuất:

Cấp công ty

Cấp phân xưởng

Cấp tổ ( đội )sản xuất

Trang 51

3 Các hình thức tổ chức tổ sản xuất

Tổ sản xuất là một tập thể bao gồm những cơng nhân cĩ cùng một hoặc nhiều nghề cùng nhau thực hiện một cơng việc nhất định

Trang 52

Căn cứ vào nghề:

- Tổ sản xuất theo nghề: gồm những

công nhân làm một nghề giống nhau

Hình thức này tạo điều kiện nâng cao

trình độ chuyên môn hóa, ứng dụng kỹ thuật tiên tiến, thi đua, kèm cặp giúp đỡ nhau trong sản xuất

Trang 53

- Tổ sản xuất tổng hợp: gồm những công nhân có

nhiều nghề khác nhau Tổ sản xuất tổng hợp có thể

tổ chức dưới hai dạng:

Tổ sản xuất gồm những công nhân chính và công nhân phụ có liên quan chặt chẽ với nhau trong

công việc sản xuất và phục vụ sản xuất

Tổ sản xuất gồm những công nhân có nghề khác nhau cùng thực hiện một giai đoạn công nghệ hoặc toàn bộ quá trình sản xuất

Trang 54

Căn cứ vào thời gian sản xuất trong ngày.

- Tổ sản xuất theo ca: gồm công nhân trong một ca

Trang 55

- Tổ sản xuất thông ca: gồm công nhân ở các ca

khác nhau cùng làm việc ở những chỗ nhất định hoặc cùng sử dụng chung máy móc thiết bị.

Ưu: đảm bảo máy móc hoạt động liên tục, giảm thời gian chuẩn bị và kết thúc ca.

Nhược: sinh hoạt tổ khó khăn, quản lý phức tạp nên áp dụng đối với những sản phẩm có chu kỳ sản xuất dài.

Trang 56

+Tổ chức ca làm việc: là hình thức hợp tác lao động về mặt thời gian Việc tổ chức số ca phụ thuộc các yếu tố sau:

- Ðặc điểm kỹ thuật sản xuất của doanh nghiệp, doanh nghiệp phải hoạt động liên tục nếu ngừng gây thiệt hại về kinh tế như: điện, nước, luyện kim phải sản xuất 3 ca.

- Ðộ dài ca làm việc ( 8 giờ): 2 hoặc 3 ca.

- Hiệu quả kinh tế của tổ chức ca làm việc: chú ý đặc điểm sinh lý người lao động

Trang 57

IV ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN BẮT BUỘC 1.Tên học phần : Quản trị sản xuất

2.Số đơn vị học trình : 3

3.Trình độ : Sinh viên năm thứ 4

4.Phân bố thời gian :

4.1 Số giờ lý thuyết trên lớp : 60%

4.2 Thảo luận, bài tập,kiểm tra : 40%

5.Điều kiện tiên quyết :

Sinh viên cần thiết được trang bị kiến thức các môn học Quản trị học, Kinh tế lượng, Tin học quản lý

Trang 58

6.Mô tả nội dung tóm tắt học phần :

Học phần cung cấp những khái niệm cơ

bản về công tác tổ chức quá trình sản xuất trong doanh nghiệp và các công tác hoạch định như dự báo nhu cầu, hoạch định công suất , hoạch định nhu cầu vật tư… Môn học cũng nhằm đào tạo các kỹ năng quản trị tác nghiệp như điều độ sản xuất , bố trí mặt

bằng… và công tác kiểm tra đánh giá hiệu

quả hoạt động sản xuất của doanh nghiệp.

Trang 59

7.Nhiệm vụ của sinh viên : Dự các giờ giảng trên lớp, nghiên cứu tài liệu do giáo viên giới

thiệu , làm bài tập, bài kiểm tra

Trang 60

8 Tài liệu học tập :

8.1 Tài liệu tham khảo môn học Quản trị sản xuất của bộ môn QTSX trường Đại học Kinh tế TP.HCM.

8.2 Bài tập môn QTSX của Ts Hồ Tiến Dũng.

8.3 Tài liệu tham khảo,Bài tập môn QTSX

của Th.s Nguyễn Quốc Thịnh.

8.4 Quản lý sản xuất – Gerard

Chevalier-Nguyễn Văn Nghiến (CFVG), Production/

Operations Management- Nollet, Kelada,

Diorio.

Trang 61

8.5 Quản trị sản xuất và tác nghiệp của GS.TS Đồng Thị Thanh phương.

8.6 Quản trị sản xuất-Nguyễn Văn

Duyệt,Trương Chí Tiến, Tủ sách Đại Học Cần Thơ 1999.

8.7 Quản trị sản xuất và tác nghiệp Ts

Đặng Minh Trang NXB Thống kê.

8.8 Production/Operration NoLLet, Kelad, Diorio

Trang 62

management-9.Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:

Trang 63

11 Nội dung chi tiết học phần :

Chương 1: Giới thiệu quản trị sản xuất

Chương 2 Dự báo nhu cầu

2 1 Khái niệm - Ý nghĩa của công tác dự báo nhu cầu 2.2 Các phương pháp dự báo nhu cầu

2.2.1 Phương pháp định lượng

2.2.2 Phương pháp định tính

Trang 65

Chương 4 Quản trị hàng tồn kho

4.1 Khái niệm - Các chi phí về hàng tồn kho

4.2 Các mô hình tồn kho

Trang 66

Chương 5 Hoạch định nhu cầu vật tư

5.1 Các dữ liệu đầu vào - đầu ra của

hệ thống hoạch định nhu cầu vật tư (MRP )

5.2 Phương pháp hoạch định nhu cầu vật tư

5.3 Phương pháp xác định kích cỡ lô hàng

Trang 67

Chương 6 Lập lịch trình sản xuất

6.1 Sắp xếp thứ tự các công việc 6.2 Phân công công việc

6.3 Ưùng dụng sơ đồ Pert – Gantt trong điều độ sản xuất

Trang 69

CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU

Trang 70

I KHÁI NIỆM - Ý NGHĨA CỦA CÔNG TÁC DỰ BÁO NHU CẦU:

1 Khái niệm:

Trang 71

Dự báo: Dự báo là một khoa học và nghệ thuật

nhằm tiên đoán những sự việc sẽ xảy ra trong tương lai, trên cơ sở phân tích

khoa học về các dữ liệu

đã thu thập được.

Trang 72

Tính khoa học của dự báo thể

hiện ở chổ: để có được kết quả dự báo người ta dựa vào số liệu thu

thập được ở kỳ trước kết hợp với những phương pháp toán học hay những mô hình dự báo tiên tiến.

Trang 73

- Tính nghệ thuật thể hiện : Có nhiều phương pháp dự báo khác nhau và kết quả dự báo cũng khác nhau Việc lựa chọn và sử dụng phương pháp hay

điều chỉnh kết quả dự báo là

nghệ thuật của người dự báo.

Trang 74

Nếu không có tính khoa học và nghệ thuật

Trang 75

2 Ý nghĩa :

Dự báo nhu cầu là cơ sở cho công tác tổ chức quản lý và kế hoạch

hóa doanh nghiệp.

Trang 76

Nhu cầu

thị trường Hoạch định tổng hợp Khả năng sản xuất

Lựa chọn chiến lược

SX

Kế hoạch sản xuất

KH về các yếu tố SX

Trang 77

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT

KH về các yếu tố sản xuất

KH về nhân sự

KH sdụng MMTB

KH về

tài chính

Kh cung

ứùng NVL

Trang 78

II CÁC LOẠI DỰ BÁO

1 Theo thời gian dự báo

2 Theo lĩnh vực dự báo

Trang 79

- Dự báo ngắn hạn: là những dự báo có thời gian ngắn, phổ biến là những dự báo dưới 1 năm như hoạch định tiến độ sản xuất, hoạch định mua hàng, hoạch định nhu cầu lao động ngắn hạn.

Trang 80

Dự báo trung hạn là những dự báo có thời gian trên 1 năm đến dưới 5 năm Dự báo trung hạn được sử dụng cho hoạch định sản lượng, hoạch định doanh số, hoạch định về hoạt động điều hành…

Trang 81

- Dự báo dài hạn là những

hạn được sử dụng để hoạch định sản phẩm mới, phân bổ nguồn vốn, mở rộng quy mô và nghiên cứu phát triển

Trang 82

II CÁC LOẠI DỰ BÁO 1.

2 Theo lĩnh vực dự báo

Trang 83

- Dự báo kinh tế do các cơ quan kinh tế, cơ quan nghiên cứu, cơ quan dịch vụ thông tin,

các bộ phận tư vấn trong các

cơ quan nhà nước thực hiện

Trang 84

Dự báo kinh tế cung cấp

những thông tin về:

+ Tổng sản phẩm xã hội.

+ Tỷ lệ thất nghiệp.

+ Tỷ lệ lạm phát.

+ Xu hướng kinh doanh.

Trang 85

- Dự báo kỹ thuật đề cập đến

mức độ phát triển khoa học kỹ

thuật trong tương lai Dự báo này rất quan trọng trong những ngành có hàm lượng kỹ thuật cao như : năng lượng, máy tính, điện tử.

Trang 86

Sự phát triển khoa học kỹ thuật sẽ tạo điều kiện sản xuất sản phẩm

mới Nhiều công nghệ mới được áp

dụng và nhiều phương tiện thiết bị

mới ra đời làm cho sản phẩm bị lỗi

thời, lạc hậu nhanh chóng, do vậy

dự báo kỹ thuật trở nên quan trọng và thường được thực hiện bởi các

chuyên gia trong từng lĩnh vực riêng biệt.

Trang 87

- Dự báo nhu cầu về thực chất là dự báo doanh số của doanh nghiệp bán ra Dự báo này được các nhà quản trị sản xuất và điều hành quan tâm.

Trang 88

- Dự báo nhu cầu giúp cho doanh nghiệp xác định số chủng loại và số lượng sản phẩm, dịch vụ mà họ tạo ra trong tương lai, thông qua đó sẽ quyết định về quy mô sản xuất, quy mô hoạt động của doanh nghiệp, là cơ sở để dự toán tài chính, nhân sự, tiếp thị.

Trang 89

Trong phạm vi chương này ta chỉ nghiên cứu dự báo nhu cầu

Số lượng sản phẩm sẽ tiêu thụ

trong thời gian sắp tới

hoặc Doanh thu trong thời gian sắp tới

Trang 90

III CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO NHU CẦU:

1 Phương pháp định lượng

2 Phương pháp định tính

Trang 91

1.1 Phương pháp bình quân di động

1.1.1 Phương pháp bình quân di động giản đơn.

Ft : dự báo nhu cầu của thời kỳ t.

At : thực tế nhu cầu của thời kỳ t.

Trang 92

( 2 thời kỳ )

( 3 thời kỳ )

Ft : dự báo nhu cầu của thời kỳ t.

At : thực tế nhu cầu của thời kỳ t.

A

Ft t1 t2  t3

Trang 93

Tuần D số thực tế Bình quân di động 2-tuần Độ lệch

Trang 94

1.1.2 Phương pháp bình quân di động trọng số.

i là trọng số với1 >2 >3

t 2

1 t

1 t

α

A α

A α

A α

Trang 95

1 t 1

α

A α

A

α t

2 t 2

1 t

1 t

α

A α

A α

A α

F

Trang 96

Tuần D số

thực tế

Bình quân di động 3-tuần có trọng số tuyệt đối Độ lệch

Trang 97

1.2 Phương pháp san bằng số mũ

1.2.1 Phương pháp san bằng số mũ giản đơn ( bậc 1)

0 << 1

Trang 100

t 2

1 t

1 t

α

A α

A α

i

i

1

1 1

1 )

1 ( 

Trang 101

Tổng quát :

Ft = A t-1 + (1-)A t-2 + (1-)2 A t-3 +

(1-)3 A t-4 + … + (1-)n-1 A t-n

Với 0 < < 1 thì khi n càng lớn (1-)n-1

càng nhỏ và tiến tới 0 cho nên các số liệu thu thập càng xa thời kỳ dự báo sẽ càng nhỏ nên không ảnh hưởng nhiều đến kết quả dự báo

Trang 102

được xác định bằng phương pháp thử với các giá trị khác nhau từ 0 < < 1 và sẽ được chọn khi :

Độ lệch tuyệt đối bình quân (MAD) nhỏ nhất ( Mean Absolute Deviation )

n

i ky thoi trong

bao du

so Sai MAD

n i

Trang 104

AD

177

27

244

17

426

Trang 105

1.2.2 Phương pháp san bằng số mũ bậc 2 (có điều chỉnh theo xu hướng).

( Forecast Inchiding Trend )

FIT t = F t + T t

Trang 106

T t = T t - 1 + β (F t - F t - 1 )

β : hệ số san bằng số mũ bậc 2 (hệ số điều chỉnh theo xu hướng).

O < β < 1 và xác định như

Trang 107

Tuần Doanh số

thực tế Ft với = 0.4 T β = 0,5 t với FITt

Trang 109

AD

95

07

65

07

78.4

Trang 110

1.3 Phương pháp dự báo theo đường xu hướng

1.3.1 Phương pháp dự báo theo đường xu hướng (đường thẳng)

y = ax + b

y : Nhu cầu dự báo, x là thứ tự thời gian.

Trang 111

 

  

 2  2

x) (

x n

y x

x n

xy x

y x

b

Trang 112

Tuần Doanh

số thực tế(y)

Trang 113

 

  

 2  2

x) (

x n

y x

x n

xy x

Trang 114

Tuần Doanh :

số thực tế(y)

Trang 115

Tuần Doanh :

số thực tế(y)

Trang 116

1.3.2 Phương pháp dự báo theo đường xu hướng có xét đến biến động thời vụ

bước 1 : Tính chỉ số thời vụ theo công thức

o

i s

y y

Trang 117

là nhu cầu bình quân của các thời kỳ cùng tên i

Trang 118

Bài 1: Tại một cửa hàng bán xe hơi có số liệu thống kê về số lượng xe hơi bán ra trong 3 năm qua (theo từng qúy) như sau:

Yêu cầu:Hãy dùng phương pháp dự báo theo đường xu hướng có

điều chỉnh theo mùa để dự báo số xe hơi được bán ra trong năm

2016 (theo từng qúy)

Ngày đăng: 02/10/2023, 08:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty … - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
Sơ đồ c ơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty … (Trang 44)
Hình thành bộ máy quản lý sản  xuất. Cơ cấu sản xuất bao gồm  các bộ phận sản xuất và các cấp  sản xuất. - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
Hình th ành bộ máy quản lý sản xuất. Cơ cấu sản xuất bao gồm các bộ phận sản xuất và các cấp sản xuất (Trang 48)
Hình thức này tạo điều kiện nâng cao - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
Hình th ức này tạo điều kiện nâng cao (Trang 52)
Bảng tính toán chi phí  ĐVT: 1.000đ - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
Bảng t ính toán chi phí ĐVT: 1.000đ (Trang 196)
Cách 2: Bảng danh sách vật tư theo cấp bậc. - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
ch 2: Bảng danh sách vật tư theo cấp bậc (Trang 248)
Cách 3: Sơ đồ cấu trúc sản phẩm theo thời gian - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
ch 3: Sơ đồ cấu trúc sản phẩm theo thời gian (Trang 249)
Bảng hoạch định nhu cầu vật tư - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
Bảng ho ạch định nhu cầu vật tư (Trang 253)
Sơ đồ GANTT - Bài giảng quản trị sản xuất ( combo full slides 6 chương  )
Sơ đồ GANTT (Trang 304)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w