phép môi trường và thẩm quyền thẩm định hồ sơ thuộc Ban quản lý Các khu công nghiệp. Nội dung xin cấp giấy phép môi trường được biên soạn theo Mẫu số VIII hướng dẫn tại Nghị định số 082022NĐCP ngày 10012022 của Chính Phủ. 1.2. Tên dự án đầu tư Tên dự án đầu tư: Sản xuất phân bón NPK và trung vi lượng công suất 3.000 tấn sản phẩmnăm; phối trộn phân bón Vô cơ công suất 1.000 tấn sản phẩmnăm; Sản xuất keo công suất 4.000 tấn sản phẩmnăm; Sản xuất sản phẩm từ nhựa công suất 1.000 tấn sản phẩmnăm; Pha chế, phối trộn, pha loãng và sang chiết: Nước giặt, nước rửa chén, chất tẩy rửa, chất làm bóng, chế phẩm vi sinh, hóa chất trong xử lý nước và nước thải công suất 2.500 tấn sản phẩmnăm; Sang chai và đóng gói thành phẩm (mua ngoài) phân bón vô cơ và hữu cơ công suất 1.500 tấn sản phẩmnăm; Nhà kho chứa hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật và phân bón sức chứa 2.000 tấn phục vụ hoạt động mua bán thương mại; Cho thuê nhà xưởng diện tích 5.000m2. Địa điểm dự án: Nhà máy sản xuất chi nhánh Công Ty Cổ Phần Quốc Tế TM Grow tại Lô II14, đường số 9, Khu công nghiệp Hố Nai, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Việt Nam. Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 69QĐ KCNĐN ngày 2812022 của Ban quản lý các khu công nghiệp Đồng Nai. Giấy phép xây dựng số 238GPXDKCNĐN ngày 22122015 của Ban quản lý Các khu công nghiệp Đồng Nai
Trang 3MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv
DANH MỤC CÁC BẢNG v
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ vii
CHƯƠNG I 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ CHỦ DỰ ÁN 1
1.1 Tên chủ dự án đầu tư 1
1.2 Tên dự án đầu tư 2
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 3
1.3.1 Công suất, công nghệ hoạt động của dự án đầu tư 3
1.3.2 Sản phẩm của dự án đầu tư 25
1.4 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án đầu tư; nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 28
1.4.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án đầu tư 28
1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện 59
1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước 60
1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án 63
1.5.1 Các hạng mục dự án đầu tư 63
1.5.2 Vị trí địa lý của dự án 72
1.5.3 Hiện trạng hoạt động của dự án 74
1.5.4 Tổng mức đầu tư 75
CHƯƠNG II 76
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 76
2.1 Sự phù hợp của dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 76
2.2 Sự phù hợp của dự án với khả năng chịu tải của môi trường 77
CHƯƠNG III 86
Trang 4KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 86
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 86
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 86
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 87
3.1.3 Xử lý nước thải 89
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 98
3.2.1 Bụi và khí thải từ các phương tiện giao thông ra vào dự án 98
3.2.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 99
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn 117
3.3.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải sinh hoạt 117
3.3.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải công nghiệp thông thường 118 3.3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 120
3.4 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 122
3.5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình hoạt động 124 3.5.1 Biện pháp giảm thiểu cháy, nổ và chập điện 124
3.5.2 Phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ 124
3.5.3 Phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử lý nước thải 128
3.5.4 Phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với hệ thống xử lý khí thải 130
3.5.5 Phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với kho chứa chất thải nguy hại 131
3.6 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 131
3.6.1 Biện pháp bảo quản hóa chất 131
3.6.2 An toàn trong lưu trữ, sử dụng và an toàn hoá chất 133
3.6.3 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó sự cố tràn đổ, rò rỉ hóa chất 134
3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 135
CHƯƠNG IV 141
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 141
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 141
Trang 54.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 141
4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 141
4.2.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 142
4.2.3 Lưu lượng xả khí thải tối đa 143
4.2.4 Vị trí, phương thức khí thải 143
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 143
4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 144
4.3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 144
4.4 Nội dung cấp phép đối với chất thải 145
4.4.1 Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên 145
4.4.2 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn sinh hoạt phát sinh 146
4.4.4 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn thông thường 146
Chương V 147
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 147
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 147
5.2 Kết quả quan trắc khí thải 149
Chương VI 154
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 154
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 154
6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 154
6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 154
6.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 159
6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 159
6.2.2 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 159
Chương VII 160
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN 160
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN 161
Trang 6DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Cơ cấu sử dụng đất của dự án 3
Bảng 1 2 Danh mục máy móc thiết bị tại dự án 20
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hóa chất cho quá trình sản xuất phân bón 28
Bảng 1 4 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hóa chất cho quá trình sản xuất chất kết dính (keo) 32
Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hóa chất cho quá trình sang chai, đóng gói phân bón hữu cơ 34
Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, phụ liệu cho quá trình phối trộn phân bón vô cơ 37
Bảng 1 7 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, phụ liệu cho quá trình sản xuất sản phẩm từ nhựa 37
Bảng 1 8 Danh mục hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật và phân bón lưu kho 38
Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng điện năng theo hóa đơn 59
Bảng 1.10 Nhu cầu sử dụng nước tại dự án 60
Bảng 1.11 Nhu cầu sử dụng nước của dự án 62
Bảng 1.12 Quy mô các hạng mục công trình 63
Bảng 1 13 Tọa độ địa lý của dự án tại các cột mốc chính sau 73
Bảng 3 1 Bảng thống kê số lượng bể tự hoại tại cơ sở 90
Bảng 3 2 Cân bằng nước tại dự án 91
Bảng 3 3 Các hạng mục công trình xây dựng hệ thống xử lý nước thải công suất 70 m3/ngày 95
Bảng 3 4 Danh mục máy móc, thiết bị của HTXL nước thải 96
Bảng 3 5 Nhu cầu hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải 98
Bảng 3 6 Danh mục thiết bị xử lý bụi, khí thải tại dự án 99
Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom, xử lý bụi 101
Bảng 3 8 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom, xử lý bụi 104
Bảng 3 9 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom, xử lý hơi keo 107
Bảng 3 10 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom, xử lý xử lý khí thải nồi hơi 112
Trang 8Bảng 3 11 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom, xử lý hơi hoá chất, chất tẩy rửa
công suất 14.000 m3/h 114
Bảng 3.12 Thống kê khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh 117
Bảng 3 13 Khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh tại dự án 118
Bảng 3 14 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại dự án 120
Bảng 3.15 Sự cố vận hành máy bơm khí 128
Bảng 3.16 Sự cố vận hành - Điện 130
Bảng 3.17 Nội dung thay đổi so với báo cáo ĐTM phê duyệt 137
Bảng 3 18 Kết quả quan trắc lưu lượng hệ thống xử lý khí thải năm 2021 138
Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm khí thải và giá trị giới hạn các chất ô nhiễm của cơ sở 142
Bảng 4.3 Lưu lượng hệ thống xử lý khí thải tại Công ty 143
Bảng 4.4 Vị trí, phương thức khí thải của dự án 143
Bảng 5.1 Thống kê vị trí điểm quan trắc nước thải 147
Bảng 5.2 Danh mục thông số quan trắc 148
Bảng 5.3 Kết quả nước thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2021 148
Bảng 5.4 Kết quả nước thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2022 149
Bảng 5.5 Thống kê vị trí điểm quan trắc nước thải 150
Bảng 5.6 Danh mục thông số quan trắc 150
Bảng 5.7 Kết quả nước thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2021 151
Bảng 5.8 Kết quả nước thải sau xử lý qua các đợt quan trắc năm 2022 152
Bảng 6.1 Kế hoạch lấy mẫu dự kiến 154
Bảng 6.2 Kế hoạch lấy mẫu nước thải 155
Bảng 6.3 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của công trình xử lý nước thải 157
Bảng 6.4 Khái toán chi phí thực hiện giám sát môi trường cho dự án 159
Trang 9
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Quy trình sản xuất phân bón NPK và trung vi lượng dạng viên 4
Hình 1 2 Hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất phân bón 5
Hình 1 3 Hình ảnh thiết bị đóng gói phân bón hữu cơ 6
Hình 1.4 Quy trình sản xuất phân bón NPK dạng lỏng 7
Hình 1.5 Hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất phân bón dạng lỏng 8
Hình 1 6 Quy trình phối trộn phân bón vô cơ 9
Hình 1 7 Thiết bị, máy móc phối trộn phân bón vô cơ 10
Hình 1 8 Quy trình sản xuất chất kết dính (keo) ngành gỗ, ván 11
Hình 1.9 Thiết bị sản xuất chất kết dính (keo) ngành gỗ, ván 13
Hình 1.10 Sơ đồ quy trình sản xuất ống nhựa và sản phẩm nhựa 13
Hình 1.11 Máy móc sản xuất ống nhựa Error! Bookmark not defined Hình 1.12 Quy trình pha chế, phối trộn, pha loãng, sang chiết: các chất tẩy rửa, nước giặt, chất làm bóng, chế phẩm vệ sinh, hóa chất xử lý nước, nước thải 15
Hình 1 13 Hình ảnh khu vực sang chiết, pha loãng 16
Hình 1.14 Sơ đồ quy trình công nghệ sang chai, đóng gói phân hữu cơ 17
Hình 1 15 Hình ảnh khu vực đóng gói 18
Hình 1.16 Quy trình hoạt động kho chứa 18
Hình 1 17 Hình ảnh kho chứa tại dự án 19
Hình 1 18 Hình ảnh khu lưu giữ chất thải 67
Hình 1 19 Hình ảnh khu xử lý nước thải và tháp giải nhiệt 68
Hình 1 20 Tháp xử lý hơi hóa chất khu vực sang chiết 69
Hình 1 21 Thiết bị xử lý hơi Formaline 70
Hình 1 22 Hệ thống xử lý khí thải lò hơi 71
Hình 1 23 Hệ thống xử lý bụi Cyclone 71
Hình 1 24 Tổng thể khu vực hiện trạng dự án qua vệ tinh 73
Hình 1 25 Sơ đồ minh họa vị trí dự án 73
Hình 1 26 Hình ảnh hiện trạng của dự án 75
Hình 3 1 Sơ đồ thoát nước mưa của dự án 86
Trang 10Hình 3 2 Hình ảnh hệ thống thu gom nước mưa tại dự án 87
Hình 3 3 Sơ đồ thoát nước thải tại dự án 88
Hình 3 4 Công trình thu gom nước thải thực tế tại dự án 89
Hình 3.5 Sơ đầu cấu tạo bể tự hoại 90
Hình 3 6 Vị trí bể tự hoại hiện hữu tại dự án 91
Hình 3 7 Quy trình xử lý nước thải 94
Hình 3 8 Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải tại Nhà máy 97
Hình 3 9 Quy trình công nghệ xử lý bụi 101
Hình 3 10 Hình ảnh các thiết bị xử lý bụi tại dây chuyền sản xuất 102
Hình 3 11 Sơ đồ quy trình xử lý hơi keo (Formaline), công suất 6.000 m3/h 106
Hình 3 12 Hình ảnh HTXL hơi keo từ công đoạn sản xuất chất kết dính (keo) 108
Hình 3.13 Sơ đồ công nghệ xử lý khí thải nồi hơi, công suất 20.000 m3/h 109
Hình 3 14 Sơ đồ nguyên lý hoạt động của hệ thống lọc bụi cyclone 112
Hình 3 15 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải nồi hơi, công suất 20.000 m3/h 113
Hình 3 16 Sơ đồ quy trình xử lý hơi hoá chất, chất tẩy rửa công suất 14.000 m3/h 114
Hình 3 17 Hình ảnh hệ thống xử lý hơi hoá chất, chất tẩy rửa 115
Hình 3 18 Hình ảnh thu gom chất thải sinh hoạt 118
Hình 3 19 Hình ảnh khu lưu giữ chất thải công nghiệp thông thường 120
Hình 3 20 Hình ảnh khu lưu giữ chất thải nguy hại của Công ty 122
Hình 3.21 Quy trình ứng phó sự cố cháy nổ 127
Trang 11CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CHỦ DỰ ÁN
1.1 Tên chủ dự án đầu tư
- Tên chủ dự án: Công ty Cổ phần Quốc tế TM Grow
- Địa chỉ văn phòng: Trung tâm dịch vụ KCN Amata, đường Amata, KCN Amata, phường Long Bình, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của dự án:
+ Ông Nguyễn Công Minh
+ Chức vụ: Tổng Giám Đốc
+ Điện thoại: 0251.62788888
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3600630513 đăng ký lần đầu ngày 3/3/2003, đăng ký lần thứ 24 ngày 13/09/2022 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CM 172538 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp cho Công Ty Cổ Phần Quốc Tế TM Grow lần đầu ngày 03/03/2003, chứng nhận thay đổi lần thứ 20 ngày 26/01/2018
- Hợp đồng thuê lại đất số 03/2015/HĐTĐ ngày 19/08/2015 giữa Công ty CP Khu công nghiệp Hố Nai và Công ty Cp sản xuất và thương mại Thuận Phong
- Phụ lục Hợp đồng thuê lại đất số 04/2017/HĐTĐ-PLHĐ ngày 23/03/2018 giữa Công ty CP Khu công nghiệp Hố Nai và Công ty Cổ phần Quốc tế TM Grow
- Dự án có vồn đầu tư 20.000.000.000 đồng và thuộc ngành Hóa chất, phân bón, theo Khoản 1 Điều 10 của Luật Đầu tư Công số 39/2019/QH14 thông qua ngày 13/06/2019 thuộc tiêu chí phân loại dự án nhóm C
- Dự án không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo quy định tại Phụ lục II, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính Phủ
- Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 69/QĐ-KCNĐN ngày 28/1/2022 của Ban quản lý các khu công nghiệp Đồng Nai
- Căn cứ Khoản 1 Điều 39 và điểm c Khoản 3 Điều 41 Luật bảo vệ môi trường 2020, dự án của Công ty Cổ phần Quốc tế TM Grow thực hiện xin cấp giấy
Trang 12phép môi trường và thẩm quyền thẩm định hồ sơ thuộc Ban quản lý Các khu công nghiệp
- Nội dung xin cấp giấy phép môi trường được biên soạn theo Mẫu số VIII hướng dẫn tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính Phủ
1.2 Tên dự án đầu tư
- Tên dự án đầu tư: Sản xuất phân bón NPK và trung vi lượng công suất 3.000 tấn sản phẩm/năm; phối trộn phân bón Vô cơ công suất 1.000 tấn sản phẩm/năm; Sản xuất keo công suất 4.000 tấn sản phẩm/năm; Sản xuất sản phẩm từ nhựa công suất 1.000 tấn sản phẩm/năm; Pha chế, phối trộn, pha loãng và sang chiết: Nước giặt, nước rửa chén, chất tẩy rửa, chất làm bóng, chế phẩm vi sinh, hóa chất trong
xử lý nước và nước thải công suất 2.500 tấn sản phẩm/năm; Sang chai và đóng gói thành phẩm (mua ngoài) phân bón vô cơ và hữu cơ công suất 1.500 tấn sản phẩm/năm; Nhà kho chứa hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật và phân bón sức chứa 2.000 tấn phục vụ hoạt động mua bán thương mại; Cho thuê nhà xưởng diện tích 5.000m2
- Địa điểm dự án: Nhà máy sản xuất - chi nhánh Công Ty Cổ Phần Quốc Tế
TM Grow tại Lô II-14, đường số 9, Khu công nghiệp Hố Nai, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai Việt Nam
- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số KCNĐN ngày 28/1/2022 của Ban quản lý các khu công nghiệp Đồng Nai
69/QĐ Giấy phép xây dựng số 238/GPXD69/QĐ KCNĐN ngày 22/12/2015 của Ban quản
lý Các khu công nghiệp Đồng Nai
- Văn bản số 1846/TCMT-TĐ ngày 31/08/2015 của Tổng cục Môi trường về việc tiếp nhận Dự án nhà máy sản xuất chất kết dính (keo) ngành Gỗ ván nhân tạo; sản xuất phân bón NPK và trung vi lượng dạng viên nhỏ, công suất 9.500 tấn sản phẩm/năm vào KCN Hố Nai
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón số 207/GCN-BVTV-PB ngày 09/08/2019 của Cục Bảo vệ Thực vật
- Hợp đồng xử lý nước thải số 02/2017/HĐXLNT ngày 03/11/2017 giữa Công
ty Cp Khu công nghiệp Hố Nai và Công ty Cp sản xuất và thương mại Thuận Phong
- Biên bản kiểm tra đấu nối hạ tầng ngày 27/10/2017 giữa Công ty Cp Khu công nghiệp Hố Nai và Công ty Cp sản xuất và thương mại Thuận Phong
Trang 13- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án dự án đầu tư:
Bảng 1.1 Cơ cấu sử dụng đất của dự án
1 Diện tích xây dựng hạng mục các
2 Diện tích cây xanh, cảnh quan 3.375 20,12
3 Diện tích giao thông và khác 3.217,56 19,03
(Nguồn: Công Ty Cổ Phần Quốc Tế TM Grow)
Dự án có vốn đầu từ là 20.000.000.000VND (20 tỷ đồng), Khoản 1 Điều 10 của Luật Đầu tư Công số 39/2019/QH14 thông qua ngày 13/06/2019 thuộc tiêu chí phân loại dự án nhóm C
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
1.3.1 Công suất, công nghệ hoạt động của dự án đầu tư
1.3.1.1 Quy trình sản xuất phân bón NPK và trung vi lượng
➢ Quy trình sản xuất phân bón dạng viên;
Trang 14Hình 1.1 Quy trình sản xuất phân bón NPK và trung vi lượng dạng viên
Thuyết minh quy trình:
Quy trình sản xuất phân bón tại dự án chỉ là qui trình phối trộn
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu chính gồm; Đạm, lân, kali, Dolomit, Borat, nguyên tố vi lượng
và phụ gia được định lượng đủ cho một mẻ theo đúng công thức sản xuất cho từng loại sản phẩm
Bước 2: Phối trộn
Công nhân kiểm tra máy móc và khởi động dây chuyền sản xuất, tiến hành nhập liệu vào bồn trộn khép kín Sau khi các thành phần đã được trộn đều, nhân viên kỹ thuật kiểm tra và mở băng chuyền để nguyên liệu đã được trộn đều chuyển qua máy nghiền mịn
Quá trình nghiền mịn được thực hiện trong bồn khép kín, khi nguyên liệu đã đạt độ mịn nhất định, dây chuyền tự động chuyển sang máy ép viên
Nguyên liệu chính
Máy ép viên (khép kín)
Nguyên liệu phụ
Máy trộn (khép kín)
Máy nghiền mịn
Máy sàng phân loại viên (khép kín)
Viên nhỏ không đạt
Đóng bao
Không đạt
Trang 15Máy ép viên tiến hành nén ép định hình thành viên theo kích thước nhất định cho từng loại sản phẩm Từ máy ép viên, sản phẩm sẽ được dây chuyền tự động đưa tới máy sàng để phân loại viên (tại công đoạn này là công đoạn hở);
+ Các viên không đạt sẽ được sàng phân loại và băng chuyền tự động chuyển ngược lại máy ép viên
+ Các viên đạt kích thước sẽ được băng chuyền tự động chuyển tới bàn chứa cân định lượng để đóng bao
Bước 3: Đóng gói sản phẩm
Tiến hành cân định lượng (25kg; 40kg; 50kg) đóng bao (được thực hiện tự động), sản phẩm sau khi đóng bao sẽ được chuyển tới kho lưu trữ chờ xuất bán Một số hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất phân bón thực tế tại dự án;
a) Thiết bị định lượng, buồng trộn b) Máy nghiền
Hình 1 2 Hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất phân bón
➢ Quy trình đóng gói thành phẩm (mua ngoài) phân bón hữu cơ;
Trang 16Thuyết minh quy trình:
Một số hình ảnh thiết bị đóng gói phân bón hữu cơ thực tế tại dự án;
Hình 1 3 Hình ảnh thiết bị đóng gói phân bón hữu cơ
➢ Quy trình sản xuất phân bón dạng lỏng;
Phân bón thành phẩm
Phễu chiết
Chiết/định lượng và đóng gói
Kiểm tra, nhập kho
Bụi phân bón
Bụi phân bón
Trang 17Hình 1.4 Quy trình sản xuất phân bón NPK dạng lỏng
Thuyết minh quy trình
Quy trình sản xuất phân bón NPK lỏng được thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Cân một lượng nguyên liệu phân đa lượng vừa đủ theo công thức đã được tính
và hòa tan nguyên liệu phân đa lượng trong bồn trộn thứ nhất; tương tự ở bồn trộn thứ hai hòa tan nguyên liệu phân trung lượng và hòa tan nguyên liệu phân
vi lượng trong bồn trộn thứ ba
Tùy từng giai đoạn sản xuất loại phân bón khác nhau mà số bồn trộn đa lượng, trung lượng, vi lượng sẽ khác nhau, tại công đoạn này được thực hiện trong bồn trộn khép kín
Bước 2: Phối trộn
Sau khi cả ba bồn đã được hòa tan nguyên liệu thì sử dụng hệ thống bơm (thực hiện khép kín) để đưa tất cả nguyên liệu đã được trộn ở ba bồn vào một bồn trộn lớn (gọi là bồn trộn tổng hợp), tại bồn trộn này có hệ thống khuấy trộn, cả ba loại nguyên liệu trung lượng, vi lượng, đa lượng sẽ được khuấy trộn đều, tại công đoạn này được thực hiện khép kín
Bước 3: Kiểm tra, Đóng gói sản phẩm
Sau thời gian khuấy phù hợp, sẽ được nhân viên kỹ thuật kiểm tra tỷ trọng, độ
pH, hàm lượng của thành phẩm Nếu đạt yêu cầu thì thực hiện bước chiết định
Nguyên liệu
đa lượng
Nguyên liệu trung lượng
Trang 18lượng vào chai loại 0,5 lít, 1 lít, 5 lít và 20 lít (tại công đoạn là công đoạn hở) và đóng nắp chai công đoạn này (được thực hiện tự động)
Thành phẩm sau khi kiểm tra đạt sẽ được dán nhãn nhà sản xuất và tiến hành lưu kho
Một số hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất phân bón dạng lỏng thực tế tại dự án;
a) Bồn phối trộn b) Sang chiết, đóng gói sản phẩm
Hình 1.5 Hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất phân bón dạng lỏng
1.3.1.2 Quy trình phối trộn phân bón vô cơ
Qui trình phối trộn phân vô cơ như sau:
Thuyết minh quy trình
Quy trình phối trộn được thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu là những loại phân đơn (Đạm, lân, Kali, ) dạng thành phẩm (mua từ nhà cung cấp bên ngoài, được đóng gói trong bao Jumbo hoặc đóng thùng)
Các nguyên liệu chính và nguyên liệu phụ được tiến hành cân định lượng cho
đủ theo đúng công thức tương ứng với từng loại sản phẩm
Trang 19Hình 1 6 Quy trình phối trộn phân bón vô cơ
Bước 2: Phối trộn
Các nguyên liệu được đưa vào thiết bị trộn và được thực hiện khép kín: đối với dạng bột, dạng viên được đưa vào bồn trộn quay, còn dạng lỏng được trộn trong bồn có cánh khuấy để trộn đều các nguyên liệu với nhau:
Bước 3: Kiểm tra, Đóng gói sản phẩm
+ Đối với phân bón dạng bột, dạng viên sau khi trộn kiểm tra nếu đạt yêu cầu đưa qua băng chuyền tự động và chuyển tới bàn chứa cân định lượng để đóng gói theo quy cách 25kg, 40kg, 50kg (tại công đoạn này là công đoạn hở), sau đó sản phẩm được tiến hành lưu kho chờ xuất bán, trường hợp nếu sản phẩm không đạt được đưa về bồn trộn điều chỉnh
+ Đối với sản phẩm dạng lỏng được nhân viên kỹ thuật kiểm tra hàm lượng
%, độ pH, tỷ trọng, nếu đạt yêu cầu thì được chiết định lượng vào chai hoặc can 0,5 lít, 1 lít, 5 lít và 20 lít (tại công đoạn sang chiết là công đoạn hở) sau đó đóng nắp (được thực hiện tự động), dán nhãn và lưu kho sản phẩm Nếu không đạt, thành phẩm được quay trở lại quy trình ban đầu để điều chỉnh
Một số hình ảnh thiết bị, máy móc phối trộn thực tế tại dự án;
Nhập kho
Không
đạt
Đạt
Bụi, hơi phân bón
Bụi, hơi phân bón
Bụi, hơi phân bón, CTR Phiễu chứa/Test mẫu
Trang 20Hình 1 7 Thiết bị, máy móc phối trộn phân bón vô cơ
1.3.1.3 Quy trình sản xuất chất kết dính (keo) ngành gỗ, ván
Trong ngành lâm nghiệp - lâm sản, ngoại tệ đem về chủ yếu từ xuất khẩu gỗ
và đồ gỗ Năm 2021, trong số 15,87 tỷ USD xuất khẩu lâm sản, kim ngạch xuất khẩu gỗ và đồ gỗ chiếm tới 14,8 tỷ USD "Tăng trưởng giá trị xuất khẩu gỗ và đồ
gỗ năm 2021 lên tới 19,7% so với năm 2020” trích dẫn
(https://baodautu.vn/xuat-khau-go-va-san-pham-go-co-the-vuot-xa-ky-luc-cu-d178120.html)
Các sản phẩm gỗ xuất khẩu hiện nay sử dụng nguyên liệu chính là: gỗ ghép thanh, ván MDF, ván Plywood, trong đó nguyên liệu để sản xuất MDF và Plywood ngoài bột gỗ thì thành phần không thể thiếu là keo dán
Nhận thấy tầm quan trọng và nhu cầu thị trường là rất lớn, Công ty CP TM Grow đã quyết định đầu tư dây truyền sản xuất keo dán để phục vụ nhu cầu của thị trường
Quy trình sản xuất được thực hiện theo các bước sau:
Trang 21Hình 1 8 Quy trình sản xuất chất kết dính (keo) ngành gỗ, ván
Thuyết minh quy trình
Qui trình sản xuất chất kết dính là quy trình khép kín và tự động trong hầu hết các qui trình (trừ công đoạn kiểm tra, đóng gói và lưu kho) Qui trình sản xuất cụ thể như sau:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Bơm giải nhiệt
Bơm giải nhiệt
Phụ gia bảo quản
Hơi keo, nhiệt dư
Hơi keo, nhiệt dư
Trang 22Các nguyên vật liệu chính (ure, Formaline, ) và nguyên vật liệu phụ (bột mì, chất tạo đặc, ) được đưa tới khu vực sản xuất, kiểm tra máy móc thiết bị, hệ thống
xử lý khí thải
Bước 2: Sản xuất
- Cân định lượng các nguyên liệu chính và nguyên liệu phụ đưa vào nồi keo, sau đó bật mô tơ cánh khuấy chờ cho nguyên liệu tan hoàn toàn trong dung dịch (khoảng 45 phút), công đoạn này được thực hiện khép kín
- Tiếp tục cho chất xúc tác vào đồng thời cấp nhiệt và đo nhiệt độ lên 900C sau đó đưa chất xúc tác vào tạo phản ứng lần 1, công đoạn này được thực hiện khép kín
- Tiếp tục phản ứng 2, lúc này hạ nhiệt độ xuống 600C, sau đó đưa các chất xúc tác lần 2 vào để tạo phản ứng tiếp tục cho lần 2, công đoạn này được thực hiện khép kín
- Tương tự lần 3, hạ nhiệt độ xuống 370C đưa chất xúc tác vào và tạo phản ứng lần 3, công đoạn này được thực hiện khép kín
- Sau khi đã hoàn thành 3 giai đoạn phản ứng lúc này lấy mẫu đo độ nhớt (nếu đạt yêu cầu tiếp tục hạ nhiệt độ để thu hồi sản phẩm)
- Nếu độ nhớt không đạt tiếp tục cung cấp nhiệt để cho các sản phẩm phản ứng hoàn toàn và độ nhớt đạt theo tiêu chuẩn
Trong quá trình sản xuất keo có cấp nhiệt, đây là phản ứng trùng ngưng, trong quá trình gia nhiệt chỉ có Nito trong Ure và Formaline bay hơi, để giảm thiểu hơi phát sinh từ nồi nấu keo, Công ty đã lắp đặt hệ thống xử lý công suất 6.000m3/h đảm bảo thu gom, xử lý hơi phát sinh tại nhà máy hiện hữu và sau khi nâng công suất sản xuất
Ngoài ra, quá trình cung cấp nhiệt được theo dõi bằng thước đo nhiệt độ được kiểm tra thường xuyên Khi đã đạt đến nhiệt độ cho phép thì sẽ được khóa van hệ thống cung cấp nhiệt và không cung cấp nhiệt để cân bằng phản ứng
Bước 3: Kiểm tra và đóng gói sản phẩm
Thành phẩm kiểm tra đạt sẽ được giải nhiệt, sau khi giải nhiệt sẽ được bơm
ra các bồn và nhập kho, công đoạn này được thực hiện khép kín
Một số hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất keo thực tế tại dự án;
Trang 23a) Nồi nấu keo b) Lò hơi gia nhiệt Hình 1.9 Thiết bị sản xuất chất kết dính (keo) ngành gỗ, ván
1.3.1.4 Quy trình sản xuất sản phẩm từ nhựa (sản xuất ống nhựa và sản
phẩm nhựa)
Hình 1.10 Sơ đồ quy trình sản xuất ống nhựa và sản phẩm nhựa
Thuyết minh quy trình
Nước giải nhiệt
Tiếng ồn Đạt
Không đạt Đạt
Trang 24Hạt nhựa nguyên liệu nhập về là nhựa nguyên sinh, hạt nhựa được cho vào máy trộn màu và sấy hạt nhựa ở nhiệt độ 1000C
Sau đó đưa vào máy đùn trục vít nung nóng chảy nguyên liệu và thổi ống ở nhiệt độ từ 1500C – 2000C Quá trình gia nhiệt diễn ra trong thời gian ngắn với nhiệt độ không quá 2000C, vì vậy chưa xảy ra phân hủy liên kết phân tử hóa học của nhựa tạo thành khí thải là hợp chất hữu cơ hydrocacbon dạng khí Do đó, khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất ảnh hưởng không đáng kể đến công nhân làm việc tại đây Ngoài ra, nhiệt độ tại công đoạn này được kiểm soát, nhiệt độ được cài sẵn trên máy móc thiết bị, nếu nhiệt độ vượt quá nhiệt độ cài đặt sẵn sẽ có hệ thống ngắt điện để đảm bảo nhiệt độ không vượt quá nhiệt độ cho phép
Sau khi đã được định hình và sẽ tiếp tục cho qua bộ hút chân không giải nhiệt làm nguội và tạo độ tròn cho ống nhựa, sau đó đi qua máy kéo ống và cuộn ống ra thành phẩm
Trường hợp thành phẩm không đạt sẽ được nghiền và tái sử dụng làm nguyên liệu sản xuất
Trong quá trình sản xuất, các nguồn gây ô nhiễm phát sinh chủ yếu là bụi, hơi nhựa và nhiệt thừa tại công đoạn nhập liệu, phối trộn màu và máy đùn Tuy nhiên tại các công đoạn được thực hiện khép kín nên giảm thiểu tối đa các nguồn ô nhiễm phát sinh
Một số hình ảnh thiết bị, máy móc sản xuất ống nhựa thực tế tại dự án;
1.3.1.5 Quy trình pha chế, phối trộn, pha loãng, sang chiết: các chất tẩy rửa, nước giặt, chất làm bóng, chế phẩm vệ sinh, hóa chất xử lý nước, nước thải Thuyết minh quy trình
- Các nguyên liệu được định lượng và đưa vào bồn trộn cho từng loại sản phẩm, công đoạn này được thực hiện khép kín
- Tiếp theo công nhân vận hành bật mô tơ khuấy trộn các nguyên liệu cho đến khi đủ thời gian theo quy trình sản xuất Cán bộ kỹ thuật sẽ lấy mẫu kiểm tra (nồng
độ, độ pH, cảm quan, tỷ trọng,…) Trường hợp kiểm tra sản phẩm không đạt sẽ được thu hồi về bồn chứa nguyên liệu và lặp lại các bước trên
- Sau khi kiểm tra nếu đạt yêu cầu thành phẩm được chuyển qua cân định lượng và đóng gói sản phẩm 1 lít, 5 lít, 20 lít, phi 200 lít, bồn 1 tấn (tại công đoạn này là công đoạn hở), sau đó siêu nắp (được thực hiện tự động), dán nhãn và lưu kho sản phẩm
Trang 25Hình 1.11 Quy trình pha chế, phối trộn, pha loãng, sang chiết: các chất tẩy rửa,
nước giặt, chất làm bóng, chế phẩm vệ sinh, hóa chất xử lý nước, nước thải
- Ngoài ra, do nhu cầu thị trường đối với một số sản phẩm không cần phối trộn hoặc pha loãng, Công ty sang chiết ra thành các loại can, phuy, bao nhỏ khối lượng phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng và giữ nguyên hàm lượng sản
phẩm như ban đầu
Một số hình ảnh thực tế tại dự án:
a) Khu vực sang chiết b) Khu vực pha loãng
Hơi hóa chất
Hơi hóa chất, sản phẩm không đạt
Hơi hóa chất, CTR
sạch
Bồn trộn có cánh khuấy
Định lượng và đóng gói
Nhập kho thành phẩm Kiểm tra/Test mẫu
Trang 26Hình 1 12 Hình ảnh khu vực sang chiết, pha loãng
1.3.1.6 Quy trình sang chai và đóng gói thành phẩm (mua ngoài) phân bón vô
cơ và hữu cơ
Quy trình sang chai và đóng gói thành phẩm (mua ngoài) phân bón hữu cơ tương tự quy trình sang chai và đóng gói phân bón vô cơ, nguyên liệu là các sản phẩm phân bón vô cơ và hữu cơ hoàn chỉnh dưới dạng lỏng, bột, viên được mua về sang chai, đóng gói và giữ nguyên trạng chất lượng sản phẩm
Thuyết minh quy trình
Các loại phân vô cơ và hữu cơ thành phẩm mua hoặc nhập khẩu (đã được chứng nhận hợp quy) được đưa lên bồn chứa, công đoạn này được thực hiện khép kín
Sau đó được đưa qua định lượng và tiến hành đóng gói hoặc đóng chai (tại công đoạn này là công đoạn hở), tiếp theo công nhân tiến hành siêu nắp, đóng gói (được thực hiện bán tự động), dán nhãn và nhập kho thành phẩm
- Đối với các sản phẩm sang chai, đóng gói này là nguyên trạng về chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất, nên sẽ không kiểm tra về chất lượng, mà chỉ kiểm tra định lượng và bao bì sang chai, đóng gói
- Đối với các loại phân vô cơ dạng bột, dạng viên sẽ được đóng bao có quy cách (bao 25kg, bao 40kg và bao 50kg)
- Đối với các loại phân vô cơ dạng lỏng sẽ được đóng gói theo quy cách (1 lít,
5 lít và 20 lít)
Trang 27Hình 1.13 Sơ đồ quy trình công nghệ sang chai, đóng gói phân hữu cơ
Sau khi đóng gói QC sẽ kiểm tra phần may bao, siêu nắp và tem nhãn trước khi nhập kho thành phẩm
Một số hình ảnh thực tế tại dự án:
Nguyên liệu là thành phẩm các loại phân vô cơ, phân hữu cơ dạng: lỏng, bột, viên
Chiết rót/ Định lượng
và đóng gói Bồn chứa
Kiểm tra và dán nhãn
Nhập kho bảo quản
Bao bì chứa, bụi, hơi phân bón
Hơi phân bón, bụi
Bụi, hơi phân bón, CTR
Trang 28a) Sang chiết sản phẩm b) Đóng nắp sản phẩm
Hình 1 14 Hình ảnh khu vực đóng gói
1.3.1.7 Kho chứa hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm phân bón
Công ty bố trí kho chứa hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật và phân bón với tổng sức chứa tại một thời điểm là 2.000 tấn bằng cách sử dụng nhà xưởng 1 có diện tích 643,4 m2 và tại khối nhà xưởng + văn phòng có diện tích 960 m2 để làm kho chứa hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật và phân bón, diện tích này đảm bảo đủ điều kiện với sức chứa 2.000 tấn
Quy trình hoạt động của nhà kho như sau:
Hình 1.15 Quy trình hoạt động kho chứa
Thuyết minh quy trình
- Nhập hàng: nguyên liệu đầu vào là hóa chất công nghiệp, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật được chủ dự án nhập từ các Công ty hóa chất, phân bón khác trong
và ngoài nước Hóa chất được nhập kho lưu trữ và cuối cùng là xuất kho bán cho khách hàng
- Phương thức vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm: việc vận chuyển hóa chất của Công ty được thực hiện bằng xe tải hoặc xe bồn chuyên dụng
- Việc tồn trữ và bảo quản các nguyên vật liệu trong quá trình hoạt động: đây
là vấn đề được Công ty quan tâm đặc biệt để hạn chế thấp nhất các sự cố xảy ra Hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, xắp xếp gọn gàng theo từng khu vưc riêng và có biển cảnh báo
- Bụi và khí thải từ phương tiện vận chuyển
Phân bón, hóa chất các loại đóng bao
2 lớp hoặc can nhựa và thuốc bảo vệ
thực vật đóng chai
Tập kết lưu kho
Xuất kho
Trang 29a) Khu vực kho chứa hóa chất
b) Khu vực kho chứa phân bón Hình 1 16 Hình ảnh kho chứa tại dự án
1.3.1.8 Cho thuê nhà xưởng diện tích 5.000m 2
Công ty cho thuê nhà xưởng với diện tích 5.000 m2 bằng cách tận dụng Nhà xưởng 2 hiện hữu với diện tích 2.574m2 và xây dựng mới nhà xưởng cho thuê với diện tích 2.426m2
Nhà xưởng thuộc công trình công nghiệp cấp III, 1 tầng trệt, cấu trúc nhà xưởng được xây dựng bằng gạch dày 20cm, trần thạch cao, mái tole nghiêng Chiều cao lớn nhất là đỉnh mái 10,0m và thấp nhất là 6,4m Sàn làm bằng bê tông cốt thép
Trang 30Đơn vị thuê xưởng sẽ tiến hành đánh giá xin phép và xây dựng các hạng mục bảo vệ môi trường phù hợp với ĐTM đã được phê duyệt của Dự án
1.3.1.9 Danh mục máy móc thiết bị
Bảng 1 2 Danh mục máy móc thiết bị tại dự án
TT Tên thiết bị Công
suất
Theo ĐTM (cái)
Hiện hữu (cái)
Tình trạng hoạt động
Xuất xứ
Năm sản xuất
3 3 Quạt hút 10 HP 04 04 90% Việt Nam 2016
4 4 Quạt hút 1 HP 09 09 95% Việt Nam 2016
5 Nồi keo 9 tấn 01 01 99% Việt nam 2023
6 5 Quạt thổi 2HP 05 05 90% Việt Nam 2016
7 6 Bơm giải nhiệt 10 HP 04 04 95% Nhật 2016
Trang 31TT Tên thiết bị Công
suất
Theo ĐTM (cái)
Hiện hữu (cái)
Tình trạng hoạt động
Xuất xứ
Năm sản xuất
Việt Nam 2016
5000 lít 10
2 Máy nghiền 30 HP 03 - 70% Việt Nam 2016
13 Cân đồng hồ 60 kg 03 03 70% Việt Nam 2016
Trang 32TT Tên thiết bị Công
suất
Theo ĐTM (cái)
Hiện hữu (cái)
Tình trạng hoạt động
Xuất xứ
Năm sản xuất
Trang 33TT Tên thiết bị Công
suất
Theo ĐTM (cái)
Hiện hữu (cái)
Tình trạng hoạt động
Xuất xứ
Năm sản xuất
Quốc 2016
13 Máy sàng rung 2 HP 02 - 75% Việt Nam 2016
14 Máy đóng gói 250 g 01 - 75% Việt Nam 2016
16 Cân đồng hồ 60 kg 03 03 75% Việt Nam 2016
18 Máy nén hơi 2 HP 01 01 75% Đài Loan 2016
Việt Nam 2016
Quốc 2020
2 Máy trộn ngang 7 HP 01 02 75% Việt Nam 2016
Trang 34TT Tên thiết bị Công
suất
Theo ĐTM (cái)
Hiện hữu (cái)
Tình trạng hoạt động
Xuất xứ
Năm sản xuất
3 Máy trộn đứng 5 HP 02 01 75% Việt Nam 2016
1 Máy đùn trục
vít
250 tấn/năm;
750 tấn/năm;
1.300tấn/nă
6 Máy quấn bao
Trang 35TT Tên thiết bị Công
suất
Theo ĐTM (cái)
Hiện hữu (cái)
Tình trạng hoạt động
Xuất xứ
Năm sản xuất
.3.2 Sản phẩm của dự án đầu tư
dạng lỏng
Hoạt động sản xuất
2 Phân trung vi lượng Tấn/ năm 1.000 Dạng viên Hoạt động
sản xuất
3 Chất kết dính (keo) Tấn/ năm 4.000 Dạng lỏng Hoạt động
Trang 36(Nguồn: Công ty Cổ phần Quốc tế TM Grow) (*): Dự kiến Công ty cho thuê nhà xưởng với diện tích 5.000m 2 bằng cách tận dụng nhà xưởng 2 hiện hữu với diện tích 2.574m 2 và xây dựng mới nhà xưởng cho thuê với diện tích 2.426m 2
lỏng
Hoạt động thương
mại
5 Phối trộn phân bón vô cơ Tấn/ năm 1.000
Dạng lỏng, dạng bột, dạng hạt, dạng viên
Hoạt động phối trộn
6 Pha chế, phối trộn, pha
loãng, sang chiết:
Dạng lỏng
Hoạt động pha chế, phối trộn, pha loãng, sang chiết
Trang 381.4 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án đầu tư; nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư
1.4.1 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án đầu tư
Nhu cầu nguyên liệu, hóa chất sử dụng của Dự án như sau:
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hóa chất cho quá trình sản xuất phân bón
Đơn vị Khối
lượng Xuất xứ
Đặc tính lý hóa
Công đoạn sản xuất
I Sản xuất phân NPK các loại (dạng viên, lỏng)
I.1 Sản xuất phân NPK dạng viên
Muối bazơ
Phối Trộn, nghiền và
ép viên
2 SA (NH 4 ) 2 SO 4
- Màu trắng và có tính hút ẩm, hòa tan được trong nước nhưng không hòa tan trong acetone, rượu và etanol
- Độ hòa tan trong nước của (NH 4 ) 2 SO 4 là 70,6 g/100g nước (0°C) và 103,8g/100g nước (100°C)
- Bị phân hủy khi đun nóng trên 2500C tạo thành (NH 4 )HSO 4
Rắn Tấn/
năm 400,2
Trung Quốc
Muối axit
Phối Trộn, nghiền và
ép viên
3 DAP (NH 4 ) 2 HPO 4 Hàm Lượng: Nitrogen 17% min - P 2 O 5 45% min Rắn Tấn/
năm 200,2
Trung Quốc
Muối axit
Phối Trộn, nghiền và
ép viên
Trang 39Đơn vị Khối
lượng Xuất xứ
Đặc tính lý hóa
Công đoạn sản xuất
- Màu trắng, không mùi
- Độ hòa tan trong nước: 29,4 % tại 25o C (77oF)
Oxit bazơ
Phối Trộn, nghiền và
Muối bazơ
Hòa tan và phối trộn
2 SA (NH 4 ) 2 SO 4
- Màu trắng và có tính hút ẩm, hòa tan được trong nước nhưng không hòa tan trong acetone, rượu và etanol
- Độ hòa tan trong nước của (NH 4 ) 2 SO 4 là 70.6 g/100g nước (0°C) và 103.8 g/100 g nước (100°C)
- Bị phân hủy khi đun nóng trên 2500C tạo thành (NH 4 )HSO 4
Rắn Tấn/
năm 100
Trung Quốc
Muối axit
Hòa tan và phối trộn
3 DAP (NH 4 ) 2 HPO 4 Hàm Lượng: Nitrogen 17% min - P 2 O 5 45% min Rắn Tấn/năm 100 Trung
Quốc
Muối axit
Hòa tan và phối trộn
Quốc
Muối axit
Hòa tan và phối trộn
Trang 40Đơn vị Khối
lượng Xuất xứ
Đặc tính lý hóa
Công đoạn sản xuất
- Màu trắng, không mùi
- Độ hòa tan trong nước: 29.4 % tại 25oC (77oF)
- pH: 4,4 – 4,9
5 Kali K 2 O Màu trắng, tan nhiều trong nước Rắn Tấn/năm 100 Lào, Việt
Nam
Oxit bazơ
Hòa tan và phối trộn
- Màu trắng tinh thể, vị đắng và mùi đặc trưng
- Dễ hút ẩm và tan trong nước cùng một số dung môi khác như ancol, glycerol và không tan trong aceton
- Điểm nóng chảy là dạng khan phân hủy tại 1124°C và dạng muối Epsom phân hủy tại 150°C
- Độ hòa tan trong nước của MgSO 4 : Dạng khan là 26,9 g/100 mL (0°C) và 25,5 g/100 mL (20°C) và 50,2 g/100 mL (100°C); Dạng muối Epsom là 71 g/100 mL (20°C)
Rắn Tấn/
năm 300,1
Trung Quốc
Muối axit
Phối Trộn, nghiền và
ép viên
2 Dolomit CaMg(CO 3 ) 2
Dạng bột màu trắng sữa + Tổng hàm lượng Ca, tính theo CaO: 34%
+ Tổng hàm lượng Mg, tính theo MgO: 18,6 %
Rắn Tấn/
năm 100,1
Việt Nam
Muối bazơ
Phối Trộn, nghiền và
ép viên