1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi thử tốt nghiệp môn hóa các trường 2022

40 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Môn Hóa Các Trường 2022
Trường học Trường THPT Chuyên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tuyên Quang
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 570,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là Câu 56: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt III.. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất

Trang 1

SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG

Câu 42: Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và khí X Khí X là:

A Tripanmitin B Tristearin C Triolein D Trilinolein

Câu 45: Chất nào sau đây dùng làm phân lân bón cho cây trồng?

Câu 46: Số đồng phân este có công thức C4H8O2 là:

Câu 47: Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A Mg và Ba B Ca và Fe C Fe và Cu D Na và Cu

Câu 48: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?

A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 49: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trång?

Câu 50: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là:

A CuSO4, FeSO4 B FeSO4, Fe2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4

Câu 51: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là:

Câu 52: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol?

A C2H5COOH B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 53: Cho các phát biểu sau

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khi NO2, SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

Số phát biểu đúng là:

Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

A Axit axetic B Alanin C Metylamin D Lysin

Câu 55: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 56: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?

A Fe tác dụng với dung dịch HCl B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

Mã đề thi: 070

Trang 2

Câu 57: Xét các chuỗi biến hóa sau: A + H2 (Ni, t°) → B; B (- H2O - H2, xt) → C→ Cao su Buna CTCT của A là:

A OHC(CH2)2CH2OH B OHCCH2CH2CHO

Câu 58: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X:

Câu 59: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nitron B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron

Câu 60: Đề phòng sự lây lan của SARS-CoV-2 gây bệnh viêm phổi cấp, các tổ chức y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X Chất X có thể được điều chế từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng phản ứng hiđro hóa có thể tạo ra chất Z Các chất Y, Z lần lượt là:

A Sobitol, glucozơ B Glucozơ, etanol C Glucozơ, sobitol D Etanol, glucozơ

Câu 61: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly

B Axit axetic, vinyl axetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng

C Axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic, Gly-Ala-Ala

D Axit axetic, vinyl axetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng

Câu 62: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(d) Cho Fe vào dung dịch CuCl2

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2

(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 66: Có các phát biểu sau:

(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom

(b) Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol

(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

(d) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

(e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

(g) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

Số phát biểu đúng là

Trang 3

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 68: Xà phòng hóa 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1: 1) trong dung dịch KOH lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m bằng:

A 15,0 gam B 21,0 gam C 18,20 gam D 20,23 gam

Câu 69: Nung hỗn hợp X gồm m gam Al và 16,0 gam Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y Hoà tan Y trong dung dịch HCl dư được dung dịch Z và 7,84 lít H2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 70: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp Al và 8 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1,5M sinh ra 1,68 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 71: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ

dung dịch X Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A C2H5OH → C2H4 + H2O

C CH3NH3Cl + NaOH → NaCl + CH3NH2 + H2O

B CH3COONa (rån) + NaOH (rắn) → Na2CO3 + CH4

D CH3COOH + C2H5OH →CH3COOC2H5 + H2O

Câu 72: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H9O4Cl X+ NaOH dư → X1 + X2 + X3 + NaCl Biết X1, X2, X3 có cùng số nguyên tử cacbon và có phân tử khối tương ứng giảm dần Phân tử khối của X1 là:

Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là:

A 37,68 gam B 45,6 gam C 42,6 gam D 21,3 gam

Câu 74: Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al có số mol bằng nhau Cho m gam X vào nước dư thì các kim loại tan hết, thu được 2,0 lít dung dịch A và 6,72 lít H2 (đktc) Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí H2 Cô cạn dung dịch B thu được a gam muối khan Tính pH của dung dịch

A và khối lượng muối khan có trong dung dịch B là:

A pH = 13, a = 40,0 gam B pH = 14, a = 40,0 gam

C pH = 13, a = 29,35 gam D pH = 12, a = 29,35 gam

Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho AgNO3 dư vào dung dịch loãng chứa a mol FeSO4 và 2a mol HCl

(b) Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 đun nóng

(c) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3

(d) Cho 1,2x mol Zn vào dung dịch chứa 2,5x mol FeCl3 (dư)

(e) Điện phân có màng ngăn dung dịch MgCl2 (điện cực trơ)

(g) Cho từ từ H2SO4 vào dung dịch chứa Ba(HCO3)2 và NaHCO3

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm vừa thoát khí vừa tạo thành kết tủa là:

Trang 4

Câu 76: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, để nguội đến nhiệt độ phòng

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất

B Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên

C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa

D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng có thể hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam Câu 77: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp E chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều nọ, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là:

Câu 78: Este X mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 bằng 50 Cho X tác dụng với dung dịch KOH thu được ancol Y và muối Z Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là không đúng ?

A Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng, lạnh

B Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y

C Khi đốt cháy X tạo số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

D Trong X có 2 nhóm (-CH3)

Câu 79: Hòa tan hết 8,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, FexOy, Mg(OH)2 và MgCO3 vào dung dịch chứa 0,19 mol H2SO4 (loãng) và 0,04 mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 25,18 gam các muối sunfat trung hòa và 2,24 gam hỗn hợp khí X gồm NO, CO2 và H2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 10,81 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết 8,18 gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,11 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 74/11 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gần nhất của m là:

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 27,28 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cần vừa đủ 1,62 mol O2, thu được H2O, N2 và 1,24 mol CO2 Mặt khác, nếu cho 27,28 gam X vào 200 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

ĐÁP ÁN 41D 42C 43D 44C 45D 46D 47C 48A 49D 50A 51D 52C 53A 54B 55A 56A 57C 58B 59B 60C

Trang 5

Câu 41: Công thức hóa học của sắt (II) oxit là:

A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO

Câu 42: Xà phòng hóa HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là:

Câu 43: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2=CH-CN B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-Cl D CH2=CH2

Câu 44: Cho 100 gam dung dịch glucozơ 18% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch

NH3 (đun nóng nhẹ), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước thu được sản phẩm gồm:

A Na2O và O2 B NaOH và H2 C Na2O và H2 D NaOH và O2

Câu 46: Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?

A Tơ olon B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ lapsan

Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

B Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

C Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

D Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

A Xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, fructozơ C Tinh bột, glucozơ D Xenlulozơ, saccarozơ Câu 49: Chất nào sau đây là amin bậc hai?

Câu 50: Triglixerit X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là:

A Axit panmitic B Axit acrylic C Axit fomic D Axit axetic

Câu 51: Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?

Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 5,76 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được x mol SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của x là:

Trang 6

Câu 71: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Để đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ là 3,715 mol O2, thu được 2,61 mol CO2 Khi hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,08) gam hỗn hợp F gồm các chất hữu cơ Cho toàn bộ F tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng hoàn toàn thu được 43,38 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic Phần trăm theo khối lượng của X trong E có giá trị là:

Câu 72: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,32 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 1,12 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,04 mol NaOH và 0,06 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 73: Chuẩn bị hai ống nghiệm sạch và tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm thứ nhất 2 ml dung dịch saccarozơ 1%, nhỏ thêm 1 giọt dung dịch H2SO4 1M rồi đun nóng ông nghiệm từ 2 đến 3 phút, sau đó thêm tiếp 2 giọt dung dịch NaOH 1M và lắc đều Bước 2: Cho vào ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch AgNO3 1% Thêm tiếp từng giọt dung dịch NH3vào cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 3: Rót dung dịch ở ống nghiệm thử nhất sang ống nghiệm thứ hai, lắc đều rồi ngâm ống nghiệm trong nước nóng (khoảng 60°C đến 70°C) Để yên một thời gian, quan sát hiện tượng

Cho các phát biểu:

(a) Ở bước 1 có thể thay dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch HCl 2M

(b) Ở bước 1 có thể thay dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch NaHCO3 1M

(c) Ở bước 2 có thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch có tính bazơ như NaOH loãng

(d) Ở bước 3 xảy ra phản ứng oxi hóa glucozơ và fructozơ

(e) Ở bước 3, nếu đun sôi dung dịch thì trong ống nghiệm sẽ xuất hiện kết tủa vón cục

(g) Sau bước 3 trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại sáng bóng như gương chứng tỏ saccarozơ có phản ứng tráng bạc

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

(b) Ở nhiệt độ thường, MgO phản ứng với có tạo thành Mg

(c) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(d) Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

Trang 7

Câu 78: Hỗn hợp E gồm hai amin X (CxHyN2), Y (Cx+1Hy+1N, với x > 2) và hai este no, đơn chức, mạch

hở Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần vừa đủ a mol O2, thu được 0,04 mol N2; 0,25 mol CO2 và 0,34 mol H2O Giá trị của a và phần trăm khối lượng của X trong E là:

A 0,40 và 29,61% B 0,38 và 29,61% C 0,40 và 19,41% D 0,38 và 19,41%

Câu 79: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1,0M

(b) Sục khí clo dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là:

Câu 80: Cho các phát biểu sau:

(a) Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính

(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ

(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm

Số phát biểu đúng là:

ĐÁP ÁN 41D 42B 43C 44D 45B 46D 47A 48C 49D 50A 51A 52A 53D 54B 55B 56D 57B 58B 59B 60A

Trang 8

A xenlulozơ B saccarozơ C fructozơ D glucozơ

Câu 42: Hòa tan hết 11,2 gam Fe bằng dung dịch axit sunfuric loãng Sau phản ứng, thu được V lít khi duy nhất Giá trị của V là

Câu 43: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch kiềm dư?

Câu 44: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

A Fe2(SO4)3 B Mg(NO3)2 C CuCl2 D AgNO3

Câu 45: Kim loại X dẫn điện tốt, thường được dùng làm dây dẫn điện trong gia đình X là

Câu 46: Tên gọi của este CH3CH2COOCH3 là

A metyl propionat B etyl axetat C metyl axetat D etyl fomat

Câu 47: Chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với CH3COOH?

Câu 48: Chất X được sử dụng để sản xuất clorua vôi, làm vật liệu trong xây dựng, X còn được gọi là vôi tôi Công thức hóa học của X là

Câu 49: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

Câu 50: Sắt bị nam châm hút là do

A sắt dẫn điện tốt B sắt có tính nhiễm từ

C sắt là kim loại nhẹ D sắt có nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 51: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B etylen glicol C glixerol D ancol etylic

Câu 52: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 53: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

A Metyl axetat B Phenol C Anđehit fomic D Axit axetic

Câu 54: Kim loại R thuộc nhóm IA Công thức oxit của R là

Câu 55: Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được sử dụng trong

A chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

B tế bào quang điện

C kĩ thuật hàng không

D thiết bị báo cháy

Câu 56: Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A Trimetylamin B Metylamin C Etylamin D Dietylamin

Mã đề thi: 070

Trang 9

Câu 57: Ure (có công thức (NH2)2CO) là một loại phân bón hóa học quan trọng trong nông nghiệp Ure thuộc loại

A phân đạm B phân kali C phân lân D phân hỗn hợp

Câu 58: Quặng sắt nào sau đây được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

Câu 59: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 75%, thu được 9,2 gam C2H5OH Giá trị của m là

Câu 60: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân C trùng hợp D tráng bạc

Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 đặc nóng) – Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X không thể là chất nào sau đây?

Câu 62: Este nào sau đây không điều chế được bằng phản ứng este hóa?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 63: Amino axit X (phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, không có nhóm chức khác) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,4 gam muối Công thức phân tử của A là

A C3H7NO2 B C4H9NO2 C C5H11NO2 D C2H5NO2

Câu 64: Polime X là chất rắn, rất bền, cứng, trong suốt và cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas X là

C poliacrilonitrin D poli(vinyl clorua)

Câu 65: Tính cứng tạm thời của nước gây nên bởi các muối

A Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 B CaCl2 và MgCl2

C NaCl và NaHCO3 D CaCl2 và Ca(HCO3)2

Câu 66: Cho các polime sau: Polietilen, poli(vinyl clorua), polistiren, polibutađien, tơ nilon-6,6 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Alanin có tên thay thế là axit 2-aminoetanoic

B Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính

C Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng hoặc rắn

D Axit glutamic dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt)

Câu 68: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam một mẫu đá vôi (thành phần gồm CaCO3 và các tạp chất trơ) thu được 17,92 lít CO2 Phần trăm khối lượng của CaCO3 trong mẫu đá vôi trên là

Trang 10

Câu 57: Ure (có công thức (NH2)2CO) là một loại phân bón hóa học quan trọng trong nông nghiệp Ure thuộc loại

A phân đạm B phân kali C phân lân D phân hỗn hợp

Câu 58: Quặng sắt nào sau đây được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

Câu 59: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 75%, thu được 9,2 gam C2H5OH Giá trị của m là

Câu 60: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân C trùng hợp D tráng bạc

Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 đặc nóng) – Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X không thể là chất nào sau đây?

Câu 62: Este nào sau đây không điều chế được bằng phản ứng este hóa?

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 63: Amino axit X (phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, không có nhóm chức khác) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,4 gam muối Công thức phân tử của A là

A C3H7NO2 B C4H9NO2 C C5H11NO2 D C2H5NO2

Câu 64: Polime X là chất rắn, rất bền, cứng, trong suốt và cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas X là

C poliacrilonitrin D poli(vinyl clorua)

Câu 65: Tính cứng tạm thời của nước gây nên bởi các muối

A Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 B CaCl2 và MgCl2

C NaCl và NaHCO3 D CaCl2 và Ca(HCO3)2

Câu 66: Cho các polime sau: Polietilen, poli(vinyl clorua), polistiren, polibutađien, tơ nilon-6,6 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Alanin có tên thay thế là axit 2-aminoetanoic

B Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính

C Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng hoặc rắn

D Axit glutamic dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt)

Câu 68: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam một mẫu đá vôi (thành phần gồm CaCO3 và các tạp chất trơ) thu được 17,92 lít CO2 Phần trăm khối lượng của CaCO3 trong mẫu đá vôi trên là

Trang 11

Câu 78: Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu phản ứng tráng bạc của glucozơ theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Nhỏ tiếp từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên

Bước 4: Đun nóng nhẹ ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng như gương

(b) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì các hiện tượng trong thí nghiệm trên không thay đổi

(c) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C6H15O7N

(d) Ở bước 4 xảy ra quá trình khử glucozơ

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ có nhóm CHO

Số phát biểu đúng là

Câu 79: Hỗn hợp X gồm KCl, CuO, Na2CO3 Cho 30,05 gam X

tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa HCl và H2SO4, sau phản ứng

thu được 2,24 lít CO2 và dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa

Tiến hành điện phân Y với các điện cực trơ, màng ngăn xốp,

dòng điện không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện

cực (n mol) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t giây) được mô

tả như đồ thị bên Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự

bay hơi của nước Khối lượng chất tan trong dung dịch Y là

Câu 80: Đun nóng 0,13 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng, thu được sản phẩm hữu cơ chỉ chứa etylen glicol và hỗn hợp Y gồm 3 muối của 3 chất hữu cơ đơn chức Cho toàn bộ etylen glicol qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6,0 gam Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,475 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,67 mol hỗn hợp gồm CO2

và H2O Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN 41C 42D 43B 44B 45C 46A 47D 48B 49D 50B 51C 52C 53C 54B 55C 56D 57A 58A 59A 60B

Trang 12

Câu 78: Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu phản ứng tráng bạc của glucozơ theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Nhỏ tiếp từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết

Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên

Bước 4: Đun nóng nhẹ ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng như gương

(b) Nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì các hiện tượng trong thí nghiệm trên không thay đổi

(c) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C6H15O7N

(d) Ở bước 4 xảy ra quá trình khử glucozơ

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ có nhóm CHO

Số phát biểu đúng là

Câu 79: Hỗn hợp X gồm KCl, CuO, Na2CO3 Cho 30,05 gam X

tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa HCl và H2SO4, sau phản ứng

thu được 2,24 lít CO2 và dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa

Tiến hành điện phân Y với các điện cực trơ, màng ngăn xốp,

dòng điện không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện

cực (n mol) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t giây) được mô

tả như đồ thị bên Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự

bay hơi của nước Khối lượng chất tan trong dung dịch Y là

Câu 80: Đun nóng 0,13 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng, thu được sản phẩm hữu cơ chỉ chứa etylen glicol và hỗn hợp Y gồm 3 muối của 3 chất hữu cơ đơn chức Cho toàn bộ etylen glicol qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6,0 gam Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,475 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,67 mol hỗn hợp gồm CO2

và H2O Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN 41C 42D 43B 44B 45C 46A 47D 48B 49D 50B 51C 52C 53C 54B 55C 56D 57A 58A 59A 60B

Trang 13

Câu 29 Thực hiện hai thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Cho vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dung dịch phenol, lắc nhẹ

Thí nghiệm 2: Cho vài giọt anilin vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl

Phát biểu sai là :

A Kết thúc thí nghiệm 1 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

B Ở thí nghiệm 2 thấy anilin tan dần

C Phản ứng xảy ra ở thí nghiệm 1 là phản ứng cộng Br2 vào nhân thơm của phenol

D Thí nghiệm 2 chứng tỏ anilin có tính bazơ

Câu 30 Cho m gam kim loại Mg vào dung dịch X chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được dung dịch Y và 5,60 gam hỗn hợp kim loại Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,6 gam kết tủa Giá trị của m là

A 6,0 gam B 4,8 gam C 7,2 gam D 8,4 gam

Câu 31 Cho các thí nghiệm sau

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(b) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2

(c) Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl

(d) Gang để ngoài không khí ẩm

(e) Cho khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (natri aluminat)

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử:

Câu 32 Cho 14 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C3H6, C4H6 và H2 qua dung dịch brom dư đến phản ứng hoàn toàn thấy có 0,4 mol brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp X thu được 1,5 mol CO2 và m gam nước Giá trị của m là:

Câu 33 Cho các các chất: Cl2, NaOH, HNO3, NH3, Cu, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl2 là

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu tím

(b) Fructozơ có vị ngọt hơn đường mía

(c) Trong tơ tằm có các gốc a-amino axit

(d) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên

(e) Nọc đốt của một số loài kiến có chứa axit focmic

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Nung m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Cho X vào lượng nước dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z Chia dung dịch Z thành hai phần bằng nhau Cho dung dịch Ba(HCO3)2 dư vào phần 1 thu được 39,4 gam kết tủa Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào phần 2 đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là 250 ml Giá trị của m là

Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaOH, CaCl2 B CO2, Na2CO3 C Ba(OH)2, Ca(HCO3)2 D Ba(OH)2, Ca(OH)2

Trang 14

Câu 18 Cặp dung dịch nào sau đây khi phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

C NaHCO3 và Ba(OH)2 D Ca(OH)2 và HNO3

Câu 19 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poliacrilonitrin B Poli(etlien terephtalat)

C Poli(vinyl clorua) D Poli(metyl metacrylat)

Câu 20 Lên men 27 kg glucozơ (hiệu suất phản ứng đạt 80%), thu được V lít cồn etylic 46° Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của V là

Câu 21 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn không tan Cho dung dịch X vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa

A Cu(OH)2, Fe(OH)2 B Cu(OH)2, Fe(OH)3 C Fe(OH)2, Fe(OH)3 D Fe(OH)2

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các kim loại Na, K và Be đều tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường

B Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng lượng dư H2SO4 đặc, nóng

C Khí gây hiệu ứng nhà kính và tham gia quá trình quang hợp của cây xanh là khí CO

D Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp là quặng boxit

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam

H2O Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là

A 8,15 gam B 9,55 gam C 11,46 gam D 7,64 gam

Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 5,01 gam Fe3O4 và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A 10,73 gam B 16,92 gam C 17,88 gam D 13,41 gam

Câu 25 Thí nghiệm nào tạo ra muối sắt(II) ?

A Đun nóng Fe với lưu huỳnh (S) B Cho thanh Fe nung nóng vào khí Cl2

C Cho Fe vào dung dịch HNO3 dư D Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

Câu 26 Nung nóng 5,6 gam Fe sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và

Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa 3,25 gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng :

A Tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

B Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (Ni, t°)

C Anilin tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch Br2

D Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được hai loại monosaccarit khác nhau

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam hỗn hợp X gồm các este đơn chức (đều chứa vòng bezen) là đồng phân của nhau cần vừa đủ 0,54 mol O2 thu được CO2 và 0,24 mol H2O Đem 8,16 gam hỗn hợp X tác dụng với 0,08 mol NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối Y và hỗn hợp ancol Z Nếu đem lượng ancol Z trên cho vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2 gam Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất có trong Y là

Trang 15

Câu 29 Thực hiện hai thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: Cho vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dung dịch phenol, lắc nhẹ

Thí nghiệm 2: Cho vài giọt anilin vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl

Phát biểu sai là :

A Kết thúc thí nghiệm 1 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

B Ở thí nghiệm 2 thấy anilin tan dần

C Phản ứng xảy ra ở thí nghiệm 1 là phản ứng cộng Br2 vào nhân thơm của phenol

D Thí nghiệm 2 chứng tỏ anilin có tính bazơ

Câu 30 Cho m gam kim loại Mg vào dung dịch X chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,1 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được dung dịch Y và 5,60 gam hỗn hợp kim loại Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,6 gam kết tủa Giá trị của m là

A 6,0 gam B 4,8 gam C 7,2 gam D 8,4 gam

Câu 31 Cho các thí nghiệm sau

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(b) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2

(c) Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl

(d) Gang để ngoài không khí ẩm

(e) Cho khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (natri aluminat)

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử:

Câu 32 Cho 14 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C3H6, C4H6 và H2 qua dung dịch brom dư đến phản ứng hoàn toàn thấy có 0,4 mol brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp X thu được 1,5 mol CO2 và m gam nước Giá trị của m là:

Câu 33 Cho các các chất: Cl2, NaOH, HNO3, NH3, Cu, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl2 là

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu tím

(b) Fructozơ có vị ngọt hơn đường mía

(c) Trong tơ tằm có các gốc a-amino axit

(d) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên

(e) Nọc đốt của một số loài kiến có chứa axit focmic

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Nung m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Cho X vào lượng nước dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z Chia dung dịch Z thành hai phần bằng nhau Cho dung dịch Ba(HCO3)2 dư vào phần 1 thu được 39,4 gam kết tủa Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào phần 2 đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là 250 ml Giá trị của m là

Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaOH, CaCl2 B CO2, Na2CO3 C Ba(OH)2, Ca(HCO3)2 D Ba(OH)2, Ca(OH)2

Trang 16

Câu 37 Cho sơ đồ phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(c) Từ chất Y có thể điều chế trực tiếp được CH3COOH

(d) Chất F là este của glixerol với axit caboxylic

(e) Chất T được sử dụng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Nung nóng hỗn hợp gồm Al và m gam các oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Nghiền nhỏ X, trộn đều rồi chia thành hai phần Phần một phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 0,32 mol NaOH, thu được 0,18 mol H2 Phần hai tan hết trong dung dịch chứa 1,91 mol H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và 0,73 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 0,014 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ phenophtalein vào dung dịch amoniac đậm đặc thấy dung dịch chuyển sang màu hồng (b) Trong dung dịch, ion Fe2+ oxi hóa được ion Ag+

(c) Dung dịch nước vôi để lâu trong không khí thì có một lớp váng CaCO3 màu trắng trên bề mặt (d) Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế

(e) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để hàn đường ray tàu hỏa

Số phát biểu đúng là:

Câu 40 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (MX < MY) đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol Lấy m gam E phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp F gồm hai muối axit cacboxylic đơn chức có số cacbon liên tiếp và hỗn hợp G gồm hai ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon có tỉ khối hơi so với H2 bằng 37 Cho hỗn hợp G phản ứng với Na dư thấy khối lượng bình tăng 17,9 gam và thoát ra 6,72 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp F thu được 37,4 gam CO2 và 13,5 gam

H2O Phần trăm về khối lượng của Y có giá trị gần nhất là:

ĐÁP ÁN

11D 12C 13B 14D 15A 16B 17B 18C 19B 20C

Trang 17

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

Câu 42: Các kim loại kiềm như Na, K chỉ được điều chế bằng phương pháp nào?

A Nhiệt luyện B Điện phân nóng chảy C Thủy luyện D Điện phân dung dịch

Câu 43: Kim loại nào sau đây mềm như sáp, dùng dao cắt được dễ dàng?

Câu 44: Số oxi hóa của sắt và nitơ trong hợp chất Fe(NO3)2 lần lượt là?

A +2 và +3 B +2 và +5 C +3 và +5 D +2 và +3

Câu 45: Các kim loại Al, Mg, Cu đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HNO3 loãng B Dung dịch NaOH

C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HCl

Câu 46: Amino axit nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh?

Câu 47: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bên thành sợi “len” đan áo rét Tơ nitron được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2=CHCN B CH2=CHCl C CH2=CH-CH3 D CH2=CHOOCCH3 Câu 48: Axit nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 49: Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ?

Câu 50: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là

Câu 51: Trong số các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 Có bao nhiêu chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH?

Câu 52: Khi cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, hóa nâu trong không khí Công thức phân tử của X là

Câu 53: Axit nào sau đây không phải là axit béo?

A Axit stearic B Axit oleic C Axit glutamic D Axit panmitic Câu 54: Hỗn hợp kim loại Al và Na có thể không tan hết trong lượng dư chất nào sau đây?

Câu 57: Trong dung dịch, ion Fe2+ bị khử bởi kim loại nào trong các kim loại sau?

Câu 58: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa đỏ và tác dụng với Na sinh ra khí H2?

A Phenol B Ancol etylic C Metyl axetat D Axit fomic

Mã đề thi: 078

Trang 18

Câu 59: Ở nước ta, đường mía (có thành phần chủ yếu là saccarozơ) được sản xuất dưới dạng nhiều thương phẩm khác nhau như: Đường phèn, đường cát, đường phên và đường kính Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

A.Anlyl fomat B Metyl acrylat C Etyl axetat D Vinyl axetat

Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn a gam alanin thu được CO2, N2 và 6,3 gam H2O Nếu cho a gam alanin tác dụng hết với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân tử glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh

B Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói

C Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và xenlulozơ chỉ thu được một loại monosaccarit

D Tơ visco là tơ tổng hợp

Câu 64: Cho m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí CO2 Giá trị của m là

Câu 65: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl dư không sinh ra chất khí?

Câu 66: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học Các chất

Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaOH, Na2CO3 B Na2CO3, NaHCO3 C NaHCO3, Na2CO3 D NaHCO3, NaOH Câu 67: Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối hữu cơ Giá trị của m là

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất béo thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng

(d) Dung dịch lysin, anilin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lý thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Số phát biểu đúng là

Trang 19

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo và kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm

(c) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính máy bay, ô tô

(d) x mol Glu-Ala tác dụng tối đa với dung dịch 3x mol NaOH

(e) Khi nấu canh cua thì thấy mảng “riêu cua” nổi lên, đó là sự đông tụ của protein

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Nung 40,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 2: 1) trong không khí một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng Hòa tan hết lượng Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,1 mol NO (khí duy nhất) và dung dịch Z chứa 190,6 gam muối Giá trị của m là

Câu 73: Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2 Nung bình kín chứa m gam X và một ít bột Ni đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn y, thu được V lít CO2 Biết hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 1M Cho 11,2 lít X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thì có 64 gam Br2 phản ứng Giá trị của V là

Câu 74:Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm ure cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, giúp cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt,

củ hoặc quả

(b) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp thu được khí H2 ở anot

(c) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 có xuất hiện kết tủa

(d) Dung dịch thu được khi cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư có phản ứng với dung dịch KMnO4

(e) Để vật bằng sắt tráng kẽm (có những vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong) trong không khí ẩm thì

có hiện tượng ăn mòn điện hóa học xảy ra và sắt bị ăn mòn

Trang 20

Câu 77: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thời gian điện phân

Câu 78: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2,5 - 3ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ

Có các phát biểu sau:

(a) Có thể thay mỡ (hoặc dầu thực vật) bằng dầu mỡ bôi trơn máy

(b) Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp trong bát sứ và thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra và xảy ra nhanh

(c) Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng vào ở bước 3 để tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp và xà phòng lắng xuống đáy bát sứ

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch CaCl2 bão hòa

(e) Dung dịch sau bước 3 có chứ etylen glicol nên có khả năng hòa toan Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là

Câu 79: Cho 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,56 mol HCl và 0,12 mol

H2SO4 (loãng), thu được dung dịch X và khí H2 Thực hiện 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 875 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

13,55 gam kết tủa gồm 2 chất

Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ V ml dung dịch Y chứa đồng thời KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 80: Hỗn hợp E gồm 2 este mạch hở X và Y (MX< MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam E trong oxi dư thu được 1,85 mol CO2 Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp G gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 37 gam hỗn hợp F gồm 2 muối Đốt cháy hoàn toàn F thu được H2O, 0,275 mol CO2 và 0,275 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Ngày đăng: 29/09/2023, 23:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w