2 4,5 - Sử dụng lược đồ hoặc bản đồ giới thiệu được những nét chính về hành trình của một số cuộc phát kiến địa lí lớn trên thế giới.. 12 - Trình bày được sự hình thành và những đặc điểm
Trang 1TRƯỜNG THCS KIM MỸ
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Kim Mỹ, ngày 18 tháng 8 năm 2023
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ(PHẦN LỊCH SỬ); LỚP: 7
NĂM HỌC: 2023-2024 (Bộ sách Kết nối Tri thức với cuộc sống)
Phụ lục III
(Kèm theo Công văn số 5512/BDGĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của BDGĐT)
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1 Số lớp: 04; Số học sinh: 168; Số học sinh học chuyên đềlựa chọn: Không
2 Tình hình đội ngũ
Số giáo viên: 2 Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:2.; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 0; Khá: 1; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3 Thiết bị dạy học
STT Thiết bị dạy
1 Máy tính,
máy chiếu
Máy tính 10 bộ Màn hình TV có kết nối enternet:
10 chiếc Máy chiếu 01 máy
Các tiết dạy lí thuyết, thực hành
GV chủ động sử dụng
2 Tranh ảnh,
bản đồ Không hạn định Mọi tiết dạy GV khai thác hiệu quả
3 Đồ dùng trực
quan
Không hạn định Mọi tiết dạy GV hướng dẫn HS sử dụng hiệu
quả
4 Phòng học bộ môn/phòng học đa năng/sân chơi, bãi tập
ST
T Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú
1 Phòng bộ môn 05 Sử dụng đáp ứng yêu cầu các môn học
2 Phòng đa năng 0 Dạy các tiết chủ đề, chuyên đề
II KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1 Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần = 53 tiết
HỌC KÌ I
27 tiết
Từ tuần 1 đến hết tuần 4: 02 tiết/tuần
Từ tuần 5 đến hết tuần 9: 01 tiết/tuần
Từ tuần 10 đến hết tuần 14: 02 tiết/tuần
Từ tuần 15 đến hết tuần 18: 01 tiết/tuần
HỌC KÌ II Từ tuần 19 đến hết tuần 23: 02 tiết/tuần
Trang 226 tiết
Từ tuần 24 đến hết tuần 27: 01 tiết/tuần
Từ tuần 28 đến hết tuần 31: 02 tiết/tuần
Từ tuần 32 đến hết tuần 35: 01 tiết/tuần
tiết
Tiết
số Yêu cầu cần đạt
Thay đổi, điều chỉnh
1
Bài 1 Quá trình
hình thành và phát
triển của chế độ
phong kiến ở Tây
Âu
3 1,2,3
- Kể lại những sự kiện chủ yếu về quá trình hình thành xã hội phong kiến ở châu Âu
- Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây Âu
- Phân tích được vai trò của thành thị trung đại
- Nêu sơ lược sự ra đời của Thiên Chúa giáo
2
Bài 2 Các cuộc
phát kiến địa lí và
sự hình thành
quan hệ sản xuất
tư bản chủ nghĩa ở
Tây Âu
2 4,5
- Sử dụng lược đồ hoặc bản đồ giới thiệu được những nét chính về hành trình của một số cuộc phát kiến địa
lí lớn trên thế giới
- Nêu được hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí
- Trình bày được sự nảy sinh phương thức sản xuất tư bản củ nghĩa ở Tây Âu…
3 Chủ đề chung 1: Các cuộc phát
6,7,8
- Giải thích được nguyên nhân và những yếu tố tác động đến các cuộc đại phát kiến địa lí
- Mô tả được 2 cuộc đại phát kiến địa lí C Cô-lôm-bô tìm ra châu
Mỹ (1492-1502) và cuộc thám hiểm của Ph Ma-gien-lăng vòng quanh Trái Đất (1519-1522)
4
Bài 3 Phong trào
Văn hóa Phục
hưng và Cải cách
tôn giáo
3 9,10,11
- Giới thiệu được sự biến đổi quan trọng về kinh tế - xã hội của Tây
Âu từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI
- Trình bày được những thành tựu tiêu biểu của phong trào văn hoá Phục hưng
- Nhận biết được ý nghĩa và tác động của phong trào văn hoá Phục hưng đối với xã hội Tây Âu
12
- Trình bày được sự hình thành và những đặc điểm của xã hội phong kiến ở Tây Âu
- Giới thiệu được các cuộc phát
Trang 3kiến địa lí và hệ quả của nó
- Nêu được thành tựu, ý nghĩa tác động của phong trào văn hóa Phục Hưng
6 Kiểm tra giữa kì I 1
13
- Kể lại được những sự kiện chủ
yếu về quá trình hình thành, đặc điểm lãnh địa và quan hệ xã hội phong kiến ở Tây Âu
- Giải thích được nguyên nhân và những yếu tố tác động đến các cuộc đại phát kiến địa lí
- Nêu được thành tựu, ý nghĩa tác động của phong trào văn hóa Phục Hưng
7
Bài 4 Trung
Quốc từ thế kỉ VII
đến giữa thế kỉ
XIX
- Lập được sơ đồ tiến trình phát triển của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (các thời Đường, Tống, Nguyên, Minh, Thanh)
- Nêu được những nét chính về sự thịnh vượng và thành tựu văn hóa của Trung Quốc dưới thời Đường-Minh- Thanh về văn hóa từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo,
sử học, kiến trúc, )
8
Bài 5 Ấn Độ từ
giữa thế kỉ IV đến
giữa thế kỉ XIX 3
16,17,18
- Nêu được những nét chính về
điều kiện tự nhiên của Ấn Độ
- Trình bày khái quát được sự ra
đời và tình hình chính trị, kinh tế,
xã hội của Ấn Độ dưới thời vương triều Gúp-ta, Đê-li, Mô-gôn
- Giới thiệu và nhận xét được một
số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ dưới các triều đại phong kiến
9
Bài 6 Các vương
quốc phong kiến
Đông Nam Á từ
nửa sau thế kỉ X
đến nửa đầu thế kỉ
XVI
- Mô tả được quá trình hình thành, phát triển của các quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI
- Giới thiệu và nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ
X đến nửa đầu thế kỉ XVI
10 Bài 7 Vương
21,22
- Mô tả được quá trình hình thành
và phát triển của Vương quốc Lào
- Nhận biết và đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Lào
Trang 4thời Lan Xang.
- Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Lào
11 Bài 8 Vương
quốc Cam-pu-chia 2
23,24
- Mô tả được quá trình hình thành
và phát triển của Vương quốc Campuchia
- Nhận biết và đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Angkor
- Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Campuchia
12 Bài 9 Đất nước buổi đầu độc lập
(939-967)
1 25
- Nêu được những nét chính về tổ
chức chính quyền , đời sống xã hội
và văn hóa dưới thời Ngô
- Trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và
sự thành lập nhà Đinh
13 Kiểm tra cuối kì I 1 26
- Trình bày được đặc điểm của lãnh địa phong kiến và quan hệ xã hội của chế độ phong kiến Tây Âu
- Nêu được những nét chính về sự thịnh vượng và thành tựu văn hóa của Trung Quốc dưới thời Đường-Minh- Thanh về văn hóa từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX (Nho giáo,
sử học, kiến trúc, )
- Nêu được những nét chính về
điều kiện tự nhiên của Ấn Độ
- Giới thiệu và nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ
X đến nửa đầu thế kỉ XVI
- Trình bày được công cuộc thống nhất đát nước của Đinh Bộ Lĩnh và
sự thành lập nhà Đinh
14 Ôn tập 1 27 Hệ thống các kiến thức cơ bản từbài 1 –bài 9, chủ đề: Các cuộc phát
kiến địa lí
15
Bài 10 Đại Cồ
Việt thời Đinh và
Tiền Lê
(968-1009)
- Giới thiệu được những nét chính
về tổ chức chính quyền thời Ngô -Đinh - Tiền Lê
- Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn năm 981
- Nhận biết được đời sống xã hội, văn hoá thời Ngô-Đinh -Tiền Lê
16 Bài 11 Nhà Lý 3 - Trình bày được sự thành lập nhà
Trang 5xây dựng và phát
triển đất nước
(1009-1225)
30,31,32
Lý Đánh giá được sự kiện dời đô
ra Đại La của Lý Công Uẩn
- Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý
- Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời
Lý (Văn Miếu - Quốc Tử Giám,
mở khoa thi, )
17
Bài 12 Cuộc
kháng chiến
chống quân xâm
lược Tống
(1075-1077)
- Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống
và vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 - 1077)
18 Bài 13 Đại Việt thời Trần
35,36
- Mô tả được sự thành lập nhà Trần
- Trình bày được những nét chính
về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Trần
19
Bài 14 Ba lần
kháng chiến
chống quân xâm
lược
Mông-Nguyên,
3
37,38,39 - Lập được lược đồ diễn biến chính
của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên
- Phân tích được nguyên nhân thắng lợi, nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên, nhận thức được sâu sắc tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quân dân Đại Việt
- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông,
20 Kiểm tra giữa
40
- Giới thiệu được những nét chính
về tổ chức chính quyền thời Ngô -Đinh - Tiền Lê
- Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời
Lý (Văn Miếu - Quốc Tử Giám,
mở khoa thi, )
- Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống
và vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 - 1077)
- Mô tả được sự thành lập nhà Trần
Trang 6- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông,
21 Ôn tập 1 41 Hệ thống các kiến thức cơ bản từ
bài 10 –bài 14
22 Bài 15 Nước Đại Ngu thời Hồ
(1400-1407)
2 42,43
- Trình bày được sự ra đời của nhà Hồ
- Giới thiệu được một số nội dung chủ yếu trong cải cách của Hồ Quý
Ly và nêu được tác động của những cải cách ấy đối với xã hội thời nhà Hồ
- Mô tả được những nét chính về cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nhà Minh
- Giải thích được nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược
23 Bài 16 Khởi nghĩa Lam Sơn
44,45,46
- Trình bày được một số sự kiện tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
- Giải thích được nguyên nhân chính dẫn đến thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
- Ý nghĩa cuộc khởi nghĩa Lam Sơn và đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Nguyễn Chích,
24 Bài 17 Đại Việt thời Lê Sơ
(1428-1527)
3
47,48,4 9
- Mô tả được sự thành lập nhà Lê sơ
Nhận biết được tình hình kinh tế
-xã hội thời Lê sơ
- Giới thiệu được sự phát triển văn hoá, giáo dục và một số danh nhân văn hoá tiêu biểu thời Lê sơ
25
Bài 18 Vương
quốc Chăm-pa và
vùng đất Nam Bộ
từ nửa đầu thế kỉ
X đến đầu thế kỉ
XVI
- Nêu được những diễn biến cơ bản về chính trị của vương quốc Cham-pa, vùng đất Nam Bộ từ đầu
TK X đến đầu TK XVI
- Nêu được những diễn biến cơ bản
về chính trị, kinh tế văn hoá ở vùng đất phía nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI
26 Kiểm tra cuối kì
II 1 - Nhận biết được đời sống xã hội,văn hoá thời Ngô-Đinh -Tiền Lê
- Trình bày được những nét chính
Trang 7về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Trần
- Giới thiệu được một số nội dung chủ yếu trong cải cách của Hồ Quý
Ly và nêu được tác động của những cải cách ấy đối với xã hội thời nhà Hồ
- Ý nghĩa cuộc khởi nghĩa Lam Sơn và đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Nguyễn Chích,
Nhận biết được tình hình kinh tế
-xã hội thời Lê sơ
- Nêu được những diễn biến cơ bản
về chính trị, kinh tế văn hoá ở vùng đất phía nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI
27 Ôn tập 1 53 Hệ thống kiến thức trọng tâm từbài 10- bài 18
3 Kiểm tra, đánh giá
a) Cơ số điểm
Số ĐKT
Thường xuyên
Số ĐKT giữa kì
Số ĐKT cuối kì
ĐKT Thường xuyên
ĐKT giữa kì
ĐKT cuối kì
b) Các bài kiểm tra định kỳ
Bài kiểm
tra, đánh
giá
Thờ
i gian
Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức điều chỉnh Thay đổi,
Giữa Học
kỳ 1
45
phút
Tuần 9/tháng
10 năm 2023
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức đã học
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc
Kiểm tra viết
Cuối Học
kỳ 1 45 phút
Tuần 17/thán
g 12 năm 2023
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 1 đến bài 9
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc
Kiểm tra viết
Giữa Học
kỳ 2
45
phút
Tuần 26/
tháng 3 năm 2024
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức đã học
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung
Kiểm tra viết
Trang 8thực, nghiêm túc.
Cuối Học
kỳ 2 phút45
Tuần 34/thán
g 5 năm 2024
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức từ bài 10 đến bài 18
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh, làm bài
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc
Kiểm tra viết
III CÁC NỘI DUNG KHÁC (nếu có)
1 Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn
- Tham gia sinh hoạt chuyên môn theo định kỳ 02 lần/tháng
- Dự giờ, góp ý đồng nghiệp
- Tham gia bồi dưỡng do Sở GD, Phòng GD tổ chức
2 Tham gia các cuộc thi
Tham gia đầy đủ các cuộc thi do Ngành, do Sở GD, Phòng GD tổ chức
TỔ TRƯỞNG
Kim Mỹ, ngày, 31 tháng 8 năm 2023
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
Trang 9TRƯỜNG THCS KIM MỸ
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Kim Mỹ, ngày 18 tháng 8 năm 2023
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ(PHẦN ĐỊA LÍ); LỚP: 7
NĂM HỌC: 2023-2024 (Bộ sách Kết nối Tri thức với cuộc sống)
Phụ lục III
(Kèm theo Công văn số 5512/BDGĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của BDGĐT)
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1 Số lớp: 04; Số học sinh: 168; Số lớp học chuyên đề học tập lựa chọn: Không.
2 Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: 2 Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 02 ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 0 ; Khá: 2; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3 Thiết bị dạy học
1 Bản đồ tự nhiên châu Âu 01 Bài 1 Vị trí địa lí, đặc điểm tựnhiên châu Âu.
2 Bản đồ tỉ lệ dân đô thị và một
số đô thị Châu Âu
01 Bài 2 Đặc điểm dân cư, xã hội
châu Âu
3
Tranh ảnh, video về biến đổi
khí hậu và ứng phó với biến đổi
khí hậu châu Âu (sưu tầm trên
Internet)
01 Bài 3 Khai thác, sử dụng và bảo
vệ thiên nhiên ở châu Âu
4 Bản đồ các thành viên của liên
minh châu Âu
01 Bài 4 Liên minh châu Âu
5 Bản đồ tự nhiên châu Á 01 Bài 5 Vị trí địa lí, đặc điểm tựnhiên châu Á
6 Bản đồ mật độ dân số và một sốđô thị lớn ở châu Á. 01 Bài 6 Đặc điểm dân cư, xã hộichâu Á
7 Bản đồ chính trị châu Á 01 Bài 7 Bản đồ chính trị châu Á,
các khu vực của châu Á
8 Bản đồ các khu vực của châu Á
9 Bản đồ tự nhiên châu Phi 01
Bài 9 Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi
10 Bản đồ các đới khí hậu, các môitrường tự nhiên châu Phi. 01
11 Bản đồ tự nhiên châu Mỹ 01 Bài 13 Vị trí địa lí, phạm vi châu
Mỹ Sự phát kiến ra châu Mỹ
12 Bản đồ tự nhiên Bắc Mỹ 01 Bài 14 Đặc điểm tự nhiên BắcMỹ.
13 Bản đồ các luồng nhập cư châu
Mỹ 01 Bài 15 Đặc điểm dân cư, xã hộichâu Mỹ Phương thức khai thác
Trang 10tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ.
14 Bản đồ các trung tâm kinh tếquan trọng của Bắc Mỹ. 01
15 Bản đồ tự nhiên Trung và NamMỹ. 01 Bài 16 Đặc điểm tự nhiên Trungvà Nam Mỹ.
16 Bản đồ tỉ lệ dân đô thị và mộtsố đô thị ở Trung và Nam Mỹ. 01 Bài 17 Đặc điểm dân cư, xã hộichâu Mỹ Khai thác , sử dụng và
bảo vệ rừng A-ma-dôn
17 Các hình ảnh, video về vấn đềkhai thác và bảo vệ rừng
A-ma-dôn
01
18 Bản đồ tự nhiên châu ĐạiDương. 01 Bài 18 Châu Đại Dương.
19 Lược đồ một số đô thị ở
Ô-xtrây-li-a
01
20 Bản đồ tự nhiên châu NamCực. 01 Bài 19 Châu Nam Cực.
4 Phòng học bộ môn/phòng học đa năng/sân chơi, bãi tập:
ST
T Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú
1 Phòng bộ môn 05 Sử dụng đáp ứng yêu cầu các môn học
2 Phòng đa năng 0 Dạy các tiết chủ đề, chuyên đề
II KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1 Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần (52 tiết) Trong đó: Học kỳ 1: 18 tuần (27 tiết) Học kỳ 2: 17 tuần (25 tiết) ST
T Chủ đề/Bài học
Số tiết
Tiết
Thay đổi, điều chỉnh HỌC KỲ 1
Chương 1 CHÂU ÂU
1 Bài 1 Vị trí địalí, đặc điểm tự
nhiên châu Âu
03 1,2,3
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu
– Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình chính của châu Âu, đặc điểm phân hoá khí hậu; xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein (Rainơ), Danube (Đanuyp), Volga (Vonga); các đới thiên nhiên
2 Bài 2 Đặc điểmdân cư, xã hội
châu Âu
02 4,5 – Trình bày được đặc điểm của cơcấu dân cư, di cư và đô thị hoá ở châu
Âu
3
Bài 3 Khai thác,
sử dụng và bảo
vệ thiên nhiên ở
châu Âu
02 6,7
– Lựa chọn và trình bày được một vấn
đề bảo vệ môi trường ở châu Âu