Người dùng có đăng ký tài khoản trên Web: Đối với kiểu người dùng cótài khoản trên Web, ngoài các chức năng của người dùng bình thường,khi đăng nhập vào Web thì họ còn có những chức nă
Trang 1Đề tài: Thiết kế web xem phim
Giảng viên: N T T Tâm Nhóm thực hiện: 09
Nhóm lớp học: 01
Hà Nội, 2022
Trang 2
PHÂN CHIA CÔNG VIỆC NHÓM 9
Trang 3
MỤC LỤC MỤC LỤC 3
DANH MỤC HÌNH ẢNH 4
I ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG WEB 5
1 Các đối tượng sử dụng web xem phim 5
2 Phân loại các đối tượng sử dụng 5
II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU 6
1 Các phương pháp thu thập dữ liệu 6
2 Kết quả tài liệu báo cáo 7
2.1 Kết quả khảo sát 7
2.2 Đánh giá chung 12
III KẾT QUẢ CỦA PHÂN TÍCH DỮ LIỆU 12
IV USE CASE DIAGRAM 21
1 Đăng ký 21
2 Đăng nhập 22
3 Đăng xuất 22
4 Đăng ký VIP 23
5 Tìm kiếm phim 23
6 Xem phim 23
7 Tải phim 24
8 Quản lý thông tin tài khoản cá nhân 24
9 Phản ánh ý kiến 25
10 Thêm vào danh sách yêu thích 25
11 Chỉnh sửa giao diện hiển thị 26
12 Quản lý cơ sở dữ liệu 26
13 Quản lý tài khoản 27
Trang 4
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 3.1:Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng ký 12
Hình 3.2: Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng nhập 13
Hình 3.3: Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng xuất 13
Hình 3.4:Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng ký VIP 14
Hình 3.5:Cấu trúc phân cấp chức năng Tìm kiếm phim 14
Hình 3.6:Cấu trúc phân cấp chức năng Xem phim 15
Hình 3.7:Cấu trúc phân cấp chức năng Tải phim 15
Hình 3.8:Cấu trúc phân cấp chức năng Chỉnh sửa tài khoản cá nhân 16
Hình 3.9: Cấu trúc phân cấp chức năng Phản ánh ý kiến 16
Hình 3.10:Cấu trúc phân cấp chức năng Thêm vào danh sách yêu thích 17
Hình 3.11: Cấu trúc phân cấp chức năng Chỉnh sửa giao diện hiển thị 18
Hình 3.12:Cấu trúc phân cấp chức năng Quản lý cơ sở dữ liệu 19
Hình 3.13:Cấu trúc phân cấp chức năng Quản lý tài khoản 20
Trang 5
I Đối tượng sử dụng web
1 Các đối tượng sử dụng web xem phim
- Người xem: Là những người sử dụng trực tiếp web, hoặc có thể là những ngườidùng cạnh tranh
+) Giới tính: Giới tính là yếu tố ảnh hưởng khá nhiều đến thói quen truy cậpweb Nữ sẽ thường có sở thích xem phim thể loại tình cảm, nhẹ nhàng CònNam sẽ thích xem thể loại hành động, phiêu lưu hơn
+) Độ tuổi: Thói quen, sở thích của con người thay đổi theo độ tuổi như là mộtđiều tự nhiên
Độ tuổi từ 10-15 thường sẽ thích xem thể loại hoạt hình, phiêu lưu, hàihước
Độ tuổi từ 16-25 thường sẽ thích dòng phim tình cảm, hài hước, phimHàn Quốc
Độ tuổi từ 26-35 thì sẽ chuộng các thể loại phim tình cảm, phá án hình
sự, hành động
Từ 35 tuổi trở đi mọi người sẽ xem thể loại phim bộ, phim gia đình dàitập, các bộ phim kinh điển, các chương trình giải trí nhiều hơn
+) Nghề nghiệp: ảnh hưởng tới thời gian xem phim/ngày của người dùng
- Admin: Là những người quản lý trực tiếp của người sử dụng trực tiếp
2 Phân loại các đối tượng sử dụng
- Xét về chức năng, có 3 kiểu người dùng:
+) Người xem không có tài khoản trên Web: Khi truy cập vào Web có thể xemphim và sử dụng chức năng tìm kiếm
+) Người xem có tài khoản trên Web: Ngoài sử dụng các chức năng như xemphim và tìm kiếm thì kiểu tài khoản này có thể comment, download phim.+) Admin của hệ thống: Quản lý các tài khoản của người dùng và quản trị nộidung, dữ liệu Web
Trang 6
- Quy trình nghiệp vụ của hệ thống:
+) Người dùng không có tài khoản: Đối với kiểu người dùng không có tàikhoản trên Web sẽ được sử dụng những một số chức năng trên Web như: Chứcnăng tìm kiếm (search):
Nội dung tìm kiếm sẽ bao gồm tìm kiếm theo tên phim hoặc tìm kiếmtheo tên chữ cái đầu tiên của phim Sau đó người dùng sẽ xem những bộphim mình vừa tìm kiếm được
Người dùng có đăng ký tài khoản trên Web: Đối với kiểu người dùng cótài khoản trên Web, ngoài các chức năng của người dùng bình thường,khi đăng nhập vào Web thì họ còn có những chức năng như xem phimVIP, tải phim, Sau đó người dùng có thể đăng xuất ra khỏi tài khoảncủa mình và có thể sử dụng các chức năng như một người dùng không cótài khoản
II Thu thập thông tin, dữ liệu
1 Các phương pháp thu thập dữ liệu
- Đặt câu hỏi
+) Thu thập thông tin qua Google Forms (biểu mẫu): Thiết kế một bảng nhữngcâu hỏi trên Google Forms, sau đó đăng đường dẫn lên các trang mạng xã hội
để thu nhập câu trả lời của mọi người
+) Xây dựng bảng câu hỏi: Liệt kê ra các đặc điểm mang tính cá nhân như: giớitính, độ tuổi, mục đích xem phim, tần suất xem phim, sử dụng đa dạng câu hỏinhư câu hỏi chọn một đáp án hoặc nhiều đáp án, câu hỏi mang tính mức độ
- Phỏng vấn khách hàng
+) Mục tiêu: làm website để làm gì (Điều này sẽ quyết định website cấu trúcnhư thế nào Có 4 mục tiêu đối với website mà chủ đầu tư cần xác định, lựachọn cho mình bao gồm branding (làm thương hiệu), marketing, bán hàng vàchăm sóc khách hàng )
Trang 7
+) Phong cách: bạn muốn website tạo ra cảm giác như thế nào: cổ điển hay hiệnđại, phong cách phương Đông hay phương Tây, Có thể nêu 1 số website thamkhảo và 1 số ấn phẩm truyền thông (logo, print-ad) thì càng tốt
+) Đối tượng mà doanh nghiệp hướng tới là ai?
+) Chức năng: những chức năng bắt buộc phải có dựa trên mục tiêu của doanhnghiệp – phần còn lại agency có thể tư vấn đề xuất thêm
+) Ngân sách: (đây là điều tế nhị nhưng cần được rõ ràng ngay từ đầu để cóphương án phù hợp cho cả hai bên Tránh trường hợp vượt ngân sách chi trả củachủ thầu khi đã lên ý tưởng đề xuất hoàn chỉnh.)
Thời gian: muốn chất lượng thì phải có đủ thời gian cho sáng tạo, thiết kế và thicông
- Nghiên cứu tài liệu: Tham khảo các trang web có cùng chủ để mà nhóm chọn
2 Kết quả tài liệu báo cáo
2.1 Kết quả khảo sát
a) Phương pháp đặt câu hỏi
- Có 61 người tham gia kh
1 Bạn nằm trong độ tuổi nào?
2 Giới tính của bạn là gì?
3 Nghề nghiệp của bạn là gì?
Trang 8
4 Thu nhập mỗi tháng của bạn là bao nhiêu?
5 Bạn có thường xem phim không?
6 Thời gian xem phim mỗi ngày là bao nhiêu?
7 Độ dài tiêu biểu của một video mà bạn xem là bao nhiêu lâu?
Trang 9
8 Bạn có sẵn sàng trả phí cho một bộ phim mà bạn yêu thích hay không?
9 Số tiền sẵn sàng trả mỗi tháng cho xem phim trực tuyến có trả phí là bao nhiêu?
10 Thiết bị xem trực tuyến của bạn là gì?
11 Lý do gì khiến bạn không xem các bộ phim có phí?
Trang 10
12 Bạn thích xem các thể loại phim như thế nào?
13 Vì sao bạn lại lựa chọn xem phim trên website?
14 Các tính năng mà bạn mong muốn ở web phim này là gì?
Kết luận:
Trang 11- Xem phim có trả phí hoặc không: Theo như biểu đồ thì người có trả phí là 63,9%,
và người không muốn trả phí là (36,1%) Ngoài việc xây dựng nội dung phim cótrả phí thì cũng cần đầu tư nội dung phim không trả phí để thu hút lượng lớn ngườidùng
- Thiết bị xem trực tuyến: nhiều nhất là smartphone (70,5%), laptop (59%), máytính bảng (21,3%), máy tính để bàn (18%) Dựa vào số liệu này giúp cho nhómthiết kế kích thước cho phù hợp với nhu cầu của người dùng
- Thể loại phim: Thể loại phim được quan tâm nhất đó phim tâm lý tình cảm(60,7%) nên được hiển thị trong mục phim nổi bật Ngoài ra các thể loại phimkhác cũng được người dùng tìm kiếm và xem thì nên xây dựng các nội dung cânbằng để thu hút người dùng
- Vì sao lại chọn website xem phim: chủ yếu là do thói quen và sở thích Nhưng bêncạnh đó màu sắc chủ đạo sẽ là thứ đầu tiên mà khách hàng vào nhìn thấy khi vàotrang web Màu sắc có ảnh hưởng đến cảm xúc suy nghĩ của người nhìn
- Các tính năng: Lưu lại lịch sử xem, thêm vào danh sách yêu thích => Để khônglàm gián đoạn, hoặc mất thời gian tìm kiếm của người dùng
b) Nghiên cứu tài liệu
- Tham khảo các trang web phim khác: https://fptplay.vn/,https://www.iq.com/?lang=vi_vn, https://wetv.vip/en,
+)Về ưu điểm: Thiết kế có bố cục hợp lý, màu sắc tối giản, chủ yếu là nền tối, chữmàu trắng, luôn cập nhật những bộ phim mới
+)Về nhược điểm: Còn nhiều giao diện thiết kế không hợp lý, các thanh điềuhướng thiếu nhiều chức năng, chưa tối ưu hóa cho người dùng khi tìm kiếm phimbằng phương pháp lọc
- Tham khảo cách thiết kế web
+) Về quy trình thiết kế:
Xác định yêu cầu
Phân thích dữ liệu
Xây dựng thiết kế (mô hình, vật lý)
Xây dựng bản mẫu tương tác
Trang 12- Bên cạnh đó người sử dụng là những người có sở thích xem phim hoặc xem
để giải trí, thì học sẽ tìm kiếm các bộ phim từ hệ thống hoặc có những người khi vào web họ không biết xem phim gì thì chúng ta cần có gợi ý để họ lựa chọn Vì thế phải có các chức năng như sau:
Hiển thị các bộ phim nổi bật
Lưu lại lịch sử xem
Tải về
Thông tin về bộ phim hiển thị đầy đủ
- Trang web phải được thiết kế sao cho dễ hiểu, giao diện mang tính dễ dùng đẹpmắt và làm sao cho khách hàng thấy được thông tin cần tìm, cung cấp các thôngtin quảng cáo, hấp dẫn Quan trọng nhất đảm bảo an toàn tuyệt đối thông tin kháchhàng
III Kết quả của phân tích dữ liệu
Mục đích: Đăng ký (Admin,user)
Truy cập vào website Ấn vào link/gõ địa chỉ web và ấn enterTruy cập giao diện “Đăng ký” Ấn vào nút “Đăng ký”
Lựa chọn đăng ký bằng email/tài khoản
mạng xã hội Ấn vào nút “Email”/biểu tượng các trangmạng xã hộiCung cấp thông tin cá nhân Điền thông tin
Xác nhận đăng ký tài khoản Ấn nút “Đăng ký”
Trang 13
Hình 3.1:Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng ký
Mục đích: Đăng nhập (Admin, user)
Truy cập vào website Ấn vào đường link/gõ địa chỉ web và ấn
enterTruy cập giao diện “Đăng nhập” Ấn nút “Đăng nhập”
Cung cấp thông tin tài khoản Nhập “Account” và “Password”
Hình 3.2: Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng nhập
Mục đích: Đăng xuất (Admin, user)
Trang 14
Hiển thị popup ở biểu tượng tài khoản cá
Xác nhận đăng xuất tài khoản Lựa chọn “Có”/“Không”
Hình 3.3: Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng xuất
Mục đích: Đăng ký VIP (user)
Truy cập giao diện “Đăng ký VIP” Ấn nút “Đăng ký VIP”
Hình 3.4:Cấu trúc phân cấp chức năng Đăng ký VIP
Mục đích: Tìm kiếm phim (Admin, user)
Trang 15
Nhìn vào danh sách phim và chọn phim Ấn vào “poster/tên phim”
Hình 3.5:Cấu trúc phân cấp chức năng Tìm kiếm phim
Mục đích: Xem phim (user)
Hình 3.6:Cấu trúc phân cấp chức năng Xem phim
Mục đích: Tải phim (user)
Trang 16
Hình 3.7:Cấu trúc phân cấp chức năng Tải phim
Mục đích: Quản lý tài khoản cá nhân (Admin,user)
Truy cập giao diện “Chỉnh sửa tài khoản
cá nhân” Ấn vào biểu tượng tài khoản, ấn nút “Chỉnh sửa tài khoản cá nhân”
Cung cấp thông tin mới Điền thông tin cần chỉnh sửa
Xác nhận chỉnh sửa hoàn tất Ấn vào “Xong”
Hình 3.8:Cấu trúc phân cấp chức năng Chỉnh sửa tài khoản cá nhân
Mục đích: Phản ánh ý kiến (user)
Trang 17
Hình 3.9: Cấu trúc phân cấp chức năng Phản ánh ý kiến
Mục đích: Thêm vào danh sách yêu thích (user)
Thêm vào danh sách yêu thích Chọn “Thêm vào danh sách yêu thích”
Hình 3.10:Cấu trúc phân cấp chức năng Thêm vào danh sách yêu thích
Mục đích: Chỉnh sửa giao diện hiển thị (Admin, user)
Trang 18
Truy cập giao diện “Cài đặt giao diện” Ấn vào nút “Cài đặt giao diện”
Việt/tiếng Anh), “Cỡ chữ” (nhỏ/trung bình/lớn), “Giao diện” (sáng/tối)
Hình 3.11: Cấu trúc phân cấp chức năng Chỉnh sửa giao diện hiển thị
Mục đích: Quản lý cơ sở dữ liệu (Admin)
Truy cập vào trang “Quản lý cơ sở dữ
liệu
Trang 19
Hình 3.12:Cấu trúc phân cấp chức năng Quản lý cơ sở dữ liệu
Mục đích: Quản lý tài khoản (Admin)
Truy cập tài khoản của Admin Đăng nhập bằng tài khoản Admin
Truy cập vào trang “Quản lý tài khoản” Ấn vào trang “Quản lý tài khoản”
Lựa chọn hình thức quản lý Ấn “Thêm tài khoản”, “Xóa tài khoản”,
“Chỉnh sửa tài khoản”
Trang 20
Hình 3.13:Cấu trúc phân cấp chức năng Quản lý tài khoản
Trang 21
IV Use case diagram
Use case diagram tổng quát
1 Đăng ký
Tên use case Đăng ký
Tác nhân Người xem
Tiền điều kiện Người dùng phải có tài khoản mạng xã hội hoặc email để đăng ký Đảm bảo thành công Đăng ký thành công
Trang 22
5 Hệ thống kiểm tra đăng ký:
Hệ thống hiển thị giao diện xem phim cho Người xem.
Tên use case Đăng nhập
Tác nhân Admin, Người xem
Tiền điều kiện Người dùng phải có tài khoản để đăng nhập
Đảm bảo thành công Đăng nhập thành công
0 Hệ thống kiểm tra đăng nhập:
Nếu người dùng là Người xem, hệ thống hiển thị giao diện xem phim cho Người xem Nếu người dùng là Admin, hệ thống hiển thị giao diện chính của Admin.
Tên use case Đăng xuất
Tác nhân Admin, Người xem
Tiền điều kiện Người dùng đã đăng nhập tài khoản
Đảm bảo thành công Đăng xuất thành công
Chuỗi sự kiện chính:
1 Người dùng truy cập vào biểu tượng tài khoản, bấm vào “Đăng xuất”, phần mềm hiển thị thông báo “Bạn muốn đăng xuất?” và hai nút “Có” và “Không”.
Trang 23Tên use case Đăng ký VIP
Tiền điều kiện Người dùng đã đăng nhập tài khoản
Đảm bảo thành công Đăng ký VIP thành công
Chuỗi sự kiện chính:
1 Người dùng ấn vào biểu tượng “Đăng ký VIP”, phần mềm hiển thị giao diện đăng ký VIP.
2 Người dùng bấm vào gói VIP đã lựa chọn, điền các thông tin của thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ để thanh toán.
3 Người dùng bấm “Gia nhập VIP”.
Ngoại lệ:
1 Trường hợp người dùng nhập sai thông tin của thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ, phần mềm hiển thị thông báo “Sai thông tin thẻ Vui lòng nhập lại”.
5 Tìm kiếm phim
Tên use case Tìm kiếm phim
Tác nhân Admin, Người xem
Tiền điều kiện Người dùng gõ từ khóa vào thanh tìm kiếm
Đảm bảo thành công Hiển thị phim cần tìm
Chuỗi sự kiện chính:
1 Người dùng bấm vào thanh tìm kiếm bên cạnh biểu tượng kính lúp và nhập từ khóa.
2 Hệ thống tìm kiếm hiển thị bộ phim có chứa từ khóa.
Trang 24
Tiền điều kiện Người dùng ấn phát video
Đảm bảo thành công Phim phát
Chuỗi sự kiện chính:
1 Người dùng ấn vào một bộ phim đã lựa chọn, phần mềm hiển thị giao diện của phim đó.
2 Người dùng ấn vào thứ tự số tập cần xem hoặc ấn “Phát” để phim chạy từ tập 1.
Tiền điều kiện Đăng nhập tài khoản VIP
Đảm bảo thành công Tải phim về xem offline
Chuỗi sự kiện chính:
1 Người dùng nhấn nút “Tải về”, phần mềm hiển thị giao diện “Đang tải về”.
2 Hệ thống thông báo “Hoàn tất tải về”.
Ngoại lệ:
1 Trường hợp tài khoản thường thì yêu cầu đăng ký VIP hoặc mua trực tiếp.
2 Trường hợp người dùng chưa đăng nhập thì yêu cầu đăng nhập/đăng ký tài khoản VIP.
3 Trường hợp tín hiệu mạng đứt quãng, phần mềm hiển thị thông báo “Không có kết nối Internet Vui lòng tải lại sau”.
8 Quản lý thông tin tài khoản cá nhân
Tên use case Quản lý thông tin tài khoản cá nhân
Tác nhân Admin, Người xem
Tiền điều kiện Đăng nhập tài khoản
Đảm bảo thành công Chỉnh sửa thành công thông tin tài khoản
Chuỗi sự kiện chính:
Trang 25
1 Người dùng bấm vào biểu tượng tài khoản và bấm “Cài đặt thông tin tài khoản”, phần mềm hiển thị giao diện cài đặt thông tin cá nhân.
2 Người dùng ấn vào những thông tin muốn chỉnh sửa và cuối cùng ấn “Hoàn tất chỉnh sửa”.
3 Phần mềm hiển thị giao diện cài đặt thông tin cá nhân sau khi đã chỉnh sửa.
Ngoại lệ:
1 Trường hợp người dùng chỉnh sửa thông tin cá nhân như tên đăng nhập, mật khẩu, email, sai hoặc bị trùng, phần mềm hiển thị thông báo “Chỉnh sửa không thành công” và hiển thị khung đỏ ở phần thông tin bị sai.
9 Phản ánh ý kiến
Tên use case Phản ánh ý kiến
Tiền điều kiện Đăng nhập tài khoản
Đảm bảo thành công Gửi ý kiến đóng góp thành công
10 Thêm vào danh sách yêu thích
Tên use case Thêm vào danh sách yêu thích
Tiền điều kiện Người dùng truy cập giao diện “”
Đảm bảo thành công Thêm vào danh sách yêu thích thành công
Chuỗi sự kiện chính:
1 Người dùng truy cập giao diện của một bộ phim, bấm nút “Thêm vào danh sách yêu thích”,
Trang 2611 Chỉnh sửa giao diện hiển thị
Tên use case Chỉnh sửa giao diện hiển thị
Tác nhân Admin, Người xem
Tiền điều kiện Người dùng truy cập giao diện “Cài đặt giao diện”
Đảm bảo thành công Chỉnh sửa giao diện hiển thị thành công
12 Quản lý cơ sở dữ liệu
Tên use case Quản lý cơ sở dữ liệu
Tiền điều kiện Người dùng đăng nhập tài khoản của Admin
Đảm bảo thành công Dữ liệu được sửa đổi thành công
Chuỗi sự kiện chính:
1 Người dùng bấm vào nút “Quản lý cơ sở dữ liệu”, phần mềm hiển thị giao diện “Quản lý cơ
sở dữ liệu”.
2 Người dùng chọn đối tượng, bấm vào những lựa chọn “Thêm dữ liệu”, “Xóa dữ liệu”,
“Chỉnh sửa dữ liệu” và bấm “Hoàn tất”.
Ngoại lệ:
1 Trường hợp thêm dữ liệu đã có, phần mềm hiển thị thông báo “Đã có dữ liệu này”.