1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) đề tài quản lý công ty bán máy tính báo cáo bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý công ty bán máy tính
Tác giả Vũ Đức Năng - 2110A03, Phan Trung Hiếu - 2110A04, Đỗ Nhật Minh - 2110A03, Nguyễn Huy Quyền - 2110A04, Nguyễn Hồng Sơn - 2110A04
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Tâm
Trường học Viện Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Báo cáo bài tập lớn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 353,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quản lý thông tin hàng: - Khi hàng được chuyển vào kho, bộ phận quEn l礃 Ā hàng ti Ān hành kiểm tra chất lượng sEn phNm, thêm thông tin hàng mới, sửa thông tin đối với c愃 Āc mặt hàng c

Trang 1

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

-Nhóm 2

Vũ Đức Năng - 2110A03

Phan Trung Hiếu - 2110A04

Đỗ Nhật Minh - 2110A03

Nguyễn Huy Quyền - 2110A04 Nguyễn Hồng Sơn – 2110A04

ĐỀ TÀI: Quản lý công ty bán máy tính

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Giảng viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Tâm

Hà Nội – 2021

Trang 2

PHÂN CÔNG VÀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

HỌ VÀ TÊN

THỜI GIAN

GHI CHÚ CÔNG VIỆC

THỰC HIỆN

th愃 Āc CSDL

Phan Trung Hi Āu R>ng buôc toàn2 v 攃⌀n. Hoàn thành

kh愃 Āi m,niê 2Thi Āt k Ā mức logic

Nguyễn Hồng Sơn

1 Phát biểu bài toán

1 Công ty b愃 Ān m 愃 Āy tính c 漃 Ā c 愃 Āc chi nh 愃 Ānh con chứa c 愃 Āc thông tin: mã chi

nh愃

chỉ, người quEn l礃 Ā(là 1 nhân viên) với c 愃 Āc hoạt động chính bao gồm: quEn l 礃 Ā thông tin hàng, quEn l礃 Ā b 愃 Ān hàng, quEn l 礃 Ā nhân viên

- Quản lý thông tin hàng:

- Khi hàng được chuyển vào kho, bộ phận quEn l礃 Ā hàng ti Ān hành kiểm tra chất lượng sEn phNm, thêm thông tin hàng mới, sửa thông tin đối với c愃 Āc mặt hàng c 漃 Ā sự thay đổi, và x漃 Āa thông tin hàng khi hàng không còn kinh doanh nữa

- Thông tin về hàng bao gồm: mã hàng, tên hàng, hãng sEn xuất, số lượng, thời gian bEo hành, thông số, gi愃 Ā b 愃 Ān

- Quản lý bán hàng:

- Kh愃 Āch hàng mua hàng tại công ty, bộ phận b 愃 Ān hàng kiểm tra và thanh

to愃 Ān cho kh 愃 Āch, và giao cho kh 愃 Āch một phi Āu xuất lưu c 愃 Āc thông tin: mã phi Āu, tên hàng(tối đa 5 mặt hàng), số lượng, đơn gi愃 Ā, thành tiền, người lập, ngày lập

Trang 3

- Thông tin kh愃 Āch hàng cũng cần được lưu lại để phục vụ cho dịch vụ

bEo hành hay c愃 Āc vấn đề kh 愃 Āc sau này Thông tin kh 愃 Āch hàng gồm c

漃 Ā: Số CMND, họ tên, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại

- Quản lý nhân viên:

- Để theo dõi và quEn l礃 Ā nhân viên làm việc, công ty thực hiện thêm thông tin nhân viên mới được tuyển vào danh s愃 Āch, sửa đổi thông tin khi c 漃 Ā những bi Ān đổi xEy

ra và x漃 Āa bỏ nhân viên khi h Āt hợp đồng hoặc bị sa thEi Thông tin về nhân viên gồm: mã nhân viên, tên nhân

viên, địa chỉ, điện thoại, ngày sinh, giới tính, ngoại ngữ, hệ số lương,

lương 1 nhân viên c漃 Ā thể bi Āt nhiều ngoại ngữ, lương tính từ hệ số lương nhân 2.800.000vnđ

2 Thiết kế CSDL mức khái niệm – mô hình ER

2.1 Xác định các thực thể và các thuộc tính

- CHINHANH: maCN, diaChi

- HANG: maHang, tenHang, hangSX, soLuong, tgBH, thongSo, giaBan

- maHang: kh漃 Āa

- PHIEUXUAT: maPhieu,tenHang, soLuongMua, donGia, thanhTien, ngayLap,

khachHang

- maPhieu: kh漃 Āa

- thanhTien: suy dẫn.

- khachHang: suy dẫn.

- KHACKHANG: CMND, hoTen, ngaySinh, diaChi, SDT.

- NHANVIEN: maNV, tenNV, diaChi, dienThoai, ngaySinh, GT, HSL, Luong,

ngoaiNgu

- ngoaiNgu: đa trị.

- Luong: suy dẫn.

Trang 4

2.2 Xác định các liên kết giữa các thực thể

- CHINHANH - chứa - HANG (n-m)

- CHINHANH - c漃 Ā - NHANVIEN (1-n)

- NHANHVIEN - quEn l礃 Ā - CHINHANH (1-1)

- PHIEUXUAT - chứa - HANG (n-m)

- Chứa tối đa 5 mặt hàng.( thuộc tính liên k Āt: soLuong)

- NHANVIEN - lập - PHIEUXUAT (1-n)

- Thuộc tính liên k Āt: ngày lập

- KHACHHANG - c漃 Ā - PHIEUXUAT (1-n)

Trang 5

2.3 Vẽ được lược đồ ER

3 Thiết kế CSDL mức logic – mô hình quan hệ

*Áp dụng quy tắc với thực thể mạnh

(1) Tbl_CHINANH(smaCN, sdiaChi)

(2) tbl_HANG(smaHang, stenHang, shangSX, isoLuong, itgBH, sthongSo, igiaBan) (3) tbl_KHACHHANG(sCMND, shoTen, dngaySinh, sdiaChi, sSDT)

(4) tbl_NHANVIEN(smaNV, stenNV, sdiaChi, sdienThoai, dngaySinh, sGT, HSL,sngoaiNgu)

(5) tbl_PHIEUXUAT(smaPhieu,shangMua)

* Áp dụng quy tắc với thuộc tính đa trị

5

Trang 6

- (6) tbl_NHANVIEN_NGOAINGU(smaNV, sngoaiNgu) * Áp dụng quy tắc liên kết 1-1

- (1’) tbl_CHINHANH(smaCN, sdiaChi, smaQuanLy)

* Áp dụng quy tắc liên kết 1-n

- (4’)tbl_NHANVIEN(smaNV, stenNV, sdiaChi, sdienThoai, dngaySinh, sGT, HSL, smaCN)

- (5’)tbl_PHIEUXUAT(smaPhieu,shangMua,dngayLap, smaNV)

- (5’)tbl_PHIEUXUAT(smaPhieu,shangMua,dngayLap, smaNV, sCMND)

* Áp dụng quy tắc liên kết m-n

- (7) tbl_CN_HANG(smaCN, smaHang)

- (8)tbl_PHIEUXUAT_HANG(smaPhieu, smaHang, isoLuong)

=> Vậy cơ sở dữ liệu cuối cùng của bài toán là:

(1) tbl_CHINHANH(smaCN, sdiaChi, smaQuanLy)

(2) tbl_HANG(smaHang, stenHang, shangSX, isoLuong, itgBH, sthongSo, igiaBan) (3) tbl_KHACHHANG(sCMND, shoTen, dngaySinh, sdiaChi, sSDT)

(4) tbl_NHANVIEN(smaNV, stenNV, sdiaChi, sdienThoai, dngaySinh, sGT, HSL, smaCN)

(5) tbl_PHIEUXUAT(smaPhieu ,dngayLap, smaNV, sCMND)

(6) tbl_NHANVIEN_NGOAINGU(smaNV, sngoaiNgu)

(7) tbl_CN_HANG(smaCN, smaHang)

(8) tbl_PHIEUXUAT_HANG(smaPhieu, smaHang, isoLuong)

4 Ràng buộc toàn vẹn Ràng buộc liên bộ:

6

Trang 7

Ràng buộc:” Mỗi kh愃 Āch hàng c 漃 Ā mã kh 愃 Āch hàng duy nhất, mỗi nhân viên c 漃 Ā mã nhân viên duy nhất, mỗi h漃 Āa đơn c 漃 Ā mã h 漃 Āa đơn duy nhất”

Bối cEnh: KHÁCH HÀNG, NHÂN VIÊN, HÓA ĐƠN những

Hình thức:

+) p1,p2 Kh愃 Āch hàng: p1#p2 =>p1.MaKH#p2.MaKH

+) p1,p2 Nhân Viên: p1#p2 => p1.MaNV#p2.MaNV +)

p1,p2 H漃 Āa đơn : p1#p2 => p1.SốHĐ#p2.SốHĐ Bảng

tầm ảnh hưởng:

Ā

Sửa

hàng)

viên)

Ràng buộc ghi thuộc tính theo thời gian:

Ràng buộc : lương của nhân viên chỉ tăng chứ không giEm

Bối cEnh : nv Nhân Viên : NV.lương(cũ)<=NV.lương(mới)

Bảng tầm ảnh hưởng:

7

Nhân Viên

Thêm

-Xo愃 Ā

-Sửa +(lương)

Ràng buộc liên bộ - liên quan hệ:

Ràng buộc : mỗi h漃 Āa đơn phEi do 1 nhân viên lập

Trang 8

Bối cEnh: H漃 Āa đơn, Nhân Viên

Hình thức : p H漃 Āa Đơn, n Nhân Viên: p.MaNV=n.MaNV

Bảng tầm ảnh hưởng:

Nhân Viên

Thêm

+

X漃 Āa

-Sửa +(MaNV)

Ràng buộc thuộc tính tổng hợp:

Ràng buộc: tổng gi愃 Ā trj đơn hàng b>ng số lượng * gi 愃 Ā

Bối cEnh : H漃 Āa đơn, m 愃 Āy tính

Hình thức : H漃 ĀaĐơn.Tổng=SUM(M 愃 Āy tính * gi 愃 Ā)

Bảng tầm ảnh hưởng:

-8

Trang 9

5 Chuẩn hóa Cơ sở dữ liệu

C愃 Āc bEng trên đã được chuNn h 漃 Āa ở dạng 3NF

6 Thiết kế vật lý

○ X愃 Āc định quan hê 2

Trang 10

○ tbl_CHINHANH

○ tbl_HANG

Trang 11

○ tbl_CN_HANG

Trang 12

○ tbl_KHACHHANG

Trang 13

○ tbl_NHANVIEN

Trang 14

○ tbl_NHANVIEN_NGOAINGU

Trang 15

○ tbl_PHIEUXUAT

○ tbl_PHIEUXUAT_HANG

Trang 16

7 Khai thác CSDL

SỐ 4

-Tính số lượng phi Āu nhân viên ghi phi Āu xuất vào ngày 14/8/2000 maNVℑcount(ngaylap=”14/8/2000”)(NHANVIEN*PHIEUXUAT)

-Tính số lượng kh愃 Āch mua hàng vào 20/11/2018

ℑcount(ngaylap=”20/11/2018)(KHACHHANG*PHIEUXUAT) -Tính tổng số nhân viên làm việc tại Hà Nội

maNVℑcount(diachi=”HàNội”) (CHINHANH*NHANVIEN) -Tìm nhân viên c漃 Ā lương cao nhất ở chi nh 愃 Ānh TP.HCM

ℑmax(diachi=”TP.HCM”)(CHINHANH*NHANVIEN)

-Tính tổng lương của nhân viên tại chi nh愃 Ānh Hà Nội

maNVℑsum(diachi=”HafNoi”)(CHINHANH*NHANVIEN)

SỐ 3

-Đ Ām số lượng nhân viên nữ

ℑcount(GT=”nu”)(NHANVIEN)

-Cho bi Āt số lượng nhân viên của công ty

ℑcount(maNV)(NHANVIEN)

Trang 17

-Cho bi Āt số lượng kh愃 Āch hang ở TP.HCM CMNDℑcount(diachi=”TP.HCM”)(KHACHHANG) -Cho bi Āt lương trung bình của c愃 Āc nhân viên

ℑAVG(HSL*2800000)(NHANVIEN)

-Đưa ra mặt hàng c漃 Ā số lượng cao

nhất

tenhangℑmax(soluong)(HANG)

Ngày đăng: 28/09/2023, 20:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: - (Tiểu luận) đề tài quản lý công ty bán máy tính báo cáo bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu
Hình th ức: (Trang 7)
Bảng tầm ảnh hưởng: - (Tiểu luận) đề tài quản lý công ty bán máy tính báo cáo bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu
Bảng t ầm ảnh hưởng: (Trang 8)
Hình thức : H 漃 ĀaĐơn.Tổng=SUM(M 愃 Āy tính * gi 愃 Ā) - (Tiểu luận) đề tài quản lý công ty bán máy tính báo cáo bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu
Hình th ức : H 漃 ĀaĐơn.Tổng=SUM(M 愃 Āy tính * gi 愃 Ā) (Trang 8)
Hình thức : p H 漃 Āa Đơn, n Nhân Viên: p.MaNV=n.MaNV - (Tiểu luận) đề tài quản lý công ty bán máy tính báo cáo bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu
Hình th ức : p H 漃 Āa Đơn, n Nhân Viên: p.MaNV=n.MaNV (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w