Bài Giảng Quản Trị Chất Lượng Dịch Vụ ( Combo Full Slides 6 Chương ) Ch.1: Khái quát về quản trị chất lượng dv du lịch Ch.2: Thiết kế, đánh giá và quản trị lỗ hổng chất lượng dv du lịch Ch.3: Hệ thống phân phát dv du lịch Ch.4: Nhân tố con người trong quản trị chất lượng dv và sự tin cậy của dv du lịch Ch.5: Đảm bảo và cải tiến chất lượng dv du lịch Ch.6: Những tiêu chuẩn hệ thống quản trị chất lượng trong du lịch
Trang 1QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ
Trang 2T gi i thi u ự giới thiệu ới thiệu ệu
B n hãy chia s v i l p… ạn hãy chia sẻ với lớp… ẻ với lớp… ới lớp… ới lớp…
– B n hi u gì v môn h c Qu n tr ch t l ng ạn hiểu gì về môn học Quản trị chất lượng ểu gì về môn học Quản trị chất lượng ề môn học Quản trị chất lượng ọc Quản trị chất lượng ản trị chất lượng ị chất lượng ất lượng ượng
d ch v ?ị chất lượng ụ?
– Mong c c a b n là h c xong môn h c này s ưới thiệu ủa bạn là học xong môn học này sẽ ạn hiểu gì về môn học Quản trị chất lượng ọc Quản trị chất lượng ọc Quản trị chất lượng ẽ
bi t đ c đi u gì?ết được điều gì? ượng ề môn học Quản trị chất lượng
R t c m n b n đã chia s ! ất cảm ơn bạn đã chia sẻ ! ảm ơn bạn đã chia sẻ ! ơn bạn đã chia sẻ ! ạn hãy chia sẻ với lớp… ẻ với lớp…
Trang 4Th i gian phân ph i c a môn h c ời gian phân phối của môn học ối của môn học ủa môn học ọc
S tín ch là 2, trong đó : ối của môn học ỉ là 2, trong đó :
- Lý Thuy t: 20 ti t, ết được điều gì? ết được điều gì?
- Th o lu n: 10 ti t, ản trị chất lượng ận: 10 tiết, ết được điều gì?
- Th i gian t h c: 60 ti t ời gian tự học: 60 tiết ự giới thiệu ọc Quản trị chất lượng ết được điều gì?
Trang 5Thiết kế, đánh giá và quản trị lỗ hổng chất lượng dv;
hệ thống phân phát dv; nhân tố con người trong quản trị chất lượng dv và
sự tin cậy của dv; đảm bảo
và cải tiến chất lượng dv;
những tiêu chuẩn hệ thống
quản trị chất lượng dv
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Ch.1: Khái quát về quản trị chất lượng dv du lịch Ch.2: Thiết kế, đánh giá và quản trị lỗ hổng chất lượng dv du lịch
Ch.3: Hệ thống phân phát dv du lịch
Ch.4: Nhân tố con người trong quản trị chất lượng
dv và sự tin cậy của dv du lịch
Ch.5: Đảm bảo và cải tiến chất lượng dv du lịch
Trang 7KHÁI NIỆM DỊCH VỤ
Trang 8Khái niệm sản phẩm
Sản phẩm là gì?
Đặc tính, công dụng?
Hay còn gì nữa?
Trang 10Sản phẩm được tạo ra từ tất cả mọi hoạt động
bao gồm những hoạt động sản xuất ra vật chất
cụ thể và các dịch vụ (VD?)
Bất kỳ một yếu tố vật chất hoặc một hoạt động
do tổ chức tạo ra nhằm đáp ứng các yêu cầu
bên trong và bên ngoài tổ chức đều được gọi là
sản phẩm.
Tất cả các tổ chức hoạt động trong nền kinh tế quốc dân đều tạo ra và cung cấp sản phẩm của
Khái niệm sản phẩm
Trang 11 Như vậy, sản phẩm không chỉ là những hàng
hóa mà chúng ta thường nhìn thấy hàng ngày
mà nó còn là kết quả của các hoạt động hay các quá trình.
Nó có thể là sản phẩm (kết quả) của công
đoạn trước đó, có thể là một quá trình nghiên cứu thị trường, kết quả của 1h làm việc, hay kết quả của một công việc, quá trình bất kỳ nào đó.
Muốn làm được chất lượng, cần phải hiểu khái
niệm sản phẩm theo nghĩa này.
Khái niệm sản phẩm
Trang 12Sơ đồ minh họa
Công đoạn A
Công đoạn B
Công đoạn CCông đoạn D
Đầu vào
Quá trình
Đó cũng là Sản phẩm
Đó cũng là Sản phẩm
Trang 14Dịch vụ là mọi hoạt động và kết quả mà một bên có thể cung cấp cho bên kia, chủ yếu là vô hình
mà không dẫn đến quyền sở hữu một cái gì đó Sản phẩm của nó
có thể gắn hay không gắn với một sản phẩm vật chất.
Dịch vụ
Trang 15Dịch vụ du lịch là kết quả mang lại nhờ
các hoạt động tương tác giữa người
cung cấp dịch vụ du lịch và khách hàng cũng nhờ các hoạt động của người cung
cấp dịch vụ du lịch để đáp ứng nhu cầu
của khách hàng.
Dịch vụ du lịch
Trang 16Quan niệm về khách hàng
Khách hàng của chúng ta
là ai?
Trang 17Quan niệm về khách hàng
Trang 19 Khách hàng không chỉ là người mua sản
phẩm ngoài thị trường mà còn là người làm
ở giai đoạn kế tiếp, tiếp tục công việc của
mình
Mỗi thành viên trong Công ty vừa là “người
cung ứng” vừa là “người tiêu dùng –
Khách hàng” của thành viên khác trong
Công ty
Hãy đối xử với người làm ở giai đoạn kế
tiếp như khách hàng Vì họ chính là khách
Quan niệm về khách hàng
Trang 20Công đoạn A
Công đoạn B
Công đoạn CCông đoạn D
Đầu vào
Quá trình
Đó cũng là Sản phẩm
Đó cũng là Sản phẩm
Quan niệm về khách hàng
Trang 21Hai loại khách hàng
Một dịch vụ có chất lượng không chỉ
Khách hàng nội bộ
(Internal Customer) Khách hàng bên ngoài (External Customer)
Trang 23Căn cứ vào mức độ sử sụng lao động
và mức độ tương tác khách hàng
- Phá
p luậ t
- Bác sĩ
- Ngư
ời l àm dịch vụ
ự động -
Nhà ng
hỉ s ang t
Du ngoạ
n đ ường bi ển
- Giá
o dục
- Bán lẻ
- Các sản phẩ
nh
Vui chơi
giải trí
Trang 24Căn cứ vào bản chất dịch vụ
- Vận c huy
ển
- Nghỉ trọ
- Nhà hàng
và cung c
ấp t hực ph
giải trí
- Vận t
ải -
Các dịch vụ
lau dọn
- Ngâ
Trang 25 Dịch vụ cơ bản: Là các dịch vụ chính mà
doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng,
nhằm thỏa mãn nhu cấu cơ bản, không thể thiếu được với khách hàng.
Dịch vụ bổ sung: Là các dịch vụ phụ cung cấp cho khách hàng, nhằm thỏa mãn các
nhu cầu không bắt buộc như dịch vụ cơ bản nhưng phải có trong kinh doanh dịch vụ
Căn cứ vào cơ cấu tiêu dùng
Trang 26Đặc điểm của dịch vụ
1 Tính vô hình (dv cảm nhận theo chủ quan)
2 Tính đồng thời (khách hàng tham gia quá trình
tạo ra thỏa mãn dịch vụ)
3 Tính quyết định của yếu tố con người (khách
hàng quyết định đối tượng dịch vụ)
4 Tính mong manh, không lưu giữ (phòng khách
sạn không cho thuê - không cất đi được)
5 Tính khó kiểm soát chất lượng (khó đánh giá)
Trang 27Đặc điểm của dịch vụ
7 Tính không đồng nhất (khó đưa ra tiêu chuẩn
chung cho mọi khách hàng)
8 Tính không chuyển đổi quyền sở hữu (dịch vụ
chỉ áp dụng cho chính người sử dụng)
9 Tính thời vụ (tính chất theo mùa)
10 Tính không thể di chuyển (vừa là nơi SX, nơi
cung ứng dịch vụ)
11 Tính dễ sao chép (không bảo hộ bản quyền
cho dịch vụ du lịch nên dễ bắt chước)
Trang 28Các yếu tố cấu thành dịch vụ
Khách hàng
Nhà cung ứng
Sản phẩm dịch vụ Thông tin
phản hồi
Trang 29Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu phát triển bản thân
Trang 31Nhà cung ứng
Mô hình quản trị
truyền thống
Giám sátNhân viên giao tiếp
Quản trị tầm trung
Quản trị điều hành
Nhà cung ứng
Mô hình quản trị
truyền thống
Trang 32- Nhân viên chỉ thực hiện quy định mà không có
quyền lực trong việc phục vụ khách hàng
- Khách hàng nằm dưới đáy, bộ máy quản lý bị cách
Trang 33Nhà cung ứng
Mô hình quản trị hiện đại
Giám sátNhân viên giao tiếp
Quản trị tầm trung Quản trị điều hành
Trang 34Nhà cung ứng
Mô hình quản trị hiện đại
- Khách hàng được ưu tiên nhất
- Các nhân viên giao tiếp được trao quyền lực trong việc thỏa mãn cao nhất nhu cầu của khách hàng
- Các nhân viên giao tiếp được tôn trọng và có vị thế: Giáo dục và đào tạo là phần cơ bản ủng hộ
nhân viên
Trang 35Mô hình quản trị dịch vụ của công
Giáo Dục Và Đào Tạo
Công Nghệ Và Kỹ Năng Đào Tạo
Trang 36Khách hàng
Nhân viên
được đào tạo Hệ thống cung cấp dịch vụ
Mô hình quản trị dịch vụ của công
ty thành đạt
Trang 37Trách nhiệm của công ty
Thiết lập một chiến lược dịch vụ
- Nghiên cứu thị trường: Làm cơ sở thiết yếu cho bất
kỳ chiến lược dịch vụ nào
- Nhiệm vụ kinh doanh: Mục đích hoạt động
- Giá trị vận hành: Nguyên tắc hoạt động của công ty
Trang 38Trách nhiệm của công ty
Lựa chọn và đào tạo những người có thiên hướng về dịch vụ
Thiết kế và thực thi hệ thống tiếp cận khách hàng.
Trách nhiệm pháp lý với khách hàng
Trách nhiệm đối với nhân viên
Trang 39Trách nhiệm của công ty
Trách nhiệm của nhân viên giao tiếp
- Trách nhiệm với khách hàng
- Trách nhiệm với công ty
- Trách nhiệm với đồng nghiệp
- Trách nhiệm với bản thân
Trang 40QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ
Trang 41CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
Trang 42Khái niệm chất lượng dịch vụ
Nêu chất lượng của một loại
dịch vụ lữ hành được ưa
thích
Trang 43này lấy ngay trong sản phẩm
đó hoặc giá trị của nó”
Trang 45Khái ni m ch t l ệm chất lượng dịch vụ ất cảm ơn bạn đã chia sẻ ! ượng dịch vụ ng d ch v ịch vụ ụ
- Theo Philip B Crosby:
“ Chất lượng là sự phù hợp với nhu
cầu”
- Theo TCVN ISO-9000:
“Chất lượng dịch vụ là mức phù
hợp của sản phẩm dịch vụ thỏa mãn
các yêu cầu đề ra hoặc định trước
của người mua”
Trang 46Chất lượng dịch vụ chính là sự thỏa mãn khách hàng – xác định bởi so sánh giữa:
Perception : Cảm nhận (P)
Expectation : Trông đợi (E)
Chất lượng dịch vụ
Trang 47Chất lượng toàn diện của
dịch vụ được định nghĩa như
Trang 48Được đo bằng sự thỏa
mãn nhu cầu của khách
hàng
Trang 49Theo Parasuraman, Berry &
Trang 53cầu của khách hàng, và tạo
cảm giác yên tâm, an toàn
cho khách hàng.
Trang 54Yếu tố hữu hình
Vẻ bề ngoài của cơ sở
vật chất, thiết bị, nhân
viên, của những vật
dụng, tài liệu dùng cho
thông tin liên lạc
Trang 55Mơ hình về chất lượng dịch vụ
Dịch vụ mong đợi
Dịch vụ nhận thức
Cung cấp dịch vụ
Yêu cầu đối với DV
Tr.đổi th.tin với
Kh.biệt 3
Kh.biệt 5
Kh biệt 4
Trang 56Quản lý chất lượng dịch vụ
QLCLDV là hệ thống quản lý
được hợp nhất liên quan đến tất
cả các nhà quản lý, các nhân
viên; sử dụng cả hai phương
pháp: định tính và định lượng để
thực hiện hoạt động cải tiến liên
tục các quá trình của tổ chức
nhằm đáp ứng và vượt quá các
Trang 57Trách nhiệm của lãnh đạo
Các nguồn nhân, vật lực
Cơ cấu của hệ
thống QLCL
KHÁCH HÀNG
Các khía cạnh then chốt của QLCLDV
Quản lý chất lượng dịch vụ
Trang 58Khách hàng
Khi khách hàng không thỏa mãn bước ra khỏi công ty họ sẽ mang theo tổn thất to lớn đối với hoạt động kinh doanh tương lai của công ty.
– Chuyển sang kinh doanh với đối thủ cạnh tranh
– Sử dụng ít loại dịch vụ hơn
– Sử dụng thời gian dịch vụ ít hơn
Trang 59Công ty cần phải nắm được quan điểm khách hàng nhằm:
• Xác định những thuộc tính tiêu biểu của
dịch vụ do công ty cung cấp.
• Xác định tầm quan trọng tương đối giữa các thuộc tính.
• Xác định thông số để đánh giá từng thuộc
tính.
Khách hàng
Trang 60Xác định mức độ mà khách hàng
mong đợi cho từng thuộc tính.
Xác định xem mức độ thỏa mãn của khách hàng đối với những thuộc tính
ở mức độ cung cấp hiện tại của công ty.
Khách hàng
Trang 62Phải có:
Đây là những thuộc tính khách
hàng không đề cập nhưng họ cho
rằng đương nhiên phải có Nếu
không, KH sẽ thất vọng ghê gớm
Nhưng nếu mức độ đáp ứng của nó
vượt trên mong đợi, KH xem như
đương nhiên, sự thỏa mãn của họ
Tầm quan trọng tương đối của các
thuộc tính
Trang 63Cao MỨC THỎA
MÃN
Bình thường
Thấp
Thấp hơn Ngang bằng Vượt trên
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ ĐÁP ỨNG MỨC MONG ĐỢI
Cấp độ của đặc tính
được mong đợi
Cấp 3 Cấp 2 Cấp 1
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ ĐÁP
Thấp hơn Ngang bằng Vượt trên
Cao
Bình thườn g
Tầm quan trọng tương đối của các
thuộc tính
Trang 64Một chiều:
Những thuộc tính nầy thường được khách hàng đề cập đến như là một chức năng mà họ mong muốn Mức độ chất
lượng của thuộc tính này
càng cao, khách hàng càng
Tầm quan trọng tương đối của các
thuộc tính
Trang 65Hấp dẫn:
Những thuộc tính nầy nếu
không có khách hàng mặc
nhiên chấp nhận
Nếu chúng tồn tại khách
hàng sẽ rất thích thú vì bất
ngờ và vì rất hữu ích khi có
chúng
Tầm quan trọng tương đối của các
thuộc tính
Trang 66 Thỏa mãn “phải có” ở mức độ chấp nhận
được.
- Tăng mạnh những “một chiều” mà khách
hàng mong muốn, công ty có khả năng đáp
ứng tốt hơn, chi phí thấp hơn đối thủ cạnh
tranh không?
- Thêm những “hấp dẫn” từng đợt để tạo bất
Tầm quan trọng tương đối của các
thuộc tính
Trang 67Hiểu rõ ràng thấu đáo 3 loại đặc điểm nêu
trên sẽ giúp loại trừ việc diễn giải sai những
kết quả điều tra khách hàng
– Khách hàng không nhắc đến “phải có”
– Khách hàng lẫn lộn giữa độ quan trọng với điều
đang làm họ bực mình gần đây
Tầm quan trọng tương đối của các
thuộc tính
Trang 68Xác định tầm quan trọng tương
đối của thuộc tính
Câu hỏi khẳng định:
Anh /chị thấy như thế
nào nếu SP/DV của
chúng tôi có đặc tính
X?
- Câu hỏi phủ định:
Anh /chị thấy như thế
nào nếu SP/DV không
Trang 69Có 4 phương án trả lời:
Tôi thích điều đó.
- Đó là điều tất nhiên phải có (mong đợi).
- Tôi không quan tâm (sao cũng được).
- Tôi không thấy thích thú gì.
Xác định tầm quan trọng tương
đối của thuộc tính
Trang 70Những biện pháp tìm hiểu
So sánh với chuẩn Quay video, người mua hàng
Mức 2 Bàn phục vụ Mạng lưới quan hệ
Đường dây nóng Phân tích dữ liệu bán
Nhân viên phục vụ Điều tra không thiết
kế trước
Mức 1 Than phiền của khách hàng
Hiểu thật rõ khách hàng
Trang 71Chu trình quản trị chất lượng
dịch vụ
Chu trình Deming
QA
Trang 72Vòng tròn PDCA
Trang 73QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ
Trang 74THIẾT KẾ, ĐÁNH GIÁ VÀ QUẢN TRỊ LỖ HỔNG CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ DU LỊCH
Trang 75Các dịch vụ nổi
Các dịch vụ chìm
Thiết kế chất lượng dịch vụ
Trang 77Bao gồm các hàng hóa và đồ dùng thuận
tiện cho việc cung cấp dịch vụ
Bao gồm các hàng hóa và đồ dùng thuận
tiện cho việc cung cấp dịch vụ
Độ giòn đồng đều trong thức ăn
Sự nhật quán
Sự nhật quán
Nhiều cách chọn cho
Sự lựa chọn
Sự lựa chọn
Đa dạng
về số lượng,
Số lượng
Số lượng
Trang 79Sự chờ đợi Cảm nhận về sự phục vụ…
Bao gồm các lợi ích thuộc về tâm lý
khách hàng
Bao gồm các lợi ích thuộc về tâm lý
khách hàng
Trang 80Đánh giá chất lượng dịch vụ
Đánh giá chất lượng dịch vụ có nghĩa là xem xét
một cách kỹ lưỡng các đặc điểm của dịch vụ để xác định xem nó có đáp ứng các thông số kỹ thuật
đã đặt ra hay không
Tìm ra điểm chưa phù hợp
Trang 81Các loại hình đánh giá chất lượng
Bên thứ 3
Đạt chứng chỉĐánh giá theoquy định
Trang 82Đánh giá chất lượng nội bộ
Đào tạo (tiêu chuẩn dùng tham
chiếu)
Thực hiện (đánh giá theo kế
hoạch)
Thành lập (ban đánh giá)
Trang 83Đánh giá của bên thứ 2
Căn cứ vào sự thỏa mãn chung của Khách hàng CAREL & HERIN
SERVQUAL
Phương pháp đánh
giá
Trang 84Đánh giá của bên thứ 3
Doanh nghiệp được đánh giá có hệ thống chất lượng thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn tham chiếu
Ví dụ: ISO 9000; ISO 14000; ISO 27000 …
Trang 85Quản trị lỗ hổng chất lượng dịch vụ
Dịch vụ mong đợi
Dịch vụ cảm nhận
Cung cấp dịch vụ
Chuyển thành dịch
vụ
Cảm nhận của quản
Thông tin bên ngoài tới KH
Khách
hàng
Thông tin Nhu cầu cá nhân Kinh nghiệm đã qua
Trang 87Lỗ hổng 2 (Lỗ hổng thiết kế)
Nguyên nhân
Cam kết của nhà quản trị
Tiêu chuẩn hóa nhiệm vụ Nhận thức về sự khả thi
Trang 88Lỗ hổng 3 (Lỗ hổng cung cấp)
Nguyên nhân
Công việc nhóm
Phù hợp công nghệ Điều khiển nhận thức
Trang 90Lỗ hổng 5 (Lỗ hổng chất lượng dịch vụ)
Là khoảng cách giữa cảm nhận so với trông đợi
Mức độ sai khác sẽ phụ thuộc vào 4 lỗ hổng trước
Trang 91QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ
Trang 92HỆ THỐNG PHÂN PHÁT
DỊCH VỤ DU LỊCH
Trang 93Hệ thống phân phát dịch vụ
Hệ thống phân phát dịch vụ
là hệ thống được các doanh nghiệp thiết kế để cung ứng dịch vụ cho khách hàng:
Trang 94Xác định điểm thất bại
Trang 95Hệ thống phân phát dịch vụ
Nhà hàng ăn nhanh:
Trang 96Hệ thống phân phát dịch vụ
Nhà hàng cao cấp:
Cao cấp
Trang 97Hệ thống phân phát dịch vụ
Khách sạn:
Trang 98Hệ thống phân phát dịch vụ
Hàng không:
Trang 99QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ
Trang 100NHÂN TỐ CON NGƯỜI TRONG QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
Trang 102VĂN HÓA TỔ CHỨC
Văn hóa tổ chức là một loạt các quy phạm và
hệ thống giá trị chung nhằm kiểm soát sự
tương tác giữa các thành viên trong tổ chức và giữa các thành viên trong tổ chức với những người bên ngoài tổ chức đó.
Trang 103VĂN HÓA TỔ CHỨC
Văn hóa tổ chức là một hệ thống ý nghĩa
chung hàm giữ bởi các thành viên của tổ chức, qua đó có thể phân biệt tổ chức này với tổ
chức khác (Robbin, 2000)
Văn hóa tổ chức là một hệ thống của sự chia sẻ lòng tin, hành vi và các giá trị của nhóm và cá nhân tồn tại trong một tổ chức.
Trang 104Giá trị của văn hóa tổ chức
Trang 105Đặc tính của văn hóa tổ chức
Trang 106Nhân tố con người tác động đến
văn hóa tổ chức
Kết quảmong muốn
Quátrình
Trang 107Người lao động nhìn nhận bức tranh toàn cảnh để xác định
kết quả của quá trình
Người lao động trực tiếp nhận kết quả phản hồi về kết quả
Trang 108Sự đồng nhất của văn hóa tổ chức
Văn hóa tổ chức Văn hóa của xã hội
Trang 109Tạo ra và duy trì văn hóa tổ chức
vậ t
ch ủ
ch ốt ,
Trang 110Tạo ra và duy trì văn hóa tổ chức
Duy trì văn hóa tổ chức
Tuyển chọn nhân sự tham gia tổ chức
Trang 111- Làm thế nào để thông tin các giá trị đó đến
khách hàng, nhân viên và nhà cung cấp khác?
- Là một nhà lãnh đạo chất lượng, chúng ta có thể
Trang 1121 Ba tiêu chuẩn hành vi với nhà lãnh đạo chất lượng
Sáu yếu tố chất lượng lãnh đạo 2
3 Mười đặc điểm phải có đối với lãnh đạo chất lượng
Mười đặc điểm nên có đối với lãnh đạo chất lượng 4
5 Cách thức lãnh đạo theo chức năng