1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Giảng Luật Kinh Doanh Quốc Tế (2022).Pdf

79 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luật Kinh Doanh Quốc Tế
Người hướng dẫn Nguyễn Thùy Trang, Trần Vũ Trung
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/24/2022 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Kinh tế và Quản lý – Bộ môn Kinh tế LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ Giảng viên 1 Nguyễn Thùy Trang Email trangnt@tlu edu vn ĐT 0949 649 666 Giảng viên 2 Trần Vũ Trung[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Kinh tế và Quản lý – Bộ môn Kinh tế

LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ

Giảng viên 1: Nguyễn Thùy Trang Email : trangnt@tlu.edu.vn

ĐT: 0949.649.666 Giảng viên 2: Trần Vũ Trung Email : trungtv@tlu.edu.vn

• Đề cập những vấn đề pháp lý cơ bản trong kinh doanh quốc tế

• Khái niệm, đặc điểm của pháp luật trong kinh doanh quốc tế,

• Các hệ thống pháp luật kinh doanh quốc tế chủ yếu trên thế giới,

• Nguyên lý chung về hợp đồng kinh doanh quốc tế,

• Phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế

• Cung cấp kiến thức pháp lý và kỹ năng cần thiết trong giao kết, thực hiện các hợp đồng kinh doanh quốc

1

Trang 2

Kết cấu môn học

• Chương 1: Tổng quan về Luật Kinh doanh quốc tế

• Chương 2: Hợp đồng kinh doanh quốc tế

• Chương 3: Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

• Chương 4: Hợp đồng cung ứng dịch vụ quốc tế

• Chương 5: Hợp đồng trong đầu tư quốc tế

• Chương 6: Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế

3

Giáo trình sử dụng, tài liệu tham khảo

Giáo trình:

[1] Bài giảng Pháp luật Kinh doanh quốc tế/Trần Văn Nam và Trần Thị Nguyệt (chủ

biên) – Hà Nội: NXB Đại học Kinh tế quốc dân, 2019

[2] Giáo trình Pháp luật kinh doanh quốc tế/Nguyễn Minh Hằng (chủ biên), Hà

Nội:NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012

Tài liệu tham khảo:

[1] August, Ray, Don Mayer, Michael B Bixby, International Business Law,

Pearson Education, 2012.

3

Trang 3

Phương pháp học

• Học hiểu, không học thuộc

• Tăng cường tự học, tự đọc (luật, tài liệu tham khảo)

• Rèn luyện kỹ năng, phương pháp (Phân tích tình huống, thảo luận,

Thuyết trình nhóm, làm bài tập nhóm)

• Rèn luyện tư duy pháp lý

5

Phương pháp đánh giá

• Điểm thi cuối kỳ: 60% (60 phút, 31 câu trắc nghiệm)

• Điểm quá trình: 40% (Hoạt động cá nhân, bài tập nhóm, kiểm tra giữa

kỳ)

5

Trang 4

Luật Kinh doanh quốc tế

Chương 1: Tổng quan về Luật Kinh doanh

quốc tế

Mục đích của chương 1

Nhận thức được vấn

đề xung đột pháp luật trong KDQT

Hiểu được nội hàm

của pháp luật kinh

Trang 5

Nội dung chương 1

Ví dụ minh họa

Câu hỏi thảo luận

1.1 Khái quát chung về Luật Kinh doanh quốc tế

1.2 Các hệ thống pháp luật tiêu biểu trên

thế giới

1.3 Xung đột pháp luật trong

kinh doanh quốc tế

Các khái niệm cơ bản

Kinh doanh

Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quátrình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trườngnhằm mục đích sinh lợi

Kinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế là các hoạt động kinh doanh trên phạm vi quốc tế hay các hoạt động kinh doanh có yếu tố nước ngoài

Các biểu hiện của yếu tố “quốc tế” hay “nước ngoài”

• Xuất, nhập khẩu

• Vận tải quốc tế

• Đầu tư quốc tế

• Chuyển giao công nghệ, …

9

Trang 6

1.1.1 Khái niệm Luật Kinh doanh quốc tế

Khái niệm

Luật Kinh doanh quốc tế: là tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh mối quan hệkinh doanh quốc tế giữa các thương nhân

Nguồn của Luật kinh doanh quốc tế

• Điều ước quốc tế về thương mại

• Pháp luật quốc gia

Luật Kinh doanh quốc tế vs Luật Thương mại quốc tế

• Chủ thể

• Đối tượng điều chỉnh

• Nội dung điều chỉnh

• Biện pháp cưỡng chế

• Tập quán thương mại quốc tế

• Án lệ

1.1.2 Đặc điểm của Luật Kinh doanh quốc tế

Tính phức tạp và đa dạng về nguồn luật áp dụng

Sự tồn tại phổ biến của hiện tượng xung đột pháp luật

Sự đan xen, giao thoa của pháp luật quốc gia và quốc tế

11

Trang 7

1.2 Các hệ thống pháp luật tiêu biểu trên thế giới

Hệ thống luật Hồi giáo (Islamic Law)

Một số hệ thống luật hỗn hợp

Hệ thống luật án

lệ

(Common Law)

Hệ thống luật thành văn

• Luật án lệ:Thẩm phán có vai trò sáng tạo các quy tắc pháp luật

• Equity law

Nguồn luật

• Nguyên tắc “Stare Decisis”

• Vai trò của kỹ thuật ngoại lệ

Nguyên tắc

• Vai trò của luật sư là rất lớn

Tố tụng • Thủ tục rõ ràng, hệ thống chứng cứ

được quy định chi tiết, tố tụng

13

Trang 8

1.2.1 Hệ thống Common Law

(tiếp)

• Tính linh hoạt nhờ kỹ thuật ngoại

lệ và vai trò của equity law

• Tính mở với khả năng tạo ra quy

phạm mới nhờ thực tiễn xét xử

Ưu điểm

• Hệ thống pháp luật phức tạp, khó tiếp cận

• Tính hệ thống hóa của pháp luật không cao

• Luật mua bán hàng hóa của Anh năm 1979

• Sự phát triển của luật thành văn (codified law), đặc biệt trong lĩnh vực thương mại

• Các văn bản pháp luật: Hiến pháp, Bộ luật, Luật, văn bản dưới luật,được sắp xếp theo một trật tự có thứ bậc

• Vai trò của án lệ rất mờ nhạt

Nguồn luật

• Có sự phân chia rõ ràng giữa luật công và luật tư

• Luật công: bao gồm các ngành luật…

• Luật tư: bao gồm các ngành luật

Cấu trúc

Tố tụng

• Thẩm phán chỉ xét xử theo luật;

• Không bị ràng buộc bởi những bản

án trước và có quyền “tìm kiếm tự dotrong khuôn khổ pháp luật”

15

Trang 9

1.2.2 Hệ thống Civil Law

(tiếp)

• Tính hệ thống hóa, dễ tiếp cận

• Tạo điều kiện và khả năng to lớn

cho sự lan tỏa của hệ thống này

Ưu điểm

• Thiếu tính mở

• Thiếu sự linh hoạt

• Đôi khi bị lạc hậu so với thực tế

• Xu hướng công nhận và áp dụng án lệ tại các nước Civil law (đặc biệt ở Đức)

Hạn chế

1.2.3 Hệ thống luật Hồi giáo (Islamic Law)

• Trên 30 quốc gia: Ảrập Xêut, Libăng, Ixraien, Indonesia, Pakixtan, Ai Cập, các nước CH Trung Á cũ…

Phố biến

• Kinh Coran và phong tục tập quán

• Kinh Coran (622 SCN) gồm 6327 vần thơ, trong đó khoảng 200 vần thơ về pháp luật

Nguồn luật

Đặc điểm

• Sự pha trộn giữa tôn giáo và pháp luật

• Sự tồn tại của các Tòa án hồi giáo

• Sự phân biệt đối xử giữa nam và nữ

• Tính lạc hậu và bảo thủ

Hiện nay • Cải cách trong các lĩnh vực không “động

• Pháp luật Hồi giáo hiện đại:

17

Trang 10

1.2.4 Một số hệ thống luật hỗn hợp

• Các nước Bắc Âu và Iceland; Scotland, Quebec (Canada), Lousiana (Hoa Kỳ)

Phố biến

• Sử dụng ít khái niệm trừu tượng hơn so với pháp luật của cácnước Civil Law

• Khẳng định vai trò của án lệ

Đặc điểm

1.3.1 Các mặt biểu hiện của xung đột pháp luật trong KDQT

(tiếp)

Về địa vị pháp lý của các chủ thể

trong KDQT (đối với cá nhân)

Về hợp đồng kinh doanh quốc tế

Về địa vị pháp lý của các chủ thểtrong KDQT (đối với pháp nhân)

Về thẩm quyền giải quyết tranhchấp trong KDQT

• Điều kiện nghề nghiệp trở thành thương nhân

• Nghĩa vụ đăng ký kinh doanh

• Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

• Địa vị pháp lý của pháp nhân

• Xác định quốc tịch của pháp nhân

19

Trang 11

1.3.2 Cách giải quyết xung đột pháp luật trong KDQT

• Thống nhất các quy định khác nhau giữa các

hệ thống luật

• Các quốc gia đàm phán và ký kết các điều ước

quốc tế song phương hoặc đa phương

• Tạo ra luật chung, thống nhất

• VD: CISG, quy tắc Hague-Visby, quy tắc

Hamburg

• Việc đàm phán là rất khó khăn

• Hạn chế về số lượng và lĩnh vực

Thống nhất luật thực chất

• Lựa chọn một trong các hệ thống pháp luật

• Điều 769 Bộ luật dân sự Việt Nam năm 2005:

“Quyền và nghĩa vụ của các bên theo hợp

đồng được xác định theo pháp luật của nước nơi thực hiện hợp đồng,…”

• Khoản 1 Điều 8 Công ước Lahay năm 1955 về luật áp dụng đối với mua bán quốc tế các động

sản hữu hình: “Luật áp dụng cho hợp đồng

mua bán hàng hóa quốc tế là luật của nước nơi người bán có trụ sở kinh doanh vào lúc ký hợp đồng”

Xung đột của các quy phạm xung đột

Ví dụ: Cùng một trah chấp về hợp đồng KDQT, nếu được xét xử tại tòa án nước A, ápdụng quy phạm xung đột nước A thì luật điều chỉnh hợp đồng có thể sẽ khác với luậtđiều chỉnh do tòa án nước B lựa chọn theo quy phạm xung đột của nước B

Cách giải quyết

• Các quốc gia đàm phán và ký kết cácđiều ước quốc tế thống nhất luật xung đột

• Điều ước song phương: Các Hiệp định tương trợ tư pháp

• Điều ước đa phương:

• Ví dụ: Công ước Rome năm 1980 về luật áp dụng cho các nghĩa vụ phát sinh từ hợpđồng (của các quốc gia Châu Âu)

Cách giải quyết triệt để nhất

21

Trang 12

Câu hỏi ôn tập

1 Trình bày khái niệm và đặc điểm của luật kinh doanh quốc tế? Yếu tố nước ngoài trong hoạt động kinh

doanh quốc tế được biểu hiện như thế nào?

2 Phân biệt pháp luật kinh doanh quốc tế và pháp luật thương mại quốc tế Lấy các ví dụ cụ thể để phân

tích và làm rõ mối quan hệ giữa hai loại luật này

3 Giải thích tại sao giải quyết tranh chấp trong kinh doanh quốc tế khó khăn hơn giải quyết tranh chấp

kinh doanh trong nước?

4 Nêu những đặc điểm chính của hệ thống Common Law Cách thức áp dụng án lệ tại các nước áp dụng

hệ thống Common Law ra sao? Ưu và nhược điểm của hệ thống pháp luật này

5 Nêu những đặc điểm chính của hệ thống Civil Law Ưu và nhược điểm của hệ thống pháp luật này

23

Câu hỏi ôn tập

6 Việt Nam đã và đang xây dựng hệ thống pháp luật của mình theo truyền thống pháp luật nào?

7 Nêu những đặc điểm cơ bản của hệ thống Hồi giáo (Islamic Law)

8 Xung đột pháp luật là gì? Trong kinh doanh quốc tế, xung đột pháp luật thường biểu hiện như thế

Trang 13

Luật Kinh doanh quốc tế

Chương 2: Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

Mục đích của chương 2

Nắm được nguyên tắc giao kết, điều kiện hiệu lực, quá trình thực hiện một hợp đồng KDQT

Hiểu được nội dung

cơ bản của Hợp

đồng kinh doanh

quốc tế

25

Trang 14

Nội dung chương 2

2.1 Tổng quan về Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

2.1.1 Khái niệm chung về Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

2.1.2 Nguồn luật điều chỉnh Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

27

Trang 15

Các khái niệm cơ bản Hợp đồng và vai trò của hợp đồng

• Bằng lời nói • Bằng văn bản • Bằng hành vi

• Là cơ sở quan trọng nhất làm phát sinh nghĩa vụ pháp lý giữa các chủ thể

• Là phương tiện chủ yếu và cơ bản để thiết lập các mối quan hệ pháp lý

• Là phương tiện để kiểm soát và quản lý rủi ro

Trang 16

2.1.1 Khái quát chung về Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

Khái niệm Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa

vụ với nhau trong hoạt động kinh doanh quốc tế

• Đối tượng của hợp đồng

• Đồng tiền thanh toán

• Khái niệm Hợp đồng thương mại quốc tế được sử dụng rộngrãi hơn (International Commercial Contracts)

• Luật điều chỉnh hợp đồng

• Cơ quan giải quyết tranh chấp

• Ngôn ngữ hợp đồng

Phân loại Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

Căn cứ vào tính chất của hoạt động KDQT

• HĐ mua bán hàng hóa quốc tế

• HĐ cung ứng dịch vụ quốc tế

• HĐ đầu tư quốc tế

• Các HĐ quốc tế liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ

Căn cứ vào thời gian của hợp đồng

• HĐ ngắn hạn

• HĐ trung hạn

• HĐ dài hạn31

Trang 17

2.1.2 Nguồn luật điều chỉnh Hợp đồng KDQT

Tập quán thương mại quốc tế

Một số nguồn khác

Pháp luật quốc gia

Điều ước quốc tế

• Hợp đồng mẫu

• Các nguyên tắc chung

về hợp đồng

2.1.1 Pháp luật quốc gia

•Là tổng thể các quy tắc, quy định điều chỉnh mọi lĩnh vực của đời sống xã hội của quốc gia đó

•Dưới hình thức văn bản hoặc không thành văn bản

Khái niệm

Điều kiện áp dụng

• Luật của quốc gia mà một bên trong HĐ mang quốc tịch

• Luật của nước thứ ba

Lựa chọn

Nguồn • Luật dân sự, Luật đầu tư, Luật thương

mại, Luật doanh nghiệp, …

•Khi các bên trong hợp đồng KDQT thỏa thuận áp dụng

•Khi có quy phạm xung đột dẫn chiếu đến

• Pháp luật Việt Nam – nguồn của

hợp đồng KDQT

• Hiến pháp nước Cộng hòa xã

hội chủ nghĩa Việt Nam 2013

• Bộ luật dân sự Việt Nam

• Luật Thương mại Việt Nam

• Luật Hàng hải Việt Nam

33

Trang 18

2.1.2.2 Điều ước quốc tế

Khái niệm

Điều kiện áp dụng

Lựa chọn

Phân loại • Điều ước song phương vs Điều ước đa

phương

• Là văn bản pháp lí được các quốc gia kí kết hoặc tham gia nhằm điều chỉnh quan hệ tronghoạt động thương mại quốc tế; có thể thể hiện dưới bất kỳ tên gọi nào

• Có thỏa thuận áp dụng

• Bắt buộc khi các bên có quốc tịch hoặc nơi cư trú ở quốc gia thành viên

• Ưu tiên áp dụng ĐƯQT so với pháp luật của nướcthành viên ĐƯQT

• Điều ước điều chỉnh trực tiếp vs Điềuước điều chỉnh gián tiếp hợp đồngKDQT

• Công ước Hamburg (1978) về chuyên

chở hàng hóa bằng đường biển

• Công ước New York (1958) về công

nhận và thi hành các phán quyết của

trọng tài nước ngoài.

• Công ước Viên (1980) về hợp đồng

mua bán hàng hóa quốc tế

• GATT 1994; GATS, TRIPs, TRIMs

2.1.2.3 Tập quán thương mại quốc tế

Khái niệm

Điều kiện áp dụng

• Là thói quen thương mại được hình thành lâu đời, nội dung cụ thể, rõ ràng, được ápdụng liên tục và được các chủ thể trong giao dịch KDQT chấp nhận một cách phổ biến

• Khi chính hợp đồng KDQT quy định

• Khi ĐƯQT quy định áp dụng;

• Khi luật quốc gia quy định áp dụng;

• Khi cơ quan xét xử cho rằng các bên chủ thể đã mặc nhiên áp dụngtập quán thương mại quốc tế trong giao dịch KDQT của họ

• Tập quán TMQT chung

• Tập quán TMQT khu vực (địa phương)

35

Trang 19

2.1.2.4 Một số nguồn luật khác

Hợp đồng mẫu

• Là các hợp đồng được soạn thảo bởi các tổchức quốc tế có uy tín để các thương nhântham khảo

Các nguyên tắc chung của hợp đồng

• Là những nguyên tắc được đúc rút

từ thực tiễn KDQT, được cácthương nhân thừa nhận và áp dụngcho các quan hệ HĐ KDQT củamình và trở nên phổ biến

• Có giá trị tham khảo

• Có giá trị pháp lý khi các bên dẫn chiếu đếnhơp đồng mẫu hoặc đến một/một số điềukhoản của hợp đồng mẫu

2.2 Giao kết Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

2.2.1 Nguyên tắc giao kết hợp đồng 2.2.2 Đề nghị giao kết hợp đồng 2.2.3 Chấp nhận đề nghị

2.2.4 Một số vấn đề pháp lý cần lưu ý

37

Trang 20

• Một số hạn chế (tự do trong khuôn khổ)

• Dịch vụ công ích

• Quy phạm bắt buộc39

Trang 21

2.2.1 Nguyên tắc giao kết hợp đồng

(tiếp)

Nguyên tắc tự nguyện

• Tự nguyện thỏa thuận về ý chí giữa các chủ thể

• Trong quá trình đàm phán, ký kết hợp đồng, ý chí của các bên không bị ép buộc,

áp đặt bởi ý chí của bất kỳ bên thứ ba nào khác

2.2.1 Nguyên tắc giao kết hợp đồng

(tiếp)

Nguyên tắc bình đẳng

• Bình đẳng pháp lý: bình đẳng vềquyền và nghĩa vụ

• Bảo vệ bên yếu thế trong hợp đồng(đạo đức hợp đồng)

41

Trang 22

2.2.1 Nguyên tắc giao kết hợp đồng

(tiếp)

Nguyên tắc thiện chí và trung thực

• Thiện chí và không thiện chí

• Tôn trọng các quy phạm đạo đức của các bên trong hợp đồng

• Không lừa dối, không có dụng ý xấu

• Cư xử và hành động phù hợp với những yêu cầu vàchuẩn mực cư xử chung được công nhận

2.2.2 Đề nghị giao kết hợp đồng

Khái niệm

Đặc điểm

• Là lời đề nghị giao kết Hợp đồng do một bên phát ra cho bên kia

Trường hợp khác

Hiệu lực

• Thể hiện rõ ý định giao kết Hợp đồng: nội dung, tiêu đề

• Gửi cho một hay một số người xác định cụ thể

• Giá trị pháp lý: ràng buộc người chào hàng

• Được quy định trong đơn chào hàng

• Được xác định theo một thời hạn hợp lý

• Thu hồi chào hàng

• Hủy chào hàng

43

Trang 23

2.2.3 Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng

Phân loại

Hình thức

• Chấp nhận vô điều kiện: chấp nhận toàn bộ nội dung; chấp nhận có sửa đổi, bổ sung

• Chấp nhận trong thời gian có hiệu lực của chào hàng

• Chấp nhận có điều kiện

Địa điểm

Thời điểm

• Ví dụ: Nghĩa vụ bảo mật (Điều2.1.16 PICC): nghĩa vụ này phảiđược nêu rõ trong chào hàng

• A và B đàm phán về việc liêndoanh sản xuất một mẫu xe ô

tô mới do B thiết kế

• Nếu vi phạm: phát sinh tráchnhiệm tiền hợp đồng

45

Trang 24

2.3 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng KDQT

và vấn đề hợp đồng vô hiệu

2.3.1 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng

2.3.2 Hợp đồng vô hiệu và hậu quả pháp lý

2.3.1 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng

Quy định của các nước khác nhau là rất khác nhau!

47

Trang 25

2.3.1 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng

(tiếp)

Điều kiện về chủ thể

• Cá nhân, tổ chức có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

• Người ký Hợp đồng phải có đủ thẩm quyền ký kết

• Chủ thể là cá nhân

• Chủ thể là pháp nhân

• Người đại diện theo pháp luật

• Người đại diện theo ủy quyền

• Ủy quyền thường xuyên:

• Ủy quyền vụ việc:

Một số chú ý về chế độ ủy quyền

Phạm vi và thời hạn

ủy quyền

Người được ủy quyền

có được ủy quyền lại

cho bên thứ ba không?

Ai chịu trách nhiệm

về Hợp đồng được ký kết trong phạm vi và thời hạn ủy quyền?

Hợp đồng ký kết ngoại phạm vi và thời hạn ủy quyền thì có hậu quả pháp lý gì?

49

Trang 26

2.3.1 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng

(tiếp)

Điều kiện về nội dung và mục đích

• Đối tượng của Hợp đồng phải là vật được lưu thông và công việc đượcthực hiện

• Hàng hóa không bị cấm xuất khẩu, nhập khẩu

• Nội dung và mục đích của hợp đồng không được trái pháp luật và đạođức xã hội

• Hợp đồng phải có đầy đủ các điều khoản chủ yếu

• Thế nào là điều khoản chủ yếu?

• Hợp đồng giao kết bằng lời nói, bằng hành vi

• Hợp đồng có thể được chứng minh bằng nhân chứng

51

Trang 27

2.3.1 Điều kiện hiệu lực của hợp đồng

(tiếp)

Điều kiện về sự tự nguyện của các bên

• Tự do bày tỏ ý chí và thỏa thuận mọi vấn đề trong hợp đồng

• Những trường hợp vi phạm nguyên tắc tự nguyện

• Đe dọa

• Cưỡng bức

• Lừa dối

• Nhầm lẫn

2.3.2 Hợp đồng vô hiệu và hậu quả pháp lý

HĐ vô hiệu toàn phần

• Vi phạm một trong các điều kiệnhiệu lực của hợp đồng

• Giao kết một cách giả tạo

• Ngay từ thời điểm ký kết, HĐ cóđối tượng không thể thực hiện vì lý

• Có một hoặc nhiều phần đốitượng không thể thực hiện được

• HĐ ký quá phạm vi ủy quyền

Hậuquảpháplý

• Không làm phát sinh quyền vànghĩa vụ của các bên

• Các bên phải khôi phục lại trình

• Các bên phải sửa đổi điều khoản tráipháp luật đó

• Khôi phục quyền và lợi ích ban đầu

53

Trang 28

2.4 Thực hiện Hợp đồng Kinh doanh quốc tế

• Áp dụng thói quen trongkinh doanh

• Áp dụng tập quán trongkinh doanh

55

Trang 29

2.4.2 Nghĩa vụ của các bên

Những nghĩa vụ được quy định trong hợp đồng

Những nghĩa vụ mặc định được quy định trong luật áp dụng

• VD: Người bán mặc định có nghĩa vụ đảmbảo quyền sở hữu đối với hàng hóa

2.4.3 Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Khái niệm “trách nhiệm pháp lý”

So sánh 2 khái niệm: Nghĩa vụ vs Trách nhiệm

Các yếu tố cấu thành trách nhiệm

• Do bên bị vi phạm chứng minh để quy trách nhiệm57

Trang 30

2.4.3.1 Các yếu tố cấu thành trách nhiệm

Có hành vi vị phạm hợp đồng

Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi

phạm hợp đồng và thiệt hại thực tế

Có thiệt hại thực tế xảy ra

Có lỗi của bên vi phạm

• Người chuyên chở không cần mẫn

• Luật sư vi phạm đạo đức nghề nghiệp

• Người bán không giao hàng

• Thiệt hại do tư vấn thiết kế sai

• Thiệt hại do hàng hóa kém phẩm chất

• VD: Hàng hóa giao theo điều kiện FOB Người mua

điều tàu đến cảng chậm 20 ngày Người bán thiệt hại

chi phí lưu kho, tổn thất do ướt mưa, mất cắp

• Nguyên tắc lỗi suy đoán

2.4.3.2 Các trường hợp miễn trách nhiệm

• Xảy ra sau khi kýHợp đồng

• Khách quan, ngẫunhiên, bất thường,ngoài ý muốn củacác bên

• Không lường trướcKhông khắc phụcđược

Sự kiện bất khả kháng

• Bên bị vi phạm có lỗitrước (vi phạm trước) dẫnđến hành vi vi phạm củabên kia

Lỗi của bên bị vi phạm

• Bên thứ ba này có thể làai?

• Có phải trường hợp nàobên vi phạm cũng đượcmiễn trách do lỗi của bênthứ ba không?

Lỗi của bên thứ ba

59

Trang 31

2.4.3.3 Các hình thức trách nhiệm

Buộc thực hiện đúng hợp đồng

Phạt vi phạm hợp đồng

Bồi thường thiệt hại

Tạm ngừng, đình chỉ và hủy bỏ hợp đồng

Câu hỏi ôn tập

1 Phân biệt hợp đồng kinh doanh quốc tế với hợp đồng kinh doanh trong nước

2 Nêu các nguồn luật điều chỉnh hợp đồng kinh doanh quốc tế Hãy cho biết pháp luật quốc gia trở thành

nguồn luật điều chỉnh hợp đồng kinh doanh quốc tế trong trường hợp nào?

3 Tập quán thương mại quốc tế là gì? Tập quán thương mại quốc tế được áp dụng khi nào và như thế nào cho

hợp đồng kinh doanh quốc tế?

4 Sử dụng hợp đồng mẫu có những ưu điểm và nhược điểm gì?

5 Phân tích một số xung đột pháp luật thường gặp trong quá trình giao kết hợp đồng kinh doanh quốc tế

61

Trang 32

Câu hỏi ôn tập

7 Nêu hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu

8 Nêu điều kiện áp dụng và những chú ý khi áp dụng chế tài phạt vi phạm đối với hợp đồng kinh doanh quốc

tế

9 Chế tài nào được coi là nặng nề nhất đối với các bên khi xảy ra vi phạm hợp đồng? Điều kiện để áp dụng

đối với chế tài này là gì?

10 Có những hình thức ký kết hợp đồng nào? Thế nào là một đề nghị giao kết hợp đồng và chấp nhận đề nghị

giao kết hợp đồng?

11 Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng nào thường được sử dụng?

12 Nêu khái niệm trách nhiệm do vi phạm hợp đồng Giải thích các yếu tố cấu thành trách nhiệm

13 Trình bày các hình thức trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

63

Luật Kinh doanh quốc tế

Chương 3: Hợp đồng mua bán hàng hóa

quốc tế

63

Trang 33

Nắm vững các điều khoản chủ yếu của Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

Nội dung chương 3

3.2 Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các

bên trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

3.3 Một số điều khoản cần lưu ý khi giao kết

hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

65

Trang 34

3.1 Khái niệm và luật điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng

hóa quốc tế

3.1.1 Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

3.1.2 Luật điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

3.1.1 Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng

hóa quốc tế Hợp đồng mua bán hàng hóa

• Hợp đồng mua bán hàng hóa

• Yếu tố nước ngoài

Yếu tố nước ngoài

• Các bên ký kết có trụ sở thương mại ở

các nước khác nhau (CISG, 1980)

Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

• Là sự thống nhất về ý chí giữa các bên trong quan hệ mua bán hàng hóa có yếu tố nước ngoài

mà thông qua đó thiết lập, thay đổi hoặc chấm dứt các quyền và nghĩa vụ và pháp lý giữa cácchủ thể có với nhau

• Thực hiện thông qua các hình thức: xuất khẩu,nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập,

chuyển khẩu (Luật Thương mại Việt Nam, 2005)

67

Trang 35

3.1.1 Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng

hóa quốc tế

Chủ thể

Khách thể và sự di chuyển của khách thể

Nội dung của hợp đồng

Đồng tiền thanh toán

Luật điều chỉnh

Cơ quan giải quyết tranh chấp

• Các thương nhân có quốc tịch khácnhau và có trụ sở thương mại ở cácnước khác nhau

• Có thể là tòa án hoặc trọng tàithương mại

• Rất đa dạng và phức tạp (luật quốcgia, điều ước quốc tế, tập quán quốc

3.1.2 Luật điều chỉnh Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

Tập quán thương mại quốc tế

Một số nguồn khác

Pháp luật quốc gia

Điều ước quốc tế

• Luật Thương mại

Việt Nam, 2005

• Công ước Viên,1980

• Incoterms, 201069

Trang 36

3.1.2.1 Pháp luật quốc gia

•Là tổng thể các quy tắc, quy định điều chỉnh mọi lĩnh vực của đời sống xã hội của quốc gia đó

•Dưới hình thức văn bản hoặc không thành văn bản

Khái niệm

Điều kiện áp dụng

• Luật của quốc gia mà một bên trong HĐ mang quốc tịch

• Luật của nước thứ ba

Lựa chọn

Nguồn • Luật thương mại, Luật Doanh nghiệp,

•Khi hợp đồng quy định

•Khi tòa án hoặc trọng tài quyết định

• Một số quy định về hàng hóa trong

Luật Thương mại Việt Nam 2005

Điều kiện áp dụng

Lựa chọn

Phân loại • Điều ước song phương vs Điều ước đa

phương

• Là văn bản pháp lí được các quốc gia kí kết hoặc tham gia nhằm điều chỉnh quan hệ tronghoạt động thương mại quốc tế; có thể thể hiện dưới bất kỳ tên gọi nào

• Có thỏa thuận áp dụng

• Bắt buộc khi các bên có quốc tịch hoặc nơi cư trú ở quốc gia thành viên

• Ưu tiên áp dụng ĐƯQT so với pháp luật của nướcthành viên ĐƯQT

• Điều ước điều chỉnh trực tiếp vs Điều

• Công ước Viên của Liên Hợp Quốc về

mua bán hàng hóa quốc tế, 1980

• Hiệp định thương mại Việt – Mỹ, 2001

• Hiệp định thương mại tự do EVFTA,

AEC, CPTPP, RCEP, …

71

Trang 37

Công ước Viên về mua bán hàng hóa quốc tế (CISG, 1980)

• Công ước Viên 1980 vềmua bán hàng hóa quốc

tế (CISG) do Ủy banLHQ về Luật thươngmại quốc tế soạn thảo

và được thông qua ngày14/04/1980 tại Viên (Áo)

• 84, bao gồm Việt Nam

• 101 điều khoản, chiathành 4 phần

• Áp dụng cho hợp đồng muabán hàng hóa giữa các bên cótrụ sở thương mại tại cácnước khác nhau

• Hình thức hợp đồng

• Ký kết hợp đồng

• Nghĩa vụ của bên bán

• Nghĩa vụ của bên mua

• Thời gian chuyển rủi ro vềhàng hóa từ người bán sangngười mua

• Các trường hợp miễn tráchnhiệm

Công ước Viên về mua bán hàng hóa quốc tế (CISG, 1980)

(tiếp)

• có thể thể hiện dưới bất kỳ hình thức nào

• “Hợp đồng mua bán không cần phải ký kết hoặc xác nhận bằng văn bản hay phải tuân thủ một yêu cầu nào về hình thức hợp đồng Hợp đồng có thể chứng minh bằng mọi cách, kể cả bằng lời khai của nhân chứng” (Điều 11, CISG)

• CISG chỉ đề cập đến trình tự ký kết hợpđồng giữa các bên vắng mặt Thể hiện

• Hoàn giá chào là việc người được chào

hàng trả lời với mục đích chấp nhận chàohàng nhưng đưa ra điều kiện sửa đổi, bổsung nội dung cơ bản của hợp đồng

Giao kết hợp đồng

• Chào hàng là một đề nghị rõ ràng về việc ký hợp đồng của một người gửi cho

một hay nhiều người xác định Trong

đó, người đề nghị bày tỏ ý chí sẽ bị ràngbuộc bởi lời đề nghị đó của mình nếu có

sự chấp nhận đề nghị đó

73

Trang 38

3.1.2.3 Tập quán thương mại quốc tế

Khái niệm

Điều kiện áp dụng

• Là thói quen thương mại được hình thành lâu đời, nội dung cụ thể, rõ ràng, được ápdụng liên tục và được các chủ thể trong giao dịch KDQT chấp nhận một cách phổ biến

• Khi chính hợp đồng KDQT quy định

• Khi ĐƯQT quy định áp dụng;

• Khi luật quốc gia quy định áp dụng;

• Khi cơ quan xét xử cho rằng các bên chủ thể đã mặc nhiên áp dụngtập quán thương mại quốc tế trong giao dịch KDQT của họ

• Tập quán TMQT chung

• Tập quán TMQT khu vực (địa phương)

Điều kiện giao hàng quốc tế (Incoterms, 2010)

• Các điều kiện cơ sở giaohàng trong mua bán hànghóa quốc tế do PhòngThương mại Quốc tế (ICC)soạn thảo và ban hành

• Lần đầu tiên năm 1936, đãtrải qua nhiều bổ sung, sửađổi

• Người chịu cước phí chuyênchở hàng hóa

• Địa điểm chuyển giao rủi ro

• Người làm thủ tục hải quan

Trang 39

3.2 Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên trong Hợp

đồng mua bán hàng hóa quốc tế

3.2.1 Quyền và nghĩa vụ của người bán

3.2.2 Quyền và nghĩa vụ của người mua

3.2.3 Trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng

3.2.1 Quyền và nghĩa vụ của người bán

• Yêu cầu bên mua nhận hàng và thanh toán

tiền hàng và thực hiện các nghĩa vụ của bên

mua

• Cho phép bên mua một thời gian để bổ sung

thực hiện các nghĩa vụ chưa hoàn chỉnh

• Tuyên bố hủy hợp đồng trong một số trường

hợp quy định

• Yêu cầu bồi thường thiệt hại

• Yêu cầu trả tiền lại khi bên mua chậm thanh

toán

Quyền

• Giao hàng và các chứng từ liên quan đến hànghóa cho bên mua theo đúng thỏa thuận tronghợp đồng về thời gian

• Giao hàng đúng số lượng, chất lượng, quy tắc,phẩm chất và điều kiện giao hàng như mô tảtrong hợp đồng

Nghĩa vụ

CISG, 1980

77

Ngày đăng: 28/09/2023, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w