1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Giảng Cách Mạng Công Nghiệp 4.0 Trong Kinh Tế.pdf

293 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Mạng Công Nghiệp 4.0 Trong Kinh Tế
Người hướng dẫn TS. Trương Đức Toàn, ThS. Trần Vũ Trung
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 293
Dung lượng 10 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Template BÀI GIẢNG CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4 0 TRONG KINH TẾ (INDUSTRIAL REVOLUTION IN ECONOMICS) TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ BỘ MÔN KINH TẾ Hà Nội, 3/2022 BÀI GIẢNG CÁCH[.]

Trang 1

BÀI GIẢNGCÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 TRONG KINH TẾ

(INDUSTRIAL REVOLUTION IN ECONOMICS)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ

BỘ MÔN KINH TẾ

Hà Nội, 3/2022

Trang 2

BÀI GIẢNGCÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 TRONG KINH TẾ

(INDUSTRIAL REVOLUTION IN ECONOMICS)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ

BỘ MÔN KINH TẾ

Giảng viên: TS Trương Đức Toàn

ThS Trần Vũ Trung

Hà Nội, 3/2022

Trang 3

Chương Tiêu đề

Số tiết

1 TỔNG QUAN VỀ CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 3 3

2 NHỮNG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ ĐỘT PHÁT CỦA CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 3 3

3 TÁC ĐỘNG CỦA CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 6 6

4 XU HƯỚNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ 2 4

5 ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ 4.0 TRONG KINH DOANH 3 3

6 CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CỦA VIỆT NAM TRONG CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 3 3

NỘI DUNG

Trang 4

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN VỀ CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ

Trang 5

1.1.4 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của Cách mạng công

nghiệp 4.0

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

1.3 Những thay đổi cơ bản mang tính hệ thống

Trang 6

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Câu hỏi thảo luận:

Trang 7

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Các cuộc cách mạng công nghiệp đã và đang xảy ra

Trang 8

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu?

Về cái gì?

Đặc trưng?

Nguyên nhân khởi phát?

Những thành tựu nổi bật của CMCN 1.0?

1.1.1 Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

Trang 9

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu:

 Bắt đầu ở nước Anh vào khoảng năm 1784 thế kỷ 18

Trang 10

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Nguyên nhân khởi phát:

 Nước Anh có nguồn lực kinh tế mạnh, nguyên liệu dồidào, giao thông thuận tiện và có lực lượng lao động lớn

 Những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của conngười

Những thành tựu nổi bật của CMCN 1.0:

Ngành dệt:

1.1.1 Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

Trang 11

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Những thành tựu nổi bật của CMCN 1.0:

Trang 12

Ngành giao thông vận tải:

 Năm 1804, đầu máy xe lửa chạy bằng hơi nước đã ra đời

 Năm 1829, vận tốc xe lửa đã lên tới 14 dặm/giờ

1.1.1 Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

Trang 13

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu?

Về cái gì?

Đặc trưng?

Nguyên nhân khởi phát?

Những thành tựu nổi bật của CMCN 2.0?

1.1.2 Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

Trang 14

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu:

 Diễn ra từ khoảng năm 1870 đến Thế chiến lần thứ 1 ở Anh, Đức, Mỹ

Về cái gì:

 Sự phát triển của ngành điện, vận tải, hóa học, sản xuất thép, và đặc biệt là sản xuất và tiêu dùng hàng loạt.

Đặc trưng:

ra đời của các dây chuyền sản xuất

hàng loạt với quy mô lớn.

1.1.2 Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

Trang 15

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Nguyên nhân khởi phát:

 Sự phát triển của lực lượng sản xuất trên cơ sở sản xuất

đại cơ khí và sự phát triển của khoa học kỹ thuật

 Chuyển sang sản xuất trên cơ sở điện - cơ khí và sanggiai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất, và khoa họctrở thành một ngành lao động đặc biệt

Những thành tựu nổi bật của CMCN 2.0:

Truyền thông:

1.1.2 Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

Trang 16

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Những thành tựu nổi bật của CMCN 2.0:

Truyền thông:

 Phát minh máy sản xuất giấy cuộn từ đầu của thế kỷ 19

 Xuất hiện kỹ thuật in Linotype và Monotype

1.1.2 Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

Trang 17

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Những thành tựu nổi bật của CMCN 2.0:

Trang 18

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu?

Về cái gì?

Đặc trưng?

Nguyên nhân khởi phát?

Những thành tựu nổi bật của CMCN 3.0?

1.1.3 Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

Trang 19

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu:

 Mặc dù còn nhiều tranh cãi, nhưng cuộc cách mạng côngnghiệp lần thứ 3 được cho là bắt đầu từ khoảng năm 1969

khi nhiều cơ sở hạ tầng điện tử, số hóa và máy tính

được phát triển mạnh

Về cái gì:

 Sự ra đời và lan tỏa của công nghệ thông tin (CNTT), sửdụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sảnxuất

 Được gọi là cuộc cách mạng máy tính hay cách mạng số,

máy tính cá nhân (thập niên 1970 và 1980) và Internet

1.1.3 Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

Trang 20

Nguyên nhân khởi phát:

 Tác dụng và ảnh hưởng của Chiến tranh thế giới II

 Cuộc chạy đua vũ trang giữa các siêu cường sau Chiếntranh thế giới II

 Sự đối đầu giữa Liên xô – Mỹ, cũng như giữa hai cựcĐông - Tây, cả hai bên đều ráo riết đầu tư cho việc tăngcường tiềm lực quân sự, quốc phòng

1.1.3 Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

Trang 21

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Những thành tựu nổi bật của CMCN 3.0?

 Tiến bộ về hạ tầng điện tử, máy tính và số hoá, siêu máytính (thập niên 1960), máy tính cá nhân (thập niên 1970 và1980) và Internet (thập niên 1990)

 Cuối thế kỷ 20, những thành tựu khoa học công nghệ cao như vệ tinh, máy tính tốc độ cao, điện thoại, Internet

1.1.3 Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

Trang 22

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu?

Về cái gì?

Đặc trưng?

Nguyên nhân khởi phát?

Những thành tựu nổi bật của CMCN 4.0?

1.1.4 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Trang 23

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Xảy ra khi nào và ở đâu:

 Xảy ra vào những năm đầu của Thế kỷ 21 (năm 2000)

nhiều quốc gia (chủ yếu các nước phát triển)

Về cái gì:

 CMCN 4.0 được xây dựng dựa trên nền tảng cuộc cách mạng số, công nghệ kết nối vạn vật, trí tuệ nhân tạo,

điện toán đám mây,…

 Bản chất của cuộc CMCN 4.0 là mang thế giới ảo và thực xích lại gần nhau và nó dựa trên nền tảng của 3 cuộc

cách mạng khoa học – kĩ thuật trước.

1.1.4 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Trang 24

 Tốc độ của những đột phá nhanh chưa từng có.

Tác động mạnh và toàn diện đến thế giới đương đại

Nguyên nhân khởi phát:

 Sự lan tỏa nhanh của số hóa

 Tiến bộ về độ bao phủ và tốc độ của CNTT

Khả năng phân tích và tích hợp các hệ thống đa dạng và phức tạp

1.1.4 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Trang 25

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Những thành tựu nổi bật của CMCN 4.0:

 Trí tuệ Nhân tạo (TTNT)

 Máy móc tự động và thông minh như ô-tô tự lái, in 3 chiều(3D printing)

 Kết nối vạn vật (IoT)

 Công nghệ sinh học và vật liệu mới,…

1.1.4 Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

Trang 26

1.1 Các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới

Thành tựu của Cách mạng công nghiệp 4.0

Trang 27

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Báo cáo năm 2016 của tổ chức OECD, CMCN 4.0 có sự tham gia tích cực với vai trò của 40 công nghệ tiên tiến trong 4 lĩnh vực chính.

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

Trang 28

Lĩnh vực 4: Năng lượng và Môi trường

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

Trang 29

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Lĩnh vực Công nghệ số có 09 công nghệ:

1) Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence);

2) Internet vạn vật (IoT);

3) Dữ liệu lớn (Big Data);

4) Chuỗi khối (Block chain);

5) Điện toán đám mây (Cloud computing);

6) Mô phỏng (Simulation);

7) Robot tự hành (Autonomous Robots);

8) Tính toán lượng tử (Quantum computing);

9) Tính toán lưới (Grid computing).

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

Trang 30

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Lĩnh vực Vật lý và Vật liệu tiên tiến có 12 công nghệ:

1) Vật liệu Nano (Nano materials);

2) In 3D và chế tạo cộng (3D printing and Additive manufacturing);

3) Ống nano các bon và Graphene;

4) Vật liệu chức năng (Functional materials);

5) Thiết bị Nano (Nanodevices);

6) Tế bào nhiên liệu (Fuel cells);

7) Năng lượng Hydrogen (Hydrogen energy);

8) Quang điện (Photovoltaics);

9) Xe điện (Electric vehicles);

10) Xe tự lái (Automonous vehicles);

11) Thiết bị tự bay (Drones);

12) Công nghệ ánh sáng và quang tử (Photonics and Light Technologies)

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

Trang 31

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Lĩnh vực Công nghệ sinh học có 12 công nghệ:

1) Sinh học tổng hợp (Synthetic biology);

2) Công nghệ thần kinh (Neurotechnologies);

3) Tế bào gốc (Stem cells);

4) Xúc tác sinh học (Bioinformatics);

5) Tin sinh học (Bioinformatics);

6) Chíp sinh học và cảm biến sinh học (Biochip and biosensor);

7) Nông nghiệp chính xác (Precision agriculture);

8) Nhiên liệu sinh học (Biofuels);

9) Y học cá thể hóa (Personalised medicine);

10) Y học tái tạo và kỹ thuật tạo mô (Regenerative medicine and tissue

engineering);

11) Công nghệ giám sát sức khỏe (Health monitoring technology);

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

Trang 32

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Lĩnh vực Năng lượng và Môi trường có 07 công nghệ:

1) Công nghệ lưu trữ năng lượng tiên tiến (Advanced energy

storage technologies);

2) Vệ tinh nhỏ và siêu nhỏ (Micro and nano satellites);

3) Thu thập và lưu trữ các bon (Carbon capture and storage);

4) Năng lượng vi mô (Power microgeneration);

5) Công nghệ tua bin gió (Wind tuabine technologies);

6) Công nghệ năng lượng đại dương và năng lượng sóng (Marine

and tidal power technologies);

7) Lưới điện thông minh (Smart grids).

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

Trang 33

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Ưu tiên phát triển công nghệ chủ chốt ở các nước:

 Nghiên cứu 20 quốc gia, có 5 quốc gia không chỉ rõ côngnghệ ưu tiên (Ấn độ, Thủy Điện, Singapore, Thái Lan vàMalaysia) và 15 quốc gia có định hướng công nghệ chủchốt của CMCN 4.0 Cụ thể:

 12/15 quốc gia lựa chọn ưu tiên phát triển công nghệ dữliệu lớn và phân tích dữ liệu lớn;

 9/15 quốc gia lựa chọn công nghệ sản xuất in 3D;

 10/15 quốc gia lựa chọn công nghệ Robot;

 10/15 quốc gia lựa chọn công nghệ internet vạn vật IoT

1.2.1 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới

Trang 34

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Bộ Khoa học và Công nghệ đã trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục công nghệ chủ chốt của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 35

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

Quan điểm khi lựa chọn công nghệ chủ chốt:

 Là công nghệ mới, công nghệ cao phù hợp với xu hướng phát triển và tiềm năng ứng dụng trong CMCN 4.0;

 Công nghệ được các quốc gia phát triển, các quốc gia dẫn dắt CMCN 4.0 lựa chọn để định hướng đầu tư, phát triển;

 Công nghệ có thể phát huy lợi thế của đất nước, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2021- 2030.

 Công nghệ có tiềm năng ứng dụng phù hợp với nhu cầu phát triển của các ngành, lĩnh vực được ưu tiên phát triển;

 Công nghệ góp phần hiện đại hóa, thông minh hóa các ngành sản xuất, dịch vụ hiện có;

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 36

4) Công nghệ chuỗi khối (Blockchain)

5) Điện toán đám mây (Cloud computing), Điện toán lưới (Grid

computing), Điện toán biên (Edge computing)

6) Công nghệ mạng thế hệ sau (5G, 6G, NG-PON, SDN/NFV,

SD-RAN, SD-WAN, Network Slicing)

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 37

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

7) Điện toán lượng tử (Quantum computing)

8) Thực tại ảo (Virtual Reality), Thực tại tăng cường

(Augmented Reality), Thực tại hỗn hợp (Mixed Reality).

9) Công nghệ an ninh mạng thông minh, tự khắc phục và thích

ứng (intelligence, remediation and adaptation cybersecurity)

10) Công nghệ mô phỏng nhà máy sản xuất (Plant Simulation)

11) Robot tự hành (Autonomous Robots), Robot cộng tác

(Collaborative robotics (Cobot)), phương tiện bay không người lái (UAV)

12) Công nghệ bản sao số (Digital twin technology)

13) Công nghệ chế tạo vật liệu nano (Nano materials), thiết bị

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 38

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

14) Công nghệ in tiên tiến đa chiều (3D, 4D printing and Additive

manufacturing)

15) Công nghệ chế tạo vật liệu chức năng (Functional materials)

16) Công nghệ chế tạo pin nhiên liệu (Fuel cells)

17) Năng lượng Hydrogen (Hydrogen energy)

18) Quang điện (Photovoltaics)

19) Công nghệ ánh sáng và quang tử (Photonics and Light

Technologies)

20) Sinh học tổng hợp (Synthetic biology)

21) Công nghệ thần kinh (Neurotechnologies)

22) Công nghệ tế bào gốc (Stem cells)

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 39

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

23) Xúc tác sinh học (Biocatalysis)

24) Công nghệ enzyme (Enzyme technology)

25) Công nghệ tin sinh học (Bioinformatics)

26) Chip sinh học và cảm biến sinh học (Biochip and biosensor)

27) Nông nghiệp chính xác (Precision agriculture)

28) Công nghệ tổng hợp nhiên liệu sinh học (Biofuels)

29) Y học cá thể hóa (Personalised medicine)

30) Y học tái tạo và kỹ thuật tạo mô (Regenerative medicine and

tissue engineering)

31) Công nghệ gen thế hệ mới (Next-generation genomics)

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 40

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

32) Công nghệ giám sát sức khỏe (Health monitoring technology)

33) Công nghệ chẩn đoán hình ảnh Y-Sinh học (Medical and

bioimaging)

34) Công nghệ lưu trữ năng lượng tiên tiến (Advanced energy

storage technologies)

35) Công nghệ thiết kế, chế tạo vệ tinh nhỏ và siêu nhỏ (Micro

and nano satellites)

36) Công nghệ thu thập và lưu trữ các bon (Carbon capture and

storage)

37) Năng lượng vi mô (Power microgeneration)

38) Công nghệ tua bin gió hiệu suất cao (Wind tuabine

technologies)

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 41

1.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt của CMCN 4.0

39) Công nghệ năng lượng đại dương và năng lượng sóng

(Marine and tidal power technologies).

40) Công nghệ năng lượng địa nhiệt (Geothermal energy)

41) Lưới điện thông minh (Smart grids).

1.2.2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt ở Việt Nam

Trang 42

1.3 Những thay đổi cơ bản mang tính hệ thống

Quy mô và phạm vi của sự thay đổi:

Tốc độ đổi mới nhanh xét trên cả hai phương diện gồm sự phát triểnkhả năng khuếch tán của nó.

Tính kinh tế nhờ quy mô:

tái tạo gần như bằng 0.

Công nghệ số và mã hóa sẽ là làm thay đổi hệ thống

Trang 43

1.3 Những thay đổi cơ bản mang tính hệ thống

Sự hài hòa và khả năng tích hợp công nghệ trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

Tương tác giữa các công nghệ không còn là khoa họcviễn tưởng

Máy tính có thể xử lý tinh vi với tốc độ cao đến mứckhông thể dự đoán được

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang phát triển rất nhanh và được

áp dụng ở khắp nơi, trong nhiều lĩnh vực

Công nghệ số và mã hóa sẽ là làm thay đổi hệ thống

Trang 44

1.3 Những thay đổi cơ bản mang tính hệ thống

Bất bình đẳng được xem như một thách thức mang tính hệ thống:

Gia tăng bất bình đẳng khó có thể định lượng

Tỷ trọng lao động trên GDP sẽ giảm đáng kể (doanhnghiệp sử dụng lao động thay cho vốn)

 Người hưởng lợi nhất là các nhà sở hữu vốn, nhà đầu tư

=> của cải tập trung vào các nhà sở hữu vốn)

Người tiêu dùng được hưởng lợi hơn trong khi người lao động sẽ bị thiệt thòi hơn.

Công nghệ số và mã hóa sẽ là làm thay đổi hệ thống

Trang 45

Câu hỏi ôn tập

1 Nêu các mốc thời gian, phạm vi, đặc trưng và thành

tựu nổi bật của các cuộc cách mạng công nghiệp trênthế giới?

2 Các lĩnh vực công nghệ chủ chốt trên thế giới và ở Việt

Nam là gì? Lĩnh vực nào mà Việt Nam không theo xuhướng thế giới, giải thích tại sao?

3 Những thay đổi nào được xem là mang tính hệ thống

do tác động của Cách mạng công nghiệp 4.0?

4 Liên hệ với xã hội theo các giai đoạn phát triển của xã

hội loài người?

Ngày đăng: 28/09/2023, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w