1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng điện tử môn hóa học: Tính chất của nito và photpho potx

11 780 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dễ tan trong nước, là các chất điện li mạnh.. * Tính axit mạnh: Làm đổi màu chất chỉ thị, td với bazơ, với oxit bazơ, với muối.. * Tính oxi hoá mạnh: Td với kim loại, với phi kim, với n

Trang 1

TiÕt 18

TÝnh chÊt cña Nit¬, Photpho

vµ c¸c hîp chÊt cña chóng.

Trang 2

I KiÕn thøc cÇn n¾m v÷ng.

Cấu hình e

Số oxi hoá

Tính chất

hoá học

1 Nitơ và Photpho

1s2 2s2 2p3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 -3, 0, +1, +2, +3,+4, +5 -3, 0, +3, +5

* Tính oxi hoá:

- Pư với kim loại

- Pư với H2

* Tính khử:

- Td với O2

* Tính oxi hoá:

- Pư với kim loại

* Tính khử:

-Td với O2 -Td với Cl2 -Td với các chất oxi hoá khác

Trang 3

I KiÕn thøc cÇn n¾m v÷ng.

Tính chất

vật lí.

Tính chất

hoá học.

Điều chế

Nhận biết

2 Amoniac và muối amoni

Dễ tan trong nước, là các chất điện li mạnh

Khí, không màu, mùi khai, xốc, tan rất nhiều trong nước

* Tính bazơ yếu: Td với H2O, với chất chỉ thị màu, với

axit, với dd muối

* Tính khử: Td với O2, Cl2

- Dễ bị nhiệt phân

- Td với dd kiềm

* Trong CN: Từ H2 và N2

* Trong PTN: Từ dd NH3

hoặc từ Ca(OH)2 và NH4Cl

Cho NH3 td với axit

Làm xanh quì tím ẩm Dùng NaOH đặc và

quì tím ẩm

Trang 4

I KiÕn thøc cÇn n¾m v÷ng.

Tính

chất

hoá

học.

Điều

chế

3 HNO3 và H3PO4

* Tính axit mạnh:

Làm đổi màu chất chỉ thị, td với bazơ, với oxit bazơ, với muối

* Tính oxi hoá mạnh:

Td với kim loại, với phi kim, với nhiều hợp chất

* Là một axit 3 nấc, độ mạnh trung bình, có đủ tính chất hoá học chung của axit:

Làm đổi màu chất chỉ thị,

td với bazơ, với oxit bazơ, với muối, với kim loại

* Trong CN: Từ NH3

NH3  NO NO2 HNO3

* Trong PTN:

Từ H2SO4 đặc và NaNO3

*Trong CN:

- P  P2O5  H3PO4

- Từ Ca3(PO4)2 và H2SO4 đ

* Trong PTN:

Từ P và HNO3 đặc

Trang 5

I KiÕn thøc cÇn n¾m v÷ng.

Muối nitrat Muối photphat

Khái niệm

Tính chất

Nhận biết

4 Muối nitrat và muối photphat

Là muối của HNO3 Là muối của H3PO4

* Dễ tan trong nước, là các

chất điện li mạnh

* Dễ bị nhiệt phân.

* Trong dd axit, muối nitrat

có tính oxi hoá tương tự HNO3

- Muối đihiđrophotphat: tan

- Muối hiđrophotphat và muối photphat khó tan (trừ muối của kim loại kiềm và muối amoni)

Dùng Cu và H2SO4 do Cu tan tạo dd màu xanh và khí không màu hoá nâu trong KK: 3 Cu + 8 H+ + 2 NO3-

3Cu2++ 2 NO +H2O

Dùng dd AgNO3 do tạo

Ag3PO4 kết tủa màu vàng

3 Ag+ + PO43- Ag3PO4

Trang 6

II Bµi tËp.

Bài 1.

Câu nói đúng về tính chất hoá học của N2 và P là:

A N2 có tính oxi hoá còn P có tính khử.

B Cả 2 đều có cả tính oxi hoá và tính khử.

C P chỉ có tính oxi hoá còn N2 có cả tính khử.

D Cả 2 đều chỉ có tính oxi hoá

Bài 2.

Tính oxi hoá của N2 và P thể hiện trong phản ứng với chất nào dưới đây?

A O2 B O2 và Ca.

C Ca và K D Tất cả các chất trên.

Trang 7

II Bµi tËp.

Bài 3.

Khả năng phản ứng của N2 so với P là:

A Dễ hơn B Khó hơn.

C Như nhau.

Bài 4.

Câu sai khi so sánh tính chất giữa H3PO4 và HNO3 là:

A Đều có tính axit.

B Đều tan vô hạn trong nước.

C Đều dễ phản ứng với NaOH.

D HNO3 có tính oxi hoá còn H3PO4 thì không.

Do liên kết ba trong phân tử

N 2 bền

H 3 PO 4 thể hiện tính oxi hoá của H +

Trang 8

II Bµi tËp.

Bài 5.

Để chứng tỏ trong dd có NH4NO3 ta phải làm mấy thí

nghiệm?

A 1 B 2 C 3 D 4.

Bài 6 Trong đời sống, muối nitrat, muối photphat,

muối amoni đều được dùng để:

A Làm chất tẩy rửa.

B Làm gia vị chế biến thức ăn

C Làm phân bón.

D Làm chất chống ẩm

Phân đạm

và phân lân

Trang 9

Bài 7 Quan sát đoạn băng sau

Hãy cho biết dd ban đầu là dd gì?

II Bµi tËp.

Đáp án : Muối nitrat.

Nêu hiện tượng và giải thích.

Đáp án : Hiện tượng: Tờ giấy tự bốc cháy.

Giải thích: Do dd đầu có P trắng và dung môi , khi dung môi bay hết thì P trằng tự cháy trong không khí do phản ứng 4 P + 5 O 2 2 P 2 O 5 ngay ở điều kiện thường làm cháy giấy

Trang 10

Bài 9 Cho Fe vào dd HNO3 đặc nguội

Cho Fe vào dd HNO3 đặc nóng ►

Nêu hiện tượng xảy ra Giải thích và viết ptpư

II Bµi tËp.

+ Với HNO3 đặc nguội : không có hiện tượng gì sảy ra

+ Với HNO3 đặc nóng: Fe phản ứng mạnh, tạo khí màu đỏ nâu bay ra, dd thu được có màu nâu

Giải thích: Do HNO 3 đặc nguội thụ động hoá Fe nên không có hiện tượng gì sảy ra Khi đun nóng thì Fe mất đi sự thụ động nên phản ứng mạnh tạo NO 2 màu đỏ nâu và dd Fe(NO 3 ) 3 màu

nâu theo ptpư:

Fe + 6 HNO đ ,nóng Fe(NO ) + 3 NO + 3 H O.

Trả lời:

Hiện tượng:

Trang 11

Hướng dẫn về nhà:

• 1 Ôn tập lí thuyết:

Cấu tạo, tính chất, điều chế, ứng dụng của Nitơ, Photpho, các hợp chất của chúng.

• 2 Làm bài tập phần II trang 61, 62 SGK.

Ngày đăng: 19/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w