TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG HIỆU VÀ QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU Nội Dung • Quan niệm về thương hiệu • Thành phần cấu tạo nên thương hiệu • Vai trò thương hiệu • Giá trị thương hiệu Lich sử ra đời thương hiệu • Thươn[.]
Trang 1TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG HIỆU VÀ QUẢN
TRỊ THƯƠNG HIỆU
Trang 2Nội Dung
• Quan niệm về thương hiệu
• Thành phần cấu tạo nên thương hiệu
• Vai trò thương hiệu
• Giá trị thương hiệu
Trang 3Lich sử ra đời thương hiệu
• Thương hiệu xuất hiện từ khi nào?
• Brand: Xuất phát từ tiếng Nauy cổ Brandr “ đóng dấu sắt nung”
để phân biệt gia súc của những người này với nhau.
• Sau đó các nhà sản xuất gốm, da thú và tơ lụa cũng đánh dấu phân biệt các sản phẩm của họ trên thị trường.
• Ngày nay thuật ngữ” BRAND” được sử dụng trên toàn thế giới, trong tất cả các ngành nghề, sản phẩm/dịch vụ.
• Thương hiệu là những dấu hiệu đặc trưng của doanh nghiệp giúp người tiêu dùng nhận biết, phân biệt một doanh nghiệp hoặc một sản phẩm của doanh nghiệp đó trên thị trường.
Trang 4Quan niệm về thương hiệu
thống
Trang 5Dưới góc độ Marketing – theo quan điểm truyền thống
Hiệp hội Marketing Mỹ:“Thương hiệu (brand) là tên
gọi, biểu tượng, dấu hiệu, kiểu dáng hoặc sự phối
hợp tất cả các yếu tố này để có thể nhận biết hàng hoá hoặc dịch vụ của một người bán cũng như phân biệt nó với hàng hoá hay dịch vụ của những người
bán khác”.
Philip Kotler: “Thương hiệu (Brand) có thể được hiểu
như là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay sự phối hợp giữa chúng được dùng để xác nhận sản
phẩm của người bán và để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh”.
Trang 6Dưới góc độ ứng dụng trong đời sống thương
mại:
Thương hiệu là sự biểu hiện cụ thể của nhãn
hiệu hàng hóa, là cái phản ánh hay biểu
tượng về uy tín của doanh nghiệp truớc nguời tiêu dùng
Là “Trade Mark” = “Trade” + “Mark”
Thương hiệu thường được hiểu là nhãn hiệu
hàng hóa đã được bảo hộ và được pháp luật công nhận
Thương hiệu hoàn toàn không có gì khác
biệt so với nhãn hiệu
Trang 7 Dưới góc độ sở hữu trí tuệ:
các đối tượng sở hữu trí tuệ thường được nhắc đến và được bảo hộ như nhãn hiệu hàng hóa, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý hoặc tên gọi xuất xứ hàng hóa
Trang 8 Luật Sở hữu trí tuệ 2005:
Nhãn hiệu hàng hóa: dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, từ ngữ, hình vẽ, hình ảnh, kể cả hình ba chiều
hoặc sự kết hợp các yếu tố đó, được thể hiện bằng một
hoặc nhiều mầu sắc; có khả năng phân biệt hàng hoá, dịch
vụ của chủ sở hữu nhãn hiệu với hàng hoá, dịch vụ của
chủ thể khác
Trang 9Luật Sở hữu trí tuệ 2005:
hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh.
Chỉ dẫn địa lý: là dấu hiệu dùng để chỉ sản phẩm có
nguồn gốc từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hay
quốc gia cụ thể.
Trang 10Dấu hiệu nhận biết thương hiệu
Khẩu hiệu
Bạn đã từng đọc câu này chưa?
• Luôn luôn lắng nghe, luôn luôn thấu hiểu
• Nâng niu bàn chân Việt
Trang 11• Tên gọi xuất xứ hàng hoá, chỉ dẫn địa lý
Trang 12• Bao bì
Trang 13• Mẫu mã, thiết kế, kiểu dáng công nghiệp (design)
Trang 14• Âm thanh
Trang 15• Màu sắc
Trang 16• Phong cách
Trang 17• Chất lượng dịch vụ, hình ảnh người bán hàng
Trang 19Nhãn hiệu Thương hiệu
Trên văn bản Pháp Lý Trong tâm trí Khách hàng
Nhãn hiệu là cái có trước Thương hiệu là cái có sau Phần vật chất( tên, logo,
màu sắc, biểu tượng, âm
thanh, khẩu hiệu…)
Phần tinh thần( uy tín, hình ảnh, liên tưởng, giá trị cảm nhận…)
Doanh nghiệp thiết kế và
đăng ký với cơ quan chức
năng về quyền sở hữu trí
Trang 20c tính nhân
Đặc tính nhân cách hóa
Bi u t ng ểu tượng ượng Cam k t ết
L i ích c m xúc ợng ảm xúc
Hình nh ảm xúc Liên t ng ưởng
Trang 21Sản phẩm Thương hiệu
Là cái được sản xuất
trong nhà máy Là cái mà khách hàng mong muốnPhần vật chất (xác) Phần tinh thần ( hồn)
Chu kì ngắn, lỗi thời Sống mãi
Lý tính ( vô tri, vô giác) Cảm xúc ( cá tính, sống
động, thân thiện)
Kỹ thuật, công nghệ Nghệ thuật, văn hoá
Tính toán giá trị dễ Khó định giá
Trang 22Thế nào là thương hiệu (brand)?
Chủ doanh nghiệp đăng
ký bảo hộ cho nhãn hàng hay tên công ty
Công ty thực hiện các họat động marketing nhằm xác lập vị trí cho nhãn hàng/tên công ty trong tâm trí khách hàng
Trang 23Các loại thương hiệu
• Thương hiệu cá biệt
• Thương hiệu gia đình
• Thương hiệu tập thể (thương hiệu nhóm)
• Thương hiệu quốc gia
Trang 24Vai trò thương hiệu
Vai trò của thương hiệu đối với
khách hàng
Vai trò của thương hiệu đối với
doanh nghiệp
Trang 25Vai trò của thương hiệu đối với khách hàng
Thương hiệu giúp khách hàng xác định
nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm
Thương hiệu giúp báo hiệu những đặc điểm
và thuộc tính của sản phẩm tới khách hàng
Thương hiệu giúp khách hàng tiết kiệm chi
phí tìm kiếm sản phẩm
Trang 26Vai trò của thương hiệu đối với khách
hàng
Thương hiệu làm giảm rủi ro khi quyết định
mua và tiêu dùng một sản phẩm (Rủi ro chức năng; Rủi ro vật chất; Rủi ro tài chính; Rủi ro
xã hội; Rủi ro về thời gian)
Khách hàng muốn tránh các rủi ro bằng cách
tìm mua các thương hiệu nổi tiếng
Thương hiệu giúp khách hàng biểu đạt vị trí
xã hội của mình
Trang 27Vai trò của thương hiệu đối với doanh nghiệp
Tạo dựng hình ảnh doanh nghiệp và sản phẩm trong tâm trí người tiêu dùng
Thương hiệu như một lời cam kết giữa doanh
nghiệp và khách hàng (Cam kết ngầm định; Cam kết mang tính pháp lý)
Trang 28Vai trò của thương hiệu đối với doanh nghiệp
Tạo nên sự khác biệt trong quá trình phát triển của sản phẩm
Thương hiệu mang lại những lợi ích cho doanh nghiệp
Thu hút đầu tư
Thương hiệu là tài sản vô hình và rất có giá của doanh nghiệp
Trang 29Vai trò của thương hiệu đối với doanh nghiệp
• Đối với DT và LN: là tài sản vô hình góp phần thu được doanh lợi trong tương lai bằng những giá trị tăng thêm của hàng hóa
• Đối với thị phần: duy trì lượng khách hàng
truyền thống đồng thời thu hút thêm nhiều
khách hàng mới, khách hàng tiềm năng
Trang 30Chức năng của thương hiệu
Nhận biết và phân biệt
Thông tin và chỉ dẫn
Tạo sự tin cậy và cảm nhận nơi người mua
Chức năng kinh tế ( doanh thu, thị phần, lợi nhuận, giá trị đầu tư)
Trang 31Những lợi ích của thương hiệu mạnh
Thuyết phục người tiêu dùng sử dụng
Thuyết phục người bán hàng phân phối sản phẩm
Tạo niềm tự hào cho nhân viên doanh nghiệp
Tạo lợi thế cạnh tranh
Tăng hiệu quả của quảng cáo tiếp thị
Tác động làm tăng giá cổ phiếu
Dễ dàng phát triển kinh doanh
Làm tăng giá trị khối tài sản vô hình của doanh nghiệp
Trang 32Giá trị thương hiệu
• Nhận biết thương hiệu
• Liên tưởng thương hiệu
• Chất lượng cảm nhận
• Trung thành thương hiệu
Tài sản
vô hình (Brand equity)
Tài sản hữu hình (Brand assets)
Trang 33Giá trị thương hiệu
0 20 40 60 80 100 120
Tổng giá trị thương hiệu Tài sản vô hình và
uy tín Tải sản hữu hình thuần
Tỷ
đô-la
Mỹ
Trang 34Millward Brown
Trang 35Tài sản hữu hình
Tài sản hữu hình
Giá trị
cơ sở vật chất
Giá trị
cơ sở vật chất
Giá trị cổ phiếu
Giá trị cổ phiếu
Sản phẩm/dịc
h vụ
Sản phẩm/dịc
h vụ
Lợi nhuận
Lợi nhuận
Trang 36Tài sản vô hình
Tài sản vô hình
Nhận biết thương hiệu
Nhận biết thương hiệu
Liên tưởng thương hiệu
Liên tưởng thương hiệu
Trung thành thương hiệu
Trung thành thương hiệu