TRỊ RIÊNG, vectơ riêng của phép biến đổi tuyến tính.. Cho f là phép biến đổi tuyến tính trong không gian vectơ V.. Trong khơng gian vectơ R3 cho khơng gian con, ký hiệu là A, sinh bởi hệ
Trang 1-1 3 3
éë
êêê
ùû
úúú
Trang 2PHẦN I Ma trận Dạng 1: Hệ phương trình tuyến tính
(1) Khai triển cột 1: det A = a11.detM11 - a21.detM21 + a31.detM31 (+)(-1)i+jaij.detMij
Trong đó Mij: ma trận con sau khi xoá đi hàng i cột j
(2) Biến đổi ma trận về ma trận tam giác trên
→ detA = Tích các phần tử đường chéo chính
*) Tính chất của định thức
Đổi chỗ 2 hàng / cột → đổi dấu
Det có 2 hàng bằng nhau hoặc tỉ lệ với nhau → det = 0
det có 1 hàng /cột = 0 → det = 0
Cộng vào 1 hàng bội lần của 1 hàng khác → det không đổi
3 Ma trận nghịch đảo (A-1)
- Điều kiện có ma trận nghịch đảo: det A≠0
- Công thức: : với AT là ma trận chuyển vị của A
Trang 3 Phần tử đầu tiên khác 0 của mỗi hàng là số 1
Hàng dưới phải nhiều số 0 hơn hàng trên
31
ỉè
çç
ừ
÷
÷,C = 0 12 3
ỉè
÷
÷ =
40
82
ỉè
çç
ừ
÷
÷ =
122
3-3
93
ỉè
çç
ừ
÷
÷ =
06
39
ỉè
çç
ừ
÷
÷
06
39
ỉè
çç
ừ
÷
÷ =
46
1111
ỉè
çç
ừ
÷
÷
122
3-3
93
ỉè
çç
ừ
÷
÷ =
322
-6-3
303
ỉè
çç
ừ
÷
÷
A=
1a1
12a
1-12
ỉè
ççç
ừ
÷
÷
÷
Trang 4100
010
001
110
1-21
1-1-1
010
001
ỉè
çççç
ừ
0-10
3-21
2-1-1
-110
001
ỉè
çççç
ừ
010
001
5-3-1
-110
-321
ỉ
è
çççç
-321
÷
÷
÷
Trang 5<Lấy hàng nhân cột theo thứ tự
VD: 2.2 + 1.1 = 5 2.4 + 1.2 = 10
Dạng 2: Hạng của ma trận (r(A))
- Tìm hạng của ma trận và biện luận hạng của ma trận theo tham số
Phương pháp: B1: Đưa ma trận bất kì về ma trận hình thang
B2: Đếm số hàng khác 0 Số hàng khác 0 chính là hạng của ma trận Bài 1: Cho Tìm hạng của ma trận A
Bài làm:
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
r(A) = 2 (Vì cĩ 2 hàng khác 0) Bài 2: (Đề giữa kỳ K62)
÷
÷
÷
21
42
31
ỉè
çç
ừ
÷
÷ =
5107
102014
71410
ỉè
ççç
ừ
214
-10-2
326
ỉè
ççç
ừ
2-70
-140
3100
ỉè
ççç
ừ
÷
÷
÷
Trang 6Cho Biện luận hạng của A theo a
Ta cĩ:
A ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
Nếu -1 + 2a = 0 Þ r(A) = 3
Nếu -8 -14a = 0 Þ r(A) = 2
Bài 3 Cho Biện luận hạng của A theo a
(Tương tự bài trên các bạn tự giải nhé)
Dạng 3: Giải và biện luận hệ phương trình
I Lý thuyết
1 Kronecher - Capelli (Chủ yếu vào trong dạng 3)
𝐴̅ = (𝐴|𝐵) Với r(A): hạng của ma trận
-172
1-1 2a-1
-1157
ỉè
ççç
ừ
1-1 2a-8-14a
-1150
ỉè
ççç
ừ
÷
÷
÷
a= 12
a= -47
A=
135
2a4
542
31a
ỉè
ççç
ừ
÷
÷
÷
Trang 7 r(A) = r(𝐴̅) hệ có nghiệm
r(A) = r(𝐴̅) = n (số ẩn) → hệ có nghiệm duy nhất
r(A) = r(𝐴̅) = r < n (số ẩn) → hệ có vô số nghiệm
r(A) < r(𝐴̅) → hệ vô nghiệm
2 Hệ thuần nhất A.X = 0
𝐴̅ = (𝐴|0)
r(A) = r(𝐴̅) hệ có nghiệm
r(A) = r(𝐴̅) = n (số ẩn) → hệ có nghiệm tầm thường X = 0
r(A) = r(𝐴̅) = r < n (số ẩn) → hệ có vô số nghiệm (nghiệm không tầm thường) Note: Nếu A vuông: - det A ≠ 0 thì X = 0 là nghiệm duy nhất
- det A ≠ 0 thì có nghiệm không tầm thường
Trang 83 Phương pháp giải
B1: Đưa hệ phương trình về dạng: (𝐴|𝐵)
B2: Đưa về ma trận hình thang
B3: Từ ma trận hình thang đưa về hệ phương trình tuyến tính
B4: Giải hệ phương trình tuyến tính
x1 8x2- 7x3=12
ìíïïî
ïï
5-7-211
-873-6
8-7-116
æ
è
ççççç
5100
-8-111
8111
æ
è
ççççç
5100
-8-110
8110
æ
è
ççççç
Vì hạng r(A) = 2
r(𝐴̅) = 2
→ r(A) = r(𝐴̅) → hệ có nghiệm (theo lý thuyết)
Trang 9Þ
* Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m
Phương pháp: B1: Đưa hệ phương trình về dạng ma trận hệ số mở rộng
B2: Đưa về ma trận hình thang B3: So sánh r(A) với r(𝐴̅)
Nếu m = n = 0 → HPT vơ số nghiệm
Nếu = ≠ 0 → HPT cĩ 1 nghiệm duy nhất
Nếu →
0
# 0
m n
=
→ HPT vơ nghiệm
Bài 2: (K61)
Cho hệ PT: (với m là tham số)
Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m
-m
-n
-éë
êêêê
ùû
úúúú
x1 2x2 3x3= 42x1 4x2- x3= 5
÷
÷
÷÷
100
20-2m 6
3-7-2m -1
4-3-4m 9
ỉè
çççç
ừ
÷
÷
÷÷
Trang 103-7-7
4-3-3
ỉè
çççç
ừ
200
3-70
430
ỉ
è
çççç
ìí
ïïỵ
ïï
ỉè
ççç
ừ
ìíïïỵ
ïï
Trang 11 Nếu 1 SV đang ở mức A thì tháng sau cĩ xác suất ở lại mức A là 1/2, xuống mức B
là 1/2
Nếu sinh viên đang ở mức B thì tháng sau cĩ xác suất ở lại B là 1/3, lên mức A là 1/3 và xuống mức C là 1/3
Nếu 1 SV đang ở mức C thì xác suất ở lại là 1/2, lên mức B là 1/2
Hỏi 1 SV đang ở mức A thì sau 4 tháng xác suất để sinh viên đĩ ở lại mức C là bao
ïïï
ỵ
ïïï
ççç
ừ
÷
÷
÷=
12120
131313
01212
ỉ
è
ççççççç
ççç
ừ
ççç
ừ
ççç
ừ
ççç
ừ
ççç
ừ
ççç
ừ
÷
÷
÷
Trang 12Do đề bài, SV đang ở mức A, hỏi sau 4 tháng đưa về mức C nên:
2160
A4
100
ỉè
ççç
ừ
ççç
ừ
÷
÷
÷Þ z4=
35216
Trang 13a Tính diện tích cây trồng mỗi loại sau 1 năm
b Trong 20 năm, cơ cấu diệnh tích cây trồng của xã A là như thế nào?
Trang 14Phần III Không gian tuyến tính
A Lý thuyết
I Không gian tuyến tính
1 Khái niệm không gian tuyến tính
Cho V ≠ 0 và K là trường số thực hoặc phức
V: không gian tuyến tính trên trường K nếu V xác định 2 phép toán
Trang 152 Không gian con
a) Định nghĩa
Cho V là không gian vectơ trên trường số thực R
Tập con U V là không gian vectơvới các phép toán cộng và nhận trên không gian V thì U được gọi là không gian vectơ con của V Ký hiệu: U V
Trang 16b) Số chiều
- Định lí: Số vectơ trong 2 cơ sở bất kì của không gian vectơ V luôn bằng nhau
- Định nghĩa: Ta gọi số vectơ trong 1 cơ sở là chiều của KGVT V, KH: dim V
TH: thì ánh xạ tuyến tính f : V → V là phép biến đổi tuyến tính
TH: thì ánh xạ tuyến tính f : U → R là phép biến đổi tuyến tính
→ Axtt biến thành Định lí: Đk cần và đủ để ánh xạ f : U → V là axtt
4.2) Nhân và ảnh của ánh xạ tuyến tính
Trang 17dim kerf + dim Imf = n = dimU
5 TRỊ RIÊNG, vectơ riêng của phép biến đổi tuyến tính
a) Định nghĩa
Cho f là phép biến đổi tuyến tính trong không gian vectơ V Số thực được gọi là giá trị riêng của f nếu v ≠ 0 sao cho : f(v) = .v
Khi đó vectơ v được gọi là vectơ riêng của f ứng với giá trị riêng
II Cơ sở và số chiều của không gian tuyến tính
1 Tổ hợp tuyến tính
a) KN:
Cho các vectơ U1, U2, Un trong KGTT V trên trường số thực R Ta nói vectơ
1 1u 2 2u n nu
là một tổ hợp tuyến tính của các vectơ U1, U2, Un.
VD: (7;1) là một tổ hợp tuyến tính của 2 vectơ (1;1) ; (1;-1)
U1, U2, Un
Trang 18Là tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của k vectơ đó
→ Định lý: ℒ(S) là KGCon của KG vectơ V
*) Định nghĩa
- KG ℒ(S) được gọi là KG sinh bởi S
- Tập S được gọi là tập sinh của KG vectơ ℒ(S)
- Î V là tập sinh của KG vectơ V nếu mọi vectơ (-) V đều là tổ hợp tuyến tính nào đó của các vectơ U1, U2, Uk
U Î V Þai Î R: U 1U1 +2U2 + +kUk
VD: Hệ Vectơ {i=(1,0);j=(0;1)} là hệ sinh của R2
2 Hệ độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính
U1, U2, Uk
Trang 19ïï
Trang 20Trong khơng gian R3 cho hệ vectơ B= Chứng mình B là một cơ sở của khơng gian R3
→ dimA = 2 (vectơ nào 0 là cơ sở)
→ ℒ(A) = ℒ(a1, a2, a3) = ℒ(a1, a2) = ℒ(B)
®
-1-2-3
-2-41
197
-207
174
ỉè
ççç
ừ
-270
147
ỉè
ççç
ừ
1,2
121
211
1-10
ỉè
ççç
ừ
2-3-1
1-3-1
ỉè
ççç
ừ
210
110
ỉè
ççç
ừ
÷
÷
÷
¹
Trang 21Þ B là một cơ sở của A <ℒ(a1, a2, a3): hệ cơ sở>
CMR hệ vectơ B = là một cơ sở của A
(Làm tương tự 2 bài trên nhé!)
Trang 22Trong không gian P2(x), cho
CM: A là không gian con của P2(x)
Trang 23Trong khơng gian vectơ R3 cho khơng gian con, ký hiệu là A, sinh bởi hệ 3 vectơ
Tìm số chiều và chỉ ra một cơ sở của A
÷
÷
100
-241
341
ỉè
ççç
ừ
÷
÷
100
-101
001
ỉè
ççç
ừ
Bài 1 (Đề K62)
A= P(x) = P{ n(x) P(x)= P(2 x-1)}
a1= (1;2;3), a2 = (-1;2;1), a3= (0;1;1)
Trang 24Trên R3 cho A= (x; y;z) Î R{ 3 x 3y - 4z = 0}là không gian con của R3 Tìm cơ sở và số chiều của A
Trang 25Trong không gian R4 cho B= (x{ 1; x2; x3; x4)Î R3 x1 x2 x3 x4= 0}
Tìm cơ sở và số chiều của B
Þ Hệ A độc lập tuyến tính
Þ A là cơ sở của B
và dim B = 3 (vì A có 3 vectơ)
Trang 26Trong không gian P2(x), cho A= P(x) Î P{ 2(x) P( x)= P(4-x)}
Hãy tìm một cơ sở của A
Trang 27Trên R3 cho A= (x; y;z) Î R{ 3 x 2y - 4z = 0}là không gian con của R 3
a Hãy tìm dim A và chỉ ra cơ sở
b Gọi B là không gian sinh bởi vectơ b = (2; -1; 8) CM A ⊕ B = R3
Bài làm: Cách làm: Tìm dim A và dim B
Þ B độc lập tuyến tính Þ B là cơ sở của A và dim A = 2
Trang 28TH1: Đề bài cho ở dạng toạ độ f(x; y; z)
f(a) + f(b) = [(x1 + x2) - (y1 + y2) + (z1 + z2); (x1 + x2) + (z1 + z2)]
Þ f là một phép biến đổi tuyến tính
F là phép biến ;đổi tuyến tính trên R 3
TH2: Đề bài cho ở dạng đa thức
Bài 1: Cho ánh xạ 𝜑: P2(x) ® P2(x) xác định bởi
P ® 𝜑(P) = (x + 1) P' - 2P Trong đó P2(x) là không gian các đa thức có hệ số thực không vượt quá 2
Trang 29DẠNG 4 TÌM CƠ SỞ, SỐ CHIỀU Im , ker
TH1: Cho sẵn phép biến đổi f(x,y,z)
Cách tìm : cho Im= v a b ( , )
Trang 30 Đưa và nhận hình thang tìm Im
ker Đưa về ma trận tìm dimker
Bài 1 (Đề k64)
Cho phép biến đổi tuyến tính biết f x y z ( , , ) (2 = x y y z x ; - ; 2 2 y z - )
a Viết ma trận biểu diễn của f trong cơ sở chính tắc R3
î
2
c x
y c
z c R
-ì = ï ï
í =
ï = Î ï î
Trang 311 2 1
Trang 32ï = = = = =í
ï =î
(lập ma trận sau đó giải tìm nghiệm nhé)
=>cơ sở của ker f = {(0, 0, 0)} = dimkerf = 0
3
3 3
(có dim kerf dimImf = dimR 3 = 3 )
DẠNG 5 TÌM VECTO RIÊNG, TRỊ RIÊNG, CHÉO HÓA MA TRẬN
I Lí thuyết
Trị riêng, giá trị riêng
1 Định nghĩa
Cho f là phép biến đổi tuyến tính trọng KG vecto v
Số thực được gọi là giá trị riêng của f ứng với giá trị riêng
Phương pháp tìm trị riêng và vecto riêng của phép biến đổi tuyến tính
- B1: tìm ma trận A của f trong cơ sở bất kì E cơ sở chính tắc
- B2: giải pt đặc trưng: p ( ) det( = A -I ) 0 =
Trang 33Với mỗi giá trị riêng tìm được tọa độ (x1, x2, …xn) của vecto riêng u trong cơ sở E
là nghiệm không tầm thường của hệ ( A -I )[x] 0 =
đ/n ma trận chéo hóa dược:
Ma trận vuông A được gọi là chéo hóa dược nếu f là một ma trận khả nghịch P sao cho 1
p Ap- có dạng chéo
định lí: Đk cần và đủ để ma trận A – vuông cấp n chéo hóa dược là nó có đủ n vecto riêng độc lập tuyến tính
hệ quả: nếu Anxn có đủ n giá trị riêng đôi 1 khác nhau thì A chéo hóa dược
Quy trình chéo hóa ma trận
f = f - = - - Tìm giá trị riêng và vecto riêng của f
Bài làm Cách làm: xem lại các bước ở phần lí thuyết
Trang 343 6 [ ]
Trang 35Xét
2
1 2 1
13 12 0 1
12 1
x y
x y
x y v
x y
0
2 3
3 2 0
(2,3) v (2,3) 1,cv c(3, 1)( 0)
12,cv (2,3)( 0)
E
x y
x y v
Trang 36Cho phép biến đổi tuyến tính f: R2 R2 F(x,y): (2x, 2x +4y)
Tìm trị riêng vecto riêng của f
Trang 37Với 1=2 chọn v1 là vecto riêng tương ứng Lấy (x,y) là tọa độ ≠ 0 của vecto v1 trong
Tìm các giá trị riêng và vecto riêng của f
PHẦN III KHÔNG GIAN EUCLIDE VÀ DANO TOÀN PHƯƠNG
A Lý thuyết
I Không gian EUCLIDE
1 Định nghĩa tích và hướng và không gian EUCLIDE
a Định nghĩa tích và hướng
Trang 38V: không gian tuyến tính
î
2 Định nghĩa không gian EUCLIDE
Một không gian trên đó có hữu hạn chiều được gọi là không gian EUCLIDE
3 Các khái niệm về độ dài, góc của các vecto
V: không gian EUCLIDE
u vÎ
Độ dài u: u = u v,
Trang 39ii i ij i j
i i j n
J
ij E
x x x
x x
E
y
a i
a x a x a x diag a a a
Trang 40Hệ a được gọi là trực chuẩn nếu a là hệ trực giao
Các vecto trong a là các vecto dơn vị
Định lí: mọi không gian EUCLIDE luôn tồn tại một cơ sở trực chuẩn
6 Phương pháp trực chuẩn hóa Gram – Smide
Trang 42A là ma trận 𝜑 trong hệ cơ sở trực chuẩn của không gian E
𝜑 là biến đổi đối xứng ↔ A là ma trận đối xứng
Trang 43+) Mọi phép biến đổi đối xứng đều có một cơ sở trực chuẩn của không gian E mà trong
đó ma trận của phép biến đổi đối xứng là ma trận chéo
Phương pháp tìm dạng chéo của ma trận
Note: Nếu N(x) có nhiều hơn 1 vecto ta phải trực chuẩn hóa hệ vecto đó
B3: kết luận Hệ cơ sở trực chuẩn { , u , , u }u1 2 n
Của IRn trong đó có ma trận của 𝜑 có dạng chéo
Trang 44VD: (x y1 )=x y1 14x y1 24x y2 17x y2 2 là dạng song tuyến đối xứng trong IR2
b) Dạng toàn phương viết theo tọa độ
+) giả sử E={e ,e , e }1 2 n là 1 cơ sở nào đó của v và (e , )i ej = aij = aji
Khi đó A = (ais)nxn là ma trận của 𝜔(x) trong cơ sở E, ta biểu diễn dạng toàn phương dưới dạng tọa độ
1 2
ii i ij i j
i i j n
x x x
x x
VD: về dạng toàn phương – ma trận của dạng toàn phương trong cơ sở chính tắc
+) Dạng toàn phương trong R2
Trang 45Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phương pháp biến đổi trực giao
B1: Viết ma trận của dạng toàn phương trong 1 cơ sở nào đó ma trận này là một ma trận đối xứng
B2: chéo hóa ma trận đối xứng này bởi một ma trận trực quan p
B3: kết luận phép biến đổi
Trong đó các là các trị riêng tương ứng với các vecto riêng lập thành ma trận p i
Phân loại dạng toàn phương
Trang 46𝜔 được gọi là không xác định dấu x x , , ( ), ( ') 0 x x
Trang 47VD1: Trên không gian R3 với tích vô hướng hãy trực chuẩn hóa hệ các vecto
{a : (1, 2,3),a : ( 1, 2,1),- a : (0,1,1)} Hãy tìm một cơ sở trực chuẩn của A
Dạng 2 Tìm cơ sở trực chuẩn sao cho ma trận của f trong cơ sở đó có dạng đường chéo Bài 1 Cho : R2 ®R2
Trang 482 2 1 1
11
ì = ï
i n i
ì = ï
í
= ïî
𝜔 không xđ dấu i J, Î1, : n i J 0
Gọi A là ma trận của 𝜔 theo cơ sở trực chuẩn nào đó của Rn
1 11
Trang 49Nếu ∆ < 0 𝜔 không xđ dấu
Dạng 3 Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phép biến đổi trực giao
Trang 501 2 3 1
( ) 0 3
0 2
3 3 1 1 1 7
3 3 1 0 0 1
1 1 7 0 0 0
7 0 ( , , )
x y
u x x z
0 1 1 1
Trang 53B1 Viết dạng toàn phương tương ứng (với pt đường bậc 2) 𝜔(𝑥, 𝑦)
B2 Đưa dạng toàn phương 𝜔(𝑥, 𝑦) về dạng chính tắc bằng phép biến đổi trực giao
ax by cz dxy exz fyz lx rny nz t =
(a, b, c, d, e, f không đồng thời bằng 0)
Dạng toàn phương tương ứng
Trang 545 ( ) 0
Trang 55=>vecto riêng ứng với 1=5 là (1, )1
Trang 56Đặt
X'
2 '
'
11( 2)
(3 ) 1
6 8
4 ( ) 0
Trang 57Với 1=5 vecto riêng tương ứng là 1 (1,1) 1 ( 1 ; 1 )
0
1 1
-Hệ cơ sở trực chuẩn của IR2 gồm 2 vecto riêng của A là trong đó có dạng chính tắc
Phép biến đổi trực giao
Trang 58(Đề k63) Cho đường bậc 2 (E) có pt: 2 2
3 x 6 xy 11 y 12 10( x 3 ) 0 y =
Chứng minh (E) là một đường elip và tìm các bán trục (E)