1. KHÁI QUÁT 2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 3. TỔ CHỨC, HUY ĐỘNG NHÂN SỰ 3.1. Nhân sự công trường 3.2. Trách nhiệm nhân sự chủ chốt 4. BIỆN PHÁP SẢN XUẤT VÀ CUNG CẤP CỌC 4.1. Sản xuất cọc 4.1.1. Vật liệu đầu vào: 4.1.2. Vệ sinh ván khuôn: 4.1.3. Các bước gia công đai thép mặt bích như sau: 4.1.4. Đổ bê tông 4.1.5. Kiểm tra bê tông đổ tại vị trí đầu mặt bích 4.1.6. Căng kéo cáp chủ 4.1.7. Quay li tâm cọc 4.1.8. Dưỡng hộ hơi nước 4.1.9. Tháo ván khuôn 4.1.10. Bảo dưỡng 4.1.11. Lưu kho 5.2. Vận chuyển cọc tới công trường 5.3. Công tác xếp cọc trên công trường 5. BIỆN PHÁP THI CÔNG ÉP CỌC 5.1. Trình tự thi công ép cọc 5.2. Huy động thiết bị và nhân công phục vụ ép cọc 5.2.1. Lựa chọn máy ép cọc: 5.2.2. Trình tự lắp dựng máy ép cọc như sau: 5.3. Thi công cọc 5.3.1. Công tác chuẩn bị 5.3.2. Công tác trắc đạc 5.3.3. Thi công ép cọc 5.3.4. Công tác hàn 5.3.5. Biểu theo dõi ép cọc 6. QUY TRÌNH THI CÔNG CỌC THÍ NGHIỆM ( CỌC THỬ) 6.1. Yêu cầu thi công đối với cọc thí nghiệm cọc thử 6.2. Tiêu chuẩn áp dụng 6.3. Phương pháp thí nghiệm 6.4. Thiết bị thí nghiệm Diễn giải các thiết bị chính tham gia nén tĩnh cọc: Bộ phận gia tải Hệ phản lực (hệ đối trọng) Thiết bị theo dõi lún 6.5. Trình tự tiến hành thí nghiệm nén tĩnh 6.6. Quy trình gia tải, giảm tải và theo dõi thí nghiệm nén tĩnh 6.7. Điều kiện kết thúc thí nghiệm 6.8. Mẫu biểu ghi kết quả thí nghiệm nén tĩnh tại hiện trường 6.9. Nội dung báo cáo kết quả thí nghiệm nén tĩnh 7. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 7.1. Công tác sản xuất cọc 7.2. Thi công cọc 7.3. Công tác thí nghiệm cọc 7.4. Kiểm soát hồ sơ 8. TIẾN ĐỘ THI CÔNG 8.1. Tiến độ thi công 8.2. Hệ thống kiểm soát tiến độ 8.3. Quản lý rủi ro
Trang 1Hạng mục …………
C ă n c ứ ki ể m tra: Bản vẽ thiết kế số:
Bản vẽ thi công số:
Th ờ i gian Ngày, tháng Đạ t Không đạ t Đạ t Không đạ t
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
Đồng ý chuyển công tác tiếp theo
Không đồng ý chuyển công tác tiếp theo
BIÊN B Ả N KI Ể M TRA CÔNG TÁC THÉP, VÁN KHUÔN, BÊ TÔNG T Ạ I HI Ệ N TR ƯỜ NG THI CÔNG C Ọ C ÉP
V Ị TRÍ, C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA
N Ộ I DUNG KI Ể M TRA
Đ ánh giá L2
Đ ánh giá L1 Công vi ệ c ki ể m tra:
Tên, v ị trí c ấ u ki ệ n ki ể m tra:
S Ơ ĐỒ M Ặ T B Ằ NG C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA
TT Công tác
Công tác thép
Công tác c ố p
pha
Công tác bê
tông
K Ế T LU Ậ N:
Nhà Th ầ u
Trang 2Hạng mục …………
C ă n c ứ ki ể m tra: Bản vẽ thiết kế số:
Bản vẽ thi công số:
Th ờ i gian Ngày, tháng Đạ t Không đạ t Đạ t Không đạ t
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
Đồng ý chuyển công tác tiếp theo
Không đồng ý chuyển công tác tiếp theo
C ọ c đ úc s ẵ n
Nhà Th ầ u
T ư V ấ n Giám Sát
K Ế T LU Ậ N:
BIÊN B Ả N KI Ể M TRA CÔNG TÁC CH Ế T Ạ O C Ọ C - KI Ể M TRA SP CH Ế T Ạ O S Ẵ N TR ƯỚ C KHI ĐƯ A VÀO S Ử D Ụ NG
V Ị TRÍ, C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA
S Ơ ĐỒ M Ặ T B Ằ NG C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA Tên, v ị trí c ấ u ki ệ n ki ể m tra:
N Ộ I DUNG KI Ể M TRA
Trang 3Công trình:
Đị a đ i ể m:
C ă n c ứ ki ể m tra: Bản vẽ thiết kế số:
Bản vẽ thi công số:
Ý kiến khác của các bên (Nếu có):
Đồng ý chuyển công tác tiếp theo
Không đồng ý chuyển công tác tiếp theo
Nhà Th ầ u
BIÊN B Ả N KI Ể M TRA TR Ắ C ĐẠ C
V Ị TRÍ, C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA
N Ộ I DUNG KI Ể M TRA
Tên, v ị trí c ấ u ki ệ n ki ể m tra:
TT Công vi ệ c ki ể m tra:
Số ………
Cấu kiện ………….
Hạng mục …………
K Ế T LU Ậ N:
T ọ a độ thi ế t k ế
S Ơ ĐỒ M Ặ T B Ằ NG C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA
Trang 4Công trình: S ố .………….
H ạ ng m ụ c …………
Chi ti ế t máy ép c ọ c
1 Lo ạ i máy ép c ọ c:
2 Áp l ự c t ố i đ a c ủ a b ơ m d ầ u (kg/cm2):
3 L ư u l ượ ng b ơ m d ầ u (l/phút):
4 Di ệ n tích h ữ u hi ệ u c ủ a Pittông (cm2)
5 S ố gi ấ y ki ể m đị nh:
Thông s ố c ọ c theo quy đị nh c ủ a thi ế t k ế :
1 Pep min (t)=………… ; Pep max (t) =
2 Lmin (m)=…… …… ; Lmax (m) =
3 Cao độ đầ u c ọ c (m): … ; Cao độ m ũ i c ọ c (m) …….
Thông s ố thi công c ọ c:
1 Ngày đ úc:
2 Ngày ép:
3 Áp l ự c d ừ ng ép (t):
4 Cao độ m ặ t đấ t t ự nhiên (m):
5 Cao độ đầ u c ọ c (m): … ; Cao độ m ũ i c ọ c (m) …….
6 Chi ề u dài c ọ c đ ã ép (m):
C ă n c ứ ki ể m tra: B ả n v ẽ thi ế t k ế s ố :
B ả n v ẽ thi công s ố :
Ký hi ệ u đ o ạ n Độ sâu Áp l ự c (kg/cm2) L ự c ép (T)
Ý ki ế n khác c ủ a các bên (N ế u có):
Đồ ng ý chuy ể n công tác ti ế p theo Không đồ ng ý chuy ể n công tác ti ế p theo
T ư V ấ n Giám Sát
Nhà Th ầ u
Ký tên
NH Ậ T KÝ ÉP C Ọ C
S Ơ ĐỒ M Ặ T B Ằ NG C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA
K Ế T LU Ậ N:
Tên, v ị trí c ấ u ki ệ n ki ể m tra:
V Ị TRÍ, C Ấ U KI Ệ N KI Ể M TRA
N Ộ I DUNG KI Ể M TRA Ngày, gi ờ ép Độ sâu ép Giá tr ị l ự c ép
Ghi chú
H ọ & tên
Trang 5Mã dự án:
Project code:
I
II
(iv) (v) Thời gian ép
ngày:
Time:
Thời gian ép ngày:
Time:
15,7 6.2 15,8 6.5 15,788 0 15,805 6.5 15,803 0 15,807 6.5
Lần 1 1st time 2nd timeLần 2 3rd timeLần 3 1
2
3
………
Hạng mục được kiểm tra
Items to be Checked Checking methodP.Pháp kiểm tra
Đoạn cọc
Segment
Stt
No
Độ sâu Depth (m)
Áp lực Pressure (MPA)
Ý kiến:
Comment:
Chữ ký:
Signature: Chữ ký:Signature: Chữ ký:Signature:
Tên:
Chức vụ:
Position: Chức vụ:Position: Chức vụ:Position:
Mối hàn cho các vị trí nối cọc
Welding for segment connection Mắt thường/ThướcVisual/Measure
Nhà thầu / Contractor : Tư vấn giám sát /Supervisor Consultant : SCQC 3 Chủ đầu tư/ Client : VDP
Chữ ký/ Tên/ Ngày Sig./Name/Date Định vị cọc vào vị trí đã định sẵn
Locate pile to position MeasureThước
Độ thẳng đứng của cọc khi ép
Perpendicular Máy toàn đạcTotal station
Pmax thiết kế:
Pmax as per design
Kiểm tra Check Kiểm tra bởiChecked by
Lực ép Force (Ton)
Ghi chú Note Đoạn cọc Segment DepthĐộ sâu (m)
Áp lực Pressure (MPA)
Lực ép Force (Ton)
Ghi chú Note
Tiết diện kích thủy lực tham khảo hồ sơ chất lượng
Hydraulic jack area refer to data sheet Lmax thiết kế:Lmax as per design
Pmin thiết kế:
Pmin as per design
Thông số
Technical data
Loại máy ép cọc: ZYJ 800B
Type of Pressing Machine: Tốc độ ép:Pressing speed: <1m/s
Số giấy kiểm định:
Thông tin chung
General Information
Cao độ mặt đất (m)
Ground level (m) + 2,30 Cao độ đầu cọc TK (m)
Spec Pile head level (m) Cao độ mũi cọc TK (m)Spec Pile toe level (m)
WTP - A22 HẠNG MỤC NGHIỆM THU:
INSPECTION ITEM: Cọc thử BẢN VẼ THAM KHẢO:DRAWING REFERENCE:
Tư vấn giám sát:
Supervisor Consultant: CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG SÀI GÒN 3 (SCQC3) SAI GON 3 CONSTRUCTION QUALITY CONTROL JSC (SCQC3)
Nhà thầu
Contractor CÔNG TY CỔ PHẨN ĐẦU TƯ PHAN VŨPHAN VU INVESTMENT CORPORATION
TÊN & LOẠI CỌC:
NAME & TYPE OF PILE: D300 VỊ TRÍ NGHIỆM THU:LOCATION OF INSPECTION:
Số hồ sơ:
Doc No:
CÔNG TY CỔ PHẦN VINA ĐẠI PHƯỚC VINA DAI PHUOC CORPORATION NHẬT KÝ ÉP CỌC PIPE PRESSING LOG
DỰ ÁN: HOA SEN ĐẠI PHƯỚC - PHÂN KHU 4 - GÓI THẦU THI CÔNG VÀ HOÀN THÀNH GÓI THẦU XÂY DỰNG CHÍNH CHO 560 CĂN NHÀ LIỀN KỀ, BIỆT THỰ VÀ BIỆT THỰ ĐƠN LẬP (CÔNG VIỆC)
PROJECT NAME : DAI PHUOC LOTUS - ZONE 4 - CONSTRUCTION AND COMPLETION OF THE MAIN BUILDING WORK FOR 560 UNITS OF TOWNHOUSE, SEMI DETACHED AND VILLAS (THE WORKS)
Investor
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN VINA ĐẠI PHƯỚCVINA DAI PHUOC CORPORATION ……….